1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 thi online luyện tập dấu của nhị thức bậc nhất và giải bất phương trình

16 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 653,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D Câu 1 - Dấu của nhị thức bậc nhất Phương pháp: Sử dụng các quy tắc cơ bản để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn x 5 0 hoặc lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất.. Câu 8 - Bất

Trang 1

Mục tiêu:

+) Nhận biết, hiểu và vận dụng các tính chất, công thức và cách lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất và cách giải bất phương trình

+) Cấu trúc đề thi gồm:

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Câu 1 (NB): Cho biểu thức f x  x 5 Tập hợp các giá trị của x để f x 0là:

A 5; B 5; C.;5 D ;5

Câu 2 (NB): Cho biểu thức   1

f x

x

 Kết luận nào sau đây đúng?

A f x    0 x 2 B f x   0 x 2

C f x    0 x 2 D f x    0 x 2

Câu 3 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình f x   x1  x20 là:

A x1 B x2 C 1 x 2 D 1

2

x x

 

Câu 4 (NB): Cho biểu thức   2

f xxx Tìm các giá trị của x để f x 0

A x 3 B x 3 C x 3 D Không có giá trị của x

Câu 5 (NB): Tìm x để f x  2x3 có giá trị không âm

A. 3

2

2

2

ĐỀ THI ONLINE : LUYỆN TẬP DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT VÀ GIẢI BẤT

CHUYÊN ĐỀ: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

MÔN TOÁN: LỚP 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 6 (TH): Cho biểu thức   2 4

1

x

f x

x

 Tập hợp giá trị của x để f x 0 là:

A  ;1 2; B  ;1 2;

C  ;1 2; D 1; 2

Câu 7 (TH): Tập nghiệm S 1;6 là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x1  x 6 0 B 1x  x 6 0

C x1x 6 0 D x1  x 6 0

Câu 8 (TH): Bất phương trình 3x 2 4 có nghiệm là:

A x 2 B 2

3

3

x

2 3 2

x

x

 

 

Câu 9 (TH): Bất phương trình 4 2 0

  có tập nghiệm là:

A    ; 3 1;  B    ; 3  1;1

C    3; 1 1;  D 3;1   1; 

Câu 10 (TH): Giải bất phương trình sau:

2 4 0 1

x x

A   2; 1 2; B   2; 1 2;

C   2; 1 2; D   ; 2  1; 2

Câu 11 (VD): Hỏi bất phương trình: 2   

xxx  có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương?

A.2 B 3 C 4 D Vô số

Câu 12 (VD): Bất phương trình 2

xx  có nghiệm:

A.x1 B.x1 C.x1 D \ 1 

Câu 13 (VD): Bất phương trình 2x23x  1 x 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Trang 3

Câu 14 (VD): Tập nghiệm của 5 10

 

  gồm có:

A Một khoảng B Hai khoảng C Ba khoảng D Toàn trục số

Câu 15 (VD): Bất phương trình:

2 2

0

  có tập nghiệm là:

A ;0    2;3  3; B ;0  2;

Câu 16 (VD): Giải bất phương trình:   3 2

0

x

 ta được:

A. 1

2

x

x

 

2 4 3

x

x

  

4 3 1

x

x

  

Câu 17 (VD): Tập nghiệm của bất phương trình x   1 x 2 3 là:

A 1; 2 B 2; C  ; 1 D 2;1

Câu 18 (VD): Số nghiệm nguyên của bất phương trình x2  3 4 x2 3x212 là:

A Vô số B 1 C 2 D 0

Câu 19 (VDC): Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình:  2 

5 x 4x   5 x 2 9 bằng:

A 0 B 5 C 6 D 10

Câu 20 (VDC): Nghiệm của bất phương trình 2 2

xx   x x  là:

A 11

2

2

x

2

x

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 C 12 D 13 A 14 B 15 A 16 C 17 B 18 A 19 C 20 D

Câu 1 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Sử dụng các quy tắc cơ bản để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn x 5 0 hoặc lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất

Cách giải:

Cách 1:

Ta có: f x      0 x 5 0 x 5

Cách 2:

Xét f x  x 5; f x      0 x 5 0 x 5

Ta có bảng xét dấu:

Vậy f x 0 khi x5;

Chọn A

Câu 2 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Tìm điều kiện để f x  có nghĩa và giải bất phương trình f x 0 hoặc lập bảng xét dấu để f x 0 Quy tắc xét dấu: Lớn cùng bé khác

Cách giải:

Điều kiện: 3x    6 0 x 2

Ta có bảng xét dấu:

Trang 5

Vậy f x    0 x 2

Chọn A

Câu 3 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Lập bảng xét dấu theo quy tắc “Lớn cùng bé khác” để xét dấu của biểu thức

Cách giải:

Xét f x   x1  x2;   0 1 0 1

f x

Ta có bảng xét dấu:

Vậy f x   x 1  x 2 0 khi x1 hoặc x2

Chọn D

Câu 4 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

axb    x axb  ax b

Cách giải:

f xxx  x  x

Chọn B

Câu 5:

Phương pháp:

Trang 6

Biểu thức f x  không âm  f x 0

Cách giải:

Ta có: f x  2x   3 0 x

Vậy biểu thức f x  2x3 có giá trị không âm với mọi x

Chọn D

Câu 6 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Tìm điều kiện để f x  có nghĩa

Lập bảng xét dấu theo quy tắc “Lớn cùng bé khác” để xét dấu của biểu thức

Cách giải:

Điều kiện: x   1 0 x 1

Xét   2 4

1

x

f x

x

  f x  0 2x   4 0 x 2

Ta có bảng xét dấu:

Vậy f x 0 khi x1 hoặc x2

Chọn C

Câu 7 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Giải các bất phương trình ở các đáp án hoặc lập bảng xét dấu cho biểu thức f x   x1x6 và chọn đáp

án đúng

Cách giải:

Trang 7

Ta có:  1   6 0 1 0 1.

Lập bảng xét dấu ta được:

Vậy tập nghiệm của bất phương trình x1  x 6 0 là S  1; 6

Chọn A

Câu 8 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: A a a 0 A a

Cách giải:

2

2

x

x

    

Chọn D

Câu 9 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa sau đó lập bảng xét dấu

Cách giải:

Điều kiện: 1 0 1

3

0

x

Trang 8

Xét x    3 0 x 3

Ta có bảng xét dấu:

Vậy

3 3

x x

x

 

    

Chọn B

Câu 10 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa sau đó lập bảng xét dấu

Cách giải:

Điều kiện: x    1 0 x 1

x

Ta có bảng xét dấu:

2 1

x

x x

   

   

Chọn B

Trang 9

Câu 11 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Biến đổi biểu thức và lập bảng xét dấu của các nhị thức bậc nhất theo quy tắc “lớn cùng bé khác”

Cách giải:

2

3 4 2 4 0

Xét    

         

     

Ta có bảng xét dấu:

Vậy  4 1 2 0 2

x

x

 

       

 có 4 nghiệm dương là S 1; 2; 3; 4 

Chọn C

Câu 12 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối: A a a 0 A a

Cách giải:

2

2

2

x

  

   

Vậy bất phương trình nghiệm đúng với mọi x1

Trang 10

Chọn D

Câu 13 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối:        

   .

 

Cách giải:

2 2

2 2 2

2

x x

    

     

   

   

   

 

      

Vậy bất phương trình chỉ có 1 nghiệm nguyên duy nhất là x 1

Chọn A

Câu 14 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối bằng cách bình phương hai vế

Cách giải:

Điều kiện: 2 0 2

1

5

x

x x

 

       

      

Chọn B

Trang 11

Câu 15 - Dấu của nhị thức bậc nhất

Phương pháp:

Tìm điều kiện xác định sau đó giải bất phương trình

Cách giải:

3

x

x

2

2

0

2

x x

x

x

Kết hợp với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình là ;0    2;3  3;

Chọn A

Câu 16 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu và đánh giá biểu thức giá trị tuyệt đối rồi giải bất phương trình

Cách giải:

Điều kiện: 3 4 0 4

3

x    x

Ta có:

 2

4

3

     

3

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S  1; 

Chọn C

Câu 17 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Trang 12

Lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất để tìm điều kiện và bỏ dấu giá trị tuyệt đối sau đó giải bất phương trình trong từng trường hợp

Cách giải:

 

x   x

Ta có: x    1 0 x 1

x   x

Ta có bảng xét dấu:

Dựa vào BXD ta có:

x

    

   

   

 * x 1 x 2 3

       0x 3 3 (vô lý)

 bất phương trình vô nghiệm

x

   

    

   

 * x 1 x 2 3 2x 4 x 2 ktm

 bất phương trình vô nghiệm

x

   

  

  

 * x 1 x 2 3 3 3

        (luôn đúng)

Vậy bất phương trình đã cho có nghiệm với mọi x2

Chọn B

Câu 18 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Trang 13

Lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất để tìm điều kiện và bỏ dấu giá trị tuyệt đối sau đó giải bất phương trình trong từng trường hợp

Giải bất phương trình sau đó ta cần tìm các nghiệm nguyên của bất phương trình

Cách giải:

 

x   xx

3

x x

x

 

   

 

2

x

x

 

Ta có bảng xét dấu:

TH1: Với

2 2

2

x

 

 

2

5 5

5

x x

x x

 

 



 

      

TH2: Với

x

x

   

 

Trang 14

  2 2 2

39

3

x

x x

 

 

TH3: Với

3 3

x

95

5

x

x x

 

 

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S    ; 5   5;.

 Bất phương trình có vô số nghiệm nguyên

Chọn A

Câu 19 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Giải bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

Giải bất phương trình tìm các nghiệm nguyên sau đó tỉnh tổng các nghiệm nguyên đó

Cách giải:

5 x 4x5   x 2 9 *

TH1: Với x    2 x 2 2 x

 

2

2

1 5 14 0

14

1

5

1; 2

x

x

  

 

Trang 15

TH2: Với x    2 x 2 x 2

 

2

2

6

3

5

2; 3

x

x

  

 

Vậy bất phương trình có tập nghiệm: S  1; 3

 Các nghiệm nguyên của bất phương trình là: x1; 2; 3 

1 2 3 6

T

    

Chọn C

Câu 20 - Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

Phương pháp:

Lập bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất để tìm điều kiện và bỏ dấu giá trị tuyệt đối sau đó giải bất phương trình trong từng trường hợp

Cách giải:

xx   x x

3

x

x

2   x 0 x 2

Ta có bảng xét dấu:

TH1: Với

2

x

   

  

Trang 16

  2 2

29

4 29

4

x

 

TH2: Với

x

   

  

2

2 46

2

2 46

2

x

x

x

 

TH3: Với

3

x

  

  

11

6 33

2 11

2

x

  

Chọn D

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w