Báo cáo tìm hiểu các đặc tính công nghệ của tiêu chuẩn truyền hình số DVB-T trong quá trình phát triển lên thế hệ mới DVB-T2 là nhiệm vụ cần thiết đối với các cơ quan nghiên cứu ứng dụng truyền hình cũng như cán bộ kỹ thuật nghiên cứu trong lĩnh vực này.
Trang 1H C VI N CÔNG NGH B U CHÍNH VI N THÔNG Ọ Ệ Ệ Ư Ễ
Trang 2
HÀ N I Ộ 7/2014
Trang 3NH N XÉT C A Đ N V TH C T P Ậ Ủ Ơ Ị Ự Ậ
Hà N i, ngày … tháng … năm 2014ộ
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Em xin g i l i c m n chân thành và sâu s c đ n các th y cô H c Vi n Côngử ờ ả ơ ắ ế ầ ọ ệ Ngh B u Chính Vi n Thông d t n tình d y d và t o đi u đi n cho em đệ ư ễ ẫ ậ ạ ỗ ạ ề ệ ượ cnghiên c u, h c t p và cung c p cho em các thông tin, kiên th c vô cùng quý báu vàứ ọ ậ ấ ứ
c n thi t trong su t th i gian h c t p cũng nh làm đ án đ em có th th c hi nầ ế ố ờ ọ ậ ư ồ ể ể ự ệ
và hoàn thành t t đ tài này.ố ề
Đ c bi t, em xin chân thành c m n th y NCS. Đ Đ c Thành Vi n Khoaặ ệ ả ơ ầ ỗ ứ ở ệ
H c K Thu t B u Đi n đã t n tình họ ỹ ậ ư ệ ậ ướng d n và giúp đ em trong th i gian th cẫ ỡ ờ ự
hi n đ tài.ệ ề
M c dù em đã c g ng hoàn thành đ tài Th c T p T t Nghi p này trongặ ố ắ ề ự ậ ố ệ
ph m vi và kh năng cho phép nh ng ch c ch n s không tránh kh i nh ng thi uạ ả ư ắ ắ ẽ ỏ ữ ế sót và h n ch nh t đ nh. Vì v y, em r t mong nh n đạ ế ấ ị ậ ấ ậ ược s ch b o và ý ki nự ỉ ả ế đóng góp c a th y cô và các b n đ đ tài c a em có th hoàn thi n h nủ ầ ạ ể ề ủ ể ệ ợ
Em xin chân thành c m n !ả ơ
Trang 5M C L C Ụ Ụ
Trang 6DANH M C HÌNH V , B NG BI U Ụ Ẽ Ả Ể
Trang 7DCT Discerte Cosine Transform Chuy n đ i cosin r i r c ể ổ ờ ạ
DFT Discrete Fourier Transform Chuy n đ i Fourierr i r cể ổ ờ ạ
EDTV Enhanced Definition TeleVision Truy n hình phân gi i nâng caoề ả
FEC Forward Error Correction Hi u ch nh l i trệ ỉ ỗ ước
FFT Fast Fourier Transform Chuy n ñ i Fourier ể ổ
nhanhIDFT Inverse DFT DFT ngược
Trang 8IFFT Inverse FFT FFT ngược
Trang 9L I NÓI Đ U Ờ Ầ
V i s phát tri n c a kinh t và khoa h c k thu t, các nghành công nghớ ự ể ủ ế ọ ỹ ậ ệ trong đó có công ngh đi n t vi n thông đã có s phát tri n vệ ệ ử ễ ự ể ượ ật b c trong ba th pậ
k v a qua đem l i nhi u thành t u phát minh ng d ng trong s n xu t, trong đ iỷ ừ ạ ề ự ứ ụ ả ấ ờ
s ng xã h i. Công ngh truy n hình là m t b ph n quan tr ng trong lĩnh v c đi nố ộ ệ ề ộ ộ ậ ọ ự ệ
t vi n thông, nó có nh ng ng d ng r ng rãi to l n trong phát tri n văn hóa đ iử ễ ữ ứ ụ ộ ớ ể ờ
s ng tinh th n xã h i. Trong h n m t th p k qua chúng ta đã ch ng ki n số ầ ộ ơ ộ ậ ỷ ứ ế ự chuy n đ i m nh m c a công ngh truy n hình t phể ổ ạ ẽ ủ ệ ề ừ ương th c tứ ương t xangự công ngh s Vi t Nam quá trình chuy n đ i này th c s ngo n m c v i sệ ố Ở ệ ể ổ ự ự ạ ụ ớ ự
ph c p t ng bổ ậ ừ ước trong lĩnh v c truy n hình qu ng bá và truy n hình tr ti n. Tự ề ả ề ả ề ừ
đ u nh ng năm 90 cho đ n nay nghành truy n hình đã ng d ng các thành t u vầ ữ ế ề ứ ụ ự ề công ngh truy n hình s trong truy n d n v tinh, phát tri n m ng truy n hình cápệ ề ố ề ẫ ệ ể ạ ề
và ph c p h th ng truy n hình s m t đ tổ ậ ệ ố ề ố ặ ấ
Cùng v i s phát tri n c a công ngh truy n hình, chu n truy n hình s DVBớ ự ể ủ ệ ề ẩ ề ố
T là chu n phát sóng truy n hình s m t đ t đã đẩ ề ố ặ ấ ược tri n khai thành công, để ượ cnhi u nề ước ch p nh n. Tuy nhiên, t sau s ra đ i c a chu n DVBT thì các nghiênấ ậ ừ ự ờ ủ ẩ
c u v k thu t truy n d n v n ti p t c đứ ề ỹ ậ ề ẫ ẫ ế ụ ược tri n khai . M t khác, nhu c u vể ặ ầ ề
ph t n cao càng khi n cho vi c gia tăng hi u qu s d ng ph t n lên m c t i đaổ ầ ế ệ ệ ả ử ụ ổ ầ ứ ố càng c p thi t. T đó đã phát tri n lên chu n truy n hình s m t đ t th h th 2 làấ ế ừ ể ẩ ề ố ặ ấ ế ệ ứ DVBT2.
