Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số *.. Tính giới hạn lim 32.. Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD... Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đư
Trang 1ĐỀ HSG LỚP 11 – THPT HẬU LỘC 4 –
THANH HÓA NĂM 2018 - 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
Câu I (4.0 điểm)
y x x (*) và đường thẳng :d y2mx 4 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (*) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
có hoành độ x ; 1 x thỏa mãn 2 1 2
6
x m x m
2 Giải bất phương trình 2
( x 3 x 1) (1 x 2x 3) 4
Câu II (4.0 điểm)
1. Giải phương trình 1 sinx cos2x sin
1
2. Giải hệ phương trình
2
,
x y
Câu III (4.0 điểm)
1. Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc Chứng minh rằng: 1
3
b c c a a b
a b c
2 Cho dãy số u n được xác định bởi
1
1
2018
u
n n u n n u n
Tính giới hạn lim 32
n n u n
Câu IV (4.0 điểm)
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD, có đỉnh A 3;1, đỉnh C
nằm trên đường thẳng : x 2y 5 0 Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE CD , biết N6; 2 là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD
Câu V (4.0 điểm)
1. Cho dãy số u xác định n
1
2 1
2
1
2018
u
Trang 2
Tính 1 2
n
n
u
2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn
C x : 2 y2 25 , đường thẳng ACđi qua điểm K2;1 Gọi M N, là chân các đường cao kẻ
từ đỉnh B và C Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là
4x 3y 10 0 và điểm A có hoành độ âm
Trang 3GIẢI CHI TIẾT ĐỀ HSG LỚP 11 – THPT
HẬU LỘC 4 – THANH HÓA
NĂM 2018 - 2019 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
Câu I (4.0 điểm)
1. Cho hàm số y x 22x 3 (*) và đường thẳng :d y2mx 4
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (*) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
có hoành độ x ; 1 x thỏa mãn 2 1 2
6
x m x m
Lời giải
Tác giả:Trần Phương ; Fb: Trần Phương
y x x
4
x
y
+ Bảng biến thiên:
+ Đồ thị: Đồ thị là parabol có bề lõm hướng lên có trục đối xứng là đường thẳng x 1 cắt trục hoành tại điểm 1;0 ; 3;0 cắt trục tung tại điểm 0; 3
Trang 4Điều kiện: 1
2
1 1
x x
Xét phương trình hoành độ giao điểm x2 2x 3 2 mx 4 x2 2m1x 1 0 (1)
d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x ; 1 x2 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt
1
x ; x 2 1
0
m m
m
1 2
x x
2 2
x m x m
2
3
m
m
3
m
2 Giải bất phương trình 2
( x 3 x 1) (1 x 2x 3) 4
Lời giải
Tác giả: Hồ Xuân Dũng ; Fb:Dũng Hồ Xuân
( x 3 x 1) (1 x 2x 3) 4 ( ) Điều kiện: x 1. Suy ra: x3 x 1 0.
2
2
4 (1 2 3)
3 1
1 x 2x 3 2 x 2x 3 x 3 x 1 2 (x 3)(x 1)
2
4 0 2
Kết luận: Kết hợp với điều kiện ta được tập nghiệm của bất phương trình là S 2;
Câu II (4.0 điểm)
1. Giải phương trình 1 sin cos 2 sin
1
x x
Lời giải
Trang 5Tác giả: Nguyễn Hữu Nam; Fb: Nam Nguyen Huu.
4
Pt
1
1 cos
x x
x
x
2
1 sin
2
x
x loại
2
7
2 6
6
6
với k Z
2. Giải hệ phương trình
2
,
x y
Lời giải
Tác giả:Nguyễn Thu Hằng ; Fb: Nguyễn Thu Hằng
Điều kiện:
2 3 1
x y
x y
x y
Từ phương trình thứ nhất trong hệ ta cĩ:
Thay xy vào phương trình thứ hai trong hệ ta cĩ phương trình:
Trang 6
2 2
2
2
x x
x x
2
1 0
x x
3
S
Câu III (4.0 điểm)
1. Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn abc Chứng minh rằng: 1
3
b c c a a b
a b c
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Dung; Fb: Dung Nguyễn
a
b b
c c
(1) Dấu “” xảy ra khi a b c
a b a b 2 c.
ab bc
b
c a .
