1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 đề tuyển sinh lớp 10 năm học 2010-2011: Hải Dương- Hà Nội - Thừa Thiên Huế

16 1,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh lớp 10 năm học 2010-2011 tại Hải Dương, Hà Nội, Thừa Thiên Huế
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hải Dương
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1  2.. Đến khi thực hiện, mỗi ngày xưởng đã may được nhiều hơn 5 bộ quần áo so với số bộ quần áo p

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 06 tháng 07 năm 2010 (Đợt 1)

Đề thi gồm : 01 trang Câu 1 (3 điểm)

1) Giải các phương trình sau:

a) 2 4 0

3 x   . b) x4  3 x2  4 0 

2) Rút gọn biểu thức N 3 3

với a 0 và a 1.

Câu 2 (2 điểm)

1) Cho hàm số bậc nhất y ax 1 Xác định hệ số a, biết rằng đồ thị của hàm

số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1  2

2) Tìm các số nguyên m để hệ phương trình 3

x y m

x y

 có nghiệm ( ; )x y thỏa mãn điều kiện x2  xy  30

Câu 3 (1 điểm)

Theo kế hoạch, một xưởng may phải may xong 280 bộ quần áo trong một

thời gian quy định Đến khi thực hiện, mỗi ngày xưởng đã may được nhiều

hơn 5 bộ quần áo so với số bộ quần áo phải may trong một ngày theo kế

hoạch Vì thế, xưởng đã hoàn thành kế hoạch trước 1 ngày Hỏi theo kế

hoạch, mỗi ngày xưởng phải may xong bao nhiêu bộ quần áo?

Câu 4 (3 điểm)

Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao BE và

CF của tam giác ABC cắt nhau tại H và cắt đường tròn (O) lần lượt tại E’

và F’ (E’ khác B và F’ khác C).

1) Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp

2) Chứng minh EF song song với E’F’.

3) Kẻ OI vuông góc với BC (I BC ) Đường thẳng vuông góc với HI tại H

cắt đường thẳng AB tại M và cắt đường thẳng AC tại N Chứng minh tam

giác IMNcân.

Câu 5 (1 điểm)

Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn a2 b2 1 và

a b

cdc d  Chứng minh rằng

2

cb  .

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 Ngày thi: 06 tháng 07 năm 2010 Đáp án gồm : 03 trang

I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm.

- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm.

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm.

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

2

4 0

3 x    3 x  (hoặc 2x  12 0 )

2x 12 6

x 

0,25

0,25 0,5

b Giải phương trình x4  3 x2  4 0  1,00

Đặt t x t  2,  0 ta được t2 3t 4 0

1, 4

1

t  (loại)

2

t   x   x 

0,25 0,25 0,25 0,25

với a 0 và a 1 1,00

a

a

N  3  a 3  a   9 a

0,25 0,25

0,5

Ra được phương trình 0  a ( 2 1) 1  

1

2 1

a

a  

Vậy a   1 2

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

b Tìm các số nguyên m để nghiệm ( ; )x y thỏa mãn x2  xy  30 1,00

Tìm được y m 1, x2m 1

xxy   m   mm  

2

2 m m 10 0

2

m

  hoặc 5

2

m 

Do m nguyên nên m 2

0,25 0,25

0,25 0,25

3 Tính số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch 1,00

Gọi số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là x bộ

(x nguyên dương).

Số ngày hoàn thành công việc theo kế hoạch là 280

x

Số bộ quần áo may trong một ngày khi thực hiện là x 5

Số ngày hoàn thành công việc khi thực hiện là 280

5

x 

Theo giả thiết ta có phương trình 280 280 1

5

xx  

2

280( x 5) 280 x x x ( 5) x 5 x 1400 0

Giải pt ta được x  35, x  40 (loại)

Số bộ quần áo may trong một ngày theo kế hoạch là 35 bộ

0,25 0,25 0,25

0,25

4 a Chứng minh tứ giác BCEF là tứ giác nội tiếp 1,00

Hình 2 Hình 1

Vẽ được hình 1

Theo giả thiết  BFC  90 ,0 BEC   900

BFC BEC

    BCEF là tứ giác nội tiếp

0,5 0,25 0,25

A

N

D

M H

F'

F

E'

E

O

B

A

H

C

F' F

E'

E

O

B

Trang 4

b Chứng minh EF song song với E’F’ 1,00

BCEF là tứ giác nội tiếp suy ra  CBE CFE  

CBE CF E  (cùng chắn cung  ' CE )

Suy ra  CFE CF E   ' '

Suy ra EF E F// ' '

0,25 0,25 0,25 0,25

TH 1 M thuộc tia BA.

