1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 6 d2 GIAI CHI TIET DE HSG HAI DUONG 2018 2019

12 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đội xây dựng làm một con đường đi từ A đến C qua vạch chắn MN , biết khi làm đường trên miền ABMN mỗi giờ làm được 15m và khi làm trong miền CDNM mỗi giờ làm được 30m.. Tính thời gia

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HỌC SINH GIỎI LỚP 12

TỈNH HẢI DƯƠNG 2018 - 2019

MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT

ĐỀ BÀI Câu I (2,0 điểm)

1) Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  C

Tìm m để đường thẳng d y: x m cắt  C

tại hai điểm phân biệt AB sao cho PAB đều, biết P2;5

2) Một mảnh đất hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB25m, chiều rộng AD20mđược

chia thành hai phần bằng nhau bởi vạch chắn MN ( M N, lần lượt là trung điểm BC và AD) Một đội xây dựng làm một con đường đi từ A đến C qua vạch chắn MN , biết khi làm đường trên miền ABMN mỗi giờ làm được 15m và khi làm trong miền CDNM mỗi giờ làm được 30m

Tính thời gian ngắn nhất mà đội xây dựng làm được con đường đi từ A đến C

Câu II (2,0 điểm)

1) Giải hệ phương trình

3 12 4 2 4 3 1(1)

2) Trong cuộc thi: "Thiết kế và trình diễn các trang phục dân tộc" do Đoàn trường THPT tổ chức vào tháng 3 năm 2018 với thể lệ mỗi lớp tham gia một tiết mục Kết quả có 12 tiết mục đạt giải trong đó có 4 tiết mục khối 12, có 5 tiết mục khối 11 và 3 tiết mục khối 10 Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên 5 tiết mục biểu diễn chào mừng ngày 26 tháng 3 Tính xác suất sao cho khối nào cũng có tiết mục được biểu diễn và trong đó có ít nhất 2 tiết mục của khối 12

Câu III (2,0 điểm)

1) Cho dãy số  u n

xác định bởi

2

n

n

u

u

Xét tính đơn điệu và bị chặn của

 u n

2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD (AB CD AB CD/ / ,  )có

AD DC ,D(3;3) Đường thẳng AC có phương trình x y  2 0 , đường thẳng ABđi qua

( 1; 1)

M   Viết phương trình đường thẳng BC

Câu IV. (3,0 điểm)

Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông.    

1) Gọi S là tâm của hình vuông     A B C D SA , BC có trung điểm lần lượt là M và N Tính

thể tích của

Trang 2

khối chóp S ABC theo a , biết MN tạo với mặt phẳng ABCD một góc bằng 600 và AB a  2) Khi AA AB Gọi R , S lần lượt nằm trên các đoạn thẳng A D , CD sao cho RS vuông góc với mặt

phẳng CB D 

3 3

a RS

Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D theo a     3) Cho AA AB a Gọi G là trung điểm BD, một mp P 

thay đổi luôn đi qua G cắt các

đoạn thẳng

AD , CD , D B  tương ứng tại H , I, K

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

T

D H D I D I D K D K D H

Câu V. (1,0 điểm)

Cho các số dương a , b , c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

P

HẾT.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu I (2,0 điểm).

1) Cho hàm số

1

x y x

 có đồ thị  C

Tìm m để đường thẳng d y: x m cắt  C

tại hai điểm phân biệt AB sao cho PAB đều, biết P2;5

2) Một mảnh đất hình chữ nhật ABCD có chiều dài AB25m, chiều rộng AD20mđược chia

thành hai phần bằng nhau bởi vạch chắn MN ( M N, lần lượt là trung điểm BC và AD) Một đội xây dựng làm một con đường đi từ A đến C qua vạch chắn MN , biết khi làm đường trên miền ABMN mỗi giờ làm được 15m và khi làm trong miền CDNM mỗi giờ làm được30m Tính thời

gian ngắn nhất mà đội xây dựng làm được con đường đi từ A đến C

Lời giải

Tác giả: Đoàn Thị Uyên ; Fb: Đoàn Uyên

 1

Cách 1:

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị ( )C là nghiệm phương trình

 

1 1

x

x m x x

Đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình  1

có hai nghiệm phân biệt và x  1

Trang 3

   

 2

2 2

 

Gọi x x là các nghiệm của phương trình (1), ta có: 1, 2

1 2

3 1

Giả sử A x 1; x1m, B x 2; x2m

Khi đó ta có: AB 2x1 x22

 1 22  1 52  1 22  2 22

PAx   xm  x   x

 2 22  2 52  2 22  1 22

PBx   xm  x   x

Suy ra PAB cân tại P

Do đó PABđều  PA2 AB2

x1 22 x2 22 2x1 x22 x1 x22 4x1 x2 6x x1 2 8 0

5

m

m

 Vậy giá trị cần tìm là m1, m5

Cách 2:

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị ( )C là:

 

1 1

x

x m x x

2

 

Đường thẳng d và đồ thị ( )C cắt nhau tại hai điểm phân biệt  phương trình  *

có 2 nghiệm phân biệt x  1

   

