1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

XIN MỜI CÁC THẤY CÔ THAM KHẢO VÀ CHO Y KIẾN.

51 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Của Đạo Hàm Để Khảo Sát & Vẽ Đồ Thị Hàm Số
Người hướng dẫn GV. Trương Văn Bằng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Giải tích
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết… Phương pháp dạy học Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trì

Trang 1

Chương1: Ứng dụng của đạo hàm để khảo sát & vẽ đồ thị hàm số

§1 SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Số tiết:3(2 lý thuyết & 1 bài tập) Tiết1,2,3

Tư duy và thái độ

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…

Phương pháp dạy học

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

Tiến trình bài học

Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)

Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi Nhắc lại khái niệm hs đồng biến, nghịch biến trên một khoảng

Tiến trình bài mới

I/ Tính đơn điệu của hàm số

Hoạt động1: Nhắc lại định nghĩa

Hoạt động của giáo viên & học sinh Nội dung ghi bảng và trình chiếu

HS

- quan sát đồ thị SGK chỉ ra các khoảng

tăng, giảm của hs tương ứng

- nhớ lại ĐN hàm số đồng biến, nghịch

biến và điều kiện tương đương

1.Nhắc lại định nghĩa+ Định nghĩa

+ Điều kiện tương đương

Hoạt động 2:Liên hệ tính đơn điêu và dấu của đạo hàm

Hoạt động của GV& HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu

GV

+ Dẫn dắt HS tiếp cận định lí điều kiện đủ

để hs đồng biến & nghịch biến

+ Nhấn mạnh nội dung của ĐL

+ Yêu cầu HS trình bày, nhận xét và hoàn

Trang 2

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

+ quan sát đồ thị của hàm số y = x3 Kiểm

tra dấu của đạo hàm

VD 2 Tim các khoảng đơn điệu của hàm số y

= x3 – 6x2  4x +2

II Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

Hoạt động:1 Nêu quy tắc

Hoạt động của GV&HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu

Tìm TXĐTính f’(x) Tìm các điểm xi( I = 1, 2, …,n) mà tại đó f’(x) = 0 hoặc f’(x) khôngxác định

Lập bảng xét dấu f’(x)Nêu KL về các khoảng đồng biến, nghịchbiến của hs

VD 4 CMR sinx ≤ x  x  (0,)

Củng cố toàn bài:

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu

GV: Trương Văn Bằng Trang 2

Trang 3

+ Nhắc lại điều kiện đủ để hàm số đồng biến

trên tập K?

+ Nhắc lại qui tắc xét tính đơn điệu của hàm số?

+ Nêu cách Cm một hs đồng biến (nghịch biến)

trên các khoảng?

+ Nêu 1 cách Cm f(x)>g(x) trên (a;b) sử dụng

đạo hàm?

f’(x) ≥ 0  x  K(bằng 0 tại hữu hạnđiểm)  f(x) đồng biến trên K

f’(x) ≤ 0  x  K(bằng 0 tại hữu hạnđiểm)  f(x) nghịch biến trên K

+ Cm hs đồng biến (nghịch biến) trên cáckhoảng cho tước

Bc1: tính f’(x), gpt f’(x) = 0 Bc2: xét dấu f’(x)

Bc3: chỉ ra f’(x) ≥ 0 (f’(x) ≤ 0) trêncác khoảng tương ứng, bằng 0 tại hữuhạn điểm  đpcm

+ Xét hs h(x) = f(x) – g(x) trên [a,b] hay[a;b) Cm h(x) đồng biến trên [a;b], [a;b),

 h(x) ≥ h(a) =0  đpcmHướng dẫn học bài ở nhà

Làm BT SGK & SBT, đọc bài đọc thêm

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng và trình chiếu

+ gọi 2 HS lên bảng

trình bày

+ Cho HS khác nhận

xét

+ Củng cố kỹ năng xétdấu đa thức Bài 1 Xét sự đồng nghịch biến của cáchàm số

+ Yêu cầu 2 HS trình

kỹ năng xét dấu phânthức

Bài 2 Tìm các khoảng đơn điệu củahàm số

+ Câu hỏi: Muốn Cm

đủ để hs đb, nghb Bài 3,4 Cm hàm số đồng biến, nghịchbiến trên các khoảng cho trước