H là trực tâm của tam giác ABC suy ra AHBC

CAH CBH (cùng phụ với góc ACB )

BHI BHM   ANHNHE

BHMNHE (vì đối đỉnh)   BHI   ANH

ANH

  đồng dạng với BIH AH HN

BI IH

Tương tự AHM đồng dạng với CIH AH HM

CI IH

Từ (1) và (2) và BI CI suy ra HM HN HM HN

IHHI  

HIMN tại H suy ra IMN cân tại I.

TH 2 M thuộc tia đối của tia BA.

CAH CBH (cùng phụ với góc ACB )

ANH   NHE (góc ngoài )

 900 

BHI   BHM

BHMNHE (vì đối đỉnh)

ANHBHI   ANH đồng dạng

BI IH

làm tương tự như TH 1.

* Chú ý Thí sinh chỉ cần làm 1

trong 2 TH đều cho điểm tối đa.

0,25 0,25 0,25

0,25

2

ab  và

d c d a c c d b cd a b

dca d a c b cdb cd a b a b

d a c b cda b da cb

0,25

0,25

C F'

E'

E N

M

I H

F B

A

Trang 5

2 2 0

da cb

a b

cd Do đó

2

cb

0,25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2010 - 2011 Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề

Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010 (Đợt 2)

Câu 1 (3 điểm)

a) Vẽ đồ thị của hàm số y 2x 4

b) Giải hệ phương trình 2 3

x y

y x

c) Rút gọn biểu thức P =

3

2

2

Câu 2 (2 điểm)

Cho phương trình x2  3 x m   0 (1) (x là ẩn).

a) Giải phương trình (1) khi m 1

b) Tìm các giá trị m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn

x   x  

Câu 3 (1 điểm)

Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 48 km Một canô đi từ bến A đến bến B, rồi quay lại bến A Thời gian cả đi và về là 5 giờ (không tính thời gian nghỉ) Tính vận tốc của canô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4 km/h

Câu 4 (3 điểm)

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng a, M là điểm thay đổi trên cạnh BC

(M khác B) và N là điểm thay đổi trên cạnh CD (N khác C) sao cho MAN 45   0 Đường chéo BD cắt AM và AN lần lượt tại P và Q

a) Chứng minh tứ giác ABMQ là tứ giác nội tiếp

b) Gọi H là giao điểm của MQ và NP Chứng minh AH vuông góc với MN

c) Xác định vị trí điểm M và điểm N để tam giác AMN có diện tích lớn nhất

Câu 5 (1 điểm)

Chứng minh a3 b3  ab a b (  ) với mọi a b , 0 Áp dụng kết quả trên, chứng

1

ab   bc   ca   với mọi a, b, c là

các số dương thỏa mãn abc 1

-Hết -Họ tên thí sinh: ………Số báo danh: ……….……

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

Chữ kí của giám thị 1:……… Chữ kí của giám thị 2: ……… ……

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƯƠNG

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN

TOÁN

KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2010 – 2011 (đợt 2) Ngày thi: 08 tháng 07 năm 2010 I) HƯỚNG DẪN CHUNG.

- Thí sinh làm bài theo cách riêng nhưng đáp ứng được yêu cầu cơ bản vẫn cho đủ điểm

- Việc chi tiết điểm số (nếu có) so với biểu điểm phải được thống nhất trong Hội đồng chấm

- Sau khi cộng điểm toàn bài, điểm lẻ đến 0,25 điểm

II) ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM.

