Khóa luận điểm cao tốt nghiệp đầy đủ từ a>z đề tài kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh có đi kèm với Bài Thuyết trình đã soạn Powerpoint, phần Excel bảng biểu và Báo cáo thực tập tổng hợp Kế toán tài sản cố định của công ty. Khóa luận điểm cao tốt nghiệp đề tài kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh có đi kèm với Bài Thuyết trình đã soạn Powerpoint, phần Excel bảng biểu và Báo cáo thực tập tổng hợp Kế toán tài sản cố định của công ty. Khóa luận điểm cao tốt nghiệp đề tài kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh có đi kèm với Bài Thuyết trình đã soạn Powerpoint, phần Excel bảng biểu và Báo cáo thực tập tổng hợp Kế toán tài sản cố định của công ty.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
KHOA KINH TẾ
-BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH PHƯỢNG HOÀNG, THÀNH PHỐ BUÔN MA THUỘT, TỈNH ĐẮK LẮK
Người hướng dẫn: TS Nguyễn Thị Hải Yến
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Vân
Trang 2BỐ CỤC KHÓA LUẬN
Phần thứ nhất: ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần thứ ba: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1
Phần thứ hai: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU
Phần thứ tư: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Trang 3Nền kinh tế đang
phát triển theo xu
hướng hội nhập
với nền kinh tế
trong khu vực và
Thế giới dẫn đến
ra quyết định kinh doanh phù
hợp
Chi nhánh công ty TNHH Phượng Hoàng hoạt động trên 3 năm, công ty luôn quan tâm đến công tác kế toán tiêu thụ và XĐKQKD vì
nó liên quan đến sự sống còn của DN
Công tác kế toán tiêu thụ và
XĐKQKD đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển của doanh nghiệp nên được các DN đặc biệt quan tâm
Trang 4MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đánh giá thực trạng công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Chi nhánh Công ty TNHH Phượng Hoàng, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Đề xuất một số giải pháp nhằm hoàn thiện công tác kế toán tiêu thụ và xác định kết quả kinh doanh tại Chi nhánh Công ty TNHH Phượng Hoàng trong thời gian tới.
Trang 5Phần thứ hai: TỔNG QUAN VỀ TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU
- Thực trạng công tác kế toán tiêu thụ và XĐKQKD của các doanh nghiệp tại ĐắkLắk
Trang 6Thời gian nghiên cứu: Số liệu thu thập qua 3 năm
2016, 2017, 2018
Chủ yếu là số liệu năm 2018
Phần thứ ba: NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu: là toàn bộ hệ thống chứng từ, sổ sách, các BCTC của đơn vị như:
Bảng CĐKT, báo cáo kết quả HĐKD,…
Trang 7lý số liệu
Phương pháp phân tích số liệu
Phương pháp chuyên gia
Trang 8GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY
- Chi nhánh công ty TNHH Phượng Hoàng tọa lạc tại Số 192
Võ Văn Kiệt, Phường Khánh Xuân, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
- Kinh doanh các loại mặt hàng tiêu dung phục vụ đời sống hằng ngày cùng các dịch vụ chăm sóc như giao hàng, sửa chữa,…
Trang 9Phần thứ tư: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
Kiến nghị
- Những hạn chế
- Nguyên
nhân
- Giải pháp
Trang 10ĐẶC ĐIỂM VỀ KẾ TOÁN TIÊU THỤ VÀ XÁC ĐỊNH KQKD TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH PHƯỢNG HOÀNG
Mặt hàng kinh doanh chủ yếu là mặt hàng tiêu dùng,
các loại máy móc thiết bị
Cung cấp dịch vụ vận chuyển hàng hóa bằng ô tô, sửa
chữa các loại máy móc thiết bị hư hỏng
Việc quản lí hàng hoá được áp dụng theo phương pháp
kê khai thường xuyên
Hàng hoá xuất kho được tính theo phương pháp bình
quân tức thời.
Trang 11KẾ TOÁN TIÊU THỤ
• Kế toán doanh thu bán hàng
• Kế toán giá vốn hàng bán
• Kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Nghiệp vụ phát sinh: Ngày 02/12/2018, bán 2 máy nước
nóng Solarhouse 300L cho anh Mạnh với đơn giá là 6.600.000 đồng/máy (đã bao gồm thuế GTGT 10%), đã thu bằng tiền mặt, chi phí công ty bỏ ra là 10.500.000 đồng.
