1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Cấu trúc ngữ nghĩa và các phương tiện liên kết của câu ghép không liên từ trong tiếng việt

162 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 162
Dung lượng 35,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong công trình của mình, ống khống thừa nhạn thuât ngữ cXÕlWẽ' npềĩpIQlvẽmĩ^ như nhiều ngưòi trong chúng ta thưồng quan niêm mà ông gọi la LỊejỉÕ0 npejîJIOJKeHISë C169» 459], Nố chiçi

Trang 1

1 Trong tiếng Viêt tổn tại những kiểu câu:

nhũ: ì ỉ g ứ ò i _ _ £ ỗ _ G h ầ t ^ c ủ n M - D ầ q c h i m b a v B ì h ề t )

trong ngôn ngũ Loai cầu này chúng ta thưòng gặp trong ngôn ngữ nói, ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày.

lại đây các nhà nghiên cứu ngôn ngữ học miốc ngoài đã nghiên cúu vấn đề này vối nhiều hưóng khác nhau Biểu này có thể

tien.

không liên tù là A.M.Pêskốpxki Trong công trình của mình, ống khống thừa nhạn thuât ngữ (cXÕlWẽ' npềĩpIQlvẽmĩ^) như nhiều ngưòi trong chúng ta thưồng quan niêm mà ông gọi la ( LỊejỉÕ0 npejîJIOJKeHISë) C169» 459], Nố chiçic xem như mot tổ hop các "câu" đưoc liên kết bải liên tù, 'từ liên từ, các chỗ ngừng cú pháp, ông chú ý đến sư khác nhau giữa cẩu ghép có liên tù và không

có liên từ ỏ mặt hình thúc liên kết giũa cắc bô phân Tấc già viết "Câu ghép không liên tù khác câu ghép có liến tù ả mặt

Trang 2

g h é p c ó l i ê n t ù

lằ ngưòi đẵu tiên so sánh cấu ghép không liên từ vối câu ghép

c ó l i ề n t ù ; đ ẩ xem x é t k ỹ c à n g m ối quan h ê ngíj n g h ĩ a g i ĩ í a c á c

t h à n h t ố , xem x é t ngữ đ i ệ u như m ôt phư ơng t ỉ ê n l i ê n kế^ q u a n

trong để biểu thi quan hê ngữ nghĩa gỉữa các phần; đã đật câu

Tuy nhiến qua viêc so sánh đối chiếu hai kiểu câu này

trên môt phương diên rộng lớn đà cho thẩy có sư không tưdng

[185, 67]; [193, 77].

Cũng qu an n iê m tư ơ n g t ư v ố i A M P ê s k o p x k i , t á c gj-ả x o

Karxépxki cũng cho cấu trúc cấu ghép không liên tù nhií một

biấn đang đạc biêt của' cẩu ghép có liên từ Dó là "sự hồa kết

c ú a 2 c â u c ó kh ả n à n g tham g ỉ a v à o m ột t h ể t h o n g n h ấ t ” [ 1 2 5 ,

24] Tác giả chia ra 2 dang Gđ bản của cầu ghép không liên

t ù Dang c ó c ấ u t r ú c mổ, t ủ c " cấu t r ú c c ó sư l i ê n k ế t y ếu " v à

đ a n g c ó c ấ u t r ú c đ ó n g , t ú c l à " c ấ u t r ú c c ó STjl l i ê n k ế t c h ậ t "

Mot, huông ý kiến khác cũng đã tách câu ghép không lỉên

từ khòỉ cầu ghép có liên tù Ngiiòi mờ đầu vầ có nhiều cống

Tác già từ bỏ cách quan niệm truyền thống (nhập 2 loại Gầu

cầu ghép không liên từ dựa trên nhìíng đăc điểm cẩu trúc - ý

ch.Inh :

Trang 3

và A.M.Pêskốpxkỉ giải quyết Những công trinh xuất hiên sau

ngày càng đi sâu hdn vào việc tìm hiểu bản chất CÍU ghép

không liên từ ỏ xét tùng mặt riêng lẻ như phương diên cấu

trúc; phương diên ngũ nghĩa; phướng diên ngữ ảm; phương diên

chúc năng giao tiếp.

