Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12.. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy.. Gọi
Trang 1SỞ GD&ĐT NINH BÌNH
(Đề thi có 56 câu trắc nghiệm, 04 câu tự luận) ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI 2018 - 2019 MÔN: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 3 [1D2-2.1-2] Một hộp có 12 viên bi khác nhau gồm: 3 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu trắng và 5 viên
bi màu vàng Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó Số cách chọn ra 4 viên bi không có đủ cả 3 màulà:
P
23
P
112
P
112
P
Câu 6 [2H1-3.2-2] Cho hình lăng trụ ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AC a, 2
Biết góc giữa AC và mặt phẳng ABC bằng
06060
sai dung
và AC Tính thể tích V của khối4
lăng trụ ABC A B C.
A
83
V
163
V
8 33
Trang 2Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f x m có 5 nghiệm phân biệt:
A 2 m 3 B 5 m 3 C. 2 m 0 D 2 m 0
Câu 9 [2H2-1.1-3] Cho hình nón có chiều cao h 20, bán kính đáy r 25 Một thiết diện đi qua đỉnh của
hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 Tính diện tích S của
x m
đồng biếntrên đoạn 1;3
A. m hoặc 4 m 3 B m hoặc 2 m 1
C m hoặc 6 m 3 D m hoặc 6 m 2
Câu 11 [2H1-3.4-1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi là góc giữa
mặt bên và mặt đáy Tính cos
x x
có đúng haiđường tiệm cận
A m 1 B m 1; 4 . C m 1; 4 . D m 4
Câu 13 [2D2-5.5-3] Gọi S là tổng các nghiệm phương trình 3.4x3x10 2 x 3 x0
3log2
S
Câu 14 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp tứ giác đều SABCD cạnh đáy bằng a , tâm của đáy O Gọi M N lần ,
lượt là trung điểm cuả SA và BC Biết góc của MN và đáy ( ABCD bằng 60 Tính thể tích khối)
Trang 3Câu 16. Cho hàm số yf x liên tục trên có đồ thị C như hình vẽ:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f 2x m
A S 12 B S 11 C S 13 D S 10
Câu 18 [2H1-3.4-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a ;
cạnh bên AA a 2 , M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B Clà
A
22
a
55
a
33
a
77
B.
420.3
C. 120 D
400.3
Trang 4A
x y x
2 21
x y x
6 1
3 2
x
y x x
A Đồng biến trên khoảng 3; . B Nghịch biến trên khoảng ;3
C Nghịch biến trên khoảng 2;3 D Đồng biến trên khoảng 2;3
Câu 23 [2D3-1.1-1] Họ nguyên hàm của hàm số 2
e
e 2
cos
x x
Câu 25 [2H1-3.4-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a , 3 Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Cosin của góc giữa đường
Câu 26 [2H1-3.4-2] Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC và tam giác ABC vuông tại C Gọi H là hình
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. H là trung điểm cạnh AB B. H là trọng tâm tam giác ABC
C. H là trung điểm cạnh BC D H là trung điểm cạnh AC
Câu 27 [2D4-1.1-2] Cho số phức z 1 và z 1 thì phần thực của
A.S 12 B.S 2 C.S 8 D.S 12
Trang 5Câu 30 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S
trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho
23
a
338
a
3336
a
3324
a
Câu 31 [2H1-3.3-3] Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của AD và SC ; I là giao điểm của BM và AC Tỉ số thể tích của hai khối chóp ANIB và S ABCD là
C1 và C2 đối xứng nhau qua gốc tọa độ Hỏi hàm số y f x
nghịch biến trên khoảng nàodưới đây?