Giá vốn: Nợ TK 632 10.500.000
Có TK 156 10.500.000 Doanh thu: Nợ TK 111 13.200.000
Có TK 511 12.000.000
Có TK 333 1.200.000
Trang 12Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk
M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN (Ban hành theo Thông t s ư ố: S02c1 – DNN 200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
Ngày, tháng ghi sổ
Ch ng t ghi s ứng từ ghi sổ ừ ghi sổ ổ
Di n gi i ễn giải ải
S hi u ố: S02c1 – DNN ệu tài kho n ải
đ i ng ố: S02c1 – DNN ứng từ ghi sổ
S ti n ố: S02c1 – DNN ền
Ghi chú
S hi uố hiệu ệu Ngày, tháng Nợ Có
- S d đ u nămố hiệu ư đầu năm ầu năm
- S phát sinh trong ố hiệutháng
Bán máy nư đầu nămớc nóng c nóng Solarhouse 120L cho
c a hàng Huỳnh Anhửa hàng Huỳnh Anh 112 2.509.090
31/12 12 19/12/2018 Bán máy nSolarhouse 120L cho ư đầu nămớc nóng c nóng
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t đ u ộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu ầu năm
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Số hiệu: 511
Trang 13Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk
M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN (Ban hành theo Thông t s ư ố: S02c1 – DNN 200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
Ngày, tháng ghi sổ
Ch ng t ghi s ứng từ ghi sổ ừ ghi sổ ổ
Di n gi i ễn giải ải
S hi u ố: S02c1 – DNN ệu tài kho n ải
đ i ng ố: S02c1 – DNN ứng từ ghi sổ
S ti n ố: S02c1 – DNN ền
Ghi chú
S hi uố hiệu ệu Ngày, tháng Nợ Có
- S d đ u nămố hiệu ư đầu năm ầu năm
- S phát sinh trong ố hiệutháng
111 10.500.000
Bán Mô t Solarhouse ơ Solarhouse nhôm 600kg 2 relay cho Tân Thành Công
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t đ u ộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu ầu năm
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Giá vốn hàng bán
Số hiệu: 632
Trang 14KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
1 Kế toán chi phí bán hàng
Nghiệp vụ phát sinh: Ngày 05/12/2018 chi tiền mặt trả
tiền vận chuyển hàng đi bán là 16.500.000 đồng cho công
ty vận chuyển Quyết Thắng (đã bao gồm thuế GTGT 10%).
Nợ TK 641 15.000.000
Nợ TK 133 1.500.000
Có TK 111 16.500.000
Trang 15Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk (Ban hành theo Thông t s M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN ư ố: S02c1 – DNN
200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
- Số dư đầu năm
- Số phát sinh trong tháng
31/12 14 03/12/2018
Công ty trả tiền quảng cáo cho Công Ty TNHH MTV Phúc Hoa 111
20.000.000
31/12 14 05/12/2018
Trả tiền quảng cáo cho Công ty vận chuyển Quyết Thắng 111
15.000.000
31/12 14 20/12/2018 Trả tiền hoa hồng đại lí 112 5.000.000
31/12 14 25/12/2018 Xuất bao bì đóng gói sản phẩm mới 153 2.350.000
31/12 14 Kết chuyển chi phí bán hàng 911 230.631.966
- Cộng số phát sinh tháng x x
- Số dư cuối tháng x x
- Cộng lũy kế từ đầu quý x x
Ng ười ghi sổ i ghi s ổ
(ký, h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ưởng ng (ký, h tên) ọ tên)
Giám đ c ố: S02c1 – DNN (ký, h tên, đóng d u) ọ tên) ấu)
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Chi phí bán hàng
Số hiệu: 641
Trang 16KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
2 Kế toán chi phí quản lí doanh nghiệp
Nghiệp vụ phát sinh: Ngày 14/12/2018 chi phí tiền điện nước
dùng trong bộ phận quản lý doanh nghiệp là 2.200.000 đồng tháng 11 (đã bao gồm thuế 10%) đã thanh toán bằng TGNH.