Mọt trong nhũng phưđng diên đ\i0c đông đảo các tác gỉâ

chú ý lầ phương diên ngữ nghía cùa câu ghép khỏng liền tù.

Tiếp theo, Phường diễn chức nấng giao tiếp cũng đưoc môt

liên từ.

Trang 4

động cùa haỉ nhẩn to.

g i a o t i ế p ) t h u ô c c ấ p đ ò l ò i n ó i v ẫ n đ a n g c ò n n h ỉ ể u v ẩ n ctề b ỏ

n g ô

Tác giả I.Đ.Izarenkop (1990) cũng đã chá ý đen phưống

d i ê n c h ú c n ă n g g i a o t ỉ ế p Tác g i ả c h o r a n g : " b ìn h d i ê n g i a o

lâp lồi nói có mục ẽtich và đươc miêu tà úng vối các kiểu câu

thưc hiên giũa hai ngtiồi hoãc một số thành viên tham gia trao

Trang 5

một vấn để có tính chất cÌẶc trũng cho loai hình ngôn ngữ có

đ i ệ u đ ư ộ c xem như m ột phư ơng t i ê n n h ấn mạnh c ấ c q u an h ê ngữ

nghĩa trong cấu ghép không liên tù Tấc giả cho rầng "cấu

trò cùa ngũ điêu trong cầu ghép khống liên tü laỉ kb'ic đi,

cần phải tìm hiểu thêm,

n a y c ó n h ỉ ề u ý k i ế n c h ư a đ i đ ế n t h ố n g n h ấ t Đ iề u n ằ y c ố t h ể

t h ấ y qu a n h ữ n g c ô n g t r ì n h n g h i ê n c ú u c ủ a c á c t ấ c g ỉ ả c ú p h á p

khoảng nhũng năm 1950 đến nay:

t ù T ro n g g i á o t r ì n h V i ệ t n g ũ , t á c g i ả p h ầ n c ú phá;,? k h ô n g

những quan hê ngũ nghĩa đưoc gấn bó vói nhau thành môb -hỉnh

the thì mốỉ thực siJL là môt câu phúc" (Hoàng T u ê 312) Ls Văn

Lý cho loaỉ câu này vẫn là cầu ctrtn giản [37, 159] Trương Vãn

Chinh, Nguyễn Hiếu Lê thl cho: H.Q vừa đL, 3EÙflL Qhuyẻ::i vừa

cưồi là cẩu phúc, gom 3 cú [12, 650.1,

Trang 6

Quang Ban xem cầu ghép không liên tù lầ một trong 2 kiểu [3, 209j:a).

đầy cfù tính chất đa dang cùa kiểu câu này.

Nhiều tấc giả thưồng phần tán câu ghép không liên tù vào pham trù câu ghép liên hơp (hay đẳng lập hoặc song song) lẫn

c â phạm t r u c ấ u g h é p q u a l a ỉ (m ô t s ố g o i l à phụ t h u ộ c h a y

c h i n h p h ụ )

l i ê n h ộ p v à qu a l ạ ỉ T ro n g k ể t c ấ u c ù a c â u l i ê n hơ p c ó t h ể

đùng phương tiên tủ vijlng hay phưdng tiên ngũ phấp Íngí ctiAiĩ

Hoàng Trọng Phiến xem xét cấu ghép từ hai phương cỉận:

Trang 7

l ậ p v à c ó h a i t r u n g tẩm v i ngữ t í n h t r ỏ l ê n b ) ý n g h ĩ a : c â u

g h é p b ỉ ể u t h i n ô i d ung t h ô n g b á o ph ứ c t a p T heo t á c g i ả ,

b ỉ ế ú d i e n q u an h ê ý n g h ĩ a g i ũ a c ấ c bô p h ận c ủ a c â u đó c ố t h ể

Quan niêm của tác giả Hoàng Trợng phiến trên đẳy cũng đã

không tấch câu ghép không liên tù thằnh môt 'kiểu loai riêng

mà chúng có mặt cả trong câu ghép qua lai lẫn cẳu ghép đẳng

có quan hê chính phụ hay quan hệ đẳng lập mà cho rang "câu

Trang 8

b ) Câu g h é p đ ằ n g l ậ p th iiò n g c ó l i ê n t ì ỉ đ ẳ n g l ậ p l i ê n

Trên thực tế, trong kiểu câu ghép khồng liên tù thì kiểu

mâv b a v g l ố t h ô i đ ư ợ c s ổ đ ô n g x ế p v à o c â u g h é p l i ê n h o p h a y

ft Anh Mv t h ì v ẫ n c ồ n c ó n h i ề u ý k i ế n k h á c n h a u , c ó t ấ c g i ả

c h o đ ầ y l è c ầ u g h é p l i ê n h ộp l ò n g , (Lưu v â n L ầ n g , 1 9 7 0 ) , m ôt

1983).

