1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi trắc nghiệm VLy 9 theo từng tuần

13 489 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm VLy 9 theo từng tuần
Trường học Trường Đại học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế.. Hỏi khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng thêm 0,5A, thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là: B D A... Điện t

Trang 1

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN : VẠT LÝ 9

Tuần1

Câu 1: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau.

Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn ……… đặt vào hai đầu dây dẫn đó

Câu 2: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì:

A Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi;

B Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm;

C Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm;

D Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng tỉ lệ với hiệu điện thế

Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có điện trở 40, hiệu điện

thế giữa hai đầu vật dẫn bằng 10V là:

A I= 1A B I= 2A C I = 0,25A D I = 0,5A

Tỷ lệ thuận với HĐT

D

C

Tuần

2

Câu 4: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau.

Điện trở tương đương của một đoạn mạch mắc nối tiếp bằng………

Câu 5: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng

Trong đoạn mạch nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

A U = U1 + U2 + … + Un B I = I1 = I2= … = In

C R = R1= R2 = … = Rn D R = R1+ R2 + … + Rn

Câu 6: Cho điện trở R1=20 chịu được dòng điện có cường độ tối

đa 2A và R2=40 chịu được dòng điện có cường độ tối đa 1,5A Hiệu điện

thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R1 nối tiếp với R2 là:

A 210V B 120V C 90V D -100V

Tổng điện trở thành phần

C

D

Tuần

3 Câu 7: Đoạn mạch gồm hai điện trở R tương đương là: 1 và R2 mắc song song có điện trở

A R1+R2 B 1 2

1 2

R R

R +R C 11 22

R R

R R

+

− D 1 2

1 1

R

R +

Câu 8: Cho hai điện trở R1=20, R2 =30 được mắc song song với

nhau Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

A R=10Ω B R=50Ω C R=60Ω D R=12Ω

Câu 9: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là: 12V thì cường độ dòng điện

chạy qua nó là 1,5A Hỏi khi cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng

thêm 0,5A, thì hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là:

B

D

A

Trang 2

A U =16V B U = 6V C U =18V D Một kết quả khác

Tuần

4

Câu 10: Phát biểu nào không đúng khi nói về sự phụ thuộc của điện trở dây

dẫn:

A Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài của dây dẫn

B Điện trở dây dẫn tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây

C Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào nhiệt độ

D Điện trở dây dẫn không phụ thuộc vào bản chất của dây dẫn

Câu 11: Cho ba điện trở R1=20, R2=30, R3=50 Mắc nối tiếp vào

hai điểm có hiệu điện thế U =10V Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R3

là:

A U3=20V B U3=5V C U3=12V D U3=25V

Câu 12: Cho ba điện trở R1=2, R2= 6, R3= 8 Mắc song song với

nhau, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U =24V Điện trở tương đương và

dòng điện qua mạch chính là:

A R=1,5Ω, I=18A B R=1,23Ω, I=19,5A

C R=1Ω, I=19A D Một đáp án khác

C

B

B

Tuần

5

Câu 13: Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh:

A Nhiệt độ của điện trở trong mạch

B Hiệu điện thế trong mạch

C Cường độ dòng điện trong mạch

D Chiều dòng điện trong mạch

Câu 14: Biểu thức nào cho phép xác định điện trở của một dây dẫn hình

trụ, đồng chất?

R

S r

= B S

R

l r

=

r

= D Một kết quả khác

Câu 15: Một biến trở con chạy dài 50m được làm bằng dây dẫn hợp kim

nikêlin có điện trở suất 0,4.10 -6m, tiết diện đều là 0,5mm 2 Điện trở lớn

nhất của biến trở là:

C 62,5Ω D Một kết quả khác

C

A

A

Tuần

6

Câu 16: Trong các đơn vị sau đây, đơn vị nào không phải là đơn vị của

công?

A J B kJ C KWh D V.A

Câu 17: Biểu thức nào cho phép xác định công của dòng điện sản ra trong

một đoạn mạch?

A A= U.I2.t B A= U2.I.t C A= U.I.t D A= R2.I.t

Câu 18: Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua

nó có cường độ 0,2A Công suất tiêu thụ của bóng đèn là:

D C

A

Trang 3

Một kết quả khác

Tuần

7

Câu 19: Điện năng không thể biến đổi thành:

A Cơ năng B Nhiệt năng

C Hoá năng D Năng lượng nguyên tử

Câu 20: Biểu thức của định luật Jun- Lenxơ:

A Q= I2.R.t B Q= I.R2.t

C = U2.R.t D.Một biểu thức khác

Câu 21: Khi mắc một bếp điện vào mạch điện có hiệu điện thế 220V thì

cường độ dòng điện qua bếp là 4A Hỏi trong thời gian 30 phút nhiệt lượng

toả ra của bếp là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng.