Vi c nghiên c u tìm hi u các đ c tính công ngh c a tiêu chu n truy n hìnhệ ứ ể ặ ệ ủ ẩ ề
s DVBT trong qu trình phát tri n lên th h m i DVBT2 là nhiêm v c n thi tố ả ể ế ệ ớ ụ ầ ế
đ i v i các c quan nghiên c u ng d ng truy n hình cũng nh cán b k thu tố ớ ơ ứ ứ ụ ề ư ộ ỹ ậ nghiên c u trong lĩnh v c này . Đó là lý do em ch n đ tài: “ Truy n hình k thu tứ ự ọ ề ề ỹ ậ
s m t đ t DVBT và quá trình chuy n đ i sang DVBT2”ố ặ ấ ể ổ
B c c bài báo cáo gôm 4 chố ụ ương:
CHƯƠNG I: T NG QUAN V TRUY N HÌNH SỔ Ề Ề Ố
CHƯƠNG II: TRUY N HÌNH S M T Đ T THEO TH H TH NH T DVBTỀ Ố Ặ Ấ Ế Ệ Ứ Ấ
Trang 10CHƯƠNG III: TRUY N HÌNH S M T Đ T THEO TIÊU CHU N CHÂU ÂUỀ Ố Ặ Ấ Ẩ
TH H TH HAI (DVBT2)Ế Ệ Ứ
CHƯƠNG IV: QUÁ TRÌNH CHUY N Đ I T DVBT SANG DVBT2 CHÂUỂ Ổ Ừ Ở
ÂU VÀ M T S KI N NGH TRI N KHAI VI T NAMỘ Ố Ế Ị Ể Ở Ệ
Sau m t th i gian tìm hi u và nghiên c u, độ ờ ể ứ ược s hự ướng d n khoa h c t nẫ ọ ậ tình c a Th y giáo NCV.Nguy n Đ c Thành, bài báo cáo đã đủ ầ ễ ứ ược hoàn thành.Do
th i gian có h n, trình đ b n thân còn h n ch , thêm vào đó lu n văn c a em làờ ạ ộ ả ạ ế ậ ủ
v n đ tấ ề ương đ i m i nên không th tránh kh i nh ng sai sót. Kính mong đố ớ ể ỏ ữ ượ ự c sđóng góp c a các th y, các cô cùng các b n.ủ ầ ạ
Trang 11CH ƯƠ NG I: T NG QUAN V TRUY N HÌNH S Ổ Ề Ề Ố
1.1 Gi i thi u v truy n hình sớ ệ ề ề ố
Truy n hình s (Digital Television) là m t phề ố ộ ương pháp truy n hình hoàn toànề
m i, là tên g i m t h th ng truy n hình mà t t c các thi t b k thu t t Studioớ ọ ộ ệ ố ề ấ ả ế ị ỹ ậ ừ cho đ n máy thu đ u làm vi c theo nguyên lý truy n hình s Trong đó, m t hìnhế ề ệ ề ố ộ
nh quang hocjdo camera thu đ c qua h th ng ng kính, thay vì đ c bi n đ i
thành tín hi u đi n bi n thiên tệ ệ ế ương t nh hình nh quang h c nói trên (c v đự ư ả ọ ả ề ộ chói và màu s c) s đắ ẽ ược bi n đ i thành m t dãy tín hi u nh phân (dãy các s 0 vàế ổ ộ ệ ị ố 1) nh qua trình bi n đ i tờ ế ổ ương t sự ố
Trên th gi i, các nhà đi u hành cáp, v tinh, trên m t đ t đ u đang chuy nế ớ ề ệ ặ ấ ề ể
đ ng đ n môi trộ ế ường s Châu Âu, truy n hình s đã đố Ở ề ố ượ ử ục s d ng Anh (phátở sóng truy n hình s , Châu Âu, truy n hình s đã đề ố ở ề ố ượ ử ục s d ng Anh (phát sóngở truy n hình s 1999, Đ c, Pháp, Ireland, Tây Ban Nha, Th y Đi n). H u h t các nhàề ố ứ ụ ể ầ ế phân tích công nghi p đ u d báo vi c chuy n d ch lên truy n hình s là m t sệ ề ự ệ ể ị ề ố ộ ự
ti n hóa (evolution), nó làm thay đ i cách s ng c a hàng trăm tri u gia đình trên thế ổ ố ủ ệ ế
gi i, các công ty cho r ng s h i t gi a máy tính cá nhân, máy thu hình (TV set) vàớ ằ ự ộ ụ ữ Internet đã b t đ u và đi u đó s d n đ n s chuy n hóa c c đ i v máy tính, đ iắ ầ ề ẽ ẫ ế ự ể ự ạ ề ố
v i ngớ ười tiêu dùng, k nguyên m i v s s nâng cao vi c xem truy n hình ngangỷ ớ ề ố ẽ ệ ề
v i ch t lớ ấ ượng chi u phim, âm thanh ngang v i ch t lế ớ ấ ượng CD cùng v i hàng trămớ kênh truy n hình m i và nhi u d ch v m i, truy n hình s cho thuê bao xem đề ớ ề ị ụ ớ ề ố ượ cnhi u chề ương trình truy n hình v i ch t lề ớ ấ ượng cao nh t.ấ
Đ i v i các nhà phát sóng truy n hình, vi c chuy n d ch lên môi trố ớ ề ệ ể ị ường s số ẽ làm gi m vi c s d ng băng t n/kênh, làm tăng kh năng cung c p các ng d ngả ệ ử ụ ầ ả ấ ứ ụ
d ng Internet cho thêu bao và m ra m t lĩnh v c m i, các c h i m i v thụ ở ộ ự ớ ơ ộ ớ ề ươ ng
m i. Nhi u d ch v m i trên c s truy n hình s s đạ ề ị ụ ớ ơ ở ề ố ẽ ược hình thành:
Truy c p Internet t i các t c đậ ạ ố ộ
Ch i Game trên m ng v i nhi u ngơ ạ ớ ề ười
Video theo yêu c u VOD (videoondemand)ầ