SỜ d ĩ c ó SU k h á c nh au ỏ t r ê n l à do c á c tầic g i ả c ú p h ấ p

chú trọng màt hlnh thúc (không có liên tù) thì xem là cấu

Trang 9

- M Ặ t t r ồ i m ọ c , b ầ y t h i ề n n g a l ắ p t ú c l ê n d ứ ồ n g

- Đ ầ n c ó n o , n g a i v ầ n g m ố i v ứ n g

T ìn h t r a n g kh ó x ế p l o a i c â u g h é p như t r ê n v à o m ôt k i ể u quan h ê c ú p h ấ p x á c đ i n h l à m ọt thijlc t ế v ầ c ìồ i h ỏ i c ó m ột

g ỉ à i p h á p h ợ p l ý h o á c m ôt c á c h n h ì n n h ận m á i.

4 Chúng t ô i c h o r ằ n g c ầ n p h à i t á c h c ẳ u g h é p k h ô n g l i ê n t ù

thành môt đối tUOng nghiên cúu riêng, phàỉ dành cho nó uột vị

t r í n g h i ê n c ú u t h í c h cìáng l ằ m ột v i ê c làm c ắ n t h i ế t v ê phương d i ê n l ý lu â n c ũ n g như t h ư c t e , b ả i l e :

a ) T ín h c h ấ t quan h ê ngũ n g h ĩ a g i ũ a c á c t h à n h t o c ủ a c â u

hê đẳng lâp hay chỉnh phu như môt sổ tác giả CTÏ pháp vẫn quan niêm Trên thüc tế, môt cằu ghép không liên tù có thể úng vối môt hoặc một vầỉ liên tù khác nhau do, dũa vào ngữ cành khác

Trang 10

nhũng nôi dung sau:

thể hiên trong câu ghép không liên tù khác vối cẳư ghép cố

và biểu thị các quan hê ngữ nghĩa khác nhau trong cấc ngôn ngữ biến hình thì đối vốỉ tỉếng Viêt, một ngôn ngữ không biến thấỉ đưoc thể hỉên ra sao cũng cần đươc xem xét.

thông qua ý đồ và mục đích giao tiếp.

d i ê n c h ứ c n ấ n g - m ột ph ư ơ ng d i ê n g ẵ n đ ấ y đ a n g đ ư ơ c c á c n h à c ú

v ă n b ả n - m ột l ĩ n h vtfc m ối đ a n g đ iiơ c c h ú ý mằ đ i s â u t ì m h i ể u

câu ghép khồng lỉên từ si đóng góp thêm nhũng cú liêu bổ sung

Trang 11

Chúng t ố i s ẽ xem x é t c ấ u g h é p k h ô n g l i ê n t ừ t r o n g m ối q u an

hê vối hiên thũc khách quan, ngũ cảnh lồi nói Viêc -lieu tả

t ỏ đ ă c t í n h c ẩ u t r ú c - ngữ n g h ĩ a c ủ a c h ú n g , x á c đ ịn h nh ũ n g

h i ê n tư ơ n g t r u n g tâm v ầ n g o ạ i v i đư ơc g ấ n v ố i SÜ h o a t đ ộ n g

ơủa chúng trong giao tiếp lòi nói.

V ố i tư l i ê u 4 0 0 0 p h i ế u , b a o gồm những; k i ể u c â u g h é p

k h ôn g l i ê n t ừ , c h ú n g t ô i t i ế n h à n h ph ân l o ? i t h e o c ắ c t i ê u

c h i c ấ u t r ú c - ngữ n g h ĩ a Nhũng d ẫ n l i ê u ctưoc chia r a làm v í

du l à t r í c h t ù nh ữ ng t á c phẩm v ă n h ọ c h i ê n đ ạ i c ủ a m ôt s ố tác gỉâ đã đưoc công bố và một số dẫn liêu khác lấy từ nhũng

ghi chép ngôn ngũ sinh hoat thưồng dung.

