facilities Đáp án A Kiến thức: từ vựng Giải thích: musical instrument: nhạc cụ equipment n: trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể tool n: công cụ như búa, rìu,… cầm bằng tay để
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ 2K1,2K2,2K3 (Tài liệu học kèm sách 30 CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG)
Compiled by Mrs Trang Anh
Facebook: Mrstranganh87
Question 1: Peter has a separate room for his musical
A instruments B equipment C tools D facilities
Đáp án A
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
musical instrument: nhạc cụ
equipment (n): trang thiết bị cần cho một hoạt động cụ thể
tool (n): công cụ như búa, rìu,… cầm bằng tay để tạo ra hoặc sửa đồ vật
facility (n): cơ sở vật chất (công trình xây dựng, trang thiết bị,…) phục vụ cho mục đích cụ thể
Tạm dịch: Peter có một phòng riêng cho các nhạc cụ của anh ấy
Question 2: He is a good team leader who always acts in case of emergency
A decisively B decisive C decision D decide
Đáp án A
Kiến thức: từ vựng, từ loại
Giải thích:
A decisively (adv): dứt khoát, quả quyết B decisive (adj): dứt khoát
C decision (n): quyết định D decide (v): quyết định
Ở đây có động từ “act”, từ cần điền phải là một trạng từ bổ ngữ
Tạm dịch: Anh ấy là một đội trưởng tốt người luôn hành động dứt khoát trong những tình huống
khẩn cấp
Question 3: I’m sorry I haven’t got any money I’ve my wallet at home
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
miss (v): nhớ, nhỡ let (v): để, để cho
Trang 2leave (v): để lại forget (v): quên
Tạm dịch: Tôi xin lỗi tôi không có tiền Tôi đã bỏ ví của mình ở nhà
Question 4: The Meeting of Women Parliamentarians, a part of APPF-26, contributed to
strengthening the presence and of women parliamentarians and helping to forge a network connecting them together
A influenced B influencing C influence D influential
Đáp án C
Kiến thức: từ loại
Giải thích:
A influenced (V-ed): ảnh hưởng B influencing (V-ing): ảnh hưởng
C influence (n): sự ảnh hưởng D influential (adj): có ảnh hưởng
Tạm dịch: Cuộc họp của các Nghị sĩ Phụ nữ, một phần của APPF-26, góp phần tăng cường sự
hiện diện và ảnh hưởng của các nghị sĩ phụ nữ và giúp tạo ra một mạng lưới kết nối họ với nhau
Question 5: In the quarter-final showdown with Malaysia, Cho Jae-wan (Korea Republic) wrote
himself into the history books when he found the back of the net just 11.35 seconds into the game – the second goal in any AFC tournament
Đáp án D
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A latest: gần đây nhất B worst: tệ nhất
C best: tốt nhất D fastest: nhanh nhất
Tạm dịch: Trong cuộc chiến kết thúc trận tứ kết với Malaysia, Cho Jae-wan (Hàn Quốc) đã tự
viết mình vào lịch sử khi anh ta phát hiện ra lưới sau 11,35 giây trong trận đấu – bàn thắng nhanh thứ hai trong bất kỳ giải AFC nào
Question 6: I think we’ve come in for a lot of _ about the impatience of some shop
assistants
A compliments B problems C complaints D criticism
Đáp án C
Kiến thức: từ vựng
Giải thích:
A compliments (n): những lời khen B problems (n): những vấn đề
C complaints (n): những lời phàn nàn D criticism (n): sự chỉ trích
Trang 3Tạm dịch: Tôi nghĩ chúng ta đã nhận được nhiều phàn nàn về sự thiếu kiên nhẫn của một số
nhân viên bán hàng
Question 7: In a formal interview, it is essential to maintain good eye _ with the interviewers
Đáp án D
Link = connection(n): sự kết nối
Touch (n): sự cảm ứng
Eye contact (n): giao tiếp bằng mắt
Tạm dịch: Trong 1 buổi phòng vấn chính thức, cần giữ sự giao tiếp bằng mắt thật tốt với người
phòng vấn
Question 8: Since the death of Laura's father, her mother has become a breadwinner to support
the family
