Mục tiêu chung Đào tạo cử nhân Luật có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có kiến thức cơ bản về pháp luật, thực tiễn pháp lý; có kỹ năng chuyên sâu về pháp luật.. Đồng thời
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
Trang 2ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI GÒN
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
Ngành: Luật
Mã số: 52 38 01 01
(Đính kèm Quyết định số /QĐ-ĐHSG-ĐT ngày tháng năm 2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sài Gòn)
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - NĂM 2016
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN 1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA 6
1.1 Mục tiêu chung 6
1.2 Mục tiêu cụ thể và chuẩn đầu ra 6
1.2.1 Yêu cầu về kiến thức 6
1.2.2 Yêu cầu về kĩ năng 6
1.2.3 Yêu cầu về thái độ 6
1.3 Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp 6
1.4 Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp 6
1.5 Các chương trình đã tham khảo 7
PHẦN 2 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 7
2.1 Khái quát chương trình đào tạo 8
2.1.1 Đối tượng tuyển sinh và thời gian đào tạo 8
2.1.2 Cấu trúc chung của chương trình đào tạo 8
2.1.3 Điều kiện tốt nghiệp 8
2.1.4 Các điều kiện thực hiện chương trình đào tạo 9
2.2 Khung chương trình đào tạo 10
2.3 Cơ cấu các học phần của khối kiến thức chuyên ngành 13
2.4 Kế hoạch đào tạo theo tiến độ 16
2.5 Kế hoạch đào tạo theo tiến độ của khối kiến thức chuyên ngành 19
PHẦN 3 ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT CÁC HỌC PHẦN 20
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC PHÁP LÝ 22
KINH TẾ HỌC 27
LÍ LUẬN CHUNG VỀ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT 34
KỸ THUẬT XÂY DỰNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT 38
LỊCH SỬ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT VIỆT NAM 41
LỊCH SỬ NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT THẾ GIỚI 45
QUẢN TRỊ HỌC ĐẠI CƯƠNG 50
LUẬT HIẾN PHÁP 55
Trang 4LUẬT HÀNH CHÍNH 60
LUẬT TỐ TỤNG HÀNH CHÍNH 64
LUẬT DÂN SỰ (HP1) 68
LUẬT DÂN SỰ (HP2) 73
LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ 79
LUẬT HÌNH SỰ (HP1) 87
LUẬT HÌNH SỰ (HP2) 92
LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 97
LUẬT THƯƠNG MẠI 1 103
LUẬT THƯƠNG MẠI 2 108
LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH 114
LUẬT ĐẤT ĐAI 121
LUẬT TÀI CHÍNH- NGÂN HÀNG 124
PHÁP LUẬT VỀ THUẾ 133
LUẬT LAO ĐỘNG 137
CÔNG PHÁP QUỐC TẾ 141
TƯ PHÁP QUỐC TẾ 145
PHÁP LUẬT VỀ ASEAN 148
LUẬT DÂN SỰ LA MÃ 153
PHÁP LUẬT VỀ AN SINH XÃ HỘI 158
PHÁP LUẬT VỀ LUẬT SƯ 162
LUẬT HỌC SO SÁNH 168
LUẬT HIẾN PHÁP NƯỚC NGOÀI 171
PHÁP LUẬT VỀ THI HÀNH ÁN 177
KỸ NĂNG TƯ VẤN PHÁP LUẬT 182
LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ 186
LÝ LUẬN VÀ PHÁP LUẬT VỀ QUYỀN CON NGƯỜI 192
THỰC TẾ CHUYÊN MÔN 197
Trang 5THỰC TẬP TỐT NGHIỆP 201
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP 205
THỰC HIỆN NGHĨA VỤ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ 208
KỸ NĂNG TƯ VẤN HỢP ĐỒNG TRONG LĨNH VỰC LAO ĐỘNG 213
PHÁP LUẬT VỀ MÔI TRƯỜNG 217
PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC 220
KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG LĨNH VỰC 224
HÀNH CHÍNH 224
PHÁP LUẬT GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG WTO 228
KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN, GIAO KẾT HỢP ĐỒNG 231
TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 231
CHỦ THỂ KINH DOANH 235
KỸ NĂNG TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRONG KINH DOANH 243
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT HÀNH CHÍNH 247