Trang 12

C H U O N G I

Bản chẩt câu ghép khống liên tù

trong tiếng Việt

1 VI TRÍ CỎA CẦU GHẾP k h ô n g l i ề n t ỏ t r o n g h ề THốNG cẴu GHẾp

chung một phần vối câu ghép có liền từ Dvka trên tính chất

quan h ê g i ũ a c ấ c th ầ n h t ố t r o n g c ấ u g h é p , c ó t h ể c h i a r a h a i

ghép có quan hê đẳng lẬp.

nghĩa là cùng nầm trong nhũng mối quan hệ binh đằng.

V í d u : Con g á i d i qua n h ln anh n iề m nỗ., t r ẻ em t h ấ y an h

Trang 13

C ấch p h â n c h i a c ầ u g h é p t h à n h h a i l o ạ i q u an h ê đ ẳ n g l â p

v à c h í n h phụ l à c ắ c h p h ấn c h i a t r u y ề n t h ố n g , phổ b i ế n t ù

t r i i ố c t ố i n a y

giồ cũng dễ dáng xếp vảo loai này hay -loa.L-kiaJL

e i â i t h i c h D ây l ằ m ối qu an h ê ngữ r ig h ĩa g ấ n b ó k h ă n g k h í t

Mối quan hê nằy do vi trí triíốc sau cùa 2 cú đưa lai Chúng

t ô i g o i l à B1Î t ư ó n g h ơ p n g ũ n g h ĩ a , c ó n g h ĩ a l à , ngữ n g h ĩ a

n ả y s i n h do v ỉ t r í ctưa l ạ i T r â t t u n ầ y l à c ố đ ỉ n h v ậ y m ố i

q u an h ê ngữ p h á p - ngữ n g h ĩ a n à y g ầ n v ó ỉ q u a n h ê c h í n h phu

hơn l à q u a n h ê đ a n g l ậ p

Trang 14

quà- SiJ xuất hiên cùa cú thứ nhất là nguyên nhân đưa đến sự

t h ú c nhưng l a ỉ tư ơ n g ứng v ớ ỉ một số n ô ỉ dung k h á c n h a u

Những n ô i d u n g n à y s ẽ đ ư ơ c xem l à qu an h ậ clang l â p ha;- c h í n h

phụ, tùy theo cách suy luân s\í có màt của liên tù liên kết thay thế.

ãn phảỉ lâp biến thành hạt châu (TGVH, 41, 48).

8 Gỉố ào ào thoi, lạnh không thể chê.

Trang 15

c ú th ú h a i , c ồ n n g h ĩ a c ú 2 m ối mang g i á t r i t r o n g tâ m

2 / g ầ n g ũ i v ể c ấ u t r ú c do v ấ n g m ét l i ê n t ù đ ư a l ạ i

k h iế n c h o n g h ĩ a t r o n g c ấ u t r ú c c ó t h ể c h u y ể n đ ố i c h o n h a u :

3 / K hi c ó m ặt l i ê n t ù t h ì k i ể u q u a n h ê c ú p h á p x ấ c đ i n h ( l à ctang l â p h a y c h í n h p h ụ ) v ầ t r ậ t t ư c á c th íin h t ố t r ỏ n ê n

Trang 16

t ấ t c à m ọi sự đ a d ạ n g c ù a c ầ u g h é p t ổ n t ạ i t r o n g t i ế n g V i ê t

trển, cố thể quy vế 4 nhỏm lốn:

a ) Nhóm mang những đ ặ c đ iể m h ì n h t h ú c v à ngữ n g h ĩ a

g i ố n g c ầ u g h é p đ ẳ n g l ậ p : Thấn h ln h anh t r ỏ n ên vam v ỡ , d a d è

anh trỏ nên hồng hào (TGVH, 47).