Nợ TK 642 2.000.000
Nợ TK 133 200.000
Có TK 1122.200.000
Trang 17Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk (Ban hành theo Thông t s M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN ư ố: S02c1 – DNN
200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
- C ng s phát ộng số phát sinh ố hiệusinh tháng x x
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t ộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu
đ u quýầu năm x x
Ng ười ghi sổ i ghi s ổ
(ký, h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ưởng ng (ký, h tên) ọ tên)
Giám đ c ố: S02c1 – DNN (ký, h tên, đóng d u) ọ tên) ấu)
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Chi phí quản lí doanh
nghiệp
Số hiệu: 642
Trang 18KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
3 Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
Nghiệp vụ phát sinh: Ngày 22/12/2018, Công ty TNHH Cầu
Đường Hoàng Nam trả 3.175.000 đồng tiền thuê tài chính của công ty tháng 12 bằng tiền mặt, ghi:
Nợ TK 111 3.175.000
Có TK 5153.175.000
Trang 19Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk
M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN (Ban hành theo Thông t s ư ố: S02c1 – DNN 200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
n đ i ố: S02c1 – DNN ng ứng từ ghi sổ
S ti n ố: S02c1 – DNN ền
Ghi chú
S hi uố hiệu ệu Ngày, tháng Nợ Có
- S d đ u nămố hiệu ư đầu năm ầu năm
- S phát sinh trong thángố hiệu
31/12 16 22/12/2018
Thu ti n cho thuê tài chính ền điện tháng 12 c a Công ty Hoàng ủa Công ty Hoàng Nam
111 3.175.000
31/12 16 24/12/2018 Nh n đận được giấy báo Có của NH ư đầu nămợc gi y báo Có c a NH ấu hao ủa Công ty Hoàng
BIDV v lãi ti n g i tháng 12ền điện ền điện ửa hàng Huỳnh Anh 112 250.124
31/12 16 27/12/2018
Nh n đận được giấy báo Có của NH ư đầu nămợc gi y báo Có c a NH ấu hao ủa Công ty Hoàng VietinBank v lãi ti n g i tháng ền điện ền điện ửa hàng Huỳnh Anh12
112 135.000
31/12 16 28/12/2018
Nh n đận được giấy báo Có của NH ư đầu nămợc gi y báo Có c a NH ấu hao ủa Công ty Hoàng
NN & PTNT v lãi ti n g i ền điện ền điện ửa hàng Huỳnh Anhtháng 12
- C ng s phát sinh thángộng số phát sinh ố hiệu x x
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t đ u quýộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu ầu năm x x
Ng ười ghi sổ i ghi s ổ
(ký, h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ưởng ng (ký, h tên) ọ tên)
Giám đ c ố: S02c1 – DNN (ký, h tên, đóng d u) ọ tên) ấu)
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Doanh thu hoạt động tài chính
Số hiệu: 515
Trang 20KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
4 Kế toán chi phí hoạt động tài chính
Nghiệp vụ phát sinh: Ngày 31/12/2018, Công ty nhận được
giấy báo Nợ của Ngân hàng VietinBank về khoản chi trả lãi vay là 8.365.000 đồng.
Nợ TK 635 8.365.000
Có TK 1128.365.000
Trang 21Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk (Ban hành theo Thông t s M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN ư ố: S02c1 – DNN
200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
đ i ng ố: S02c1 – DNN ứng từ ghi sổ
S ti n ố: S02c1 – DNN ền
Ghi chú
S hi uố hiệu ệu Ngày, tháng Nợ Có
- S d đ u năm- S phát sinh trong thángố hiệu ư đầu năm ầu nămố hiệu
31/12 17 31/12/2018 Công ty tr ti n lãi vay cho Ngân hàng BIDVả tiền điện ền điện 112 8.365.000
31/12 17 31/12/2018 Công ty tr ti n lãi vay cho ả tiền điện ền điện
Ngân hàng VietinBank 112 2.365.000
31/12 17 31/12/2018 Công ty tr ti n lãi vay cho ả tiền điện ền điện
Ngân hàng NN & PTNT 112 5.329.000
31/12 17 31/12/2018 Công ty tr ti n thuê kho cho ả tiền điện ền điện
ông Phan M nh Tạnh ư đầu nămờngng 111 2.350.000
31/12 17 K t chuy n chi phí tài chínhết chuyển DTBH và ển DTBH và 911 21.409.000
- C ng s phát sinh thángộng số phát sinh ố hiệu x x
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t đ u quýộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu ầu năm x x
Ng ười ghi sổ i ghi s ổ
(ký, h tên) ọ tên) K toán tr ế toán trưởng (ký, h tên) ọ tên) ưởng ng (ký, h tên, đóng d u) ọ tên) Giám đ c ố: S02c1 – DNN ấu)
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Chi phí tài chính
Số hiệu: 635
Trang 22KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
5 Kế toán thu nhập khác
Nghiệp vụ phát sinh: Ngày 12/12/2018 Công ty thanh lí, nhượng bán xe máy cũ biển số 47
- 9825 với giá chưa thuế GTGT 10% là 7.000.000 đồng cho ông Nguyễn Văn Tùng, khách hàng đã thanh toán bằng tiền mặt, nguyên giá xe máy là 40.000.000 đồng, đã khấu hao hết, tổng chi phí thanh lí là 2.365.000 đồng (đã bao gồm thuế GTGT 10%), đã trả cho người môi giới bằng tiền mặt.
