1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 thực hành giải nhanh trắc nghiệm xét dấu nhị thức bậc nhất tiết 2

8 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 427,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỰC HÀNH GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT VÀ ỨNG DỤNG GIẢI BPT, HỆ BPT TRÊN CÁC MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO, VINACAL… TIẾT 2 CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC.. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MÔ

Trang 1

Câu 18: Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình 2xx1 3 x0 là:

Giải

Sử dụng MODE 7

+) Nhập hàm số

+) Chọn Start = 1, End = 20, Step = 1

 2;3

x

 

Cách 2: Kẻ trục số

 2;3

S

  Mà x  x  2;3

Chọn B

Câu 19: Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình là

3x6x2x2x 1 0 là:

Giải

 ; 2   1; 2 2; 

S

      

Nghiệm nguyên âm lớn nhất là -3 và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất là 3

THỰC HÀNH GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT

VÀ ỨNG DỤNG GIẢI BPT, HỆ BPT TRÊN CÁC MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO,

VINACAL… (TIẾT 2) CHUYÊN ĐỀ: BẤT ĐẲNG THỨC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

MÔN TOÁN LỚP 10

THẦY GIÁO: NGUYỄN CÔNG CHÍNH – GV TUYENSINH247.COM

Trang 2

Chọn A

Câu 20: Tập nghiệm của bất phương trình 2x3x3x4x0 là:

A. Một khoảng B. Hợp của 2 khoảng C. Hợp của 3 khoảng D. Toàn trục số

Giải

Chọn C

Câu 21: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình x1 x x20 là:

A. x 2 B. x0 C. x1 D. x2

Giải

CALC x = ?

Chọn x 2 ta có (tm)

Chọn A

VẤN ĐỀ 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 22: Bất phương trình 2 0

2 1

x x

 

 có tập nghiệm?

A. 1; 2

2

1

; 2 2

1

; 2 2

1

; 2 2

  

Giải

Chọn C

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình  2 3 

0 1

x

 là:

A. S   1; 2  3; B. S    ;1  2;3 C. x  1; 2  3; D. x  1; 2  3;

Giải

Loại trừ đáp án C và D do tập nghiệm chứa x 1

Trang 3

Loại đáp án B do không có -1

Chọn A

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình 3 1

2 x

 là:

A. S   1; 2 B. S   1; 2

C. S     ; 1 2; D. S     ; 1 2;

Giải

Chọn C

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

3 1 4

x

  

 là:

A. S      ; 2  1; 2 B. S   2;12;

C. S   2;1  2; D. S   2;1  2;

Giải

TXĐ: x  2 Loại đáp án C và D

Chọn x3 ta có:

 Đáp án B đúng

Chọn B

Câu 26: Tập nghiệm của bất phương trình 4 2 0

1 1

  là:

A. S      ; 3 1;  B. S      ; 3  1;1 C. S      3; 1 1;  D. S   3;1   1; 

Giải

Trang 4

Chọn x1 ta có: , do đó loại các đáp án A, C và D

Chọn B

Câu 27: Nghiệm nguyên lớn nhất của bất phương trình 2 4 2 4 2

9 3 3

   là:

A. x2 B. x1 C. x 2 D. x 1

Giải

0

VT VP  , sử dụng CALC, x = ?

Thử x2 ta có:

Chọn A

VẤN ĐỀ 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Câu 28: Tất cả các giá trị x thỏa mãn x 1 1 là:

A.   2 x 2 B. 0 x 1 C. x2 D. 0 x 2

Giải

1 1 1 1 1 0 2

x         x x

Chọn D

Câu 29: Nghiệm của bất phương trình 2x 3 1 là:

A. 1 x 3 B.   1 x 1 C. 1 x 2 D.   1 x 2

Giải

2x    3 1 1 2x    3 1 1 x 2

Chọn C

Câu 30: Nghiệm của bất phương trình 1 3 x 2 là:

A. 1

3

x  hoặc x1 B. x1 / 1

3

3

x

Giải

Trang 5

1

x

x

     

Chọn A

Câu 31: Nghiệm của bất phương trình x  3 1 là:

A. x3 B. x3 C.   3 x 3 D. R

Giải

3 1

x   (luôn đúng)

Chọn D

Câu 32: Tập nghiệm của bất phương trình 5x 4 6 có dạng S  ;a  b; Tính tổng P5a b

Giải

2

5 4 6 5 10

5 4 6 5 2

5 2

; 2;

5 2

5 2 2 0 5

2

x

x

S

a

b

      

     

  

       

 

Chọn A

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị x nguyên thỏa mãn bất phương trình 2 2

1

x x

 

 ?

Giải

Cách 1:

2

2

2 2 1

2 1

x

x x

x

  

 

Cách 2:  

2 2

2 2

x x

x

Trang 6

   

2

0 1

x

 4; 0 \  1 ,  4; 3; 2; 0

         

Cách 3: Sử dụng MTCT

MODE 7, nhập hàm số, chọn Start = -10, End = 10, step = 1

 4; 3; 2; 0

x     x

Chọn A

Câu 34: Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình 1  x 2 4 ?

Giải

2 1

2 4

x

x

    

  

         

 

 3;6

S

 

Chọn A

Câu 35: Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x12 2x4 ?

Giải

Trang 7

12 2 4 2 4 12 12 2 4 12

8

3

16

x

x

             

         

x   2; 1; 0;1; ;16

Chọn B

Câu 36: Nghiệm của bất phương trình x 2 2 2

x

 

A. 0;1 B.    ; 2 1;  C. ; 0 1;  D.  0;1

Giải

ĐK: x 0 Loại đáp án D

 Loại đáp án B

 Loại đáp án A

Chọn C

Câu 37: Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x     2 2x 1 x 1 là:

Giải

Sử dụng MODE 7 ta thấy không có nghiệm x nào thỏa mãn

Chọn A

Câu 38: Tập nghiệm của bất phương trình x   1 x 2 3 là:

A. 1; 2 B. 2; C.  ; 1 D. 2;1

Giải

Trang 8

Thử x  1 (ktm)  Loại đáp án A

(tm)  Chọn đáp án B

Câu 39: Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình 2 3 1

1

x x

 là:

Giải

Sử dụng MODE 7  x 1

Chọn B

Câu 40: Số nghiệm nguyên x  2019; 2019 thỏa mãn bất phương trình 5 10

 

  là:

A. 4033 B. 4034 C. 4035 D. 4036

Giải

ĐKXĐ: x 2;x1

2 2

1 2 4 1 2 4 0

5 3 3 0 1 5 0

; 5 1; \ 0

x

       

      

Kết hợp ĐK   S  2019; 5    1; 2019 \ 1  

Chọn A

Ngày đăng: 30/03/2020, 18:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w