Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số *.. Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD... Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị P của hàm số *... Xác định tọa độ các đỉnh c
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN
TOÁN 11 – THPT HẬU LỘC 4
MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
ĐỀ
Câu I (4,0 điểm)
1. Cho hàm số 2
2 3
y x x (*) và đường thẳng :d y2mx 4 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (*) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 1 2
6
2 Giải bất phương trình 2
( x 3 x1) (1 x 2x 3) 4
Câu II (4,0 điểm)
1 Giải phương trình 1 sinx cos2x sin
1
4 cosx
2. Giải hệ phương trình
2
x y ,
Câu III (4,0 điểm)
1 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng
3
b c c a a b
2. Cho dãy số (un) được xác định bởi
1
1
2018
3 9 n 5 4 n, 1
u
Tính giới hạn
2
3
lim
n n
u n
Câu IV (4,0 điểm)
1 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 3 6 2 4 4 3 18 2
3 2 6 6 0
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD, có đỉnh A 3;1 , đỉnh C nằm
trên đường thẳng : x 2y 5 0 Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE CD , biết
6; 2
N là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD
Câu V (4,0 điểm)
1. Cho dãy số u xác định n
1
2 1
2
1
, 1 2018
u
Trang 2
Tính 1 2
n n
u
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C x : 2 y2 25 , đường thẳng AC đi qua điểm K2;1 Gọi M, N là chân các đường cao kẻ từ đỉnh B và C Tìm
tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là 4x 3y10 0 và điểm A
có hoành độ âm
HẾT
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỘI TUYỂN TOÁN 11 – THPT
HẬU LỘC 4 MÔN TOÁN TIME: 180 PHÚT
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu I (4,0 điểm)
1. Cho hàm số y x 22x 3 (*) và đường thẳng :d y2mx 4
Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số (*) Tìm m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt
có hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 1 2
6
2 Giải bất phương trình ( x 3 x1) (1 x22x 3) 4
Lời giải
1
Bảng biến thiên:
Phương trình hoành độ giao điểm của d và P : x22x 3 2 mx 4 x22 1 m x 1 0
d cắt P tại hai điểm phân biệt 0 1 m21 0 m2 2m0 0
2
m m
Khi đó áp dụng hệ thức Vi-et ta có: 1 2
1 2
2 1 1
x x
Ta có: 1 2
6
6
2 2
1 2 1 2
6 1
2
1 2 1 2
6 1
2
6
2 2 1
m
6m12 2m 26 4 2 m
Trang 36m 26m 28 0
2 ( ) 7 ( ) 3
Vậy 7
3
m là giá trị cần tìm.
2
Điều kiện:
2
3 0
3 0
1 0
2 3 0
x
x
x
Để ý thấy rằng x3 2 x12 với mọi 4 x nên bất phương trình viết lại là:1
x 3 x 1 1 x22x 3 x3 2 x12
x 3 x 1 1 x2 2x 3 x 3 x 1 x 3 x 1 1
Vì x 3 x 1 0 với mọi x nên 1 x 3 x1 0 với mọi x 1
Do đó 1 1 x22x 3 x 3 x1
Lại có x 1 x 3 2 1 x 3 1 0
Khi đó 2 1 x1 0 x1 1 x2
Kết hợp * ta được tập nghiệm của bất phương trình là S 2;
Câu II (4,0 điểm)
1 Giải phương trình 1 sinx cos2x sin
1
4 cosx
2 Giải hệ phương trình
2
x y ,
Lời giải
1
Điều kiện: osx 0 2
( ) tanx -1
4
c
k
Trang 4Với mọi x thuộc tập xác định, ta có:
1+sinx+cos2x sin(x+ ) π 1 1+sinx+cos2x 2sinx+cosx 1
sinx+cosx
cosx
2
2 sin x=1
1+sin x+cos 2x=1 2sin sin x+1=0 -1 2 ( )
2 6
Đối chiếu đk, phương trình có nghiệm:
2
7
2 6
m
2
Điều kiện :
2
3
4 x 5y 0 2x y 1 0
Từ phương trình (1 )ta có :
Thay x y vào phương trình (2) ta có phương trình :
2
2
3
Đối chiều điều kiện ta có nghiệm của hệ : x, y 1 5 1; 5 ; 1 5 1; 5
