1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 8 đ2 HSG sở GD đt hải phòng sao

12 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 679,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 điểm Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD tâm E, gọi G là trọng tâm tam giác ABE.. Mỗi bước di chuyển, quân vua được chuyển sang một ô khác chung cạnh hoặc chung đỉ

Trang 1

SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG KỲ THI CHỌN HSG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ THI MÔN: TOÁN HỌC

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.

Đề thi gồm 02 trang

Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho hàm số

y=x +3x - 9x 1+

có đồ thị là

( )C Gọi A,B là hai điểm cực trị của

( )C Tính diện tích của tam giác OAB, trong đó O là gốc tọa độ

b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2

y=2x+m x +4x+6

có cực tiểu

Câu 2 (2,0 điểm)

a) Giải phương trình

3

2sin sin cos 2

0 tan 1

x

b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình

( )

2

 + − = −



có nghiệm

Câu 3 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD

có đáy ABCD

là hình thang vuông tại AB, ,

AB=BC =a AD=2a

, SA=2a

và vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC)

và (SCD)

b) Cho M là điểm nằm trên cạnh SA

sao cho SM = x, 0( < <x 2a)

Mặt phẳng (BCM)

chia hình chóp thành hai phần có thể tích 1

V

và 2

V

(trong đó 1

V

là thể tích của phần chứa đỉnh S

)

Tìm x để

1 2

1 2

V

V =

Câu 4 (1,0 điểm) Một quân vua được đặt trên một ô giữa bàn cờ vua Mỗi bước di chuyển, quân vua

được chuyển sang một ô khác chung cạnh hoặc chung đỉnh với ô đang đứng ( xem hình minh họa) Bạn An di chuyển quân vua ngẫu nhiên 3

bước Tính xác suất để sau 3

bước đi quân vua trở về ô xuất phát

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy

, cho hình vuông ABCD tâm E, gọi G là trọng tâm tam giác ABE Điểm K(7; 2− )

thuộc đoạn ED sao cho GA GK=

Tìm tọa độ đỉnh A và viết phương trình cạnh AB, biết đường thẳng AG có phương trình 3x y− − =13 0

và đỉnh A

có hoành độ nhỏ hơn 4

Câu 6 (1,0 điểm) Cho dãy số { }u n

xác định bởi 1 ( 2 )

1

3 1

2

u

=

Ta thành lập dãy số { }v n

với

n

n

v

= + +…+

Chứng minh rằng dãy số { }v n

có giới hạn

và tính giới hạn đó

Câu 7 (1,0 điểm) Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn điều kiện x y≥ ; x z≥ ; x2+9yz xz≤ +9xy

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Trang 3

Lời giải Câu 1 (2,0 điểm)

a) Cho hàm số

y=x +3x - 9x 1+

có đồ thị là

( )C Gọi A,B là hai điểm cực trị của

( )C Tính diện tích của tam giác OAB, trong đó O là gốc tọa độ

b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

2

y=2x+m x +4x+6

có cực tiểu

Lời giải

a)

+) Tập xác định

ê =-ë

¡

+)

( )C

có hai điểm cực trị là A( 3;28),B(1; 4)- -+)

OAB

1

OA ( 3;28),OB (1; 4) S | 3 ( 4) 1.28 | 8

2

b)

+) Tập xác định

2

x 2

x 4x 6

¡

+) Ta có: Hàm số có đạo hàm liên tục trên ¡

nên hàm số có cực tiểu thì phương trình y'=0

phải có nghiệm

+) Xét phương trình

2

2 x 4x 6

x 2

-+

Đặt

2

2 x 4x 6

x 2

Ta có

2 2

4

(x 2) x 4x 6

.Ngoài ra ta có x x

lim g(x) 2; lim g(x) 2

, từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số

( )

y=g x

như sau

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình y'=0

có nghiệm khi và chỉ m (Î - ¥ -; 2) (2;È +¥ ) +) Xét trường hợp 1 m>2

Phương trình y'=0

có nghiệm duy nhất 0

x , khi đó ta có:

xlim y' 2 m 0; lim y'x 2 m 0

®+¥ = + > ®- ¥ = - <

nên ta có bảng biến thiên của hàm số có dạng

Trang 4

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số có cực tiểu.

+) Trường hợp 2 m<- 2

suy luận tương tự ta suy ra hàm số chỉ có cực đại, không thỏa mãn Vậy m > 2

Câu 2. (2,0 điểm)

a) Giải phương trình

3

2sin sin cos 2

0 tan 1

x

b) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ phương trình

( )

2

 + − = −



có nghiệm

Lời giải

Tác giả: Nhóm 4 - Tổ 8 nhóm toán team toán vd - vdc

a) Điều kiện:

tan 1 0 cos 0

x x

− ≠

4

2

π π

π π

 ≠ +



⇔ 

 ≠ +



, k∈¢

Với điều kiện trên, phương trình đã cho tương đương với:

