Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.. Hỏi khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng thêm 0,5A, thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là: B D A... Điện t
Trang 1ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN : VẠT LÝ 9
Tuần1
Câu 1: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau.
Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn ……… đặt vào hai đầu dây dẫn đó
Câu 2: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:
A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi;
B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm;
C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm;
D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế
Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có điện trở 40Ω, hiệu điện
thế giữa hai đầu vật dẫn bằng 10V là:
A I= 1A B I= 2A C I = 0,25A D I = 0,5A
Tỷ lệ thuận với HĐT
D
C
Tuần
2
Câu 4: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau.
Điện trở tương đương của một đoạn mạch mắc nối tiếp bằng………
Câu 5: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng
Trong đoạn mạch nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?
A U = U1 + U2 + … + Un B I = I1 = I2= … = In
C R = R1= R2 = … = Rn D R = R1+ R2 + … + Rn
Câu 6: Cho điện trở R1=20Ω chịu được dòng điện có cường độ tối
đa 2A và R2=40Ω chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện
thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp với R2 là:
A 210V B 120V C 90V D -100V
Tổng điện trở thành phần
C
D
Tuần
3 Câu 7: Đoạn mạch gồm hai điện trở R tương đương là: 1 và R2 mắc song song có điện trở
A R1+R2 B 1 2
1 2
R R
R +R C 11 22
R R
R R
+
− D 1 2
1 1
R
R +
Câu 8: Cho hai điện trở R1=20Ω, R2 =30Ω được mắc song song với
nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:
A R=10Ω B R=50Ω C R=60Ω D R=12Ω
Câu 9: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là: 12V thì cường độ dòng điện
chạy qua nó là 1,5A Hỏi khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng
thêm 0,5A, thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là:
B
D
A
Trang 2A U =16V B U = 6V C U =18V D Một kết quả khác
Tuần
4
Câu 10: Phát biểu nào không đúng khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây
dẫn:
A Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây dẫn
B Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
C Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ
D Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây dẫn
Câu 11: Cho ba điện trở R1=20Ω, R2=30Ω, R3=50Ω Mắc nối tiếp vào
hai điểm có hiệu điện thế U =10V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3
là:
A U3=20V B U3=5V C U3=12V D U3=25V
Câu 12: Cho ba điện trở R1=2Ω, R2= 6Ω, R3= 8Ω Mắc song song với
nhau, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U =24V Điện trở tương đương và
dòng điện qua mạch chính là:
A R=1,5Ω, I=18A B R=1,23Ω, I=19,5A
C R=1Ω, I=19A D Một đáp án khác
C
B
B
Tuần
5
Câu 13: Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh:
A Nhiệt độ của điện trở trong mạch
B Hiệu điện thế trong mạch
C Cường độ dòng điện trong mạch
D Chiều dòng điện trong mạch
Câu 14: Biểu thức nào cho phép xác định điện trở của một dây dẫn hình
trụ, đồng chất?
R
S r
= B S
R
l r
=
r
= D Một kết quả khác
Câu 15: Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim
nikêlin có điện trở suất 0,4.10 -6 Ωm, tiết diện đều là 0,5mm 2 Điện trở lớn
nhất của biến trở là:
C 62,5Ω D Một kết quả khác
C
A
A
Tuần
6
Câu 16: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của
công?
A J B kJ C KWh D V.A
Câu 17: Biểu thức nào cho phép xác định công của dòng điện sản ra trong
một đoạn mạch?
A A= U.I2.t B A= U2.I.t C A= U.I.t D A= R2.I.t
Câu 18: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua
nó có cường độ 0,2A Công suất tiêu thụ của bóng đèn là:
D C
A
Trang 3Một kết quả khác
Tuần
7
Câu 19: Điện năng không thể biến đổi thành:
A Cơ năng B Nhiệt năng
C Hoá năng D Năng lượng nguyên tử
Câu 20: Biểu thức của định luật Jun- Lenxơ:
A Q= I2.R.t B Q= I.R2.t
C = U2.R.t D.Một biểu thức khác
Câu 21: Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220V thì
cường độ dòng điện qua bếp là 4A Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng
toả ra của bếp là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng.
