1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÊ Toan 12 nguyen van cu deda tuluan thuy tranminh

47 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 3,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu S.. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng ABC?... Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chọn mặt cầu có b

Trang 1

CÁC EM KHÔNG GHI VÀO ĐÂY

                                                      

Gíám khảo 1 Gíám khảo 2 Điểm bài kiểm tra Mật mã :

Số thứ tự :

B TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 1 Tính đạo hàm của hàm số  2 

ln 1 2 x

………

………

………

……… Đáp số : ……… ……….

Câu 2 Giải bất phương trình 1  2 log 1 3 x 2 ………

………

………

……… Đáp số : ……….……….

Câu 3 Tính I = 4 1 2 (3x )dx x   ………

………

Lớp : SBD :

Trang 2

                                                      

………

………

……… Đáp số : ……… ……….

Câu 4 Tính H = 2 0 3sin 1 5cos x dx x   

………

………

………

……… Đáp số : ……… ……….

Câu 5 Tính K = 0 5 2 x e dxx  ………

………

………

………

……… Đáp số : ……….……….

Câu 6(0,5 điểm) Cho điểm A(1;0;-2) ,đường thẳng d 3 5

 

Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và chứa d

Trang 3

                                                      

………

………

Đáp số :………

Câu 7 (0,5 điểm) Viết phương trình đường thẳng qua M(2;0;1), vuông góc với trục hoành và đường thẳng d : 1 2 1 2 1 xy z   ………

………

Đáp số : ……….

Câu 8(0,5 điểm) Viết phương trình mặt cầu tâm có tâm A(1; -2; 0) và tiếp xúc với mp 2x – y + z – 6 = 0 ………

Trang 4

                                                      

Đáp số : ……….

Trang 6

Họ tên học sinh: ……… SBD: Lớp: 12A

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(GỒM 30 CÂU)

Câu 1: Tính

2

4 2 3 1

Câu 6: Cho ba điểm A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4) Điểm D thoả mãn ABCD là hình bình hành.

Toạ độ của điểm D là

A (9; 5;5) B (1;7;1) C (1;5;3) D (0;4;1)

Câu 7: Cho điểm A(1;-2;-3) và mặt phẳng (P) : x + 2y -3z - 4 = 0 Phương trình đường thẳng

đi qua A và vuông góc với mặt phẳng (P) là

Trang 8

Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A cosxdx sinx C B cosxdx cosx C

C cosxdxsinx C D cosxdxcosx C

Trang 9

II PHẦN TỰ LUẬN: ( 4 CÂU)

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng đi qua 2 điểm A(0;-2; 1),B(1;-1;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): x – 2y + 2z – 5 = 0

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt cầu (S) có đường kính AB với A(1;0;-1) ,B(3;-2,1)

Cẩu 3: Tính

3 2 0

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 30 phút

(không tính thời gian phát đề)

ĐỀ 1Câu 1 ( 1,5 điểm)

a) Tìm nguyên hàm   3 x2  2 x dxb) Tính tích phân  

1

13

Trang 10

                                                      

Câu 2 ( 1,0 điểm)

a) Tìm các số thực xythỏa mãn 2x3yx y i  12i với i là đơn vị ảo

b) Kí hiệu z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 2

zz  Tính Tz1  z2

Câu 3 ( 1,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm E1; 2;2 ,  F3;0;3 và mặt phẳng   :x y z   4 0.

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm E, F

b) Viết phương trình mặt phẳng   đi qua ,E F và vuông góc mặt phẳng  

c) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của E trên mặt phẳng  

Môn thi: TOÁN Thời gian làm bài: 30 phút

(không tính thời gian phát đề)

ĐỀ 2Câu 1 ( 1,5 điểm)

a) Tìm số phức liên hợp của số phức z thỏa mãn z12 7 i 5 2 i

b) Kí hiệu z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 2

zz  Tính Tz1  z2

Câu 3 ( 1,5 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M3;5;0 , N 6; 4;8   và mặt phẳng  P : 2x3y z  7 0.

Trang 11

                                                      

a) Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M N ,

b) Viết phương trình mặt phẳng  Q đi qua M N và vuông góc mặt phẳng ,  P

c) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M trên mặt phẳng  P

Môn thi:Toán

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Trang 12

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

x 22y 32z92 25. Hãy xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), (0; 2;0)BC(0;0; 3) .

