Kim loại Mg tạo nên từ Mg d... có thể xảy ra những biến đổi thuộc 2 loại hiện tợng.. biến đổi thành ...
Trang 1Mã đề: HOA8-045-1211-0115-1828-6
Họ và tên
Lớp 8
bài kiểm tra môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 45 phút Điểm Lời thầy cụ phờ Phần 1 : Trắc nghiệm (3,5 điểm) Câu 1(3 điểm) : Điền từ , cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong những câu sau để đợc đáp án đúng Các vật thể (1) đều gồm 1 số (2) khác nhau (3) đợc làm ra từ vật liệu Mọi vật liệu đều là (4)
Nguyên tử là (5) và (6)
Câu 2(0,5 điểm) : Khối lợng tính bằng gam của nguyên tử Na là : A 3,818.10 -23 g B.3,818.10 -24 g C 38,18.10 -23 g D 31,88.10 -24 g Phần 2 : Tự luận (6,5 điểm) Câu 3(1,5 điểm) : Các cách viết 3C, 8Ag , 6N lần lợt chỉ ý gì ? Câu 4(1 điểm) : Viết công thức hoá học của: a Natri photphat biết phân tử gồm : 3Na , 1P , 4O b Sắt từ oxit biết phân tử gồm : 3Fe và 4O Câu 5(2 điểm) : Trong số các chất sau , chất nào là đơn chất , hợp chất a.Khí amoniac tạo nên từ N và H b.Axit sunfuric tạo nên từ H, S ,0 c Kim loại Mg tạo nên từ Mg d Đồng sunfat tạo nên từ Cu , S , O Câu6 (2 điểm) : 1.Xác định hoá trị của nguyên tố clo trong các hợp chất sau: HCl, Cl2 O , Cl 2 O 3 , Cl 2 O 7
2 Lập công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Mg (II) và PO 4 (III) Tính phân tử khối của hợp chất vừa tìm đợc Cho biết Mg = 24 P = 31 O = 16 Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Mã đề: HOA8-045-1211-0115-1828-6 Thiêt lập ma trận cho bài kiểm tra hoá 8 tiết 16
Nội dung tiếtSố Nhận biết Thông hiểu cấp độ thấpVận dụng cấp độ caoVận dụng Tổng
Trang 2nguyên tử
3
1 0,5
7 3,5
6 2
2 1
22 10
Đáp án và biểu điểm
Câu 1(3điểm) : Trả lời đúng mỗi ý đợc 0,5đ (1) tự nhiên (2) chất (3) vật thể nhân tạo (4) chất
(5) hạt vô cùng nhỏ (6) trung hoà về điện
Câu 2( 0,5 điểm) : Đáp án A
Câu 3(1,5 điểm) : Trả lời đúng mỗi ý đợc 0,5đ 3C : Chỉ ba nguyên tử cacbon
8Ag : Chỉ tám nguyên tử bạc
6N: Chỉ sáu nguyên tử nitơ
Câu 4(1 điểm) : Viết đúng CTHH của mỗi chất đợc 0,5đ
Na3PO4 , Fe3O4
Câu 5(2 điểm) : Trả lời đung mỗi ý đợc 0,5đ Hợp chất a.b,d Đơn chất c
Câu 6 (2điểm) : 1 ) Tính hoá trị đúng mỗi ý đợc 0,25đ HCl : Cl (I) , Cl 2 O : Cl (I) , Cl 2 O 3 : Cl (III), Cl 2 O 7 : Cl (VII)
2) Lập đúng CTHH đợc 0,5đ
Mg3(PO4)2
Tính đúng PTK đợc 0,5đ PTK = 24.3 + 95.2 = 262 đvC
Mã đề: HOA8-045-1222-1724-1828-3
Họ và tên
Lớp 8
bài kiểm tra môn: Hóa học 8
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần 1 : Trắc nghiệm (4 điểm)
C âu 1(2điểm) : Tìm từ , cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau :
Với các (1) có thể xảy ra những biến đổi thuộc 2 loại hiện tợng Khi (2) biến đổi mà vẫn giữ nguyên là (3) ban đầu , sự biến đổi thuộc loại hiện tợng (4) Còn khi (5) biến đổi thành (6) khác , sự biến đổi thuộc loại hiện tợng (7)
Câu 2(2điểm) : Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong
các phơng trình sau:
1) ? Cu + ? 2 CuO 3) P 2 O 5 + ? 2 H 3 PO 4
2) ? + ? 2 AlCl 3 4) ? Al + ? HCl ? AlCl 3 + ? H 2
Phần 2 : Tự luận (6 điểm)
Trang 3Câu 3 (2điểm) : Khi phân huỷ 2,17 gam thuỷ ngân oxit , ngời ta thu đợc 0,16 gam oxi Tính khối
l-ợng thuỷ ngân thu đợc trong thí nghiệm này , biết rằng ngoài oxi và thuỷ ngân không có chất nào khác đợc tạo thành
Câu 4(2điểm) : Ghi lại phơng trình chữ của phản ứng hoá học trong các hiện tợng mô tả dới đây :
1) Đốt lu huỳnh ngoài không khí , lu huỳnh hoá hợp với khí oxi tạo ra khí sunfurơ có mùi hắc
2) ở nhiệt độ cao , nớc bị phân huỷ sinh ra khí hiđro và khí oxi
3) Khi nung canxi cacbonat bị phân huỷ sinh ra vôi sống và khí cacbonic
4) Vôi tôi tác dụng với khí cacbonic tạo ra canxi cacbonat và nớc
Câu 5 (1điểm) : Cho sơ đồ của phản ứng nh sau :
Al + CuSO 4 -> Al x (SO 4 ) y + Cu
Xác định các chỉ số x và y
Câu 6 (1điểm) : Hãy giải thích vì sao có sự biến đổi chất này thành chất khác trong một phản ứng
hoá học
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Mã đề: HOA8-045-1222-1724-1828-3 Thiết lập ma trận cho bài kiểm tra Hoá 8 - Tiết 25
Nội dung tiếtSố Nhận biết Thônghiểu cấp độ thấpVận dụng cấp độ caoVận dụng Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Sự biến đổi
chất
2
7 2 Phản ứng hoá
học
2
1 1
5 3
Định luật bảo
toàn khối lợng
2
1 2 Phơng trình
hoá học
2
1 1
5 3
2
4 2
2 3
4 2
1 1
18 10
Đáp án và biểu điểm Câu 1(2điểm) : (1) , (2) , (3) , (5) ,(6) chất (4) vật lí 0,25đ (7) hoá học 0,5đ Câu 2(2 điểm) : Hoàn thành đúng mỗi phơng trình phản ứng đợc 0,5đ Câu 3(2 điểm) : Viết đúng phơng trình chữ : thuỷ ngân oxit thuỷ ngân + oxi 0,5đ
Trang 4Vân dụng định luật bảo toàn khối lợng mthuỷ ngâny xit = mthuỷ ngân + moxi 0,75đ Thay số đợc đáp số : mthuỷ ngân = 2,01 gam 0,75đ Câu 4(2 điểm) : Viết đúng mỗi phơng trình chữ đợc 0,5đ 1) 2 Cu + O 2 2 CuO 3) P 2 O 5 + 3 H 2 O 2 H 3 PO 4
2) 2Al + 3Cl 2 2 AlCl 3 4) 2Al + 6 HCl 2 AlCl 3 + 3H 2
Câu 5(1 điểm): Xác định đúng x, y 0,5đ x= 2 ; y = 3
Viết đúng phơng trình đợc 0,25đ 2Al + 3CuSO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu
Câu 6(1điểm) : Trong một phản ứng hoá học có sự biến đổi chất này thành chất khác là do sự phá vỡ phân tử của các chất tham gia và sự sắp xếp lại tạo phân tử của chất mới hay sản phẩm
của phản ứng 1đ
Mã đề: HOA8-015-1111-0108-1828-0 Họ và tên
Lớp 8
