Có bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số khác nhau mà có mặt hai chữ số lẻ và ba chữ số chẵn , trong đó mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần?. Viết phương trình đường tròn C.2. Cho hình ch
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI HSG LỚP 11 SGD TỈNH THANH HÓA
NĂM 2018-2019 MÔN TOÁN
Câu I (4 điểm)
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số y x 2 2 mx 3, biết rằng ( )P có trục đối xứng là x 2
2 Giải phương trình: x2 7 x 2 x 1 x28x 7 1.
Câu II (4 điểm)
1. Giải phương trình :
2sin 2 cos 2 7sin + 4 + 3
1
x
2 Giải hệ phương trình
2
;
x y R
Câu III (4,0 điểm)
1. Cho 3 số dương , , x y z thỏa mãn:
2
2
x y z x y z
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P
2 Cho dãy số xác định bởi:
1
* 1
2
4 3.4 ,n
u
Tìm số hạng tổng quát u nvà tính giới hạn
2
lim
n
u
Câu IV (4 điểm)
1 Có bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số khác nhau mà có mặt hai chữ số lẻ và ba chữ số chẵn ,
trong đó mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần?
2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C tâm I, trọng tâm
8
;0 3
G
, các điểm M0;1,
4;1
N
lần lượt đối xứng với Iqua ABvà AC, điểm K2; 1 thuộc đường thẳng BC Viết phương trình đường tròn C
Câu V (4,0 điểm)
Trang 21 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Một mặt phẳng không qua S cắt các cạnh SA, SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q thỏa mãn : SA2SM SC, 3SP
Tính tỉ số
SB
SN khi biểu thức
2 2
4
T
đạt giá trị nhỏ nhất
2. Cho lăng trụ ABCD A B C D Một mặt phẳng 1 1 1 1 thay đổi và luôn song song với mặt đáy cắt các đoạn AB1,BC CD , DA1, 1 1lần lượt tại M N P Q, , , .Hãy xác định vị trí sao cho MNPQ nhỏ nhất
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI HSG LỚP 11 SGD TỈNH THANH HÓA
NĂM 2018-2019 MÔN TOÁN
Câu I (4 điểm)
1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị ( )P của hàm số y x 2 2 mx 3, biết rằng ( )P có trục đối xứng là x 2
2 Giải phương trình: x2 7 x 2 x 1 x28x 7 1.
Lời giải
Tác giả: Hoa Tranh; Fb: Hoa Tranh
BBT: (a )1 0
BGT:
Đồ thị:
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 2
Trang 32) Điều kiện: 1 x 7.
Cách 1:
1 1
4 ( ) 7
x x
x
Vậy tập nghiệm S 4;5
Cách 2:
Đặt 7 x u 0; x 1 v 0, ta có phương trình:
4 ( )
Vậy tập nghiệm S 4;5
Câu II (4 điểm)
1. Giải phương trình :
2sin 2 cos 2 7sin + 4 + 3
1
x
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thị Hiền ; Fb: Nguyễn Hiền
Điều kiện:
5
6
Với điều kiện
5
2 , 6
ta có : Phương trình 2sin 2x cos 2x 7sinx 4 2 cosx
2 4sin cosx x 2cosx 2sin x 7sinx 3 0
2 cosx 2sinx 1 2sinx 1 sinx 3 0
2sinx 1 2 cos x sinx 3 0
2sin 1
x
1 sin
2
x
Trang 4
2 6 5 2 6
k
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x 6 k2 ,k
2 Giải hệ phương trình
2
;
x y R
Lời giải
Tác giả: Trần Thị Hà ; Fb: Ha Tran
Điều kiện:
2 3
x
Phương trình đầu y3 4y24y x1y2 5y 4 x1
2
2
Giải ( 2):
1 0
1
y
Thế y2 vào phương trình thứ hai ta được:x 1
2
2 x 3x 3 6x 7 x1 x1 x 3x 2
2 2
2 2
2
2 2
2
x
x
x
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 4
Trang 5Giải (3):
2
hệ có nghiệm x y ; 1; 2 ; 2; 3
Ta thấy với mọi
2 3
x
thì VT 4 2 VP 4 do đó phương trình (4) vô nghiệm
Câu III (4,0 điểm) 1 Cho 3 số dương , , x y z thỏa mãn:
2
2
x y z x y z
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
P
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Kim Xuyến ; Fb: Xuyen Tran
Đặt
2
2
x y z x y z
trở thành a2b2c2 1
còn
P
ab bc ca
* Ta có: a b c 3 a3b3c33a b b c c a
P
ab bc ca
1 3
P
ab bc ca
Mặt khác từ giả thiết ta có: 2 1
2
4
ab bc ca
thế vào P thì ta được: P 3 4 12abc P 1 12abc Ta chứng minh
11
1 12
9
P abc
* Thật vậy khi đó BĐT
1 6
9
abc
Ta có:
a b
1
0
3 c 3
0;
3
Trang 6Xét :
Q abc ab c ab a b a b
2 1
0 9
3 c 3
BĐT đúng nếu ta lấy c là số lớn nhất thì1 a b c 3c
1
3 c
Ta có điều phải chứng minh Vậy
11 max
9
P
tại
,
z 4
x y
2 Cho dãy số xác định bởi:
1
* 1
2
4 3.4 ,n
u
Tìm số hạng tổng quát u và tính giới n
hạn
2
lim
n
u
Lời giải
Số hạng tổng quát có dạng u n 4 (n an b n ), * thật vậy
Ta có
1
thay vào công thức 1 4 3.4n
u u thấy thỏa mãn
Do đó:
1
n
Câu IV (4 điểm)
1 Có bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ số khác nhau mà có mặt hai chữ số lẻ và ba chữ số chẵn ,
trong đó mỗi chữ số chẵn có mặt đúng hai lần?