PHÁP LUẬT VỀ TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG CỦA BỘ MÁY NHÀ NƯỚC 253
PHÁP LUẬT VỀ KHIẾU NẠI VÀ TỐ CÁO 257
PHÁP LUẬT VỀ CÔNG CHỨNG, CHỨNG THỰC 260
PHÁP LUẬT VỀ XỬ LÍ VI PHẠM HÀNH CHÍNH 264
PHÁP LUẬT VỀ CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC 268
PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ ĐÔ THỊ 273
PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN 278
PHÁP LUẬT VỀ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH 282
KỸ NĂNG ĐIỀU HÀNH CÔNG SỞ 286
PHÁP LUẬT VỀ VĂN THƯ LƯU TRỮ 290
PHÁP LUẬT VỀ THANH TRA 295
PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ HỘ TỊCH, HỘ KHẨU 299
PHÁP LUẬT VỀ TRÁCH NHIỆM BỒI THƯỜNG NHÀ NƯỚC 303
KỸ NĂNG THẨM ĐỊNH, KIỂM TRA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT 307
Trang 6TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 311
LUẬT THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 318
PHÁP LUẬT VỀ THANH TOÁN QUỐC TẾ 322
PHÁP LUẬT VỀ HẢI QUAN 326
PHÁP LUẬT VỀ XUẤT KHẨU-NHẬP KHẨU 331
PHÁP LUẬT VỀ HÀNG HẢI 335
PHÁP LUẬT VỀ CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ CỦA WTO VÀ VIÊT NAM 339
HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM –HOA KỲ 342
HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 346
PHÁP LUẬT VỀ VẬN CHUYỂN, GIAO NHẬN VÀ GIÁM ĐỊNH HÀNG HÓA QUỐC TẾ 351
PHÁP LUẬT VỀ ĐẤU THẦU QUỐC TẾ 355
KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP THƯƠNG MẠI 360
LUẬT CẠNH TRANH VÀ CHỐNG ĐỘC QUYỀN THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ363 PHÁP LUẬT VỀ BẢO VỆ NGƯỜI TIÊU DÙNG 367
LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRONG THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ 371
LUẬT BIỂN QUỐC TẾ 375
PHÁP LUẬT VỀ LOGISTICS QUỐC TẾ 380
TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT KINH DOANH 384
PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ 391
PHÁP LUẬT VỀ CẠNH TRANH 398
PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH CHỨNG KHOÁN 404
PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN 408
PHÁP LUẬT VỀ KINH DOANH BẢO HIỂM 413
PHÁP LUẬT VỀ KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN 418
PHÁP LUẬT VỀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG 423
PHÁP LUẬT VỀ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ 426
KỸ NĂNG LẬP, THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 431
Trang 7KỸ NĂNG ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT HỢP ĐỒNG 435
KỸ NĂNG TƯ VẤN PHÁP LUẬT THUẾ 439
KỸ NĂNG QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP 443
KỸ NĂNG GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP TRONG KINH DOANH 446
KỸ NĂNG GIAO TIẾP TRONG KINH DOANH 453
LUẬT ĐẤU THẦU 457
Trang 8PHẦN 1 MỤC TIÊU ĐÀO TẠO VÀ CHUẨN ĐẦU RA
1.1 Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân Luật có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khoẻ tốt; có kiến thức cơ bản về pháp luật, thực tiễn pháp lý; có kỹ năng chuyên sâu về pháp luật Đồng thời có kiến thức cơ bản về kinh tế, văn hoá và xã hội; đủ khả năng nghiên cứu và xử lý những vấn đề pháp lý đặt ra trong thực tiễn đáp ứng yêu cầu nguồn nhân lực có trình độ
và chất lượng cao phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
1.2 Mục tiêu cụ thể và chuẩn đầu ra
1.2.1 Yêu cầu về kiến thức
Trang bị kiến thức cơ bản về khoa học pháp lý, những kiến thức chuyên sâu thuộc các chuyên ngành đào tạo
1.2.2 Yêu cầu về kĩ năng
Trang bị các kỹ năng nghề nghiệp như: Tổ chức, tư vấn, quản lý doanh nghiệp; quản lý công; đàm phán, soạn thảo, ký kết hợp đồng; thực hiện chức năng của chuyên viên pháp lý tại các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp; có thể độc lập đưa ra đề xuất giải quyết các tình huống pháp lý trong hoạt động thực tiễn; nắm vững các thao tác nghiệp
