Với giá trị nào của m và n thì tổng hệ số góc của hai tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 0 và tại điểm có hoành độ bằng 1 là 9.. 3 điểm Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 – 2019
ĐỀ THI GỒM CÓ 5 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 5)
Câu 1 (2.5 điểm) Tính các giới hạn sau:
2
2 3 lim
Câu 3 (1.5 điểm) Cho hàm số: f(x) = 2 x3 4 x2 3 x 1 (1)
a Tính f'(x)
b Viết phương trình tiếp tuyến với của hàm số (1) tại điểm (1,0).
Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số
Câu 5 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh SA
vuông góc với đáy
a Chứng minh: AD (SAB).
b Chứng minh: BD SC.
c Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).
… HẾT…
Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Chữ kí của giám thị số 1: Chữ kí của giám thị số 2:
Trang 2Trường TiH, THCS và THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( 2018 – 2019 )
Thời gian làm bài: 90 phút
x y x
khi x x
Trang 3Bài 4 (1 điểm) Cho hàm số 2 1 2
Với giá trị nào
của m và n thì tổng hệ số góc của hai tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 0 và tại
điểm có hoành độ bằng 1 là 9 Đồng thời tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 0 song song với đường thẳng : 3 x y 1 0
Bài 6 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D Cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) Gọi M là trung điểm của cạnh bên SB và biết
AB a AD a CD a SB a
a.) Chứng minh CD SAD
b.) Tính số đo của góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt đáy (ABCD).
c.) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BD.
HẾT
Trang 4-ĐÁP ÁN TOÁN 11 – KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – 2018-2019 – ĐỀ A
x y x
khi x x
0.250.25
3 a Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( C) hàm số :y x 3 3 x 1 tại điểm thuộc
Trang 52
32
y x
0 2
0 0
1 3
3
3 2
x x x
*Tiếp điểm (-1;-2) Tiếp tuyến y = 3x + 1
*Tiếp điểm ( -3 ;4) Tiếp tuyến y = 3x +13
0.25
0.25
0.250.25
điểm có hoành độ bằng 1 là 9.Đồng thời tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 0
song song với đường thẳng : 3 x y 1 0
Trang 6Tồng hệ số góc của hai tiếp tuyến :
6 Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D
Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy (ABCD)
Cho biết AB 2 ; a AD a CD a SB a ; ; 10
a)Chứng minh : CD SAD
b)Tính số đo của góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt đáy (ABCD) c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BD.
Trang 7Trường TiH, THCS và THPT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II ( 2018 – 2019 )
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề gồm 01 trang)
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Mã đề: B
Trang 8x y x
khi x x
Với giá trị nào
của m và n thì tổng hệ số góc của hai tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 0 và tại
điểm có hoành độ bằng 1 là 9 Đồng thời tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 0 song song với đường thẳng : 3 x y 3 0
Trang 9
Bài 6 (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Cạnh bên
SA vuông góc với mặt đáy (ABCD) Gọi M là trung điểm của cạnh bên SD và biết
AD a AB a BC a SD a
a.) Chứng minh CB SAB
b.) Tính số đo của góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt đáy (ABCD).
c.) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BD.
HẾT
Trang 10-ĐÁP ÁN TOÁN 11 – KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – 2018-2019 – ĐỀ B
khi x x
0.250.25
Trang 112
31
y x
0 2
0 0
2 3
3
0 1
x x x
*Tiếp điểm (-2;4) Tiếp tuyến y = 3x + 10
*Tiếp điểm ( 0 ;-2) Tiếp tuyến y = 3x +2
0.25
0.25
0.250.25
điểm có hoành độ bằng 1 bằng 9 Đồng thời tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 0
song song với đường thẳng : 3 x y 3 0
Trang 12/ 3 2 6 2 2
y x n x m n
Tồng hệ số góc của hai tiếp tuyến :
2'(0) '(1) 9 6 4 2 12 0 (1)
6 Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Cạnh bên SA vuông góc mặt đáy (ABCD) Gọi M là trung điểm SD và biết
AD a AB a BC a SD a
a) Chứng minh :CB SAB
b) Tính số đo của góc hợp bởi cạnh bên SC và mặt đáy (ABCD)
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và BD
Trang 13SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HCM
TRƯỜNG TH – THCS – THPT VẠN HẠNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Năm học: 2018 – 2019 Môn: Toán Khối 11
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1.(2 điểm) Tính các giới hạn sau: 1/
2 2
Trang 14Câu 3 (1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1.(2 điểm) Tính các giới hạn sau: 1/
2 2
x 4x 3
nÕu x 3
5m 1 nÕu x 3 .Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x 0 3
Câu 3 (1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1.(2 điểm) Tính các giới hạn sau: 1/
2 2
x 4x 3
nÕu x 3
5m 1 nÕu x 3 .Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x 0 3
Câu 3 (1 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 15Câu 5 (1 điểm) Gọi ( ) C là đồ thị của hàm số
2
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 5x + 1
Bài 6 (1điểm )Cho hàm số
2 3 1 24 13
a/ Chứng minh BC SAB , SBD SAC
b/ Xác định và tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD
;
Câu 8 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA(ABC), SA=2a, G là trọng
tâm của tam giác ABC Tính khoảng cách từ G đến mp(SBC)
Câu 5 (1 điểm) Gọi ( ) C là đồ thị của hàm số
2
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 5x + 1
Bài 6 (1điểm )Cho hàm số
2 3 1 24 13
a/ Chứng minh BC SAB , SBD SAC
b/ Xác định và tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD ;
Câu 8 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA(ABC), SA=2a, G là trọng
tâm của tam giác ABC Tính khoảng cách từ G đến mp(SBC)
Câu 5 (1 điểm) Gọi ( ) C là đồ thị của hàm số
2
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( ) C biết
tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = 5x + 1
Bài 6 (1điểm )Cho hàm số
2 3 1 24 13
m
(với m là tham số) Tìm m để bất phương
trình f (x) ' 0 vô nghiệm.