3

2sin x−sinx+cos 2x=0 ⇔sinx(2sin2x− +1) cos 2x=0

sin cos 2x x cos 2x 0

⇔ − + = ⇔(sinx−1 cos 2) x=0

sin 1 cos 2 0

x x

=

⇔  =

2 2

π π

 = +

⇔ 

 = +



Kết hợp với điều kiện xác định của phương trình thì phương trình đã cho có nghiệm 3

4

x= π +kπ

, k∈¢

b) Ta có

( )

2

 + − = −



2

2

2

⇔ 



Trang 5

Đặt

2

a x= +x

, b=2x y

với điều kiện

4

a x= + ≥x

Hệ phương trình đã cho có dạng

1 2

a b m

=

 + = −

Suy ra a, b

là hai nghiệm của phương trình t2− −(1 2m t m) + =0 ( )*

Hệ ban đầu có nghiệm khi và chỉ khi phương trình ( )*

có nghiệm

1 4

t

Ta có ( )* m 2 1t2 t g t( )

t

− +

+

,

1

; 4

∈ − +∞÷ 

( )

( )

2 2

2 1

g t

t

+

( ) 0

g t′ = ⇒ −2t2− + =2t 1 0

( )

2

2

t t

 − −

=

 − +

=



lo¹i

(tháa m·n)

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên trên suy ra

2

m≤ −

Câu 3. Cho hình chóp S ABCD

có đáy ABCD

là hình thang vuông tại AB, AB=BC =a, 2

AD= a

, SA=2a

và vuông góc với mặt phẳng (ABCD)

a)Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC)

và (SCD)

-+

Trang 6

b)Cho M là điểm nằm trên cạnh SA

sao cho SM =x, 0( < <x 2a)

Mặt phẳng (BCM)

chia hình chóp thành hai phần có thể tích 1

V

và 2

V

(trong đó 1

V

là thể tích của phần chứa đỉnh S

)

Tìm x để

1 2

1 2

V

V =

Lời giải

Tác giả: Nhóm 4 - Tổ 8 nhóm toán team toán vd - vdc

a) Gọi ϕ

là góc giữa hai mặt phẳng (SBC)

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB

SC

Ta có BC⊥(SAB)⇒BCAH

Ngoài ra AHSBAH ⊥(SBC)

Tương tựAK ⊥(SCD)

Do đó góc giữa hai mặt phẳng (SBC)

và (SCD)

bằng góc giữa hai

đường thẳng AHAK, hay

cos cos

2

HAK

AH AK

Ta có

, 5

AH

SB

3

AK

SC

Mặt khác ∆SHK : ∆SCB

nên

30

HK

SC

Trang 7

Vậy

15 cos

5

ϕ =

b) Mặt phẳng (BCM)

cắt cạnh SD

tại N

Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (BCM)

là hình thang BCNM

Gọi V

là thể tích khối chóp S ABCD

Ta có S BCNM. S BCM. S CNM.

;

.

1 , 3

S ABC

.

2 3

S ACD

Đặt

SM k SA

= suy ra:

.

.

1 3

S BCM

S BCM

S BCA

;

.

.

2

3

S CMN

S CMN

S CAD

Từ đó suy ra

2 1

V = k+ kV

1

1 2

V

V = ⇒ =

Suy ra

2

3V 3k 3k V k 2 x a

= + ÷ ⇒ = ⇒ =

Câu 4. Một quân vua được đặt trên một ô giữa bàn cờ vua Mỗi bước di chuyển, quân vua được chuyển

sang một ô khác chung cạnh hoặc chung đỉnh với ô đang đứng ( xem hình minh họa) Bạn An di chuyển quân vua ngẫu nhiên 3

bước Tính xác suất để sau 3

bước đi quân vua trở về ô xuất phát

Trang 8

Lời giải

Tác giả: Nhóm 4 - Tổ 8 nhóm toán team toán vd - vdc

Mỗi bước đi quân vua có thể đi đến 8

ô xung quanh, từ đó suy ra số phần tử của không gian mẫu là n( )Ω =83

Cách 1.

Gắn hệ trục Oxy vào bàn cờ vua sao cho vị trí ban đầu của quân vua là gốc tọa độ, mỗi ô trên bàn ứng với một điểm có tọa độ ( )x y;

Mỗi bước di chuyển của quân vua từ điểm ( )x y;

đến điểm có tọa độ (x x y y+ 0; + 0)

0; 0 1;0;1 ; 0 0 0

Ví dụ nếu 0 0

1; 0

x = y = thì quân vua di chuyển đến ô bên phải, 0 0

x = − y = −

thì di chuyển xuống ô đường chéo Giả sử tọa độ ban đầu là ( )0;0

, thế thì sau 3

bước đi thì tọa độ của quân vua là (x1+ +x2 x y3; 1+ +y2 y3); , , , , ,x x x y y y1 2 3 1 2 3∈ −{ 1;0;1}

Để về vị trí ban đầu thì

0 0

+ + =

 + + =

Suy ra các bộ {x x x1; ;2 3}

và { y y y1; ;2 3}

là một hoán vị của {−1;0;1}

+) {x x x1; ;2 3}

có 6 cách chọn, với mỗi cách chọn {x x x1; ;2 3}

có 4 cách chọn {y y y1; ;2 3}

vì (x y i; i),i=1;3

không đồng thời bằng 0

Do đó số kết quả thuận lợi cho biến cố bằng 24 và xác suất cần tìm là

3

24 3

8 64

Cách 2.