Trang 4

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

Kỹ năng

Rèn cho Hs vân dụng thành thạo qui tắc 1,2 đê tìm cực trị của hàm số

Tư duy và thái độ

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…

Phương pháp dạy học

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính được sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

Tiến trình bài học

A.Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)

B.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi

C.Tiến trình bài mới

I Khái niệm cực đại cực tiểu

Hoạt động 1: Tiếp cận ĐN

Hoạt động của GV & HS Nội dung ghi bảng và trình chiếu

GV: Trương Văn Bằng Trang 4

Trang 5

+Quan sát, nhận xét, rút ra bản chất vấn đề

CH? Chỉ ra các điểm trên đồ thị mà tại đó hs đạt giá

trị lớn nhất, nhỏ nhất so với các điểm trong một

khoảng nhỏ chứa nó (khoảng đó gọi là lân cận của

điểm nói trên)

Thông báo: Đó là các điểm cực trị của hs tương ứng

CH? Quan sát BBT của 2 đồ thi tương ứng,

nhận thấy tại các điểm cực trị, y’ = ?

x -∞ 0 +∞

y’ 0 y 1

-∞ +∞

x -∞ -1 1 +∞

y’ 0 0

y 2 +∞

-∞ -2

Hoạt động 2 Hình thành định nghĩa Nêu định nghĩa

+Khi đó x0 được gọi là điểm cực đại (cực tiểu) của hs Kí hiệu xCĐ, xCT f(x0) được gọi là giá trị cực đại (cực tiểu) của hs Kí hiệu fCĐ, fCT Điểm M (x0; f(x0)) gọi là điểm cực đại (cực tiểu) của đồ thị hs Các điểm CĐ,CT của hs được gọi chung là các điểm cực trị của hs đó – Các giá trị CĐ,CT của hs được gọi là cực đại, cực tiểu của hs đó HD Cm 0 0 0 0 0 0 0 0 0 ( ) ( ) lim 0 ( ) ( ) lim 0 '( ) 0; '( ) 0 '( ) 0                        x x f x x f x x f x x f x x f x f x f x Định nghĩa: Cho hs y = f(x) liên tục trên khoảng (a;b) & x0  (a;b) + Nếu  h > 0, sao cho f(x) > f(x0)  x  (x0  h; x0 + h) & x ≠ x0 thì ta nói hs f(x) đạt cực đại tại x0 + Nếu  h > 0, sao cho f(x) < f(x0)  x  (x0  h; x0 + h) & x ≠ x0 thì ta nói hs f(x) đạt cực tiểu tại x0 + Điều kiện cần để hs có cực trị (ĐL Fec-Ma) Nếu hàm số f(x) có đạo hàm f’(x) trên (a;b) và đạt cực trị tại x0 thì f’(x0) = 0

Như vậy nếu f’(x0) ≠ 0 thì hs không đạt cực trị tại x0

-2

y

x

f x   = -x 2 +1

-3

1 1

C

2

-2

y

x

g x   = x 3 -3x

Trang 6

II,III Điều kiện đủ để hàm số có cực trị - Quy tắc tìm cực trị.

Hoạt động 1: Phát biểu định lý 1- quy tắc 1

Nếu f’(x) đổi dấu khi x qua x0 thì x0 là mộtđiểm cực trị của f(x)

+ Nhấn mạnh:

-CH? Gs hs y = f(x) có đạo hàm trên K

Khi nào thì f(x) có cực trị?

ĐS: khi f(x) đảo dấu

-Muốn Cm hs có cực trị cần Cm điều gì?