b ) Nhom mang nhữ ng đ ặ c đ iể m ngữ n g h ĩa g i ố n g c ầ u g h é p

c h ín h - phu như ng l « ỉ mang nhữ ng đ ặ c đ iể m h l n h t h ú c g i ố n g

c â u g h é p đ ẳ n g l ậ p ( k i ể u 1 , 2 , 5 , )

c ) Nhóm c ù n g m ột d ạ n g h ìn h t h ú c nhưng l a i t ả i nh ữ ng n ô i dung n g ũ n g h ĩ a k h ắ c n h a u Nhũng n ộ i du ng n à y c ó t h ể ú n g v ố ỉ

qu an h ê đ ẳ n g 1&P h a y c h í n h phụ t ù y t h e o c ấ c h s u y lu ậ n t ĩ n h

lxiộc liên từ tương úng (kiểu 4).

d ) Nhốm mang những đ ặ c đ iể m n g ũ n g h ĩ a l ẫ n h ì n h t h ú c

giống quan hê đẳng lẬp nhung tính chất gẩn bó giũa hai cú lại

3) Chúng khác kiểu: chim kêu, vươn hót.

Trang 17

2.1- Phần biêt câu ghép vả câu ctoa^

Trang 18

Măt tròi mao., bẩy thiền D M 3. lap tức lên điiàruẩ *

- N eniồi c o n g á i ( t o i) g ă p hôm qua £ ấ t_ đ fi£

Trang 19

Cl-Vl Dẩy là 1 câu đơn.

T ro n g nhữ ng c â u t r ê n , c h ú n g t ồ i đ ề u x ế p l à c â u đ ơ n , b ỏ i l ẽ

t u y t r o n g m oi c â u đ ề u c h ú a h a i k ế t h o p C-V t r ỏ l ê n , t ạ o n ê n nhũng t ầ n g b ậ c k h ắ c n h au nh ũ ng x é t c h o c ủ n g nh ữ ng k e t hçjp c v

n ầ y k h ô n g b a o hàm c v k i a ) h o ặ c gồm h a i đơn v ị v i n g ũ t í n h t r ồ

l ê n

2.2 Phấn biết cấu ghép có liền tù vỏi cấu ghép khống liên tủ

v ề phư ơng d ỉ ê n h ìn h t h ú c , c ầ u g h é p k h ô n g l ỉ ê n t ừ chiộc phân b i ê t v ố i c ấ u g h é p c ố l i ê n t ừ ỏ sU v ắ n g m ặt h a y k h ô n g c ó

Trang 20

chi của s\í trình bày vốn là ctậc trũng của phong cấch khoa học cho nên câu ghép không liên tù lại sử dụng rất hận chế (11%) Diều này nói lên bản chất cùa phong oách khoa học là đưa thông tin quan nỉêm có tính khách quan của sự trình bầy, tinh minh xác cùa s\í kiên luôn đòi hỏi sự có mạt cùa liên tù

để làm sáng rõ.

Trên thực tế, một hỉên tương thiên nhiên hay xã Lọi bất

kỳ đều có tính kết quả hay nguyên nhẩn nầy hay khấc diễn ra theo thòi gỉan Cho nên loại cấu cố liên tù chỉ các ý nghĩa thòi gian, nguyên nhần - kết quả thưồng chitfc sủ dung.

Trong vản bân báo chl: trong sự tác đông của độc giả và

chù yếu là sư kỉận.

luận: cầu ghép không liên từ thưồng chiộc sủ dụng trong văn

Trang 23

Trong cấu: Tôi nhìn theo cú ngỗ ngon đèn kia đang kéo

th u y ề n v à c o n s ô n g s ấ t r a v ố i b i ể n Nhũng c h ẳ n g p h a i , c l i i n ỉ i

củ 1 glố vả sống nưốc đang đẩy thuyền đi (Báo Vắn nghê),

cú 2

Do mốỉ quan hê ngũ nghĩa của cú 1 vối cẩu tmiốc mầ một

s ố th à n h t ố c ó t h ể r ú t g ọ n G iữ a nó v à c ú 2 c ó t h ế c h e n c á c

l i ê n t ù : mà í 3£Ì - - • Tuy n h i ê n , những phư ơng t i ệ n n à y đ ã lầm

cho câu trỗ lên năng nể, giá tri biếu cảm giảm đi.

tháỉ và tính thòỉ gian, câu ghép đổi lâp vối câu đơn như mọt

Trang 24

Biểu hiên hinh thúc cùa cầu ghép không liên từ là ngữ

điệu Chính ngũ cfiêu đẩ thực hiên chúc năng liên kết giữa các

c ú t h a y c h o phvtổng t i ê n l i ê n t ù T rên h ì n h thúc: ch ữ v ì ế ù , ngữ

