1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ Toan 12TN tam phu de THPT TAM PHÚ tp hồ chí minh

33 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 3,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng đi qua điểm , vuông góc với và cắt có phương trình là... b Viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A và song song với mặt phẳng  P.. b Viết phương trình mặt phẳng  

Trang 1

A x-24= y3=z-22

4 3 2

Trang 2

Câu 9: Cho hàm số yf x  Biết hàm số yf x�  có đồ thị như hình

vẽ bên dưới Hàm số yf 3 2 x  đồng biến trên khoảng :

6

Trang 3

A Q B. R C S D P.

Câu 18: Trong bốn khẳng định sau, có bao nhiêu khẳng định sai với mọi hàm số f x ? 

(I): f x đạt cực trị tại   x thì 0 f x� 0  0

(II): f x có cực đại, cực tiểu thì giá trị cực đại luôn lớn hơn giá trị cực tiểu. 

(III): f x có cực đại thì có cực tiểu. 

(IV): f x đạt cực trị tại   x thì 0 f x xác định tại   x 0

Trang 4

Câu 22: Tính thể tích khối nón biết độ dài đường cao bằng a, bán kính đáy bằng 2a

3

43

a

3

43

a

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1 2 :

Mệnh đề nào sau đây đúng:

A d1 song song d2 B d1 và d2 cắt nhau C d1 và d2 trùng nhau D d1 và d2 chéo nhau

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm ( 1;0;1), (4; 4;1) PQ  và mặt phẳng( ) :P x y z    Gọi 5 0   là mặt phẳng đi qua ,P Q và vuông góc với mặt phẳng  P , phương trình

mặt phẳng   là:

A 4x5y  9z 5 0 B 4x5y  9z 5 0 C 4x5y   9z 5 0 D 4x5y  9z 5 0 Câu 25: Cho hàm số f x có tập xác định là   D R \ 1;1  , liên tục trên các khoảng của tập D và có

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Đồ thị hàm số có đúng ba đường tiệm cận là các đường thẳng x �1 và y 3

B Đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận đứng là các đường thẳng x 1 và x 3

C Đồ thị hàm số có đúng hai tiệm cận là các đường thẳng x 1 và x 3

D Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.

Câu 26: Cho hàm số y x 3 3x23mx m  Biết rằng hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục1

Ox có diện tích phần nằm phía trên trục Ox và phần nằm dưới trục Ox bằng nhau Giá trị của m là :

A. 3

4

B23

5

5

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu (S) có bán kính bằng 4, tiếp xúc với mặt phẳng

=

1

x y x

= +

- HẾT

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018-2019 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Môn: TOÁN 12 _ BAN CƠ BẢN

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN GIÀU Hình thức: Trắc nghiệm_Tự luận

Trang 6

Câu 7 Cho số phức Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức trên mặt phẳng tọa độ?

Trang 7

Câu 24 Gọi và lần lượt là hai nghiệm của phương trình Giá trị của biểu thức

bằng

Câu 25 Tính = aln3 + bln 5 Gía trị của bằng ?

Câu 26 Trong không gian , cho hai đường thẳng và Đường

thẳng đi qua điểm , vuông góc với và cắt có phương trình là

Trang 8

C D

Câu 27 Trong không gian với hệ trục tọa độ cho mặt cầu , mặt phẳng Gọi là mặt phẳng vuông góc với , song song với giá của véctơ và tiếp xúc với Lập phương trình mặt phẳng

II TỰ LUẬN ( 2,5 điểm )

Câu 1 Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đọan thẳng AB, biết A ; ;1 3 2   ,B  1 1 2; ; 

Câu 2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x 21; y0; x0

Câu 3 Viết phương trình mặt cầu (S) biết mặt cầu (S) có tâm I( 2; 1;4) và tiếp xúc mặt phẳng

092

2

:

)

(P xyz 

Câu 4 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x3y  2z 2 0 và  Q x:    3y 2z 1 0 Viết

phương trình đường thẳng đi qua gốc tọa độ O và song song với hai mặt phẳng  P ,  Q

Câu 5 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn cho số phức z, biết z thỏa mãn điều kiện: z   2 i 3 4i.