Cụ thể:

x x0-h x0 x0+hf’(x) + 0 

f(x)

x x0-h x0 x0+hf’(x) + 0 

Lập BBT

Từ BBT  các điểm cực trị

Hoạt động 2 Củng cố ĐL1 & Qui tắc 1.

+ Vận dụng qui tăc 1 giải các VD VD1 Tìm các điểm cực trị của hs

GV: Trương Văn Bằng Trang 6

Trang 7

a)

4 2

Hoạt động 3 Phát biểu ĐL2 & Qui tắc 2

+ Phát biểu ĐL2 (thừa nhận)

+ Nhấn mạnh: Nếu f’’ = 0 thì không có

kết luận gì Quay về qui tắc 1

+ Nếu f’(x0) = 0 & f”(x0) >0 thì x0 là điểm CT+ Nếu f’(x0)= 0 & f”(x0) <0 thì x0 là điểm CĐ

Qui tắc 2:

Tìm TXĐTính f’(x), giải pt f’(x) = 0, các nghiệm x1,x2,

…,xn

Tính f”(x) & f”(xi), i = 1,2, ,nDựa vào dấu của f”(xi)  tình chất cực trị của xi

NX Gs f(x) có đạo hàm liên tục tới cấp 2

f’(x) đảo dấu khi qua x0

Hoạt động 4: Củng cố ĐL2 & qui tắc 2

+ Áp dụng dấu hiệu 2 giải các VD

+ NX Một số bài toán việc xét dâu đạo

hàm phức tạp, tà có thể áp dụng qui tắc 2

trong các TH này

VD3 Tìm các điểm cực trị của hs trong VD1VD4 Tìm các điểm cực trị của hs

y c os2x

Củng cố toàn bài

+ Nắm được định nghĩa cực đại, cực tiểu

+ Nắm được hai qui tắc 1&2 để tìm cực trị Linh hoạt trong việc áp dụng ha qui tắc đóHướng dẫn về nhà Học thuộc hai qui tắc, vân dụng giải bt SGK,SBT

Trang 8

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

cả hai quy tắc

+ Chữa bài tập 4

Hs trình bày

Bài 4

HD Đê Cm hàm số bậc 3 có CĐ, CT, cần CMy’=0 có hai nghiệm phân biệt

HD + Hs có cực trị  y’=0 có hai nghiệm phânbiệt

+ Các cực trị đều >0  yCĐ,yCT>0+ Chia hai TH a>0 và a<0

Đs a=81/25; b>400/243 a= -9x + 3/5; b>36/5

+ Tính y’

+Tính xCĐ theo m

+Giải pt xCĐ=2  m (m=3)

§3 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Số tiết3:(2 lý thuyết & 1 bài tập) Tiết 7,8,9x + 3

Tư duy và thái độ

Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…

Phương pháp dạy học

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

Tiến trình bài học

A.Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)

B.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi

C.Tiến trình bài mới

I Định nghĩa

Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa

+ Đọc và nắm được nội dung

đn

Định nghĩa: Cho hs y = f(x) xácc định trên D

+ Số M gọi là GTLN của f(x) trên D nếu f(x) ≤ M  x 

D &  x0 D để f(x0)=M Ký hiệu M = Max f x x D ( )

GV: Trương Văn Bằng Trang 8

Trang 9

+ Số m ọi là GTNN của f(x) trên D nếu f(x) ≥ m  x  D

&  x0 D để f(x0)= m Kí hiệu m = min ( )x Df xCH? “Nếu f(x) ≥ m min f(x) = m” đúng hay sai?

Chú ý Tìm Max, min phải chi được dấu bằng xảy ra khi nào

1.Định lý: Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có

GTLN (M) & GTNN (m) trên đoạn đó, và hs nhận mọi giátrị  [ m; M ]

Hoạt động 2: Phát hiện quy tắc

GV Cho HS xét VD

CH? Nhận xét gì về các điểm

mà tại đó hs đạt GTLN,

GTNN ?