Cung c p các dòng video và audioấ
Trang 12Trên năm mươi năm qua, truy n hình s d ng tín hi u tề ử ụ ệ ương t nh là m tự ư ộ
phương ti n truy n d n phát sóng. Vi c ch m d t truy n hình tệ ề ẫ ệ ấ ứ ề ương t và phátự tri n truy n hình s đòi h i ph i đ u t m i máy thu hình s , máy phát hình s , cácể ề ố ỏ ả ầ ư ớ ố ố thi t b s n xu t và h u k s cho chế ị ả ấ ậ ỳ ố ương trình truy n hình. Đi u đó d n đ n ph iề ề ẫ ế ả
s d ng m t m t b ng chung, m ra các c h i cho th trử ụ ộ ặ ằ ở ơ ộ ị ường dân d ng.ụ
Truy n hình s có t c đ truy n d li u cao, cho phép cung c p n i dung đaề ố ố ộ ề ữ ệ ấ ộ
phương ti n phong phú và ngệ ười xem truy n hình có th lề ể ướt qua Internet b ngằ máy thu hình. Nh có k thu t nén, có th phát sóng nhi u chờ ỹ ậ ể ề ương trình truy n hìnhề trên m t kênh sóng (truy n hình tộ ề ương t phát sóng 1 chự ương trình/ 1 kênh sóng).1.2 Đ c đi m c a truy n hình sặ ể ủ ề ố
1.2.1 Yêu c u v băng t n ầ ề ầ
Yêu c u v băng t n là m t s khác nhau rõ nh t gi a tín hi u s và tín hi uầ ề ầ ộ ự ấ ữ ệ ố ệ
tương t , tín hi u s v n g n li n v i yêu c u băng t n r ng l n. Đ i v i tín hi uự ệ ố ố ắ ề ớ ầ ầ ộ ớ ố ớ ệ
s t ng h p yêu c u t n s l y m u b ng b n l n t n s sóng mang màu nh đ iố ổ ợ ầ ầ ố ấ ẫ ằ ố ầ ầ ố ư ố
v i h th ng NTSC là 14,4 MHz n u th c hi n mã hóa v i nh ng mã 8 bit, t c đớ ệ ố ế ự ệ ỡ ữ ố ộ bít s là 115,2 Mbit/s đ r ng băng t n kho ng 58 MHz. Trong khi đó, tín hi uẽ ộ ộ ầ ả ệ
tương t c n m t băng t n 4,3 MHz. N u c thêm các bit s a l i yêu c u băng t nự ầ ộ ầ ế ố ử ỗ ầ ầ
s ph i tăng lên n a. tuy nhiên trong th c t năng t n này không ph i ch dùng choẽ ả ữ ự ế ầ ả ỉ tín hi u hình nh ngệ ả ượ ạ ớ ạc l i v i d ng s kh năng cho phép gi m đ r ng t n s làố ả ả ộ ộ ầ ố
r t l n. V i các k thu t nén băng t n t l đ t đấ ớ ớ ỹ ậ ầ ỷ ệ ạ ược có th lên t i 100:1 hay h nể ớ ơ
n a. Các tính ch t đ c bi t c a tín hi u hình nh nh s l p l i, kh năng d báoữ ấ ặ ệ ủ ệ ả ư ự ặ ạ ả ự cũng làm tăng thêm kh năng gi m băng t n tín hi u.ả ả ầ ệ
1.2.2 T l tín hi u/t p âm (S/N) ỷ ệ ệ ạ
Trang 13M t trong nh ng u đi m l n nh t c a tín hi u s là kh năng ch ng nhi uộ ữ ư ể ớ ấ ủ ệ ố ả ố ễ trong quá trình x lý t i các khâu truy n d n và ghi. Nhi u t p âm trong h tử ạ ề ẫ ễ ạ ệ ươ ng
t có tính ch t c ng, t l S/N c a toàn b h th ng là do t ng c ng các ngu nự ấ ộ ỷ ệ ủ ộ ệ ố ổ ộ ồ nhi u thành ph n gây ra. Vì v y luôn nh h n t l S/N c a khâu có t l th pễ ầ ậ ỏ ơ ỷ ệ ủ ỷ ệ ấ
nh t. Nhi u trong tín hi u s dấ ễ ệ ố ược kh c ph c nh các m ch s a l i. B ng cácắ ụ ờ ạ ử ỗ ằ
m ch này có th khôi ph c l i các dòng bit nh ban đ u. Khi có quá nhi u bít l i,ạ ể ụ ạ ư ầ ề ỗ
s nh hự ả ưởng c a nhi u đủ ễ ược làm gi m b ng cách che l i.ả ằ ỗ
T l S/N c a h th ng s gi m r t ít hay không thay đ i cho đ n khi t l l iỷ ệ ủ ệ ố ẽ ả ấ ổ ế ỉ ệ ỗ BER quá l n, làm cho cách m ch s a l i và che l i m t tác d ng. Khi đó dòng bitớ ạ ử ỗ ỗ ấ ụ không còn có ý nghĩa tin t c. Trong khi đó đ i v i các h th ng tứ ố ớ ệ ố ương t khi cóự ngu n nhi u l n tín hi u v n có th s d ng đồ ễ ớ ệ ẫ ể ử ụ ược
Tính ch t này c a h th ng s đ c bi t có ích cho vi c s n xu t chấ ủ ệ ố ố ặ ệ ệ ả ấ ương trình truy n hình v i các ch c năng biên t p ph c t p – c n nhi u l n d c ghi. Ghi băngề ớ ứ ậ ứ ạ ầ ề ầ ọ
b ng tín hi u s đã đằ ệ ố ượ ử ục s d ng r ng rãi trong các năm g n đây. Vi c truy n tínộ ầ ệ ề
hi u nhi u ch ng cũng đệ ề ặ ược th c hi n r t thu n l i v i tín hi u s mà không làmự ệ ấ ậ ợ ớ ệ ố suy gi m ch t lả ấ ượng tín hi u hình.ệ
