Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết… Phương pháp dạy học Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trì
Trang 1Chương1: Ứng dụng của đạo hàm để khảo sát & vẽ đồ thị hàm số
§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ
Số tiết:3(2 lý thuyết & 1 bài tập) Tiết1,2,3
Tư duy và thái độ
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…
Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…
Phương pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
Tiến trình bài học
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi Nhắc lại khái niệm hs đồng biến, nghịch biến trên một khoảng
Tiến trình bài mới
I/ Tính đơn điệu của hàm số
Hoạt động1: Nhắc lại định nghĩa
Hoạt động của giáo viên & học sinh Nội dung ghi bảng và trình chiếu
HS
- quan sát đồ thị SGK chỉ ra các khoảng
tăng, giảm của hs tương ứng
- nhớ lại ĐN hàm số đồng biến, nghịch
biến và điều kiện tương đương
1.Nhắc lại định nghĩa+ Định nghĩa
+ Điều kiện tương đương
Hoạt động 2:Liên hệ tính đơn điêu và dấu của đạo hàm
Hoạt động của GV& HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu
GV
+ Dẫn dắt HS tiếp cận định lí điều kiện đủ
để hs đồng biến & nghịch biến
+ Nhấn mạnh nội dung của ĐL
+ Yêu cầu HS trình bày, nhận xét và hoàn
Trang 2Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
+ quan sát đồ thị của hàm số y = x3 Kiểm
tra dấu của đạo hàm
VD 2 Tim các khoảng đơn điệu của hàm số y
= x3 – 6x2 4x +2
II Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số
Hoạt động:1 Nêu quy tắc
Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu
Tìm TXĐTính f’(x) Tìm các điểm xi( I = 1, 2, …,n) mà tại đó f’(x) = 0 hoặc f’(x) khôngxác định
Lập bảng xét dấu f’(x)Nêu KL về các khoảng đồng biến, nghịchbiến của hs
VD 4 CMR sinx ≤ x x (0,)
Củng cố toàn bài:
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu
GV: Trương Văn Bằng Trang 2
Trang 3+ Nhắc lại điều kiện đủ để hàm số đồng biến
trên tập K?
+ Nhắc lại qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số?
+ Nêu cách Cm một hs đồng biến (nghịch biến)
trên các khoảng?
+ Nêu 1 cách Cm f(x)>g(x) trên (a;b) sử dụng
đạo hàm?
f’(x) ≥ 0 x K(bằng 0 tại hữu hạnđiểm) f(x) đồng biến trên K
f’(x) ≤ 0 x K(bằng 0 tại hữu hạnđiểm) f(x) nghịch biến trên K
+ Cm hs đồng biến (nghịch biến) trên cáckhoảng cho tước
Bc1: tính f’(x), gpt f’(x) = 0 Bc2: xét dấu f’(x)
Bc3: chỉ ra f’(x) ≥ 0 (f’(x) ≤ 0) trêncác khoảng tương ứng, bằng 0 tại hữuhạn điểm đpcm
+ Xét hs h(x) = f(x) – g(x) trên [a,b] hay[a;b) Cm h(x) đồng biến trên [a;b], [a;b),
h(x) ≥ h(a) =0 đpcmHướng dẫn học bài ở nhà
Làm BT SGK & SBT, đọc bài đọc thêm
Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng và trình chiếu
+ gọi 2 HS lên bảng
trình bày
+ Cho HS khác nhận
xét
+ Củng cố kỹ năng xétdấu đa thức Bài 1 Xét sự đồng nghịch biến của cáchàm số
+ Yêu cầu 2 HS trình
kỹ năng xét dấu phânthức
Bài 2 Tìm các khoảng đơn điệu củahàm số
+ Câu hỏi: Muốn Cm
đủ để hs đb, nghb Bài 3,4 Cm hàm số đồng biến, nghịchbiến trên các khoảng cho trước
Trang 4Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
Kỹ năng
Rèn cho Hs vân dụng thành thạo qui tắc 1,2 đê tìm cực trị của hàm số
Tư duy và thái độ
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…
Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…
Phương pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
Tiến trình bài học
A.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)
B.Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
C.Tiến trình bài mới
I Khái niệm cực đại cực tiểu
Hoạt động 1: Tiếp cận ĐN
Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu
GV: Trương Văn Bằng Trang 4
Trang 5+Quan sát, nhận xét, rút ra bản chất vấn đề
CH? Chỉ ra các điểm trên đồ thị mà tại đó hs đạt giá
trị lớn nhất, nhỏ nhất so với các điểm trong một
khoảng nhỏ chứa nó (khoảng đó gọi là lân cận của
điểm nói trên)
Thông báo: Đó là các điểm cực trị của hs tương ứng
CH? Quan sát BBT của 2 đồ thi tương ứng,
nhận thấy tại các điểm cực trị, y’ = ?