HS Hoặc là các điểm đầu mút

của đoạn, hoặc là các điểm cực

x trên đoạn [3;5]

2 Quy tắc tìm GTLN, GTNN của hs liên tục trên mộtđoạn

+ Tìm các điểm x1, x2, …,xn trên khoảng (a,b), tại đó f’(x)

= 0 hoặc f’(x) không xá định+ Tính f(a); f(b); f(xi), i = 1,2,…,n+ Tìm số M lớn nhất & số m nhỏ nhất trong các số trên, ta

có Max f(x)=M; min f(x)=m[a;b] [a;b]

Hoạt động 3: Củng cố Quy tắc

Chú ý

HS Áp dụng vào VD sau

HD Đặt sinx = t, t  [-1,1],

đưa về bài toán tìm GTLN,

GTNN của f(t) trên đoạn

+ Ngoài quy tắc trên, ta cũng có thể dung BBT để tìmGTLN, GTNN trên đoạn

+ Có thể dùng BBT để tìm GTLN, GTNN trên khoảng, đoạn

+ Với hs liên tục trên một đoạn nên áp dụng quy tắc tìm GTLN, GTNN

VD Xét VD 3 tr 22 SGK

Trang 10

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

Xét bài toán tương tự nều thay tấm bìa hình vuông bằng tấm bìa hình chữ nhật cạnh a x 2aLUYỆN TẬP

Tìm GTLN, GTNN trên đoạn

Chú ý : Kiểm tra xem hs có liên tục trên đoạn tương ứng

không trước khi áp dụng quy tắc.(Chú ý: Các hs trong

SGK xác định tại đâu thì liên tục tại đó)

BT 1 tr 24

Tìm GTLN, NN trên khoảng

Một số BT phải biết cách quy về tìm Max, min của hs trên

một khoảng

Trên một khoảng có thể không có Max, min Không nhầm

lẫn giới hạn của hs khi x  x0 với Max, min của hs tại x0

Có thể dung BĐT để tim Max, min, chú ý: phải tìm được

(0;min y 4)

BT bổ xung

+ Tìm GTLN, GTNN bằng phương pháp ẩn phụ

+ Vận dụng GTLN, GTN vào phương trình & Bpt

§4 ĐƯỜNG TIỆM CẬN

Số tiết2:(1 lý thuyết &1 bài tập) Tiết 10,11

Mục tiêu:

Kiến thức: Giúp HS nắm được đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận ngang của đồ thị hs

Kỹ năng: Biết cách tìm tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số nói chung và hàmphân thức hữu tỷ nói riêng

Tư duy và thái độ

Chuẩn bị của giáo viên và học

Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết… một số kiến thức về giới hạn của hs

Phương pháp dạy học

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

Tiến trình bài học

A.Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)

B.Kiểm tra bài cũ

Trang 11

C.Tiến trình bài mới

I Đường tiệm cận ngang

Hoạt động 1 Tiếp cận khái niệm tiệm cận ngang

GV Cho HS quan sát đồ thị hs và nhận

0 x

lim f (x) ylim f (x) y

Hoạt động 2 Củng cố khái niệm

Muốn tìm tiệm cận ngang của đồ thị hs y =f(x) ta cần tính xlim f (x) V  xlim f (x)  

VD1 Tìm tiệm cận ngang nếu có của đồ thị của các hs sau

Hoạt động 3 Tiếp cận khái niệm tiệm cận đứng

CH1 Quan sát đồ thị trên, nhận xét

khảng cách điểm M đến đường thẳng x

Trang 12

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

+ Muốn tìm tiệm cận đứng của đồ thị hs y = f(x)

- Xác định x0 , tại đó hs không xác định

- Tình x xlim f (x);0 x xlim f (x)0

LUYỆN TẬP

Rèn kỹ năng tìm tiệm cận đứng và tiệm cân ngang của đồ thị hs

Rèn kỹ năng tính giới hạn của hs

Chú ý: Tiệm cận phải gắn với đồ thị hàm số

Cách viết sai: Hs có tiệm cận…

Cách viết đúng: Đồ thị hs có tiệm cận…

 liên quan đến dấu của TS & MS

Tùy thuộc vào TXĐ, khi tính giới hạn không nhất thiết

của đồ thị các hàm số sau?