đ i ê u êfütfc t á c h đ á n h d ấu b ắ n g h ì n h t h ú c d ấ u c ầ n tư ơ n g ú n g ( ; )

h o ă c ( : ) Có t h ể n ó i nhò ngữ đ i ệ u mà m ối l i ê n h ê g ỉ ữ a c 4 c đ ơ n

v ị v ỉ ngữ t ỉ n h chiộc th ự c h i ê n Tuy n h i ê n , c ầ n p h â n b i ậ t ngữ

đ i ệ u đưoc s ủ dung đ án h d ấu S\1 l ỉ ê n k ế t t ù , ngữ ( ả ea 1 đ ơ n )

vối cú (ổ câu ghép không liên tù).

đấu S\1 k ế t t h ú c c ấ u nó ỉ

kết thúc cầu nói Đầy lầ điểm giống nhau cùa ngữ điệu liên

k ế t c ắ c t h à n h t ố ổ g i ũ a c ằ u Tuy n h i ê n đ iế m k h á c n h a u l ầ ứ

c h o n gữ đ ỉ ệ u t r o n g c â u g h é p k h ô n g l i ê n t ù th u ồ n g b á o h i ê u ,

đán h d ấu s \i k ế t t h ú c 1 c ú c - V mang n g h ĩ a tư d n g đ ố ỉ t r ọ n v ẹ n

Trang 25

3.4 Dảo trũng giao tiếp.

Cấu g h é p chiộc h l n h th à n h như m ột đdn v ị g i a o t i í s p Các

Trang 27

C H Ư O N G II

Cấu trúc câu ghép khống liên tỉl

trong tiếng việt

1 KHÁI NIỆM CHUNG vỀ cẤu THÜC

gổm 3 c ú l i ê n k ế t l ỏ n g n ên có t h ể p h á t t r i ể n th êm s ố lượn/

Trang 28

c ) Bấc tr iln g Gấc đòn v i v i .ngũ t í n h ^

G ỉ ố i h a n quy đ ỉ n h c ấ u t r ú c c ấ u g h é p t h e o ctãc t r ư n g v i

ngũ t í n h r ấ t đ a d ạ n g , đó l à :

~ G i ố i h a n th à n h p h ầ n jàLJOJLqg:

StJI có mặt h a y v ấ n g m ăt mot so t h à n h t o n ầo đó mà n ô i

dung n g ũ n g h ĩ a c ù a nó c h i p h ố ỉ triAc t i ế p đ ế n k ế t hcip c - V

■-'-.■xuất h i ệ n t i ế p t h e o

Chẳng hạ.n, nhũng k ế t c ấ u gồm c ấ c độ n g t ù c h ỉ t r ạ n g t h á i

t h e o q u a n h ê b a o hàm.

V í dư: Ông J2ÛJL k h ô n g s a i , c ắ i c h ế t c ủ a Thu ý M ai t ứ n ằ y

s ẽ g ầ y c h o t ồ i p h ằ i ần h â n s u ố t c ĩ ồ i

( T L ,112) Nhũng kết cấu mang ý nghĩa giải thich, bao giò trong cú

Trang 29

l i ê n h ê v ố i h o à n c à n h ( c h ì t h ồ ỉ h i ệ n t ạ i ) , h o ặ c m ối l i ê n h ệ

taí hay tương laỉ) Trong câu ghép không liên tù sự tấ.ì đông tưđng ho cùa nhân tố thồỉ gian giữa các cú có một vai trò

V i d ụ : C ốc vừ a v ẫ y t a y r a h i ệ u , c ẩ o đ ã n h ầ y r a c a n c h ể t g ầ

Su tư ơ n g ú n g c ủ a c ậ p p h ó t ù t ì n h t h á i c h ì the*.', g i a n

v ừ a ctã làm c h o á â k h ô n g t h i ê n v ề c h ỉ t h ò i g i a n q u á k h ú

- G i ó i h a n c ấ c ph ư dng t i ế n k h á c

Trang 30

điiộc xem là câu chuẩn bi ngữ cẳnh để cú thú nhắt của 'íẩu thú

đ ẵ y cfừ n à y l à c ẩ n t h ỉ ế t , c ó g i ấ t r ỉ v à ỏ đ â y , x é t C* p h ư ơ ng

d i ê n t h ô n g b á o , nó có g ỉ á t r i tư ơ n g đương v ó i c â u đ ầ y đủ c v

Neu c h i x é t v ề p h ư ổ n g d i ê n c ấ u t r ú c t h ì tư ổ n g như nhữ ng

thành tố thêm vào này là thùa, nhưng xét ỏ phương diện tình tháỉ giao tiếp thì chúng lai trỏ nên cần thiết.