A Q= 1584KJ B Q= 26400J
C Q= 264000J D Q= 54450KJ
D A
A
Tuần
8
Câu 22: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:
A. Công suất điện mà gia đình đã sử dụng
B. Thời gian sử dụng điện của gia đình
C. Số dụng cụ thiết bị điện đang sử dụng
D. Điện năng mà gia đình đã sử dụng
Câu 23: Trong các kim loại bạc, đồng, nhôm và sắt, kim loại nào dẫn điện
tốt nhất?
A Sắt B Nhôm C Bạc D Đồng
Câu 24: Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết diện S có điện trở là 12Ω
được gập đôi thành dây dẫn mới có chiều dài l /2 Điện trở của dây dẫn mới
này có trị số:
A
C
D
Tuần
9
Câu 25 : Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào
trong các biểu thức sau:
A Q=UIt B Q= I2Rt C Q= 0.24I2Rt D Q= 0.24UI2t
Câu 26 : Mắc một điện trở vào một hiệu điện thế không đổi, nhiệt lượng
toả ra trong dây dẫn trong cùng một thời gian:
A Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng gấp đôi
B Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa
C Tăng lên gấp 4 khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa
D Giảm đi một nửa khi điện trở dây dẫn tăng lên gấp 4
Câu 27 : Hai điện trở R 1 và R 2 =2 R 1 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U Sau
một thời gian nhiệt lượng toả ra trên điện trở R 1 là 500J
Nhiệt lượng toả ra trên R 2 là :
A 500J B 250J
C 1000J D Không tính được vì thiếu dữ kiện
C
A
C
Tuần Câu 28 : Biểu thức nào không phải là biểu thức tính công dòng điện :
Trang 4A A=UIt B A= (U2/R)t C A= I2Rt D A= URt
Câu 29 : Tìm câu trả lời đúng Có 2 điện trở R1 và R2 mắc song song vào
một mạch điện So sánh công suất điện của 2 điện trở biết rằng R2 = 2 R1
A P 1 = P2 B P 2 = 2P1 C P 1 = 2P2 D P 1 = 4P2
Câu 30: Hai điện trở R 1 và R 2 = 3 R 1 mắc song song vào hiệu điện thế U
Sau một thời gian nhiệt lượng toả ra trên R 1 là 1200J Nhiệt lượng toả ra
trên R 2 là :
A 3600J B 400J
C 1200J D Không tính được vì thiếu dữ kiện
D C
C
Tuần
11
Câu 31: Sử dụng điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với tính
mạng :
A 220V B 30V C 6V D Cả A và B
Câu 32 : Hãy cho biết việc sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích nào dưới
đây ? Chọn câu trả lời đúng nhất :
A Tiết kiệm tiền và giảm chi tiêu trong gia đình
B Các dụng cụ và thiết bị điên sử dụng được lâu bền hơn
C Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị
quá tải , đặc biệt trong các giờ cao điểm
D Các câu trả lời A, B , C đều đúng
Câu 33 : Một động cơ điện làm việc ở hiệu điện thế 220V , dòng điện chạy
qua động cơ 3A Hiệu suất động cơ 85% Công có ích mà động cơ đã thực
hiện được trong thời gian 1h là giá trị nào trong các giá trị sau :
A Ai = 2190.6kJ B Ai=2109.6kJ
C Ai= 2019.6kJ D Một giá trị khác
A
D
C
Tuần
12
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm :
A Nam châm là những vật có đặc tính hút sắt
B Nam châm nào cũng có 2 cực : cực dương và cực âm
C Khi bẻ gãy nam châm , ta có thể tách 2 cực của nam châm ra khỏi
nhau
D Các phát biểu A và B đều đúng
Câu 35 : Từ trường không tồn tại ở đâu ?