vụ khi tham gia vào các hoạt động tố tụng
1.2.3 Yêu cầu về thái độ
Có những phẩm chất đạo đức nghề nghiệp cần thiết của người làm công tác liên quan đến pháp luật Có lòng nhiệt tình, yêu nghề; trung thực, trách nhiệm cao trong công việc; có ý thức bảo vệ lợi ích của cộng đồng và xã hội
1.3 Vị trí làm việc của người học sau khi tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp có thể làm các công việc liên quan đến pháp lý tại các cơ quan, tổ chức, đoàn thể, doanh nghiệp, Tòa án, Viện kiểm sát, các cơ quan bảo vệ pháp luật, các văn phòng luật, công ty luật, các đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn pháp lý
1.4 Khả năng học tập và nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
- Sinh viên có khả năng tự học và nghiên cứu sâu về luật học và các ngành khoa học xã hội
- Sinh viên có thể tiếp tục học ngành luật và các ngành phù hợp ở các bậc học cao hơn
Trang 9- Sinh viên có thể tiếp tục học các khóa đào tạo nghề luật chuyên sâu, như: Luật
sư, Công chứng viên, Thẩm phán, Kiểm sát viên…
1.5 Các chương trình đã tham khảo
- Trường Đại học Luật Hà Nội
- Trường Đại học Luật TP.Hồ Chí Minh
- Trường Đại học Kinh tế - Luật (Đại học Quốc gia TP.HCM)
- Trường Công nghiệp TP.Hồ Chí Minh
HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO TRƯỞNG KHOA/NGÀNH
PGS.TS Phạm Hoàng Quân TS Mỵ Giang Sơn
Trang 10PHẦN 2 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
2.1 Khái quát chương trình đào tạo
2.1.1 Đối tượng tuyển sinh và thời gian đào tạo
- Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương
- Thời gian đào tạo: 04 năm (8 học kỳ)
2.1.2 Cấu trúc chung của chương trình đào tạo
Tổng số tín chỉ trong chương trình: 170 Sinh viên phải tích lũy tối thiểu 132 tín chỉ (không kể 03 tín chỉ của nhóm môn học Giáo dục thể chất và 08 tín chỉ của môn học Giáo dục Quốc phòng - An ninh), trong đó:
- Khối kiến thức chung: 17 tín chỉ (bắt buộc: 17 tín chỉ; tự chọn: 0 tín chỉ);
- Khối kiến thức cơ sở: 23 tín chỉ (bắt buộc: 19 tín chỉ; tự chọn: 4 tín chỉ);
- Khối kiến thức ngành: 57 tín chỉ (bắt buộc: 51 tín chỉ; tự chọn: 6 tín chỉ);
- Khối kiến thức chuyên ngành: 21 tín chỉ (bắt buộc: 15 tín chỉ; tự chọn: 6 tín chỉ);
- Thực tập chuyên môn, Thực tập nghề nghiệp: 6 tín chỉ;
- Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế: 8 tín chỉ
2.1.3 Điều kiện tốt nghiệp
- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc không đang trong thời gian bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập;
- Tích lũy đủ số học phần và khối lượng của chương trình đào tạo theo quy định;
- Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2,00 trở lên;
- Đạt chuẩn đầu ra về ngoại ngữ, tin học do Hiệu trưởng quy định;
- Thỏa mãn một số yêu cầu về kết quả học tập đối với nhóm học phần thuộc ngành đào tạo chính và các điều kiện khác do Hiệu trưởng quy định;
- Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng - An ninh và chứng chỉ Giáo dục thể chất đối với các ngành đào tạo không chuyên về quân sự và thể dục - thể thao;
- Có đơn gửi Phòng Đào tạo đề nghị được xét tốt nghiệp trong trường hợp đủ điều kiện tốt nghiệp sớm hoặc muộn so với thời gian thiết kế của khoá học
Trang 112.1.4 Các điều kiện thực hiện chương trình đào tạo
Cần trang bị cơ sở vật chất đào tạo cho phù hợp với chương trình đào tạo, đặc biệt là phòng thực hành để sinh viên có thể sinh hoạt, thực hành các kỹ năng, là nơi sinh viên sinh hoạt câu lạc bộ pháp luật do khoa tổ chức
Trang 122.2 Khung chương trình đào tạo
Số tín chỉ
Số tiết
Hệ
số học phần
Mã số học phần học trước
hành, thí nghiệm, thực địa
Cộng
Lí thuyết
Bài tập
Thảo luận
Trang 13TT Tên học phần/môn học Mã số
Số tín chỉ
Số tiết
Hệ
số học phần
Mã số học phần học trước
hành, thí nghiệm, thực địa
Cộng
Lí thuyết
Bài tập
Thảo luận
III Khối kiến thức ngành: 57/132 tín chỉ
Trang 14TT Tên học phần/môn học Mã số
Số tín chỉ
Số tiết
Hệ
số học phần
Mã số học phần học trước
hành, thí nghiệm, thực địa
Cộng
Lí thuyết
Bài tập
Thảo luận
52 Lý luận và pháp luật về quyền
IV Khối kiến thức chuyên ngành: 21/132 tín chỉ
Cơ cấu các học phần của khối kiến thức chuyên ngành được ghi trong mục 2.3
843034
VI Khóa luận tốt nghiệp/các học phần thay thế: 8/132 tín chỉ
Ca ́ c ho ̣c phần thay thế KLTN
Các học phần thuộc kiến thức chung: 5/8 tín chỉ
56 Thực hiện nghĩa vụ hợp đồng
57 Kỹ năng tư vấn hợp đồng trong
Các học phần thuộc kiến thức chuyên sâu của chuyên ngành: 3/8 tín chỉ
Chuyên ngành: Luật Thương mại quốc tế
61 Pháp luật giải quyết tranh chấp
62 Kỹ năng đàm phán, giao kết hợp
Chuyên ngành: Luật Kinh doanh
Trang 152.3 Cơ cấu các học phần của khối kiến thức chuyên ngành
Số tín chỉ
Số tiết
Hệ
số học phần
Mã số học phần học trước
hành, thí nghiệm, thực địa
Cộng
Lí thuyết
Bài tập
Thảo luận
3 Pháp luật về khiếu nại và tố
8 Pháp luật về quản lý nông
13 Pháp luật về quản lý hộ tịch, hộ
14 Pháp luật về trách nhiệm bồi
15 Kỹ năng thẩm định, kiểm tra
Bắt buộc: 15/21 tín chỉ
16 Tiếng Anh chuyên ngành Luật
Trang 16TT Tên học phần/môn học Mã số
Số tín chỉ
Số tiết
Hệ
số học phần
Mã số học phần học trước
hành, thí nghiệm, thực địa
Cộng
Lí thuyết
Bài tập
Thảo luận
Tự chọn: 6/21 tín chỉ
22 Pháp luật về chống bán phá giá
23 Hiệp định thương mại Việt Nam
27 Kỹ năng giải quyết tranh chấp
28 Luật cạnh tranh và chống độc
29 Pháp luật về bảo vệ người tiêu
Trang 17TT Tên học phần/môn học Mã số
Số tín chỉ
Số tiết
Hệ
số học phần
Mã số học phần học trước
hành, thí nghiệm, thực địa
Cộng
Lí thuyết
Bài tập
Thảo luận
42 Kỹ năng lập, thực hiện và quản
46 Kỹ năng giải quyết tranh chấp
47 Kỹ năng giao tiếp trong kinh
Trang 182.4 Kế hoạch đào tạo theo tiến độ
Học kì
Bắt buộc: 17/17 tín chỉ
1 Những nguyên lí cơ bản của Chủ nghĩa
7 Giáo dục thể chất I 862101 1 x
8 Giáo dục thể chất II 862102 1 x
9 Giáo dục thể chất III 862103 1 x
10 Giáo dục Quốc phòng – An Ninh I 862106 3 x
11 Giáo dục Quốc phòng – An Ninh II 862107 2 x
12 Giáo dục Quốc phòng – An Ninh III 862108 3 x
Tự chọn: 0/17 tín chỉ
Bắt buộc: 19/23 tín chỉ
15 Phương pháp nghiên cứu khoa học pháp
17 Lý luận chung về nhà nước và pháp luật 843069 4 x
19 Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam 843022 2 x
20 Lịch sử nhà nước và pháp luật thế giới 843026 2 x
Tự chọn: 4/23 tín chỉ
Bắt buộc: 51/57 tín chỉ
Trang 19Kế hoạch đào tạo theo tiến độ của khối kiến thức chuyên ngành được ghi trong mục 2.5
Ca ́ c ho ̣c phần thay thế KLTN
Các học phần thuộc kiến thức chung: 5/8 tín chỉ
57 Kỹ năng tư vấn hợp đồng trong lĩnh vực
Trang 20Chuyên ngành: Luật Thương mại quốc tế
61 Pháp luật giải quyết tranh chấp trong
62 Kỹ năng đàm phán, giao kết hợp đồng
Chuyên ngành: Luật Kinh doanh
Trang 212.5 Kế hoạch đào tạo theo tiến độ của khối kiến thức chuyên ngành
8 Pháp luật về quản lý nông nghiệp, nông
14 Pháp luật về trách nhiệm bồi thường nhà
Tự chọn: 6/21 tín chỉ
22 Pháp luật về chống bán phá giá của WTO
25 Pháp luật về vận chuyển, giao nhận và
Trang 22TT Tên học phần/môn học Mã số Số tín chỉ
Học kì
28 Luật cạnh tranh và chống độc quyền
Tự chọn: 6/21 tín chỉ
46 Kỹ năng giải quyết tranh chấp trong kinh
HIỆU TRƯỞNG TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO TRƯỞNG KHOA/NGÀNH
PGS.TS Phạm Hoàng Quân TS Mỵ Giang Sơn