x -∞ 0 +∞
y’ 0 y 1
-∞ +∞
x -∞ -1 1 +∞
y’ 0 0
y 2 +∞
-∞ -2
Hoạt động 2 Hình thành định nghĩa Nêu định nghĩa
+Khi đó x0 được gọi là điểm cực đại (cực tiểu) của hs Kí hiệu xCĐ, xCT f(x0) được gọi là giá trị cực đại (cực tiểu) của hs Kí hiệu fCĐ, fCT Điểm M (x0; f(x0)) gọi là điểm cực đại (cực tiểu) của đồ thị hs Các điểm CĐ,CT của hs được gọi chung là các điểm cực trị của hs đó – Các giá trị CĐ,CT của hs được gọi là cực đại, cực tiểu của hs đó HD Cm 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ( ) ( ) lim 0 ( ) ( ) lim 0 '( ) 0; '( ) 0 '( ) 0 x x f x x f x x f x x f x x f x f x f x Định nghĩa: Cho hs y = f(x) liên tục trên khoảng (a;b) & x0 (a;b) + Nếu h > 0, sao cho f(x) > f(x0) x (x0 h; x0 + h) & x ≠ x0 thì ta nói hs f(x) đạt cực đại tại x0 + Nếu h > 0, sao cho f(x) < f(x0) x (x0 h; x0 + h) & x ≠ x0 thì ta nói hs f(x) đạt cực tiểu tại x0 + Điều kiện cần để hs có cực trị (ĐL Fec-Ma) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) trên (a;b) và đạt cực trị tại x0 thì f’(x0) = 0
Như vậy nếu f’(x0) ≠ 0 thì hs không đạt cực trị tại x0
-2
y
x
f x = -x 2 +1
-3
1 1
C
2
-2
y
x
g x = x 3 -3x
Trang 6II,III Điều kiện đủ để hàm số có cực trị - Quy tắc tìm cực trị.
Hoạt động 1: Phát biểu định lý 1- quy tắc 1
Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua x0 thì x0 là mộtđiểm cực trị của f(x)
+ Nhấn mạnh:
-CH? Gs hs y = f(x) có đạo hàm trên K
Khi nào thì f(x) có cực trị?
ĐS: khi f(x) đảo dấu
-Muốn Cm hs có cực trị cần Cm điều gì?
Cụ thể:
x x0-h x0 x0+hf’(x) + 0
f(x)
CĐ
x x0-h x0 x0+hf’(x) + 0
Lập BBT
Từ BBT các điểm cực trị
Hoạt động 2 Củng cố ĐL1 & Qui tắc 1.