A m và 3
72
m
B m và 1
72
m
C m 1 D m và 1
32
Câu 39 [2H3-1.2-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
S x: 2y2z2 2x4y2z 3 0 và mặt phẳng P : 2x y 2z14 0 Điểm M thay đổi
trên S , điểm N thay đổi trên P Độ dài nhỏ nhất của MN bằng:
Trang 610
Câu 41 [2H2-2.3-3] Cho hình chóp S ABC có BAC , BC a60 , SAABC Gọi M , N lần lượt là
hình chiếu vuông góc của A lên SB , SC Bán kính mặt cầu đi qua các điểm , , , , A B C M N bằng:
A
33
a
B
2 33
a
Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có đỉnh A 1; 2, trục tâm H 3; 12, trung điểm
cạnh BC là M4;3 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
Câu 44 [1D2-2.1-2] Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn Số tam giác tù được tạo thành từ 3
trong 100 đỉnh của đa giác đó là:
A 58800 B 117600 C 44100 D 78400
Câu 45 [1D2-5.5-3] Cho tập A {0;1;2;3;4;5;6;7} Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một
khác nhau lấy từ tập A Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X Tính xác suất để số chọn được có mặt
Trang 7
Trang 8Câu 50 [2H2-1.5-3] Một cơ sở sản xuất đồ gia dụng được đặt hàng làm các chiếc hộp kín hình trụ bằng
S
12019
S
7019
S
12023
Câu 55 [2D2-4.5-3] Vào ngày 15 hàng tháng ông An đều đến gửi tiết kiệm tại ngân hàng SHB số tiền 5
triệu đồng theo hình thức lãi kép với kì hạn một tháng, lãi suất tiết kiệm không đổi trong suốt quátrình gửi là 7, 2% / năm Hỏi sau đúng 3 năm kể từ ngày bắt đầu gửi ông An thu được số tiền cả gốclẫn lãi là bao nhiêu (làm tròn đến nghìn đồng)?
A 195251000 (đồng) B 201 453 000 (đồng)
C 195 252 000 (đồng) D 201 452 000 (đồng)
Câu 56 [2D1-5.4-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số thực mđể đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực
tiểu của đồ thị hàm số y x 3 3mx cắt đường tròn 2 C có tâm I1;1, bán kính bằng 1 tại hai
điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất.
A
2 33
m
2 32
m
1 32
m
2 52
m
Trang 9
Câu 1. Tìm các giá trị của tham số thực mđể hàm số 1 3 2 x2 4 2 8
3
y x m m x
đồng biến trên1
;2
Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B Mặt phẳng A BC
cách điểm A một khoảng bằng 2 và tạo với mặt phẳngABC một góc .
a) Tính thể tích khối lăng trụ theo
b) Tìm để thể tích khối lăng trụABC A B C. đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 4. Cho các số thực x,y,z thỏa mãn x , 1 y 1, z 4 và x y z 0
Trang 10Câu 1 [2D3-2.3-2] Cho
2
2 1
x v x
ln 1
d
x x x
2 1
Suy ra a và 3
32
b
Vậy P 3
Câu 2 [2H3-1.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1, 2, 1
Câu 3 [1D2-2.1-2] Một hộp có 12 viên bi khác nhau gồm: 3 viên bi màu đỏ, 4 viên bi màu trắng và 5 viên
bi màu vàng Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đó Số cách chọn ra 4 viên bi không có đủ cả 3 màu
Số các chọn ra 4 viên bi không có đủ cả 3 màu là: 495 270 225 (cách chọn)
Câu 4 [2D2-5.2-1] Số nghiệm của phương trình log 63 xlog 93 x 5 0 là
Lời giải
Tác giả: Bùi Anh Trường ; Fb: Bùi Anh Trường
Chọn C
Trang 11x x
Kết hợp với điều kiện, phương trình đã cho chỉ có nghiệm x 3
Câu 5 [2D2-3.2-2] Cho hai số thực dương a và b Nếu viết
2
64log a b 1 xlog a ylog b
P
23
P
112
P
112
Câu 6 [2H1-3.2-2] Cho hình lăng trụ ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A AC a, 2
Biết góc giữa AC và mặt phẳng ABC bằng
06060
sai dung
và AC Tính thể tích V của khối4
lăng trụ ABC A B C.
A
83
V
163
V
8 33
Trang 12Diện tích đáy của lăng trụ ABC A B C. là: 1 2 2 2 4
2
h C H C A
.Vậy thể tích lăng trụ ABC A B C. là: V B h. 4.2 3 8 3 (đvtt)
Câu 7 [1D2-3.2-3] Biết hệ số của số hạng chứa x trong khai triển 3
3
n x
k n
có bảng biến thiên sau:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình f x m
có 5 nghiệm phân biệt:
Trang 13Câu 9 [2H2-1.1-3] Cho hình nón có chiều cao h 20, bán kính đáy r 25 Một thiết diện đi qua đỉnh của
hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện là 12 Tính diện tích S của
Gọi SEF là thiết diện ( EF thuộc đường tròn đáy)
Gọi AB là đường kính mặt đáy của hình nón và ABEF M Kẻ OH SM H
x m
đồng biếntrên đoạn 1;3
Trang 14Câu 11 [2H1-3.4-1] Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi là góc giữa
mặt bên và mặt đáy Tính cos
S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCD
Gọi M là trung điểm BC , suy ra OM BC
332
a OM SMO
x x
có đúng haiđường tiệm cận
Trang 15x x
chỉ cần có thêm 1 tiệm cận đứng nghĩa là x hoặc 1 x là nghiệm của tử , vậy2
Đặt 2x g x g x 2 ln 2x 0, suy ra, x g x là hàm đồng biến trên (1)
Đặt h x 3 x h x 1 0, suy ra, x h x là hàm nghịch biến trên (2).