Trang 13

§5 KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Số tiết7:(5 lý thuyết &2 bài tập) Tiết 12,13,14,15,16,17,18

 Biết dùng đồ thị hs để biện luận số nghiệm Biết cách tìm giao của hai đồ thị

Tư duy và thái độ

Chuẩn bị của giáo viên và học

Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…

Phương pháp dạy học

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

Tiến trình bài học

A.Ổn định tổ chức

Trang 14

bo

y

x

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)

B.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu tóm tắt những nội dung đã học ở 4 bài trước?

Chú ý: -Tính đơn điệu

- Cực trị

- Tiệm cận

C.Nội dung mới

I Sơ đồ khảo sát hàm số

Hoạt động 1: Hình thành sơ đồ khảo sát.

GV: Nêu sơ đồ khảo sát

HS: Nắm bắt và ghi nhớ

Chú ý: Với các hàm số đa

thức, không xét tiệm cận

Với hám số phân

thức hữu tỷ không xét tính lồi

lõm

Mọi bài toán khảo sát

đều phải tuân thủ theo sơ đồ

này

SƠ ĐÔ KHẢO SÁTTập xác định và tc của hs nếu có(Yêu cầu nêu đúng TXĐ, nêu đúng tc chẵn lẻ nếu có)

Sự biến thiên + Chiều biến thiên Tính y’

Giải pt y’=0, tìm các điểm tại đó y’ không XĐXét dấu của y’ và suy ra các khoảng biến thiên của hs + Tìm các cực trị nếu có

+ Tìm các giói hạn tại ± ∞ , các giới hạn khi

x  x0±, với x0 là điểm mà tại đó hs không XĐ + Xét tình lồi lõm và điểm uốn

Tính y’’, Giải PT y”=0Xét dấu y” suy ra các khoảng lồi, lõm, và điểm uốn của đồthị hàm số

+ Lập bảng biến thiên.( Điền tất cả các kết quả tìm được ở các bước trên)

Đồ thị + Bảng giá trị: Lấy đủ cơ số điểm để vẽ cho chính xác

+ Vẽ đồ thị, chú ý tình đối xứng

II Khảo sát một số hàm đa thức và hàm phân thức

Hoạt động 1: Vận dụng sơ đồ khảo sát để khảo sát hai ham số: y= ax+b và y = ax2+bx+c

(MĐ: Kiểm chứng lại kết quả khảo sát thủ công hai hàm này ở lớp dưới)

Hàm số y = ax+b

TXĐ: D=R

Sự biến thiên:

y’=a

Với a>0, hs đồng biến trên R

Với a = 0, hs không đổi và = b với  x R

Với a<0, hs nghịch biến trên R

GV: Trương Văn Bằng Trang 14

a<0

boy

x

Trang 15

Đồ thị:

Hàm số y = ax2+bx+c, a≠ 0

TXĐ: D = R

Chiều biến thiên:

y’ = 2ax+b; y’ = 0  x = -b/2a

Hoạt động 2: Khảo sát hàm số bâc ba y = ax3+bx2+cx+d, a≠0

GV Cho hs xét các ví dụ cụ

thể

HS Khảo sát theo sơ đồ

nêu trên

1 Hàm số y = ax3+bx2+cx+d; a≠0Ví dụ 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y=x3+3x2-4

y’ = 0 có 2 nghiệm

Hs có 1CĐ, 1CT;Tâm đx I(-1;-2)

Ví dụ 2: Khảo sát hs

y = -x3+3x2-4x+2y’ <0  R, tâm đx I(1;0) Củng cố chung

a>0

boy

x

Trang 16

x y

O x

y

O

x y

O

x y

Hoạt động 3 Khảo sát hàm số y = ax4+bx2+c, a≠0

Xét các ví dụ cụ thể 2 Hàm số y = ax4+bx2+c , (a≠0)