+ Vận dụng qui tăc 1 giải các VD VD1 Tìm các điểm cực trị của hs
GV: Trương Văn Bằng Trang 6
Trang 7a)
4 2
Hoạt động 3 Phát biểu ĐL2 & Qui tắc 2
+ Phát biểu ĐL2 (thừa nhận)
+ Nhấn mạnh: Nếu f’’ = 0 thì không có
kết luận gì Quay về qui tắc 1
+ Nếu f’(x0) = 0 & f”(x0) >0 thì x0 là điểm CT+ Nếu f’(x0)= 0 & f”(x0) <0 thì x0 là điểm CĐ
Qui tắc 2:
Tìm TXĐTính f’(x), giải pt f’(x) = 0, các nghiệm x1,x2,
…,xn
Tính f”(x) & f”(xi), i = 1,2, ,nDựa vào dấu của f”(xi) tình chất cực trị của xi
NX Gs f(x) có đạo hàm liên tục tới cấp 2
f’(x) đảo dấu khi qua x0
Hoạt động 4: Củng cố ĐL2 & qui tắc 2
+ Áp dụng dấu hiệu 2 giải các VD
+ NX Một số bài toán việc xét dâu đạo
hàm phức tạp, tà có thể áp dụng qui tắc 2
trong các TH này
VD3 Tìm các điểm cực trị của hs trong VD1VD4 Tìm các điểm cực trị của hs
y c os2x
Củng cố toàn bài
+ Nắm được định nghĩa cực đại, cực tiểu
+ Nắm được hai qui tắc 1&2 để tìm cực trị Linh hoạt trong việc áp dụng ha qui tắc đóHướng dẫn về nhà Học thuộc hai qui tắc, vân dụng giải bt SGK,SBT
Trang 8Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
cả hai quy tắc
+ Chữa bài tập 4
Hs trình bày
Bài 4
HD Đê Cm hàm số bậc 3 có CĐ, CT, cần CMy’=0 có hai nghiệm phân biệt
HD + Hs có cực trị y’=0 có hai nghiệm phânbiệt
+ Các cực trị đều >0 yCĐ,yCT>0+ Chia hai TH a>0 và a<0
Đs a=81/25; b>400/243 a= -9x + 3/5; b>36/5
+ Tính y’
+Tính xCĐ theo m
+Giải pt xCĐ=2 m (m=3)
§3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Số tiết3:(2 lý thuyết & 1 bài tập) Tiết 7,8,9x + 3
Tư duy và thái độ
Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…
Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…
Phương pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
Tiến trình bài học
A.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)
B.Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi
C.Tiến trình bài mới
I Định nghĩa
Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa
+ Đọc và nắm được nội dung
đn
Định nghĩa: Cho hs y = f(x) xácc định trên D
+ Số M gọi là GTLN của f(x) trên D nếu f(x) ≤ M x
D & x0 D để f(x0)=M Ký hiệu M = Max f x x D ( )
GV: Trương Văn Bằng Trang 8
Trang 9+ Số m ọi là GTNN của f(x) trên D nếu f(x) ≥ m x D
& x0 D để f(x0)= m Kí hiệu m = min ( )x D f xCH? “Nếu f(x) ≥ m min f(x) = m” đúng hay sai?
Chú ý Tìm Max, min phải chi được dấu bằng xảy ra khi nào
1.Định lý: Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có
GTLN (M) & GTNN (m) trên đoạn đó, và hs nhận mọi giátrị [ m; M ]
Hoạt động 2: Phát hiện quy tắc
GV Cho HS xét VD
CH? Nhận xét gì về các điểm
mà tại đó hs đạt GTLN,
GTNN ?
