Hình chiếu vuông góc H của đỉnh trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh S AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 60.. Hình chiếu a vuông góc của A trên mặt phẳng ABC
Trang 1CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIANLUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Câu 1 [1H3-2.3-2] Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc và SA SB SC ,M là
trung điểm của AB Tính góc giữa hai đường thẳng SM và BC.
A 30 B 60 C 90 D 120
Câu 2 [1H3-2.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh AB a và ABC 60 Hình chiếu
vuông góc H của đỉnh trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh S AB, góc giữa đường thẳng SC
và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và AC.
Câu 3 [1H3-2.3-3] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân AB AC a
Câu 4. [1H3-2.3-3] Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu vuông góc
của A lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AB Cho AB2a AD4a AA 8a Gọi
Câu 6 [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a , BC2a
Hai mặt bên SAB và SAD cùng vuông góc với mặt phẳng đáy ABCD, cạnh SA a 15 Tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD.
Trang 2Câu 10 [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại Gọi C H là trung điểm
hai mặt phẳng SBC và SAC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 90 ;100 . B 80 ;90 . C 60 ;70 . D 70 ;80 .
Câu 11 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi nhưng không là hình vuông,
Câu 12 [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại và ,A B AB a , cạnh
bên SA vuông góc với ABCD và SA2a, gọi M là trung điểm cạnh SD Góc giữa hai mặt phẳng MBC và ABCD bằng
A 60 B 30 C 45 D 120
Câu 13 [1H3-4.3-3] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều, hình chiếu của A trên mặt phẳng
11 749
12 749
Câu 14 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, đường thẳng SO
vuông góc với ABCD Biết AB2a, AD a , SO a Gọi , J H là trung điểm của CD AJ, ,
Câu 15 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh Biết a BA D60 , cạnh
bên SA a 3 và vuông góc mặt phẳng ABCD Góc giữa hai mặt phẳng SAC và SCD là
Tính (làm tròn đến phút).
A 39 13 B 78 280 C 39 12 D 39 14
Trang 3Câu 16 [1H3-4.3-4] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Biết khoảng cách giữa AB và BC bằng
55
2 33
Câu 17 [1H3-5.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AB Biết rằng
Câu 18 [1H3-5.2-3] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh Hình chiếu a
vuông góc của A trên mặt phẳng ABC là trung điểm O của cạnh AB Góc giữa đường thẳng
Câu 20 [1H3-5.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại và , A B
Câu 21 [1H3-5.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , cạnh , O a BA D60
Đường thẳng SO tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 600 Hình chiếu vuông góc của trên mặt S
phẳng ABCD là điểm H thuộc đoạn BD sao cho BD4BH Tính khoảng cách từ điểm đến B
Câu 22 [1H3-5.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AD2AB2a Cạnh
bên SA2a và vuông góc với mặt đáy Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SBvà SD Tính
Trang 4Câu 23 [1H3-5.3-2] Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có thể tích 3 3, tam giác có diện
Câu 24 [1H3-5.3-3] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh Hình chiếu vuông góc của a
Câu 26 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AD2a, tam giác SAB là tam giác
cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi S H là trung điểm củaAB Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SH vàCD.
Câu 27 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân, AB AC 2a, góc BAC 120
Tam giác SAB cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc tạo bởi mặt phẳng S
Câu 28 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh , a BA D60, tam giác
Câu 29 [1H3-5.4-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh bằng Hình chiếu vuông a
góc của A trên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của BC Biết Tính khoảng
Trang 5Câu 30 [1H3-5.4-3] Cho lăng trụ đứng tam giác ABC A B C có đáy là một tam giác vuông cân tại B
, , là trung điểm Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
Câu 31 [1H3-5.4-3] Cho hình hộp ABCD A B C D có tất cả các cạnh đều bằng và ba góc đỉnh đều a A
bằng 60 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CC
Câu 32 [1H3-5.4-4] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều đường kính AD, O là
trung điểm CD, AD4 , a SA SB SO 2a Tính khoảng cách giữa SA và CD.