Đồ thị cắt trục Ox tại A(2;0) (HS có thể lấy điểm khác)

Đồ thị cắt trục Oy tại B(0; 4) (HS có thể lấy điểm khác)

Vẽ được đồ thị hàm số

0,25 0,25 0,5

x y

y x

x y

x y

 

 (HS có thể dùng phép thế hoặc phép trừ) Tìm được x 3

Tìm được y 3

Kết luận Hệ có nghiệm duy nhất x3,y 3

0,25

0,25 0,25 0,25

3

2

2

3

9 a  25 a  4 a  9 a  5 a  2 a a

2 a a ( 2)

aa a a  

P = 2

a hoặc

2 a a

0,25 0,25 0,25 0,25

1

m  ta có phương trình x2  3x 1 0

9 4 5

   

0,25 0,25

Trang 7

2

x   , 2 3 5

2

x   (mỗi nghiệm đúng cho 0,25)

1, 2

4

Theo định lí Viet x1 x2  3, x x1 2  m Bình phương ta được

1 2 2 2 ( 1 1)( 2 1) 27

xx   xx  

Tính được x12  x22  ( x1 x2)2  2 x x1 2   9 2 m và đưa hệ thức

trên về dạng m2  2 m  10   m 8 (2)

Thử lại thấy m 3 thỏa mãn pt (2) và điều kiện (1)

0,25

0,25

0,25 0,25

Gọi vận tốc canô trong nước yên lặng là x (km/h, x 4)

Vận tốc canô khi nước xuôi dòng là x 4 và thời gian canô chạy

khi nước xuôi dòng là 48

4

x  .

Vận tốc canô khi nước ngược dòng là x  4 và thời gian canô chạy

khi nước ngược dòng là 48

4

x  .

Theo giả thiết ta có phương trình 48 48

5

x   x  

pt  48( x  4   x 4) 5(  x2  16)  5 x2  96 x  80 0 

Giải phương trình ta được x 0,8 (loại), x 20 (thỏa mãn)

Vậy vận tốc canô trong nước yên lặng là 20 km/h

0,25 0,25 0,25

0,25

Hình 1 Hình 2

Vẽ được hình 1

Theo giả thiết QAM   450 và QBM   450

QAM QBM

0,5 0,25 0,25

C D

M

N

P

C D

M

N P

Q

Trang 8

b Chứng minh AH vuông góc với MN 1,00

ABMQ là tứ giác nội tiếp suy ra  AQM   ABM  1800

ABM   AQM   MQAN

Tương tự ta có ADNP là tứ giác nội tiếp  NPAM

Suy ra H là trực tâm của tam giác AMNAHMN

* Chú ý Lập luận trên vẫn đúng khi M trùng với C

0,25 0,25 0,25 0,25

c Xác định vị trí điểm M và N để AMN có diện tích lớn nhất 1,00

M là điểm thay đổi trên cạnh BC (M khác B) nên có 2 TH

TH 1 M không trùng với C, khi đó M, N, C không thẳng hàng.

Gọi I là giao điểm của AH và MN và S là diện tích tam giác AMN

thì S = 1

.

2 AI MN.

Tứ giác APHQ nội tiếp suy ra PAH   PQH  (1)

Tứ giác ABMQ nội tiếp suy ra BAM   BQM  (2)

Từ (1) và (2) suy ra PAH   BAM  hay MAI   MBA

Hai tam giác vuông MAI và MAB có MAI   MBA  , AM chung suy

ra MAI MABAIAB a IM , BM

Tương tự NAI NADINDN Từ đó

2 AI MN  2 a MN

Ta có MN MC NC a BM a DN        2 a  ( IMIN )

.

MN a   Sa MNa

TH 2 M trùng với C, khi đó N trùng với D và AMN ACD

.

2 AD DC  2 a

Vậy AMN có diện tích lớn nhất  MCND

0,25

0,25

0,25

0,25

1

ab   bc   ca   1,00

abab a b   a a b   b b a  

( a b a )( b ) 0 ( a b ) ( a b ) 0

abab a b   ababc ab a b    abc

a b ab a b c

a b ab a b c

(Do các vế đều dương) Tương tự, cộng lại ta được

ab   bc   ca

1

ab a b c bc a b c ca a b c

0,25 0,25 0,25

0,25

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

HÀ NỘI Năm học 2010 – 2011

Môn thi: Toán Ngày thi: 22 tháng 6 năm 2010 Thời gian làm bài: 120phút

Bài I (2,5 điểm)

Cho biểu thức : A = 2 3 9

9

x

  , với x0 và x9.

1) Rút gọn biểu thức A.

2) Tìm giá trị của x để A = 1

3

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A.

Bài II (2,5 điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một mảnh đất hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 13 m và chiều dài lớn hơn chiều rộng 7 m Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất đó.