bài kiểm tra môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 15 phút Điểm Lời thầy cụ phờ Đề bài : Câu 1(4,5điểm) : Điền từ , cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong những câu sau để đợc đáp án đúng Chất đợc chia thành (1) và (2) Đơn chất đợc tạo nên từ một (3)
còn (4) đợc tạo nên từ 2 nguyên tố hoá học trở lên Đơn chất lại đợc chia thành (5) và (6) Kim loại có ánh kim ,dẫn điện và nhiệt, khác với (7) không có tính chất này (trừ than chì dẫn đợc điện) Câu 2 (3,5điểm) : Tính phân tử khối của : a/ Nhôm oxit , biết phân tử gồm : 2Al , 3O b/ Axit sunfuric , biết phân tử gồm : 2H , 1S , 4O c/ Khí ozon , biết phân tử gồm : 3O d/ Bạc nitrat , biết phân tử gồm : 1Ag, 1N , 3O Câu 3 (2điểm) : Vẽ sơ đồ nguyên tử nhôm biết số p trong hạt nhân là 13 Chỉ ra số e trong nguyên tử , số lớp e , số e lớp ngoài cùng Cho biết : Al = 27 O = 16 H = 1 S = 32 Ag = 108 N = 14 Bàilàm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5………
………
………
………
………
………
………
Mã đề: HOA8-015-1111-0108-1828-0 Đáp án và biểu điểm Câu 1 (4,5 điểm) : Trả lời đúng ý 1,2,3 mỗi ý đợc 1đ
(1) : Đơn chất ; (2) : Hợp chất ; (3) : nguyên tố hoá học Trả lời đúng ý 4,5,6,7 mỗi ý đợc 0,5 đ (4) : Hợp chất ; (5) : kim loại ; (6) : phi kim (7) : phi kim Câu 2 (3,5 điểm) : Tính đúng ý a,b,d đợc 1đ Nhôm oxit : 102 đvC
Axit sunfuric : 98 đvC
Bạc nitrat : 170 đvC
Tính đúng ý c đợc Khí ozon :48 đvC 0,5đ Câu 3 (2 điểm) : Vẽ đúng sơ đồ 0,5đ Chỉ ra số e trong nguyên tử : 13 0,5 đ
Số lớp e : 3 0,5 đ
Số e lớp ngoài cùng : 3 0,5đ
Mã đề: HOA8-015-1122-0916-1828-3
Họ và tên bài kiểm tra môn:Thời gian làm bài: 15 phút Hóa học 8
Trang 6Lớp 8
Điểm Lời thầy cụ phờ Đề bài : Câu 1(3,5 điểm) : Điền từ , cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong những câu sau để đợc đáp án đúng Đơn chất tạo nên từ một (1) nên công thức hóa học chỉ gồm một (2) còn (3) tạo nên từ hai ,ba (4) nên công thức hóa học gồm hai, ba (5)
Chỉ số ghi ở chân kí hiệu hóa học , bằng số (6) có trong một (7)
Câu 2(2 điểm) : Tính hóa trị của mỗi nguyên tố trong các hợp chất sau, biết Cl hóa trị I : MgCl2 , CuCl , AlCl3 Câu 3(2,5 điểm) : Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi hai nguyên tố sau C (IV) và O (II) Bàilàm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Mã đề: HOA8-015-1122-0916-1828-3 Đáp án và biểu điểm Câu 1 (3,5 điểm) : Trả lời đúng mỗi ý đợc 0,5 đ (1) : nguyên tố hoá học ; (2) : kí hiệu hoá học ; (3) : hợp chất ; (4) : nguyên tố hoá học (5) : kí hiệu hoá học ; (6) : nguyên tử mỗi nguyên tố ; (7) : phân tử của chất Câu 2 (3điểm ) : Tính đúng hóa trị của mỗi nguyên tố đợc 1đMgCl2 : Mg (II) ; CuCl : Cu (I) ; AlCl3 : Al (III)
Câu 3 (2,5đ) : Viết đúng 3 bớc đầu mỗi bớc đúng đợc 0,5 đ
Trang 7- Viết công thức dạng chung : CxOy
- Theo quy tắc hoá trị : x.IV = II.y