 2

2 2

 

Vậy phương trình  *

luôn có 2 nghiệm phân biệt x  1 Gọi A x 1;x1m; Bx2;x2m là giao điểm của  d

và  C

x x là nghiệm của phương trình 1; 2  *

nên áp dụng hệ thức Viet, ta có:

1 2

3

Vì PAB đều nên H là trung điểm của AB Do đó, tọa độ của H là:

Trang 4

3 3 3

A B

;

PAB

3 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

   

2

2

m

x x

 

Do phương trình  1

luôn đúng nên hệ phương trình tương đương với:

m 72 3x2 x12

m 72 3x2 x12 4 x x1 2

m 72 3m 32 4m 1

A

P

m214m49 3 m2 6m 9 4m4

m214m49 3 m218m27 12 m12

 2m28m10 0

1 5

m

m

 Vậy giá trị cần tìm là m1, m5

2) Giả sử con đường đi từ A đến C gặp vạch chắn

MN tại E

đặt NEx m x( )( [0; 25]) AEx210 ;2

Thời gian làm đường đi từ A đến C là:

2

x

t x

 

x 25m

M

A

E

Trang 5

2 2 2 2

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

x

 

 

5;

x

 Thời gian ngắn nhất làm con đường từ A đến C là

2 5

3 (giờ).

CâuII (2,0 điểm).

1) Giải hệ phương trình

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Nga; Fb: Con Meo

Cách 1:

Điều kiện:

0 1 3

y x



 1  3x12 4 3x 1 y2 4 y  * .

Xét hàm số f t   t4 4t t 0;  

; từ  * ta có f  3x1 f  y

  4 3 4

f t  t

; f t    0 t 1

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta thấy: hàm số nghịch biến trên 0;1; đồng biến trên 1; .

Trang 6

+ Nếu 3x  và 1 y cùng thuộc 0;1 hoặc 1;  thì ta có :

3x 1 yy3x1 thay vào  2 ta có :

2

1 3

9

x

x

 (thỏa mãn)

+ Nếu 3x  và 1 y không cùng thuộc 0;1 hoặc 1;  thì

Từ  2  3x y  1  x 3 12 0

vô lý

Vậy hệ có nghiệm x y;  là 1;4.

Cách 2:

Điều kiện:

0 1 3

y x



 1  4 3x 1 4 y 3x12 y2

3 1  3 1  4 3 1

 

1 3

x VP 2  0 3xy 0 x0

y

4

Từ  *  3x 1 y 0 y3x thay vào 1  2 ta có:

9x   x 4 2 x 3 9xx 3 1

Trang 7

3 3 1

2

1 3

1 1

2 9

x x

x x

x

Vậy hệ có nghiệm x y;  là 1;4.

Cách 3:

Điều kiện:

0 1 3

y x



1 0;

3

yx

nên 4x 4 2 x  3 0 3xy 0 x 0 3x  1 1 Mặt khác,

4

3

xyx  x  xy  y

Đặt ay ; b 3x , 1 a b , 1

 1  a4 4a b 4  4b a b   a b a   2b2 4 0

Vì ,a b  nên 1 2 2

2 2

a b

 

  a b a   2b2 4

Từ  *  a b

hay y  3x 1 y 3x1 khi đó ta có: 3 3x x 1 4x 4 2 x3 9x2   x 4 2 x 3

2

1

3

1 3

1 1

2 9

x

x x

x

Vậy hệ có nghiệm x y; 

là 1;4

CâuII

2) Trong cuộc thi: "Thiết kế và trình diễn các trang phục dân tộc" do Đoàn trường THPT tổ chức vào tháng 3 năm 2018 với thể lệ mỗi lớp tham gia một tiết mục Kết quả có 12 tiết mục đạt giải trong đó có 4 tiết mục khối 12, có 5 tiết mục khối 11 và 3 tiết mục khối 10 Ban tổ chức chọn ngẫu nhiên 5 tiết mục biểu diễn chào mừng ngày 26 tháng 3 Tính xác suất sao cho khối nào cũng có tiết mục được biểu diễn và trong đó có ít nhất 2 tiết mục của khối 12

Trang 8

Lời giải

Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là 

Số phần tử của không gian mẫu là:   5

Gọi A là biến cố "Chọn 5 tiết mục sao cho khối nào cũng có tiết mục được biểu diễn và trong

đó có ít nhất hai tiết mục của khối 12"

Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là:

+ 2 tiết mục khối 12, hai tiết mục khối 10, một tiết mục khối 11

+ 2 tiết mục khối 12, 1 tiết mục khối 10, 2 tiết mục khối 11

+ 3 tiết mục khối 12, 1 tiết mục khối 10, 1 tiết mục khối 11

4 .3 5 4 .3 5 4 .3 5 330

Xác suất cần tìm là

 

 

792 12

n A P

n

Câu III (2,0 điểm)