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

Trang 14

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chọn mặt cầu có bán kính lớn nhất trong số

các mặt cầu dưới đây.

Câu 21: Cho z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2 8z20 0 , gọi M là điểm1

biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ của 1 M 1

A M18; 4 . B M18; 4 . C M14; 2 . D.M14; 2 .

Trang 15

                                                      

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4;4;2 và mặt phẳng

 Q : 3x5y 2z10 0. Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc mặt phẳng  Q

A

4 6: 4 10

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M5;4;16 , H   1; 8;4 Tìm

phương trình mặt cầu có đường kính MH

Gọi d là hình chiếu của d trên mặt phẳng  P Vectơ nào sau

đây là một vectơ chỉ phương của d

Trang 16

                                                      

x

y

g x ( ) = x 2

f x ( ) = x

4 2

O

A 8

3

3

3

3

Câu 30: Gọi z là số phức thỏa mãn zz 2i 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P zz i

A 2 B 5 C 3 D 4

- HẾT

-Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 12 – NĂM HỌC 2018 – 2019

Trang 17

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 257

Câu 1: Số phức nào sau đây là số thuần ảo?

A z 2 3 i B z5 i C z 2 3 i D z 5 5 i

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), (0; 2;0)BC(0;0; 3) .

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

Trang 18

                                                      

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình

4 3

5 67

Trang 19

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

x 22y 32z92 25. Hãy xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm phương trình đường thẳng d đi qua tâm I

của mặt cầu   S : x 22y32 z 42 4 và nhận a  6; 2;3  làm vectơ chỉ phương.

Trang 20

                                                      

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chọn mặt cầu có bán kính lớn nhất trong số

các mặt cầu dưới đây.

Câu 20: Cho z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2 8z20 0 , gọi M là điểm1

biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ của 1 M 1

A M14; 2 . B M18; 4 . C M18; 4  . D M14; 2 .

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4;4;2 và mặt phẳng

 Q : 3x5y 2z10 0. Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc mặt phẳng  Q

A

4 6: 4 10

Trang 21

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M5;4;16 , H   1; 8;4 Tìm

phương trình mặt cầu có đường kính MH

Gọi d là hình chiếu của d trên mặt phẳng  P Vectơ nào sau

đây là một vectơ chỉ phương của d

Trang 22

Môn thi:Toán

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Trang 23

                                                      

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), (0; 2;0)BC(0;0; 3) .

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

Trang 24

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

x 22y 32z92 25. Hãy xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

xe dx eC

Trang 25

                                                      

Câu 13: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4  3x2 4 và trục hoành, tính

thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục Ox.

Câu 16: Cho z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2 8z20 0 , gọi M là điểm1

biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ của 1 M 1

Trang 26

                                                      

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4;4;2 và mặt phẳng

 Q : 3x5y 2z10 0. Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc mặt phẳng  Q

A

4 6: 4 10

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chọn mặt cầu có bán kính lớn nhất trong số

các mặt cầu dưới đây.

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm phương trình đường thẳng d đi qua tâm I

của mặt cầu   S : x 22y32 z 42 4 và nhận a  6; 2;3  làm vectơ chỉ phương.

Trang 27

Gọi d là hình chiếu của d trên mặt phẳng  P Vectơ nào sau.

đây là một vectơ chỉ phương của d

A b    10;102;78  B a    1;5;3  C v  6; 7;3   D u    21; 12;13  

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M5;4;16 , H   1; 8;4 Tìm

phương trình mặt cầu có đường kính MH

Trang 28

Môn thi:Toán

Thời gian làm bài: 60 phút

(không kể thời gian phát đề)

Trang 29

Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0), (0; 2;0)BC(0;0; 3) .

Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (ABC)?

Trang 30

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):

x 22y 32z92 25. Hãy xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S).

xe dxeC

Câu 13: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 4  3x2 4 và trục hoành, tính

thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục Ox.

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hãy chọn mặt cầu có bán kính lớn nhất trong số

các mặt cầu dưới đây.

Trang 31

Câu 15: Cho z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 1 z2 8z20 0 , gọi M là điểm1

biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ của 1 M 1

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm phương trình đường thẳng d đi qua tâm I

của mặt cầu   S : x 22y32 z 42 4 và nhận a  6; 2;3  làm vectơ chỉ phương.