HS Hoặc là các điểm đầu mút
của đoạn, hoặc là các điểm cực
x trên đoạn [3;5]
2 Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hs liên tục trên mộtđoạn
+ Tìm các điểm x1, x2, …,xn trên khoảng (a,b), tại đó f’(x)
= 0 hoặc f’(x) không xá định+ Tính f(a); f(b); f(xi), i = 1,2,…,n+ Tìm số M lớn nhất & số m nhỏ nhất trong các số trên, ta
có Max f(x)=M; min f(x)=m[a;b] [a;b]
Hoạt động 3: Củng cố Quy tắc
Chú ý
HS Áp dụng vào VD sau
HD Đặt sinx = t, t [-1,1],
đưa về bài toán tìm GTLN,
GTNN của f(t) trên đoạn
+ Ngoài quy tắc trên, ta cũng có thể dung BBT để tìmGTLN, GTNN trên đoạn
+ Có thể dùng BBT để tìm GTLN, GTNN trên khoảng, đoạn
+ Với hs liên tục trên một đoạn nên áp dụng quy tắc tìm GTLN, GTNN
VD Xét VD 3 tr 22 SGK
Trang 10Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
Xét bài toán tương tự nều thay tấm bìa hình vuông bằng tấm bìa hình chữ nhật cạnh a x 2aLUYỆN TẬP
Tìm GTLN, GTNN trên đoạn
Chú ý : Kiểm tra xem hs có liên tục trên đoạn tương ứng
không trước khi áp dụng quy tắc.(Chú ý: Các hs trong
SGK xác định tại đâu thì liên tục tại đó)
BT 1 tr 24
Tìm GTLN, NN trên khoảng
Một số BT phải biết cách quy về tìm Max, min của hs trên
một khoảng
Trên một khoảng có thể không có Max, min Không nhầm
lẫn giới hạn của hs khi x x0 với Max, min của hs tại x0
Có thể dung BĐT để tim Max, min, chú ý: phải tìm được
(0;min y 4)
BT bổ xung
+ Tìm GTLN, GTNN bằng phương pháp ẩn phụ
+ Vận dụng GTLN, GTN vào phương trình & Bpt
§4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN
Số tiết2:(1 lý thuyết &1 bài tập) Tiết 10,11
Mục tiêu:
Kiến thức: Giúp HS nắm được đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hs
Kỹ năng: Biết cách tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nói chung và hàmphân thức hữu tỷ nói riêng
Tư duy và thái độ
Chuẩn bị của giáo viên và học
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…
Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết… một số kiến thức về giới hạn của hs
Phương pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
Tiến trình bài học
A.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)
B.Kiểm tra bài cũ
Trang 11C.Tiến trình bài mới
I Đường tiệm cận ngang
Hoạt động 1 Tiếp cận khái niệm tiệm cận ngang
GV Cho HS quan sát đồ thị hs và nhận
0 x
lim f (x) ylim f (x) y
Hoạt động 2 Củng cố khái niệm
Muốn tìm tiệm cận ngang của đồ thị hs y =f(x) ta cần tính xlim f (x) V xlim f (x)
VD1 Tìm tiệm cận ngang nếu có của đồ thị của các hs sau
Hoạt động 3 Tiếp cận khái niệm tiệm cận đứng
CH1 Quan sát đồ thị trên, nhận xét
khảng cách điểm M đến đường thẳng x
Trang 12Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
+ Muốn tìm tiệm cận đứng của đồ thị hs y = f(x)
- Xác định x0 , tại đó hs không xác định
- Tình x xlim f (x);0 x xlim f (x)0
LUYỆN TẬP
Rèn kỹ năng tìm tiệm cận đứng và tiệm cân ngang của đồ thị hs
Rèn kỹ năng tính giới hạn của hs
Chú ý: Tiệm cận phải gắn với đồ thị hàm số
Cách viết sai: Hs có tiệm cận…
Cách viết đúng: Đồ thị hs có tiệm cận…
liên quan đến dấu của TS & MS
Tùy thuộc vào TXĐ, khi tính giới hạn không nhất thiết
của đồ thị các hàm số sau?
Trang 13§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Số tiết7:(5 lý thuyết &2 bài tập) Tiết 12,13,14,15,16,17,18
Biết dùng đồ thị hs để biện luận số nghiệm Biết cách tìm giao của hai đồ thị
Tư duy và thái độ
Chuẩn bị của giáo viên và học
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…
Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…
Phương pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
Tiến trình bài học
A.Ổn định tổ chức
Trang 14bo
y
x
Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)
B.Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu tóm tắt những nội dung đã học ở 4 bài trước?
Chú ý: -Tính đơn điệu
- Cực trị
- Tiệm cận
C.Nội dung mới
I Sơ đồ khảo sát hàm số
Hoạt động 1: Hình thành sơ đồ khảo sát.
