1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + đáp án môn toán HKII ngai nguyen

4 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GD&ĐT TP.. 2,0 điểm a Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung x.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG

TỔ: KHTN – NHÓM TOÁN

Câu 1: (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau

a) (5 x2 − 6 x + 1)(4 9 ) 0 − x <

b)

2

2

0.

1

x

c) 7 x2 − 8 x + ≤ 1 3 x − 1

Câu 2: (2,0 điểm) Cho cos 4

5

x = − , với π 2 < < x π .

a) Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung x

b) Tính giá trị biểu thức tan 2 .tan( ) tan 2

sin 2 cos 2

P

π

=

+

Câu 3: (2,0 điểm) Chứng minh rằng:

sin 1 cos

x

x

+

b) sin 6 sin 2 2sin

2cos cos3 cos5

x

Câu 4: (2,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có ( 5;1), (2;3), AB

(4;4)

a) Viết phương trình đường cao AH của tam giác ABC

b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 5: (1,0 điểm) Trong hệ tọa độ  Oxy cho đường tròn ( ) C x : 2 + y2− 2 x + 8 y − = 19 0 Viết phương trình tiếp tuyến của ( ) C , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng

( ) d : 3 x + 4 y − = 17 0

-HẾT -Họ và tên: SBD: Phòng thi:

Học sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019 MÔN: TOÁN – KHỐI 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 2

SỞ GD&ĐT TP HCM ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THPT LINH TRUNG Môn: Toán - Khối: 10 - Năm học: 2018 - 2019

1 (3,0

điểm)

a) 1,0 điểm

2

(5x −6x+1)(4 9 ) 0− x <

+ Tìm đúng các nghiệm

+ Vẽ đúng bảng xét dấu (bảng xét dấu đủ các dòng, một dòng không chấm)

+ Lấy đúng tập nghiệm: 1 4; (1; )

5 9

T = ∪ +∞

b) 1,0 điểm

2

6 3

0 1

x

− + +

− + Tìm đúng các nghiệm

+ Vẽ đúng bảng xét dấu (bảng xét dấu đủ các dòng, một dòng không chấm)

+ Lấy đúng tập nghiệm T = − − ∪[ 2; 1) [0;1)∪ +∞[3; )

c) 1,5 điểm

2

7x − + ≤8x 1 3x−1

2

2 2

x



⇔ − ≥



≥ +

0 2 2

0 1 3

0 1 8 7

2

2

x x x

x x

1/ 7 1 1/ 3

1 x 0

x

⇔ ≥

 Kết luận: T = +∞[1; )

1,0 0,25 0,5 0,25

1,0 0,25 0,5 0,25

1,0 0,25

0,25

0,25 0,25

2 (2,0

điểm) a) Tính các giá trị lượng giác còn lại của cung x

25

x c+ x= ⇔ x=

3 sinx ( )

5 3 sinx ( )

5

n l

⇔ 



3 tan

4

x=−

1,0 0,25

0,25

0,25

Trang 3

4 cot

3

x=−

b) Tính giá trị biểu thức: tan 2 .tan( ) tan 2

sin 2 cos 2

P

π

=

+ + sin 2 2sin cos 24

25

x= x x= −

+ cos 2 2cos2 1 7

25

x= x− =

+ tan 2 sin 2 24

x x

x

+

24 1

24 7

25 25

P

− +

0,25

1,0 0,25

0,25

0,25

0,25

3 (2,0

điểm) a) Chứng minh: 1 sin cot

sin 1 cos

x

x

xx = +

2

1 cos sin sin 1 cos

VT

=

+

2

cos cos sin 1 cos

+

=

+

cos 1 cos sin 1 cos

+

=

+ cos

sin

x

x VP dpcm x

b)Chứng minh: sin 6 sin 2 2sin

2 cos cos3 cos5

x

2sin 4 cos 2 2cos 2cos 4 cos

VT

=

+

2

2sin 2 cos 2 cos 1 cos 4

VT

=

+

2 2

2sin 2 cos 2 cos 2.cos 2

VT

= sin 2

cos

x

x

1,0

0,25

0,25

0,25

0,25

1,0

0,25

0,25

0,25

0,25

4 (2,0

điểm)

a) 1,0 điểm

( )2;1

BC=

uuur

0,25

Trang 4

Đường cao (AH :) ( )

( )

5;1

2;1

qua A VTPT n BC

 r uuur Phương trình tổng quát của (AH : 2) x+ + =y 9 0

b) 1,0 điểm

Gọi phương trình đường tròn ( )C cần tìm có dạng:

x +yaxby c+ =

A B C, , ∈( )C nên ta có hệ phương trình:

a b c

a b c

a b c

− + = −

− − + = −

− − + = −

17 2 53 2 112

a b c

 = −

⇔ =

=



Vậy phương trình đường tròn ( )C : 2 2

x +y + xy+ =

0,25 0,5

0,25

0,25

0,25

0,25

5 (1,0

điểm) Đtròn ( )C : (1; 4)

6

I R



 =



Vì tiếp tuyến song song đường thẳng ( )d nên phương trình tiếp tuyến ( )∆ có dạng: 3x+4y c+ =0(c≠ −17)

Tiếp tuyến tiếp xúc đường tròn ( )C nên d ;( )∆ R

3.1 4( 4)

6

c

+ − +

+

43 ( )

17 ( )

=

⇔  = −

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm: ( )∆ : 3x+4y+43 0=

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 27/03/2020, 08:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w