Trang 9

Nhận xét để quân vua trở về vị trí xuất phát sau 3

bước thì sau bước II quân vua phải ở một trong 8

ô xung quanh ô ban đầu

Từ đây quân vua có 4 cách đi cho bước II (đi ngang hoặc đi chéo)

Ở bước III, quân vua chỉ có 1 cách đi về vị trí xuất phát

Vậy số cách đi ở TH1: 4 4 1 16× × =

cách

Từ đây quân vua chỉ có 2 cách đi cho bước II (đi ngang hoặc đi dọc)

Ở bước III, quân vua chỉ có 1 cách đi về vị trí xuất phát

Vậy số cách đi ở TH2: 4 2 1 8× × =

cách

Xác suất cần tìm:

3

16 8 3

Câu 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy

, cho hình vuông ABCD tâm E, gọi G là trọng tâm tam giác ABE Điểm K(7; 2− )

thuộc đoạn ED sao cho GA GK=

Tìm tọa độ đỉnh A và viết phương trình cạnh AB, biết đường thẳng AG có phương trình 3x y− − =13 0

và đỉnh A có hoành độ nhỏ hơn 4

Lời giải

Tác giả: Nhóm 5 tổ 8 nhóm strong team toán vd – vdc.

Trang 10

+) Ta có GA GB GK= =

nên G là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABK

·AGKABK 2.45 90

⇒ tam giác AGK vuông cân tại G +) Đường thẳng GK đi qua K(7; 2− )

và vuông góc với AG

Ta có G GK= ∩AGG(4; 1− )

Do AG có phương trình 3x y− − =13 0

nên A t t( ;3 13 ,− ) t<4

GA GK= =d K AG( ; ) = 10

3

3 5

t t

t t

<

=

⇔ = → =

Vậy A(3; 4− )

+) Ta có

tan

3

MG MAG

AM

10

MAG

Gọi ( ) ( 2 2 )

nur= a b a +b >

là VTPT của đường thẳng AB và nuur2 =(3; 1− )

là VTPT của đường thẳng AG

Khi đó:

·

2 2

3

cos

a b MAG

+

b

ab b

=

⇔ + = ⇔  = −

+) Với 3a= −4bAB: 4x−3y−24 0=

Thấy d K AB( ; ) = <2 d K AG( ; ) = 10

(loại)

+)Với b= ⇒0 AB x: − =3 0

Ghi chú: Nếu học sinh công nhận hoặc ngộ nhận trong chứng minh các kết quả ở bước 1

và làm đúng các bước còn lại thì cho 0.5 điểm.

Câu 6. Cho dãy số { }u n

xác định bởi 1 ( 2 )

1

3 1

2

u

=

Ta thành lập dãy số { }v n

với

n

n

v

= + +…+

Chứng minh rằng dãy số { }v n

có giới hạn

và tính giới hạn đó

Trang 11

Lời giải

Tác giả: Nhóm 5 tổ 8 nhóm strong team toán vd – vdc.

Ta dễ có

* 0,

n

1

Do đó dãy { }u n

tăng

Giả sử { }u n

limu n =a a, ≥ =3 u a, ∈¡

Cho qua giới hạn hệ thức

1

vô lý

Từ đó suy ra { }u n

không bị chặn và

1 lim n ,lim 0

n

u

u

= +∞ =

1

2

, (vì

u + >u >

)

4

v

Suy ra

1 4 1 17 lim

9 5 3 45

n

Câu 7. Cho các số thực dương x y z, , thỏa mãn điều kiện x y≥ ; x z≥ ; x2+9yz xz≤ +9xy

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

Lời giải

Tác giả: Nhóm 5 tổ 8 nhóm strong team toán vd – vdc.

+/ Ta sẽ chứng minh:

Với mọi a b,

dương và ab≥1

thì

1 +1 ≥1

+a +b + ab

(*) Thật vậy:

1 0

ab ab− ≥

(luôn đúng) Đẳng thức xảy ra khi a b=

hoặc ab=1

+/ Ta có: x2+9yz xz≤ +9xy⇔(x z x− ) ( −9y) ≤ ⇒ −0 x 9y≤0

x z≥ ⇒ − ≥x z 0

Trang 12

Đặt

[ ]1;9

= ⇒ ∈x

y

Khi đó

Áp dụng bất đẳng thức đã chứng minh, ta có:

1

y z

Xét hàm số

[ ]

+

t

có ( ) (2 )2 ( )2 [ ] 3

9

t

từ đó suy ra

18 (t) f(9)

5

P f

Dấu bằng xảy ra khi

2

9

3

 =



 =



x y

x z

z y

Vậy min

18 5

=

P

khi

9 3

=

 =

Ngày đăng: 30/03/2020, 17:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w