A Xung quanh nam châm
B Xung quanh dòng điện
C Xung quanh điện tích đứng yên
D Xung quanh Trái Đất
Câu 36: Có 2 thanh kim loại luôn hút nhau khi bất kì đầu nào được đưa
gần nhau Kết luận nào sau đây là đúng nhất :
a Cả 2 thanh đều là nam châm
b Một thanh là nam châm , thanh kia là kim loại bất kì
c Một thanh là nam châm , thanh kia là sắt hoặc thép
d Không thanh nào là nam châm
D
C
C
Trang 513
Câu 37: Hãy dùng từ thích hợp điền vào ô trống:
Chiều đường sức từ của ống dây phụ thuộc vào
Câu 38: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:
a Từ trường b đường sức từ c Lực từ d Đáp án khác
Câu 39: Quy tắc bàn tay trái để tìm hiểu chiều của lực từ tác dụng lên 1
dòng điện thẳng đặt trong từ trường thì ngón tay giữa hướng theo:
a Chiều của đường sức từ b chiều của lực từ
c Chiều của dòng điện d Tất cả đều sai
Chiều dòng điện chạy qua ống dây
B
C
Tuần
14
Câu 40: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
a Vật bị nhiểm từ là do xung quanh trái đất luôn có từ trường
b Vật nhiểm từ là do có dòng điện chạy qua nó
c Vật nhiểm từ là do chúng bị nóng lên
d Vật nhiểm từ là do bị nam châm hút
Câu 41: Những kim loại nào sai đây không bị nhiểm từ khi đặt trong từ
trường:
a Sắt b Thép c Cô ban d đồng
Câu 42: Động cơ điện là loại động cơ:
a Biến điện năng thành nhiệt năng
b Biến cơ năng thành điện năng
c Biến điện năng thành cơ năng
d Biến nhiệt năng thành điện năng
B
D
C
Tuần
15 Câu 43: Động cơ điện 1 chiều hoạt động dựa trên:a Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện chạy qua dặt trong từ
trường
b Sự nhiểm từ sắt thép
c Khả năng giữ được từ tính lâu dài của sắt thép
d Tác dụng từ của dòng điện
Câu 44: Quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ
hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo
chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của:
a Dòng điện b Lực điện từ
c Lực hút trái đất d Lực đàn hồi
Câu 45: Các bộ phận nào bắt buộc phải có với các loại máy phát điện?
a Cuộn dây và bộ góp điện
A
B
Trang 6b Nam châm và cuộn dây
c Nam châm, cuộn dây và bộ góp điện
d Còn bộ phận khác nữa
B
Tuần
16
Câu 46: Dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong trường hợp nào dưới
đây:
a Liên tục làm thay đổi tiết diện của vòng dây dẩn khí đătkj trong từ trường
của nam châm
b Cho nam châm chuyển động bên trong lòng ống dây dẫn
c Cho nam châm và ống dây dẫn chuyển động song song cùng chiều với
cùng vận tốc
d Cho vòng dây dẫn khí chuyển động lại gần hoặc ra xa nam châm
Câu 47: Làm thế nào để cho thanh thép nhiểm từ?