Lời giải
Tác giả:Phạm Thị Cảnh; Fb: Pham Linh Canh
Gọi các chữ số lẻ khác nhau là ,x y thuộc A {1;3;5;7;9} và ba chữ số chẵn khác nhau là , ,
a b c thuộc B {0;2;4;6;8}.
+ TH1: Nếu chọn một chữ số x lẻ đứng đầu thì có 5 cách chọn, chữ số y lẻ còn lại và ba chữ số chẵn thì số cách chọn là 4.C53 và chọn lại bộ (a;b;c)có một cách Bây giờ ta sắp xếp vị trí cho
bộ 7 chữ số (không kể số lẻ x đứng đầu) thì có các cách khác nhau là:
3 5
7!
4 .1
2!.2!.2!
C
( Ta nói x
có 5 cách chọn nghĩa là đã xếp vị trí cho x, việc còn lại là sắp xếp vị trí cho bộ 7 chữ số còn lại)
Vậy trường hợp 1 có các số thỏa mãn bài toán là :
3 5
7!
2!.2!.2!
(số) + TH2: Nếu chọn 1 chữ số chẵn a đứng đầu thì có 4 cách, hai chữ số b c, có C42 cách, chọn lại chữ số a có 4 cách, chọn lại cặp (b;c)có một cách Chọn hai chữ số lẻ có C52 cách Bây giờ ta
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 6
Trang 7sắp xếp vị trí cho bộ 7 chữ số (không tính a) thì có các cách khác nhau là:
7!
1!.2!.2!
Vậy trường hợp 2 có các số thỏa mãn bài toán là : 4.75600 302400 (số)
Vậy số các số thỏa mãn bài toán là : 126000 302400 428400 số
Cách 2
Gọi các chữ số lẻ khác nhau là ,x y thuộc A {1;3;5;7;9} và ba chữ số chẵn khác nhau là , ,
a b cthuộc B {0;2;4;6;8}.
+ TH1: Bộ 3 chữ số chẵn (a;b;c) không có chữ số 0
Số cách chọn bộ 3 số chẵn C43cách Số cách chọn 2 số lẻ ,x y là 2
5
C Bây giờ ta sẽ sắp các chữ
số vào 8 vị trí: Chọn 2 vị trí trong 8 vị trí để xếp chữ số chẵn thứ nhất có C82cách, chọn 2 vị trí trong số 6 vị trí còn lại để xếp chữ số chẵn thứ 2 có C62, chọn 2 vị trí trong 4 vị trí còn lại để xếp chữ số chẵn thứ 3 có C42cách, hai vị trí còn lại sắp 2 chữ số lẻ có 2! cách.
Vậy số các số thõa mãn trường hợp 1: C C C C C43 .2! 20160052 82 62 42 (số)
+ TH2: Bộ 3 chữ số chẵn (a;b;c) có chữ số 0
Số cách chọn 2 số chẵn còn lại C42 Số cách chọn 2 số lẻ ,x y là 2
5
C Bây giờ ta sẽ sắp các chữ
số vào 8 vị trí: Chọn 2 vị trí trong 7 vị trí để xếp chữ số 0 (trừ vị trí đầu tiên) cóC72cách, chọn 2
vị trí trong số 6 vị trí còn lại để xếp chữ số chẵn thứ 2 có C62, chọn 2 vị trí trong 4 vị trí còn lại
để xếp chữ số chẵn thứ 3 có C42cách, hai vị trí còn lại sắp 2 chữ số lẻ có 2! cách.
