ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN... ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN... Từ đó đề xuất các giải pháp khai thác hợp v bảo vệ có hiệu quả môi
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 3Hà Nội, tháng 12 năm 2013
LỜI CẢM N Luậ vă đ ợc ho th h tại tr ờ g Đại Học Khoa Học Tự Nhi – Đại Học Quốc Gia H Nội từ ăm 2011–2013 Để có đ ợc kết quả y, tr ớc hết tác giả bầy tỏ ò g biết ơ sâu sắc tới TS Phạm Qua g Sơ g ời Thầy đã giúp
đỡ v đó g góp hữ g kiế qu báu cho tác giả tro g suốt quá trì h ghi cứu v thực hiệ uậ vă
Xi châ th h cảm ơ Khoa Địa L , Tr ờ g Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia H Nội, Tru g Tâm Viễ Thám v Geomatic (VTGEO) – Việ Địa Chất – Việ H Lâm Khoa Học v Cô g Nghệ Việt Nam
đã tạo mọi điều kiệ thuậ ợi v giúp đỡ hiều mặt để tác giả ho th h uậ
vă
Một ầ ữa xi châ th h cảm ơ gia đì h tác giả, hữ g tập thể, các cá
hâ đã hết sức qua tâm giúp đỡ v tạo điều kiệ thuậ ợi để tác giả có thể
ho th h uậ vă Rất mo g hậ đ ợc hiều đó g góp kiế của các h khoa học, các đồ g ghiệp v bạ đọc để uậ vă đ ợc ho thiệ hơ
H Nội, g y 17 thá g 12 ăm 2013
Tác giả uậ vă
Trang 4DANH M C H NH V NG
Hình 1.1 : Nguy tắc ghi cứu biế độ g tro g GIS 11
Hình 1.2: Mối qua hệ giữa các hóm yếu tố tự hi v hâ tạo tro g
Hình 1.3: Tóm tắt các b ớc xử thô g ti ả h v bả đồ tro g ghi
Hình 1.4: Sơ đồ khái quát mô hì h quả v t ch hợp thô g ti khô g
Hì h 1 5 ả đồ địa hì h UTM 1965 (U iversa Tra sverse Mercator, tỷ
Hì h 1 6 Ả h vệ ti h La dsat (MSS, ETM, OLI), ả h đa ph của M 20
Hì h 3 1: iế độ g đoạ bờ tro g Cửa Việt giai đoạ 1952-1965 44 Hình 3 3: iế độ g đoạ bờ tro g Cửa Việt giai đoạ 1965-1979 46
Hì h 3 5: iế độ g đoạ bờ tro g Cửa Việt giai đoạ 1979-1989 48
Hì h 3 7 : iế độ g đoạ bờ tro g Cửa Việt giai đoạ 1989-1999 49
Hì h 3 9 : iế độ g đoạ bờ tro g Cửa Việt giai đoạ 1999-2013 51
Trang 5ả g 2 7: Phâ bố ă g ợ g só g ở đới ớc sâu (T/m/ ăm) 34
ả g 3 1 : Trạ g thái phát triể của bờ biể ph a bắc v ph a am Cửa
ả g 3 2: Trạ g thái phát triể ve biể Cửa Việt tro g giai đoạ 1952 –
Trang 6M C L C
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1 CỞ SỞ PHƯƠNG PH P NGHIÊN C U I N Đ NG VÙNG CỬA S NG TỪ TH NG TIN VI N TH M V H TH NG TIN Đ A LÝ (GIS) 5
1 1 KH I QU T T NH H NH NGHI N C U C A S NG 5
1 1 1 Tì h hì h ghi cứu go i ớc 5
1 1 2 Tì h hì h ghi cứu tro g ớc 6
1 2 KH I QU T MỘT SỐ NGUY N T C NGHI N C U I N ĐỘNG V NG C A S NG VỚI S H TR C A C NG C VI N TH M VÀ GIS 9
1.2.1 Nguy tắc ghi cứu biế độ g bằ g viễ thám 9
1.2.2 Nguy tắc ghi cứu biế độ g bằ g GIS 11
1.2.3 Kết hợp ph ơ g pháp viễ thám v GIS tro g ghi cứu biế độ g 12
1 3 PHƯ NG PH P X C Đ NH I N ĐỘNG ĐƯỜNG Ờ VÀ KH NG GIAN V NG C A SÔNG 12
1.3.1 Các b ớc xử t iệu bả đồ v thô g ti địa 15
1 3 2 Khái quát về guồ t iệu ả h v bả đồ sử dụ g tro g ghi cứu 18
CHƯƠNG 2 KH I QU T ĐẶC ĐI M M T SỐ U TỐ TỰ NHIÊN V KINH T H I KHU VỰC NGHIÊN C U 23
2 1 KH I QU T Đ C ĐI M MỘT SỐ Y U TỐ T NHI N KHU V C NGHI N C U 23
2 1 1 Đặc điểm địa hì h 23
2 1 2 Đặc điểm kh hậu khu vực ghi cứu 24
2 1 3 Đặc điểm thuỷ vă 28
2 1 4 Đặc điểm hải vă 31
2 2 C C HOẠT ĐỘNG KINH T – X HỘI C T C ĐỘNG Đ N X I LỞ- ỒI T Ờ S NG, Ờ I N KHU V C C A VI T 39
CHƯƠNG 3 I N Đ NG VÙNG CỬA S NG VEN I N CỬA VI T V Đ NH HƯ NG KHAI TH C SỬ D NG PH C V PH T TRI N KINH T - H I VÙNG QUA PHÂN TÍCH TH NG TIN VI N TH M V T I LI U LIÊN QUAN 43
3 1 Đ NH GI DI N I N V NG C A S NG VEN I N C A VI T 43
3 1 1 Giai đoạ 1952 – 1965 (Hì h 3 1, hì h 3 2 ) 44
3 1 2 Giai đoạ 1965 – 1979 (Hì h 3 3, hì h 3 4) 46
3 1 3 Giai đoạ 1979 – 1989 (Hì h 3 5,hì h 3 6) 47
3 1 4 Giai đoạ 1989 – 1999 (Hì h 3 7, hì h 3 8) 49
3 1 5 Giai đoạ 1999 – 2013 (Hì h 3 9, hì h 3 10) 50
3 1 6 Diễ biế chu g các đoạ bờ ghi cứu tro g giai đoạ 1952 – 2013 52
3 1 7 Đá h giá chu g các đoạ bờ ghi cứu tro g giai đoạ 1952 – 2013 54
3 2 Đ NH HƯỚNG KHAI TH C S D NG PH C V PH T TRI N KINH T - X HỘI VEN I N C A VI T 57
3.2.1 Một số đị h h ớ g cụ thể về khai thác, sử dụ g vù g cửa sô g ve biể Cửa Việt 57
3 2 2 Đảm bảo h h a g thoát ũ ve biể 59
3 2 3 Khai thác sử dụ g hiệu quả uồ g ạch giao thô g thuỷ 59
3 2 4 Phát triể oại hì h du ịch ghỉ d ỡ g v du ịch si h thái ve biể 60
3 3 KHUY N NGH NH NG GIẢI PH P CH NH TR TẠI KHU V C VEN I N C A VI T 61
K T LUẬN V KI N NGH 63
Trang 7MỞ ĐẦU 1) Tính ấp thiết ủ đề tài
Phát triể ki h tế mục ti u h g đầu hiệ ay tro g ch h sách phát triể của Việt Nam So g hoạt độ g phát triể ki h tế, đặc biệt ở các vù g ve biể v cửa sô g thì uô tiềm ẩ các yếu tố rủi ro cao do các tai biế thi hi gây ra và hữ g tác
độ g ti u cực của các hoạt độ g khai thác thiếu cơ sở khoa học
Đối với ớc ta, một ớc ằm tro g khu vực hiệt đới gió mùa có bờ biể trải
d i hơ 3200km, có h g trăm cửa sô g ớ hỏ ở ve biể ra biể Đây một tiềm
ă g to ớ cò ch a đ ợc tậ dụ g, khai thác phục vụ phát triể ki h tế xã hội Đặc biệt với vù g ve biể các khu vực ki h tế rất ă g độ g, h g chú g uô hậy cảm với các hiệ t ợ g tự hi v các tai biế thi hi Các tai biế vùng ve biể hiệ ay có chiều h ớ g tă g do cò chịu tác độ g của hiệ t ợ g biế đ i kh hậu
v ớc biể dâ g, đây vấ đề thi tai ma g t h to cầu hiệ ay Do đó cầ có các ghi cứu sâu hơ với các khu vực ve biể tro g đó có các vù g cửa sô g