a Đặt thanh thép trong từ trường của nam châm của dòng điện
b Đặt thanh thép ở chổ bất kỳ
c Đặt thanh thép gần lửa
d Tất cả đều sai
Câu 48: Khung dây của động cơ điện 1 chiều quay được là vì:
a Khung dây bị nam cham hút
b Khung dây bị nam châm đẩy
c Khung dây bị nam châm vừa hút vừa đẩy
d Hai cạnh đối diện của khung dây bị 2 lực từ ngược chiều nhau tác dụng
C
A
D
Tuần
17
Câu 49: Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống:
Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có
sự qua tiết diện S của cuộn dây
Câu 50: Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:
a Nối 2 cực của pin với 2 đầu cuộn dây dẫn
b Nối 2 cực của thanh nam châm với 2 đầu của cuộn dây dẫn
c Đưa 1 cực của pin từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín
d Đưa 1 cực của thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín Câu
51: Hiện tượng dòng điện cảm ứng gọi là:
a Dòng điện xoay chiều
b Dòng điện 1 chiều
c Hiện tượng cảm ứng điện từ
d Một đáp án khác
Biến đổi số đường sức từ
D
C
Tuần
18
Câu 52: Dòng điện luân phiên đổi chiều gọi là:
a Dòng điện 1 chiều
b Dòng điện xoay chiều
c Dòng điện 3 chiều
d Dòng điện vô số chiều
Câu 53: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là:
a Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín, cho cuộn dây dẫn quay trong
từ trường
b Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín
B
A
Trang 7c Cho cuộn dây quay quanh từ trường
d Một đáp án khác
Câu 54: Dùng Ampe kế có kí hiệu AC (~) để đo được:
a Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều
b Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều
c Giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện xoay chiều
d Giá trị tức thời của dòng điện xoay chiều
B
Tuần
19
Câu 55 Chọn câu trả lời đúng nhất
Một khung dây dẫn kín trong một từ trường (như hình vẽ 2), ta thấy trong
khung dây xuất hiện dòng điện xoay chiều
A.Khung dây đang quay quanh trục PQ nằm ngang
B Khung dây quay quanh trục AB thẳng đứng
C Khung dây đang đứng yên
D Cả A và B đều đúng
A
P Q
N S
Hình 2
B
N S
B
Câu 56: Chọn câu trả lời đúng
Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể
tạo ra dòng điện.
A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối với hai cực của nam châm
điện
B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn
C Cuộn dây dẫn và nam châm
D Cuộn dây dẫn và lõi sắt
Câu 57: Chọn câu trả lời đúng nhất?
Bố trí một mạch như hình 3 Khi đóng khoá K
A Miếng sắt bị nam châm điện hút chặt C Miếng sắt không bị ảnh
hưởng gì
B Miếng sắt bị nam châm điện đẩy ra D Miếng sắt liên tục bị nam
châm điện hút đẩy
B
C
A
Trang 8Hình 3
K
Miếng sắt
Lá thép
Tuần
20
Câu 58: Chọn câu trả lời đúng.Trong các trường hợp sau trường hợp nào
thể hiện tác dụng nhiệt của dòng điện.
A Bút thử điện khi cắm vào ổ điện làm sáng đèn
B Thanh nam châm điện hút được đinh sắt
C Bếp điện nóng đỏ khi cho dòng điện chạy qua
D Quạt điện chạy khi cắm điện
Câu 59: Chọn câu trả lời đúng.Trên cùng một đường dây dẫn tải đi
cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì
công suất hao phí vì toả nhiệt sẽ:
A Tăng hai lần B Giảm hai lần C Tăng bốn lần D Giảm bốn
lần
Câu 60: Chọn câu trả lời đúng.
Người ta cần truyền một công suất điện 200KW từ nguồn điện có hiệu
điện thế 5000V trên đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω Độ giảm thế
trên đường dây truyền tải là:
C
B
D
Tuần
21
Câu 61: Cùng một công suất nguồn điện, nếu dùng hiệu điện thế 500000V
và hiệu điện thế 250000V thì công suất hao phí khi dùng hiệu điện thế
250000V gấp bao nhiêu lần so với khi dùng hiệu điện thế 500000V?
A Gấp 2 B Gấp 4
C Gấp 3 D Gấp 5
Câu 62: Với cùng một công suất điện truyền đi, công suất hao phí sẽ thay
đổi thế nào nếu chiều dài đường dây tải điện tăng gấp đôi?
A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần
C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần
Câu 63: Muốn truyền tải một công suất 2KW trên dây dẫn có điện trở 2Ω,
thì công suất hao phí trên đường dây là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế
trên hai đầu dây dẫn là 200V.
A 2000W B 200W
C 400W D 4000W
B
C
B
Tuần
22
Câu 64: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 500 vòng dây, muốn tăng
hiệu điện thế lên bốn lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?