Thu nhập khác:
Nợ TK 111 7.700.000
Có TK 711 7.000.000
Có TK 333 700.000 Chi phí thanh lí:
Trang 23Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk (Ban hành theo Thông t s M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN ư ố: S02c1 – DNN
200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
S ti n ố: S02c1 – DNN ền
Ghi chú
S hi uố hiệu ệu Ngày, tháng Nợ Có
- S d đ u nămố hiệu ư đầu năm ầu năm
- S phát sinh trong thángố hiệu
31/12 18 12/12/2018 Thanh lí xe máy cũ cho
ông Nguy n Văn Tùngễn Văn Tùng 111 7.000.000
31/12 18 23/12/2018 Thanh lí máy tính cũ cho
bà Lê Th Trangị Trang 111 2.000.000
31/12 18 K t chuy n thu nh p ết chuyển DTBH và ển DTBH và ận được giấy báo Có của NH
khác 911 10.365.275
- C ng s phát sinh thángộng số phát sinh ố hiệu x x
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t đ u quýộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu ầu năm x x
Ng ười ghi sổ i ghi s ổ
(ký, h tên) ọ tên) K toán tr ế toán trưởng (ký, h tên) ọ tên) ưởng ng (ký, h tên, đóng d u) ọ tên) Giám đ c ố: S02c1 – DNN ấu)
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Thu nhập khác
Số hiệu: 711
Trang 24KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
6 Kế toán chi phí khác
Nghiệp vụ phát sinh: Ngày 10/12/2018 Công ty nộp tiền phạt
vi phạm hợp đồng cho công ty cổ phần Hoàng Long là 6.900.000 qua Ngân hàng VietinBank.
Nợ TK 811 6.900.000
Có TK 1121 6.900.000
Trang 25Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk (Ban hành theo Thông t s M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN ư ố: S02c1 – DNN
200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
Ngày, tháng ghi sổ
Ch ng t ghi s ứng từ ghi sổ ừ ghi sổ ổ
Di n gi i ễn giải ải
S hi u ố: S02c1 – DNN ệu tài kho n ải
đ i ng ố: S02c1 – DNN ứng từ ghi sổ
S ti n ố: S02c1 – DNN ền
Ghi chú
S hi uố hiệu ệu Ngày, tháng Nợ Có
- S d đ u nămố hiệu ư đầu năm ầu năm
- S phát sinh trong ố hiệutháng
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t đ u ộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu ầu năm
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Chi phí khác
Số hiệu: 811
Trang 26KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
7 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp
Chi nhánh Công ty TNHH Phượng Hoàng mới thành lập
từ năm 2016 nên chưa phải đóng thuế TNDN.
Trang 27KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH
8 Kế toán xác định kết quả kinh doanh
- Kết chuyển doanh thu xác định kết quả kinh doanh:
Trang 28Chi nhánh Công ty TNHH Ph ượng Hoàng ng Hoàng
TP BMT, T nh Đ k L k ỉnh Đắk Lắk ắk Lắk ắk Lắk
M u s : S02c1 – DNN ẫu số: S02c1 – DNN ố: S02c1 – DNN (Ban hành theo Thông t s ư ố: S02c1 – DNN 200/214/TT-BTC Ngày 22/12/1014 c a B Tài Chính) ủa Bộ Tài Chính) ộ Tài Chính)
đ i ố: S02c1 – DNN ng ứng từ ghi sổ
S ti n ố: S02c1 – DNN ền
Ghi ch ú
S hi uố hiệu ệu Ngày, tháng Nợ Có
- S d đ u năm- S phát sinh trong thángố hiệu ư đầu năm ầu nămố hiệu
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n DTBH & CCDV ết chuyển DTBH và ển DTBH và 511 5.582.675.791
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n doanh thu HĐTCết chuyển DTBH và ển DTBH và 515 7.821.824
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n thu nh p khácết chuyển DTBH và ển DTBH và ận được giấy báo Có của NH 711 10.365.275
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n giá v n hàng bánết chuyển DTBH và ển DTBH và ố hiệu 632 4.896.347.386
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n chi phí tài chínhết chuyển DTBH và ển DTBH và 635 21.409.000
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n chi phí bán hàngết chuyển DTBH và ển DTBH và 641 230.631.966
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n chi phí QLDNết chuyển DTBH và ển DTBH và 642 540.646.332
31/12 20 31/12/2018 K t chuy n chi phí khácết chuyển DTBH và ển DTBH và 811 10.369.542
- S d cu i thángố hiệu ư đầu năm ố hiệu x x
- C ng lũy k t đ u quýộng số phát sinh ết chuyển DTBH và ừ đầu ầu năm x x
Ng ười ghi sổ i ghi s ổ
(ký, h tên) ọ tên)
K toán tr ế toán trưởng ưởng ng (ký, h tên) ọ tên)
Giám đ c ố: S02c1 – DNN (ký, h tên, đóng d u) ọ tên) ấu)
SỔ CÁI
Năm: 2018Tên tài khoản: Xác định kết quả kinh doanh
Số hiệu: 911