Khu vực cửa Việt thuộc sô g Thạch Hã (hay sô g Quả g Trị) một cửa sô g
ớ ở ắc Tru g ộ Hiệ tại, khu vực cửa Việt đã hì h thành các công trình giao thô g, du ịch qua trọ g h các khu ghĩ d ỡ g, cầu cả g cạ h đó, Cửa Việt tuyế giao thô g qua trọ g thuộc h h a g ki h tế Đô g-Tây, ằm tr trục đ ờ g 9,
ối iề Việt Nam v các ớc thuộc tiểu vù g Sô g M kô g (gồm Việt Nam, L o, Thái Lan, Myanma) Do vị tr v vai trò qua trọ g đó, các biế độ g của khu vực cửa Việt có ả h h ở g ớ khô g chỉ đế điều kiệ phát triể ki h tế xã hội của Việt Nam, m cò cả h h a g ki h tế Đô g-Tây của các ớc tro g khu vực
Tro g bối cả h u tr , đề t i:“Nghiên cứu biến động h nh th i hu v c c
i t t nh Quảng Trị phục vụ ph t triển inh tế - xã hội bền vững với s hỗ trợ củ công cụ viễn th m và GIS ” có mục đ ch xác đị h quy mô khô g gia biế độ g ở
vù g ve biể - cửa sô g, hữ g ơi tập tru g các cô g trì h xây dự g ớ ( h ở, giao
Trang 8thô g, thuỷ ợi, du ịch) có giá trị về ki h tế, vă hoá - xã hội ở ve biể tỉ h Quả g Trị
Từ đó đề xuất các giải pháp khai thác hợp v bảo vệ có hiệu quả môi tr ờ g ve biể , phục vụ phát triể ki h tế-xã hội bề vữ g
3) Phương pháp nghiên ứu:
Tro g ghi cứu y, đề t i sử dụ g kết hợp các ph ơ g pháp truyề thố g v
các ph ơ g pháp sử dụ g cô g ghệ hiệ đại h Viễ Thám v hệ thô g ti địa lý(GIS)
* Các ph ơ g pháp truyề thố g sử dụ g tro g đề t i:
- Nhóm các ph ơ g pháp thủy vă , địa chất- địa mạo;
- Phân tích thố g k v t g hợp các t i iệu, số iệu về ki h tế- xã hội;
- Điều tra khảo sát go i thực địa;
* Các ph ơ g pháp v cô g ghệ mới:
- Ph ơ g pháp phâ t ch ả h và khai thác thô g ti viễ thám phâ giải cao, đa thời gia , đa vệ ti h, đa tỷ ệ khô g gian ;
- Ph ơ g pháp t ch hợp thô g ti khô g gia tr các hệ thố g xử ả h số v xử
bả đồ đa tỷ ệ, thô g ti ả h đa guồ gốc ;
- Phâ t ch, đá h giá mối qua hệ giữa các yếu tố tự hi v hâ tạo
Trang 94) Ph m vi nghiên ứu:
Phạm vi hông gi n:
Vù g cửa sô g ve biể cửa Việt ằm giáp 2 huyệ Triệu Pho g v Gio Li h thuộc tỉ h Quả g Trị (hì h 1 1), bao gồm các xã: Gio Th h, Gio Hải, Gio Việt, Gio Mai, Thị Trấ Cửa Việt v các xã Triệu Ph ớc, Triệu Trạch, Triệu A , Triệu Vâ , Triệu Độ
Hình 0.1: Sơ đồ vị tr khu vực ghi cứu
Trang 10- Mục ti u phục vụ phát triể ki h tế - xã hội dừ g ại ở đá h giá biế độ g khô g gia cho khu vực ghi cứu; Phầ đề xuất đị h h ớ g chỉ ở mức độ
đề xuất b ớc đầu
Đối tượng nghiên cứu: đ ờ g bờ ph a tro g sô g v go i khu vực Cửa Việt và
các hâ khác tố ả h h ở g
Phương ph p chính trong nghiên cứu: g dụ g viễ thám v hệ thô g ti địa
tro g việc th h ập bả đồ biế độ g khô g gia v đá h giá biế độ g
Chương 3: iế độ g vù g cửa sô g ve biể Cửa Việt v đị h h ớ g khai thác sử
dụ g phục vụ phát triể ki h tế – xã hội vù g qua phâ t ch thô g ti viễ thám v t i iệu i qua
Trang 11CHƯƠNG 1
CỞ SỞ PHƯƠNG PH P NGHIÊN C U I N Đ NG VÙNG CỬA S NG TỪ
TH NG TIN VI N TH M V H TH NG TIN Đ A LÝ (GIS)
1.1 KH I QU T T NH H NH NGHIÊN C U CỬA S NG
1.1.1 T nh h nh nghiên ứu ngoài nướ
Do cửa sô g có vị tr qua trọ g v vai trò đặc biệt, cho từ âu cửa sô g đối t ợ g ghi cứu của hiều h khoa học tr thế giới Với hữ g ghi cứu khoa học điể hì h v o thế kỷ XIX - đầu Thế kỷ XX ma g t h chất xây dự g cơ sở
ph ơ g pháp uậ v chỉ dừ g ại ở mức độ đị h h ớ g thuyết cơ bả Nhữ g ghi cứu về cửa sô g tr cơ sở đá h giá điều kiệ về địa chất, kiế tạo, thạch học của các tác giả h Ze kovic V P (1946), Leo tev O K (1955), Nghi cứu, đá h giá các vù g cửa sô g thô g qua các yếu tố hải vă (só g gió, thuỷ triều, dò g chảy ve
bờ, ) có các tác giả ch h Zubov N N, Makarov S O, hữ g ghi cứu tr chủ yếu dừ g ại ở phâ t ch điều kiệ tự hi vù g cửa sô g, ch a đề cập sâu cơ chế tác
độ g qua ại giữa các yếu tố độ g ực sô g - biể
Đá g chú cô g trì h của Xamoi ov I V (1952), khái quát về mối t ơ g tác giữa các yếu tố độ g ực sô g - biể tro g cơ chế phát triể địa hì h cửa sô g Dựa
tr t ở g về mối t ơ g tác y, các h khoa học Xô Viết đã phát triể ghi cứu cửa sô g theo hữ g h ớ g khác hau Điể hì h Simo ov A I, tro g ghi cứu
vù g biể ô g tr ớc cửa sô g với mô hì h ho u do gió bề mặt, t h toá tốc độ
dò g chảy v diễ biế độ mặ ở cửa sô g cạ h đó, Mikhai ov V N đã phát triể
mô hì h thuỷ vă về dò g chảy phâ tầ g ở vù g biể tr ớc cửa sô g do sự thay đ i đặc t h hoá - của các ớp ớc pha trộ A sy er V M, Sadri I F v hữ g tác giả khác phát triể tro g các mô hì h thủy vă , t h toá dò g chảy ớp ớc mặt, về vậ chuyể của dò g bồi t ch ở cửa sô g
Trang 12Về sự hì h th h châu th (de ta) v phát triể các cửa sô g có các ghi cứu của Ze kovic (1960-1962), Leontrev (1961), Koleman J.M (1974), Wright L.D (1974)
Về quá trì h phát triể cửa sô g v phâ há h ò g dẫ có các ghi cứu của Makkavev N.I (1955), Baidin S.S (1962,1971), vv
Đặc biệt, các ghi cứu vù g ve biể v cửa sô g có sử dụ g cô g ghệ viễ thám v Hệ thô g ti địa (GIS) đ ợc phát triể tro g hữ g ăm cuối Thế kỷ XX
Có các công trình nghi cứu điể hì h của cho thấy h ớ g ghi cứu y g y c g
tỏ r hữ g ợi thế v g y c g đ ợc hiều h khoa học ứ g dụ g
1.1.2 T nh h nh nghiên ứu trong nướ