- Chuyển thành tỉ lệ : y x =
IV
II
=
2
1
x = 1 , y = 2 Bớc cuối cùng đợc 1đ
- Công thức hoá học của hợp chất : CO2
Mã đề: HOA8-015-1133-1724-1828-1
Họ và tên
Lớp 8
bài kiểm tra môn: Hóa học 8
Thời gian làm bài: 15 phút
Đề bài :
Điền hệ số thích hợp để hoàn thành các phơng trình sau:
1) H2 + O2 -> H2O
2) Al + O2 -> Al2O3
3) Fe + Cl2 -> FeCl3
4) Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
5) CaO + HNO3 -> Ca(NO3)2 + H2O
6) Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu
7) N2 + H2 -> NH3
Trang 88) CuSO4 + NaOH -> Cu(OH)2 + Na2SO4
9) CH4 + O2 -> CO2 + H2O
10) AgNO3 + FeCl3 -> AgCl + Fe(NO3)3
Bàilàm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Mã đề: HOA8-015-1133-1724-1828-1
Đáp án và biểu điểm
Hoàn thành đúng mỗi phơng trình phản ứng đợc 1điểm
1) 2H2 + O2 2H2O
2) 4Al + 3O2 2Al2O3
3) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
4) Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
5) CaO + 2HNO3 Ca(NO3)2 + H2O
6) 2Al + 3 CuSO4 Al2(SO4)3 + 3 Cu
7) 2 N2 + 3H2 2NH3
8) CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
9) CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
10) 3AgNO3 + FeCl3 3AgCl + Fe(NO3)3
Trang 9Mã đề: HOA8-015-1144-2532-1828-7
Họ và tên
Lớp 8
bài kiểm tra môn: Hóa học 8 Thời gian làm bài: 15 phút Điểm Lời thầy cụ phờ Đề bài : Câu 1(3 điểm) : Hãy chọn hệ số và công thức hoá học thích hợp điền vào những chỗ có dấu hỏi trong các phơng trình hoá học sau : 1) ? Mg + ? -> 2 MgO 2) ? + ? O2 -> Fe3O4 3) ? Al + ? H2SO4 -> Al2(SO4)3 + ? H2 Câu 2(3,5điểm) : Em hãy tính thể tích ở đktc của : 1) 2 mol phân tử H2 ; 1,5 mol phân tử CO2 ; 0,45 mol phân tử O2 2) 0,75 mol phân tử Cl2 và 1,25 mol phân tử N2 Câu 3(3,5 điểm) : Hãy tính : 1) Số mol của : 8,1 gam Al ; 11,2 gam Fe ; 0,16 gam Fe2O3 2) Khối lợng của : 0,25 mol NaH2PO4 ; 0,5 mol CuSO4 Cho biết : Al = 27 Fe = 56 O = 16 Na = 23 H = 1 P = 31 Cu = 64 S = 32 Bàilàm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 10………
………
………
………
Mã đề: HOA8-015-1144-2532-1828-7 Đáp án và biểu điểm Câu 1(3 điểm) : Hoàn thành đúng mỗi ptp đợc 1đ
1) 2 Mg + O2 2 MgO 2) 3Fe + 2 O2 Fe3O4 3) 2 Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 Câu 2(3,5điểm) : 1) Tính đúng mỗi ý đợc 1đ
VH2 = 2.22,4 = 44,8 lít ; VCO2 = 1,5.22,4 = 33,6 lít ; VO2= 0,45.22,4 = 10,08 lít 2) Tính đúng đợc 0,5đ VCl2 + N2 = (0,75 +1,25) 22,4 = 44,8 lít Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tơng đơng Câu 3(3,5điểm) : 1) Tính đúng mỗi ý đợc 0,5đ nAl = 27 1 , 8 = 0,3 mol ; nFe = 56 2 , 11 = 0,2 mol ; nFe2O3 = 160 16 , 0 = 0,001 mol 2) Tính đúng mỗi ý đợc 1đ
mNaH2PO4 = 0,05.120 = 6 gam
mCuSO4 = 0,5 160 = 80 gam