VD1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hs

Trang 17

O x

y

O

x y

O x

y’=0 có 1nghiệm

y

x O I

Trang 18

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

Nhấn mạnh: ad-bc>0

hàm số:

12

x y x

ad-bc<0

III Sự tương giao của hai đồ thị

GV Thông qua hai ví dụ, giúp Hs biết cách

tìm giao điểm của hai đồ thị, biết dùng đồ thị

hàm số để biện luận số nghiệm của phương

trình

Bài toán tổng quát:

Tìm toạ độ gaio điểm của hai đồ thị của hai

y

x O I

Trang 19

2

-2

y=m y

y=m>3 y=m=3

O

-1

+ Bc1 Lập pt hoành độ giao điểm f(x)=g(x)

+ Bc2 Giải Pt, nghiệm xo là hoành độ giao

điểm

+ Bc3 Tung độ yo=f(xo) hoặc yo=g(xo)

VD2 Vẽ đồ thị hs y = -x3+2x2-2Biện luận theo m số nghiệm của phươngtrình x3-2x2+2m=0

Yc Vẽ chính sác đồ thịPhương pháp này dựa vào trực quanĐôi khi có thể thay đồ thị bằng BBT

LUYỆN TẬP

Hoạt động 1: Khảo sát hàm số

+ Yc Bám sát sơ đồ khảo sát

+ HS lên bảng trình bày bài 1a, 3c

Chữa BT 1a.y 2 3x x 3

+ Khảo sát hs đã cho

+ Biến đổi pt đã cho về dạng

f(x) = m hoặc f(x) = A(m)

+ Số nghiệm của PT bằng số giao

điểm của đồ thị hs với đường thẳng y

Trang 20

4

2

-2 -5

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

Tư duy và thái độ

Chuẩn bị của giáo viên và học

Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…

Phương pháp dạy học

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

Tiến trình bài học

A.Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)

GV: Trương Văn Bằng Trang 20

Trang 21

B.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi: Nêu tóm tắt những nội dung đã học ?

C Nội dung ôn tập:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

CH1 Nêu tóm tắt những nội dung đã học?

+ Sự đồng nghịch biến: f’≥0(= 0 tại hữu hạn điểm)  hs đồng biến

f’≤0(=0 tại hữu hạn điểm)  hs nghịch biến+ Cực trị: f’: + 0   x0 là xCĐ (hay f’(x0)=0 & f’’(x0)<0)

f’:  0 +  x0 là xCT (hay f’(x0)=0 & f’’(x0)>0)+GTLN, GTNN M = maxf(x)D  M ≥ f(x) với  x  D &  x0 D để f(x0)=M

m = minf(x)D  m ≤ f(x) với  x  D &  x0 D để f(x0)=m

Trang 22

Giáo án giải tích 12 chương trình cơ bản

Bài 11

Kiểm tra 45’ (Tiết 21- Tuần 7)

Đề bài

Cho hàm số y x3(m1)x2(m4)x1 (1)

1.Khảo sát và vẽ đồ thi (C) của hàm số khi m = −1

2 Viết ph] ơng trình tiếp tuyễn d của (C) biết d vuông góc với đường thẳng

I

Trang 23

2

y  xmxm có ∆’=m2+5m+13 >0  m đpcm

Biết các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, hữu tỷ, thực

Kỹ năng: Biết dung các tính chất của lũy thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức

có lũy thừa

Tư duy và thái độ

Chuẩn bị của giáo viên và học

Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, máy chiếu, phiếu học tập…

Học sinh : SGK, các đồ dùng học tập cần thiết…

Phương pháp dạy học

Vận dụng linh hoạt các PPDH nhằm giúp HS chủ động, tích cực trong chiếm lĩnh trithức, như: trình diễn, thuyết trình, giảng giải, gợi mở vấn đáp, nêu vấn đề….Trong đó phươngpháp chính đực sử dụng là đàm thoại, gợi và giải quyết vấn đề

