1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 thi online luyện tập bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

11 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 556,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Đề thi giúp học sinh ôn tập lại các dạng bài về ĐKXĐ của bất phương trình, dạng bài tập biện luận nghiệm của bất phương trình, tìm điều kiện để 2 bất phương trình tương đương…

Trang 1

Mục tiêu: Đề thi giúp học sinh ôn tập lại các dạng bài về ĐKXĐ của bất phương trình, dạng bài tập biện

luận nghiệm của bất phương trình, tìm điều kiện để 2 bất phương trình tương đương…

Câu 1: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2   x x 2 1 2 x

A. xB. x  ; 2 C. ;1

2

x  

1

; 2 2

  

Câu 2: Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1 2 4

5

x

x

A. x  5; 4 B. x  5; 4 C. x4; D. x   ; 5

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx m  6 2 m có tập xác định là một đoạn trên trục số

A. m3 B. m3 C. m3 D. 1

3

m

Câu 4: Bất phương trình 2x 1 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây?

A. 2 1 1 1

x

2 1

x

C. 2x1 x2018 x2018 D. 2 1 1

2018 2018

x

Câu 5: Bất phương trình x 1 x tương đương với:

A. 1 2 xx 1 x1 2 xB. 2x1 x 1 x2x1

C.  2  2

1x x 1 x 1x D. 2

1

x x x

Câu 6: Với giá trị nào của a thì hai bất phương trình a1x  a 2 0 và a1x  a 3 0 tương đương:

A. a1 B. a5 C. a 1 D. a2

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình m3x3m6 và 2m1x m 2 tương đương:

A. m1 B. m0 C. m4 D. m0 hoặc m4

THI ONLINE: LUYỆN TẬP BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MỘT ẨN- CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MÔN TOÁN LỚP 10

BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

Câu 8: Tập nghiệm S của bất phương trình 5 1 2 3

5

x

x   là:

A. SB. S   ; 2 C. 5;

2

S   

20

; 23

 

 

Câu 9: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x2xx7x 6 x1 trên đoạn 10;10

bằng:

Câu 10: Tập nghiệm S của bất phương trình   2 2 2  2

x  x  x  x là:

A. S   ; 0 B. S 0; C. SD. S 

Câu 11: Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình 2 4

x

  bằng:

Câu 12: Bất phương trình m1x3 vô nghiệm khi:

A. m1 B. m1 C. m1 D. m1

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình  2 

mm xm vô nghiệm

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình xm m  x 3x4 có tập nghiệm

là   m 2; 

A. m2 B. m2 C. m2 D. m2

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình m x   1 3 x có nghiệm

A. m1 B. m1 C. mD. m3

Câu 16: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình m2x 1 2x1 có tập nghiệm là 1;

A. m3 B. m1 C. m 1 D. m1

Câu 17: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình mx 6 2x3m với m2 Hỏi tập hợp nào sau đây là phần bù của tập hợp S ?

A. 3; B. 3; C. ;3 D. ;3

Câu 18: Hệ bất phương trình  2 2

2 8 5

 

 vô nghiệm khi và chỉ khi:

Trang 3

A. 72

13

13

13

13

m

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình 2 

m x mx  x nghiệm đúng với mọi x  2018; 2

A. 7

2

2

2

Câu 20: Hệ bất phương trình 2 3 5 4



  

 vô nghiệm khi và chỉ khi:

A. m1 B. m1 C. m1 D. m1

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11 B 12 C 13 B 14 C 15 C 16 A 17 D 18 A 19 C 20 B

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

A xác định  A 0

Cách giải:

ĐKXĐ:

2

1

2

x x

x

 

    

Vậy ;1

2

x  

 

Chọn C

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

+) A xác định  A 0

+) Phân thức xác định khi và chỉ khi mẫu thức khác 0

Cách giải:

Trang 4

ĐKXĐ: 5 0 5

Vậy x  5; 4

Chọn B

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

A xác định  A 0

Cách giải:

m x

Để hàm số có TXĐ là một đoạn trên trục số thì m3

Chọn B

Câu 4 (TH):

Phương pháp:

Các phép biến đổi chuyển vế, cộng trừ hai vế bpt với cùng một số, nhân chia 2 vế của bất phương trình với cùng một số khác 0 mà không làm thay đổi TXĐ là các phép biến đổi tương đương

Cách giải:

Dễ thấy 2 1 0 1 3 7 0

x       x x

Do đó 2 1 0 2 1 1 1

Chọn B

Câu 5 (TH):

Phương pháp:

Hai bất phương trình tương đương khi và chỉ khi chúng có cùng tập nghiệm

Cách giải:

  2

2

1

1 0 1

1 0 1

x x

Xét đáp án A: 1 2  1 1 2  1  

x





Trang 5

  2

2

1 1

1

1 0 1

x x

x

x x luon dung

Xét đáp án B: 2 1 1 2 1 1  

x





2 2

1 1

1 0 1

x x

x

x x vo nghiem

Vậy đáp án B đúng

Chọn B

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp trắc nghiệm: Thay lần lượt các đáp án vào 2 phương trình

Cách giải:

Thử đáp án A:

1

2

x

x

   , hai bpt không tương đương  Không thỏa mãn

Thử đáp án B:

1

2

x x

x

x

 

 



: thỏa mãn

Chọn B

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Sử dụng phương pháp trắc nghiệm: Thay lần lượt các đáp án vào 2 phương trình

Cách giải:

m3x3m6 (1), 2m1x m 2 (2)

Thay m1 thì hệ số của x ở bất phương trình (1) dương, hệ số của x ở bất phương trình (2) cũng dương

Suy ra nghiệm của 2 bất phương trình này ngược chiều Không thỏa mãn

Thay m0 ta được 3 6 2

  Khi đó 2 bất phương trình tương đương

Trang 6

Thay m1 thì hệ số của x ở bất phương trình (1) dương, hệ số của x ở bất phương trình (2) cũng dương

Suy ra nghiệm của 2 bất phương trình này ngược chiều Không thỏa mãn

Vậy m0

Chọn B

Chú ý: Khi thay m0 thỏa mãn tuy nhiên chưa đủ để kết luận là đáp án B vì trong đáp án D cũng có m0

Câu 8 (TH):

Phương pháp:

Quy đồng, bỏ mẫu

Cách giải:

5 1 3 25 5 2 15 23 20

x

x    x  x  x  x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 20;

23

 

 

Chọn D

Câu 9 (TH):

Phương pháp:

Đưa bất phương trình về dạng ax b 0

Cách giải:

     

6

x

 

Kết hợp điều kiện đề bài  x 6;10 Mà x  x 6; 7;8;9;10

Tổng các nghiệm bằng 6 7 8 9 10    40

Chọn D

Câu 10 (TH):

Phương pháp:

Khai triển hằng đẳng thức, rút gọn, đưa bất phương trình về dạng ax b 0

Cách giải:

Trang 7

     

 

25 16

Vo ly

Vậy S 

Chọn D

Câu 11 (TH):

Phương pháp:

+) Tìm ĐKXĐ

+) Sử dụng các phép biến đổi tương đương

+) Đối chiếu ĐKXĐ và kết luận nghiệm

Cách giải:

ĐKXĐ: x   4 0 x 4

Với điều kiện trên Bpt    x 2 4 x 6

Kết hợp ĐK   4 x 6

x  x  5; 6

Vậy tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là 11

Chọn B

Câu 12 (TH):

Phương pháp:

Bất phương trình dạng axb vô nghiệm khi và chỉ khi 0

0

a b

 

Cách giải:

Bất phương trình m1x3 vô nghiệm khi

1 0

1

3 0

m

m luon dung

 

 