N ớc ta ằm tro g vù g hiệt đới ẩm gió mùa, hệ thố g sô g gòi rất phát triể , có tới 2360 co sô g ớ hỏ có độ d i tr 10km v tr đoạ bờ biể d i từ
Mó g Cái đế H Ti có h g trăm cửa sô g, cửa suối, ạch triều chảy ra biể Các
vù g cửa sô g uô chịu tác độ g mạ h m của các yếu tố khác hau h : dò g chảy, biể , co g ời m chú g uô thay đ i v tiềm t g hiều guy cơ ả h h ở g tới các hoạt độ g si h số g cũ g h phát triể ki h tế của g ời dâ Do đó, ghi cứu biế độ g vù g cửa sô g d ới các chuy đề khác hau hằm phục vụ khai thác hợp
v chỉ h trị hiệu quả uô hu cầu rất ớ ở ớc ta hiệ ay, hất tro g bối cả h biế đ i kh hậu v đa g diễ ra quá trì h ớc biể dâ g
V o đầu thế kỷ XX có hữ g cô g trì h khoa học của các h địa , thuỷ vă
g ời Pháp h M Chassig eux (1918), M Jacob (1921), M Norma di (1925), J Gauthier (1930), P Gourou (1931) Nh g t i iệu khoa học để ại cò rất t, chủ yếu
t g kết các ki h ghiệm v đề xuất các h ớ g chỉ h trị sô g gòi
Sau g y ho bì h ập ại ở Miề ắc (1954) việc ghi cứu vù g ve biể
ắc ộ đ ợc chú qua tâm, phục vụ cho sả xuất v a h i h - quốc phò g h các đợt điều tra khảo sát phối hợp Việt - Tru g ở vị h ắc ộ (1960) v đợt khảo sát hỗ
Trang 13uồ g tầu biể khu vực sô g Cấm- cửa Nam Triệu (1994-1999) Ng h Kh t ợ g - Thuỷ vă (KTTV) đã thiết ập v duy trì hoạt độ g một mạ g ới trạm qua trắc vù g
ve biể v các cửa sô g, điể hì h các trạm hải vă ve bờ tại: Cửa g, Hò Gai,
Hò Dấu, Vă L , Hò Nẹ, Hò Ng , Đ Nẵ g, Nha Tra g, Cầ Giờ, các trạm thuỷ
vă cửa sô g chủ yếu giữ hiệm vụ đo mực ớc, độ mặ v hiệt độ ớc Nhìn chu g, mạ g ới các trạm KTTV phâ bố khô g đồ g đều ở các khu vực ve biể Việt Nam, có hữ g vù g các trạm qua trắc khá th a h ở ve biể Miề Tru g
Ngo i g h KTTV, g h Giao thô g đ ờ g thuỷ, Thuỷ ợi, xây dự g cả g
đã cho tiế h h các đợt khảo sát đo đạc về thuỷ vă , địa hì h, địa k thuật theo y u cầu phục vụ cho việc ạo v t uồ g ạch giao thô g, ập uậ chứ g k thuật phục vụ các cô g trì h xây dự g h cầu cả g, đ k , cố g ấy ớc, k h ti u thoát ớc N i bật hơ cả một số ch ơ g trì h ghi cứu khoa học cấp Nh ớc v điều tra cơ
bả ở vù g đồ g bằ g v ve biể , h điều tra t g hợp vị h ắc ộ (1960-1963), các ch ơ g trì h ghi cứu biể (1986-1990, 1991-1995, 1996-2000) v gầ đây
ch ơ g trì h khoa học - cô g ghệ iể KC 09 có hữ g đề t i ghi cứu môi
tr ờ g vù g ve biể , ghi cứu qui hoạch khai thác sử dụ g các vù g bãi triều v các bãi bồi ve biể
Tro g h ớ g ghi cứu vù g biể ve bờ, đá g chú ội du g ghi cứu
độ g ực vù g ve biể cửa sô g (V CS) thuộc đề t i 48 -02-01 (1986-1990) do PGS TSKH Nguyễ Vă C m chủ hiệm cạ h đó, cò có các ghi cứu chuy sâu khác d ới dạ g các uậ á khoa học; hữ g cô g trì h khoa học y tập tru g chủ yếu ở các ĩ h vực: thuỷ vă - thuỷ ực, địa mạo - địa chất, ghi cứu các hệ
si h thái ve biể
Về ghi cứu thuỷ vă cửa sô g, hữ g cô g trì h của các tác giả: Nguyễ
Vă C (1979) ghi cứu qui uật vậ chuyể sa bồi khu vực cửa Cấm (Hải Phò g); Nguyễ Ngọc Thụy (1985,1995) ghi cứu đặc t h thuỷ triều v ớc dâ g ở ve biể v các cửa sô g Việt Nam; Nguyễ á Quỳ (1996) ghi cứu diễ biế cửa sô g
Trang 14vù g triều d ới ả h h ở g của bão - ũ; Nguyễ á Uâ (2002) ghi cứu diễ biế một số cửa sô g Miề Tru g v khả ă g ti u thoát ũ v khai thác ki h tế ve biể ,
vv
Về ghi cứu địa mạo - địa chất khu vực ve biể Miề Tru g (vù g ằm kề
cậ Đ SH) có các tác giả Vũ Vă Phái (1996) ghi cứu đặc điểm địa mạo bờ biể hiệ đại Tru g ộ Việt am (từ Đ o Nga g tới mũi Đá Vách); L Xuâ Hồ g (1996) ghi cứu đặc điểm xói ở bờ ở dải ve biể Việt Nam , vv
Vấ đề tai biế xói ở - bồi ấp ve biể v các cửa sô g có các ghi cứ của các h khoa học h : Phạm Vă Ni h (1996), ùi Cô g Quế (1998) Nghi cứu các hệ si h thái rừ g gập mặ có các tác giả: Pha Nguy Hồ g (1970, 1991); Nguyễ Ho g Tr (1998), vv phâ t ch vai trò của rừ g gập mặ v tì h hì h phâ
bố thảm thực vật ở ve biể Việt Nam
Nhữ g ghi cứu vù g ve biể v cửa sô g có ứ g dụ g cô g ghệ viễ thám k thuật số v hệ thô g ti địa (GIS) có h cô g trì h khoa học của tác giả Phạm Vă Cự (1996) về sử dụ g phối hợp hai cô g ghệ xử ả h số v GIS tro g xây dự g bả đồ địa mạo vù g đồ g bằ g sô g Hồ g; Nguyễ Ngọc Thạch v các tác giả khác (1997) đề cập đế khả ă g ứ g dụ g viễ thám tro g ghi cứu t i guy
v môi tr ờ g ve biể , Nguyễ Đì h D ơ g về ghi cứu môi tr ờ g bằ g k thuật viễ thám v GIS Gầ đây hất, TS Phạm Qua g Sơ thuộc Việ Địa Chất- Viên Khoa Học Việt Nam (2010) cũ g có ghi cứu khá chi tiết, ứ g dụ g cô g ghệ Viễ Thám v GIS tro g ghi cứu các cửa sô g đối với khu vực ắc ộ v ắc Tru g ộ Ngo i ra, cò có một số báo cáo khoa học khác của các cơ qua chức ă g v các địa
ph ơ g thực hiệ , h ghi cứu các vù g hậy cảm môi tr ờ g ve biể từ ả h máy bay v ả h vệ ti h của Tru g tâm viễ thám Quốc gia (thuộc ộ T i guy - Môi
tr ờ g), ghi cứu qui hoạch sử dụ g vù g bãi triều huyệ Kim Sơ (Tru g tâm
Trang 15Đề t i ghi cứu y có mục đ ch xác đị h quy mô khô g gia biế độ g ở
vù g ve biể - cửa sô g, hữ g ơi tập tru g các cô g trì h xây dự g ớ ( h ở, giao thô g, thuỷ ợi, du ịch) có giá trị về ki h tế, vă hoá - xã hội ở ve biể khu vực Cửa Việt; đề xuất các giải pháp khai thác hợp v bảo vệ có hiệu quả môi tr ờ g ve biể
1.2 KH I QU T M T SỐ NGU ÊN T C NGHIÊN C U I N Đ NG VÙNG CỬA S NG V I SỰ H TR C A C NG C VI N TH M V GIS
