Câu 8: Tập nghiệm của phương trình làCâu 15: Trong không gian , cho hai mặt phẳng song song và lần lượt có phương trình là và.. Bài 2: Giải phương trình trên tập số phức.Bài 3: Viết
Trang 1Đ KI M TRA H C KỲ II MÔN TOÁN L P 12 Ề Ể Ọ Ớ Ngày: 22/04/2019 – Th i gian: 90 phút ờ
3sin
C x dx x C
53 1 35ln3 51 D x 4dx 33x 23 C
12
f
V ( ) B. b
a
dx x f
V ( )2 D b
a dx x f
V ( )
Câu 4: M t nguyên hàm F(x) c a hàm s ộ ủ ố
x x
f
2cos
2)( 2 bi t ế đ th c a F(x) qua ồ ị ủ
A là
A F( x) 2tan2x B F(x)tan2x1 C. F(x)2tan2x1 D F(x)4tan2x 2
Câu 5: Kh ng đ nh nào d i đây đúng?ẳ ị ướ
A. f x dx f5x 3C
5
13
5 D.f5x 3dx5f(5x 3)C
Câu 6: H nguyên hàm c a hàm sọ ủ ố
2sin
2sin)(
x
x x
f
A. 2sinx2 4lnsinx2C B.4lnsinx2 2sinx2C
C.4lnsinx2 24sinxC D.2lnsinx2 4sinx2C
Câu 7 Tìm nguyên hàm F x c a hàm s ( ) ủ ố f x( ) (= - 4 2 cos5x) x
Trang 2Câu 15 M t xe ô tô sau khi ch h t đèn đ đã b t đ u tăng t c v i v n t c tăng liên t cộ ờ ế ỏ ắ ầ ố ớ ậ ố ụ
đ c bi u th b ng đ th là đ ng cong Parabol có hình bên Bi t r ng sau ượ ể ị ằ ồ ị ườ ế ằ 10s thì xe
Câu 18 Cho s ph c ố ứ z= +2 7i G i ọ M là đi m bi u di n c a s ể ể ễ ủ ố
ph c liên h p c a ứ ợ ủ z Khi đó t a đ đi m ọ ộ ể M là
Trang 3Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho đt d: Tính góc h p b i (ozx) và d ợ ở
Câu 29 Cho ba đi m ể A2; 1;3 , 1;3;4 , B C 9;1;2và đi m ể M a b ;0; .
Khi bi u th c ể ứ MA2MB2MC2 đ t giá tr nh nh t, giá tr c a ạ ị ỏ ấ ị ủ a b là
Câu 30 Cho hình l p ph ng ậ ươ ABCD A B C D ' ' ' 'c nh ạ 2a G i M, N, P l n ọ ầ
l t là trung đi m c a ượ ể ủ BC DD B C, ', ' Kho ng cách gi a hai đ ng th ng ả ữ ườ ẳ
a
C 4 55
a
D 2 55
Vi t ph ng trình đ ng th ng qua ế ươ ườ ẳ A 1; 1;0vuông góc v i d và song song v i m t ph ng ớ ớ ặ ẳ Oxz
Bài 4 Trong không gian v i h t a đ ớ ệ ọ ộ Oxyz, cho hai đi m ể A(1; 1; 1), ( 2;1;0) B Vi t ph ng trình m t c u (S) ế ươ ặ ầ qua hai đi m A, B và có tâm thu c ể ộ Oz
-H t - ế
Trang 3_đề 1
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI M KI M TRA HKII L P 12 Ể Ể Ớ
Cho đ ng th ng ườ ẳ Vi t ph ng trình đ ng th ng quaế ươ ườ ẳ
vuông góc v i d và song song v i m t ph ng ớ ớ ặ ẳ
0.5
Vi t ph ng trình m t c u (S) qua hai đi m A, B và có tâm thu c ế ươ ặ ầ ể ộ
Trang 5Nhận biết
Vận dụng cao M4 Nguyên
1 câu TL.
0.6 điểm 6%
3 câu.
(Câu 18,19,20)
0.6 điểm 6%
1câu.
(Câu 21)
0.2 điểm 2%
1TL+7TN
2.0 20%
6 câu.( câu
28,29,30,31,32,33
1,2 điểm
12%
1câu TL.
1,2 điểm 12%
2 câu.
(câu34,35)
0.4 điểm 4%
1TL+14TN
4.0 40%
1TL+12TN
3,0 30%
1TL+9TN
3,0 30%
0TL+5TN
1,0 10%
3TL+35TN
10,0 100%
Trang 5_đề 1
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Trang 7Câu 8: Tập nghiệm của phương trình là
Câu 15: Trong không gian , cho hai mặt phẳng song song và lần lượt có phương trình là
và Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
Trang 9Câu 27: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình là
Hình chiếu vuông góc của trên có phương trình là
Trang 10Bài 2: Giải phương trình trên tập số phức.