Trang 31

n ó i r i ê n g l ẻ h o ă c cho moi c ầ u n ó ỉ c h u n g Ý n g h ĩ a c h ù t h ể s ẽ ảnh hưỏng đ ế n t í n h v ị ngũ c ủ a c ầ u v à t h ể h i ê n sự đ /iih g ỉ ấ

Trang 32

ghép không cù n g c ấ p đ ô c â u g h é p l à đdn v ị ỏ c ấ p đô c a o hơn

c ấ u đơn [ 8 0 , 1 6 6 ] T rê n th ự c t ế , sự p h ấ t t r i ể n c ù a c â u đơn

t ỉ ế p c ấ u tẠO n ê n c ấ u g h é p t h ì l a ỉ c ó k h ả n ă n g

Có t h ể t h ấ y t í n h ttfd n g ú n g c ù a c ấ u t r ú c c ầ u g h é p v à c ầ u ádn như s a u :

Trang 33

Tôi biết đổng chí Nãm cách <Jây hai mươi nam.

Dạo đ ó , tôỉ học lóp 10A, đổng chí Năm ( ) 10B.

- Nhóm có sd đổ cấu trúc đặc biệt do ngữ cành đươc dư

báo ồ c ấ u đ i t r ư ố c , có n g h ĩ a l à những t h ằ n h t ổ v ẩ n g n.ặt c ủ a cảu s a u đã ctược có mãt ổ nhũng câu cfỉ triiốc.

t h u y e n v à c o n s ô n g s ẩ t r a v ố i b i ể n Nhưng c ỉiẳ iig

ph ẩ i ( ) , c h í n h g i ó v à s ó n g m ló c c a n g đ ấ y t h u y ề n

trưốc.

Trang 34

4 cẤu TRỞC CÂU GHÉP KHONG l i ề n t ờ

4.1 Hhũng ý hiên_hần về cẩu trúc câu ghép^khêng_JJLên từ.

cứu p h á t ngôn t r o n g qu an h ệ v ố i những p h á t ngôn k h á c t r o n g một c h í n h t h ể v ă n b â n n ê n có sú c t h u y ế t phục c ủ a n ố B ỏỉ l ẽ ,

n hũng c ấ u t r ú c ctược c o i l à ph ần dư đo t á c g i ả đ ư a r a đươc

xem x é t v à p h ầ n t í c h m ọt c á c h đ ầ y <ìủ v à hçjp l ý t r ê n c á c

già Dỉêp Quang Ban đã đũa ra nhỉềũ dạng câu dưóỉ bác khắ lý

t h ú Đó l à k i ể u c â u k h u y ế t chủ ngũ v à c â u ẩn c h ù n g ũ c ẳ u

d ư ớ i b ậ c có t í n h v ỉ ngữ lấm t h ò i Đăc b i ê t t á c g i ả đ ể c ậ p đến hưống lỉên kết lùi và huống liên kết tối của câu dưốỉ

b â c l à c ẩ c h đ ặ t v ấ n đ ề m ố i, xetn x é t c â u t r o n g mối qu an hê

v ố ỉ những t h ằ n h t ổ t r i i ố c v ằ s a u n ố

Theo c h ú n g t ố i , cìỉểm k h á c c ù a c ầ u đơn không đ ầ y đủ h a ỉ thành phần vốỉ cầu có đấy đủ cv là ỏ phương diên số lư<jng,

c ấ u t r ú c c ủ a nó k h ố n g đ ầ y đủ c v ch ứ k h ô n g p h ả i c h ấ t lư ơ n g Su

không đ ầ y đủ n à y do môt số n g u y ên n h ấ n c h i p h ố i : do ngíí c ả n h ,

quy t ẩ c t i ế t k ỉệ m , r ú t g ọ n , đo c h í n h đ ặ c đ iểm t ù v\j(ng~ c ù a t ừ

