1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 các dạng toán về phương trình bậc hai và hệ thức vi et tiết 2

14 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 690,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 phân biệt b.. Tìm m để phương trình có một nghiệm là -3 b.. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt d.. Tìm m để phương trình

Trang 1

"Cácthầytoáncóthểlàm video vềtoán 10 nângcaophầnlượnggiác dc ko ạ"

họcsinhcógửinguyệnvọngđến page

Bài 1 Cho parabol (P) yx2

(d) y2x m 3 a) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt nằm về 2 phía trục tung

b) Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt cùng nằm về phía bên phải Oy

Giải: Xét pt hoành độ giao điểm của (P) và (d)

2 2

a) có (d) cắt (P) tại 2 điểm pb nằm về 2 phía Oy

 Pt (*) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu1.(m 3)      0 m 3 0 m 3

b) x22x  m 3 0 (*)

(d) cắt (P) tại 2 điểm pb cùng nằm về bên phải Oy pt (*) có 2 nghiệm dương pb

2

    

   

Vậy 3 m 4

Bài 2 Cho (P) y x

(d) ymx 1

a) CMR (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm phân biệt với mọi m

b) Gọi x ; x là hoành độ giao điểm của (d) và (P) Tìm m để 1 2 2 2

x x x x x x 3

Giải: Xét pt hoành độ giao điểm của (d) và (P)

2

2

CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 VÀ HỆ THỨC VI-ÉT (TIẾT 2)

CHUYÊN ĐỀ: CÁC DẠNG TOÁN VỀ HỆ THỨC VI-ÉT

MÔN TOÁN: LỚP 9

THẦY GIÁO: NGUYỄN CAO CƯỜNG

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

a) CMR (d) luôn cắt (P) với mọi m

     

Ta có m2 0 Vm

2

 (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt V m

 (d) luôn cắt (P) tại 2 điểm pb

 

1 2 1 2 1 2

Áp dụng hệ thức vi-ét cho (*)

1 2

1 2

  

  

 ** ( 1).( m) ( 1) 3 0

      

   

 

Vậy m=2

Bài 3 Cho (P) yx2

(d) y(2m 1)x 2m

Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A(x ; y ) ; B x ; y1 1  2 2 t/m Ty1y2x x1 2 nhỏ nhất

Giải: Xét pt hoành độ giao điểm của (d) và (P)

  2

2

*) (d) cắt (P) tại 2 điểm pb

 (*) có 2 nghiệm phân biệt

 

 

2 2

2

2

0

1

2

  

     

       

Trang 3

Ta có 2 2

yx y x

2

2

Áp dụng hệ thức vi-ét cho (*)

1 2

1 2

 2

2

2

2

2

T (2m) 2.2m

   

   

Ta có

2 1

2

   

2

    

3

4

1 2m 2 1

4

4

Bài 4 Cho (P) yx2

(d) y2(m 1)x 3 2m  

Tìm m để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ giao điểm là độ dài 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông

có cạnh huyền bằng 10

Giải:

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

Xét pt hoành độ giao điểm của (d) và (P)

 

 

2

2

   

Ta có 1 ( 2m 2) (2m 3)     0

(*) có 2 nghiệm là x1 1

x2 2m 3 (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt có hoành độ giao điểm là độ dài 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh huyền bằng 10

 

1

2

2

2

m 2 (1)

3

2

 

 

 

Áp dụng hệ thức vi-ét cho (*)

 

1 2

1 2

     

 

 2  

2

2

  

Kết hợp điều kiện (1); (2) có m3

Vậy m = 3

BÀI TẬP ÁP DỤNG:

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau

a 2x2 + 5x – 1 = 0 b -4x2 + √ x + 1 = 0

c.x2 + 8x + 12 = 0 d -2x2 + 6x + 1 = 0

Trang 5

e 7x2 – 2010 x + 2003 = 0 g 5x2 + 2009x + 2004 = 0

h 3x2 + 18x + 28 = 0

Lời giải

a 2x2 + 5x – 1 = 0 có = 52 – 4.2(-1) = 33, √ √

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = √ x2 = √

b -4x2 + √ x + 1 = 0 có = (√ 2 – 4(-4).1 = 18, √ √ √ √

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = √ √ √ x2 = √ √ √

c x2 + 8x + 12 = 0 có = 42 – 1.12 = 4 √ =2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = = - 6; x2 =

d -2x2 + 6x + 1 = 0 có = 32

– (-2).1 = 11 √ = √ Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = √ √

x2 = √ √

e 7x2 – 2010 x + 2003 = 0

a+ b+ c = 7 – 2010 + 2003 = 0 phương trình có 2 nghiệm x1 = 1; x2 =

g.a – b + c = 5 – 2009 + 2004 = 0 phương trình có hai nghiệm: x1 = -1;

x2 =

h 3x2 + 18x + 28 = 0 có = 92

– 3.28 = -3 < 0 phương trình vô nghiệm

Ví dụ 2: Cho phương trình 2x2 – 10x + 1 = 0

a Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 phân biệt

b Không sử dụng công thức nghiệm, hãy tính giá trị của các biểu thức sau:

A = + B =

C = (x1 – 2) (x2 -2) D =

+

G = | | Hướng dẫn:

a Sử dụng biểu thức

b Sử dụng định lý Vi ét biến đổi biểu thức theo x1 + x2; x1 x2

Lời giải

a = (-5)2

– 2.1 = 23 > 0 Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2

b Áp dụng định lý Vi ét ta có

x1 + x2 = , x1 x2 =

A = +

B = = ( 2 - 2 = 52 – 2 = 24

C = (x1 -2)(x2 – 2) = - 2( +4 =

Trang 6

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

D = = ( (

= ( [( 2 - 3 ]

= 5 (52 – 3 ) =

E = + = ( ( ( ( ( (

= ( = ( ( = ( ( (

=

Ví dụ 3: Cho phương trình x2

– x – 1 = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Tính giá trị của biểu thức Hướng dẫn: Sử dụng định lý Vi ét

Lời giải

Ta có = = ( 2 - 2 = 12 – 2 (-1) = 3

= ( (

= ( [( 2 - 3 ]

= 1 (12 – 3.(-1) ] = 4

= ( )( ) -

= ( ( ( (-1)2

1 = 11

Chú ý: Ta có thể tính tổng các lũy thừa bậc cao của một phương trình bậc hai thông qua các lũy thừa bậc nhỏ

hơn

Với m = ( )( ) -

= ( )( ) – ( n ( + )

Ví dụ 4: Cho phương trình x2

– 6x + 2m + 1 = 0

a Tìm m để phương trình có một nghiệm là -3

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = (x1 -1)2 + (x2 -1)2

c Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

d Tìm m để phương trình có nghiệm kép

e Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

f Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu thỏa mãn:

( ( = 68

i Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn 2x1 – x2 = 15

j Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn = x2 -4

k Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 khác 0 thỏa mãn:

| |

l Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn < 72

m Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 khác 0 thỏa mãn:

Trang 7

= 8

Lời giải

a Phương trình có một nghiệm là -3 (-3)2

– 6(-3) + 2m + 1 = 0 2m + 29 = 0 m = -

b = 9 – (2m +1) = 8 – 2m Phương trình có hai nghiệm x1; x2

8 – 2m m

Áp dụng định lý Vi ét ta có x1 + x2 = 6, x1.x2 = 2m + 1

A = (x1 -1)2 + (x2 – 1)2 = - 2(x1 + x2) + 2 = 62 – 2(2m +1) – 2.6 + 2 = 24 – 4m

Vì m nên 24 – 4m

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khai m = 4

Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 8 khi m = 4

c Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi:

> 0 8 – 2m < 0 m < 4

d Phương trình có nghiệm kép khi và chỉ khi 8 – 2m = 0

e Phương trình có nghiệm cùng dấu khi và chỉ khi

{

{ {

f Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi P < 0 m <

i.Phương trình có hai nghiệm x1; x2 khi và chỉ khi

Áp dụng định lý Vi ét ta có : { ( (

( ( = + +

( + ( 2 – 2 = 6(2m+1) + 62 – 2(2m+1)

= 8m + 40

( ( = 68 8m + 40 = 68 8m = 28

j Ta có hệ { { {

Thay x1 = 7, x2 = -1 vào đẳng thức ta có

2m + 1 = 7(-1) m = -4 (thỏa mãn đk m )

k Ta có hệ { { {

[

Thay vào (2) ta có x1.x2 = 2m + 1 5 = 2m + 1 m = 2 ( thỏa mãn đk m

Thay vào (2) ta có: x1.x2 = 2m + 1 -16 = 2m + 1

Trang 8

8 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

m = - (thỏa mãn đk m )

Vậy m = 2 hoặc m = -

l Ta có | | = | | | |

| |

Áp dụng định lý Vi ét ta có: { ( (

| | √

| | (m )

25(8-2m) = 4(4m2 + 4m +1) 200 – 50 m = 16m2

+ 16m +16 16m2 + 66m – 184 = 0 8m2

+ 33m – 92 = 0 [ (

= ( [( 2 - 3 ]

= 6 [62 – 3(2m +1)] = 6(33 – 6m) = 18(11-2m)