Tuy nhiên trong truy n hình qu ng bá, tín hi u s g p ph i v n đ khó khănề ả ệ ố ặ ả ấ ề khi th c hi n ki m tra ch t lự ệ ể ấ ượng các đi m trên kênh truy n.ở ể ề
1.2.3 Méo phi tuy n ế
Tín hi u s không b nh hệ ố ị ả ưởng b i méo phi tuy n trong quá trình ghi truy nở ế ề cũng nh đ i v i t l S/N, tích ch t này r t quan trongtrong vi c ghi đ c chư ố ớ ỷ ệ ấ ấ ệ ọ ươ ngtrình nhi u l n đ c bi t v i các h th ng truy n hình nh y c m v i các méo phiề ầ ặ ệ ớ ệ ố ề ạ ả ớ tuy n khuy ch đ i vi sai nh h NTSCế ế ạ ư ệ
1.2.4 Ch ng ph ồ ổ
M t tín hi u s độ ệ ố ượ ấc l y theo m u c chi u th ng đ ng và chi u ngang nênẫ ả ề ẳ ứ ề
có kh năng x y ra ch ng ph theo c hai hả ả ồ ổ ả ướng. Theo chi u th ng đ ng, ch ngề ẳ ứ ồ
ph trong h th ng s và tổ ệ ố ố ương t nh nhau. Đ l n méo ch ng ph thep chi uự ư ộ ớ ồ ổ ề ngang ph thu c và các thành ph n t n s vụ ộ ầ ầ ố ượt quá t n s l y m u gi i h nầ ố ấ ẫ ớ ạ Nyquyist. Đ ngăn ng a hi n tể ừ ệ ượng ch ng ph theo chi u ngang, có th th c hi nồ ổ ề ể ự ệ
Trang 14b ng cách s d ng t n s l y m u l n h n hai l n thành ph n t n s cao nh tằ ử ụ ầ ố ấ ẫ ớ ơ ầ ầ ầ ố ấ trong h th ng tệ ố ương t ự
1.2.5 X lý tín hi u ử ệ
Tín hi u s có th đệ ố ể ược chuy n đ i và x lý t t các ch c năng mà h th ngể ổ ử ố ứ ệ ố
tương t không làm đự ược ho c g p nhi u khó khăn. Sau khi bi n đ i A/D, tín hi uặ ặ ề ế ổ ệ còn l i m t chi u các s bit “0”, “1” có th thao tác các công vi c ph c t p màạ ộ ề ố ể ệ ứ ạ không làm gi m ch t lả ấ ượng hình nh. Kh năng này đả ả ược tăng lên nh vi c l u trờ ệ ư ữ các bit trong b nh và có th đ c ra v i t c đ nhanh. Các công vi c tín hi u s cóộ ớ ể ọ ớ ố ộ ệ ệ ố
th th c hi n để ự ệ ược d dàng là: S a l i g c th i gian , chuy n đ i tiêu chu n, gi mễ ử ỗ ố ờ ể ổ ẩ ả
đ r ng băng t n.ộ ộ ầ
1.2.6 Kho ng cách gi a các tr m truy n hình đ ng kênh ả ữ ạ ề ồ
Tín hi u s cho phép các tr m truy n hình đ ng kênh th c hi n m t kho ngệ ố ạ ề ồ ự ệ ở ộ ả cách g n nhau h n nhi u so v i h th ng tầ ơ ề ớ ệ ố ương t mà không b nhi u. M t ph n vìự ị ễ ộ ầ tín hi u s ít ch u nh hệ ố ị ả ưởng c a nhi u đ ng kênh, m t ph n là do kh năng thayủ ễ ồ ộ ầ ả
th xung xóa và xung đ ng b b ng các t mã – n i mà h th ng truy n d n tế ồ ộ ằ ừ ơ ệ ố ề ẫ ươ ng
t gây ra nhi u l n nh t. Vi c gi m kho ng cách gi a các tr m đ ng kênh k t h pự ễ ớ ấ ệ ả ả ữ ạ ồ ế ợ
v i vi c gi m băng t n tín hi u, t o c h i cho nhi u tr m phát hình có th phátớ ệ ả ầ ệ ạ ơ ộ ề ạ ể các chương trình v i đ phân gi i cao.ớ ộ ả
1.2.7 Hi u ng Ghosts (bóng ma) ệ ứ
Hi u ng này x y ra trong h th ng tệ ứ ả ệ ố ương t do tín hi u truy n d n đ n máyự ệ ề ẫ ế thu theo nhi u đề ường. Vi c tránh nhi u đ ng kênh c a h th ng s cũng làm gi mệ ễ ồ ủ ệ ố ố ả
đi hi n tệ ượng này trong truy n hình qu ng báề ả
1.3 u đi m chính c a truy n hình sƯ ể ủ ề ố
Truy n hình s có nhi u u đi m so v i truy n hình tề ố ề ư ể ớ ề ương t nh : hình nhự ư ả
s ch, rõ nét, âm thanh ngang v i âm thanh c a CD, tính ch ng nhi u cao, in saoạ ớ ủ ố ễ nhi u l n v n đ m b o hình nh ch t lề ầ ẫ ả ả ả ấ ượng t t, thu n l i cho khâu h u k , làm kố ậ ợ ậ ỳ ỹ
x o đ p h n … Tuy nhiên, truy n hình s k t h p v i k thu t nén s s cho nhi uả ẹ ơ ề ố ế ợ ớ ỹ ậ ố ẽ ề
đi m n i b t h n n a nh ti t ki m b nh , ti t ki m kênh truy n. M t kênhể ổ ậ ơ ữ ư ế ệ ộ ớ ế ệ ề ộ truy n hình có th truy n trên sau chề ể ề ương trình mà m i chỗ ương trình kèm theo hai
Trang 15đ n b n đế ố ường ti ng. V i các u đi m c a mình, h th ng truy n hình s đã đế ớ ư ể ủ ệ ố ề ố ượ c