a b c (2)
Dấu “” xảy ra khi a b c
Trang 7Từ (1) và (2) ta được: b c c a a b 2 a b c
Thật vậy, ta có: a b c33 abc Mà abc nên 1 a b c 3
Từ đó suy ra 2 a b c a b c3 (4)
Dấu “” xảy ra khi a b c 1
2 Cho dãy số u n được xác định bởi
1
1
2018
u
n n u n n u n
Tính giới hạn lim 32
n n u n
Lời giải
1
n
u
3
q và số hạng đầu
1 1
2018 1009
u
2
Khi đó lim 32
n n u n
1 2
n
n
2 2
n n
Câu IV (4.0 điểm)
Lời giải
6
x y
Trang 8Ta có hệ phương trình I
m
Đặt
1 2 2 3
x a y b
2 2
2 2
a b a b
a b m
(*)
Hệ phương trình đã cho có nghiệm hệ * có nghiệm a b , 0
Nếu m hệ 4 * vô nghiệm hệ phương trình đã cho vô nghiệm
Nếu m Chọn hệ tọa độ Oab như hình vẽ 4
a
b
(C 2 )
(C 2 )
(C 1 )
H K
1
B
I
A
Do điều kiện a0,b0 nên chỉ xét ở góc phần tư thứ nhất
Phương trình 1 cho ta 1
4 đường tròn C tâm 1 I1;1 , R 1 5, cắt Ox và Oy lần lượt tại
3;0
A , B0;3.
Phương trình 2 cho ta 1
4đường trònC tâm 2 O0;0 , R2 m4 thay đổi theo m
Hệ * có nghiệm a b , 0 C cắt1 C có giao điểm ở góc phần tư thứ nhất.2
Cho bán kính R2 m4tăng dần, dễ thấy C cắt 2 C đầu tiên tại hai điểm 1 A B, , khi đó
R OH và C tiếp xúc 2 C tại điểm cuối cùng 1 K
Do đó, để C cắt1 C ở góc phần tư thứ nhất 2 OH R2 OK
Vậy hệ đã cho có nghiệm 5m 3 2 10
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD, có đỉnh A 3;1, đỉnh C
nằm trên đường thẳng : x 2y 5 0 Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE CD ,
Trang 9biết N6; 2 là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD
Lời giải
Tác giả: ; Fb:
Ta có BAD BND 180
Mà ABD ACD (do ABCD là hình chữ nhật)
Suy ra tứ giác ANCD nội tiếp được một đường tròn
Mặt khác, ADC 90
Theo đề bài ta có điểm C nằm trên đường thẳng : x 2y 5 0 , suy ra C c2 5;c
Ta có AN 9; 3
và CN 1 2 ; 2c c
Do AN CN , suy ra AN CN 0 9 1 2 c 3 2 c 0 c 1 C7;1
Ta có
CE AB
ACEB
CE AB
là hình bình hành, suy ra BE AC
Ta có BE qua N , song song AC nên có phương trình y 2 0
Gọi B b ; 2, ta có 0 b2 4 12 0 6
2
b
b
Với b 6 B6; 2 , loại do trùng với N
Với b 2 B2; 2
Gọi D x D;y , ta có D 3; 1 9 6
4
y
x
Trang 10
Câu V (4.0 điểm)
1. Cho dãy số u xác định n
1
2 1
2
1
2018
u
n
n
u
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Quý Thành; Fb: Thành Nguyễn
1
1 2018
n n
u u
u u mà u suy ra 1 2 2u1u2 u3
Do đó dãy u là dãy tăng n
Giả sử dãy u bị chặn trên suy ra lim n n u n L
với L 2, khi đó:
1
0
1
n
L
L
(Vô lý do L 2)
n
u
u
1
2018
u u u u u u u u
1
n
u
1
2018
n n
n
u
S
n
n
u
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn
C x : 2 y2 25 , đường thẳng ACđi qua điểm K2;1 Gọi M N là chân các đường cao kẻ,
từ đỉnh B và C Tìm tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là
4x 3y10 0 và điểm A có hoành độ âm
Lời giải
Tác giả: Nguyễn Thị Mai Facebook: Mai Nguyen
Trang 11Gọi ,I J lần lượt là giao điểm của BM CN với đường tròn , C .
Do tứ giác BCMN nội tiếp nên MBC CNM , lại có CJI IBC (cùng chắn cung IC ) do đó
CJI CNM MN IJ
Lại có
ACI ABI JBA JCA ABI JCA doNBM NCM
JBA ICA
Từ đó ta có:
+) DoOA đi qua O0;0 và vuông góc với MN: 4x 3y10 0 nên Phương trình đường thẳng OA x: 3 4y0
4;3
4; 3
y
A
x y x
+) Do ACđi quaA 4;3 và K2;1, nên phương trình đường thẳng AC x: 3y 5 0.
4;3
5;0
x
C y
y x
lo¹i
+) Do M là giao điểm của AC và MNnên tọa độ điểm M là nghiệm của hệ
1;2
x y
M
x y
+) Đường thẳng BM đi qua M 1; 2 và vuông góc với ACnên phương trình đường thẳng
BM x y
0;5
3; 4 25
B
x y
Vậy A4;3 , B3; 4 , C5;0 hoặc A4;3 , B0;5 , C5;0