1.2.1 Nguyên tắ nghiên ứu iến động ằng viễn thám
ả chất của thô g ti viễ thám sự thu hậ thô g ti phả xạ từ các đối
t ợ g tr mặt đất d ới tác dụ g của ă g ợ g điệ từ Nh vậy, các g a trị độ xám của mỗi pixe (DN) có thể khác hau giữa hai thời kỳ, tuỳ thuộc v o bả chất của pixe
đó Ả h biế độ g đ ợc xây dự g s thể hiệ đ ợc sự thay đ i trị số DN của từ g pixe ả h Giá trị đó có thể u hiều t h chất khác hau của đối t ợ g v dụ t h chất của ớc, của đất đá, của các cô g trì h xây dự g Đặc biệt sự biế độ g đó đ ợc
ứ g dụ g tro g ghi cứu biế độ g của h m ợ g Ch orophy của thực vật ( á cây)
Thực vật phả xạ mạ h ở vù g cậ hồ g goại v hấp thụ mạ h ở vù g á h
sá g đỏ, mức độ ch h ệch giữa hệ số phả xạ ở hai vù g á h sá g y ma g t h đặc
tr g cho các đối t ợ g tự hi , đặc biệt thực vật Ng ời ta th ờ g ấy mức độ
ch h ệch phả xạ ở hai vù g m chỉ ti u để đá h giá trạ g thái ớp phủ thực vật Có hiều oại chỉ số thực vật, tro g đó chỉ số NDVI chỉ số thực vật quy chuẩ v hay
đ ợc sử dụ g hất, NDVI (Norma Differre Vegetatio I dex: Chỉ số khác hau tự
hi của thực vật) đ ợc t h theo cô g thức:
Trang 16NDVI=(band2-band1)/(band2+band1)*100
Tro g đó:
Band 1 - g a trị phả xạ ph tro g vù g á h sá g hì thấy (TM3, XS2)
Band 2 - giá trị phả xạ ph tro g vù g cậ hồ g goại (TM4, XS3)
Chú g tôi tôi tiế h h ghi cứu biế độ g sử dụ g đất vù g cửa sô g bằ g
ả h viễ thám v các b ớc đ ợc thực hiệ h sau:
- Lựa chọ hai t iệu ả h của hai thời kỳ khác hau đ ợc thu cù g mùa kh hậu (tốt hất cù g thá g tro g ăm), cắt v ắm theo cù g tọa độ chu g
- Tiế h h phâ oại theo hệ thố g phâ oại giố g hau Nhữ g đơ vị khác hau giữa hai bả g phâ oại phải hữ g đơ vị mới xuất hiệ ở tr ả h y m khô g có ở ả h kia
- Tiế h h ph p toá ch o (crossi g) để th h ập bả đồ biế độ g v ma trậ biế độ g Tr ma trậ y, các đơ vị của bả đồ ằm tr đ ờ g ch o của ma trậ
hữ g đơ vị khô g biế độ g, cò về hai ph a đ ờ g ch o hữ g đơ vị biế
độ g với hữ g t h chất cụ thể của quá trì h biế độ g
Nghi cứu biế độ g của các chỉ số thực vật VI (Vegetab e i dex): đ ợc xác
đị h dựa v o các giá trị ph của 2 k h ph đặc tr g cho thực vật k h đỏ (Red) v
k h hồ g goại phả xạ (NIR) hoặc k h đỏ (Red) v k h ục (Gree ) Ngo i ra, hiều chỉ số khác cũ g đ ợc áp dụ g tro g ghi cứu biế độ g
Nghi cứu biế độ g bằ g các chỉ số khác :
Ngo i chỉ số thực vật, tro g viễ thám cò có hiều chỉ số khác cũ g đ ợc sử
dụ g để ghi cứu ớp phủ bề mặt
Ngo i ra cò hiều chỉ số khác t h toá cho k h ả h m u ục với b ớc sóng = 0,5 – 0,6 m
Trang 17Với các chỉ số t h toá h tr , các ả h đ ợc tạo th h v có thể so sá h để có thô g ti về sự biế độ g sử dụ g đất
Ta có thể biểu hiệ ghi cứu biế độ g h sau: cù g một đối t ợ g tr mặt đất đ ợc phả á h tr hai ớp thô g ti khác hau s cho một giá trị h hau, tất
hi có sự giới hạ về chu vi v diệ t ch có thể biế đ i (bằ g hau, ớ hơ hay hỏ
hơ ) ếu ta chồ g xếp hai ớp thô g ti đó thì phầ diệ t ch trù g hau của đối t ợ g
s đ ợc gá giá trị cũ, cò các giá trị khác s các giá trị khác của các ớp thô g ti biế độ g, tuỳ theo ph p toá sử dụ g tr ớp thô g ti về chú g kết quả s thể hiệ
sự tă g hoặc giảm về mặt diệ t ch của đối t ợ g tr thực tế
1.2.2 Nguyên tắ nghiên ứu iến động ằng GIS
Một tro g các ph ơ g pháp ghi cứu biế độ g thiết ập ma trậ biế độ g (ma trậ hai chiều) Tro g các phầ mềm xử chuy dụ g ( h ILWIS IDRISI), ma trậ đ ợc thực hiệ tro g chức ă g CROSSING Nguy tắc của CROSSING tạo
bả đồ mới thể hiệ sự biế độ g về số ợ g giữa các đối t ợ g, sự biế độ g đó
đ ợc thể hiệ bằ g một bả g thố g k hai chiều một cách r r g Các đối t ợ g địa
dù đơ giả hay phức tạp đều đ ợc quy th h 3 dạ g sau đây: điểm (poi t), đ ờ g (line, polyline), vùng (polygon)
Trang 18Điểm (poi t): thể hiệ một phầ tử của dữ iệu gắ với một vị tr xác đị h tro g khô g gia 2 hoặc 3 chiều
Đ ờ g ( i e, po y i e): thể hiệ đối t ợ g địa phâ bố theo tuyế , đ ợc mô tả
bằ g một chuỗi toạ độ kế tiếp hau tro g khô g gia
Vù g (po ygo ): tro g đó vị tr v phạm vi phâ bố các phầ tử dữ iệu đ ợc mô
tả bằ g một chuỗi các toạ độ khô g gia kh p k , có toạ độ điểm đầu v điểm cuối trùng nhau
1.2.3 Kết hợp phương pháp viễn thám và GIS trong nghiên ứu iến động
Khi kết hợp giữa Viễ thám v GIS, có thể xử đồ g thời cả ả h v bả đồ để theo d i v thố g k đ ợc sự biế độ g của thảm thực vật ói chu g hay biế độ g sử
dụ g đất ói ri g Tro g ghi cứu y chú g tôi tiế h h ghi cứu biế độ g khô g gia vù g cửa sô g Các kết quả trì h bầy ở ch ơ g 3
1.3 PHƯƠNG PH P C Đ NH I N Đ NG ĐƯỜNG Ờ V KH NG GIAN VÙNG CỬA S NG
Vấ đề biế độ g đ ờ g bờ u ra khô g mới, h g hậ thức về khái iệm đ ờ g
bờ hiệ ay cò ch a thố g hất, do cách tiếp cậ theo hữ g qua iệm khác hau Thế o đ ờ g bờ v cách hì hậ về sự biế độ g của chú g (?) Chú g tôi đã tham khảo kiế của các chuy gia bả đồ học để tìm hiểu khái iệm về đ ờ g bờ (bờ sô g, bờ biể , bờ ao hồ, đầm phá, vv ) D ới góc độ của g h ả đồ học (Cartopgraphy) đ ờ g bờ có đặc điểm v đ ợc quy ớc khi v bả đồ vị tr đ ờ g bờ
Trang 19- Vù g phát triể thực vật gập ớc có mật độ dầy (rừ g gập mặ , rừ g gập ớc tro g các hồ, đầm), thì đ ợc quy ớc ra h giới giữa vù g phủ thực vật (rừ g) v mặt ớc thoá g, vv