th c hi n h u h t các qu c gia trên th gi i. Đây là m t quá trình t t y u, Truy nự ệ ở ầ ế ố ế ớ ộ ấ ế ề hình Vi t Nam cũng đang giai đo n chuy n ti p. Vi c nghiên c u truy n hình sệ ở ạ ể ế ệ ứ ề ố
và l a ch n các tiêu chu n cho truy n hình Vi t Nam đang đự ọ ẩ ề ệ ược ti n hành.ế
Hi n nay quá trình s hóa tín hi u truy n hình Vi t Nam là s thay th d nệ ố ệ ề ở ệ ự ế ầ các công đo n, trang thi t b t tạ ế ị ừ ương t sang s Đó là quá trình s hóa t ng ph n.ự ố ố ừ ầ
R i đây truy n hình s s thay th hoàn toàn truy n hình tồ ề ố ẽ ế ề ương t , t o đi u ki nự ạ ề ệ cho ngành công nghi p này phát tri n m nh m h n, k t h p v i các m ng truy nệ ể ạ ẽ ơ ế ợ ớ ặ ề thông khác, t o thành m t th gi i thông tin s , ph c v cho con ngạ ộ ế ớ ố ụ ụ ười m t cáchộ
h u hi uữ ệ
1.4 Truy n d n tín hi u sề ẫ ệ ố
1.4.1 Truy n qua cáp đ ng tr c: ề ồ ụ
Đ truy n tín hi u video s có th s d ng cáp đ ng tr c cao t n. Đ đ tể ề ệ ố ể ử ụ ồ ụ ầ ể ạ
được ch t lấ ượng truy n hình cao, cáp có chi u dài 2500km c n đ m b o m c l iề ề ầ ả ả ứ ỗ trên đo n trung chuy n 10ạ ể 11 ÷1010. Đ r ng kênh dùng cho tín hi u video b ngộ ộ ệ ằ kho ng 3/5 t c đ bit c a tín hi u. Đ r ng kênh ph thu c vào phả ố ộ ủ ệ ộ ộ ụ ộ ương pháp mã hoá và phương pháp ghép kênh theo th i gian cho các tín hi u c n truy n và r ngờ ệ ầ ề ộ
h n nhi u so v i ñ r ng kênh truy n tín hi u truy n hình tơ ề ớ ộ ộ ề ệ ề ương t ự
1.4.2 Truy n tín hi u truy n hình s b ng cáp quang ề ệ ề ố ằ
Cáp quang nhi u u đi m trong vi c truy n d n tín hi u so v i cáp đ ng tr cề ư ể ệ ề ẫ ệ ớ ồ ụ
nh :ư
+ Băng t n r ng cho phép truy n các tín hi u s có t c đ cao.ầ ộ ề ệ ố ố ộ
+ Đ suy hao th p trên m t đ n v chi u dài ộ ấ ộ ơ ị ề
+ Suy gi m gi a các s i quang đ n cao (80dB)ả ữ ợ ẫ
Mu n truy n tín hi u video b ng cáp quang ph i s d ng mã truy n thích h p.ố ề ệ ằ ả ử ụ ề ợ
Đ phát hi n để ệ ượ ỗc l i truy n ngề ười ta s d ng thêm các bít ki m tra ch n. ử ụ ể ẵ
Trang 161.4.3 Truy n tín hi u truy n hình s qua v tinh ề ệ ề ố ệ
Kênh v tinh khác v i kênh cáp và kênh phát sóng trên m t đ t là có băng t nệ ớ ặ ấ ầ
r ng và s h n ch công su t phát. Khu ch đ i công su t c a các Transponder làmộ ự ạ ế ấ ế ạ ấ ủ
vi c g n nh bão hoà trong các đi u ki n phi tuy n. Do đó s d ng đi u ch QPSKệ ầ ư ề ệ ế ử ụ ề ế
là t i u. Các h th ng truy n qua v tinh thố ư ệ ố ề ệ ường công tác d i t n s c Ghz.ở ả ầ ố ỡ
ch ng nhi u cao và có th kh c ph c hi u ng bóng ma, cho phép b o v phát sóngố ễ ể ắ ụ ệ ứ ả ệ
s trố ướ ảc nh hưởng c a can nhi u và các kênh lân c n.ủ ễ ậ
H th ng COFDM ho t đ ng theo nguyên t c đi u ch dòng d li u b ngệ ố ạ ộ ắ ề ế ữ ệ ằ nhi u sóng mang tr c giao v i nhau. Do đó m i sóng mang đi u ch v i m t dòngề ự ớ ỗ ề ế ớ ộ
s li u.ố ệ
Các tín hi u s li u đệ ố ệ ược đi u ch MQAM, có th dùng 16QAM ho c 64ề ế ể ặQAM. Ph các sóng mang đi u ch có d ng sinx/x tr c giao. Có nghĩa các sóngổ ề ế ạ ự mang k nhau có giá tr c c đ i t i các đi m 0 c a sóng mang trề ị ự ạ ạ ể ủ ước và sau đi u chề ế
và gi i đi u ch các sóng mang th c hi n nh b bi n đ i Fourier nhanh FFT dả ề ế ự ệ ờ ộ ế ổ ướ i
d ng FFT 2K và FFT 8K. V i lo i vi m ch trên có th thi t k cho ho t đ ng c aạ ớ ạ ạ ể ế ế ạ ộ ủ
6785 sóng mang. Các hãng RACE có thi t b phát sóng truy n hình cho 896 sóngế ị ề mang, hãng NTL cho 2000 sóng mang
1.5 Các tiêu chu n truy n hình s m t đ t hi n nay trên th gi iẩ ề ố ặ ấ ệ ế ớ
Hi n nay trên th gi i có 3 tiêu chu n v truy n hình s :ệ ế ớ ẩ ề ề ố
Trang 17T c đ bit truy n t i 20Mbps c p cho m t kênh đ n HDTV ho c m t kênhố ộ ề ả ấ ộ ơ ặ ộ truy n hình chu n đa chề ẩ ương trình.