A a person who bakes bread every morning
B a bakery-owner
C a person who delivers bread to make money
D a person who goes out to work to earn money
Đáp án D
Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích: breadwinner (n): người trụ cột trong gia đình
A người nướng bánh mì mỗi sáng C người giao bánh mì để kiếm tiền
B chủ tiệm bánh D người đi làm để kiếm tiền
=> a person who goes out to work to earn money = breadwinner
Tạm dịch: Kể từ khi cha của Laura chết, mẹ cô đã trở thành người trụ cột gia đình
Question 9: Peter is the black sheep of the family, so he is never welcomed there
A a beloved member B a bad and embarrassing member
Đáp án B
Kiến thức: từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích: the black sheep: thành viên cá biệt, người bị cho là tồi tệ và đáng xấu hổ
A một thành viên được yêu quý C con một
B một thành viên tồi tệ và đáng xấu hổ D con cả
=> a bad and embarrassing member = the black sheep
Tạm dịch: Peter là thành viên cá biệt của gia đình, nên anh ấy không bao giờ được chào đón
Trang 4Question 10: After many years of unsuccessfully endeavoring to form his own orchestra, Glenn
Miller finally achieved world fame in 1939 as a big band leader
A offering B deciding C requesting D trying
Đáp án D
Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích:
endeavor (v): cố gắng, cố
offer (v): đề nghị decide (v): quyết định
request (v): thỉnh cầu, yêu cầu try (v): cố gắng
=> endeavor = try
Tạm dịch: Sau nhiều năm nỗ lực thành lập dàn nhạc riêng không thành công, Glenn Miller cuối
cùng đã nổi tiếng thế giới vào năm 1939 với tư cách là đội trưởng của một ban nhạc lớn
Question 11: My uncle, who is an accomplished guitarist, taught me how to play
Đáp án A
Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa
Giải thích:
accomplished (a): thành thạo, giỏi
skillful (a): khéo léo, thành thạo perfect (a): hoàn hảo
modest (a): khiêm tốn, nhún nhường famous (a): nổi tiếng
=> accomplished = skillful
Tạm dịch: Chú tôi, một tay guitar thành giỏi, đã dạy tôi cách chơi
Question 12: No vehicle weighing over 3.5 tons is allowed on this bridge, according to traffic signs placed at both ends of the structure
A corruption B construction C connection D confusion
Đáp án B
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích:
structure (n): kết cấu, kiến trúc
A corruption (n): sự hối lộ B construction (n): sự xây dựng
C connection (n): sự kết nối D confusion (n): sự bối rối
=> structure = construction
Trang 5Tạm dịch: Không phương tiện nào nặng hơn 3 tấn được phép đi trên cây cầu này, theo như biển
báo giao thông đặt ở hai đầu cầu
Question 13: The use of lasers in surgery has become relatively commonplace in recent years
A comparatively B absolutely C relevantly D almost
Đáp án A
Kiến thức: từ đồng nghĩa
Giải thích:
relatively (adv): một cách tương đối
A comparatively (adv): một cách tương đối B absolutely (adv): một cách đương nhiên
C relevantly (adv): một cách liên quan D almost (adv): gần như, hầu như
=> relatively = comparatively
Tạm dịch: Việc sử dụng tia la-de trong phẫu thuật trở nên tương đối phổ biến trong những năm
gần đây
Question 14: When the protestor entered the meeting clad only in a beach tower, the audience was dumbfounded
Đáp án A
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Dumbfounded (a): im lặng, câm lặng Speechless (a): câm lặng
Contented (a): bằng lòng Excited (a): thích thú
Applauding (a): tán dương
=> Dumbfounded = Speechless
Tạm dịch: Khi kẻ chống đối bước vào cuộc họp chỉ với chiếc khăn tắm, khán giả câm lặng điếng
người
Question 15: She is always diplomatic when she deals with angry students
Đáp án C