Nh vậy khái iệm về đ ờ g bờ có t h quy ớc cao; tro g đó vù g cửa sô g đoạ xe ấ giữa khái iệm bờ sô g v bờ biể , đôi khi phải chấp hậ một vị tr
t ơ g đối của đ ờ g bờ tại khu vực cửa sô g Tro g thực tế, vị tr đ ờ g bờ uô biế
độ g do quá trì h phát triể của hai hiệ t ợ g trái g ợc hau bồi tụ v xói ở Nhữ g vù g t biế độ g (hoặc khô g biế độ g) phả ả h t h đị h cao của đới
bờ, chú g phụ thuộc v khả ă g khá g xói ở của vật iệu th h tạo bờ, hoặc khô g diễ ra quá trì h t ch tụ vật iệu bở rời ( h bù , bột, cát, dăm - sạ , sỏi - cuội, vv ) Qua việc xác đị h vị tr đ ờ g bờ ở mỗi thời điểm khác hau, tro g khoả g thời gia giữa hữ g thời điểm đó chú g ta có thể xác đị h đ ợc tốc độ phát triể cũ g
nh chiều h ớ g biế độ g của mỗi đoạ bờ Tuỳ thuộc v o t h chất v tốc độ biế
độ g của đ ờ g bờ, có thể ựa chọ các khoả g thời gia tro g t h toá tốc độ biế
độ g đ ờ g bờ một cách hợp hất, tuỳ thuộc v o độ d i chu kỳ biế độ g của các
Tro g ghi cứu y, học vi chỉ u khái quát về guy hâ gây ra biế
độ g đ ờ g bờ thô g qua khảo sát thực địa v phâ t ch các t i iệu i qua Nhữ g
đá h giá về biế độ g đ ờ g bờ h hệ quả do tác độ g qua ại của hữ g hâ tố
độ g ực khác hau, bao gồm các hâ tố tự hi (điều kiệ ội si h, điều kiệ goại sinh) v các hâ tố do co g ời gây ra (hình 1.2) Về thực chất, đó là tác độ g của
Trang 20dò g chảy, của dò g bù cát mặt đệm địa chất, bao gồm các tầ g trầm t ch khác hau cấu tạo đới bờ Với vùng đồ g bằ g ve biể các ớp th h tạo bề mặt có
tu i chủ yếu tầ g địa chất tu i Đệ tứ (Q)
Tro g ội du g ghi cứu y chỉ ra diễ biế quá trì h phát triể của đới bờ thô g qua việc xác đị h vị tr đ ờ g bờ ở hữ g thời điểm khác hau qua guồ t iệu viễ thám (ả h máy bay, ả h vệ ti h), xác đị h khô g gia biế độ g giữa hai thời điểm v ở chừ g mực o đó có thể giải th ch hữ g guy hâ gây ra biế
độ g bằ g các ghi cứu go i thực địa
Nhữ g biế độ g của cửa sô g v vù g ve biể kết quả hoạt độ g quá trì h phát triể châu th d ới sự tác độ g của các hâ tố tự hi v hâ tạo Có thể biểu thị mối qua hệ t ơ g tác giữa các hâ tố độ g ực tới quá trì h phát triể v biế
độ g vù g cửa sô g h trên hình 1.2
Các yếu tố tác độ g đ ợc chia th h 4 hóm ch h 2,4:
- Nhóm các yếu tố sô g gòi,
- Nhóm các yếu tố biể ,
- Nhóm yếu tố hâ tạo,
- Nhóm các hâ tố tự hi khác (địa chất-địa mạo, kh hậu, thực vật )
Trang 21Hình 1.2: Mối qua hệ giữa các hóm yếu tố tự hi v hâ tạo trong quá trình phát
triể v biế độ g các vù g cửa sô g [12]
Trong ội du g báo cáo này, chúng tôi không đi sâu ghi cứu guy hâ gây ra biế độ g đ ờ g bờ, m chỉ hì hậ biế độ g đ ờ g bờ h hệ quả do tác
độ g t ơ g hỗ của hữ g hâ tố độ g ực khác hau, bao gồm các hâ tố tự hi (điều kiệ ội si h, điều kiệ goại si h) v các hâ tố hâ tạo (do co g ời) gây
ra Về thực chất, đó là tác độ g của dò g chảy, của dò g bù cát mặt đệm địa chất, bao gồm các tầ g trầm t ch khác hau cấu tạo đới bờ
1.3.1 Cá ƣớ xử ý tƣ iệu n đồ và thông tin đị ý
T iệu bả đồ sử dụ g tro g ghi cứu các bả đồ địa hì h có tỷ ệ từ 1/50 000, 1/25 000 v 1/10 000, bả đồ đo sâu có các tỷ ệ từ 1/100 000 đế 1/10.000)
đ ợc ắ chỉ h hì h học, số hóa v tạo ra các ớp thô g ti địa
Các ớp thô g ti ch h bao gồm:
-Hệ thố g thủy vă (sô g gòi, k h m ơ g),
-Hệ thố g đ sô g, đ biể , đ ờ g bờ biể ,
-Hệ thố g giao thô g (quốc ộ, tỉ h ộ, đ ờ g mò , đ ờ g sắt ),
-Ra h giới các vù g bãi triều, vù g bãi bồi,
Trang 22-Đ ờ g đồ g mức độ cao, độ sâu đáy biể ,
-Điểm độ cao, vị tr các đỉ h cao,
-Các khu vực dâ c , vv
Hình 1.3: Tóm tắt các b ớc xử thô g ti ả h v bả đồ
tro g ghi cứu cửa sô g[12]
Các t iệu bả đồ đ ợc số hóa v tạo ra các ớp thô g ti dạ g dữ iệu vectơ tr
các phầ mềm: Microstatio , Arc/view, Arc/gis Tr ớc khi đ a các ớp thô g ti bả
đồ tr ả h, dữ iệu đ ợc chuyể đ i cấu trúc (vectơ-rastơ v g ợc ại) Dữ iệu
rastơ đ ợc xử tr các phầ mềm khác hau h PCI EASI/PACE 8.2, ENVI 4.3,
Trang 23Arcview 3 2, ArcGIS 10 1, vv Tr đây sơ đồ khái quát quá trì h xử thô g ti
ả h v bả đồ tro g ghi cứu y (hình 1.3)
Tích hợp thông tin ảnh và các dữ liệu địa lý có toạ độ
Việc t ch hợp các ớp thô g ti địa v thô g ti ả h viễ thám tr các hệ thố g GIS tro g phâ t ch t g hợp về biế độ g khô g gia , xây dự g các bả đồ chuy đề cho ph p đá h giá khách qua quá trì h phát triể của đối t ợ g ghi cứu thay đ i theo thời gia v khô g gia
Các cô g việc đ ợc thực hiệ từ khâu chọ ựa số iệu gốc, xử số hóa, hập thuộc t h các ớp thô g ti , cho đế việc chồ g gh p v t ch hợp thô g ti d ới dạ g vectơ hay rastơ Phâ t ch mối qua hệ khô g gia giữa các đối t ợ g địa , bao gồm thô g ti về các đối t ợ g khô g biế độ g ( h vị tr h cửa, tuyế giao thô g, đ
k ), các đối t ợ g t biế độ g hay biế độ g chậm ( h khu dâ c ) v các đối t ợ g biế độ g ha h ( h đ ờ g bờ sô g, bờ biể , bãi bồi, sú vẹt, cây trồ g )
Hình 1.4: Sơ đồ khái quát mô hì h quả v t ch hợp thô g ti khô g gia [12]
Trang 24Nhờ việc chồ g gh p các ớp thô g ti đ ợc xử ch h xác về toạ độ địa , cho
ph p chú g ta hậ biết mức độ biế độ g v đá h giá một cách khách qua về diễ biế phát triể của vù g ghi cứu Kết quả mô hì h hoá v t ch hợp các thô g ti khô g gia về các đối t ợ g cơ sở ti cậy cho việc dự đoá về xu thế phát triể của khu vực ghi cứu tro g một giai đoạ hất đị h