Chu n ATSC cung c p cho c hai m c: truy n hình phân gi i cao (HDTV) vàẩ ấ ả ứ ề ả truy n hình tiêu chu n (SDTV). Đ c tính truy n t i và nén d li u c a ATSC làề ẩ ặ ề ả ữ ệ ủ theo MPEG2
ATSC có m t s đ c đi m sau:ộ ố ặ ể
Tham số Đ c tínhặ
Video Nhi u d ng th c nh (nhi u đ phân gi i khác nhau). Nénề ạ ứ ả ề ộ ả
nh theo MPEG2, t MP@ML t i MP@HL
Audio Âm thanh Surround c a h th ng Dolby AC3ủ ệ ố
D li u phữ ệ ụ Cho các d ch v m r ng (ví d hị ụ ở ộ ụ ướng d n chẫ ương trình,
thông tin h th ng, d li u truy n t i t i computer).ệ ố ữ ệ ề ả ớ
Trang 18Truy n t iề ả D ng đóng gói truy n t i đa chạ ề ả ương trình. Th t c truy n t iủ ụ ề ả
D li u đữ ệ ược truy n theo t ng khung d li u. Khung d li u b t đ u b ngề ừ ữ ệ ữ ệ ắ ầ ằ
đo n d li u đ ng b mành đ u tiên và n i ti p b i 312 đo n d li u khác. Sau đóạ ữ ệ ồ ộ ầ ố ế ở ạ ữ ệ
đ n đo n d li u đ ng b mành th 2 và 312 đo n d li u c a mành sau.ế ạ ữ ệ ồ ộ ứ ạ ữ ệ ủ
M i đo n d li u bao g m 4 bi u tr ng dành cho đ ng b đo n d li u vàỗ ạ ữ ệ ồ ể ư ồ ộ ạ ữ ệ
828 bi u tể ượng d li u.ữ ệ
M t gói truy n t i MPEG2 ch a 188 bytee d li u và 20 byte tộ ề ả ứ ữ ệ ương sy cho
208 buyte. V i t l mã hóa 2/3, đ u ra c a mã s a sai ta có:ớ ỷ ệ ở ầ ủ ử
208 x 3/2 = 312 bytes.
312 bytes x 8 bit = 2496 bit.
Tóm l i m t đo n d li u ch a 2496 bit. ạ ộ ạ ữ ệ ứ
Các bi u tr ng đó s để ư ẽ ược đi u ch theo phề ế ương th c nén sóng mang và h uứ ầ
h t d i biên dế ả ưới đi u biên c t. Tín hi u pilot đề ụ ệ ược s d ng đ ph c h i sóngử ụ ể ụ ồ mang t i đ u thu, đạ ầ ược c ng thêm t i v trí 350 KHz phía trên gi i h n dộ ạ ị ớ ạ ướ ả i d i
t n.ầ
Trang 19Hình 1.1: Khung d li u VBS ữ ệ
1.5.2. Chu n ISDBT ẩ
H th ng chuyên d ng cho phát thanh truy n hình s m t đ t đã đệ ố ụ ề ố ặ ấ ược hi pệ
h i ARIB đ a ra và độ ư ược h i đ ng công ngh vi n thông c a B thông tin b uộ ồ ệ ễ ủ ộ ư
đi n (MPT) thông qua nh m t b n d th o tiêu chu n cu i cùng Nh t B n. ệ ư ộ ả ự ả ẩ ố ở ậ ả
B n thông s k thu t dả ố ỹ ậ ở ưới mô t chi ti t h th ng truy n hình s m t đ tả ế ệ ố ề ố ặ ấ
s d ng m ng đa d ch v (ISDBT). H th ng này có th truy n d n các chử ụ ạ ị ụ ệ ố ể ề ẫ ươ ngtrình truy n hình, âm thanh ho c d li u t ng h p. ề ặ ữ ệ ổ ợ
ISDBT s d ng tiêu chu n mã hoá MPEG2 trong quá trình nén và ghép kênh.ử ụ ẩ
H th ng s d ng phệ ố ử ụ ương pháp ghép đa t n tr c giao OFDM cho phép truy n đaầ ự ề
chương trình ph c t p v i các đi u ki n thu khác nhau, truy n d n phân c p, thu diứ ạ ớ ề ệ ề ẫ ấ
đ ng v.v các sóng mang thành ph n độ ầ ược đi u ch QPSK, DQPSK, 16QAM ho cề ế ặ 64QAM. Chu n ISDBT có th s d ng cho các kênh truy n có đ r ng 6, 7 hayẩ ể ử ụ ề ộ ộ 8Mhz
Ki uể Ki u 1ể Ki u 2ể Ki u 3ể
S đo n d li u Nsố ạ ữ ệ 13
Trang 20Ki u đi u ch sóng mangể ề ế QPSK, 16QAM, 64QAM, DQPSK
S bi u tố ể ượng trong m t khungộ 204
DVBS Phát tri n k thu t truy n s qua v tinh ể ỹ ậ ề ố ệ : H th ng DVB S s d ngệ ố ử ụ
phương pháp đi u ch QPSK (Quadratue Phase Shift Keying), m i sóng mang choế ế ỗ
m t b phát đáp. T c đ bit truy n t i t i đa kho ng 38,1Mbps. B r ng băng thôngộ ộ ố ộ ề ả ố ả ề ộ
m i b phát đáp t 36 đ n 54 Mhz. ỗ ộ ừ ế