Tiến trình bài học

A.Ổn định tổ chức

Kiểm tra sĩ số, giới thiệu đại biểu (nếu có)

B.Kiểm tra bài cũ

Câu hỏi:

C Nội dung bài mới:

I Khái niệm lũy thừa

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm lũy thừa số mũ nguyên

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chuyền đạt

1 Lũy thừa với số mũ nguyênĐịnh nghĩa:

Trang 24

2 y

Giáo viên nêu định nghĩa lũy thừa

GV Cho HS thừa nhận các tính chất sau

Cho n nguyên dương,+ a  R Lũy thừa bậc n của a (kí hiệu an) làtích n thừa số a

a

Chú ý: 00 và 0-n không xác địnhTính chất: (gt các biieủ thức đều xác định)

Hoạt động 2: Giới thiệu phương trình xn =b; hình thành khái niệm căn bậc n

Hoạt động của thầy và trò Nội dung chuyền đạt

HS Quan sát đồ thị các hàm số

b > 0, pt có hai nghiệm đối nhau

GV dẫn dắt HS đến khái niệm căn bậc n qua

hai bài toàn ngược nhau: an = b

3 Căn bậc na.Khái niêm

GV: Trương Văn Bằng Trang 24

Trang 25

Biết a tính b & Biết b tính a

GV Cho HS phát biểu định nghĩa

HS Nắm nội dung định nghĩa

Cho b R, n nguyên dương Số a được gọi là

căn bậc n của b nếu an = bNhận xét:

+ n lẻ :Có duy nhất một căn bậc n của b,

ký hiệu nb

+ n chẵn:

b<0 không có căn bậc chẵnb=0 có một căn bậc n là 0b>0 có hai căn bậc n là nb và  nb

(nb là giá trị dương,  nblà giá trị âm)

n n

khi n chan

a,a

Hoạt động 3: Xây dựng khái nniệm lũy thừa với số mũ hữu tỷ

GV Phát biểu khái niệm

HS Ghi nhớ khái niệm 4 Lũy thừa với số mũ hữu tỷKhái niệm

3

279

VD5:Rút gọn biểu thứcA

Hoạt động 4: Xây dựng khái niệm lũy thừa với số mũ vô tỷ

GV Cho HS tính r 2, sai số 5 Lũy thừa với số mũ vô tỷ

Nhận xét:Cho a>0,  vô tỷ Luôn có một dãy hữu tỷ (rn)

Ngày đăng: 25/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị    +   Bảng   giá   trị:   Lấy   đủ   cơ   số   điểm   để   vẽ   cho   chính      xác - XIN MỜI CÁC THẤY CÔ THAM KHẢO VÀ CHO Y KIẾN.
th ị + Bảng giá trị: Lấy đủ cơ số điểm để vẽ cho chính xác (Trang 14)
Đồ thị Đồ thị luôn đi qua điểm (1 ; 1) - XIN MỜI CÁC THẤY CÔ THAM KHẢO VÀ CHO Y KIẾN.
th ị Đồ thị luôn đi qua điểm (1 ; 1) (Trang 29)
Đồ thị của hàm số ? - XIN MỜI CÁC THẤY CÔ THAM KHẢO VÀ CHO Y KIẾN.
th ị của hàm số ? (Trang 30)
Đồ thị : - XIN MỜI CÁC THẤY CÔ THAM KHẢO VÀ CHO Y KIẾN.
th ị : (Trang 31)
BẢNG ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ LUỸ  THỪA ,MŨ VÀ LÔGARIT - XIN MỜI CÁC THẤY CÔ THAM KHẢO VÀ CHO Y KIẾN.
BẢNG ĐẠO HÀM CỦA CÁC HÀM SỐ LUỸ THỪA ,MŨ VÀ LÔGARIT (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w