Bài 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng
Bài 4: Cho điểm và đường thẳng Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng
… HẾT…
Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 11ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Câu 2: Trong không gian , cho hai mặt phẳng song song và lần lượt có phương trình là
và Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình là
Hình chiếu vuông góc của trên có phương trình là
Trang 14Câu 24: Trong không gian , cho hai điểm Phương trình mặt cầu đường kính là
Câu 28: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình là
Bài 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng
Trang 15Bài 4: Cho điểm và đường thẳng Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng
… HẾT…
Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 15_đề 1
Trang 16ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Trang 18Câu 14: Cho hàm số liên tục trên đoạn thỏa mãn và Tính giá
Câu 21: Trong không gian , cho hai mặt phẳng song song và lần lượt có phương trình là
và Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
Trang 19Câu 28: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình là
Hình chiếu vuông góc của trên có phương trình là
Trang 20Bài 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng
Bài 4: Cho điểm và đường thẳng Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng
… HẾT…
Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 21ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
Trang 22Câu 8: Tập nghiệm của phương trình là
Câu 15: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình là
Trang 23Câu 17: Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng
Hình chiếu vuông góc của trên có phương trình là
Trang 24Câu 30: Trong không gian , cho hai mặt phẳng song song và lần lượt có phương trình là
và Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và bằng
B.PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Tính tích phân
Trang 25Bài 2: Giải phương trình trên tập số phức.
Bài 3: Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng
Bài 4: Cho điểm và đường thẳng Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng
… HẾT…
Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 26Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm 04 trang)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Chữ ký học sinh: Ngày: 19 / 04 / 2019
A TRẮC NGHIỆM (35 Câu – 7 Điểm):
án dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Mã đề: 221
Trang 28Câu 12: Phần thực và phần ảo của số phức : với số phức
qua điểm và vuông góc với có phương trình là:
(P) là mặt phẳng đi qua ba điểm ABC Phương trình mặt phẳng (P) là:
thẳng đi qua hai điểm M và N là:
Trang 29Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị và hai trục tọa độ bằng:
định vị trí tương đối của hai đường nào sau đây đúng ?
là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là:
biểu thức Q = bằng:
A 30 B 32 C 33 D 23
là giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng d Khi đó a + b+ c bằng:
lần lượt tại các điểm sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC là:
phẳng , là hai tiếp diện của mặt cầu (S) lần lượt tại và Gọi đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q) và đểm Tọa độ của H thuộc d để độ dài MH nhỏ nhất là:
Trang 29_đề 1
Trang 30Câu 33: Biết , là hai nghiệm của phương trình và
với , là hai số nguyên dương Khi đó bằng :
phân biệt là khoảng Khi đó bằng:
của tham số m để độ dài đoạn thẳng AB = ?
trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.
thẳng đi qua M và N
và đi qua điểm A.
- HẾT
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm 04 trang)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ và tên học sinh: Lớp:
Số báo danh: Chữ ký học sinh: Ngày: 19 / 04 / 2019
A TRẮC NGHIỆM (35 Câu – 7 Điểm):
Mã đề: 222
Trang 31Câu 2: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng:
án dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
Trang 32qua điểm và vuông góc với có phương trình là:
thẳng đi qua hai điểm M và N là:
(P) là mặt phẳng đi qua ba điểm ABC Phương trình mặt phẳng (P) là:
định vị trí tương đối của hai đường nào sau đây đúng ?
Trang 33Câu 23: Biết ,với a và b là hai số thực Khi đó giá trị của biểu thức
là một đường tròn Bán kính r của đường tròn đó là:
biểu thức Q = bằng:
A 30 B 32 C 33 D 23
lần lượt tại các điểm sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC là:
là giao điểm của mặt phẳng (P) và đường thẳng d Khi đó a + b+ c bằng:
của tham số m để độ dài đoạn thẳng AB = ?
phân biệt là khoảng Khi đó bằng:
Trang 33_đề 1
Trang 34Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu Hai mặtphẳng , là hai tiếp diện của mặt cầu (S) lần lượt tại và Gọi đường thẳng d là giao tuyến của (P) và (Q) và đểm Tọa độ của H thuộc d để độ dài MH nhỏ nhất là:
với , là hai số nguyên dương Khi đó bằng :
trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.
thẳng đi qua M và N
và đi qua điểm A.
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Câu 2: Tìm số phức z thỏa mãn: 2z (1 ).i z 7 3i (1 điểm)
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P): 2x+y+2z+7=0
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mp(P) (1 điểm)
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz sao cho M cách đều điểm A và mp(P) (0,5 điểm)
Trang 35HẾT
-Trang 35_đề 1
Trang 36SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2
Câu 2: Tìm số phức z thỏa mãn: 2z (1 ).i z 7 3i (1 điểm)
Câu 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P): 2x+y+2z+7=0
a) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với mp(P) (1 điểm)
b) Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oz sao cho M cách đều điểm A và mp(P) (0,5 điểm)
HẾT