Trang 21DVBC Phát tri n phát s qua cáp ể ố : S d ng các kênh cáp có đ r ng băngử ụ ộ ộ thông t 7 đ n 8 MHz và phừ ế ương pháp đi u ch 64QAM (64 Quadratue Amplitudeề ế Modulation). DVBC có m c SNR (t s Signal/Noise) cao và đi u bi n kí sinhứ ỉ ố ề ế (Intermodulation) th p. T c đ bit l p truy n t i MPEG2 t i đa là 38,1 Mbps. ấ ố ộ ớ ề ả ố
DVBT Phát tri n m ng phát hình s m t đ t: ể ạ ố ặ ấ V i vi c phát minh ra đi uớ ệ ề
ch ghép đa t n tr c giao (COFDM) s d ng cho phát thanh s (DAB) và phát hìnhế ầ ự ử ụ ố
s m t đ t (DVB), r t nhi u nố ặ ấ ấ ề ước đã s d ng phử ụ ương th c này. T c đ bit t i đaứ ố ộ ố 27,14 Mbps ( ng v i d i thông cao t n 8Mhz).ứ ớ ả ầ
1.5 K t lu n chế ậ ương I
Trong nhi u năm tr l i đây, truy n hình s đã tr thành đ i tề ở ạ ề ố ở ố ượng nghiên c uứ
c a nhi u nhà khoa h c và nhi u t ch c trên th gi i . Cùng v i s ti n b vủ ề ọ ề ổ ứ ế ớ ớ ự ế ộ ượ t
b c c a công ngh ch t o các vi m ch t h p cao, công ngh cao, t c đ cao, đápậ ủ ệ ế ạ ạ ổ ợ ệ ố ộ
ng yêu c u làm vi c v i th i gian th c, công ngh truy n hình đã có nh ng ti n
ch t lấ ượng chương trình trung th c, ít b nh hự ị ả ưởng b i nhi u đở ễ ường truy n , tránhề
được hi n tệ ượng bóng hình thường g p truy n hình tặ ở ề ượng t ự
ng d ng phát hình s Vi t Nam là nh m các m c đích: Ứ ụ ố ở ệ ằ ụ
Ti n k p các nế ị ước tiên ti n và các nế ước xung quanh trên lĩnh v c thông tin đ iự ạ chúng nói chung và truy n hình nói riêng.ề
Phát đ ng th i nhi u chồ ờ ề ương trình truy n hình: Truy n hình Vi t Nam l y nhuề ề ệ ấ
c u xem nhi u chầ ề ương trình v i ch t lớ ấ ượng đ ng đ u là m c tiêu s m t đ ti nồ ề ụ ố ộ ể ế
t i phát s Kh c ph c đớ ố ắ ụ ược tình tr ng can nhi u. ạ ễ
Vùng t n s VHF (174230Mhz) hi n nay giành cho phát PAL analog đã th c sầ ố ệ ự ự chi m h t. Nhi u t nh và khu v c phát chế ế ề ỉ ự ương trình qu c gia ph i phát PAL analogố ả
Trang 22trên kênh UHF. Nh ng công su t máy phát PAL analog trên kênh UHF ph i l nư ấ ả ớ
h n trên kênh VHF hàng 20 l n, khi ph sóng cùng m t vùng. H n n a s chènơ ầ ủ ộ ơ ữ ự kênh, nhi u kênh PAL analog đang x y ra m t s vùng. Đ ng th i nhu c u phátễ ả ở ộ ố ồ ờ ầ nhi u chề ương trình đang đ t ra khá gay g t. Nên v n đ phát s là m c tiêu c pặ ắ ấ ề ố ụ ấ thi t đ gi i quy t nh ng yêu c u trên. ế ể ả ế ữ ầ
S m l a ch n vùng t n s cho các m ng phát hình s trên c s cân đ i nhu c uớ ự ọ ầ ố ạ ố ơ ở ố ầ phát tri n c a nhi u ngành. Ví d xét v t ng th l i ích c a toàn xã h i, phát hìnhể ủ ề ụ ề ổ ể ợ ủ ộ
s m t ñ t có th chuy n h n sang băng UHF đ sau này dành băng t n VHF choố ặ ấ ể ể ẳ ể ầ các d ch v khác. ị ụ
Ti t ki m năng lế ệ ượng ñi n cho toàn b máy phát hình, kích thích th trệ ộ ị ường tiêu dùng c a ngủ ười dân (mua TV s , SETTOP box) ố
Trang 23CH ƯƠ NG II: TRUY N HÌNH S M T Đ T THEO TIÊU Ề Ố Ặ Ấ CHU N CHÂU ÂU TH H TH NH T (DVBT) Ẩ Ế Ệ Ứ Ấ
2.1. Gi i thi u v h th ng truy n hình s m t đ t DVBTớ ệ ề ệ ố ề ố ặ ấ
DVBT là tiêu chu n truy n hình s m t đ t chính th c đẩ ề ố ặ ấ ứ ượ ổc t ch c ETSIứ công nh n (European Telecommunications Standards Institute) vào tháng 2 nămậ 1997
DVBT s d ng k thu t COFDM (Coded Orthogonal Frequency Divisionử ụ ỹ ậ Multiplexing). COFDM là k thu t có nhi u đ c đi m u vi t, có kh năng ch ngỹ ậ ề ặ ể ư ệ ả ố
l i ph n x nhi u đạ ả ạ ề ường, phù h p v i các vùng dân c có đ a hình ph c t p, choợ ớ ư ị ứ ạ phép thi t l p m ng đ n t n (SFN – Single Frequency Network) và có kh năng thuế ậ ạ ơ ầ ả
