1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ Toan 12 binh khanh đề 321 thanh nguyen tat

19 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường tròn.. Lập phương trình của mặt cầu S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng P.. Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng P,  vu

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

TRƯỜNG THPT BÌNH KHÁNH Thời gian làm bài: 90 phút

- (Không kể thời gian giao đề)

(Đề có 4 trang – Gồm 30 câu trắc nghiệm và 01 câu tự luận )

Họ và tên thí sinh: Lớp: 12A SBD: 128

I – PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 6.0 Điểm)

Câu 1: Biết F(x) là một nguyên hàm của f x = ( ) 1

x - 1 và F(2) = 1 Tính F(3)

2 F( )= ln B F( )= ln23 C F( )= ln2 + 13 D F( )= ln2 - 13

Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng qua điểm M(3;0;-1) vuông góc với hai mặt phẳng:

( P ): x + 2y – z + 1 = 0 và ( Q ): 2x – y + z - 2 = 0

A x -3y -5z -8 = 0 B x -3y + 5z -8 = 0

C x + 3y -5z + 8 = 0 D x + 3y + 5z + 8 = 0

Câu 3: Cho �f x dx = F x + C( ) ( ) Khi đó �f ax + b dx( ) , với a� bằng0

A F ax + b + C ( ) B 1F ax + b + C( )

C 1 F ax + b + C( )

Câu 4: Cho mặt phẳng (P) x + 3y + z + 1= 0 và đuờng thẳng d có phương trình tham số:

1

2

1 2

 

�  

�  

, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d song song với (P); B d thuộc (P)

C d cắt (P); D d vuông góc với (P);

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A2;1;1,B2;1; 4 Đặt P = MAuuur +2MBuuur , trong đó M là một điểm nằm trên mpOxy Tìm tọa độ của M để P đạt giá trị nhỏ nhất:

A (-2;1;0) B (2;-1;3) C (2;1;3) D (2;1;0)

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số f x = sin x.cosx( ) 3 là

A 1sin x + C3

3 D sin x+C4

Câu 7: Cho các số phức z thỏa mãn z - i = 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức là đường

tròn Tính bán kính của đường tròn đó

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 321

Trang 2

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

A Điểm A(5 ; 2) biểu diễn số phức z = 2 + 5i

B Số phức z = a + bi có phần thực là a và phần ảo là b

C Số phức liên hợp của w = a + bi là w = a - bi

D Mỗi số thực được coi là một số phức với phần ảo bằng 0

Câu 9: Cho đồ thị hàm số y = f(x) Diện tích hình phẳng (phần tô đậm trong hình) là

f(x)dx + f(x)dx

1 f(x)dx 2

f(x)dx + f(x)dx

f(x)dx - f(x)dx

Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho A a; 0; 0 ,   B 0; b; 0 ,   C 0; 0; c ,   abc 0� Khi

đó phương trình mặt phẳng ABC là

A x + + = 1y z

a c b B x + + = 1y z

c b a C x + + = 1y z

b a c D x + + = 1y z

Câu 11: Cho số phứcz 6 7i   , số phức liên hợp z của z có điểm biểu diễn là:

A (-6;-7) B (6;7) C (-6;7) D (6;-7)

Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số f x = 9 + 3x là( ) x 2

A 9 + x + C x 3 B 9 ln9 + x + C x 3 C 9x + x + C3

x

9 + x + C3

Câu 13: Cho biết 5 f(x)dx = 15

1

 Tính giá trị của P = f(5 - 3x) + 7) dx2 

0�

Câu 14: : Cho số phức z, thỏa mãn: 2z z 3 i    TínhA    iz 2i 1:

Câu 15: Biết tích phân 1 2x + 3dx

2 - x

0� = aln2 -2 Thì giá trị của a là

Trang 3

Câu 16: Hình chiếu của đường thằng (d): x - 2 = y + 3 = z - 1

1 2 3 trên mặt phẳng Oxy có phương trình

là :

A

x = 2 + t

y = -3 + 2t

z = 0

B

x = 2 + t

y = 3 - 2t

z = 0

C

x = 2 - t

y = 3 + 2t

z = 0

D

x = 2 - t

y = -3 + 2t

z = 0

Câu 17: Tính:

π 4

J xcos2xdx 0

 �

A J = 2 - π

2 B J = 3 - π

2 C J π - 2

8

D J π - 1

4

Câu 18: Cho số phức z 3 2i  Phần thực và phần ảo của z lần lượt là:

A -3 và -2i B -3 và -2 C 3 và 2 D 3 và 2i

Câu 19: Trong không gian Oxyz cho điểm I 7; 4; 6  và mặt phẳng  P : x + 2y - 2z + 3 = 0 Lập phương trình của mặt cầu (S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

A x + 72+ y + 4 + z + 6 = 4 2  2 B x - 7 + y - 4 + z - 6 = 22  2  2

C x + 72+ y +4 + z + 6 = 2 2  2 D x - 72+ y - 4 + z - 6 = 4 2  2

Câu 20: Cho �f x dx = x - x + C( ) 2 Khi đó �f x dx( )2 bằng

A 2 3x - x + C

3 . B x - x + C 4 2 C

x - x + C

2 3

- x - x + C

Câu 21: Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A( 2 ; -1 ; 0 ), B(-1 ; 2 ; 1 ), C( 1 ; 1 ; 3)

A 7x + 8y - 3z - 3 = 0 B 7x + 8y - 3z + 6 = 0 C 7x + 8y - 3z - 7 = 0 D 7x + 8y - 3z - 6 = 0

Câu 22: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z - 2 - 4i = z -2i Tìm số phức z có mô đun bé nhất

A z = 2 + i. B z = 3 + i C z = 2 + 2i D z = 1 + 3i

Câu 23: Nếu đặt u = 1 - x thì tích phân 2 I = 1 5x 1- x dx2

0� trở thành

A I = u - u0 4 2 du

I = u 1- u du

C I = u 1 - u1 2 2 2du

0� D I = u 1 - u du0  

Câu 24: Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M0(1; 2; 3) và nhận u = 1; - 3; 2r  

làm vectơ chỉ phương

Trang 4

A

x = 1 + t

y = 2 - 3t

z = 3 + 2t

B

x = 1 + t

y = - 3 + 2t

z = 2 + 3t

C x -1 - 3 y - 2 + 2 z - 3 = 0     D x -1 y - 2 z - 3

Câu 25: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A 2; 1; 3 ; B 3; 0; 2 ; C 0; -2; 1      

Phương trình mặt phẳng  P đi qua A, B và cách C một khoảng lớn nhất ?

A  P : 3x + y + 2z -13 = 0 B  P : 2x - y + 3z - 12 = 0

C  P : x + y - 3 = 0 D  P : 3x + 2y + z - 11 = 0

Câu 26: Thể tròn khối tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình

4

y =

x - 4 , y = 0, x = 0, x = 2 khi nó quay quanh trục Ox là:

Câu 27: Cho điểm M3;2;1, điểm Ma;b;c đối xứng của M qua trục Oy, khi đó abc bằng

Câu 28: Tính tích phân I = 1 3x 1- x dx2

A I = - 1

2

I =

2

I =

1

I = 15

Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng ( P ) và đường thẳng d có phương trình lần lượt là

 P : x + 2y - 3z + 4 = 0 và d: x + 21 = y - 21 = -1z Viết phương trình đường thẳng  nằm trong mặt phẳng (P),  vuông góc và cắt đường thẳng d

A

x = -1 - t

Δ: y = 2 - t

z = -2t B

 �

x = -3 - t : y = 1 - t

z = 1 - 2t

C

x = -3 + t Δ: y = 1 - 2t

z = 1 - t D

x = -1 + t Δ: y = 2 - 2t

z = -2t

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz Cho điểm A 1; 2; 3 và đường thẳng  

x = 2 + 2t d: y = - 2 - t

z = 3 + t

Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d

A 0; -1; 2 B 0; 1; 2 C 1; 1; 1 D -3; 1; 4

Giải chi tiết các câu sau: 14; 17; 19; 28; 29; 30

- HẾT

Trang 5

SỞ GD – ĐT TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Thời gian: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Câu 1) Cho hàm số ( )F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) f x trên K Các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai.

A  �f x dx( ) � �F x( ) B  �f x dx( ) � � f x( ) C  �f x dx( ) � f x( ) D �f x dx F x( )  ( )C

Câu 2) Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho (P): -2x + y +2z - 4 = 0 Mặt phẳng nào sau đây song song với

(P)

A 2x - y - 2z - 4 = 0 B 2  x y 2z 4 0 C 4x2y4z 1 0 D.x y 2z  1 0 Câu 3) Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) ( x 1)2

A

3 2

3

x

F x    x x C B F x( )   x3 x2 x C

C

3 2

3

x

F x  x xx C Câu 4) Cho mặt cầu có phương trình   2 2 2

x  yz  Tâm của mặt cầu có tọa độ là

A 3; 4;0 B 3; 4;0  C 3; 4;1 D 3; 4;1 

Câu 5) Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 2; -3) và B(3; -1; 1) là:

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

 Câu 6) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A

1

0

1 2

xdx

1

2

1

ln 2

dx x

 

1

0

1

xdx 

x xdx

� Câu 7) Nếu mặt phẳng ( ) qua ba điểm M(0; -1; 1), N(1; -1; 0), và P(1; 0; -2) thì nó có một vectơ pháp tuyến là:

A �n(2; 3;1) B n�(1; 2;1) C �n(2;3;1) D n�(1; 2; 1)

Câu 8) Cho z1   , 1 2i z2   Kết quả phép tính 3i z1 làz2

Câu 9) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar  ri 2rj3kr.Tọa độ của vectơ ar là:

A (2; 1; 3)  B ( 3; 2; 1)  C (2; 3; 1)  D ( 1; 2; 3) 

Câu 10) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(1;-2;3), B(3;0;-1) Khi đó tọa độ của véc tơ ABuuurlà :

Câu 11) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) đi qua điểm (0;0; 1)M  và song song với giá của hai vec tơ ar (1; 2;3) và br(3;0;5) Phương trình mặt phẳng ( ) là:

A 5 x 2y   3z 3 0 B 10x4y6z21 0.

C 5x2y 3z 21 0. D 5x2y 3z 21 0.

Câu 12) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ar(3; 2;1),br (3; 2;5) Khi đó : ,� �� �a br r có tọa độ bằng:

A (8; 12;0) B (0;8; 12) C (8; 12;5) D (0;8;12)

Câu 13) Trong không gian Oxyz , cho d là đường thẳng đi qua điểm A1; 2;3và vuông góc với mặt phẳng

  : 4x3y7z   Viết phương trình tham số của d 1 0

Trang 6

A

1 4

2 3

3 7

  

�   

�   

1 4

2 3

3 7

 

�  

�  

1 3

2 4

3 7

 

�  

�  

1 8

2 6

3 14

  

�   

�   

� Câu 14) Tìm nguyên hàm của hàm sốy  2x?

A �2x dxln 2.2xC. B 2 .

2

1

x x

x

2

ln 2

x x

dx C

Câu 15) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Bộ 3 điểm nào sau đây thẳng hàng:

A A(2;3;1), M(1;1;1), C(3;2;3) B B(0;1;1), Q(2;1;2), F(1;1;2)

C D(1;2;3), E(-1;3;2), Q(2;1;2) D M(1;1;1), N(2;3;-1), P(3;5;-3)

Câu 16) Tính tích phân 2

1

ln d

e

I �x x x

A 1 3 

2

1 9

9

9

Ie

Câu 17) Tính x2 3 2 x dx

x

� ta được kết quả là :

A

3

3

4

x

3

3

4

x

C

3

3

4

x

3

3

4

x

Câu 18) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x2 và y = x

A 9

11

Câu 19) Trong không gian với hê tọa độ Oxyz , cho A1;0; 1 ,  B 1; 1; 2  Diện tích tam giác OAB bằng:

A 11

2 Câu 20) Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình  H quanh Ox với  H được giởi hạn bởi đồ thị

hàm số y 4x x 2 và trục hoành

A 34

3

B 31 3

C 35 3

D 32 3

Câu 21)Phần thực của số phức 1i2 2i z    8 i 1 2i z là:

Câu 22) Biết một nguyên hàm của hàm số yf x  là F x  x24x Khi đó, giá trị của hàm số1

 

yf x tại x là3

A f  3 10 B f  3 22 C f  3  6 D f  3 30

Câu 23) Cho hàm số f x liên tục trên �sao cho   9  

3

f x x

1

3 d

I �f x x

Câu 24) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) S có tâm (2;1;1) I và mặt phẳng

2

( ) :P x y 2z  Biết mặt phẳng ( )2 0 P cắt mặt cầu ( ) S theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính

bằng 1 Viết phương trình của mặt cầu ( )S

A ( ) (S : x2)2 (y 1)2 (z 1)2  10 B ( ) (S : x2)2 (y 1)2 (z 1)2 10

C ( ) (S : x2)2 (y 1)2 (z 1)2  8 D ( ) (S : x2)2 (y 1)2 (z 1)2  8

Câu 25) Biết

1

ln(3 1) ln 2

I � xdx a b , (với a , b ��) Tính S 3a b

Trang 7

A S 9 B S  7 C S 8 D S  11

Câu 26)Gọi z1 và z2là các nghiệm của phương trình z2  4z 9 0 Gọi M N, là các điểm biểu diễn của z1

z2 trên mặt phẳng phức. Khi đó độ dài của MN là:

A MN 4 B MN 5 C MN 2 5 D MN 2 5

Câu 27) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 2 điểm (0;1; 4), B(1;0 2) A   và ( ) :Q x z   Gọi (P)3 0

là mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với (Q) Tính khoảng cách từ gốc tọa độ đến mặt phẳng (P)

5 3

Câu 28)Cho số phức z thỏa mãn z 2 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phứcw  1 i z i

là một đường tròn Tính bán kính r của đường tròn đó

A  2 2r B r 4 C  2r D r 2

Câu 29) Cho hàm số f x thỏa mãn  

1

0

(x1) '( )f x dx10

� và 2f  1  f  0  Tính 2

1

0

( )

f x dx

A I   12 B I  12 C I   8 D I  8

Câu 30) Cho đường thẳng d:

1 1 9

z

 

�  

� 

và mặt phẳng (P): x2y2z  Tìm phương trình đường thẳng d’3 0

là hình chiếu vuông góc của đường thẳng d lên mặt phẳng (P)?

A

3 2 1

1 2

 

�  

�  

B

3 2 1

1 2

  

�  

�  

C

3 2 1

1 2

  

�  

�  

D

3 2 1

1 2

 

�  

�  

PHẦN TỰ LUẬN :

Câu 1) Tính giá trị của biểu thức

A

Câu 2) Tính �xlnxdx

Câu 3) Biết

1 2 0

1

b là phân số tối giản và ,a b Tính 0 2

a  ? b

Câu 4)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

1 2

1

 

�  

 Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d và  Câu 5) Trong không gian Oxyz , cho tứ diện ABCD có A2; 1;6 ; B  3; 1; 4; C5; 1;0 ; D1;2;1Gọi

 P là mặt phẳng qua CD và chia tứ diện thành hai phần, biết phần chứa Acó thể tích là 12 Viết phương trình mặt phẳng  P

……… HẾT………

Trang 8

MA TRẬN ĐỀ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao Tổng số câu

7

Phương trình đường

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

TỰ LUẬN

Câu 1) Ta có 1 2016 1 2018  2016  2018  2 1008  2 1009

1 1 0

Trang 9

Câu 2) Đặt ln 2

2

dx du

v

� 

Câu 3) Áp dụng phương pháp đồng nhất hệ số ta có: 2    

2

1

0

2

1

2 3

a

b

Câu 4) đi qua điểm A1;1; 1 có véctơ chỉ phương là  uuur  1; 2; 2 và d đi qua điểm A1; 1;1 

có véctơ chỉ phương là uuurd 2; 2;1

Ta có u uuur uur d 1.2 2.2 2.1 0   �uuur uur u d suy ra  vuông góc với d

Mặt khác ��u uuur uur; d��  6;3;6 , uuurAB0; 2;2  ���u uuur uur uuur; d��.AB 6.0 3 2   6.2 6 0 �

Suy ra  và d chéo nhau.

Câu 5) + Thể tích tứ diện 1 , 30

 �uuur uuur uuur� 

ABCD

+ Gọi E là điểm trên đoạn AB, mặt phẳng CDE chia tứ diện

ABCD làm hai phần Áp dụng công thức tính tỉ số thể tích:

uuur uuur

A EDC A EDC

B EDC ABCD A EDC

+ Vậy phương trình mặt phẳng  P : 2x y   5z 9 0

TRƯỜNG THPT PHƯỚC LONG

TỔ TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 4 trang)

ĐỀ THI HỌC KỲ II_NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán – Lớp 12

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

(Đề thi có 2 phần: Trắc nghiệm và tự luận)

_

Họ và tên học sinh: ………

Số báo danh: ……… …

Phần II: Trắc nghiệm (6 điểm) gồm 30 câu (Thời gian làm bài 60 phút)

Câu 1 Cho số phức z  Điểm nào sau đây biểu diễn số phức 2 3i z trong mặt phẳng Oxy ?

A Q 2; 3 B M2; 3  C N2;3 D P 2;3

Mã đề 121

Trang 10

Câu 2 Cho hàm số f x liên tục trên   R Biết 2  

1

3

f x dx

1

4

f x dx 

2

I �f x dx

Câu 3 Cho hàm số yf x  xác định trên R và có

bảng biến thiên như hình vẽ Tìm khoảng nghịch

biến của hàm số đã cho

A � và ;0 4;� B   0;4

C 3; 4 D 1;2

Câu 4 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình x y 2z 3 0 Vec

tơ nào sau đây là một vec tơ pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A nuurP    1; 1; 2 B nuurP 1; 2;3 C nuurP   1; 1; 2 D nuurP  1; 1; 2

Câu 5 Cho hàm số yf x  có đạo hàm yf x'  xác định và liên tục trên

R Biết đồ thị hàm số yf x'  có hình dạng như hình vẽ bên Hàm số

 

yf x có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 6 Cho đồ thị hàm số yf x  như hình vẽ Hãy chọn khẳng định đúng.

A f x  x33x1 B f x    x3 3x2

C f x  x3 3x 2 D f x  x3 3x 3

Câu 7 Biết rằng F x là 1 nguyên hàm của hàm số     cos 2

4

f x  ��x ��

� � và F 0  2 Chọn khằng định

đúng?

F x  ��x  ��

F x  ��x  ��

F x  ��x  ��

F x  ��x  ��

Câu 8 Tìm nguyên hàm của hàm số y x e x

A x1exC B  x 1exC C  x 1exC D x1exC

Câu 9 Cho hàm số y 2x4x2 Tính giá trị cực tiểu của hàm số.3

A 13

4

8

D 3

Trang 11

Câu 10 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng   có phương trình 2x y 2z 10 0và điểm I2;1; 2 Viết phương trình mặt cầu   S có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  

A x2 2 y 1 2 z 223 B x2 2 y 1 2 z 22 3

C   2  2 2

x  y  z

Câu 11 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 1i z i z   4 11i Tìm mô đun của số phức w 1 2 i z

Câu 12 Tìm số phức liên hợp của số phức  2 3

1 2

z  ii

A z  3 5i B z  5 3i C z 3 5i D z  3 5i

Câu 13 Cho 2 số phức z1 1 3 ;i z2   Phần thực và phần ảo của số phức 4 5i z z  lần lượt là1 z2

Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  có phương trình 1 2

x  y  z

 và điểm M3;5; 1 Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm  M và song song với đường thẳng 

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 15 Hàm số f x có đạo hàm xác định và liên tục trên đoạn   1; 2 Chọn khẳng định đúng?

A 2      

1

1

C 2      

1

1

Câu 16 Cho hình phẳng  H giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 1x và trục Ox Tính thể tích V của khối

tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng  H xung quanh trục hoành.

15

12

12

V  

D 4

15

V  

Câu 17 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P có phương trình 2x3y4z 5 0 Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm N1;8; 3 và vuông góc với mặt phẳng   P

A

2

3 8

4 3

 

�   

�   

B

1 2

8 3

3 4

  

�   

�  

C

2

3 8

4 3

  

�  

�  

D

1 2

8 3

3 4

 

�  

�   

Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;3 Gọi   là mặt phẳng qua điểm M

và chứa trục Oy Phương trình của mặt phẳng   là:

A 3x z 0 B 2x y 0 C 3y2z0 D 3x z 0

Câu 19 Tìm nguyên hàm của hàm số y2019x

Ngày đăng: 28/03/2020, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w