1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ 20 đề (trường THPT nguyễn khuyến TP HCM) ÔN HOÁ

91 192 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z làm hóa xanh quỳ tím tẩm nước cất và muối axit vô cơ.. Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với dun

Trang 1

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

Số lần làm Lần 1 Lần 2 Lần 3

Điểm

Câu 1 Chất nào sau đây có nhiều trong củ cải đường?

O A glucozơ O B fructozơ O C amilozơ O D saccarozơ

Câu 2 Dãy gồm các chất điện li yếu là

O A BaSO4, H2S, NaCl, HCl O B Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH

O C CuSO4, NaCl, HCl, NaOH O D H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2

Câu 3 Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

O A CH3COOH O B CH3OH O C CH3COCH3 O D HCHO

Câu 4 Phản ứng nhiệt phân không đúng là

O A NH4Cl ⎯⎯→t0 NH3 + HCl O B 2KNO3

0 t

O C NH4NO3

0 t

⎯⎯→N2 + 2H2O O D 2NaHCO3

0 t

⎯⎯→ Na2CO3 + CO2 + H2O

Câu 5 Axit α-aminoisovaleric hay còn gọi là valin có công thức phân tử là

O A C3H7O2N O B C5H9O2N O C C4H9O2N O D C5H11O2N

Câu 6 Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là

Câu 7 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư (2) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(3) Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (4) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3

(5) Nung nóng AgNO3 (6) Cho khí CO dư qua CuO nung nóng

Số thí nghiêm có tạo ra kim loại là

Câu 8 Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3 Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Z (làm hóa xanh quỳ tím tẩm nước cất) và muối axit vô cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện?

Câu 9 Cho mô hình thí nghiệm điều chế và thu khí như hình vẽ sau:

Phương trình hóa học nào sau đây không phù hợp với hình vẽ trên ?

O A CaC2 + H2O⎯⎯→ Ca(OH)2 + C2H2 O B CaCO3 + HCl⎯⎯→ CaCl2 + CO2 + H2O

O C NH4Cl + NaNO2⎯⎯→ NaCl + N2 + H2O O D Al4C3 + 12H2O⎯⎯→ 4Al(OH)3 + 3CH4

Câu 10 Một số este có mùi thơm hoa quả, không độc Etyl butirat và isoamyl axetat lần lượt có mùi

ĐỀ SỐ 1

Trang 2

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

O A dứa và mùi chuối chín O B táo và mùi hoa nhài

O C đào chín và mùi hoa nhài O D chuối chín và mùi táo

Câu 11 Chất dùng để đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng , bó bột khi gãy xương có tên gọi là:

O A Vôi sống O B Thạch cao nung O C Thạch cao sống O D Thạch cao khan

Câu 12 Phát biểu nào dưới đây không đúng?

O A Crom không phản ứng với dd NaOH loãng ở đk thường nhưng phản ứng được khi NaOH đặc, nóng

O B Crom là kim loại khó nóng chảy (nhiệt độ nóng chảy là 1890oC)

O C Crom thuộc kim loại nặng (khối lượng riêng là 7,2 g/cm3)

O D Crom là một kim loại cứng (chỉ thua kim cương), cắt được thủy tinh

Câu 13 Trong các polime sau, polime nào không thuộc loại tổng hợp?

O A PVC O B Tơ xenlulozơ axetat O C Tơ capron O D Polistiren

Câu 14 Hòa tan hỗn hợp X gồm 3 chất (số mol mỗi chất là 1 mol) trong 4 chất sau đây: Fe (1), Fe2O3 (2), Fe3O4

(3), FeCO3 (4) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) Kết thúc phản ứng thu được 3 mol khí Các chất trong hỗn hợp X là

O A (2), (3), (4) O B (1), (3), (4) O C (1), (2), (4) O D (1), (2), (3)

Câu 15 Cho các dung dịch sau: anilin (1), metylamin (2), glyxin (3), lysin (4), natri phenolat (5), H2N-CH2COONa (6) Số dung dịch làm quỳ tím đổi thành màu xanh là

Câu 16 Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

O A không có hiện tượng gì O B có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra

O C có bọt khí thoát ra O D có kết tủa trắng

Câu 17 Dùng 3,24 kg bột ngô chứa 50% tinh bột thì điều chế được bao nhiêu lít ancol etylic 460 biết hiệu suất điều chế là 80% và khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml

O A 2,5 lít O B 5,0 lít O C 3,125 lít O D 2,0 lít

Câu 18 Đun nóng hợp chất hữu cơ X (C3H6O3) với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được muối natri của axit cacboxylic Y và ancol Z Biết Z hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức xanh lam Công thức cấu tạo của X là

Câu 19 Cho các chất: anilin, glyxin, glucozơ, glixerol, được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T Một số tính chất

vật lý và hóa học của chúng (ở điều kiện thường) được ghi lại bảng sau (Dấu – là không phản ứng hoặc không hiện tượng)

Chất Trạng thái Tác dụng với nước Br 2 Phản ứng tráng bạc

O A glucozơ, glixerol, glyxin, anilin O B glucozơ, glyxin, glixerol, anilin

O C glixerol, glyxin, anilin, glucozơ O D glyxin, anilin, glucozơ, glixerol

Trang 3

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

Câu 20 Hợp chất hữu cơ (X) có công thức phân tử C6H12N2O3 có x đồng phân cấu tạo đipeptit Hợp chất hữu cơ (Y) có công thức phân tử C8H8O2 có y đồng phân cấu tạo este tham gia được phản ứng tráng gương Mối liên hệ giữa x và y là

O A x – y = 1 O B x – y = 0 O C y – x = 1 O D y – x =2

Câu 21 Hỗn hợp X gồm etylamin và đimetylamin Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, thu được V lít N2

(đktc) Cho m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 16,3 gam muối Giá trị của

O A 44,64 gam O B 39,84 gam O C 48,00 gam O D 54,72 gam

Câu 25 Cho 240 ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thu được 7,8 gam kết tủa Nếu cho 100

ml dung dịch KOH 1,5M vào V lít dung dịch AlCl3 aM thì số gam kết tủa thu được là

O A 5,85 gam O B 3,9 gam O C 2,6 gam O D 7,8 gam

Câu 26 Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch MgCl2

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF

(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch H2SO4

(e) Cho kim loại Mg vào dung dịch FeCl3(dư)

(g) Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 29 Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng Giá trị của m là

Trang 4

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

Câu 30 Hòa tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch

X và một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Giá trị của m là

Câu 31 Cho các nhận định sau:

(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra sobitol;

(2) Cho fructozơ vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng sẽ xuất hiện thấy kết tủa bạc trắng;

(3) Xenlulozơ triaxetat được dùng làm thuốc súng không khói;

(4) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc;

(5) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực;

(6) Nhỏ dung dịch I2 vào xenlulozơ thấy xuất hiện màu xanh tím Số nhận định đúng là

Câu 32 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là:

Câu 33 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 vào nước thu được dung dịch A Nhỏ rất

từ từ 100ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,4M và H2SO4 0,3M vào dung dịch A, khuấy đều thu được 0,896 lít CO2

(đktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được 18,81 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 34 Thủy phân hoàn toàn 83,88 gam peptit X, thu được hỗn hợp gồm 27,0 gam glyxin; 32,04 gam alanin và 42,12 gam valin Số liên kết peptit trong X là

Câu 35 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,1M

và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là

Câu 36 Tiến hành điện phân dung dịch chứa 0,25 mol Cu(NO3)2 và 0,18 mol NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi tới khi khối lượng dung dịch giảm 21,75 gam thì dừng điện phân Cho m gam bột Fe vào vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

và còn lại 0,75m gam rắn không tan Giá trị m là

O A 18,88 gam O B 19,33 gam O C 14,4 gam O D 18,66 gam

Câu 37 Cho a mol Na và b mol Ba vào 400 ml dung dịch BaCl2 0,3M thu được dung dịch X Dẫn từ từ tới dư khí CO2 vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của a là

Trang 5

Sưu tầm: Thầy Tony Long Đẹp Trai

Câu 38 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25,39% khối lượng hỗn hợp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 13,44 lít khí CO (đktc), sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 19 Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được dung dịch T và và 10,752 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung dịch T thu được chứa 5,184m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với:

Câu 39 Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2 thu được 1,3 mol CO2 và 1,1 mol H2O Mặt khác, cho 0,3 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng

xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là

O A 43,2 gam O B 64,8 gam O C 108,0 gam O D 81,0 gam

Câu 40 Để 28 gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được m gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18 Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 1,7 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O Tỉ khối của T so với H2 là 16,75 Giá trị của m gần nhất với

Trang 6

-HẾT -Số lần làm Lần 1 Lần 2 Lần 3

Điểm

Câu 1 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

O A Chất béo O B Xenlulozơ O C Glucozơ O D Tinh bột

Câu 2 Phát biểu nào sau đây đúng ?

O A Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

O B Fructozơ có nhiều trong mật ong

O C Xenlulozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm đun nóng

O D Tinh bột có phản ứng tráng bạc

Câu 3 Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật…chất X là:

O A Tinh bột O B Saccarozơ O C Glucozơ O D Xenlulozơ

Câu 4 Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

O A Glyxin, alanin, lysin O B Glyxin, valin, axit glutamic

O C Alanin, axit glutamic, valin O D Glyxin, lysin, axit glutamic

Câu 5 Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và phenylalanin?

Câu 6 Để bảo quản các kim loại kiềm cần

O A Ngâm chúng trong dầu hoả O B Ngâm chúng vào nước

O C Ngâm chúng trong rượu nguyên chất O D Giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín

Câu 7 Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa trắng ?

O A H2SO4 O B FeCl3 O C Ba(HCO3)2 O D AlCl3

Câu 8 Trộn 20 ml cồn etylic 92o với 300 ml axit axetic 1M thu được hỗn hợp X Cho H2SO4 đặc vào X rồi đun nóng, sau một thời gian thu được 21,12 gam este Biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml Hiệu suất phản ứng este hoá là

Câu 11 Chất hòa tan được Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thu được phức chất màu tím là

O A Gly-Ala O B Glucozơ O C Lòng trắng trứng O D Glixerol

Câu 12 Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

O A CH COOC H (phenyl axetat) + NaOH ⎯⎯→3 6 5 t0

Trang 7

O A 1,9990 gam O B 2,1000 gam O C 1,9999 gam O D 0,3999 gam

Câu 16 Hòa tan hoàn toàn một hợp gồm Ba, Na, K bằng một lượng nước dư thu được dung dịch X và 3,36 lít

H2 (đktc) Tính số mol HCl cần dùng để trung hoà dung dịch X ?

O A 0,2 mol O B 0,3 mol O C 0,4 mol O D 0,15 mol

Câu 17 Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là

Câu 18 Phát biểu sai là

O A Amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh

O B Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

O C Các amino axit ở điều kiện thường đều là chất rắn dạng tinh thể

O D Lực bazơ của anilin lớn hơn lực bazơ của amoniac

Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí

O2 (ở đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là

O A 6,72 lít O B 2,24 lít O C 8,96 lít O D 4,48 lít

Câu 20 Thủy phân hoàn toàn 314,25 gam protein X thu được 877,5 gam valin Biết rằng phân tử khối của X là

6285 Số mắt xích Val trong phân tử X là

Câu 21 Tiến hành thí nghiệm với 3 chậu nước như hình vẽ sau:

Đinh sắt trong cốc nào bị ăn mòn nhanh nhất ?

Câu 22 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3

(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

(g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

Trang 8

Câu 23 Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 3,22 mol O2, thu được H2O và 2,28 mol CO2 Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 24 Điện phân dung dịch KCl (dư) với điện cực trơ, màng ngăn xốp thời gian 16,1 phút dòng điện I = 5A thu được 500 ml dung dịch X pH của dung dịch X có giá trị là

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Anbumin (protein có trong lòng trắng trứng) phản ứng được với Cu(OH)2

(b) Ở nhiệt độ thường, dung dịch hồ tinh bột phản ứng được với dung dịch I2

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

(d) Axit glutamic có tính lưỡng tính

(e) Tất cả peptit đều chỉ được tạo thành từ các gốc –amino axit nối với nhau bằng liên kết peptit

(g) tất cả protein đều tan trong nước tạo dung dịch keo

C H O ⎯⎯→ ⎯⎯X → ⎯⎯Y → ⎯⎯⎯⎯→T + C H O

Nhận xét nào về các chất X, Y và T trong sơ đồ trên là đúng?

O A Chất X không tan trong H2O

O B Chất T phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường

O C Chất Y phản ứng được với KHCO3 tạo khí CO2

O D Nhiệt độ sôi của T nhỏ hơn nhiệt độ sôi của X

Câu 29 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O4 Biết rằng khi đun X với dung dịch bazơ tạo

ra 2 muối và 1 ancol no đơn chức mạch hở Cho 35,4 gam X tác dụng với 400ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là:

O A 48,2 gam O B 48,8 gam O C 57,8 gam O D 49,8 gam

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O

có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A

và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là:

Trang 9

Câu 32 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2

0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

có xảy ra phản ứngPhản ứng với

NaOH

không xảy ra phản

ứng

có xảy ra phản ứng

có xảy ra phản ứng

dung dịch Br2 bị nhạt màu và xuất hiện kết tủa trắng

dung dịch Br2 bị nhạt màu, không xuất hiện kết tủa trắngCác chất X, Y, Z, T lần lượt là:

O A saccarozơ, alanin, etyl axetat, metyl metacrylat.

O B saccarozơ, glyxin, anilin, metylmetacrylat

O C saccarozơ, alanin, phenol, metyl metacrylat

O D glucozơ, glyxin, anilin, metylmetacrylat

Câu 34 Cho m gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và lysin (tỉ lệ mO : mN = 16 : 9) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y rồi đốt cháy hết lượng muối thu được 7,42 gam Na2CO3 Cho toàn bộ khí cacbonic và hơi nước sinh ra qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 49 gam kết tủa đồng thời thấy khối lượng bình tăng 31,64 gam so với ban đầu Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 35 Dẫn luồng khí CO2 vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau:

+ Cho Ba(OH)2 dư vào phần 1 thu được m gam kết tủa

+ Cho Ba(HCO3)2 dư vào phần 2 thu được m’ gam kết tủa

Biết m’ > m Vậy trong dung dịch X chứa:

O A Chỉ có muối NaHCO3 O B Chỉ có muối Na2CO3

O C Muối Na2CO3 và NaOH O D Hai muối NaHCO3 và Na2CO3

Câu 36 Khí X được điều chế bằng cách cho axit phản ứng với kim loại hoặc muối và được thu vào ống nghiệm theo cách sau:

Khí X Khí X được điều chế bằng phản ứng nào sau đây?

O A Cu + 4HNO3 Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

O B 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O

Trang 10

Câu 38 Cho 8 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào 500 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X và 4,48 lít H2

(đktc) Cho X phản ứng với dung dịch AgNO3 (dư), thu được m gam chất rắn Giá trị của m là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 39 Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam muối khan Giá trị của m là

- HẾT

Trang 11

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN Họ và tên HS: ………

Số lần làm Lần 1 Lần 2 Lần 3

Điểm

Câu 1 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

O A C2H5OH O B CH3CHO O C CH3OH O D CH3OCH3

Câu 2 Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, , , Chất có khả năng làm mềm mẫu nước cứng trên là

O A HCl O B NaHCO3 O C Na3PO4 O D BaCl2

Câu 3 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?

O A 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O O B 2KNO3 2KNO2 + O2

O C CaCO3 CaO + CO2 O D 4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2

Câu 4 Phát biểu nào sau đây là sai?

O A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H35COO)3C3H5 ở trạng thái rắn

O B Fructozơ có nhiều trong mật ong

O C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

O D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được etilenglycol

Câu 5 Có nhiều loại bánh cần tạo độ xốp, vì vậy trong quá trình nhào bột người ta thường cho thêm hóa chất nào trong số các chất sau:

O A NaNO3 O B Na2CO3 O C NaCl O D NH4HCO3

Câu 6 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại:

Câu 7 Phát biểu nào sau đây sai?

O A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

O B Trong dung dịch, glucozơ và xenlulozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

O C Glucozơ và fructzơ đều có phản ứng tráng bạc

O D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng?

O A Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

O B Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

O C Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

O D CrO3 là oxit axit

Câu 9 Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím:

O A Axit glutamic, valin, alanin O B Axit glutamic, lysin, glyxin

O C Alanin, lysin, metyl amin O D Anilin, glyxin, valin

Câu 10 Chọn phát biểu sai ?

O A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

O B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

O C Al bền trong không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ

O D Sắt có trong hemoglobin của máu

Trang 12

Câu 11 Để tác dụng hết với a mol triolein cần tối đa 0,6 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 12 Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?

O A Anbumin O B Glucozơ O C Glyxyl alanin O D Axit axetic

Câu 13 Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, natri fomat, axit fomic, xenlulozo Số chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là :

Câu 14 Chất Z có phản ứng với dung dịch HCl, còn khi phản ứng với dung dịch nước vôi trong tạo ra chất kết tủa Chất Z là

O A AlCl3 O B CaCO3 O C Ba(NO3)2 O D NaHCO3

Câu 15 Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là

Câu 16 Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:

Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?

O A 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + H2O

O B CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

O C H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O

O D CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

Câu 17 Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ

(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ

(d) CrO3 là một oxit axit

O A NaAlO2 và Al(OH)3 O B Al2O3 và Al(OH)3

O C Al(OH)3 và Al2O3 O D Al(OH)3 và NaAlO2

Câu 20 X có công thức C4H14O3N2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí

ở điều kiện thường và đều có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:

Trang 13

Câu 21 Cho 4,52 gam hỗn hợp X gồm C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 896

ml khí (ở đktc) và m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là

O A 5,40 gam O B 5,44 gam O C 6,28 gam O D 6,36 gam

Câu 22 Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu etylic 460

(d = 0,8g/ml) là (biết hiệu suất cả quá trình là 72%)

O A 5,4 kg O B 5,0 kg O C 6,0 kg O D 4,5 kg

Câu 23 Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với He bằng 28,5 Đun nóng 17,1 gam X với 80 gam dung dịch KOH 14%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn có khối lượng 21,4 gam và phần hơi chứa ancol Y Công thức của Y là

O A CH3OH O B CH2=CH-CH2OH O C C2H5OH O D C3H7OH

Câu 24 Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là

O A 3,36 gam O B 2,52 gam O C 1,68 gam O D 1,44 gam

Câu 25 Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc) Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) Kim loại M là

Câu 27 Cho 2,8 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,5M; khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X Giá trị của m là

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(1) Cho xenlulozo vào ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

(2) Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp

(3) tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(4) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao (khó bay hơi)

(5) Trong phản ứng tráng gương, glucozo đóng vai trò chất oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 29 Cho 2,7 gam Al vào 100ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A, thêm dung dịch chứa 0,35 mol HCl vào dung dịch A thì lượng kết tủa thu được bằng:

O A 1,3 gam O B 3,9 gam O C 7,8 gam O D 11,7 gam

Câu 30 Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ Giá trị gần đúng nhất của

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon

Trang 14

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta đậy nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm

Phát biểu nào sau đây đúng?

O A X2 làm quỳ tím hóa hồng O B Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính

O C Phân tử khối của X lớn hơn so với X3 O D Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X4

Câu 34 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O và 0,05 mol N2 Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Giá trị của a là

Câu 35 Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

O A 0,1 O B 0,15 O C 0,2 O D 0,06

Câu 36 Dưới đây là đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa thời gian điện phân và pH của dung dịch khi điện phân 400ml (xem thể tích không đổi) dung dịch gồm KCl, HCl và CuCl2 0,02M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện bằng I = 1,93A

Giá trị của t trên đồ thị là

Trang 15

Câu 37 X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol

nx : ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?

Câu 38 Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 0,896 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 3,2 gam CuO Giá trị của m là:

Câu 39 Đốt cháy hoàn toàn 14,24 gam hỗn hợp X chứa 2 este đều no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O

có tổng khối lượng là 34,72 gam Mặt khác đun nóng 14,24 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y chứa 2 ancol kế tiếp và hỗn hợp Z chứa 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp, trong đó có a gam muối A

và b gam muối B (MA < MB) Tỉ lệ gần nhất của a : b là

Câu 40 A là hỗn hợp gồm Mg và MgO (MgO chiếm 40% khối lượng) B là dung dịch gồm H2SO4 và NaNO3 Cho 6,0 gam A tan hoàn toàn vào B thu được dung dịch D (chỉ chứa 3 muối trung hòa) và hỗn hợp 2 khí (gồm khí X và 0,04 mol H2) Cho dung dịch BaCl2 dư vào D, thu được 55,92 gam kết tủa Biết D có khả năng tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,44 mol KOH X là

- HẾT -

Trang 16

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN Họ và tên HS: ………

Số lần làm Lần 1 Lần 2 Lần 3

Điểm

Câu 1 Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?

O A C2H3COOH O B C2H5OH O C H2NCH2COOH O D HCOOCH3

Câu 2 Phát biểu nào sau đây sai?

O A Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức và có tính chất lưỡng tính

O B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- aminoaxit

O C Amilopeptin và xenlulozơ đều có cấu trúc mạch phân nhánh

O D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây (trong O2 dư) thu được sản phẩm có chứa N2?

Câu 4 Chất nào sau đây là axit béo ?

O A Axit oxalic O B Axit fomic O C Axit axetic O D Axit panmitic

Câu 5 Cho dung dịch chứa a mol Ba(HCO3)2 tác dụng với a mol chất tan Để thu được khối lượng kết tủa lớn nhất thì X là:

O A Ca(OH)2 O B NaOH O C H2SO4 O D Ba(OH)2

Câu 6 Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3 ?

O A Criolit O B Manhetit O C Boxit O D Hematit đỏ

Câu 7 Có bốn kim loại: Na, Al, Fe, Cu Thứ tự tính khử giảm dần là:

O A Al, Na, Cu, Fe O B Na, Fe, Cu, Al O C Na, Al, Fe, Cu O D Cu, Na, Al, Fe

Câu 8 Crom (VI) oxi (CrO3) có màu gì ?

O A Màu đỏ thẫm O B Màu vàng O C Màu xanh lục O D Màu da cam

Câu 9 Cho 72 gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 10 Cho Fe dư vào hóa chất nào sau đây thu được hợp chất sắt (III) sau phản ứng ?

O A Dung dịch HCl O B Dung dịch H2SO4 loãng

O C Dung dịch HNO3 O D khí Cl2

Câu 11 Al(OH)3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây ?

O A HCl O B NaOH O C H2SO4 loãng O D Na2SO4

Câu 12 Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

O A Polietilen O B Tơ olon O C Tơ tằm O D Tơ axetat

Câu 13 Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu Khí X là

Câu 14 Nhúng các cặp kim loại dưới đây (tiếp xúc trực tiếp với nhau) vào dung dịch HCl Trường hợp Fe không

bị ăn mòn điện hóa ?

O A Fe và Cu O B Fe và Zn O C Fe và Pb O D Fe và Ag

Câu 15 Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?

Câu 16 Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp:

ĐỀ SỐ 4

Trang 17

O C Điện phân dung dịch O D Điện phân nóng chảy

Câu 17 Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi bằng 3,125 Thủy phân X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y và ancol metylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là:

Câu 18 Thí nghiệm nào dưới đây không xảy ra phản ứng ?

O A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl loãng O B Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH

O C Cho Cr tác dụng với dung dịch NaOH O D Thêm AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Câu 19 Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là

Câu 20 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

O A Trong tự nhiên crom chỉ tồn tại dạng hợp chất

O B Oxit Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

O C Khi cho crom tác dụng với Cl2 hoặc HCl đều tạo ra muối CrCl2

O D Crom là kim loại cứng nhất trong số các kim loại

Câu 21 Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), thu được Na ở catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3

Số phát biểu đúng là:

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở, được tạo bởi axit và ancol có cùng

nguyên tử C) cần vừa đủ 1,25a mol O2, thu được a mol CO2 Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 23 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

O A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ O B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin

O C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin O D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic

Câu 24 Mệnh đề không đúng là:

O A Fe2+ oxi hoá được Cu O B Fe khử được Cu2+ trong dung dịch

O C Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ O D Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+,

Trang 18

O A 2,34 gam O B 1,56 gam O C 3,12 gam O D 0,78 gam

Câu 27 Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là

Câu 28 Cho kim loại M vào dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch X có khối lượng tăng 9,02 gam so với dung dịch ban đầu và giải phóng ra 0,025 mol khí N2 Cô cạn dung dịch X thu được 65,54 gam muối khan Kim loại M là:

O A 4,48 gam O B 5,6 gam O C 3,36 gam O D 2,24 gam

Câu 31 X là este hai chức, Y là este đơn chức, X và Y đều mạch hở Đốt cháy x mol X cũng như y mol Y đều thu được hiệu số mol CO2 và H2O là 0,1 mol Cho 17,9 gam hỗn hợp E gồm X (x mol) và Y (y mol) tác dụng vừa

đủ với dung dịch NaOH, thu được 17,4 gam muối và hỗn hợp Z chứa hai ancol cùng dãy đồng đẳng liên tiếp Tỉ khối của Z so với He bằng 10,625 Tổng số nguyên tử có trong phân tử X là:

Câu 32 Cho 9,6 gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 1,2 mol HNO3, thu được dung dịch X và m gam hỗn hợp khí Thêm 500ml dung dịch NaOH 2M vào X, thu được dung dịch Y, kết tủa và 1,12 lít khí Z (đktc) Lọc bỏ kết tủa, cô cạn Y thu được chất rắn T Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 67,55 gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

Câu 33 Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng ứng là 2:1:1 Cho một lượng E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được 0,25 mol glyxin, 0,2 mol muối của alanin và 0,1 mol muối của valin Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam E, thu được tổng khối lượng của CO2

và H2O là 39,14 gam Giá trị của m là:

Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 43,1 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, glyxin, alanin và axit glutamic thu được N2, 1,4 mol CO2 và 1,45 mol H2O Mặt khác 43,1 gam X tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1 M Nếu cho 21,55 gam X tác dụng với 350 ml dung dịch NaOH 1,0 M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thì có m gam rắn khan.Tính m ?

Câu 35 Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

(b) Ở nhiệt độ thường, triolein ở dạng rắn

(c) Saccarozơ là chất kết tinh, không màu, có vị ngọt, dễ tan trong nước

(d) Đipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(e) Tơ nilon-6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp

(f) Triolein tác dụng được với nước brom, là phản ứng oxi hóa khử

Trang 19

O A 7 : 5 O B 11 : 4 O C 11 : 7 O D 7 : 3

Câu 37 Cho 2,49 gam hỗn hợp Al và Fe (có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào dung dịch chứa 0,17 mol HCl, thu được dung dịch X Cho 200 ml dung dịch AgNO3 1M vào X, thu được khí NO và m gam chất rắn Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 38 Cho dung dịch X chứa AlCl3 và HCl Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 71,75 gam kết tủa

- Phần 2: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

O A 72,00 gam O B 10,32 gam O C 6,88 gam O D 8,60 gam

Câu 40 Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,0975 mol CuSO4 bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn) Sau thời gian t giờ thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 4,5864 lít (đktc) và dung dịch X Dung dịch X hòa tan được tối đa 3,978 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của t gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 1 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng

O A Este hóa O B Xà phòng hóa O C Tráng bạc O D Trùng ngưng

Câu 2 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những chất nào sau đây?

ĐỀ SỐ 5

Trang 20

O A CaSO4, MgCl2 O B Ca(HCO3)2, MgCl2

O C Mg(HCO3)2, CaCl2 O D Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

Câu 3 Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat X có công thức là

O A C6H5OOCCH3 O B C6H5COOCH2CH3

O C CH3CH2COOC6H5 O D CH3COOC6H5

Câu 4 Để phân biệt glucozơ và saccarozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

O A Dung dịch H2SO4 loãng O B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

O C H2 (xúc tác Ni, t°) O D Dung dịch brom

Câu 5 Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

O A Tráng kẽm lên bề mặt sắt O B Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt

O C Gắn đồng với kim loại sắt O D Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Câu 6 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh, cho polime X tác dụng với dung dịch Iot thấy có màu xanh tím Polime X là

O A tinh bột O B xenlulozơ O C saccarozo O D glicogen

Câu 7 Amin CH3-CH2-CH(NH2)-CH3 có tên là

O A 3-amino butan O B 2-amino butan O C metyl propyl amin O D đietyl amin

Câu 8 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được hỗn hợp gồm 1 mol glyxin và 1 mol valin Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 9 Chất nào sau đây có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là?

O A axit glutamic O B Alanin O C metyl aminoaxetat O D Valin

Câu 10 Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 (đun nóng nhẹ)?

O A Etilen O B Benzen O C Axetilen O D Toluen

Câu 11 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây ?

Câu 13 Kết quả thí nghiệm của các chất hữu cơ X, Y, Z như sau:

o t

⎯⎯→

o t

⎯⎯⎯→

Trang 21

X Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Dung dịch xanh lam

Các chất X, Y, Z lần lượt là

O A Ala-Ala-Gly, glucozơ, etyl amin O B Ala-Ala-Gly, glucozơ, anilin

O C saccarozơ, glucozơ, anilin O D saccarozơ, glucozơ, metyl amin

Câu 14 Trong các chất sau: (1) saccarozơ, (2) glucozơ, (3) Anilin, (4) etyl axetat Số chất xảy ra phản ứng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng là

Câu 15 Phát biểu nào sau đây là sai?

O A Ở trạng thái kết tinh, các amino axit tồn tại dưới dạng ion lưỡng cực

O B Dung dịch của các amin đều làm quì tím hóa xanh

O C Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân trong môi trường axit

O D Các polipeptit đều cho được phản ứng màu biurê

Câu 16 Phát biểu nào sau đây là đúng?

O A Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

O B Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

O C Ở nhiệt độ cao, các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

O D Để bảo quản kim loại kiềm, người ta thường ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 17 Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối

lượng chất rắn giảm 3,2 gam Giá trị của V là

Câu 18 Nhôm oxit không phản ứng được với dung dịch

O A NaOH O B HNO3 đặc, nguội O C H2SO4 O D NaCl

Câu 19 Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn trong dung dịch

O A NaOH dư O B HCl dư O C AgNO3 dư O D NH3 dư

Câu 20 Cho m gam glucozơ lên men thành rượu (ancol) etylic với hiệu suất 60% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2

sinh ra vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của m là

O A 59,1 gam O B 18,0 gam O C 30,0 gam O D 10,8 gam

Câu 21 Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?

O A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

O B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH

O C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl

O D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2

Câu 22 Nhận xét nào sau đây là sai ?

O A Cr(OH)2 tan trong dung dịch NaOH khi có mặt O2

O B Trong môi trường axit H2SO4 loãng, ion Cr O2 27−oxi hóa được H2S thành S

O C Trong môi trường kiềm, ion CrO24−(màu vàng) phản ứng với H2O sinh ra ion Cr O2 27−

(màu da cam)

O D Lưu huỳnh và photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc CrO3

Câu 23 Hòa tan 13,7 gam Ba kim loại vào 100ml dung dịch CuSO4 1M được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba amin đồng đẳng bằng lượng không khí vừa đủ, thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít khí N2 (đktc) Xem không khí có 20% oxi và 80% nitơ về thể tích Giá

Trang 22

trị của m là

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 0,06 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí

O2 (ở đktc) thu được 4,032 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,24 gam H2O Giá trị của V là

O A 6,72 lít O B 3,36 lít O C 4,704 lít O D 9,408 lít

Câu 26 Cho các phát biểu sau:

(1) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn, tan ít trong nước

(2) Nhỏ nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa trắng

(3) Dung dịch anilin làm phenolphtalein đổi màu

(4) Ứng với công thức phân tử C2H7N, có 01 đồng phân là amin bậc 2

(5) Các peptit đều cho phân ứng màu biure

Tổng số phát biểu đúng là

Câu 27 Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khác 1,5 gam

X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M Tên gọi của X là

O A glyxin O B alanin O C axit glutamic O D lysin

Câu 28 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X (C9H15NO4) + 2NaOH X1 + X2 + X3

X1 + H2SO4 X4 + Na2SO4

2X2 + O2 2CH3COOH

Biết X1 là muối natri của axit glutamic Phát biểu nào sau đây đúng?

O A Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn X3

O B X chỉ có hai đồng phân cấu tạo

O C Dung dịch X3 có thể làm quỳ tím chuyển màu xanh

O D Nhiệt độ nóng chảy của X4 cao hơn X1

Câu 29 Thủy phân hỗn hợp T gồm hai peptit X (Gly–Ala) và Y (Ala–Gly–Ala) cần vừa đúng 120 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 25,38 gam hỗn hợp muối Tỉ lệ mol của X và Y trong T là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol

H2O Cho 7,088 gam chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là:

O A 7,312 gam O B 7,512 gam O C 7,412 gam O D 7,612 gam

Câu 31 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4

(e) Đốt AgS2 trong không khí

(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ

Số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 32 Cho hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí (đều làm xanh quỳ tím ẩm) Tỉ khối của Z đối với hiđro bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là

O A 15,35 gam O B 8,90 gam O C 14,30 gam O D 15,70 gam

Trang 23

Câu 33 Hòa tan hết 56,72 gam hỗn hợp gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 trong lượng nước dư, thu được V lít khí H2

(đktc) và dung dịch X chỉ chứa một chất tan duy nhất Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được 37,44 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn một este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi một axit cacboxylic không no và hai

ancol) cần vừa đủ 2,52 lít khí O2 (đktc), thu được 0,18 mol hỗn hợp CO2 và H2O Khi cho cũng lượng X trên

phản ứng hoàn toàn với 40 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 36 Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng

(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư

(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4

(e) Đốt FeS2 trong không khí

(f) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ

Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là

Câu 39 Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 0,896 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 3,2 gam CuO Giá trị của m là:

z

2Zn(OH)n

Trang 24

O A 5,97 O B 11,94 O C 9,6 O D 6,4

Câu 40 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4 1M Sau

phản ứng, thu được dung dịch Y chứa 59,04 gam muối trung hòa và 896 ml NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5,

ở đktc) Y phản ứng vừa đủ với 0,44 mol NaOH Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của

Fe(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 2 Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí ?

O A Ba(OH)2 O B Ca(NO3)2 O C Fe(NO3)2 O D K2SO4

Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh ?

Câu 4 Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

Câu 5 Cho dãy các chất: phenol; glucozơ; axit fomic; toluen; vinylaxetilen; fructozơ; anilin Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là

Câu 6 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa ?

Câu 7 Công thức hóa học của natri đicromat là:

O A Na2Cr2O7 O B Na2CrO4 O C NaCrO2 O D Na2SO4

ĐỀ SỐ 6

Trang 25

Câu 8 Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala và 1 mol Val Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val)

Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

Câu 9 Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

O A Poliacrilonitrin O B Poli(etylen terephtalat)

Câu 10 Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm để hàn đường ray tàu hỏa Kim loại X là

Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M Công thức của oxit

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai ?

O A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 ở dạng rắn

O B Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

O C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

O D Fructozơ có nhiều trong mật ong

Câu 13 Phát biểu nào sau đây sai ?

O A Kim loại cứng nhất là Cr

O B Kim loại Al tác dụng với dung dịch NaOH

O C Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

O D Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

Câu 14 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Câu 15 Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y Để trung hòa Y cần vừa đủ

50 gam dung dịch HCl 3,65% Kim loại X là:

Câu 16 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2

(đktc) Khối lượng của Al2O3 trong X là

O A 2,7 gam O B 5,1 gam O C 5,4 gam O D 10,2 gam

Câu 17 Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

Câu 21 Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 26

X Cu(OH)2 Tạo hợp chất màu tím

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

Các chất X, Y, Z lần lượt là

O A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin O B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat

O C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin O D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly

Câu 22 Chọn nhận định đúng:

O A Tính chất vật lí chung của kim loại là tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính cứng

O B Trong các kim loại Cu, Au, Al, Fe thì Cu là kim loại dẫn điện tốt nhất

O C Ở điều kiện thường tất cả các kim loại đều tồn tại ở trạng thái rắn

O D Tất cả các kim loại đều bị oxi hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nóng

Câu 23 Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm Hình 3 có thể dùng để thu được những khí nào trong các khí sau: H2, C2H2 , NH3 , SO2 , HCl , N2

O A H2, N2 , C2H2 O B N2, H2 O C HCl, SO2, NH3 O D H2 , N2, NH3

Câu 24 Đá vôi là nguyên liệu có sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, Nung 100

kg đá vôi (chứa 80% CaCO3 về khối lượng, còn lại là tạp chất trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kg chất rắn Giá trị của m là

Câu 25 Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Cl KOH H SO FeSO H SO KOH dö

3

CrCl ⎯⎯⎯⎯+ → ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯X + + Y + → ⎯⎯⎯⎯⎯→Z + + T

Biết X, Y, Z, T là các hợp chất của crom Chất Z và T lần lượt là

O A K2Cr2O7 và Cr2(SO4)3 O B K2Cr2O7 và CrSO4

O C K2CrO4 và CrSO4 O D K2CrO4 và Cr2(SO4)3

Câu 26 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

(4) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(5) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3

(6) Cho dung dịch NaF vào dung dịch AgNO3

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 27 Trường hợp nào sau đây không sinh ra Ag ?

O A Nhiệt phân AgNO3

O B Đốt Ag2S trong không khí

O C Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

O D Cho NaCl vào dung dịch AgNO3

Câu 28 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol

Trang 27

(b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim

(c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc

(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit

(e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic

(g) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

Câu 30 Hòa tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe2O3 vào 1 lít dung dịch HNO3 1,7M, thu được V lít

khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, ở đktc) và dung dịch Y Biết Y hòa tan tối đa 12,8 gam Cu và không có

khí thoát ra Giá trị của V là:

Câu 31 Cho 3,99 gam hỗn hợp X gồm CH8N2O3 và C3H10N2O4 đều mạch hở, tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y và 1,232 lít khí X duy nhất (đktc, làm xanh quỳ tím ẩm) Cô cạn Y thu được chất rắn chỉ chứa 3 muối Phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong Y là:

O A 31,15% O B 22,20% O C 19,43% O D 24,63%

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) K2Cr2O7 có màu da cam, là chất oxi hóa mạnh

(b) Kim loại Al và Cr đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỷ lệ

(c) CrO3 là một oxit axit, là chất oxi mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

(d) Cr2O3 được dùng để tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh

(e) Hợp chất crom (VI) vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

(f) Crom (III) oxit và crom (III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính

Câu 35 Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75 Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân Số mol ion Cu2+ trong Y là

Câu 36 Cho 26,48 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hết trong dung dịch chứa 1,24 mol KHSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chỉ chứa 186,64 gam muối trung hòa, hỗn hợp khí

Trang 28

gồm 0,02 mol NO và 0,16 mol H2 Biết Y phản ứng tối đa với 1,4 mol NaOH Khối lượng của muối có phân tử

khối lớn nhất trong Y có giá trị gần nhất với:

Câu 37 Hỗn hợp E gồm este đơn chức X và este hai chức Y (X, Y đều no, mạch hở) Xà phòng hóa hoàn toàn 40,48 gam E cần vừa đủ 560ml dung dịch NaOH 1M, thu được hai muối có khối lượng a gam và hỗn hợp T gồm hai ancol có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy toàn bộ T, thu được 16,128 lít khí CO2 (đktc) và 19,44 gam

H2O Giá trị của a gần nhất với giá trị nào sau đây ?

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước (dư), thu được 0,896 lít khí (đktc) và dung dịch Y Hấp thụ hoàn toàn 1,2096 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được 4,302 gam kết tủa Lọc kết tủa, thu được dung dịch Z chỉ chứa một chất tan Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến dư vào Y thì thu được 3,12

gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 39 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc) Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6 , các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 40 Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 40,3 gam X vào H2O dư, chỉ thu được dung dịch Yvà hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy Z thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 20,7 gam H2O Nhỏ từ từ V lít dung dịch HCl x M vào Y, được kết quả biểu diễn theo hình vẽ sau

Giá trị của x gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 29

Câu 3 Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

O A metyl acrylat O B metyl propionat O C etyl axetat O D propyl axetat

Câu 4 Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 5 Khi muốn khử độc, lọc nước, lọc khí người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây?

O A Than hoạt tính O B Than đá O C Than chì O D Than cốc

Câu 6 Chất nào dưới đây không tham gia phản ứng tráng gương?

O A Glucozơ O B Etanal O C Etyl fomat O D Anilin

Câu 7 Kim loại và ion đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là

O A Ag, Cu2+ O B Zn, Cu2+ O C Ag, Fe3+ O D Zn, Ag+

Câu 8 Trong thực tế để làm sạch lớp oxit trên bề mặt kim loại trước khi hàn người ta thường

dùng một chất rắn màu trắng Chất rắn đó là

O A NH4Cl O B NaCl O C Bột đá vôi O D Thạch cao nung

Câu 9 Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

O A axit glutamic O B Anilin O C Phenol O D Metylamin

Câu 10 Hai chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

O A Etylen glicol và glixerol O B Glucozơ và fructozơ

O C Tinh bột và xenlulozơ O D Ancol etylic và axit fomic

Câu 11 Chất nào dưới đây không bị nhiệt phân hủy?

O A AgNO3 O B Na2CO3 O C KHCO3 O D CaCO3

Câu 12 Phát biểu nào sau đây sai?

O A Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

O B Quặng manhetit chứa Fe3O4

O C Nước chứa nhiều ionHCO3−là nước cứng tạm thời

ĐỀ SỐ 7

Trang 30

O D Phèn chua làm trong nước đục

Câu 13 Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối Fe(III)?

O A Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl loãng dư

O B Cho bột Fe đến dư vào dung dịch AgNO3

O C Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư

O D Fe(OH)2 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư

Câu 14 Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z và T Kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Tạo kết tủa Ag

X Dung dịch HCl Tạo dung dịch đồng nhất, trong suốtCác chất X, Y, Z, T lần lượt là

O A Etyl fomat, lysin, glucozơ, axit acrylic O B Anilin, axit glutamic, glucozơ, phenol

O C Lysin, axit glutamic, glucozơ, anilin O D Phenol, lysin, glucozơ, anilin

Câu 15 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được sau phản ứng gồm các chất

O A H3PO4, KH2PO4 O B K2HPO4, KH2PO4 O C K3PO4, KOH O D K3PO4, K2HPO4

Câu 16 Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo thành kết tủa T màu vàng Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan Chất X là

O A Na2SO4 O B KBr O C (NH4)3PO4 O D KCl

Câu 17 Thủy phân hoàn toàn este thuần chức X (C7H12O4) bằng NaOH, thu được một muối và một ancol đơn chức Công thức cấu tạo của X có thể là

O A HCOO−C3H6−OOCC2H5 O B C2H5OOC−CH2−COOC2H5

O C C2H5COO−C2H4−COOCH3 O D CH3COO−C3H6−OOCCH3

Câu 18 Hòa tan một muối X vào nước được dung dịch A Biết:

- Nhỏ dung dịch NaOH vào A, thu được kết tủa xanh

- Nhỏ dung dịch BaCl2 dư vào A, thu được kết tủa trắng Kết tủa này không tan trong axit HNO3

Muối X là

O A MgSO4 O B CuSO4 O C Cu(NO3)2 O D Fe2(SO4)3

Câu 19 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO; NH4HCO3; KHCO3 (có tỉ lệ mol tương ứng lần lượt là

5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa

Câu 20 Cho dãy các chất: triolein, metyl acrylat, xenlulozơ, protein, metyl amin Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm khi đun nóng là

Câu 21 Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X như sau:

Trang 31

Trong số các dung dịch sau: Na2CO3; Ca(HCO3)2; NH4NO2; NH4Cl Có mấy dung dịch thỏa mãn tính chất của dung dịch X?

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 2,95 gam C3H9N trong 0,27 mol O2 thu được a mol hỗn hợp X gồm khí và hơi Biết sản phẩm cháy gồm CO2; H2O và N2 Giá trị của a là

Câu 23 Cho 17,55 gam valin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là

O A 9,7 gam O B 11,1 gam O C 20,85 gam O D 12,7 gam

Câu 24 Hóa hơi 3,35 gam X gồm CH3COOH, HCOOC2H5, CH3COOCH3, CH3COOC2H5 thu được 1,68 lít hơi

X (ở 136,5oC và áp suất 1 atm) Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hỗn hợp X trên thì thu được m gam H2O Giá trị của

m là

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HOOC-COOH thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,06 mol Nếu cho 12,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối Giá trị của m là

Câu 26 Có a chất là amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N Có b chất ứng với công thức phân tử

C3H9NO2 vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl Tỉ lệ a : b là :

Câu 27 Nhận định nào sau đây là đúng?

O A Các chất có công thức phân tử C2H4O2 đều tham gia phản ứng tráng bạc

O B Phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được fructozơ và saccarozơ

O C Chỉ có anđehit mới tham gia phản ứng tráng bạc

O D Cho a mol anđehit đơn chức tham gia phản ứng tráng bạc thì luôn thu được 2a mol Ag

Câu 28 Thủy phân 10 gam este đơn chức, mạch hở A trong 140ml dung dịch NaOH 1M đun nóng rồi cô cạn thu được 11 gam chất rắn và m gam ancol B Đun nóng m gam B với H2SO4 đặc ở 170oC thu được 1,68 lít olefin (ở đktc) với hiệu suất 75% Tên gọi của A là

O A etyl acrylat O B etyl axetat O C vinyl axetat O D vinyl propionat

Câu 29 Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) trong điều kiện không có không

khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Rắn X chứa?

O A Al2O3 và Fe O B Al2O3, Fe3O4, Fe O C Al2O3, Al, Fe O D Al2O3, Fe3O4, Al, Fe

Câu 30 Khi cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X chứa HCl và Al2(SO4)3, kết quả đồ thị như sau:

Nếu rót vào dung dịch X ở trên 500 ml dung dịch Ba(OH)2 2M Khối lượng kết tủa thu được là

O A 208,55 gam O B 174,75 gam O C 229,35 gam O D 276,15 gam

Câu 31 Lấy m gam Mg tác dụng với 500ml dung dịch AgNO3 0,2M và Fe(NO3)3 2M Kết thúc phản ứng thu được (m+4) gam kim loại Giá trị lớn nhất của m là

Trang 32

(1) Cho dung dịch chứa 3a mol NaOH vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(2) Cho a mol Fe3O4 vào dung dịch chứa 5a mol H2SO4 loãng

(3) Cho khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

(4) Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(5) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(6) Cho Al vào dung dịch HNO3 dư (Sản phẩm khử duy nhất là NO)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch có chứa 2 muối là

Câu 33 Có các kết luận sau đây về các chất: Axit fomic, anilin, phenol, saccarozơ, tristearin, glucozơ

(1) Có 3 chất mà dung dịch của nó làm đổi màu quỳ tím

(2) Có 3 chất tham gia được phản ứng tráng gương

(3) Có 2 chất tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng

(4) Có 3 chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(5) Có 2 chất tham được phản ứng thủy phân

(6) Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH

Số kết luận đúng là

Câu 34 Hỗn hợp X gồm một α-amino axit Y thuộc dãy đồng đẳng của glyxin và một este Z đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần dùng 0,4425 mol O2, sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua dung dịch H2SO4 đặc, dư thấy khối lượng bình tăng 6,57 gam; đồng thời thoát ra 8,848 lít hỗn hợp khí (đktc) % khối lượng nguyên tố hidro trong Z là

O A CH3CH2OH O B CH2=CHCOOH O C CH3CH2COOH O D CH3COOH

Câu 36 Đốt cháy hết a mol chất béo X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 (đktc) Mặt khác, a mol chất béo

X có thể phản ứng tối đa với 5a mol Br2 trong dung dịch Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

O A V = 22,4(4a –b) O B V = 22,4(7a + b) O C V = 22,4(4a + b) O D V = 22,4(6a + b)

Câu 37 Cho x mol Fe vào cốc chứa y mol HNO3, khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch

Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol và khí T (sản phẩm khử duy nhất của N+5) không màu hóa nâu ngoài không khí Dung dịch Z khi cho phản ứng với Cu không thấy có khí thoát ra Mối quan hệ giữa x, y trong thí nghiệm trên là

⎯⎯→

0 Ni,t

0 t

⎯⎯→

⎯⎯→

Trang 33

Câu 39 Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (ở đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O

và H2 Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5 Giá trị của m là

Câu 40 A là este tạo bởi 2 axit caboxylic no với ancol C2H4(OH)2; T là axit cacboxylic no, hai chức (A, T đều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp E chứa A, T bằng lượng O2 vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO2 và nước có tổng khối lượng là 29,36 gam Mặt khác đun nóng 21,5 gam hỗn hợp E bằng dung dịch KOH vừa đủ thu được 35,4 gam hỗn hợp muối Công thức phân tử của A là

O A C8H14O4 O B C6H10O4 O C C7H12O4 O D C5H8O4

Trang 34

O C C + ZnO Zn+ CO O D 3C + CaO CaC2+ CO

Câu 3 Kim loại X có khối lượng riêng nhỏ nhất Hợp kim X-Al siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Kim loại X là

Câu 4 Chất nào sau đây tác dụng với H2O (xúc tác H+, t0) thu được C2H5OH ?

Câu 5 Hiđrocacbon không tác dụng với H2 ( Ni , to ) là

O A Etylen O B Metan O C Axetilen O D Buta - 1,3 - đien

Câu 6 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Na, K và Ba vào nước thu được dung dịch X và 4,48 lít H2 (đktc)

Để trung hòa X cần vừa đủ 400ml dung dịch HCl x(mol/lit) Giá trị của x là

Câu 7 Cho m gam hỗn hợp X gồm etylamin và metylamin phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng

thu được 21,65 gam muối Đốt cháy hoàn toàn m gam X bằng O2, thu được 3,36 lít N2 (đktc).Giá trị của m là

Câu 8 Trong công nghiệp, hai kim loại nào sau đây đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

Câu 9 Khi đun nóng este X có công thức phân tử C4H6O2 với dung dịch NaOH thu được C2H3COONa Tên gọi của X là:

O A etyl axetat O B metyl acrylat O C etyl acrylat O D vinyl axetat

Câu 10 Tơ nào sau đây là tơ tổng hợp ?

O A Tơ nilon–6,6 O B Tơ tằm O C Tơ xenlulozơ axetat O D Tơ visco

Câu 11 Ngâm một lá đồng vào V ml dung dịch AgNO3 0,5 M, sau khi AgNO3 hết thì thấy khối lượng lá đồng tăng thêm 8,36 gam (toàn bộ bạc sinh ra bám vào lá đồng) Giá trị của V là

Câu 12 Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein hóa hồng ?

O A axit axetic O B etyl amin O C phenol O D alanin

Câu 13 Oxit nào sau đây là oxit axit ?

Câu 14 Chất X tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 vừa có tạo kết tủa vừa có khí bay ra Chất X là

Trang 35

Câu 15 Khử hoàn toàn một lượng Fe2O3 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và 4,05 gam H2O Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 16 Trong công nghiệp, để sản xuất xà phòng và glixerol thì thủy phân chất nào sau đây ?

O A Protein O B Chất béo O C Xenlulozơ O D Tinh bột

Câu 17 Phát biểu nào sau đây sai ?

O A Dung dịch kali đicromat có màu da cam

O B Cr2O3 và CrO3 đều tác dụng được với dung dịch NaOH loãng

O C Cr2O3 và Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính

O D Crom và sắt đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol

Câu 18 Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Mg(OH)2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch

H2SO4 loãng là

Câu 19 Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

X Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

O A Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin O B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin

O C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin O D Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat

Câu 20 Phát biểu nào sau đây sai?

O A Protein có phản ứng màu biure

O B Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc enzim

O C Alanin và anilin đều tác dụng được với dung dịch NaOH

O D Trong một phân tử triolein có 6 liên kết π

Câu 21 Cho các chất hoặc dung dịch: NH3 ,Cl2 , NaHSO4, HCl, AgNO3 Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3)2 là:

Câu 22 Cho 15 gam glyxin vào dung dịch HCl , thu được dung dịch X chứa 29,6 gam chất tan Để tác dụng vừa

đủ với chất tan trong X cần dùng V lít dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

Câu 23 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b mol Na2CO3, thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là

Câu 24 Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa

Trang 36

(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt

(d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

Số phát biểu đúng là:

O A CrCl2, K2CrO4 O B CrCl3, K2Cr2O7 O C Cr(OH)3, K2CrO4 O D CrCl3, K2CrO4

Câu 27 Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: C2H4(OH)2 , HCOONa và CH2=CHCOONa Công thức phân tử của X là

O A C6H10O4 O B C6H10O2 O C C6H8O2 O D C6H8O4

Câu 28 Cho hỗn hợp gồm BaO, Al2O3, FeO và MgO vào nước (dư), thu được dung dịch X chứa hai chất tan và

chất rắn Y Cho Y tác dụng với CO dư, t0 đến khối lượng không đổi thu được rắn Z gồm

O A MgO, Fe O B Fe, Mg O C Fe, MgO, Al2O3 O D Mg, Fe, Al2O3

Câu 29 Hòa tan hoàn toàn 26,96 gam hỗn hợp X chứa FeO, Fe2O3, Fe3O4 và FeCO3 bằng dung dịch H2SO4

loãng (vừa đủ) thu được 0,08 mol CO2 và dung dịch Y có chứa 53,84 gam hỗn hợp muối sắt sunfat Cho Ba(OH)2

dư vào Y thấy xuất hiện m gam kết tủa Giá trị của m là

O A Ca(OH)2, NaOH O B Ca(OH)2, Na2CO3 O C NaOH, Ca(OH)2 O D NaOH, NaHCO3

Câu 31 Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn) thì pH dung dịch tăng lên

(b) Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa Fe(NO3)3 và HNO3 có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(c) Hỗn hợp Cu và AgCl tan hoàn toàn trong HNO3 loãng dư

(d) Crom là kim loại rất cứng, có thể rạch được thủy tinh

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3, thu được chất rắn chỉ có AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 32 Cho các phát biểu sau:

(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ

(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm

(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat

(e) Cr2O3 tan được trong dung dịch HCl, NaOH loãng

Số phát biểu đúng là:

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, to), thu được tripanmitin

Trang 37

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là:

Câu 34 Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO2 và 1,52 mol H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch, thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat Giá trị của a là

Câu 35 Điện phân 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 0,5M và NaCl 0,6M (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không đổi 0,5A trong thời gian t giây Dung dịch sau điện phân có khối lượng giảm 4,85 gam với dung dịch ban đầu Giá trị của t là:

Câu 36 X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở) Đốt cháy 21,2 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được x mol CO2 và y mol H2O với x = y + 0,52 Mặt khác, đun nóng 21,2 gam E cần dùng 240 ml dung dịch KOH 1M thu được một muối duy nhất và hỗn hợp F chứa 2 ancol đều no Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 8,48 gam Số nguyên tử H (hiđro) có trong este Y là

Câu 37 Hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO và Cu (trong đó oxi chiếm 17,5% khối lượng của X) Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 168ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y và còn lại 0,2m gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 56,64 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?

Câu 38 Hỗn hợp (H) gồm ba amino axit no, mạch hở (chỉ chứa nhóm chức -COOH và -NH2), trong đó

Đốt cháy hoàn toàn m gam (H), thu được 45,76g CO2 và 20,88g H2O Mặt khác, cho 0,45 mol mol hỗn hợp (H) tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được a gam rắn khan Biết các aminoaxit đều chứa một nhóm -NH2 Giá trị của a là

ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Mg trong X là

-HẾT -

m : m =8 : 3

Trang 38

BỘ ĐỀ TỰ LUYỆN Họ và tên HS: ………

Số lần làm Lần 1 Lần 2 Lần 3

Điểm

Câu 1 Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ?

O A Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng

O B Nhất thiết phải chứa C, có thể có H, O, N

O C Nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy thường thấp

O D Tan rất tốt trong nước và trong các dung môi hữu cơ

Câu 2 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO3, Cu(NO3)2, Pb(NO3)2 thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự nào? (ion đặt trước sẽ bị khử trước)

O A Ag+, Pb2+, Cu2+ O B Cu2+, Ag+, Pb2+ O C Pb2+, Ag+, Cu2+ O D Ag+, Cu2+, Pb2+

Câu 3 Khi nói về tơ, kết luận nào sau đây không đúng?

O A Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên

ĐỀ SỐ 9

Trang 39

O B Trong tơ những phân tử polime có mạch cacbon không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau

O C Tơ nitron (hay olon) thuộc loại tơ poliamit

O D Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp hay gọi là tơ nhân tạo

Câu 4 Các kim loại có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt Trong số các kim loại vàng, bạc, đồng, nhôm thì kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 5 Chất hữu cơ nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường; vừa tác dụng với dung dịch NaOH; vừa tác dụng với dung dịch HCl ?

O A Anilin O B metyl amin O C Axit glutamic O D Glixerol

Câu 6 Chất X tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 vừa có tạo kết tủa vừa có khí bay ra Chất X là

Câu 7 Cacbohiđrat X không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và X làm mất màu dung dịch

brom Vậy X là

O A Glucozơ O B Fructozơ O C Saccarozơ O D Tinh bột

Câu 8 Cho hình vẽ sơ đồ điều chế Clo trong phòng thí nghiệm

Dung dịch X là

Câu 9 Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, thì

O A bán kính nguyên tử giảm dần O B năng lượng ion hóa giảm dần

O C tính khử giảm dần O D khả năng tác dụng với nước giảm dần

Câu 10 Este X chứa vòng benzen và có công thức phân tử C9H8O2 X dễ dàng làm mất màu nước brom Thủy phân X trong môi trường kiềm thu được một anđehit và một muối Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên là

Câu 11 Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

O A nhôm là kim loại kém hoạt động O B có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

O C có màng oxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ O D nhôm có tính thụ động với không khí và nước

Câu 12 Cho các nhận định sau:

(a) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với nước brom

(b) Độ ngọt của fructozơ ngọt hơn của saccarozơ

(c) Saccarozơ cho được phản ứng thủy phân

(d) Xenlulozơ là chất rắn hình sợi, không tan trong nước nhưng tan tốt trong ete

Số nhận định đúng là:

Câu 13 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường :

O A Ngâm vào đó một đinh sắt O B Cho vào đó một vài giọt dung dịch HCl

Trang 40

O C Mở nắp lọ đựng dung dịch O D Cho vào đó vài giọt dung dịch H2SO4 loãng

Câu 14 Trong công nghiệp, glucozơ (được chuyển hóa từ nguyên liệu có tinh bột và xenlulozơ) dùng để sản xuất etanol Biết khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/ml Khối lượng glucozơ cần lên men với hiệu suất cả quá trình

là 80% để thu được 23 lít etanol nguyên chất là bao nhiêu?

O A 72 kg O B 29 kg O C 36 kg O D 45 kg

Câu 15 Trong acquy chì chứa dung dịch axit sunfuric Khi sử dụng acquy lâu ngày thường acquy bị "cạn nước"

Để bổ sung nước cho acquy, tốt nhất nên cho thêm vào acquy loại chất nào sau đây ?

O A Dung dịch H2SO4 loãng O B Nước mưa

Câu 16 Cho các chất: anilin, lysin, glucozơ, benzylamin (C6H5CH2NH2), được ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z,

T Một số tính chất vật lý và hóa học của chúng (ở điều kiện thường) được ghi lại bảng sau

(Dấu – là không phản ứng hoặc không hiện tượng)

O A glucozơ, benzylamin, lysin, anilin O B anilin, benzylamin, lysin, glucozơ

O C anilin, glucozơ, glutamic, lysin O D anilin, lysin, benzylamin, glucozơ

Câu 17 Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

O A Plexiglas – poli(metyl metacrylat) O B Poli(phenol – fomanđehit) (PPF)

O C Teflon – poli(tetrafloetilen) O D Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)

Câu 18 Cho dãy biến đổi sau

X, Y, Z, T lần lượt là

O A CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO7 O B CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO4

O C CrCl2, CrCl3, NaCrO2, Na2CrO4 O D CrCl2, CrCl3, Cr(OH)3, Na2CrO7

Câu 19 Cho 10,62 gam amin X đơn chức tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 21,96 gam muối Công thức X là

Ngày đăng: 28/03/2020, 22:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w