Trang 36

kết tù, ngữ điêu và phụ tù Mọt số tấc giá khác như: Lê CẬn, Phan T h i ề u ( 1 9 8 3 ) cũ n g đ ề u có đ ề c ậ p c á c phUđng t i £ i l i ê n

Trang 38

t h ế t h ô n g b á o t r o n v e n , sự p h á t t r ỉ ể n th êm th à n h t ố m ố i s i r>há v 3 t i n h h o à n c h ỉ n h v ề ngữ n g h la c ù a c â u , h o ặ c s ẽ t ạ o n ế n

m ôt c h ỉ n h t h ể m ó i, c ó g i á t r i ngũ n g h ĩ a k h á c

b ) G iũ a c ấ c c ú c ó q uan h ệ ngữ n g h ĩ a g ẩ n bó t á o đ ộ n g l ẫ n n h a u

n g h ĩa c ủ a c ú th ứ n h ấ t s ẽ k h ô n g đ ầ y đ ù , t r ọ n v ẹ n h o ặ c s ẽ mang một g i á t r ị n g h ĩ a k h á c n ế u k h ô n g đ ặ t t r o n g q uan h ê v ó i c ú t h ú

h a ỉ

V í d*i: - N g ú ồ i là m gao_, c ủ a c h iê m b a o là m v â y ■

é't * ^ —4 » "1 A* —J A > f ặ A* J 1 r S V -H ỊỈ _

- G ia c d i ơ ên d a u c h u n p g ỉ ê t h ạ i ơ ồ n g b ả o 3 ên âsUL .

- Nổ cà n g - n ó i b a o n h i ê u , t ô i nàn g: cam 1-hẩy háng th ú b ẩ y n h iê u

T ro n g 4 c ầ u t r ê n , n ế u t á c h r ỉ ê n g t ù n g c ú t ồ n t ạ ỉ v ó i t ư

c á c h môt c ầ u t h ì n g h ĩ a k h á i q u á t c ủ a t o à n c â u s è b ỉ p h ấ v ỗ

N ghĩa c ù a moi c ú s ẽ k h á c k h i chúng tham g i a t r o n g c h í n h t h ể

có S\J xuất hiên cùa cổ kia.

Trang 39

Hai cầu trên có các cú có quan hê mỏ Tuy về lý thuyết

n ú ố c t ì n h n h ầ l ầ h a i Bằ T rứ n g c ù n g c ấ c nứ tú ố n g , ẩm th ầ m l ẵ n í

l ẽ mà B ổ i su e cảm tịlù là những cô âào h á t , những bằ cụ bẩr

n ứ ố c t h ò i c h ổ n g M inh (T r ề n những c h a n g cíưồng c h ố n g phong

- ~Đêm n a y t r ò i t ố i sẫ m , c ả t r ả n s l ẫ n s a o clều b i ể n B ỉ clẳi

h ể t , n h ữ n g c ò n e i ố m ỗ i l ú c m ọ t 3ứa t ố i n h ú n g l ố p s ử ò n g mù dà ỷ clặc k h i ể n c à n h v Ậ t c h ỉ c ồ n mù mồ (Nhậit Tuấn - DVNHĐ, 2 4 2 )

4.3 Tính chất tầng bậc của cấu trúc khép vầ mỏ.

nhỉểu yếu tố vằ các mối quan hê lỉên kết các yếu tố -íó Dồng thòi các yếu tố mang nghĩa trong một hê thống' nhất đỉnh không

Trang 40

h ế t ; - Chim k ề u , vilc in h ú )■ Còn ỏ c â u ghép c ó c ấ u t r ú c mỏ r ổ n g

lạỉ bao gồm nhỉều kết hơp c - V chiOc tổ chúc theo nhũng

tầng bậc khác nhau, trong đó bao gổm theo nhíỉng quan hê khép,

bậc khác nhau.

Cầu ghép có số lương tối thiểu thiiòng chi cố 2 cú làm thành một cấp tíô mói cao hơn cấp đô cầu đớn Nói n.ôt cấch khác, cầu ghép không liên từ gom hai bâc mầ bâc một chúa số

Ngày đăng: 28/03/2020, 00:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w