< 72 18 (11 -2m) < 72

Kết hợp điều kiện ta có < m

n Phương trình có hai nghiệm x1; x2 0 {

{ {

- = ( )2 -

= (

)2 -

= (

(

Suy ra = 8 32m2

+ 32m + 8 = 34 – 4m 32m2 + 36m – 26 = 0 16m2

+ 18m – 13 = 0

m = hoặc m = (TM)

Ví dụ 5: Cho phương trình x2 + 2(m +1)x + m2 -1 = 0

a Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm âm

c Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

Trang 9

d Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào

m

Hướng dẫn: Sử dụng định lý Vi et

Lời giải

= (m+1)2

– (m2 -1) = 2m + 2, S = 2(m +1), P = m2 -1

a Phương trình có hai nghiệm dương

{

{

( {

{ | | {*

m > 1

b Phương trình có hai nghiệm âm

{

{ ( {

không có m thỏa mãn

c Phương trình có hai nghiệm trái dấu

ac < 0 | | < 1

d Phương trình có hai nghiệm x1; x2 2(m+1) m -1

Áp dụng định lý vi et ta có:

{ ( {

(

– 1

= ( + ( ( - ( ) = 0

Ví dụ 6: Tìm m để phương trình x2

– 5x + m + 3 = 0 có hai nghiệm dương x1; x2 thỏa mãn:

a √ + √ = 5 b √ + √ = 3 c √ + √ = √

Hướng dẫn: Sử dụng định lý Vi ét

Lời giải

x2 – 5x + m + 3 = 0, S = 5, P = m + 3, = 52

– 4(m+3) = 13 – 4m Điều kiện để phương trình có hai nghiệm dương là:

{

{

{ -3 < m

x1 + x2 = 5; x1 x2 = m + 3

a √ + √ =

√ =

Trang 10

10 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

√ + √ √ √ = 1 m + 3 = 1 m = -2 (Tm)

b Ta có (√ + √ )2 = x1 + x2 + 2 √ = 5 + 2√

√ + √ = √ √ √ + √

√ √ = 3 √

√ = 2 m + 3 = 4 m = 1 (thỏa mãn) c (√ + √ )2

= x1 +2+ x2 + 2+2 √ √

= x1 + x2 + 4 + 2 √( (

= x1 + x2 + 4 + 2√ ( = 5 + 4 + 2√

= 9 + 2 √

√ + √ = √ √ √ = √

√ = 17 √ = 8 √ = 4

m + 17 = 16 m = -1 (thỏa mãn) Ví dụ 7: Cho phương trình (m+1)x2 – 2 (m-1)x + m + 3 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 không phụ thuộc vào m Hướng dẫn : Sử dụng định lý Vi ét Lời giải Điều kiện để phương trình có hai nghiệm x1; x2 là: { {( ( (

{ (

{ {

{ {

Áp dụng định lý Vi ét ta có: x1 + x2 = (

x1 + x2 =

(

x1 + x2 + 2 x1 x2 = 2 - ( )

Ví dụ 8: Cho phương trình (

a Giải phương trình với m = 2

b Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thoả mãn

Trang 11

x1 (x1 -2) + x2(x2 -2) = 0

Hướng dẫn: Sử dụng định lý Vi ét

Lời giải

(

( điều kiện x

a Xét m = 2 ta có phương trình

( (

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x = 3 b ( {(

{(

Phương trình ( có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình (

có hai nghiệm phân biệt khác 1 khi và chỉ khi thoả mãn hệ điều kiện: {

(

(

{

{

( )

{

(

{

Khi đó áp dụng định lý Vi ét ta có: x1 + x2 = ; x1 x2 =

x1 (x1 -2) + x2(x2 -2) = ( ( (

= ( ( ( ( (

x1 (x1 -2) + x2(x2 -2) = 0 ( (

Ví dụ 9: Cho phương trình x2 - √ + 1 = 0 có hai nghiệm x1; x2 ; phương trình x2 - √ + 1 = 0 có hai nghiệm x3; x4

Chứng minh rằng (x1 – x3) (x2 – x3) (x1 + x4)(x2 + x4) = 1

Hướng dẫn : Sử dụng định lý Vi ét

Lời giải

Áp dụng định lý Vi ét ta có:

x1 + x2 = √ ; x1 x2 = 1; x3 + x4 = √ ; x3 x4 = 1

(x1 – x3) (x2 – x3) (x1 + x4)(x2 + x4) = [(x1 – x3) (x2 + x4)][ (x2 – x3) (x1 + x4)]

(x1 – x3) (x2 + x4) = x1 x2 – x2 x3 + x1 x4 – x3 x4 = 1 – x2 x3 + x1 x4 -1 = x1 x4 – x2 x3

(x2 – x3) (x1 + x4) = x1 x2 – x1 x3 + x2 x4 – x3 x4 = 1 – x1 x3 + x2 x4 -1 = x2 x4 – x1 x3

(x1 – x3) (x2 + x4)(x2 – x3) (x1 + x4) = (x1 x4 – x2 x3)( x2 x4 – x1 x3)

Trang 12

12 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử -

= (x1 x2) (x3 x4) - (x3 x4) + (x1 x2) =

= ( + ) – ( ( x3 + x4 )2 - 2 x3 x4 ]- [(x1 + x2)2 - 2 x1 x2]

= [(√ 2 – 2] – [(√ 2

-2] = 2012 – 2011 = 1 Chú ý : Trong biểu thức vế trái ta nhóm các nhân tử để xuất hiện nhiều tích có giá trị bằn 1; khi đó việc biến đổi trở nên đơn giản

Ví dụ 10: Cho phương trình x2

– 8x + 5m + 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm mà nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

Hướng dẫn: Sử dụng định lý Vi ét

Lời giải

(-4)2

– (5m + 2) = 14 – 5m

Điều kiện để phương trình có hai nghiệm x1; x2 là

Theo định lý Vi ét ta có x1 + x2 = 8 (1); x1x2 = 5m + 2 (2)

Giả sử x1 = 3x2 (1) 3x2 + x2 = 8 x2 = 2 x1 = 6

(2) 5m + 2 = 6.2 5m = 10 m = 2 ( thoả mãn đk)

Vậy m = 2

Chú ý bằng cách giải sử dụng định lý Vi ét học sinh có thể chứng minh được kết quả tổng quát sau: Cho các số

a, b, c, k (a Điều kiện để phương trình ax2

+ bx + c = 0 có hai nghiệm mà nghiệm này gấp k lần nghiệm kia là kb2 = (k+1)2ac

Ví dụ 11: Cho phương trình x2

– mx + 8 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm mà nghiệm này bằng bình phương của nghiệm kia

Lời giải

m2

– 32 Điều kiện để phương trình có hai nghiệm là:

m2 – 32 | | √

Giả sử phương trình có hai nghiệm x1; x2 thoả mãn x1 =

Theo định lý Vi ét ta có: { {

{

Giá trị m = 6 thoả mãn điều kiện để phương trình có nghiệm

Vậy m = 6

Ví dụ 12: Cho hai phương trình x2

+ 2 x – m = 0 (1), x2 + 2mx – 1 = 0 (2)

a Tìm điều kiện để hai phương trình có nghiệm

b Tìm m để hai phương trình có nghiệm chung

Lời giải

a Phương trình (1) có 1 = 1 + m (1) có nghiệm 1

Phương trình (2) có 2 = m2 + 1 > 0 suy ra (2) luôn có nghiệm

Kết luận

b Giả sử hai phương trình có nghiệm chung là x0 Ta có:

Trang 13

x02 + 2x0 – m = 0, x02 + 2mx0 – 1 = 0 (x02 + 2mx0 – 1) –( x02 + 2x0 –m) =0

2mx0 - 2x0 + m -1 = 0 (m-1) (2x0 + 1) = 0 hoặc x0 = -

Xét m = 1 hai phương trình đã cho trở thành phương trình x2

+ 2x – 1 = 0 hai phương trình đã cho có hai nghiệm chung là -1 + √ √

Xét x0 = - hai phương trình có nghiệm chung x0 = -

Kết luận m = hoặc m =1

Ví dụ 13: Tìm điều kiện của a, b để hai phương trình sau tương đương

x2 + 2ax – b + 4 = 0 (1); x2 + 2bx + a = 0 (2)

Lời giải

Phương trình (1) có 1 = a2 + b – 4 Phương trình (2) có 2 = b2 – a

Hai phương trình tương đương khi và chỉ khi các số a, b thoả mãn một trong hai trường hợp sau:

Trường hợp 1: hai phương trình vô nghiệm { {

Trường hợp 2: hai phương trình có nghiệm là { {

Gọi x1;x2 là hai nghiệm của (1); S1 = x1 + x2 = - 2a; P1 = x1.x2 = -b + 4

Gọi x3; x4 là hai nghiệm của (2): S2 = x3 + x4 = -2b; P2 = x3x4 = a

Hai phương trình có cùng tập nghiệm khác rỗng {

{

{

{

Kết luận {

hoặc {

Ví dụ 14: Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có hai nghiệm phân biệt

a x2 + (2m +6)x + m + 2 = 0

b x2 – 2m2x + m2 + 4m – 5 = 0

Hướng dẫn: Sử dụng hằng đẳng thức đáng nhớ

Lời giải

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w