Trang 32

                                                      

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A4;4;2 và mặt phẳng

 Q : 3x5y 2z10 0. Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc mặt phẳng  Q

A

4 6: 4 10

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M5;4;16 , H   1; 8;4 Tìm

phương trình mặt cầu có đường kính MH

Gọi d là hình chiếu của d trên mặt phẳng  P Vectơ nào sau

đây là một vectơ chỉ phương của d

O

Trang 33

                                                      

A 8

3

3

3

3

Câu 29: Biết rằng

0

4

1

x

trong đó a b; là các số tự nhiên Tính T  a b

A T 13 B T 5 C T 7 D T 9

Câu 30: Gọi z là số phức thỏa mãn zz 2i 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P zz i

A 4 B 3 C 2 D 5

- HẾT

-Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

TRƯỜNG THPT PHÚ HÒA ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 12

ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ tên học sinh: Lớp: MÃ ĐỀ:134

PHẦN 1: TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Câu 1: Tính tích phân: a)

1

0

x

2

1

6

x

Câu 2: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới

hạn bởi các đường y2x x 2,y  ,0 x  , 1 x  2

Trang 34

A z 0. B x z 0. C x 0. D y 0.

Câu 8: Cho hai điểm M(2;3; 6), (4;9; 6) N Tìm tọa độ trung điểm H của đoạn thẳng MN.

Câu 9: Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường yx4,y0,x0,x Thể tích khối tròn 5

xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trục Ox bằng

A z 3 i. B z3i. C z 3. D z 3.

Trang 35

5 4 3

12

5 4 3

2

1 4 0

12

I  t dt Câu 14: Khoảng cách từ điểm M(0;3;4) đến mặt phẳng ( ) : 2P x3y 6z 20 0 bằng

Câu 17: Cho số phức z a bi  , a,b Khẳng định nào dưới đây đúng?

A Số phức liên hợp của số phức z là z a bi. B Môđun của số phức z là za2b2.

C Điểm biểu diễn số phức z là M b a ( ; ) D Số phức z có phần thực là a và phần ảo là b

Trang 37

Khẳng định nào dưới đây đúng?

A d song song . B d cắt . C d chéo nhau D d trùng .

f x dx 

4( )

I f x dx.

Trang 38

Câu 32: Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường thẳng y1,y x 1,y2x 3 Tính thể tích

V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng ( )H quanh trục Ox

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2018 - 2019MÔN: TOÁN HỌC – 12 – PHẦN TRẮC NGHIỆM MÃ ĐỀ: 985

Trang 39

                                                      

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Câu 1: Tìm một nguyên hàm F x ( ) của hàm số f x( )=2 ,x biết F (0) = 2.

(x 1) dx

-Câu 7: Cho số phức z= -a bi ( , a b Î ¡ ). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 40

Câu 8: Trong không gian Oxyz,cho điểm M ( 2;3; 1), N( 1;2;3),P(2; 1;1) - - - - Phương trình đường

thẳng đi qua M và song song với NP là

ì = ïï

-ïï =- +íï

ï = ïïî

-ï = ïïî

ïï = íï

-ï = ïïî

15 3

15 3.8

Câu 15: Cho các hàm số f x ( )g x ( ) liên tục trên ¡ . Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 42

3.2

Câu 27: Giá trị của

Trang 43

                                                      

HẾT

Trang 44

-                                                      

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2018-2019MÔN: TOÁN 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60+30 PHÚT

SỐ LƯỢNG CÂU

HỎI

NGUYÊN HÀM,TÍCH PHÂN VÀỨNG DỤNG

10

MẶT

Trang 45

Tìm hai số thực x, y thỏa điều kiện cho trước (mức độ 2).

Bài toán liên quan mặt cầu (mức độ 2)

ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM VÀ PHẦN TỰ LUẬN KIỂM TRA HỌC KỲ 2 – NĂM HỌC 2018 - 2019

Trang 47

x y

b/ Tìm tọa độ tiếp điểm của mặt cầu ( )S và mặt phẳng ( ). P

Phương trình đường thẳng d đi qua điểm I và vuông góc với mặt phẳng ( )P :

Ngày đăng: 28/03/2020, 09:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w