Từ (1) và (2), suy ra đồ thị hàm số g x và h x cắt nhau tại 1 điểm có hoành độ x 1
Câu 14 [2H1-3.2-2] Cho hình chóp tứ giác đều SABCD cạnh đáy bằng a , tâm của đáy O Gọi M N lần ,
lượt là trung điểm cuả SA và BC Biết góc của MN và đáy ( ABCD bằng 60 Tính thể tích khối)
chóp SABCD
A
3106
a
3302
a
3306
a
3103
a
Trang 17
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình 2x
Căn cứ vào đồ thị ta có: f t m có nghiệm t0;1 2m0
Câu 17 [2D4-2.1-2] Cho số phức z x yi x y , và thỏa mãn điều kiện 1 2 i z z 3 4i Tính
Câu 18 [2H1-3.4-2] Cho lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA BC a ;
cạnh bên AA a 2 , M là trung điểm của BC Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và B C
là
A
22
a
55
a
33
a
77
a
Lời giải
Trang 18Tác giả: Phan Thái Hòa ; Fb: Phan Thái Hòa
B.
420.3
C. 120 D
400.3
Trang 19
2 21
x y x
Trang 20Dựa vào bảng biến thiên, dễ dàng nhận thấy hàm số đồng biến trên khoảng 2;3
Câu 23 [2D3-1.1-1] Họ nguyên hàm của hàm số 2
e
e 2
cos
x x
Đối chiếu với điều kiện ta được x2;x Do đó tổng các nghiệm của phương trình là: 2 3 53
Câu 25 [2H1-3.4-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD a , 3 Mặt bên
SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Cosin của góc giữa đường
Trang 21Tác giả: Nguyễn Quốc Pháp; Fb: Phap Pomilk Nguyen
Chọn A
Cách 1:
Gọi H là trung điểm của AB Do SAB đều cạnh a nên SH AB Hơn nữa:
32
a
SH
Trang 22
Gọi O là hình chiếu vuông góc của D lên mpSBC Khi đó ta có: SD SBC, DSO
.Suy ra: cosSD SBC, cosDSO SO
a
AK
Suy ra:
32
Câu 26 [2H1-3.4-2] Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC và tam giác ABC vuông tại C Gọi H là hình
chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A. H là trung điểm cạnh AB B. H là trọng tâm tam giác ABC
C. H là trung điểm cạnh BC D H là trung điểm cạnh AC
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Quốc Pháp; Fb: Phap Pomilk Nguyen
Chọn A
Trang 23Theo giả thuyết ta có: SH ABC
và SA SB SC
Suy ra: H thuộc trục đường tròn ngoại tiếp CAB
Khi đó: H là tâm đường tròn ngoại tiếp CAB
Mà: CAB là tam giác vuông tại C nên H là trung điểm cạnh AB
Câu 27 [2D4-1.1-2] Cho số phức z 1 và z 1 thì phần thực của
Trang 24Câu 30 [2H1-3.2-3] Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của S
trên đáy là điểm H trên cạnh AC sao cho
23
Trang 25Gọi J là trung điểm của BC AJ BC.
324
SABC
a V
Câu 31 [2H1-3.3-3] Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là
trung điểm của AD và SC ; I là giao điểm của BM và AC Tỉ số thể tích của hai khối chóp
B A
S
Gọi O là tâm hình bình hành ABCD
Ta có I là trọng tâm tam giác ABD
S d I AB AB d C AB AB S
Trang 26Lại có N là trung điểm SC , do đó , 1 ,
112
C1 và C2 đối xứng nhau qua gốc tọa độ Hỏi hàm số y f x
nghịch biến trên khoảng nàodưới đây?
Suy ra hàm số đồng biến trên ; 1
, nghịch biến trên khoảng 1;0
m
B m và 1
72
m
C m 1 D m và 1
32
Trang 27Thay vào (1) suy ra g 1 2019!