Trang 5Câu III (4,0 điểm)
1 Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng
3
b c c a a b
2. Cho dãy số (un) được xác định bởi
1
1
2018
3 9 n 5 4 n, 1
u
Tính giới hạn
2
3
lim
n n
u n
Lời giải
1
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có b c 2 bc 2 bc
a
Tương tự ta được c a 2 ca a b; 2 ab
Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được
2
Cũng theo bất đẳng thức Cauchy ta lại có bc ca 2 bc ca 2 c
Áp dụng tương tự ta được ca ab 2 a; ab bc 2 b
Cộng theo vế các bất đẳng thức trên ta được bc ca ab a b c
Do đó ta suy ra b c c a a b 2 a b c
Ta cần chứng minh được 2 a b c a b c 3 a b c3
Đánh giá cuối cùng là một đánh giá đúng theo bất đẳng thức Cauchy và giả thiết abc 1
Bài toán được giải quyết xong Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b c 1
2
Ta có:
1
1
Đặt
1 1
n n
u v
,
n n
u v
n n
, suy ra 1
1 3
Dễ thấy v là cấp số nhân với n
1 1
1009
1 1 3 2 1
3
u v
q
1
1009 1 3027
2 3 2.3
n
v
Trang 6Mặt khác
3027 3
n
u
n n
Như vậy ta có:
3
3027 1
3027 3
n
u
Câu IV (4,0 điểm)
1 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm 3 6 2 4 4 3 18 2
3 2 6 6 0
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD, có đỉnh A 3;1 , đỉnh C nằm
trên đường thẳng : x 2y 5 0 Trên tia đối của tia CD lấy điểm E sao cho CE CD , biết
6; 2
N là hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng BE Xác định tọa độ các đỉnh còn lại của hình chữ nhật ABCD
Lời giải
1
Ta có 3 6 2 4 4 3 18 2
3 2 6 6 0
1
2 3
m
Đặt
1 2 2 2
x a
y b
, điều kiện 0
0
a b
Khi đó hệ trở thành
2 2
4
1
2 15 8
m
a b
ab
Hệ có nghiệm hệ * có nghiệm ,a b 0
0 0 4
a b
ab
2
2 2
1 0
2 15 0
m
5 m 3 2 10
Vậy 5m 3 2 10
2
Trang 7C(2t+5;t) N(6;-2)
A(-3;1)
E
D B
Ta có tứ giácBNCD nội tiếp nên BDC ENC (cùng bù với BNC ).
Mà BDC BAC (ABCD là hình chữ nhật ) nên BAC ENC
Tứ giác ABNC nội tiếp ANCABC900
Vì C nằm trên đường thẳng : x 2y 5 0 nên C t2 5;t
, NA 9;3
ABEC là hình bình hành nên BE AC// Đường thẳng BE qua N và song song với AC nên có phương trình: y 2 0
B thuộc đường thẳng BE nên Bb; 2
; BC7 b;3
6 6; 2 0
2 2; 2
6;4
Câu V (4,0 điểm)
1 Cho dãy số u xác định n
1
2 1
2
1
, 1 2018
u
n n
u
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn C x : 2 y2 25 , đường thẳng AC đi qua điểm K2;1 Gọi M, N là chân các đường cao kẻ từ đỉnh B và C Tìm
tọa độ các đỉnh tam giác ABC, biết phương trình đường thẳng MN là 4x 3y10 0 và điểm A
có hoành độ âm
Lời giải 1.
Ta có
2
1
Trang 8Đặt 2 1
1
n
u
(v n) là cấp số nhân có công bội 1
3
q và số hạng đầu
1
1
2018 1009
u
2
1009 1 1009 1
Khi đó lim 32
n n
u n
1 2
2 3
n
n
2 2
3027 3 3027 3 3027
2.
A
B
C K
Gọi P Q, lần lượt là giao điểm của BM và CNvới đường tròn C .
Tứ giác BCMN nội tiếp nên MBC MNC (cùng chắn cung CM )
Tứ giác BCPQ nội tiếp nên MBC PQC (cùng chắn cung CP)
Suy ra MNC PQC MN PQ
AO
có phương trình là 3x4y0
Tọa độ của điểm Alà nghiệm của hệ 2 2
4 3
3 4 0
3
x y
y
do điểm Acó hoành độ âm nên
4;3
Đường thẳng ACđi qua Knên có phương trình là: x3y 5 0
Trang 9Clà giao điểm của ACvà đường tròn C nên tọa độ của Clà nghiệm của hệ
2 2
4 3
3 5 0
5;0
0
x y
C
y
Lại có M là giao điểm của ACvà MNnên tọa độ của M là nghiệm của hệ
1;2
M
Đường thẳng BMvuông góc với ACnên có phương trình 3x y 5 0
Điểm B có tọa độ là nghiệm của hệ 2 2
0 5
0;5
4
x y
x y
B
y
hoặc B 3; 4
Vậy A 4;3, B0;5, C5;0 hoặc A 4;3 ,B 3; 4 , C5;0