A 125 vòng B 2000 vòng
C 1500 vòng D 1750 vòng
Câu 65: Trong máy biến thế, các bộ phận có tên như sau:
B
Trang 9A Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dây lấy dòng điện ra là
cuộn thứ cấp
B Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dây lấy dòng điện ra
là cuộn sơ cấp
C Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn cung cấp, cuộn dây cho dòng điện ra
là cuộn thứ cấp
D Cả A, B đều đúng
Câu 66: Thiết bị có vai trò quan trọng "nhất" trong qúa trình truyền tải
điện đi xa là:
A Cột điện
B Máy biến thế
C Dây dẫn to
D Tất cả đều quan trọng như nhau
A
B
Tuần
23
Câu 67: Khi góc tới tăng hoặc giảm thì góc khúc xạ cũng:
a Tăng hoặc giảm b Giảm hoặc tăng
c Giảm d Tăng
Câu 68: Khi goc tới bằng 0 thì goác khúc xạ bằng:
a 900 b 0 0
c 0,10 d 800
Câu 69: Vật AB cho qua thấu kính hội tụ 1 ảnh A'B' bé hơn vật AB vậy vật
AB phải đặt trước thấu kính hội tụ và:
a Ở trong khoảng tiêu cự
b Cách thấu kính 1 khoang đúng bằng tiêu cự
c Cách thấu kính 1 khoảng bằng 2 tiêu cự
d Cách thấu kính 1 khoảng lớn hơn 2 lần tiêu cự
A B
D
Tuần
24
Câu 70: Thấu kính phân kỳ là thấu kính có:
a Phần rìa mỏng hơn phần giữa b Phần rìa bằng phần giữa
c Phần rìa dày hơn phần giữa d Một đáp án khác
Câu 71: Vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ thì cho ảnh:
a Thật, ngược chiều với vật b Ảo, cùng chiều với vật
c Thật, cùng chiều với vật d Ảo ngược chiều với vật
Câu 72: Đối với thấu kinh phân kỳ vật đặt trước thấu kính cho ảnh:
a Ảo, nằm ngay tiêu điểm b Ảo, nằm ngoài khoảng tiêu cự
c Ảo, nằm rất xa d Ảo, nằm trong khoảng tiêu cự
C
A D
Tuần
25
Câu 73: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh
ảo , ,nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính
Câu 74: Đặt một vật trước thấu kính phân kì ta thu được :
A. Một ảnh ảo lớn hơn vật
B. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật
C. Một ảnh thật lớn hơn vật
D. Một ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 75: Vật đặt ở xa thấu kính phân kì cho ảnh ảo của vật :
A Có vị trí nằm trong khoảng tiêu cự
Cùng chiều
B
A
Trang 10B Có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự
C Có vị trí nằm ngoài khoảng tiêu cự
D Có vị trí nằm rất xa tiêu cự của thấu kính
Tuần
26
Câu 76: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau :
Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là và
Câu 77: Ảnh trên phim của máy ảnh:
A. Ảnh ảo, lớn hơn vật
B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
C. Ảnh thật, lớn hơn vật
D. Ảnh thật, nhỏ hơn vật
Câu 78: Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ cho:
E. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
F. Ảnh ảo, lớn hơn vật
G. Ảnh thật, ngược chiều với vật
H Ảnh thật, cùng chiều với vật
Vật kính, buồng tối
D
B
Tuần
27
Câu 79: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
Hai bộ phận quan trọng của mắt là , ………
Câu 80: Câu nào dưới đây là đúng ?
A Mắt hoàn toàn không giống với máy ảnh
B Mắt hoàn toàn giống máy ảnh
C. Mắt tương đối giống máy ảnh, nhưng không tinh vi bằng máy ảnh
D. Mắt tương đối giống máy ảnh, nhưng tinh vi hơn máy ảnh
Câu 81: Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn gọi là:
A Khoảng cực cận
B Khoảng cực viễn
C. Điểm cực cận
D. Điểm cực viễn
Thể thủy tinh và màng lưới
D
D
Tuần
28
Câu 82: Điền cụm từ thích hợp và chỗ trống trong câu sau:
Mắt cận thị nhìn rõ các vật ở gần, nhưng không nhìn rõ các vật các
Câu 83: Người bị cận thị đeo kính:
Câu 84: Có thể dùng kính lúp để quan sát các vật nào dưới đây ?
B Một con vi trùng D Một bức tranh phong
Vật ở xa B C