Câu 33 [1H3-5.4-3] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60 Gọi O
là tâm của hình vuông ABCD Biết diện tích tam giác OAB bằng 2 , tính thể tích khối chóp đã
2a
cho.
3163
3
Câu 34 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh BD2a Hai tam giác
tích khối chóp S ABCD .
3 212
Câu 35 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M N P Q, , , lần lượt là trọng tâm
của các tam giác SAB SBC SCD SDA, , , Gọi là điểm bất kỳ trên mặt phẳng đáy O ABCD Biết thể tích khối chóp O MNPQ bằng Tính thể tích khối chóp V S ABCD .
Câu 36 [2H1-3.4-3] Cho tứ diện ABCDcó AB AC BD CD 1 Khi thể tích của khối tứ diện lớn nhất
thì khoảng cách giữa hai đường thẳng ADvà BC bằng
2
2 33
36
33
Câu 37 [2H1-3.4-3] Cho hình chóp tam giác S ABC , SAABC Đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh
Trang 6Câu 38 [2H1-3.2-2] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C Tam giác ABCcó diện tích bằng và hợp với 8
mặt phẳng đáy một góc có số đo 30 Tính thể tích của khối lăng trụ.
A 8 3. B 4 3. C 16 3. D 24 3.
Câu 39 [2H1-3.4-3] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại , A AB1,AC2
Hình chiếu của A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm cạnh BC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng CC và A B là 2 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
2
2
Câu 40 [2H1-3.4-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam vuông cân tại Hình chiếu vuông góc A
của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai
Câu 41 [2H1-3.4-3] Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy là hình thang vuông tại và , gọi là A B E
trung điểm AD Cho AD2AB BC 22 a Hãy tính theo thể tích khối lăng trụ a
2a
3
9 22
22 a
Câu 42 [2H1-3.6-4] Cho , là những số thực dương không đổi Xét hình chóp x y S ABC có SA x
các cạnh còn lại đều bằng Khi thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất thì tích
Câu 43 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A SAABC,AB a ,
Câu 44 [2H1-3.3-3] Cho tứ diện SABC và hai điểm M, N lần lượt thuộc các cạnh SA SB, sao cho
12
Trang 7A 4 B C D
9
SCMNKL SABC
V
V
13
SCMNKL SABC
V
23
SCMNKL SABC
V
14
SCMNKL SABC
V
Câu 45 [Mức độ 3] Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C . Trên tia đối của tia B A lấy điểm M sao cho
12
lăng trụ ABC A B C ¢ ¢ ¢ thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V1
khối đa diện chứa đỉnh C có thể tích V2 Tỉ số 1 bằng
2
V V
A 97 B C D .
59
49 144
49 95
95 144
Câu 46 [2H1-3.3-3] Cho khối hộp ABCD A B C D , điểm M thuộc cạnh CC sao cho CC 3CM Mặt
phẳng AB M chia khối hộp thành hai khối đa diện là thể tích khối đa diện chứa đỉnh V1 A, V2 là thể tích khối đa diện chứa đỉnh Tính tỉ số thể tích và B V1 V2.
13
1413
4513
135
Câu 47 [1H3-5.3-4] Cho hình lập phương A B C D B A C D cạnh bằng Trong các mặt phẳng chứa đường a
thẳng CD, gọi là mặt phẳng tạo với BDD B một góc nhỏ nhất Tính d A , .