Bài III (1,0 điểm)

Cho parabol (P): y = -x2 và đường thẳng (d): y = mx – 1.

1) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại hai điểm phân biệt.

2) Gọi x1, x2 lần lượt là hoành độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tìm giá trị của m để: x12x2 + x22x1 – x1x2 = 3.

Bài IV (3,5 điểm)

Cho đường tròn (O) có đường kính AB = 2R và điểm C thuộc đường tròn đó (C khác A, B) Lấy điểm D thuộc dây BC (D khác B, C) Tia AD cắt cung nhỏ BC tại điểm E, tia AC cắt tia BE tại điểm F.

1) Chứng minh FCDE là tứ giác nội tiếp.

2) Chứng minh DA.DE = DB.DC.

3) Chứng minh CFD = OCB Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác

FCDE, chứng minh IC là tiếp tuyến của đường tròn (O).

4) Cho biết DF = R, chứng minh tgAFB = 2.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

Bài V ( 0,5 điểm)

Giải phương trình: x2 + 4x + 7 = (x + 4) x 2 7

-

Hết -SỞ GIÁO ĐỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

HÀ NỘI Năm học 2010 – 2011

Môn thi: Toán

Ngày thi: 22 tháng 6 năm 2010

1 Rút gọn biểu thức A (1,5 điểm)

9

x

0,25

0,25

0,25

x

0,25

x

0,25

= 3

3

x 

0,25

2 Tìm giá trị của x để A = 1

3 (0,5 điểm)

A=1

3 3

x  =1

3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A (0,5 điểm)

3

3

1 3

0,25

3

3

3=1 Vậy giá trị lớn nhất của A bằng 1, khi x=0 (thoả mãn điều kiện)

0,25

Gọi chiều rộng của mảnh đất 1à x (m) ( 0 < x< 13) hoặc x>0 0,5

Lập luận được phương trình: x2 + (x + 7)2 = 132 0,5

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 11

 x2 + 7x - 60 = 0 0,25

Giải phương trình được: xl = 5 (thoả mãn); x2 = -12 (loại) 0,5

1 Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì đường thẳng (d) luôn cắt

parabol (P) tại hai điểm phân biệt.

0,5

Xét phương trình: -x2 = mx - 1  X2 + mx – 1= 0 (l) 0,25

∆= m2 + 4 > 0 với mọi m nên (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt Suy ra mọi

giá trị của m thì (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt

0,25

2 Tìm giá trị của m để: x1 2x2 + x2 2x1 – x1x2 = 3. 0,5

Vì xl, x2 là 2 nghiệm của (l) nên theo định lý Vi-et ta có l 2

l 2

 

0,25

x12x2 + x22xl - xlx2 = xlx2 (xl + x2 ) – x1x2 = m + 1

x12 x2 + x22xl – X1X2 = 3  m + 1 = 3  m = 2.

0,25

Nêu được BCF AEF là các góc vuông

0,25

Kết 1uận : FCDE 1à tứ giác nội tiếp 0,25

DA

DB=

DC DE

0,25

3 Chứng minh CFD = OCB (1 điểm)

IOC = OCB+ICD = FCI +ICD = FCD=1V và kết luận IC là tiếp tuyến của (O)

0,25

4 Chứng minh tgAFB = 2 (0,5 điểm)

IB cũng là tiếp tuyến của (O) AFB=1

Trang 12

CI =

2

CO

FD =

2

R

R =2

0,25

Biến đổi phương trình đã cho thành: ( 2

7

7

2

2

7 4 7

x

7 4 7

x

 

V nghiem

x ô



Kết luận: Phương trình có 2 nghiệm x=3

0,25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP HUẾ THỪA THIÊN HUẾ Khóa ngày 24-6-2010

ĐỀ CHÍNH THỨC Môn : TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút

_

Bài 1 : (2,25 điểm ) Không sử dụng máy tính cầm tay :

a) Giải phương trình và hệ phương trình sau:

1) 5x -7x-6=02 2) 2x-3y =-133x+5y =9

b) Rút gọn biểu thức P = 5 -2 5

5-2

Bài 2: ( 2,5 điểm ) Cho hàm số y = ax2

a) Xác định hệ số a biết rằng đồ thị của hàm số đã cho đi qua điểm M ( -2 ; 8)

b) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị ( P) của hàm số đã cho với giá trị a vừa tìm được và đường thẳng (d) đi qua M (-2;8) có hệ số góc bằng - 2 Tìm tọa độ giao điểm khác M của (P) và ( d)

