1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 phương trình bậc hai, công thức nghiệm của phương trình bậc hai

4 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 421,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN I... a Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CHUYÊN ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

I Công thức nghiệm phương trình bậc hai

Phương trình bậc hai ax2  bx c 0 (a0)

2

4

b ac

- Nếu  0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

1

2

b

x

a

  

; 2 2

b x

a

  

- Nếu  0 thì phương trình có nghiệm kép 1 2

2

b

x x

a

- Nếu  0 thì phương trình vô nghiệm

II Luyện tập

Bài 1: Giải phương trình

a) 2x2  x 3 0 a2;b1;c 3

 

2

1 4.2 3 25 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 1 25 3; 2 1 25 1

b) 4x2 4x 1

2

4x 4x 1 0

4 4.4.1 0

 Phương trình có nghiệm kép 1 2 4 1

8 2

xx  

c) 3x2  x 2 0 a3;b 1;c2

1 4.3.2 23 0

 Phương trình vô nghiệm

d) x2  x 1 2

1 0

x x

1 4.1 1 5 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 1 5

2

x  

; 2 1 5

2

x  

Bài 2: Giải phương trình:

a) x27x120

Trang 2

 2

7 4.1.12 1 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 1 7 1 3

2

2

b) xx 6 0 (1)

Điều kiện x0

Đặt xt t 0

(1) 2  

6 0 2

t t

   

1 4.1.( 6) 25 0

Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt: 1 1 25 2 0

2

2

  (thỏa mãn)

  t x   x (thỏa mãn)

Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất là x9

c) x43x2100 (1)

Đặt 2  

0

x t t

1   t 3t 100 2

2

3 4.1.( 10) 49 0

Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt: 1 3 49 5 0

2

t  

2

  (thỏa mãn)

2

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt: x1,2   2

d) 3x4x2 2 0 (1)

Đặt 2  

0

x t t

1 3t   t 2 0 2

1 4.3.( 2) 25 0

 Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt: 1 1 25 2 0

(loại) và 2 1 25 1

6

(thỏa mãn)

2

  t x    x

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt: x1,2  1

Bài 3: Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

a)   2  

: 2 ; :  1

Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

 

2x   x 1 2x   x 1 0 1

Trang 3

 2  

1 4 1 2 9 0

 phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt 1 1 9 1; 2 1 9 1

- Với

2

x   y      A 

2  1 2 2.1  2 1; 2

Vậy (P) cắt (d) tại hai điểm phân biệt 1 1;

2 2

A 

 và B 1; 2

b)   2  

Xét phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

 

 

2

4 4 4 4 0 1

4 4.1.4 0

 Phương trình có nghiệm kép 1 2 4 2

2

2

Vậy (d) tiếp xúc với (P) tại A(2;-4)

Bài 4: Giải phương trình

a) 20 20 9

1

xx

Điều kiện: 1

0

x

x

 

2 2

2

20 20 1 9 1

1

20 20 20 9 9

9 49 20 0

49 4.9.20 1681

 phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

1

49 1681 4

  (thỏa mãn); 2 49 1681 5

18

  (thỏa mãn)

b) 30 30 1

3 2

xx

 (1)

Điều kiện: 3

0

x

x

 

 

Trang 4

         

2 2

2

1

3 180 0

3 4.1 180 729 0

 phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

1

3 729

15 2

(thỏa mãn), 2 3 729 12

2

(thỏa mãn)

Bài 5: Cho phương trình 2   2

xmx m   (1)

a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Giải:

a) Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt   0

2 1 4.1(m 9) 0

4(m 1) 4 9 0

4(m 2 m 1) 4(m 9) 0

4 8 4 4 36 0

8 40 0

8 40

5

m

m

m

m

m

 

Vậy với m5 thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b) Phương trình (1) có nghiệm kép   0

2 1 4.1(m 9) 0

8 40 0

5

m

m

m

 

Phương trình (1) có nghiệm kép 1 2 2(m 1)

2

xx  

1 2

2(5 1)

2

Vậy với m5 thì phương trình (1) có nghiệm kép

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w