Câu 48 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh AB bằng Các cạnh bên a SA SB SC, ,
cùng tạo với mặt đáy một góc 60 Gọi D là giao điểm của SA với mặt phẳng qua BC và vuông góc với SA Thể tích của khối chóp V S BCD là:
Câu 49 [2H1-3.2-3] Cho hình lăng trụ tam giác đều A C B A B C có cạnh đáy bằng và cạnh bên bằng C
Câu 50 [2H1-3.2-4] Cho hình chóp S ABCD Đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SB N,
154.66
207.41
29.5
Trang 8LỜI GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC KHÔNG GIANLUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Câu 1 [1H3-2.3-2] Cho hình chóp S ABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc và SA SB SC
là trung điểm của Tính góc giữa hai đường thẳng và
Trang 9Từ 1 và 2 ta có MN SM SN SMN đềuSMN 600 Vậy
.0
Câu 2 [1H3-2.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh AB a và ABC 600 Hình
chiếu vuông góc H của đỉnh trên mặt phẳng đáy là trung điểm của cạnh S AB, góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng đáy bằng 60 Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SB và
Trang 10
a a a
Câu 3 [1H3-2.3-3] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân AB AC a
, BACA 120, cạnh bên AAa 2 Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BC
Câu 4 [1H3-2.3-3] Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật, hình chiếu vuông
góc của A lên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của AB Cho AB2a AD4a
Trang 11Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , Gọi là góc giữa 8
A'
D
C B
Trang 12N
AB = 2a, AD = 4a, AA' = 8a
Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ, chọn là đơn vị độ dài.a 1
Trang 13Câu 5 [1H3-2.3-2] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , đáy có tâm và cạnh bằng , O a
.Gọi , lần lượt là trung điểm của , Tính góc giữa đường thẳng
302
Mà SO(ABCD) nên MH (ABCD)
là hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng
Trang 14Câu 6 [1H3-3.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có cạnh AB a ,
Hai mặt bên và cùng vuông góc với mặt phẳng đáy , cạnh 2
Tính góc tạo bởi đường thẳng và mặt phẳng 15
Vậy góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 60
Câu 7 [1H3-3.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh ;a AABC60 và
Hình chiếu vuông góc của điểm lên mặt phẳng trùng với trọng tâm của
Trang 15Gọi H là trọng tâm của tam giác ABC Theo giả thiết ta có SH (ABC).
Gọi là góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng SCD
Trang 16Gọi H là hình chiếu của trên mặt phẳng A (SBC).
Câu 9 [1H3-3.3-3] Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh 2a, cạnh bên
Hình chiếu vuông góc của trên mặt phẳng là trung điểm của cạnh
52
Trang 17Gọi E A H BB Kẻ HF BC tại Kẻ F HK EF tại K
Suy ra AA H BCC B , AHE EK, HEKA AHEF
Xét tam giác HEF vuông tại H, ta có tanHEFA HF
Câu 10 [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại Gọi C H là
trung điểm AB Biết rằng SH vuông góc với mặt phẳng ABCvà AB SH a Gọi là
số đo góc tạo bởi hai mặt phẳng SBC và SAC Khẳng định nào sau đây là đúng?
A 90 ;100 B 80 ;90 C 60 ;70 D 70 ;80
Lời giải
Tác giả: Phạm Thị Thuần; Fb: Phạm Thuần
Chọn B
Trang 18Kẻ AK SC tại K BK SC Suy ra, ASAC , SBC (AAK BK, )
Dễ thấy SC(ABK) mà HK (ABK), suy ra SCHK
54
a AH AKH
Vì SAC SBC AK BK
Do đó 83 38 Vậy 80 ;90
Câu 11 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi nhưng không là hình vuông,
Biết rằng thể tích khối chóp bằng , khi đó góc giữa hai mặt
Trang 19Tác giả:Nguyễn Thị Anh Đào; Fb:Đào Nguyễn
Chọn D
Gọi là tâm của hình thoi O ABCD
Ta có SBC SDC, là các tam giác cân lần lượt tại B D,
Gọi là trung điểm của I SC BI SC
Gọi H là hình chiếu của lên mặt phẳng S ABCD
Do SA SB SD HA HB HD H là tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABD
Mà ABD cân tại nên A H nằm trên đường chéo AC của hình thoi ABCD
Trang 202 2
2 2
24
222
x x
Do ABCD không phải hình vuông nên 2 Vậy hay
Vậy góc giữa hai mặt phẳng SBC và SCD là 90
Câu 12 [1H3-4.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại và ,A B AB a
, cạnh bên SA vuông góc với (ABCD) và SA2a, gọi M là trung điểm cạnh SD Góc giữa hai mặt phẳng MBC và ABCD bằng
Trang 21+ Trong tam giác ABN ta có: AB a ,
Vậy góc giữa hai mặt phẳng (MBC) và mặt phẳng ABCD bằng 45
Câu 13 [1H3-4.3-3] Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều, hình chiếu của A trên mặt
phẳng (ABC) trùng với trung điểm H của cạnh BC, cạnh bên tạo với đáy một góc 30 Gọi
là điểm thuộc cạnh sao cho Tính của góc giữa và
MB C
Trang 22Tác giả: Nguyễn Trọng Tú ; Fb: Anh Tú
Trang 23Câu 14 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm , đường thẳng O
vuông góc với ABCD Biết , , Gọi , là trung điểm của
Trang 24Gọi là góc giữa hai mặt phẳng AHJ và ABCD.