Tro g GIS các thô g ti đ ợc quả theo các ớp, tro g khi xử t ch hợp thô g ti thì vị tr các ớp đ ợc hoá đ i dễ d g theo y u cầu của g ời sử dụ g; các
b ớc xử thô g ti ả h v bả đồ đ ợc tóm tắt tr các sơ đồ hì h (1.3, 1.4) Trong hiều tr ờ g hợp cầ tạo ra các ớp thô g ti mới; việc tạo ra các ớp thô g ti mới từ các ớp thô g ti cơ bả hập v o dễ d g thực hiệ đ ợc hờ các cô g cụ (too s) xử
dữ iệu tr các phầ mềm GIS
1.3.2 Khái quát về nguồn tƣ iệu nh và n đồ sử d ng trong nghiên ứu
Các t iệu sử dụ g tro g ghi cứu y bao gồm ả h của các vệ ti h khác hau
h : La dsat (MSS, TM, ETM), các date ả h máy bay, bả đồ địa hì h UTM ghi
hậ hiệ trạ g các cửa sô g v vù g ve cửa Việt tro g thời gia khác hau từ ăm
1952 đế ăm 2013 (d i 61 ăm) Các t iệu y có hữ g đặc điểm ch h h sau:
Trang 25Hì h 1.5 ả đồ địa hì h UTM 1965 (U iversa Tra sverse Mercator, tỷ ệ 1/50 000)
Vù g ghi cứu ằm tr các tờ bả đồ địa hì h UTM thuộc múi 48- khối elipxoit Everest do Cục bả đồ quâ đội M (AMS) xuất bả v o ăm 1965-1966 Các
bả đồ UTM tái bả sau ăm 1975 do Cục bả đồ ộ t g tham m u QĐNDVN thực hiệ Tro g các ầ tái bả sau y, tr các bả đồ mới có hiệu chỉ h địa da h, b
su g một số trục giao thô g v ra h giới h h ch h mới, h g địa hì h cơ bả vẫ giữ guy hiệ trạ g theo bả đồ ti tức ăm 1965
Trang 26Ả h La dsat 5 chụp ăm 1989 Ả h La dsat 8(OLI) chụp ăm 2013
Hì h 1 6 Ả h vệ ti h La dsat (MSS, ETM, OLI), ả h đa ph của M
Các cả h ả h La dsat oại MSS, TM v ETM có từ 78 k h với độ phủ mặt đất 185x185km Độ phâ giải khô g gia ả h MSS 70m, các ả h TM v ETM 30m (riêng kênh ETM-8 ả h Pa chromatic có độ phâ giải 15m) Tro g ghi cứu
y, chú g tôi sử dụ g các ả h t hợp mầu giả (RG ) từ các k h 6-5-4 (ả h MSS); các k h 4-3-2, 5-4-3 (ả h TM v ETM) v ả h đe trắ g từ k h Pa chromatic (P) Với ả h La dsat 8 (OLI), với 11 k h ả h v dữ iệu dạ g 16bit đ ợc t hợp mầu giả hằm xác đị h r hơ cách phâ biệt giữa các đối t ợ g đất v ớc 5-4-3 Các kênh
ả h La dsat MSS,TM,ETM, OLI đ ợc ắ chỉ h hì h học theo hệ toạ độ Việt Nam VN-2000 tr ớc khi giải đoá thô g ti
Trang 27Ả h máy bay chụp ăm 1952 Ả h máy bay chụp ăm 1999
Hì h 1.7 Ả h máy bay khu vực ghi cứu Các ả h máy bay oại đe - trắ g có các date chụp ve biể cửa Việt thực hiệ chủ yếu do Cục bả đồ quâ đội v T g cục địa ch h ( ay thuộc ộ TNMT) thực hiệ theo các hiệm vụ th h ập bả đồ của Nh ớc Các ả h máy bay có tỷ ệ phim gốc từ 1/30 000 đế 1/10 000; các tấm ả h giấy v phim đ ợc qu t v chuyể sa g dữ iệu số với độ phâ giải từ 1,0 đế 3,0m Sau đó đ ợc ắ chỉ h hì h học theo các ả h
vệ ti h v bả đồ UTM tr ớc khi giải đoá thô g ti Các ả h máy bay trong nghiên cứu y sử dụ g chủ yếu cho các vù g cửa sô g ve biể đ ợc chụp từ 1952 đế ăm
1999
Các t i iệu b trợ khi xử thô g ti v giải đoá ả h gồm các số iệu kh
t ợ g - hải vă qua trắc ở các trạm khác hau ở ve biể Cửa Việt ( h trạm Đô g
H , Cồ cỏ) Các số iệu sử dụ g bao gồm số iệu về mực ớc (thủy triều), só g, gió
ve biể , tì h trạ g mặt biể Đây các thô g ti về hiệ trạ g thuỷ độ g ực khu vực ve biể tro g thời gia thu hậ ả h vệ ti h v các date ả h máy bay
Tro g xử các ả h máy bay, ả h vệ ti h chụp vù g cửa sô g, thì tì h trạ g mực ớc thời điểm chụp ả h có ghĩa rất qua tro g khi giải đoá thô g ti Dựa
Trang 28tr thô g số thời bay gia chụp v số iệu đo mực ớc v thuỷ triều ở vù g ghi cứu có thể đoá đị h đ ợc tì h trạ g dao độ g mực ớc biể , suy đoá ra tì h trạ g
dò g chảy, trạ g thái ớc dâ g - rút v mức độ gập ớc ở các bãi triều ve biể
cũ g h bãi thấp ve sô g
Trang 29CHƯƠNG 2
KH I QU T ĐẶC ĐI M M T SỐ U TỐ TỰ NHIÊN V KINH T H I
KHU VỰC NGHIÊN C U 2.1 KH I QU T ĐẶC ĐI M M T SỐ U TỐ TỰ NHIÊN KHU VỰC NGHIÊN C U
2.1.1 Đặ điểm đị h nh
Về t g thể, khu vực Cửa Việt ằm tro g dải đất hẹp ve biể , đó miề đồ g
bằ g duy hải có các đụ , cồ cát khá ph biế Địa hì h có t h phâ bậc từ Tây
sa g Đô g: đồ g bằ g - cồ cát ve biể v đáy biể nông ve bờ To bộ phầ ph a Tây v Tây ắc của tỉ h Quả g Trị địa hì h úi với độ phâ cắt khá ớ m cho
ớc tập tru g ha h xuố g hạ u sô g, khiế mùa mua ũ tro g ăm tuy gắ h g
rất khắc ghiệt
Địa hì h đới ve biể Cửa Việt chủ yếu các dải cát i tục theo h ớ g Tây
ắc - Đô g Nam Đ ờ g bờ biể khá thẳ g, có h ớ g ch h gầ h vuô g góc với
h ớ g só g Đ Với đặc điểm khu vực bờ biể khô g có các đảo che chắ b
go i, bờ biể vù g Cửa Việt đã chịu tác độ g mạ h v trực tiếp chế độ só g tro g mùa gió Đô g ắc Ngo i ra, đại bộ phậ địa hì h ve biể có độ cao thấp (2m), cấu tạo bờ các cồ cát quá trì h xói ở gây biế độ g ở khu vực cửa sô g có điều
kiệ phát triể do tác độ g của các yếu tố biể v sô g gòi
Mặt khác, địa hì h thềm bờ gầm tro g đới só g vỡ khá dốc, đ ờ g đẳ g sâu 6
m chỉ ằm cách bờ 450 1 000 m, phầ ớ 500 600 m, hiệu ứ g ớc ô g
m tă g độ cao của só g tro g đới só g vỡ khá r Sự phâ bậc địa hì h ở thềm bờ gầm cửa sô g đã tạo sự khác biệt về phạm vi phâ bố của dò g bồi t ch vậ chuyể bù cát, tro g điều kiệ thời tiết khác hau đã gây sự biế đ i ò g dẫ ở
cửa sô g, hất tro g phạm vi chịu tác độ g của só g
Trang 30Nh vậy, vai trò tác độ g của địa hì h đối với quá trì h phát triể cửa sô g ve biể vừa tác độ g trực tiếp h độ dốc s ờ bờ gầm, địa hì h vù g cửa sô g, sự đị h
h ớ g của đ ờ g bờ , vừa có tác độ g giá tiếp thô g qua các yếu tố khác h hoạt