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Diplomatic (a): quảng giao, hòa nhã
Strict (a): nghiêm khắc Tactful (a): lịch thiệp
Outspoken (a): thẳng thắn Firm (a): chắc chắn
Trang 6=> Diplomatic = Tactful
Tạm dịch: Cô ấy luôn hòa nhã khi xử lý các học sinh đang nổi nóng
Question 16: The dog saw his reflection in the pool of water
Đáp án D
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Reflection (n): sự phản ánh, hình ảnh
Imagination (n): sự tưởng tượng Leash (n): xích chó
Bone (n): xương Image (n): hình ảnh
=> Reflection = Image
Tạm dịch: Con chó nhìn thấy mình trong hồ nước
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word OPPOSITE in meaning to the underlined word in each of the following questions
Question 17: His physical condition was not an impediment to his career as a violinist He has
won a lot of prizes
A difficulty B barrier C advantage D disadvantage
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa
Giải thích: impediment (n): chướng ngại vật, trở ngại
A difficulty (n): khó khăn B barrier (n): rào chắn, trở ngại
C advantage (n): thuận lợi D disadvantage (n): bất lợi
=> advantage >< impediment
Tạm dịch: Tình trạng thể chất của anh không phải là trở ngại cho sự nghiệp của anh với tư cách
một nghệ sĩ violin Anh ấy đã giành rất nhiều giải thưởng
Question 18: Both universities speak highly of the programme of student exchange and hope to
cooperate more in the future
A express disapproval of B voice opinions on
Đáp án A
Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa
Giải thích: speak highly of something: đề cao điều gì
A express disapproval of: thể hiện sự bất ồng về
Trang 7C find favor with: tìm sự ủng hộ
B voice opinions on: nêu ý kiến về
D resolve a conflict over: giải quyết các mâu thuẫn
=> express disapproval of >< speak highly of
Tạm dịch: Cả hai trường đại học đều đề cao về chương trình trao đổi sinh viên và hy vọng sẽ
hợp tác nhiều hơn trong tương lai
Question 19: The Red Cross is an international humanitarian agency dedicated to reducing the sufferings of wounded soldiers, civilians and prisoners of war
Đáp án A
Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa
Giải thích:
suffering (n): sự đau đớn, sự đau khổ
happiness (n): sự vui vẻ, hạnh phúc loss (n): sự mất mát
sadness (n): sự buồn, nỗi buồn pain and sorrow: đau đớn và đau buồn
=> suffering >< happiness
Tạm dịch: Hội Chữ Thập Đỏ là một cơ quan nhân đạo quốc tế nhằm giảm bớt những đau khổ
của những người lính bị thương, dân thường và tù nhân chiến tranh
Question 20: They are launching a campaign to promote awareness of environmental issues
Đáp án C
Kiến thức: Từ vựng, từ trái nghĩa
Giải thích:
promote (v): đẩy mạnh, nâng cao
encourage (v): khuyến khích publicize (v): quảng cáo
hinder (v): cản trở strengthen (v): củng cố; tăng cường
=> promote >< hinder
Tạm dịch: Họ đang tiến hành một chiến dịch nhằm nâng cao nhận thức về các vấn đề môi
trường
Question 21: The Ministry of Education and training of Vietnam has declared a decree on the new educational program paving the way for foreign educational co-operation and investment
Đáp án C
Trang 8Kiến thức: từ trái nghĩa
Giải thích:
Pave the way for (idiom): mở đường cho (cái gì) đó
A initiate (v): khởi xướng B create (v): tạo ra
C end (v): kết thúc D form (v): hình thành
=> pave the way for >< end
Tạm dịch: Bộ Giáo dục và Đào tạo Việt Nam đã ra một nghị định về chương trình giáo dục mới
mở đường cho việc hợp tác và đầu tư giáo dục nước ngoài
Question 22: If we use robots instead of humans, many people may be out of work
Đáp án A
Kiến thức: từ trái nghĩa
Giải thích:
out of work: thất nghiệp
A employed (adj): có việc làm B jobless (adj): không có việc làm