GV: Nêu sơ đồ khảo sát
HS: Nắm bắt và ghi nhớ
Chú ý: Với các hàm số đa
thức, không xét tiệm cận
Với hám số phân
thức hữu tỷ không xét tính lồi
lõm
Mọi bài toán khảo sát
đều phải tuân thủ theo sơ đồ
này
SƠ ĐÔ KHẢO SÁTTập xác định và tc của hs nếu có(Yêu cầu nêu đúng TXĐ, nêu đúng tc chẵn lẻ nếu có)
Sự biến thiên + Chiều biến thiên Tính y’
Giải pt y’=0, tìm các điểm tại đó y’ không XĐXét dấu của y’ và suy ra các khoảng biến thiên của hs + Tìm các cực trị nếu có
+ Tìm các giói hạn tại ± ∞ , các giới hạn khi
x x0±, với x0 là điểm mà tại đó hs không XĐ + Xét tình lồi lõm và điểm uốn
Tính y’’, Giải PT y”=0Xét dấu y” suy ra các khoảng lồi, lõm, và điểm uốn của đồthị hàm số
+ Lập bảng biến thiên.( Điền tất cả các kết quả tìm được ở các bước trên)
Đồ thị + Bảng giá trị: Lấy đủ cơ số điểm để vẽ cho chính xác
+ Vẽ đồ thị, chú ý tình đối xứng
II Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức
Hoạt động 1: Vận dụng sơ đồ khảo sát để khảo sát hai ham số: y= ax+b và y = ax2+bx+c
(MĐ: Kiểm chứng lại kết quả khảo sát thủ công hai hàm này ở lớp dưới)
Hàm số y = ax+b
TXĐ: D=R
Sự biến thiên:
y’=a
Với a>0, hs đồng biến trên R
Với a = 0, hs không đổi và = b với x R
Với a<0, hs nghịch biến trên R
GV: Trương Văn Bằng Trang 14
a<0
boy
x
Trang 15Đồ thị:
Hàm số y = ax2+bx+c, a≠ 0
TXĐ: D = R
Chiều biến thiên:
y’ = 2ax+b; y’ = 0 x = -b/2a
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số bâc ba y = ax3+bx2+cx+d, a≠0
GV Cho hs xét các ví dụ cụ
thể
HS Khảo sát theo sơ đồ
nêu trên
1 Hàm số y = ax3+bx2+cx+d; a≠0Ví dụ 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=x3+3x2-4
y’ = 0 có 2 nghiệm
Hs có 1CĐ, 1CT;Tâm đx I(-1;-2)
Ví dụ 2: Khảo sát hs
y = -x3+3x2-4x+2y’ <0 R, tâm đx I(1;0) Củng cố chung
a>0
boy
x
Trang 16x y
O x
y
O
x y
O
x y
Hoạt động 3 Khảo sát hàm số y = ax4+bx2+c, a≠0
Xét các ví dụ cụ thể 2 Hàm số y = ax4+bx2+c , (a≠0)
VD1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs
Trang 17O x
y
O
x y
O x
y’=0 có 1nghiệm
y
x O I
Trang 18Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
Nhấn mạnh: ad-bc>0
hàm số:
12
x y x
ad-bc<0
III Sự tương giao của hai đồ thị
GV Thông qua hai ví dụ, giúp Hs biết cách
tìm giao điểm của hai đồ thị, biết dùng đồ thị
hàm số để biện luận số nghiệm của phương
trình
Bài toán tổng quát:
Tìm toạ độ gaio điểm của hai đồ thị của hai
y
x O I
Trang 192
-2
y=m y
y=m>3 y=m=3
O
-1
+ Bc1 Lập pt hoành độ giao điểm f(x)=g(x)
+ Bc2 Giải Pt, nghiệm xo là hoành độ giao
điểm
+ Bc3 Tung độ yo=f(xo) hoặc yo=g(xo)
VD2 Vẽ đồ thị hs y = -x3+2x2-2Biện luận theo m số nghiệm của phươngtrình x3-2x2+2m=0
Yc Vẽ chính sác đồ thịPhương pháp này dựa vào trực quanĐôi khi có thể thay đồ thị bằng BBT
LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số
+ Yc Bám sát sơ đồ khảo sát
+ HS lên bảng trình bày bài 1a, 3c
Chữa BT 1a.y 2 3x x 3
+ Khảo sát hs đã cho
+ Biến đổi pt đã cho về dạng
f(x) = m hoặc f(x) = A(m)
+ Số nghiệm của PT bằng số giao
điểm của đồ thị hs với đường thẳng y
Trang 204
2
-2 -5
Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
Tư duy và thái độ
Chuẩn bị của giáo viên và học
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…
Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…
Phương pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
Tiến trình bài học
A.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)
GV: Trương Văn Bằng Trang 20
Trang 21B.Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu tóm tắt những nội dung đã học ?