độ g của só g, dò g chảy sô g, thuỷ triều Ng ợc ại, địa hì h cũ g bị thay đ i do tác
độ g của quá trì h goại ực
2.1.2 Đặ điểm khí h u khu vự nghiên ứu
Tỉ h Quả g Trị ằm chủ yếu ở s ờ Đô g của dãy Tr ờ g Sơ kh hậu,có
hữ g điểm đặc biệt, đo chế độ hiệt ẩm, chế độ gió có sự khác biệt giữa các khu vực Khu vực ph a Tây Tr ờ g Sơ (chiếm một phầ diệ t ch) có chế độ m a mùa h
- thu v chịu ả h h ở g trực tiếp của gió mùa Tây Nam Khu vực ph a Đô g Tr ờ g
Sơ có chế độ m a mùa thu - đô g v chịu ả h h ở g trực tiếp của gió mùa Đô g ắc biế t h v dải hội tụ hiệt đới
ức xạ t g cộ g ăm ở Quả g Trị khá ớ , dao độ g từ 128 140 kca /cm2 ăm T g số giờ ắ g cũ g khá cao, dao độ g từ 1750 1850 giờ/ ăm Sự phâ bố bức xạ v giờ ắ g có xu h ớ g tă g từ đất iề ra biể Kh hậu khu vực ghi cứu đ ợc đặc tr g qua trạm kh t ợ g: Đô g H [5]
2.1.2.1 Nhiệt Độ
Khu vực ghi cứu thuộc dải ve biể có hiệt độ tru g bì h ăm từ 26
27oC, t ơ g đ ơ g với t g hiệt ăm khoả g > 9500o
C;
Trang 313 i độ g y T ăm của hiệt độ C 7,0
4 Mùa nóng ( 25C) Thời kỳ 6/IV-18/X Mùa ó g bắt đầu sớm hất Ngày 14/III Mùa ó g bắt đầu muộ hất Ngày 26/IV Mùa ó g kết thúc sớm hất Ngày 5/X Mùa ó g kết thúc muộ hất Ngày 2/XI
5 Mùa ạ h ( 20C) Thời kỳ 6/I-27/I Mùa ạ h bắt đầu sớm hất Ngày 29/XI Mùa ạ h bắt đầu muộ hất Ngày 30/I Mùa ạ h kết thúc sớm hất Ngày 24/1 Mùa ạ h kết thúc muộ hất Ngày 9/III
T g hiệt độ mùa h (V-X) C 5167
T g hiệt độ mùa đô g (XI-IV) C 3982
8 Nhiệt độ tối cao T ăm C 29,4
9 Nhiệt độ tối thấp T ăm C 22,3
10 Nhiệt độ tối cao tuyệt đối C 42,1
(IV/1980)
11 Nhiệt độ tối thấp tuyệt đối C 9,4
(III/1986)
ả g 2.1 : Các đặc tr g chế độ hiệt [5]
Chịu ả h h ở g của gió mùa Đô g ắc đế khu vực Quả g Trị đã giảm đi
t ơ g đối hiều so với khu vực Cửa ViệtViệt Nam, ch h ệch hiệt độ tro g ăm (giữa thá g ó g hất v ạ h hất) t ơ g đối hỏ Trị số bi độ hiệt ăm đạt từ 9,5
9,8C ở vù g thấp ve biển
Chịu ả h h ở g mạ h m của gió khô ó g, tro g khoả g thời gia từ thá g II
đế thá g IX ở hữ g vù g thấp hiệt độ tối cao tuyệt đối đều ớ hơ 37C Giá trị này có thể ớ hơ 40C vào các tháng IV VI, đạt giá trị ớ hất 42,1C ở Đô g
Hà vào tháng IV
Trang 322.1.2.2 Gió
Ở khu vực ghi cứu, tro g mùa đô g (X III) thời kỳ hoạt độ g của ho u gió mùa Đô g ắc, h ớ g gió thị h h h Tây ắc với tầ suất dao độ g trong khoả g 17 37%; sau đó h ớ g ắc với tầ suất đạt khoả g 12 20% Vào mùa hè (VVIII), h ớ g gió thị h h h Tây Nam với tầ suất > 25% v đạt tới 55 62% tro g ba thá g giữa mùa h (VI VIII).Đây thời kỳ hoạt độ g mạ h hất của gió Tây khô ó g Tầ suất ặ g gió dao độ g tro g phạm vi khá ớ , từ 20 23% trong ba tháng VI VIII đế 35 45% vào các tháng IV V và IX X
2.1.2.3 Mƣ
Quả g Trị có ợ g m a khá dồi d o với t g ợ g m a ăm dao độ g tro g khoả g 2000 2800 mm Hai tâm m a t hất của tỉ h Quả g Trị khu vực thu g
ũ g Lao ảo - Khe Sa h, có ợ g m a ăm 2000 2200 mm/ ăm v khu vực
Đô g H - Cửa Việt có ợ g m a ăm khoả g 2200 2400 mm/ ăm thuộc khu vực nghiên cứu, tuy hi vẫ thuộc chế độ m a hiều Ở Quả g Trị có hai kiểu mùa m a: kiểu mùa m a h - thu và hè, thu - đô g hoặc h - thu - đô g Do chế độ m a h vậy
đã có hữ g tác độ g khá ớ đế quá trì h biế độ g khu vực ve biể cửa Việt
2.1.2.4 Hiện tƣợng thời tiết đặ iệt
Cũ g h các tỉ h khác ở khu vực Tru g bộ của ớc ta, Quả g Trị có khá hiều các hiệ t ợ g thời tiết đặc biệt, tro g đó có hữ g hiệ t ợ g thời tiết ma g
t h chất thi tai kh hậu h bão, áp thấp hiệt đới k m gió mạ h m a ớ gây ũ ụt, gió khô ó g gây hạ há Ở đây chú g tôi chỉ tập tru g phâ t ch v o tác độ g của bão Đây là hiệ t ợ g thời tiết có ả h h ở g đá g kể đế quá trì h xói ở - bồi tụ bờ biể , bờ sô g v các hoạt độ g của co g ời
Quả g Trị một tro g hữ g địa ph ơ g h g ăm chịu ả h h ở g rất ặ g ề
Trang 33ão có thể xuất hiệ v o thời kỳ từ thá g VI đế thá g X, tro g đó hiều hất v o ba tháng (VIII - X) với khoả g 0,3 0,7 cơ / ăm
ả g 2.2: Các hiệ t ợ g thời tiết đặc biệt [5]
Ngày 13,9
(XII-IV)
6 Số g y m a phù v thời kỳ Ngày 4,6 (II-III)
Năm hiều bão có thể có tới 3 cơ bão ả h h ở g trực tiếp đế thời tiết của tỉ h Quả g Trị, tro g khi có ăm ại khô g có cơ bão o đ bộ trực tiếp hoặc tiếp cậ khu vực bờ biể của tỉ h Quả g Trị
Tác hại chủ yếu của bão gây m a ớ , ũ ụt, ú g gập, gió mạ h m đ cây cối, h cửa, gây thiệt hại ớ cho mùa m g v đời số g co g ời
V o thời kỳ cuối h đế đầu đô g (giữa thá g VIII đế đầu thá g XII), hất các tháng (IX XI) hoạt độ g của bão, áp thấp hiệt đới th ờ g gây ra các đợt m a
ớ diệ rộ g tr to ã h th tỉ h Quả g Trị, thậm ch cả khu vực Tru g bộ Đây
hữ g đợt m a có khả ă g gây ra hữ g đợt ũ ụt, gập ú g tro g hiều g y tr
vù g rộ g ớ , đã m thiệt hại ghi m trọ g đế đời số g ki h tế-xã hội v co g ời,
ả h h ở g âu d i đế môi tr ờ g H g ăm ở Quả g Trị có từ 4 đế 6 đợt m a ớ diệ rộ g; hiều hất có tới 8 đợt v o ăm 1998 Các đợt m a y th ờ g k o d i khoả g 2 đế 6 g y, cá biệt có đợt tới 8 9 g y L ợ g m a ph biế của các đợt
Trang 34m a ớ dao độ g tro g khoả g 150 400 mm, cá biệt có hữ g đợt m a rất ớ tới
600 1000 mm vào các ngày 1 6/XI/1999; tại Cửa Việt thậm ch đạt 1125 mm [5]
Ngo i m a ớ , bão v áp thấp hiệt đới cò gây ra gió rất mạ h với tốc độ gió
mạ h hất đạt tới 20 30 m/s, thậm ch 35 40 m/s gây tốc mái h , đ cây cối m thiệt hại ghi m trọ g đế t i sả của hâ dâ tro g vù g
2.1.3 Đặ điểm thuỷ văn
Hệ thố g sô g gòi Quả g Trị chủ yếu bắt guồ từ ph a Đô g của dãy Tr ờ g
Sơ , chảy qua vù g tru g du, đồ g bằ g rồi đ ra biể qua Cửa Việt, cửa Tù g v â
cậ Do địa hì h ã h th ghi cứu hẹp v dốc, sô g suối th ờ g gắ , có độ dốc
ớ , khả ă g tập tru g ớc ha h Vù g đồ g bằ g ve biể thấp, cửa ti u thoát hẹp, hoặc khô g thuậ ợi, ớc sô g ha h chó g tập tru g về đồ g bằ g, khi có m a
to có ũ, gay cả tro g đầu mùa h , đó ũ tiểu mã N ớc với c ờ g suất rất cao h g ại rút chậm do ả h h ở g của thuỷ triều v các đ ờ g gă ũ, vù g
đồ g bằ g ve sô g th ờ g bị ớc xuố g thất th ờ g Mùa h ớc sô g bị cạ kiệt v mặ xâm hập
Ở Quả g Trị hệ thố g sô g Thạch Hã có quy mô ớ hất, bắt guồ từ vù g
úi cao của dãy Tr ờ g Sơ , từ đỉ h Voi Mẹp (1739 m) v một số đỉ h khác thấp hơ (từ 1200 đế 1300 m) Dò g ch h chảy từ Tây sa g Đô g, đế đoạ Quốc ộ 1A chảy theo h ớ g ắc v đ ra Cửa Việt với chiều d i 156 km h g chiều d i u vực chỉ đạt 69 km, chiều rộ g bì h quâ 38,6 km, diệ t ch u vực khoả g 2660 km2 L u
ợ g dò g chảy tru g bì h ăm 130 m3/s Độ cao bì h quâ u vực đạt 301 m v độ dốc bì h quâ u vực cũ g đạt tới 20,1% v tro g từ g đoạ sô g chảy khá thẳ g, thu g ũ g sô g hẹp h g do dò g chảy đ i h ớ g hiều ầ theo các ếp uố của địa
hì h hệ số uố khúc của sô g Thạch Hã đạt tới 2,5; đây dò g sô g có hệ số
uố khúc dò g ch h ớ hất so với các sô g suối khác của dải ve biể Việt Nam
Trang 35u vực có địa hì h cao so với đ ờ g phâ ớc u vực, vì vậy các phụ u đều phát triể mạ h về ph a bờ trái u vực với hệ số bất đối xứ g đạt rất cao tới 4,59 Mạ g
ới sô g suối tro g u vực phát triể , có mật độ ới sô g 0,92 km/km2
Quá trì h phát triể cửa sô g ve biể Cửa Việt chịu tác độ g của chế độ độ g
ực sô g - biể , tro g đó vai trò qua trọ g dò g chảy, dò g bù cát của hệ thố g
sô g Thạch Hã Thạch Hã co sô g chuyể tải ũ chủ yếu từ miề úi về đồ g
bằ g v cu g cấp ớc cho các huyệ Triệu Pho g, Hải Lă g, thị xã Quả g Trị Gầ ra biể , sô g chảy qua vù g đồ g bằ g với hiều cồ cát do đó h g ăm uô bị cát xâm
ấ , hất vù g Cửa Việt Một đặc điểm của vù g ve biể miề Tru g ói chu g v Quả g Trị ói ri g bị cát ấ dầ v o đất iề với tốc độ tru g bì h từ 15 đế 30 m/ ăm, thậm ch có ơi đế 100 m/ ăm Giữa các cồ cát di độ g hì h th h các hồ v
b u ớc gọt
Một đặc điểm qua trọ g của sô g Thạch Hã mùa m a của các co sô g đầu guồ thuộc vù g kh hậu Tây Tr ờ g Sơ đem ại thời kỳ m a tiểu mã k o d i v
ợ g m a ớ Đây một guồ ợi qu báu, ếu có cô g trì h thuỷ ợi khai thác triệt
để s tạo guồ ớc pho g phú về mùa cạ , m cho đồ g bằ g có chế độ kh hậu, thuỷ vă bớt cực đoa hơ
Chế độ dò g chảy của sô g Thạch Hã có ả h h ở g khá ớ đế độ đị h bờ biể cửa sô g Cửa Việt Mùa ũ, k o d i 3 thá g (X, XI, XII) v xuất hiệ chậm hơ mùa m a 1 thá g Dò g chảy tro g mùa ũ chiếm tới 65 85% ợ g dò g chảy cả
ăm với modu dò g chảy ũ M ũ = 100 130 /s km2 Thá g có ợ g dò g chảy ớ hất xuất hiệ tro g khu vực ghi cứu v o thá g XI L ợ g dò g chảy thá g ớ hất th ờ g chiếm tới 25 35% ợ g dò g chảy cả ăm Tro g trậ ũ thá g XI/1999 mực ớc tại trạm Thạch Hã (Quả g Trị) có đỉ h ũ v ợt quá 6,0 m v u ợ g tr
9000 m3/s H g ăm khu vực ghi cứu th ờ g xuất hiệ từ 4 6 trậ ũ với thời gia tập tru g ũ ha h từ 6 24 giờ Tro g thời gia có ũ ớ , dò g chảy ũ ở cửa
Trang 36sô g khá ớ , ấ át dò g triều, ở khu vực cửa sô g hầu h chỉ qua trắc thấy một
h ớ g dò g chảy từ sô g ra biể Mùa kiệt, k o d i tới 7 9 thá g, h g do có m a vừa v hỏ gây bởi gió mùa Đô g ắc biế t h khi qua biể v gió mùa Đô g Nam gây ra hữ g trậ ũ tiểu mã v o cuối thá g V v thá g VI, ợ g dò g chảy tro g mùa kiệt chiếm tỷ ệ khá ớ , tới 20 35% t g ợ g dò g chảy ăm với Mkiệt
= 25 50 /s km2 a thá g có ợ g dò g chảy hỏ hất th ờ g xuất hiệ v o thá g III V với ợ g dò g chảy chỉ chiếm khoả g 5 15% ợ g dò g chảy ăm với M3 thángmin = 15 40 /s km2 Thá g có ợ g dò g chảy hỏ hất thá g IV, với ợ g
dò g chảy chỉ chiếm khoả g 1 2,5% Do ợ g ớc tro g sô g gòi giảm thấp tro g mùa y, chế độ dò g chảy ở vù g cửa sô g chủ yếu do dò g triều quyết đị h
L u vực sô g Thạch Hã h g ăm th ờ g xuy phải hứ g chịu ũ ụt v xói
ở bờ sô g Tro g trậ ũ ăm tháng XI/1999, đã có 56 g ời thiệt mạ g do ũ Khoả g
661 km đ ờ g ội vù g bị ả h h ở g v hơ 100 cầu cố g hỏ bị h hại Khối ợ g đất sạt ở do ũ khoả g 551 300 m3 Gầ 9 000 ha ruộ g úa bị ả h h ở g v rất hiều
cô g trì h thủy ợi bị phá hủy
Hệ thố g đ điều của sô g Thạch Hã đ ợc bố tr ở cả hai b bờ sô g, các đoạ sô g ph a hạ u để phò g chố g ũ sớm Nh g do u ợ g dò g chảy ớ về mùa ũ ch h vụ, h g ăm ớc ũ đều tr mặt đ Ngo i hữ g thiệt hại do ũ ụt,
u vực sô g cò phải chịu hiệ t ợ g xói ở bờ sô g v cát từ cồ cát th i v o đất
ô g ghiệp Khoả g 30 000 ha đất ô g ghiệp phải chịu ả h h ở g của cát th i từ các cồ cát dọc theo biể
Để chố g ại hiệ t ợ g cát th i từ go i cồ cát g ời ta đã cho xây dự g các khu rừ g cả gió chắ giữa ruộ g úa v cồ cát dọc biể Tuy hi , mới chỉ thực hiệ
đ ợc một phầ của dự á t g thể Tro g u vực sô g Thạch Hã , cô g tác phò g chố g ũ ch h vụ ch a đ ợc đặt ra Hệ thố g đ điều với kết cấu k 3 mặt tỏ ra khá