1) Cho dãy số  u n

xác định bởi

2

n

n

u

u

Xét tính đơn điệu và bị chặn của

 u n

2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD(AB CD AB CD/ / ,  )có

AD DC ,D(3;3) Đường thẳng AC có phương trình x y  2 0 , đường thẳng ABđi qua

( 1; 1)

M   Viết phương trình đường thẳng BC

Lời giải

1) Cho dãy số  u n

xác định bởi

2

n

n

u

u

Xét tính đơn điệu và bị chặn của  u n

;

n

¥

u   ; giả sử với 1 1 0 n k  ta có 1

1 2 1

0;

k k

k

u

u

Khi đó ta có

k k

k

u

u

¥

+ Xét

2

1

0,

n

u

¥

Do dãy số  u n

giảm nên u nu1, n *  u n   1, n * 0u n   1, n * dãy số

 u n

bị chặn

Trang 9

2) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD(AB CD AB CD// ,  )có

AD DC , D(3;3) Đường thẳng AC có phương trình x y  2 0 , đường thẳng ABđi qua

( 1; 1)

M   Viết phương trình đường thẳng BC

Lời giải

Kẻ CP AD và cắt // AB tạo P , suy ra tứ giác ADCP là hình thoi.

Gọi HACDP ta có DHAC suy ra đường thẳng DH có phương trình là x y  6 0

2 0

x y

H

x y

Gọi P x y ; 

ta có DHHP

uuur uuur

5;1

P

Đường thẳng PM có phương trình là x 3y 2 0

Mặt khác đường thẳng DC PM nên đường thẳng DC có phương trình là: // x 3y 6 0

2 0

C

x y

Xét tam giác BCP ta có AD DC CP CB   nên tam giác BCP cân tại C

B PM  B t3 2;t

, ta có CP CB  10 3t 42t 42

1 11 5

t t

 

Với t 1 B5;1  (loại).P

Với

;

  Vậy đường thẳng BC có phương trình là 9x13y106 0

Câu IV. (3,0 điểm)

Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông.    

1) Gọi S là tâm của hình vuông     A B C D SA , BC có trung điểm lần lượt là M và N Tính

thể tích của

khối chóp S ABC theo a , biết MN tạo với mặt phẳng ABCD một góc bằng 600 và AB a  2) Khi AA AB Gọi R , S lần lượt nằm trên các đoạn thẳng A D , CD sao cho RS vuông góc với mặt

phẳng CB D 

3 3

a RS

Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D theo a    

Trang 10

3) Cho AA AB a Gọi G là trung điểm BD, một mp P 

thay đổi luôn đi qua G cắt các

đoạn thẳng

AD , CD , D B  tương ứng tại H , I, K

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

T

D H D I D I D K D K D H

Lời giải

Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết

1) Gọi H là trung điểm của ACSH là trung tuyến trong tam giác SAC Mặt khác tam giác SAC cân tại  S SH là đường cao  SHAC

       

;

;

Gọi I là trung điểm của AH, mà M là trung điểm của SAIM là đường trung bình trong

tam giác

/ / 1 2

 

SAH

 

    ,   600

/ /

Tam giác ABC vuông cân tại B, có AB a  BC a ;

1

; tam giác ABC vuông cân tại B A C  450

Xét tam giác CNI có

3

2) Đặt   

AA m ,  A D n ,       

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Mặt khác    . 

A R x A D ;    

Ta có    .  .

A R x m x n ;    .  .           1  

D S y m y p RS RA A D D S y x m x n y p.

Do đường thẳng RS vuông góc với mặt phẳng CB D 

nên ta có:

 

RS B C

Trang 11

3

x

y x

y

Vậy R , S là các điểm sao cho

2 3

;

1 3

2

.

ABCD A B C D

3) Vì AA AB a nên ABCD A B C D là hình lập phương có G là trung điểm     BD nên G

là tâm của ABCD A B C D Gọi     E, F lần lượt là tâm ADD A  và BB C C   E , F lần lượt

là trung điểm A D và B C ; G là trung điểm EF

1

4

              

 

Vì bốn điểm H I K G, , , đồng phẳng nên:

GH kGI lGK D H D G k D I D G l D K D G

 

1

do  

D I,  

D K,  

D H không đồng phẳng nên từ  1

và  2

ta được:

1

Mặt khác

2 2

T

2

Vậy giá trị lớn nhất của T là 2

8

3a

Câu V. (1,0 điểm)

Cho các số dương a , b , c Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3

P

Lời giải

Tác giả: Bàn Thị Thiết; Fb: Bàn Thị Thiết

4

Đẳng thức xảy ra khi a4b

Vì a , b , c là các số dương nên:

Trang 12

 

12

Đẳng thức xảy ra khi a4b16c

Từ  1

và  2

suy ra:

3

4 a b c

 

4

P

Đặt: ta b c t   0

t

1 '( ) 0

4

Bảng biến thiên:

4

Đẳng thức xảy ra khi:

1 21

1 1

84

336

a

b

a b c

c

  

Vậy minP 12

HẾT.

1 4



'( )

f t

( )

f t



12



Ngày đăng: 30/03/2020, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w