Câu 36 [2D1-2.1-3] Số điểm cực trị của hàm số yx1 x 22
Trang 28Câu 39 [2H3-1.2-3] Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu
S x: 2y2z2 2x4y2z 3 0 và mặt phẳng P : 2x y 2z14 0 Điểm M thay đổi
Trang 29Mặt cầu S có tâm I1; 2; 1 , bán kính R 3
Khoảng cách từ I đến P
bằng:d I P , 4 R S và P
không có điểm chung
Đường thẳng qua I và vuông góc với P
Vậy độ dài MN nhỏ nhất bằng AH d I P , R , xảy ra khi 1 M A N, H
Câu 40 [2D2-5.3-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình
trị x 0;1
Do đó phương trình 2 2 1
2
4 log x log x m 0
có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng 0;1
phương trình mt2 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng t ;0
Xét hàm số f t t2 t
với t ;0
Ta có: f t 2t1
.Bảng biến thiên
Trang 30Dựa vào bảng biên thiên ta có: để phương trình mt2 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảngt
;0
thì
10
4
m
Câu 41 [2H2-2.3-3] Cho hình chóp S ABC có BAC , BC a60 , SAABC Gọi M , N lần lượt là
hình chiếu vuông góc của A lên SB , SC Bán kính mặt cầu đi qua các điểm , , , , A B C M N bằng:
A
33
a
B
2 33
B
C S
O
N
M
Gọi O là tâm đường tròn nội tiếp ABC OA OB OC 1
I , J lần lượt là trung điểm AB , AC
Ta có: I là tâm đường tròn ngoại tiếp ABM
Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tam giác ABC có đỉnh A 1; 2, trục tâm H 3; 12, trung điểm
cạnh BC là M4;3 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:
A
13 2
Trang 31Lời giải Chọn B
Gọi I là tâm đường tròn tam giác ABC, D là điểm đối xứng với A qua I
Từ 1 và 1 , tứ giác BDCH là hình bình hành Mặt khác, M là trung điểm của BC, suy ra M
là trung điểm của HD
Vậy bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là: 10
Câu 43 [2D3-1.2-2] Biết F x là một nguyên hàm của hàm số sin 2 cos
Ta có
1 2sin cossin 2 cos
Trang 32F
Câu 44 [1D2-2.1-2] Cho đa giác đều 100 đỉnh nội tiếp một đường tròn Số tam giác tù được tạo thành từ 3
trong 100 đỉnh của đa giác đó là:
Tam giác tù nên 3 đỉnh của tam giác cùng nằm trên một nửa đường tròn Do đó để tạo được một
tam giác tù thì ta phải chọn 2 trong 49 đỉnh còn lại, vậy có 100.C 492 117600.
Câu 45 [1D2-5.5-3] Cho tập A {0;1;2;3;4;5;6;7} Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một
khác nhau lấy từ tập A Chọn ngẫu nhiên một số từ tập X Tính xác suất để số chọn được có mặt
Gọi A là biến cố “số chọn được có mặt cả hai chữ số 1 và 2”
+ Tìm số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau :
1
a khác 0 nên a có 7 cách chọn, các chữ số 1 a a a a được chọn là 2; ; ;3 4 5 4
A cách Vậy số các
số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau là 7.A 74 5880 Suy ra không gian mẫu n 5880
+ Tìm số các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau có mặt cả hai chữ số 1 và 2.
Trang 33Câu 46 [2D1-5.4-3] Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên và đồ thị hàm số yf x' như
Trang 34Câu 47 [2D1-1.3-3] Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y2m1x 3m2 cos x nghịch
biến trên
A.
13
m
thì (1) trở thành
70,3
luôn đúng với x (2)+) TH2: Với
23
Trang 35Câu 49 [2D3-3.2-3] Cho hình phẳng H giới hạn bởi parabol
Trang 36Vậy S tpminkhi và chỉ khi R a 314
Trang 37Câu 51 [2D3-3.1-3] Cho hàm số yf x có đạo hàm liên tục trên 1; 2 thỏa mãn f 1 4 và
x m
+ Hệ số góc của tiếp tuyến tại A:
Trang 387 34
(c)3
S
12019
S
7019
S
12023
m m
Giả sử 2 có 2 nghiệm dương t1t2 khi đó t2 t1 t1 t2 Phương trình 1 có 4
nghiệm phân biệt lập thành CSC khi t2 t1 2 t1 t2 9t1
9 3 5
110
m t
m m
t
m m
19 19
S