1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

16 đề ôn luyện kiểm tra chuyên đề phương trình bậc nhất 1 ẩn tiết 2

8 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 486,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG: ĐỀ ÔN LUYỆN KIỂM TRA CHƯƠNG III TIẾT 2 CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BÂC NHẤT MỘT ẨN Thầy giáo: Đỗ Văn Bảo ĐỀ 1 A.. NB Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trì

Trang 1

BÀI GIẢNG: ĐỀ ÔN LUYỆN KIỂM TRA CHƯƠNG III ( TIẾT 2) CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BÂC NHẤT MỘT ẨN

Thầy giáo: Đỗ Văn Bảo

ĐỀ 1

A Trắc nghiệm: ( 4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1 (NB) Số nào sau đây là nghiệm của phương trình : 2x55x2 3 0?

Câu 2 ( TH) Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình : 2x 6 0 

A x = 3 B x = – 3 C x = 2 D x = – 2

Câu 3 (NB) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn

A x22x 1 0   B 2x + y = 0 C 3x – 5 = 0 D 0x + 2 = 0

Câu 4 ( TH) Nhân hai vế của phương trình 1 x 1 

2 với 2 ta được phương trình nào sau đây?

A x = 2 B x = 1 C x = – 1 D x = – 2

Câu 5 (VD) Phương trình 3x 6 0  có nghiệm duy nhất

A x = 2 B x = – 2 C x = 3 D x = – 3

Câu 6 (NB) Điều kiện xác định của phương trình x 2 4

x 5

 

 là:

A x2 B x5 C x 2 D x 5

Câu 7 (NB) Để giải phương trình x2 2x 40 ta giải các phương trình nào sau đây?

A.x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0 B x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0

C x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0 D x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0

Câu 8 (TH) Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là:

A S  2 B S  1 C S 2 D S 1

B Tự luận ( 6 điểm)

Câu 9: (3,75đ) Giải các phương trình sau đây:

Trang 2

a 5x + 10 = 3x + 4

b x(x – 2) – 3x + 6 = 0

c

2

 

Câu 10: (2,25đ) Giải bài toán sau đây bằng cách lập phươn trình:

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 180km đi ngược chiều nhau Sau 2 giờ thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B là 10 km/h

Bài giải

A Trắc nghiệm

Câu 1 (NB) Số nào sau đây là nghiệm của phương trình : 2x55x2 3 0?

Đáp án C

Câu 2 ( TH) Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình: 2x – 6 = 0

A x = 3 B x = – 3 C x = 2 D x = – 2

Đáp án A

Câu 3 (NB) Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn

A x22x 1 0  B 2x + y = 0 C 3x – 5 = 0 D 0x + 2 = 0

Đáp án C

Câu 4 ( TH) Nhân hai vế của phương trình 1 x 1 

2 với 2 ta được phương trình nào sau đây?

A x = 2 B x = 1 C x = – 1 D x = – 2

Đáp án D

Câu 5 (VD) Phương trình 3x 6 0 có nghiệm duy nhất  

A x = 2 B x = – 2 C x = 3 D x = – 3

Đáp án A

Câu 6 (NB) Điều kiện xác định của phương trình x 2 4

x 5

 

là:

A x2 B x5 C x 2 D x 5

Trang 3

Đáp án B

Câu 7 (NB) Để giải phương trình x2 2x 40 ta giải các phương trình nào sau đây?

A x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0 B x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0

C x – 2 = 0 và 2x – 4 = 0 D x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0

Đáp án D

Câu 8.(TH) Tập nghiệm của phương trình 2x – 7 = 5 – 4x là:

A S  2 B S  1 C S 2 D S 1

Đáp án C

B Tự luận ( 6 điểm)

Câu 9: (3,75đ) Giải các phương trình sau đây:

 

a) 5x 10 3x 4

5x 3x 10 4 2x 6 x 3

S 3

  

 

 

2

 

Điều kiện xác định: x 1 ; x4

         

  

2

1

x 8 (tmñk)

Trang 4

Câu 10: (2,25đ) Giải bài toán sau đây bằng cách lập phươn trình:

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 180km đi ngược chiều nhau Sau 2 giờ thì hai xe gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi từ B 10km h /

Xe A x + 10 2 2(x + 10)

Phương trình : 2 x 10  2x180

Gọi vận tốc của xe B là x (km / h) x 0

Quãng đường xe B đi được là: 2x (km)

Vận tốc của xe A là: 2(x + 10) (km)

Theo đề bài quãng đường dài 180km, và sau 2 giờ thì hai xe gặp nhau nên ta có:

2 x 10 2x 180

2x 20 2x 180 4x 180 20 x 40 (tm)

Vậy vận tốc của xe B là 40 km/h, của xe A là 40 + 10 = 50 (km/h)

ĐỀ 2

A Trắc nghiệm: ( 2 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Hãy chọn một kết quả đúng

1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

A.3y 1 0 

B 2 1 0

2 Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình:

A 6x + 4 = 0 B 2x – 4 = 0 C 4x + 8 = 0 D 4x – 8 = 0

3 Phương trình 7x + 22 = 22 – x có tập nghiệm là:

A S  3

B S 1

3

 

  

 

C S 3

D S 0

4 Điều kiện xác định của phương trình x 3 x2 2 0

  là:

Trang 5

A x3 B x9 C x 3 D x 3 hoặc x 3

B Tự luận: ( 2 điểm)

Bài 2 Giải phương trình:

b  2    

c  2 

x 6x 9  4 0

d x 3 x 5 2

   

Bài 3 Giải toán bằng cách lập phương trình

Học kì I số học sinh giỏi lớp 8A bằng 1

8 cả lớp, sang học kì II có hai bạn phấn đấu nữa nên số học sinh bằng

2 9

cả lớp Hỏi số học sinh cả lớp là bao nhiêu?

Bài 4

8h một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h, sau đó 24 phút trên cùng tuyến đường đó một ô tô xuất phát

đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Quãng đường AB dài 90km, hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

Bài giải

A Trắc nghiệm: ( 2 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Hãy chọn một kết quả đúng

1 Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

A 3y 1 0 

B 2 1 0

Đáp án A

2 Phương trình 2x + 4 = 0 tương đương với phương trình:

A 6x + 4 = 0 B 2x – 4 = 0 C 4x + 8 = 0 D 4x – 8 = 0

Đáp án C

3 Phương trình 7x + 22 = 22 – x có tập nghiệm là:

A S  3

Trang 6

B S 1

3

 

  

 

C S 3 D S 0

Đáp án D

4 Điều kiện xác định của phương trình x 3 x2 2 0

  là:

A x3 B x9 C x 3 D x 3 hoặc x 3

Đáp án D

B Tự luận: ( 2 điểm)

Bài 2 Giải phương trình:

 

2

 

 

2

2 2

c) x 6x 9 4 0

x 3 2 0 x 3 2 x 3 2 0

x 5

x 5 x 1 0

x 1

S 5;1

 

 

   

Điều kiện xác định: x0 ; x 1

            

x 3 x x 5 x 1 2 x 1 x

1

x 3x x 4x 5 2x 2x

5 3x 5 x (tm)

3 5

S

3

  

Trang 7

Bài 3 Giải toán bằng cách lập phương trình

Học kì I số học sinh giỏi lớp 8A bằng 1

6 cả lớp, sang học kì II có hai bạn phấn đấu nữa nên số học sinh bằng

2 9

cả lớp Hỏi số học sinh cả lớp là bao nhiêu?

HSG HS 8A Tỉ lệ

HSG/HS8A

HK I 1x

1 6

HK II 2 x

2 9

Phương trình : 2x 1x 2

Gọi số học sinh lớp 8A là x ( học sinh) x 

Số học sinh giỏi của lớp 8A học kì I là 1x

6 ( học sinh)

Số học sinh giỏi của lớp 8A học kì I là 2 x

9 ( học sinh) Theo đề bài sang học kì II có thêm hai bạn phấn đấu được học sinh giỏi nữa nên ta có:

9 6  18  

Vậy số học sinh lớp 8A là 36 học sinh

Bài 4

8h một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h,sau đó 24 phút trên cùng tuyến đường đó một ô tô xuất phát

đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Quãng đường AB dài 90km, hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?

Xe máy

Ô tô (B) 45 x 24

60

5

  

Phương trình : 35x + 45 x 2 90

5

  

Gọi thời gian xe máy đi từ A đến lúc gặp nhau là x (giờ) (x > 0)

Trang 8

Thời gian ô tô di từ B đến lúc gặp nhau là 24 2  

Quãng đường từ A đến vị trí hai xe gặp nhau là 35x (km)

Quãng đường từ B đến vị trí hai xe gặp nhau là 2  

5

  

Ta có phương trình:

 

2 35x + 45 x 90

5 35x 45x 18 90 0

80x 108 x 1, 35 h

  

Vậy hai xe gặp nhau lúc 9 giờ 21 phút

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w