Chọn C

Câu 13 (TH):

Phương pháp:

Bất phương trình dạng axb vô nghiệm 0

0

a b

  

Trang 8

Cách giải:

Bất phương trình  2 

mm xm vô nghiệm

0

0 0

0

0

m

m m

m

m

 

Chọn B

Câu 14 (VD):

Phương pháp:

Để bất phương trình dạng ax b 00, 0,0 có tập nghiệm là 1 tập con của a0

Cách giải:

 

 

2

2

Để bất phương trình có tập nghiệm là 1 tập con của   m 2 0

+) m   2 0 m 2

2

4

2 2

m

m

 Tập nghiệm của bất phương trình   m 2;  (tm)

Vậy m2

Chọn C

Câu 15 (VD):

Phương pháp:

+) TH1: a0: bất phương trình luôn có nghiệm

+) TH2: Bpt nghiệm đúng với mọi m

Cách giải:

 1 3  1 3

m x   x mx m

TH1: m     1 0 m 1 Bất phương trình luôn có nghiệm

TH2: Bất phương trình nghiệm đúng 1 0 1 1

Vậy bất phương trình có nghiệm với mọi m

Trang 9

Chọn C

Câu 16 (VD):

Phương pháp:

Biện luận bất phương trình theo m và kết luận

Cách giải:

2 1 2 1 2 2 1

m x  x  mx m

TH1: 2m   2 0 m 1 Bất phương trình trở thành 02: vô nghiệm

1

TH2: 2m   2 0 m 1

1

2 2

m

Bpt x

m

 

 Khi đó tập nghiệm

1

;

m S m

  

Theo yêu cầu bài toán ta có: 1 1 1 2 2 3

2 2

m

m

TH3: 2m   2 0 m 1

1

2 2

m

Bpt x

m

 

 Khi đó tập nghiệm

1

;

m S

m

  

  không thể thỏa mãn yêu cầu bài toán

Chọn A

Câu 17 (VD):

Phương pháp:

Dựa vào giả thiết m2 xác định tập nghiệm của bất phương trình sau đó tìm phần bù

Cách giải:

 

mx  xmmxm

Do m   2 m 2 0 Khi đó bất phương trình 3 6 3 2

3

m m

x

3; 

S

    phần bù của tập hợp S là ;3

Chọn D

Câu 18 (VD):

Phương pháp:

Trang 10

Gọi S S1, 2 lần lượt là 2 tập nghiệm của 2 bất phương trình của hệ Hệ phương trình vô nghiệm

1 2

   

Cách giải:

1

2

5 2 8

2 8 5

;

13 8

2 8

; 5

x

m

 

Để hệ bất phương trình có nghiệm thì S1S2  

40 26 104 26 144

m

Chọn A

Câu 19 (VDC):

Phương pháp:

+) Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

+) Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x  2018; 2   2018; 2S

Cách giải:

m x mx   x m  m xm

2

2 4

m   mm    m

Do đó

2 2

2 5

1

m bpt x

 

   Tập nghiệm của bất phương trình là

2 2

2 5

;

1

m S

 

Để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x  2018; 2   2018; 2S

2

2

m

Chọn C

Câu 20 (VDC):

Phương pháp:

Trang 11

Gọi S S1, 2 lần lượt là 2 tập nghiệm của 2 bất phương trình của hệ Hệ phương trình vô nghiệm

1 2

   

Cách giải:

2 3 5 4 2 6 5 20 3 14

3

x  x  x  x  x  x

1

14

;

3

  

 

Bất phương trình mx   1 x 1 m1x 2

TH1: m   1 0 2 : vô nghiệm Do đó hệ phương trình cũng vô nghiệm  m 1tm

Để hệ phương trình vô nghiệm thì 1 2 2 14 6 14 14 4

m

Kết hợp điều kiện  m 1

       

Khi đó S1S2    m 1 không thỏa mãn

Vậy m1

Chọn B

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm