1 ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN --- NGUYỄN VĂN TUẤN TÍNH TOÁN TỪ TRỞ NGANG TRONG SIÊU MẠNG PHA TẠP LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC Hà Nội – Năm 2014... 2 ĐẠI HỌC
Trang 11
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
NGUYỄN VĂN TUẤN
TÍNH TOÁN TỪ TRỞ NGANG TRONG
SIÊU MẠNG PHA TẠP
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
Hà Nội – Năm 2014
Trang 22
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
Nguyễn Văn Tuấn
TÍNH TOÁN TỪ TRỞ NGANG TRONG SIÊU MẠNG PHA TẠP
Chuyên ngành: Vật lý lý thuyết và vật lý toán
Mã số: CH.60440103
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS Đinh Quốc Vương
Hà Nội – Năm 2014
Trang 33
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
Chương 1: SIÊU MẠNG PHA TẠP VÀ TÍNH TOÁN TỪ TRỞ NGANG TRONG BÁN DẪN KHỐI 3
1 1 Siêu mạng pha tạp 3
1.1.1 Khái niệm về Siêu mạng pha tạp 3
1.1.2 Phổ năng lượng và hàm sóng của điện tử giam cầm trong Siêu mạng pha tạp …3
1.2 Tính toán từ trở ngang trong bán dẫn khối bằng phương pháp phương trình động lượng tử. 4
1.2.1 X ây dựng phương trình động lượng tử cho điện tử trong bán dẫn khối 5
1.2.2 Biểu thức giải tích của từ trở trong bán dẫn khối 20
Chương 2: BIỂU THỨC GIẢI TÍCH CỦA TỪ TRỞ NGANG TRONG SIÊU MẠNG PHA TẠP 26
2.1 Phương trình động lượng tử cho điện tử trong siêu mạng pha tạp 26
2.2 Biểu thức giải tích của từ trở ngang trong siêu mạng pha tạp. 38
Chương 3: TÍNH TOÁN SỐ VÀ VẼ ĐỒ THỊ, BÀN LUẬN KẾT QUẢ LÝ THUYẾT 54
3.1 Sự phụ thuộc của từ trở vào từ trường B. 54
3.2 Sự phụ thuộc của từ trở vào biên độ của sóng điện từ E. 55
3.3 Sự phụ thuộc của từ trở vào tần số của sóng điện từ . 56
3.4 Sự phụ thuộc của từ trở vào nhiệt độ T. 56
KẾT LUẬN CHUNG 58
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
PHỤ LỤC 60
Trang 44
LỜI CẢM ƠN
Em xin được bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc đến TS Đinh Quốc
Vương Người đã hướng dẫn và chỉ đạo tận tình cho em trong quá trình thực hiện
Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ và dạy bảo tận tình của các thầy cô
giáo trong bộ môn vật lí lý thuyết – Khoa Vật Lí – trường Đại Học Khoa Học Tự
Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội trong suốt thời gian vừa qua, để em có thể học
tập và hoàn thành luận văn này một cách tốt nhất
Xin chân thành cảm ơn sự quan tâm, giúp đỡ, tạo điều kiện của ban chủ
nhiệm khoa Vật Lí, phòng sau đại học trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại
Học Quốc Gia Hà Nội
Em cũng gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình, bạn bè đã luôn động viên
em trong suốt quá trình học tập và hoàn thành luận văn
Trang 55
MỞ ĐẦU L do chọn đề tài
Trong nhiều năm lại gần đây đã có nhiều công trình nghiên cứu liên quan đến tính chất của hệ thấp chiều như tính chất quang, tính chất từ, tính chất điện Những kết quả nghiên cứu cho ta thấy sự khác nhau của các tính chất vật lý trên cả
về mặt định tính lẫn định lượng giữa bán dẫn thấp chiều và bán dẫn khối Tính toán
từ trở đặc biệt được quan tâm và giải quyết khá tốt trong bán dẫn khối Tuy nhiên, nó chưa được giải quyết trong siêu mạng pha tạp dưới sự ảnh hưởng của sóng điện từ Tính toán từ trở ngang trong siêu mạng pha tạp dưới ảnh hưởng của sóng điện từ được chúng tôi thực hiện bởi phương pháp phương trình động lượng tử nhằm giải
quyết vấn đề còn bỏ ngỏ trên và được trình bày trong luận văn với đề tài: “Tính toán
từ trở ngang trong siêu mạng pha tạp’’
2 Phương pháp nghiên cứu
Trong lĩnh vực lý thuyết, bài toán tính từ trở ngang trong siêu mạng pha tạp
có thể sử dụng nhiều phương pháp khác nhau như: phương pháp phương trình động lượng tử, phương pháp hàm Green, phương pháp tích phân phiếm hàm, … Mỗi phương pháp có một ưu điểm riêng nên tôi sử dụng phương pháp phương trình động lượng tử: Đây là phương pháp được sử dụng rộng rãi khi nghiên cứu các hệ bán dẫn
thấp chiều, đạt hiệu quả cao và cho các kết quả có ý nghĩa khoa học nhất định
Ngoài ra, chúng tôi còn sử dụng chương trình Matlab để có được các kết quả tính toán số và đồ thị sự phụ thuộc của từ trở vào các đại lượng như: từ trường B, nhiệt độ T, biên độ của sóng điện từ E và tần số của sóng điện từ
3 Bố cục của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài liệu tham khảo và phụ lục, luận văn được chia làm 3 chương:
Chương 1: siêu mạng pha tạp và tính toán từ trở ngang trong bán dẫn khối
Chương 2: Biểu thức giải tích của từ trở ngang trong siêu mạng pha tạp
Chương 3: Tính toán số và vẽ đồ thị, bàn luận kết quả lý thuyết
Các kết quả chính của luận văn được chứa đựng trong chương 2 và chương
3 Chúng tôi đã thu được biểu thức giải tích của từ trở ngang trong siêu mạng pha tạp Việc tính toán số cũng được thực hiện và cho thấy sự phụ thuộc phi tuyến của
từ trở ngang vào các đại lượng như: từ trường B, biên độ của sóng điện từ E, tần số
Trang 66
của sóng điện từ và nhiệt độ T Chúng ta thấy ở đây sự khác nhau trong sự phụ thuộc của từ trở vào nhiệt độ, biên độ E và tần số của sóng điện từ so với trường hợp bán dẫn khối Khi tần số p đạt đến giá trị 0, ta thu được giới hạn các kết quả của bán dẫn khối
Trang 77
Chương : SIÊU MẠNG PHA TẠP VÀ TÍNH TOÁN TỪ TRỞ NGANG
TRONG BÁN DẪN KHỐI
1 Siêu mạng pha tạp
1.1.1 Khái niệm về Siêu mạng pha tạp
Bán dẫn siêu mạng là loại cấu trúc tuần hoàn nhân tạo gồm các lớp bán dẫn thuộc hai loại khác nhau có độ dày cỡ nanomet đặt kế tiếp Do cấu trúc tuần hoàn, trong bán dẫn siêu mạng, ngoài thế tuần hoàn của mạng tinh thể, các electron còn phải chịu một thế tuần hoàn phụ do siêu mạng tạo ra với chu kì lớn hơn hằng số mạng rất nhiều Thế phụ được tạo nên bởi sự khác biệt giữa các đáy vùng dẫn của hai bán dẫn cấu trúc thành siêu mạng
Trong bán dẫn siêu mạng, độ rộng của các lớp đủ hẹp để electron có thể xuyên qua các lớp mỏng kế tiếp nhau, và khi đó có thể coi siêu mạng như một thế tuần hoàn bổ xung vào thế của mạng tinh thể
Bán dẫn siêu mạng được chia thành hai loại: bán dẫn siêu mạng pha tạp và bán dẫn siêu mạng hợp phần Bán dẫn siêu mạng pha tạp có cấu tạo các hố thế trong siêu mạng được tạo thành từ hai lớp bán dẫn cùng loại nhưng được pha tạp khác nhau Siêu mạng pha tạp có ưu điểm là có thể điều chỉnh dễ dàng các tham số của siêu mạng nhờ thay đổi nồng độ pha tạp
2 Phổ năng lượng và hàm sóng của điện tử giam cầm trong siêu mạng pha tạp
Trong siêu mạng pha tạp, chuyển động của các điện tử bị lượng tử hóa và năng lượng là gián đoạn theo một chiều nào đó
Chuyển động của điện tử trong mặt phẳng (xy) là tự do, phổ năng lượng có dạng:
Trong đó: k k x, ylà các thành phần vectơ sóng theo hai trục Ox và Oy
- Ngoài ra, năng lượng của điện tử tự do là lượng tử hóa nên sẽ phụ thuộc vào một
số lượng tử n là n Khi đó năng lượng toàn phần của điện tử là:
Trang 8Với n là số lượng tử (n=1,2,3…), m là khối lượng điện tử
Khi đó phổ năng lượng và hàm sóng của điện tử có dạng:
)(2
2
1 2
1 )
)()
(zz0 H zz0 z2
1.2 Tính toán từ trở ngang trong bán dẫn khối bằng phương pháp phương trình động lượng tử
m
eB
c
Trang 99
2 Xây dựng phương trình động lượng tử cho điện tử trong bán dẫn khối
Phương trình động lượng tử cho điện tử có dạng:
t
p p
p
H a a t
k p k p k k k
k k k p
p p
a a k b
b a a c b
b a
a t A m
e p
a a t A m
e p
1
) là Hamiltonian của hệ điện tử trong điện từ trường
) (
c là toán tử mô tả tương tác điện tử và phonon
+) ck : hằng số tương tác điện tử - phonon âm
+) m , e là khối lượng và điện tích cho điện tử
Trang 10 do toán tử a, b là hai loại độc lập
thì chúng giao hoán với nhau
Trang 11' , ' 1
'
,
p p p k p k p p p p t
k
p k p p
k k d ieE a
a k a
Trang 12Vế phải của (1.4) chứa ba số hạng tương ứng ba số hạng của hàm Hamilton
H Ta lần lượt tính từng số hạng bằng cách tính giao hoán tử ta thu được
Trang 13t k
Trang 14Sử dụng điều kiện đoạn nhiệt tương tác lnF p p q1, 2, t 0 được nghiệm
của phương trình vi phân thuần nhất có dạng:
Trang 152 1 2
1
t M t F
t
F
q p p q
q
e
mc e
Trang 16*) Tính thế vectơ ( )A t của trường sóng điện từ
Ta có cường độ điện trường biến thiên theo thời gian
t E
t
t A
Trang 1717
) sin (sin
cos )
t t
E dt t
2 1
1 1 1
) ( )
(
mc
ie t t i
b b b
a
a
t t k
p k p t
q q k q
Trong số hạng thứ nhất, thứ 3 ta thay q1 k và trong số hạng thứ 2, thứ 4
ta thay q1k Khi đó phương trình động lượng tử cho điện tử trong bán dẫn khi có mặt trường sóng điện từ:
p k p t
k k k k
b b b
a
a
2 2
1
2 ) ( ) (
Trang 18ieE k ie
exp i eE k sin t sin t
Trang 19s l k
p k
n dt t s l
p k
i
k p
)'()
1)(
'()
')(
i
k p
n
dt e t n
n
t i p p
t i p p
) ( 2
1
)
(
) ( )
Trang 20N d e n
k p
k p k
t i k
i p
k t i k
(
k t i k p
i
k k p
N d e n
k k p
p k
t i
Trang 2121
' '
i t
p
s k
Trang 22*) Ta thấy rằng, với s ≠ ℓ trong vế trái của (1.15) sẽ cho đóng góp bậc cao hơn hằng
số tương tác điện tử - phonon Vì vậy ta chỉ lấy s = ℓ và thực hiện ngắt chuỗi bậc hai với C k
Suy ra:
1 2
l k
*) Do tính chất đối xứng của mạng tinh thể nên thay vecto k k và chuỗi theo
ℓ chạy từ nên thay …+ℓΩ……- ℓΩ; suy ra:
(1) + (2) số hạng 1; (3) + (4) (2)
Trang 23p p
N t n N
t n k a J C
p
t n eE
Trang 24p k
k p k
p k
Biểu thức (1.18) là phương trình động lượng tử cho điện tử trong bán dẫn khối
1.2.2 Biểu thức giải tích của từ trở trong bán dẫn khối
Giải phương trình động lượng tử (1.18) trong phép xấp xỉ:
m rồ lấy tổng theo p ta được:
Trang 262 3
F m
Trang 28e n m
; H F ; H ; ik ik ;
Trang 29)(1
H
xy xx
xx xx
(1.54)
Biểu thức (1.54) là biểu thức của từ trở trong bán dẫn khối
Trang 3030
Chương 2: BIỂU THỨC GIẢI TÍCH CỦA TỪ TRỞ NGANG TRONG SIÊU
MẠNG PHA TẠP 2.1 Phương trình động lượng tử cho điện tử trong siêu mạng pha tạp
Đặt một điện trường không đổi E1 O,O,E1 và từ trường không đổi
i
,2
1
r
ψ với =(k ,k )
y x
2
1 2
x x
2 0 0
0
z z z
z H z
E dt
t A d
Thì Hamiltonian của hệ điện tử - phonon trong siêu mạng pha tạp trên có dạng:
Trang 31N k N x
N k
N
b b a
a t A c
e k
H
x x x
x x x
k N q k N q
q q k N q k N N N q
k
N
N
a a
q b
b a a
q D
, ,
, ,'
' , ,
là toán tử sinh, huỷ điện tử
+) b ,q bq là toán tử sinh, huỷ phonon
N, , : hệ số tương tác điện tử phonon
q : Thế vô hướng của trường điện không đổi E
q
q E e ni
N k
n
, ,
N k N t
k N k
N
H a
a t
a a
i
x x
x x
,
, ,
x x x
x
k N k N
k
c
e k
' ' , ' '
'
,' , , ,' , '
k k N N k N x
N k N k k N N k N k N x
N
k
N
a a t A c
e k a
a t A c
Trang 3232
x x
q q k
N q
q q q k
, , ,
x x x
q q k N q k N N
N k
a
, ,
, ' ,
"
, ' ,
,
' , ,
' '
x x x
x x
k N q k N N
N N
N N
N N
0'
' ,
' ,
N N
N N
N N
N N
, '
, '
x x x
x x x
q k k x x x
q k k x x x
q k k
q k k
, '
, '
x x
x x
k k x x
k k x x
k k
k k
Suy ra:
Trang 33q q k N q k N N N q
N
q q q k N k N N
D
x x x x
x x
,' '
, ,'
' '' , ,'
, ,
(Thay N = N''; kx = k'
x+qx) (Thay N = N' , kx = k'
x) Đổi chỉ số N'' N' ở số hạng thứ 2
q q k N q k N N N q
N
q q q k N k N N
D
x x x x
x x
, '
, ,
' ' , ,
'
, ' ,
, ,
, ',
x x
, , , , ,
, , , ,
*
, , , , ,
, ,
'
' '
N q F x x x F x x x F x x x F x x x
q k N k N q
k N k
F
2 2 1 1 2
2 1
F
1 1 2 2 2
2 1
*
, , ,
N
k
N
x x
x x
' '
'
, 1
E
x x x
x x x
x x x
k
a q q dq
x
k N k N k
a a
, , , ,
,
, 1 ,
' '
'
'( E
)
(
q q k N k N q k N q k N q
N
N N x
k N k
N
x x x x
x x
x x
F F
D
i k
t n e t
1 ta sử dụng phương trình động lượng tử:
Trang 3434
N k N k q t
q k N
k
N
H b a a t
F
, , ,
, ,
3 2
2 1
k N k
c
e k
b a
,
, , ,
, 3
k
N
k k N N q k N k N
A c
e
2 2 , 1 1 1
q q q q
k N
k
, ,
1
1 1 1 2 2 1 1 1
1 1 1 2
1 1
3 3 1 3 3 '
3 3 2
2
1
1
, , ,
, ,
1 , ,
q k N N
q q
k N q k N N
N q
k N
3 3 1 1 ,
,
,
1 , ,
, ,
q k N k
,
,
1 , ,
, , ,
1 2 2 1 3 ' 3 '
3 3
,
,
,
, ,
1 ,
k N q k N N
3 1 1
k
N
k k N N q k N k N
Trang 35,
, , 1 ,
q
N
q q q q k N k N N
3 3
,
,
, , ,
, ,
k
N
N
k N k N q k N k N N
*) Số hạng chứa eE1 sẽ không xuất hiện vì nó chỉ tồn tại khi trường điện cố định
đủ mạnh Thay (2.4.1), (2.4.2), (2.4.3) vào (2.4) ta được:
1 2
A c
e k i
t
t F
q k N k N q N
N q
1 1 2 2 1 1 ' 3 1 ' 3 3
3 3
'
3
3
2 2 3 3 1 1 '
3 3
,
, ,
1 , ,
,
,
, , , ,
q N
q q q k N q k N N N k
N k
N
N
k N q k N k N N
1 2 3 1 1 2
3 ,
, ,
1 ,
N
N
q q
q q k N k N N
t A c
e k t
A c
e k i
t
t F
q k N k N q N
N q
1 ,
,
,
,
2 2 1 1 2
1 2
2 2 2 2 2 1 1 2 2 1 1 2
'
3
,
, ,
1 ,
Trang 3636
Biến đổi: a N k aN k a N k a N k aN k a N k b qb q aN k a N k b q b q
1 1 1 1 2
2 2 2 2 2 1 1 2 2 1 1
aN k aN k bqbq aN k aN k aN k aN k bqbq
1 1 1 1 2 2 2 2 2
2 2
k N k
N k N k N k N q q k N k N k N
k
a
1 1 1 1 1
1 1 1 2 2 2 2 1
1 1 1 2 2
N k N q q k N k N k
1 1 1 1
1 1 1 2
(
, , , , 2
1 ,
,
,
,
2 2 1 1 2
1 2
2
1
1
t F
t A c
e k t
A c
e k
i t
t F
q k N k N q N
N q
N k N q q k N k N k
N k N N
D
i
2 2 2 2 1
1 1 1 1
1 1 1 2
2 1 1 2
t f t t f t
t t
Trang 37dt t
'
1 '
dt Mdt
Mdt N
dt t
f t
'
'
1
' 1
1 '
0
expexp
2 2 2 2
1 2
N k N N
N q
N q
q k N k N k
A c
e k
i b
b a a a
a
'
2 1
2 2 2 2 1
t A c
2 2
1 2
2 2
2
12
A c
e k m
t A c
e k m N
2)
k m
t A k k c
e m k
2 1 2
1 2 1 2
21
A c
e k i
t
t
q N
Trang 38mc
ie t
t k
k i
' 2
2 '
2 0 '
t k
k
q N
' 2
l s
q N
2 2 2 2
1 2
N k N N
N q
k J k k J b b a
a a
l s s q q k N k N k
(2.7) Một cách tương tự:
N k N N
N q
1 1 1 2
1 2
k J k k J b b a a a
l s s q q k N k N k
N
k
, ,
, ,
, 2 2 2 1 1 1 1
2
Trang 39 (2.8)
Từ (2.7) và (2.8) ta sẽ tính được: N,'k q ,N,k ,q; N*,k ,N,'k q , q;
x x x x
l l
s
x s q
N
N N x
k N k
N
dt t s l i q
J q J q D k
t n e
t
t
n
x x
' )
( exp ) ( ) ( )
( 1
E
)
(
, ,
2 ' , 2
, 1 ,
x x
x x
x x x
N x
N l
x l q
N
N N x
k N k
N
N n
n q J q
D k
n e
t
n
x x N x
x x
) 1
( )
( )
( 1
E
, ' '
, 2
,
2 ' , 2
, 1
N x x N q
q k N q q
x x
Trang 40x x
x N
x N x
N q
t
i dt
t
i t
t
i dt
'
( )( )'
( )exp
'( )exp)
'( )(
N N N x
k N k
N
q J q
D i k
n e
t
) ( )
(
,
2 ' , ,
n N n
n
q x
N x x N
q k
N q
k
) ( ) (
) 1 )(
1 ( )
N n
n
q x
N x x N
q q
k N q q
) ) 1
( )
1 )(
n N n
n
q x
x N x N
q k
N q k
) (
) 1 )(
1 ( )
n N
n n
q x
x N x N
q k
N q k
) (
) ) 1
( )
1 )(
Trang 4141
Lưu ý: D N,N'(q) và J l2(q x)là các hàm chẵn nên không thay đổi khi thực hiện việc đổi chỉ số này Sau đó ta nhóm số hạng thứ nhất với số hạng thứ 4, số hạng thứ 2 với số hạng thứ 3, thu được:
N q k N l
x l q
N N N x
k N
k
N
N n n N n
n q J q D i k
x x N x
x
) 1
( ) 1 )(
1 ( )
( ) (
E
,' ,'
'
, ,
2
,
2 ' , ,
()(
1
' '
n ', ( 1 n N,k )N q n N,k ( 1 n ', )( 1 N q)
x x N x
x x
()(
1
' '
i X i X X i X i
N
N N x
k N k
N
q J q
D k
n e
t
)()
(2
,
2 ' , ,
1 ,
N N N x
n N n
n q J q D k
N x
x x x
x
) 1
( ) 1 )(
1 ( )
( ) ( 2
E
,' ,
,' 2
,
2 ' , ,
1
,
, '
( )
N x
N
q N
N x
k N k
N
x x x x
x
n n
q J N
q D k
n e t
n
) )(
( ) 1 2 ( ) ( 2
E
, ,'
2
,
2 ' , ,
1 ,
Trang 4242
))
()
E
,
2 ' , ,
1
,
x x
k N q k N l
x l q
N
q N
N x
k N x c k
N
n n
q J N
q D k
t n h k e
()(
h là vectơ đơn vị theo chiều từ trường
Biểu thức (2.11) là phương trình động lượng tử cho điện tử trong siêu mạng pha tạp
2.2 Biểu thức giải tích của từ trở ngang trong siêu mạng pha tạp
Giải (2.11) trong phép xấp xỉ thấp nhất qua cường độ của trường bức xạ ( tỉ
)
(
2 2
q q
2 2
q q
N x k N
k n
k m
e R
x x
x N x
k N
k
n F k m
e Q
,
,
)) ( (
) ,
( )
T E
2
' ,
2 '
k N
x k N q k N N
q
x q
N
D m
e
S
x
x x
Trang 4343
( ( )))
)()(
())()(
, ( )) ( , ( ) ( )) ( ),
()())
)(
x
k
k N k
N x k
N
m
e n
) ( )
2 2
h Q
)()
h S
S S
p
(2.17)
Trang 442 ,
2
1)
2
1()(
q
x p x q
x N
k
N
eE k k
m N
,
, 0 ,
'
k N
k N k
N
x N x
N x
x x
(
)()
x
x x
k N
k N x
k N x
k N
k N x
k N x
k
f k F m
e k
f F k m
e
Q
,
, ,
0 ,
, ,
0
)(
)(,)
()(,)
f F Fk k
f
x x x x
2 1 2
2
2 2
,
)2
1(22
p x
c k
N
E e m
N k
eE k
2 2 ,
c
p x
c x
k
k m k