A Q= 1584KJ B Q= 26400J

C Q= 264000J D Q= 54450KJ

D A

A

Tuần

8

Câu 22: Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

A. Công suất điện mà gia đình đã sử dụng

B. Thời gian sử dụng điện của gia đình

C. Số dụng cụ thiết bị điện đang sử dụng

D. Điện năng mà gia đình đã sử dụng

Câu 23: Trong các kim loại bạc, đồng, nhôm và sắt, kim loại nào dẫn điện

tốt nhất?

A Sắt B Nhôm C Bạc D Đồng

Câu 24: Một dây dẫn đồng chất, chiều dài l, tiết diện S có điện trở là 12

được gập đôi thành dây dẫn mới có chiều dài l /2 Điện trở của dây dẫn mới

này có trị số:

A

C

D

Tuần

9

Câu 25 : Nếu nhiệt lượng Q tính bằng Calo thì phải dùng biểu thức nào

trong các biểu thức sau:

A Q=UIt B Q= I2Rt C Q= 0.24I2Rt D Q= 0.24UI2t

Câu 26 : Mắc một điện trở vào một hiệu điện thế không đổi, nhiệt lượng

toả ra trong dây dẫn trong cùng một thời gian:

A Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng gấp đôi

B Tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa

C Tăng lên gấp 4 khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa

D Giảm đi một nửa khi điện trở dây dẫn tăng lên gấp 4

Câu 27 : Hai điện trở R 1 và R 2 =2 R 1 mắc nối tiếp vào hiệu điện thế U Sau

một thời gian nhiệt lượng toả ra trên điện trở R 1 là 500J

Nhiệt lượng toả ra trên R 2 là :

A 500J B 250J

C 1000J D Không tính được vì thiếu dữ kiện

C

A

C

Tuần Câu 28 : Biểu thức nào không phải là biểu thức tính công dòng điện :

Trang 4

A A=UIt B A= (U2/R)t C A= I2Rt D A= URt

Câu 29 : Tìm câu trả lời đúng Có 2 điện trở R1 và R2 mắc song song vào

một mạch điện So sánh công suất điện của 2 điện trở biết rằng R2 = 2 R1

A P 1 = P2 B P 2 = 2P1 C P 1 = 2P2 D P 1 = 4P2

Câu 30: Hai điện trở R 1 và R 2 = 3 R 1 mắc song song vào hiệu điện thế U

Sau một thời gian nhiệt lượng toả ra trên R 1 là 1200J Nhiệt lượng toả ra

trên R 2 là :

A 3600J B 400J

C 1200J D Không tính được vì thiếu dữ kiện

D C

C

Tuần

11

Câu 31: Sử dụng điện thế nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đối với tính

mạng :

A 220V B 30V C 6V D Cả A và B

Câu 32 : Hãy cho biết việc sử dụng tiết kiệm điện năng có lợi ích nào dưới

đây ? Chọn câu trả lời đúng nhất :

A Tiết kiệm tiền và giảm chi tiêu trong gia đình

B Các dụng cụ và thiết bị điên sử dụng được lâu bền hơn

C Giảm bớt các sự cố gây tổn hại chung do hệ thống cung cấp điện bị

quá tải , đặc biệt trong các giờ cao điểm

D Các câu trả lời A, B , C đều đúng

Câu 33 : Một động cơ điện làm việc ở hiệu điện thế 220V , dòng điện chạy

qua động cơ 3A Hiệu suất động cơ 85% Công có ích mà động cơ đã thực

hiện được trong thời gian 1h là giá trị nào trong các giá trị sau :

A Ai = 2190.6kJ B Ai=2109.6kJ

C Ai= 2019.6kJ D Một giá trị khác

A

D

C

Tuần

12

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nam châm :

A Nam châm là những vật có đặc tính hút sắt

B Nam châm nào cũng có 2 cực : cực dương và cực âm

C Khi bẻ gãy nam châm , ta có thể tách 2 cực của nam châm ra khỏi

nhau

D Các phát biểu A và B đều đúng

Câu 35 : Từ trường không tồn tại ở đâu ?