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 2 phần: Trắc nghiệm và tự luận)

Họ tên học sinh: ……… Số báo danh:………

Phần I: Tự luận (4 điểm) (Thời gian làm bài 30 phút)

Trang 9

Câu 1 (0,5 điểm) Tính nguyên hàm I � 4x32x1dx

Câu 2 (1,5 điểm) Tính các tích phân sau:

2 1

x dx

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và điểm B

b) Viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A và song song với mặt phẳng  P

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 2 phần: Trắc nghiệm và tự luận)

Họ tên học sinh: ……… Số báo danh:………

Phần I: Tự luận (4 điểm) (Thời gian làm bài 30 phút)

Câu 1 (0,5 điểm) Tính nguyên hàm I � 4x32x1dx

Câu 2 (1,5 điểm) Tính các tích phân sau:

2 1

x dx

a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và điểm B

b) Viết phương trình mặt phẳng   đi qua điểm A và song song với mặt phẳng  P

ĐÁP ÁN THI TỰ LUẬN MÔN TOÁN HK2 KHỐI 12 NH 2018-2019

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT NHÂN VIỆT

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 001

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: Toán - Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút.

(không tính thời gian phát đề)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm (30 câu/6,0 điểm).

Câu 1: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1; 2;3 , B 7;6;5 Tọa độ véctơ uuurAB

A uuurAB    6; 4; 2 B uuurAB2;4;6 C uuurAB6; 4;2 D uuurAB    2; 4; 6

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  sinx

A sin d 1sin2

2

x xx C

C �sin dx xcosx CD �sin dx x cosx C

Câu 3: Tìm nguyên hàm của hàm số f x   3x

Trang 11

C Phần thực là −4 và phần ảo là 3i D Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

Câu 8: Trong không gian oxyz cho đường thẳng  : 1 3 2

Đường thẳng  d có một véctơ chỉ phương ur và đường thẳng  d đi qua điểm M Tọa độ véctơ chỉ phương ur và tọa độ điểm M

Câu 12: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1;2;3 , B 3; 4;5 Phương trình mặt phẳng  P đi qua

A và mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng AB

A  P : 2x2y2z  11 0 B  P x y z:     6 0

C  P :3x4y 5z 26 0 D  P x y z:     6 0

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x2 x 2

Trang 12

A F x   cosxsinx 1 B F x   cosxsinx 3

C F x   cosxsinx 1 D F x  cosxsinx 3

Câu 16: Cho số phức z 2 i 2i Môđun của số phức z bằng ?3

Câu 17: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1; 2;3 , B 2;3;4 Phương trình mặt cầu  S có tâm A

và mặt cầu  S đi qua B

Câu 18: Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x  , trục hoành và hai đường

thẳng x  , 1 x (như hình vẽ bên dưới) Đặt 2 0  

Câu 19: Trong không gian oxyz cho ba điểm A1;2;3 , B 3;4;5 , C 4;3;2 Phương trình đường thẳng

  đi quaA và đường thẳng   song song với đường thẳng BC là

Trang 14

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và hai điểm

 3; 1;3

A   , B5; 2;0 Gọi  P là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt  S theo đường tròn có

chu vi nhỏ nhất Phương trình của  P là

Phần II: Tự luận (4 câu/4,0 điểm).

Ta có ba trường hợp sau về vị trí tương đối của  P và ( ) S :

1 Nếu dI; P   thì R  S và  P không cắt nhau.

2 Nếu dI; P   thì R  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm.

a) Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu ( )S

b) Xét vị trí tương đối giữa  P và ( ) S , nếu  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm thì hãy

tìm tọa độ điểm đó, còn trong trường hợp  S cắt  P là một đường tròn hãy tìm tọa độ

tâm đường tròn đó, và cuối cùng trong trường hợp  S và  P không cắt nhau, em hãy

giải thích vì sao?

- HẾT

Trang 15

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT NHÂN VIỆT

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 002

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: Toán - Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút.

(không tính thời gian phát đề)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm (30 câu/6,0 điểm).

Câu 1: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  sinx

A uuurAB6;4; 2 B uuurAB    2; 4; 6 C uuurAB2; 4;6 D uuurAB    6; 4; 2

Câu 4: Trong không gian oxyz cho mặt phẳng  P :3x4y   Mặt phẳng 5z 10 0  P có một véctơ pháp tuyến nr và mặt phẳng  P đi qua điểm M Tọa độ véctơ pháp tuyến nr và tọa độ điểm M

A nr3; 4; 5 ,   M0;0; 2  B nr  3; 4;5 , M0;0; 2

C nr3; 4; 5 ,   M0;0; 2 D nr3; 4;5 , M0;0; 2 

Trang 16

Câu 5: Trong không gian oxyz cho đường thẳng  : 1 3 2

Đường thẳng  d có một véctơ chỉ phương ur và đường thẳng  d đi qua điểm M Tọa độ véctơ chỉ phương ur và tọa độ điểm M

C Phần thực là −4 và phần ảo là 3i D Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

Câu 7: Tìm nguyên hàm của hàm số f x   3x

Câu 11: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1;2;3 , B 3;4;5 Phương trình mặt phẳng  P đi qua

A và mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng AB

A  P :3x4y 5z 26 0 B  P : 2x2y2z  11 0

C  P x y z:     6 0 D  P x y z:     6 0

Trang 17

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x2 x 2

A F x   cosxsinx 3 B F x  cosxsinx 3

C F x   cosxsinx 1 D F x   cosxsinx 1

Câu 16: Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x  , trục hoành và hai đường

thẳng x  , 1 x (như hình vẽ bên dưới) Đặt 2 0  

Câu 18: Trong không gian oxyz cho ba điểm A1;2;3 , B 3;4;5 , C 4;3;2 Phương trình đường thẳng

  đi quaA và đường thẳng   song song với đường thẳng BC là

Câu 20: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1; 2;3 , B 2;3; 4 Phương trình mặt cầu  S có tâm A

và mặt cầu  S đi qua B

Trang 19

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và hai điểm

 3; 1;3

A   , B5; 2;0 Gọi  P là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt  S theo đường tròn có

chu vi nhỏ nhất Phương trình của  P là

Phần II: Tự luận (4 câu/4,0 điểm).

Ta có ba trường hợp sau về vị trí tương đối của  P và ( ) S :

4 Nếu dI; P   thì R  S và  P không cắt nhau.

5 Nếu dI; P   thì R  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm.

c) Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu ( )S

d) Xét vị trí tương đối giữa  P và ( ) S , nếu  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm thì hãy

tìm tọa độ điểm đó, còn trong trường hợp  S cắt  P là một đường tròn hãy tìm tọa độ

tâm đường tròn đó, và cuối cùng trong trường hợp  S và  P không cắt nhau, em hãy

giải thích vì sao?

- HẾT

Trang 20

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT NHÂN VIỆT

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 003

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: Toán - Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút.

(không tính thời gian phát đề)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm (30 câu/6,0 điểm).

A uuurAB    6; 4; 2 B uuurAB6;4; 2 C uuurAB    2; 4; 6 D uuurAB2;4;6

Câu 4: Trong không gian oxyz cho mặt cầu     2  2 2

Trang 21

C Phần thực là −4 và phần ảo là 3i D Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

Câu 8: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  sinx

C �sin dx xcosx CD �sin dx x cosx C

Câu 9: Trong không gian oxyz cho đường thẳng  : 1 3 2

Đường thẳng  d có một véctơ chỉ phương ur và đường thẳng  d đi qua điểm M Tọa độ véctơ chỉ phương ur và tọa độ điểm M

Câu 11: Trong không gian oxyz cho ba điểm A1;2;3 , B 3;4;5 , C 4;3;2 Phương trình đường thẳng

  đi quaA và đường thẳng   song song với đường thẳng BC là

Trang 22

Câu 13: Tìm nguyên hàm F x của hàm số   f x  sinxcosx thoả mãn 2

2

F� �� �

� �

A F x   cosxsinx 3 B F x   cosxsinx 1

C F x  cosxsinx 3 D F x   cosxsinx 1

Câu 14: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1;2;3 , B 3; 4;5 Phương trình mặt phẳng  P đi qua

A và mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng AB

A  P x y z:     6 0 B  P x y z:     6 0

C  P :3x4y 5z 26 0 D  P : 2x2y2z  11 0

Câu 15: Tính tích phân

2 2 1

Câu 16: Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x  , trục hoành và hai đường

thẳng x  , 1 x (như hình vẽ bên dưới) Đặt 2 0  

Câu 19: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1; 2;3 , B 2;3;4 Phương trình mặt cầu  S có tâm A

và mặt cầu  S đi qua B

Trang 23

Câu 21: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số y  và 1 x2 y x 2 bằng1

Trang 24

Câu 29: Tìm giá trị nhỏ nhất của z biết rằng số phức z thỏa mãn điều kiện z   1 i 1

A   , B5; 2;0 Gọi  P là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt  S theo đường tròn có

chu vi nhỏ nhất Phương trình của  P là

A y z  4 0 B y z  1 0 C y z  2 0 D x z   2 0

Phần II: Tự luận (4 câu/4,0 điểm).

Ta có ba trường hợp sau về vị trí tương đối của  P và ( ) S :

7 Nếu dI; P   thì R  S và  P không cắt nhau.

8 Nếu dI; P   thì R  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm.

e) Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu ( )S

f) Xét vị trí tương đối giữa  P và ( ) S , nếu  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm thì hãy

tìm tọa độ điểm đó, còn trong trường hợp  S cắt  P là một đường tròn hãy tìm tọa độ

tâm đường tròn đó, và cuối cùng trong trường hợp  S và  P không cắt nhau, em hãy

giải thích vì sao?

- HẾT

Trang 25

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM

TRƯỜNG THPT NHÂN VIỆT

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ: 004

KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn thi: Toán - Khối 12

Thời gian làm bài: 90 phút.

(không tính thời gian phát đề)

Họ tên học sinh: SBD: Lớp:

Phần I: Trắc nghiệm (30 câu/6,0 điểm).

Câu 1: Trong không gian oxyz cho mặt cầu     2  2 2

Trang 26

Câu 6: Trong không gian oxyz cho đường thẳng  : 1 3 2

Đường thẳng  d có một véctơ chỉ phương ur và đường thẳng  d đi qua điểm M Tọa độ véctơ chỉ phương ur và tọa độ điểm M

A Phần thực là 3 và phần ảo là −4 B Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

C Phần thực là −4 và phần ảo là 3i D Phần thực là −4 và phần ảo là 3.

Câu 10: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  sinx

A �sin dx xsin2x CB sin d 1sin2

Câu 12: Gọi S là diện tích hình phẳng  H giới hạn bởi các đường yf x  , trục hoành và hai đường

thẳng x  , 1 x (như hình vẽ bên dưới) Đặt 2 0  

Trang 27

A S b a  B S    b a C S b a  D S   b a

Câu 13: Cho số phức z 2 i 2i Môđun của số phức z bằng ?3

Câu 14: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1;2;3 , B 3; 4;5 Phương trình mặt phẳng  P đi qua

A và mặt phẳng  P vuông góc với đường thẳng AB

Câu 17: Trong không gian oxyz cho hai điểm A1; 2;3 , B 2;3;4 Phương trình mặt cầu  S có tâm A

và mặt cầu  S đi qua B

Câu 18: Trong không gian oxyz cho ba điểm A1;2;3 , B 3;4;5 , C 4;3;2 Phương trình đường thẳng

  đi quaA và đường thẳng   song song với đường thẳng BC là

A F x   cosxsinx 3 B F x   cosxsinx 1

C F x  cosxsinx 3 D F x   cosxsinx 1

Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f x  x2 x 2

Trang 29

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và hai điểm

 3; 1;3

A   , B5; 2;0 Gọi  P là mặt phẳng đi qua hai điểm A, B và cắt  S theo đường tròn có

chu vi nhỏ nhất Phương trình của  P là

A x z   2 0 B y z  2 0 C y z  4 0 D y z  1 0

Câu 30: Tìm giá trị nhỏ nhất của z biết rằng số phức z thỏa mãn điều kiện z   1 i 1

Phần II: Tự luận (4 câu/4,0 điểm).

Câu 13. Tính các tích phân sau:

Ta có ba trường hợp sau về vị trí tương đối của  P và ( ) S :

10 Nếu dI; P   thì R  S và  P không cắt nhau.

11 Nếu dI; P   thì R  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm.

g) Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu ( )S

h) Xét vị trí tương đối giữa  P và ( ) S , nếu  S và  P tiếp xúc nhau tại một điểm thì hãy

tìm tọa độ điểm đó, còn trong trường hợp  S cắt  P là một đường tròn hãy tìm tọa độ

tâm đường tròn đó, và cuối cùng trong trường hợp  S và  P không cắt nhau, em hãy

giải thích vì sao?

- HẾT

Ngày đăng: 28/03/2020, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w