Vậy số các số thõa mãn trường hợp 2: C C C C C42 .2! 22680052 72 62 42 (số)
Vậy số các số thỏa mãn bài toán là : 201600 226800 428400 số
2 Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C
tâm I, trọng tâm
8
;0 3
G
, các điểm M0;1
,
4;1
N lần lượt đối xứng với Iqua ABvà AC, điểm K2; 1 thuộc đường thẳng BC Viết phương trình đường tròn C
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Kim Đông ; Fb: Nguyễn Kim Đông
Trang 8Ta thấy IM và IN vuông góc với các dây cung AB, AC nên đi qua các trung điểm E, Fcủa
ABvà AC Kết hợp tính đối xứng của các điểm M , Nqua các cạnh AB, AC, ta có các tứ giác AINC, AIBM là các hình thoi Do đó, AM AN NC BM AI ICIB R
Hơn nữa, ta có BM NC ( vì cùng song song AI) và bằng nhau nên BMNClà hình bình hành
Suy ra BC MN
Phương trình MN là y , và 1 BC đi qua Knên có phương trình là y 1
Gọi D d ; 1
là trung điểm của BC thì tọa độ của B và C là B d b ; 1 và C d b ; 1
Vì y , G 0 y B y C 1 y A 2
8
3
x x x x x d x d A d
Mặt khác, BC MN 4;0 2b 4 b2
Mà MB MA R d 22 4 8 2 d21 nên d 3 hoặc
19 3
d
Tương tự NCNA nên 22 4 4 2 2 1 3 2 12 9 0 1
3
d
d
Suy ra d 3 là nghiệm chung của hai phương trình trên và khi đó tọa độ ba đỉnh B1; 1
,
5; 1
Gọi I3;m
, từ IA MA R 5, ta có 1 22 5 0
4
m m
m
Với m 0, suy ra I3;0
Với m 4, suy ra I3; 4 (loại vì IC 5 ).
Vậy đường tròn C
là x 32y2 5
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 8
Trang 9Câu V (4,0 điểm)
1.Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O Một mặt phẳng không qua S cắt các cạnh SA, SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P , Q thỏa mãn : SA2SM SC, 3SP
Tính tỉ số
SB
SN khi biểu thức
2 2
4
T
đạt giá trị nhỏ nhất
Lời giải
Tác giả:Trần Thị Huệ ; Fb:Tran Hue
F
E Q
O
P
N
M G
S
B A
• Dựng mặt phẳng (P) không qua S thỏa mãn yêu cầu bài toán :
Trên đoạn SA lấy M sao cho SA = 2 SM
Trên đoạn SC lấy P sao cho SC = 3 SP
Trong mp (SAC) : gọi G SO MP
Do
MP , NQ phân biệt ,không song song
SO,MP, NQ đồng quy tại G
Trong (SBD ) : Qua G kẻ đường thẳng d cắt SB tại N , SD tại Q
• Trong mặt phẳng (SAC) vẽ AE , CF song song với MP cắt SO lần lượt tại E , F
Vì AE // MP nên ta có :
SM SG
CF // MP nên ta có:
SP SG
Cộng vế với vế hai đẳng thức trên ta được:
(1) Xét AOE và COF có :
OA = OC ( vì ABCD là hình bình hành )
EAO FCO (2 góc ở vị trí SLT , AE//CF)
AE CF
Trang 10 Tứ giác AECF là hình bình hành (dhnb) OE OF (2)
Từ (1) và (2) ta có: 2
SM SP SG
Tương tự trong (SBD) ta cũng kẻ các đường thẳng song song với NQ và cũng chứng minh được
2
Suy ra
Đặt
,
SN SQ ta có: x y 2 3 Khi đó T x24(5 x)2 5x2 40x100 5( x 4)220 20
min 20
T khi x = 4
4
SB SN
2. Cho lăng trụ ABCD.A B C D Một mặt phẳng 1 1 1 1 thay đổi và luôn song song với mặt đáy cắt các đoạn AB1,BC CD , DA1, 1 1lần lượt tại M N P Q, , , .Hãy xác định vị trí sao cho
MNPQ nhỏ nhất
Lời giải
Tác giả Nguyễn Quang Huy; Fb: Nguyễn Quang Huy
Gọi A B C D là thiết diện của
với lăng trụ ABCD A B C D Do 1 1 1 1
thay đổi và luôn song song với mặt đáy nên S A B C D S ABCD S A B C D1 1 1 1 S
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 10
Trang 11Đặt AB a BC b CD c ; ; ; DA d và các cạnh bên bằng nhau và bằng 1,
1
AA
AA
Xét AA B1 1 có A M / /A B1 1.Theo định lí talet: 1 1 1
Xét AA D1 có A Q / / AD Theo định lí talet: 1
1
x d
ta cũng có
Nên tỉ số diện tích: . .sinM 'Q 1
.AD.sinBAD
A MQ ABD
Tương tự ta cũng có các kết qủa sau:
D PQ
S
Xét
B MN ABC
C NP BCD
D PQ
D PQ
ACD
S S
x.(1 ) S S
x.(1 ) S
S
S
x.(1 ) x.(1 )
A MQ ABD
A MQ ABD
x x S
S
x S S
x
.Cộng các đẳng thức lại với nhau ta có :
x(1 x) C x(1 x)
Đặt SMNPQ S S S 2 (1x x S)
.Vâỵ để S nhỏ nhất 2 (1x x) thì lớn nhất
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy:
2
2 (1 ) 2
Dấu bằng xẩy ra khi:
1 1
2
x x x
Vậy đi qua trung điểm cạnh bên và luôn song song với mặt đáy thì SMNPQ S
nhỏ nhất và bằng nửa diện tích đáy