A Xung quanh nam châm

B Xung quanh dòng điện

C Xung quanh điện tích đứng yên

D Xung quanh Trái Đất

Câu 36: Có 2 thanh kim loại luôn hút nhau khi bất kì đầu nào được đưa

gần nhau Kết luận nào sau đây là đúng nhất :

a Cả 2 thanh đều là nam châm

b Một thanh là nam châm , thanh kia là kim loại bất kì

c Một thanh là nam châm , thanh kia là sắt hoặc thép

d Không thanh nào là nam châm

D

C

C

Trang 5

13

Câu 37: Hãy dùng từ thích hợp điền vào ô trống:

Chiều đường sức từ của ống dây phụ thuộc vào

Câu 38: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a Từ trường b đường sức từ c Lực từ d Đáp án khác

Câu 39: Quy tắc bàn tay trái để tìm hiểu chiều của lực từ tác dụng lên 1

dòng điện thẳng đặt trong từ trường thì ngón tay giữa hướng theo:

a Chiều của đường sức từ b chiều của lực từ

c Chiều của dòng điện d Tất cả đều sai

Chiều dòng điện chạy qua ống dây

B

C

Tuần

14

Câu 40: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a Vật bị nhiểm từ là do xung quanh trái đất luôn có từ trường

b Vật nhiểm từ là do có dòng điện chạy qua nó

c Vật nhiểm từ là do chúng bị nóng lên

d Vật nhiểm từ là do bị nam châm hút

Câu 41: Những kim loại nào sai đây không bị nhiểm từ khi đặt trong từ

trường:

a Sắt b Thép c Cô ban d đồng

Câu 42: Động cơ điện là loại động cơ:

a Biến điện năng thành nhiệt năng

b Biến cơ năng thành điện năng

c Biến điện năng thành cơ năng

d Biến nhiệt năng thành điện năng

B

D

C

Tuần

15 Câu 43: Động cơ điện 1 chiều hoạt động dựa trên:a Tác dụng của từ trường lên dây dẫn có dòng điện chạy qua dặt trong từ

trường

b Sự nhiểm từ sắt thép

c Khả năng giữ được từ tính lâu dài của sắt thép

d Tác dụng từ của dòng điện

Câu 44: Quy tắc bàn tay trái: Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ

hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo

chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 90 0 chỉ chiều của:

a Dòng điện b Lực điện từ

c Lực hút trái đất d Lực đàn hồi

Câu 45: Các bộ phận nào bắt buộc phải có với các loại máy phát điện?

a Cuộn dây và bộ góp điện

A

B

Trang 6

b Nam châm và cuộn dây

c Nam châm, cuộn dây và bộ góp điện

d Còn bộ phận khác nữa

B

Tuần

16

Câu 46: Dòng điện cảm ứng không xuất hiện trong trường hợp nào dưới

đây:

a Liên tục làm thay đổi tiết diện của vòng dây dẩn khí đătkj trong từ trường

của nam châm

b Cho nam châm chuyển động bên trong lòng ống dây dẫn

c Cho nam châm và ống dây dẫn chuyển động song song cùng chiều với

cùng vận tốc

d Cho vòng dây dẫn khí chuyển động lại gần hoặc ra xa nam châm

Câu 47: Làm thế nào để cho thanh thép nhiểm từ?

a Đặt thanh thép trong từ trường của nam châm của dòng điện

b Đặt thanh thép ở chổ bất kỳ

c Đặt thanh thép gần lửa

d Tất cả đều sai

Câu 48: Khung dây của động cơ điện 1 chiều quay được là vì:

a Khung dây bị nam cham hút

b Khung dây bị nam châm đẩy

c Khung dây bị nam châm vừa hút vừa đẩy

d Hai cạnh đối diện của khung dây bị 2 lực từ ngược chiều nhau tác dụng

C

A

D

Tuần

17

Câu 49: Tìm từ thích hợp điền vào chổ trống:

Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có

sự qua tiết diện S của cuộn dây

Câu 50: Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi:

a Nối 2 cực của pin với 2 đầu cuộn dây dẫn

b Nối 2 cực của thanh nam châm với 2 đầu của cuộn dây dẫn

c Đưa 1 cực của pin từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín

d Đưa 1 cực của thanh nam châm từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín Câu

51: Hiện tượng dòng điện cảm ứng gọi là:

a Dòng điện xoay chiều

b Dòng điện 1 chiều

c Hiện tượng cảm ứng điện từ

d Một đáp án khác

Biến đổi số đường sức từ

D

C

Tuần

18

Câu 52: Dòng điện luân phiên đổi chiều gọi là:

a Dòng điện 1 chiều

b Dòng điện xoay chiều

c Dòng điện 3 chiều

d Dòng điện vô số chiều

Câu 53: Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là:

a Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín, cho cuộn dây dẫn quay trong

từ trường

b Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín

B

A

Trang 7

c Cho cuộn dây quay quanh từ trường

d Một đáp án khác

Câu 54: Dùng Ampe kế có kí hiệu AC (~) để đo được:

a Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều

b Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện xoay chiều

c Giá trị nhỏ nhất của cường độ dòng điện xoay chiều

d Giá trị tức thời của dòng điện xoay chiều

B

Tuần

19

Câu 55 Chọn câu trả lời đúng nhất

Một khung dây dẫn kín trong một từ trường (như hình vẽ 2), ta thấy trong

khung dây xuất hiện dòng điện xoay chiều

A.Khung dây đang quay quanh trục PQ nằm ngang

B Khung dây quay quanh trục AB thẳng đứng

C Khung dây đang đứng yên

D Cả A và B đều đúng

A

P Q

N S

Hình 2

B

N S

B

Câu 56: Chọn câu trả lời đúng

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải có các bộ phận chính nào để có thể

tạo ra dòng điện.

A Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối với hai cực của nam châm

điện

B Nam châm điện và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn

C Cuộn dây dẫn và nam châm

D Cuộn dây dẫn và lõi sắt

Câu 57: Chọn câu trả lời đúng nhất?

Bố trí một mạch như hình 3 Khi đóng khoá K

A Miếng sắt bị nam châm điện hút chặt C Miếng sắt không bị ảnh

hưởng gì

B Miếng sắt bị nam châm điện đẩy ra D Miếng sắt liên tục bị nam

châm điện hút đẩy

B

C

A

Trang 8

Hình 3

K

Miếng sắt

Lá thép

Tuần

20

Câu 58: Chọn câu trả lời đúng.Trong các trường hợp sau trường hợp nào

thể hiện tác dụng nhiệt của dòng điện.

A Bút thử điện khi cắm vào ổ điện làm sáng đèn

B Thanh nam châm điện hút được đinh sắt

C Bếp điện nóng đỏ khi cho dòng điện chạy qua

D Quạt điện chạy khi cắm điện

Câu 59: Chọn câu trả lời đúng.Trên cùng một đường dây dẫn tải đi

cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì

công suất hao phí vì toả nhiệt sẽ:

A Tăng hai lần B Giảm hai lần C Tăng bốn lần D Giảm bốn

lần

Câu 60: Chọn câu trả lời đúng.

Người ta cần truyền một công suất điện 200KW từ nguồn điện có hiệu

điện thế 5000V trên đường dây có điện trở tổng cộng 20Ω Độ giảm thế

trên đường dây truyền tải là:

C

B

D

Tuần

21

Câu 61: Cùng một công suất nguồn điện, nếu dùng hiệu điện thế 500000V

và hiệu điện thế 250000V thì công suất hao phí khi dùng hiệu điện thế

250000V gấp bao nhiêu lần so với khi dùng hiệu điện thế 500000V?

A Gấp 2 B Gấp 4

C Gấp 3 D Gấp 5

Câu 62: Với cùng một công suất điện truyền đi, công suất hao phí sẽ thay

đổi thế nào nếu chiều dài đường dây tải điện tăng gấp đôi?

A Giảm 2 lần B Giảm 4 lần

C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần

Câu 63: Muốn truyền tải một công suất 2KW trên dây dẫn có điện trở 2Ω,

thì công suất hao phí trên đường dây là bao nhiêu? Cho biết hiệu điện thế

trên hai đầu dây dẫn là 200V.

A 2000W B 200W

C 400W D 4000W

B

C

B

Tuần

22

Câu 64: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có 500 vòng dây, muốn tăng

hiệu điện thế lên bốn lần thì cuộn thứ cấp phải quấn bao nhiêu vòng?

A 125 vòng B 2000 vòng

C 1500 vòng D 1750 vòng

Câu 65: Trong máy biến thế, các bộ phận có tên như sau:

B

Trang 9

A Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dây lấy dòng điện ra là

cuộn thứ cấp

B Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dây lấy dòng điện ra

là cuộn sơ cấp

C Cuộn dây cho dòng điện vào là cuộn cung cấp, cuộn dây cho dòng điện ra

là cuộn thứ cấp

D Cả A, B đều đúng

Câu 66: Thiết bị có vai trò quan trọng "nhất" trong qúa trình truyền tải

điện đi xa là:

A Cột điện

B Máy biến thế

C Dây dẫn to

D Tất cả đều quan trọng như nhau

A

B

Tuần

23

Câu 67: Khi góc tới tăng hoặc giảm thì góc khúc xạ cũng:

a Tăng hoặc giảm b Giảm hoặc tăng

c Giảm d Tăng

Câu 68: Khi goc tới bằng 0 thì goác khúc xạ bằng:

a 900 b 0 0

c 0,10 d 800

Câu 69: Vật AB cho qua thấu kính hội tụ 1 ảnh A'B' bé hơn vật AB vậy vật

AB phải đặt trước thấu kính hội tụ và:

a Ở trong khoảng tiêu cự

b Cách thấu kính 1 khoang đúng bằng tiêu cự

c Cách thấu kính 1 khoảng bằng 2 tiêu cự

d Cách thấu kính 1 khoảng lớn hơn 2 lần tiêu cự

A B

D

Tuần

24

Câu 70: Thấu kính phân kỳ là thấu kính có:

a Phần rìa mỏng hơn phần giữa b Phần rìa bằng phần giữa

c Phần rìa dày hơn phần giữa d Một đáp án khác

Câu 71: Vật đặt ngoài tiêu cự của thấu kính hội tụ thì cho ảnh:

a Thật, ngược chiều với vật b Ảo, cùng chiều với vật

c Thật, cùng chiều với vật d Ảo ngược chiều với vật

Câu 72: Đối với thấu kinh phân kỳ vật đặt trước thấu kính cho ảnh:

a Ảo, nằm ngay tiêu điểm b Ảo, nằm ngoài khoảng tiêu cự

c Ảo, nằm rất xa d Ảo, nằm trong khoảng tiêu cự

C

A D

Tuần

25

Câu 73: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Vật đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân kì luôn cho ảnh

ảo , ,nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính

Câu 74: Đặt một vật trước thấu kính phân kì ta thu được :

A. Một ảnh ảo lớn hơn vật

B. Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

C. Một ảnh thật lớn hơn vật

D. Một ảnh thật nhỏ hơn vật

Câu 75: Vật đặt ở xa thấu kính phân kì cho ảnh ảo của vật :

A Có vị trí nằm trong khoảng tiêu cự

Cùng chiều

B

A

Trang 10

B Có vị trí cách thấu kính một khoảng bằng tiêu cự

C Có vị trí nằm ngoài khoảng tiêu cự

D Có vị trí nằm rất xa tiêu cự của thấu kính

Tuần

26

Câu 76: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau :

Hai bộ phận quan trọng của máy ảnh là và

Câu 77: Ảnh trên phim của máy ảnh:

A. Ảnh ảo, lớn hơn vật

B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

C. Ảnh thật, lớn hơn vật

D. Ảnh thật, nhỏ hơn vật

Câu 78: Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ cho:

E. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật

F. Ảnh ảo, lớn hơn vật

G. Ảnh thật, ngược chiều với vật

H Ảnh thật, cùng chiều với vật

Vật kính, buồng tối

D

B

Tuần

27

Câu 79: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:

Hai bộ phận quan trọng của mắt là , ………

Câu 80: Câu nào dưới đây là đúng ?

A Mắt hoàn toàn không giống với máy ảnh

B Mắt hoàn toàn giống máy ảnh

C. Mắt tương đối giống máy ảnh, nhưng không tinh vi bằng máy ảnh

D. Mắt tương đối giống máy ảnh, nhưng tinh vi hơn máy ảnh

Câu 81: Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn gọi là:

A Khoảng cực cận

B Khoảng cực viễn

C. Điểm cực cận

D. Điểm cực viễn

Thể thủy tinh và màng lưới

D

D

Tuần

28

Câu 82: Điền cụm từ thích hợp và chỗ trống trong câu sau:

Mắt cận thị nhìn rõ các vật ở gần, nhưng không nhìn rõ các vật các

Câu 83: Người bị cận thị đeo kính:

Câu 84: Có thể dùng kính lúp để quan sát các vật nào dưới đây ?

B Một con vi trùng D Một bức tranh phong

Vật ở xa B C

Ngày đăng: 25/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14: Biểu thức nào cho phép xác định điện trở của một dây dẫn hình trụ, đồng chất? - Đề thi trắc nghiệm VLy 9 theo từng tuần
u 14: Biểu thức nào cho phép xác định điện trở của một dây dẫn hình trụ, đồng chất? (Trang 2)
Câu 38: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về: - Đề thi trắc nghiệm VLy 9 theo từng tuần
u 38: Từ phổ là hình ảnh cụ thể về: (Trang 5)
Một khung dây dẫn kín trong một từ trường (như hình vẽ 2), ta thấy trong khung dây xuất hiện dòng điện xoay chiều. - Đề thi trắc nghiệm VLy 9 theo từng tuần
t khung dây dẫn kín trong một từ trường (như hình vẽ 2), ta thấy trong khung dây xuất hiện dòng điện xoay chiều (Trang 7)
Hình 3 - Đề thi trắc nghiệm VLy 9 theo từng tuần
Hình 3 (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w