33
AIJ AHJ
S S
Câu 15 [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh Biết a ABAD60,
cạnh bên SA a 3 và vuông góc mặt phẳng ABCD Góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và
Theo giả thiết BADA 60 AADC120 AADE60
Xét tam giác AED vuông tại có E sinA 3
Trang 25Câu 16 [1H3-4.3-4] Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D Biết khoảng cách giữa AB và BC
bằng 2 5 , khoảng cách giữa và bằng , khoảng cách giữa và
55
2 33
Trang 26Từ (1) và(2), suy ra x y , hay ABCD là hình vuông.
Ta dễ dàng chứng minh ACBB D D Kẻ OI BD , suy ra ACOI , hay OI là đoạn
vuông góc chung của AC và BD, suy ra , 3
+) Chọn hệ trục tọa độ Oxyznhư hình vẽ với :B0;0;0, B0;0;2, C1;0;0, A0;1;0,
Suy ra mặt phẳng BMD có một véctơ pháp tuyến là n 2; 2;1
Gọi là góc tạo bởi hai mặt phẳng BMD và B AD , ta có:
Trang 27Xét BFN vuông tại N ta có tanA 5: 2 5 .
Câu 17 [1H3-5.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cân, đáy lớn AB Biết
rằng AB2a , AD DC CB a Hình chiếu vuông góc H của đỉnh S lên mặt phẳng
trùng với trung điểm của cạnh AB , góc giữa SB và đáy bằng 60 Tính khoảng
Vì HB là hình chiếu của SB lên (ABCD) nên ASB ABCD, ASB HB, SBHA 60
Ta có AH / /DC và AH AD DC a nên tứ giác HADC là hình thoi, suy ra HC a Gọi I là hình chiếu của H trên SC Suy ra d H SC( , )HI
2( 3)
Câu 18 [1H3-5.2-3] Cho lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình
chiếu vuông góc của A trên mặt phẳng ABC là trung điểm O của cạnh AB Góc giữa đường thẳng AA và mặt phẳng A B C là 60 Gọi I là trung điểm cạnh B C Khoảng cách từ I đến đường thẳng A C
bằng
Trang 29a KE
Trang 30Tác giả: Nguyễn Hoàng Hưng ; Fb: Nguyễn Hưng
Chọn A
Cách 1
Gọi là tâm của hình vuông O ABCD
Do hình chóp SABCD là hình chóp tứ giác đều nên SO(ABCD).
Gọi là tâm của hình vuông O ABCD.
Do S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCD.
Trang 3133
Trang 32Gọi M là trung điểm của AD Từ giả thiết, ta có tứ giác ABCM là hình vuông.
Mặt khác vì là đường trung tuyến của tam giác nên tam
12
giác ACD vuông tại hay C ACCD Lại có: CDSACDSAC
Trong (SAC) kẻAH SC tại H(1) Ta có: CD(SAC)CDAH (2)
Câu 21 [1H3-5.3-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , cạnh , O a
Đường thẳng tạo với mặt phẳng một góc Hình chiếu vuông
60góc của trên mặt phẳng S ABCD là điểm H thuộc đoạn BD sao cho BD4BH Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng B SCD theo a