Trang 16Câu 7: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, SA a 6
a/ Chứng minh BC SAB , SBD SAC
b/ Xác định và tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD ;
Câu 8 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều cạnh a, SA(ABC), SA=2a, G là trọng
tâm của tam giác ABC Tính khoảng cách từ G đến mp(SBC)
Trang 17ĐÁP ÁN
m
Ghi chú 1
m
0.25 0.5 0.25
5
5 '
6 f '(x) (m 2 )x2 2 (m )x 1 4
f'(x) < 0 vô nghiệm (m 2 )x2 2 (m )x 1 4 0 , x R
2
2 00
m a
Trang 18+CMR : (SAD) vuông góc (SAC)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN – KHỐI 11 Thời gian: 90 phút
Câu 1 (1đ) Tính giới hạn sau:
Câu 3 (1đ) Chứng minh rằng phương trình x5 3 x2 5 x 1 0 có nghiệm thuộc (−2;−1).
Câu 4 (2đ) Tính các đạo hàm sau:
a) y (2 3 x x 2)(5 x3 x 1)
b) y 3 x2 2sin 3 x 5
Câu 5 (1đ) Giải phương trình 2 ' 12 0 y biết y x3 x2 5 x 3
Trang 19Câu 6 (1đ) Viết phương trình tiếp tuyến với
3 ( ) :
2
x
x x
1 sin
x
x x
Trang 20b/ Cho hàm số
2 2
2 2 2
2 18 1
17 1
1 1
khi x x
c/ Giải phương trình y’ = 0 biết y cos x 3 sin x 2 x
d/ Chứng minh hàm số sau có đạo hàm không phụ thuộc x : y 2cos4x sin4x sin2x cos2x 3sin2 x
e/ Cho hàm số y f x x3 2 x2 có đồ thị là x 1 C Viết phương trình tiếp tuyến của C
, biết rằng tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) : d y x 2019.
Câu 4: (1.0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ Đặt AA ' a AB b AC c , ,
Hãy biểu thị vectơ BC '
qua các vectơ a b c , ,
Câu 5: (2.5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật
1/ Chứng minh các mặt bên của hình chóp S.ABCD là các tam giác vuông.
3/ Xác định và tính góc tạo bởi đường thẳng SB và mặt phẳng (ABCD).
4/ Gọi M,N lần lượt là trung điểm của SA, SB Tính khoảng cách từ S đến (MND).
-HẾT Lưu ý: Thí sinh được sử dụng máy tính có chức năng tương đương máy tính fx- 570VN-PLUS,
fx- 580VNX,
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Lớp:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KIỂM TRA HỌC KỲ II Năm học: 20182019
SCD
Trang 218 16 khi 4 16
tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d : y = - 24 x + 2 .
luôn có nghiệm.
Câu 7: (3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB = a, BC = 2a.
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a 3 .
a) Chứng minh AB vuông góc với mặt phẳng (SAD).
b) Chứng minh (SAB) vuông góc với (SBC).
c) Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBD) và mặt phẳng (ABCD) (kết quả làm tròn đến phút).
và AB = BC = 5,
= 3 2
CA Tính khoảng cách từ O đến mặt phẳng (ABC).
Trang 22
-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
2 c) ' 10cos5 sin 5
2 2
2 '
Trang 23Câu 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh AB = a, BC = 2a
SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA a 3
a) Chứng minh AB vuông góc với mặt phẳng (SAD)
Trang 24b) Chứng minh (SAB) vuông góc với (SBC).
Trang 25Vẽ OH BC OK , AH
,