Bài 3: (1,25 điểm) Hai người đi xe đạp cùng xuất phát từ A để đến B với vận tốc bằng

nhau.Đi được 2

3 quãng đường, người thứ nhất bị hỏng xe nên dừng lại 20 phút và đón ô

tô quay về A, còn người thứ hai không dừng lại mà tiếp tục đi với vận tốc cũ để tới

B.Biết rằng khoảng cách từ A đến B là 60 km, vận tốc ô tô hơn vận tốc xe đạp là 48 km/h

và khi người thứ hai tới B thì người thứ nhất đã về A trước đó 40 phút.Tính vận tốc của

xe đạp

Bài 4: (2,5 điểm )

Cho tam giác ABC vuông tại A và AC > AB , D là một điểm trên cạnh AC sao cho CD < AD.Vẽ đường tròn (D) tâm D và tiếp xúc với BC tại E.Từ B vẽ tiếp tuyến thứ hai của

đường tròn (D) với F là tiếp điểm khác E

a) Chứng minh rằng năm điểm A ,B , E , D , F cùng thuộc một đường tròn

b) Gọi M là trung điểm của BC Đường thẳng BF lần lượt cắt AM,AE,AD theo thứ tự tại các điểm N,K,I Chứng minhIK =AK

IF AF Suy ra: IF.BK=IK.BF c) Chứng minh rằng tam giác ANF là tam giác cân

Bài 5: ( 1,5 điểm )

Trang 13

Từ một tấm thiếc hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AB= 3,6 dm , chiều dài AD

=4,85 dm, người ta cắt một phần tấm thiếc để làm mặt xung quanh của một hình nón với đỉnh là A và đường sinh bằng 3,6 dm, sao cho diện tích mặt xung quanh này lớn nhất.Mặt đáy của hình nón được cắt trong phần còn lại của tấm thiếc hình chữ nhật ABCD

a) Tính thể tích của hình nón được tạo thành

b) Chứng tỏ rằng có thể cắt được nguyên vẹn hình tròn đáy mà chỉ sử dụng phần còn lại của tấm thiếc ABCD sau khi đã cắt xong mặt xung quanh hình nón nói trên

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT TP HUẾ THỪA THIÊN HUẾ Môn: TOÁN – Khóa ngày: 25/6/2010

ĐỀ CHÍNH THỨC ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

a.1

(0,75) Giải phương trình

2

5x -7x-6=0 (1)

=49+120=169=132,  =13,

1

=-10 5 và x =2 7+13=2

10

Vậy phương trình có hai nghiệm: x =-1 3 , x =22

5

0,25 0,25 0,25 a.2

(0,75) Giải hệ phương trình 3x+5y =92x-3y =-13

2x-3y =-13

x =-2

y =3

y =3 2x =9-13=-4

0,50

0,25

b

5- 4 5-2

=5+2 5-2 5 =5

0,50 0,25

2.a

(0,75) + Đồ thị (P) của hàm số

2

y =ax đi qua điểm M -2;8 , nên:

 2

Vậy: a=2 và hàm số đã cho là: y =2x2

0,50 0,25 2.b

(1,75) + Đường thẳng (d) có hệ số góc bằng -2, nên có phương trình dạng:y =-2x+b

+ (d) đi qua điểm M -2;8 , nên 8=-2 -2 +b   b=4, d :y =-2x+4 

+ Vẽ (P) + Vẽ (d)

0,25

0,25 0,50 0,25

Ngày đăng: 25/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục Ox tại A (2;0)  (HS có thể lấy điểm khác) - 4 đề tuyển sinh lớp 10 năm học 2010-2011: Hải Dương- Hà Nội - Thừa Thiên Huế
th ị cắt trục Ox tại A (2;0) (HS có thể lấy điểm khác) (Trang 6)
Hình vẽ đúng Theo tính chất tiếp tuyến, ta có:  BED =BFD =90 0 - 4 đề tuyển sinh lớp 10 năm học 2010-2011: Hải Dương- Hà Nội - Thừa Thiên Huế
Hình v ẽ đúng Theo tính chất tiếp tuyến, ta có: BED =BFD =90 0 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w