C inemployed => không có từ này D unemployed (adj): thất nghiệp
=> out of work >< employed
Tạm dịch: Nếu chúng ta sử dụng robot thay vì con người, nhiều người sẽ bị thất nghiệp
Question 23: This speedy and secure service of transferring money can be useful
Đáp án A
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Speedy (a): tốc độ, nhanh
Slow (a): châm Careful (a): cẩn thận
Rapid (a): nhanh Hurried (a): vội vã
=> Speedy >< Slow
Tạm dịch: Dịch vụ chuyển tiền nhanh chóng và an toàn này có thể hữu ích
Question 24: Our well- trained staff are always courteous to customers
Đáp án C
Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Trang 9Courteous (a): trang nhã, lịch thiệp
Helpful (a): hữu ích Rude (a): thô lỗ
Friendly (a): thân thiện Polite (a): lịch sự
=> Courteous >< Rude
Tạm dịch: Đội ngũ nhân viên được đào tạo của chúng tôi luôn lịch sự với khách hàng
Question 25 Friendship changed to antipathy when the settlers took the Indian’s land
Đáp án B
Kiến thức: từ vựng, trừ trái nghĩa
Giải thích: antipathy (n): sự căm thù
A hostility (n): sự thù địch B amity (n): tình hữu nghị
C hatred (n): sự thù ghét D fright (n): sự sợ hãi
=> amity >< antipathy
Tạm dịch: Tình hữu nghị thay đổi thành sự thù địc khi những người định cư lấy đất Ấn Độ
Question 26 A true relationship is thought to be a friendship that may through changes
in the lives of the friends
Đáp án B
Giải thích:
A entail (v): kéo theo B remain (v): duy trì, vẫn tồn
C endure (v): kéo dài trong khoảng thời gian D continue (v): tiếp tục
Tạm dịch: Một mối quan hệ thực sự được cho là một tình bạn có thể duy trì qua những thay đổi
trong cuộc sống của những người bạn
Question 27 My brothers are often very to what I say They are really lovable
Đáp án B
Giải thích:
A obedience (n) : sự vâng lời B obedient (adj): biết vâng lời, ngoan ngoãn
C obey (v): vâng lời D obstacle (n): trở ngại
Ở đây từ cần điền là một tính từ
Tạm dịch: Các em trai của tôi rất nghe lời tôi nói Chúng thực sự rất đáng yêu
Question 28: My first school day was a … event in my life
Trang 10Đáp án D
Giải thích:
Memory (n): trí nhớ Memorized (a): đã được ghi nhớ
Memorial (n): đài tưởng niệm Memorable (n): đáng nhớ
Tạm dịch: Ngày đầu tiên đi học là sự kiện đáng nhớ nhất trong cuộc đời tôi
Question 29: One condition of this job is that you must be …… to work at weekends
A available B capable C acceptable D accessible
Đáp án A
Giải thích:
Available (a): có sẵn, sẵn sàng Capable (a): có khả năng
Acceptable (a): có thể chấp nhận Accessible (a): có thể tiếp cận
Question 30 Until the situation has settled down, it is _ to travel to that country
A well-advised B inadvisable C advisable D ill-advised
Đáp án B
well-advised (a): khôn ngoan, thận trọng
inadvisable (a): (not sensible or wise; that you would advise against) không hợp lý hoặc khôn ngoan;
mà bạn sẽ tư vấn không thực hiện
advisable (a): nên; khôn ngoan
ill-advised (a): (not sensible; likely to cause difficulties in the future) không hợp lý; có khả năng gây
ra những khó khăn trong tương lai
Tạm dịch: Cho đến khi tình hình lắng xuống, sẽ là không khôn ngoan nếu du lịch đến đất nước đó Question 31 The cheered when the final goal was scored in the match today
Đáp án A
Giải thích:
spectator (n): khán giả (xem một trận thi đấu thể thao,…)
audience (n): khán giả (xem TV, xem kịch,…)
onlooker (n): người xem (theo dõi một cái gì đó đang xảy ra nhưng không tham gia vào nó)
viewer (n): quan sát, khán giả (xem TV)
Tạm dịch: Khán giả ăn mừng khi bàn thắng cuối cùng được ghi trong trận đấu ngày hôm nay Question 32 The purpose of the survey was to the inspector with local conditions