C Nội dung ôn tập:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết
CH1 Nêu tóm tắt những nội dung đã học?
+ Sự đồng nghịch biến: f’≥0(= 0 tại hữu hạn điểm) hs đồng biến
f’≤0(=0 tại hữu hạn điểm) hs nghịch biến+ Cực trị: f’: + 0 x0 là xCĐ (hay f’(x0)=0 & f’’(x0)<0)
f’: 0 + x0 là xCT (hay f’(x0)=0 & f’’(x0)>0)+GTLN, GTNN M = maxf(x)D M ≥ f(x) với x D & x0 D để f(x0)=M
m = minf(x)D m ≤ f(x) với x D & x0 D để f(x0)=m
Trang 22Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản
Bài 11
Kiểm tra 45’ (Tiết 21- Tuần 7)
Đề bài
Cho hàm số y x3(m1)x2(m4)x1 (1)
1.Khảo sát và vẽ đồ thi (C) của hàm số khi m = −1
2 Viết ph] ơng trình tiếp tuyễn d của (C) biết d vuông góc với đường thẳng
I
Trang 232
y x m x m có ∆’=m2+5m+13 >0 m đpcm
Biết các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỷ, thực
Kỹ năng: Biết dung các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức
có lũy thừa
Tư duy và thái độ
Chuẩn bị của giáo viên và học
Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…
Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…
Phương pháp dạy học
Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề
Tiến trình bài học
A.Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)
B.Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi:
C Nội dung bài mới:
I Khái niệm lũy thừa
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm lũy thừa số mũ nguyên
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chuyền đạt
1 Lũy thừa với số mũ nguyênĐịnh nghĩa:
Trang 242 y
Giáo viên nêu định nghĩa lũy thừa
GV Cho HS thừa nhận các tính chất sau
Cho n nguyên dương,+ a R Lũy thừa bậc n của a (kí hiệu an) làtích n thừa số a
a
Chú ý: 00 và 0-n không xác địnhTính chất: (gt các biieủ thức đều xác định)
Hoạt động 2: Giới thiệu phương trình xn =b; hình thành khái niệm căn bậc n
Hoạt động của thầy và trò Nội dung chuyền đạt
HS Quan sát đồ thị các hàm số
b > 0, pt có hai nghiệm đối nhau
GV dẫn dắt HS đến khái niệm căn bậc n qua
hai bài toàn ngược nhau: an = b
3 Căn bậc na.Khái niêm
GV: Trương Văn Bằng Trang 24
Trang 25Biết a tính b & Biết b tính a
GV Cho HS phát biểu định nghĩa
HS Nắm nội dung định nghĩa
Cho b R, n nguyên dương Số a được gọi là
căn bậc n của b nếu an = bNhận xét:
+ n lẻ :Có duy nhất một căn bậc n của b,
ký hiệu nb
+ n chẵn:
b<0 không có căn bậc chẵnb=0 có một căn bậc n là 0b>0 có hai căn bậc n là nb và nb
(nb là giá trị dương, nblà giá trị âm)
n n
khi n chan
a,a
Hoạt động 3: Xây dựng khái nniệm lũy thừa với số mũ hữu tỷ
GV Phát biểu khái niệm
HS Ghi nhớ khái niệm 4 Lũy thừa với số mũ hữu tỷKhái niệm
3
279
VD5:Rút gọn biểu thứcA
Hoạt động 4: Xây dựng khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỷ
GV Cho HS tính r 2, sai số 5 Lũy thừa với số mũ vô tỷ
Nhận xét:Cho a>0, vô tỷ Luôn có một dãy hữu tỷ (rn)