di đ ng, phù h p v i các chộ ợ ớ ương trình có đ nét cao HDTV.ộ
DVBT là thành viên c a m t h các tiêu chu n DVB, trong đó bao g m tiêuủ ộ ọ ẩ ồ chu n truy n hình s qua v tinh, m t đ t, cáp. ẩ ề ố ệ ặ ấ
2.2. S đ kh i h th ng truy n hình s m t đ t DVBTơ ồ ố ệ ố ề ố ặ ấ
2.2.1. H th ng phát DVBT ệ ố
Hình 2.1: S đ kh i h th ng phát DVBT ơ ồ ố ệ ố
Trang 24Các thành ph n tham gia vào quá trình mã hóa kênh bao g m:ầ ồ
B phân tán năng lộ ượng: Trong quá trình này, dòng truy n t i (payload stream) sề ả ẽ
b xáo tr n. Quá trình này là c n thi t b i vì dòng truy n t i có th ch a các nhómị ộ ầ ế ở ề ả ể ứ
“0”, “1” mà đi u này thề ường gây b t l i cho vi c khôi ph c clock trong máy thu vàấ ợ ệ ụ công su t c a máy thu s không phân pohoois theo th i gian.ấ ủ ẽ ờ
B mã hóa ngoài: S d ng mã Reedsolomon. Mã này có u đi m đ c bi t trongộ ử ụ ư ể ặ ệ các kênh có xác su t l i kép cao và trong các ng d ng s d ng phấ ỗ ứ ụ ử ụ ương pháp s aử
B hoán v ngoài: B hoán v ngoài có ch c năng hoán v byte cho các gói đã độ ị ộ ị ứ ị ượ c
ch ng l i. Đi u này t o ra m t c u trúc d li u hoán v ố ỗ ề ạ ộ ấ ữ ệ ị
2.2.2 H th ng thu DVBT ệ ố
Tín hi u analog đệ ược thu t anten đừ ược d ch t n xu ng, đ u ra b d ch t nị ầ ố ầ ộ ị ầ
xu ng là tín hi u trung t n th p có t n s trung tâm 4,57 Mhz. Ti p theo d li u số ệ ầ ấ ầ ố ế ữ ệ ố
được đ ng b t n s , đ ng b th i gian và lo i b kho ng b o v Sau đó qua kh iồ ộ ầ ố ồ ộ ờ ạ ỏ ả ả ệ ố
gi i đi u ch OFDM, các tín hi u đả ề ế ệ ược đ a song song đ n b đánh giá kênh và cânư ế ộ
b ng kênh (G i là đ ng b kênh thích h p). K đó, d li u đi qua kh i gi i chèn vàằ ọ ồ ộ ợ ế ữ ệ ố ả
gi i mã ReedSolomon). Sau khi qua kh i gi i mã MPEG2 và gi i ghép kênh, cácả ố ả ả dòng d li u đ u ra sau cùng là tín hi u video, audio và các d li u s ữ ệ ầ ệ ữ ệ ố
Trang 25Hình 2.2: S đ kh i máy thu truy n hình s m t đ t ơ ồ ố ề ố ặ ấ
Ch c năng các kh i c b n sau:ứ ố ơ ả
Kh i đ ng b : Nhi m v đ u tiên c a kh i đ ng b là ph c h i th i gianố ồ ộ ệ ụ ầ ủ ố ồ ộ ụ ồ ờ symbol, có nghĩa là tìm ra đi m đ u c a m i symbol và l y ra tin t c, tránh để ầ ủ ỗ ấ ứ ượ c
hi n tệ ượng giao thoa gi a các symbol. Nó còn có nhiêm v c b n là đi u ch nh t nữ ụ ơ ả ề ỉ ầ
s c a b dao đ ng t i ch trong tuner sao cho t n s trung tâm c a trung t n th pố ủ ộ ộ ạ ỗ ầ ố ủ ầ ấ
đ u vào b ng giá tr danh đ nh c a nó.ầ ằ ị ị ủ
Kh i đánh giá và s a l i do kênh truy n: Kh i này có nhi m v so sánh m iố ử ỗ ề ố ệ ụ ỗ
t bào pilots tán x thu đế ạ ược v i giá tr truy n đi đã bi t đ đ t đớ ị ề ế ể ạ ược đ t đạ ược đáp
ng tuy n tính t c th i c a kênh đ i v i sóng mang t ng ng kho ng th i gian đó
Các t bào d li u c n s a n m gi a các pilot tán x ,c v t n s và v th i gian.ế ữ ệ ầ ử ằ ữ ạ ả ề ầ ố ề ờ
Th c t vi c chèn thích h p tự ế ệ ợ ương ng v i pilor tán x đo đứ ớ ạ ược dùng đ s a m iể ử ỗ
t bào d li u. Nh v y, vi c đánh giá hàm truy n đ t kênh đế ữ ệ ư ậ ệ ề ạ ượ ửc s dungjddeer bù
l i nh hạ ả ưởng c a kênh truy n.ủ ề
Kh i cân b ng kênh và đánh giá kênh: Đi u ch COFDM s d ng chu kố ằ ề ế ử ụ ỳ symbol dài và lo i b m t s t c đ d li u có th xu t hi n trong kho ng th iạ ỏ ộ ố ố ộ ữ ệ ể ấ ệ ả ờ gian b o v đ h n ch can nhi u gi a ác symbol. Các symbol can nhi m là nh ngả ệ ể ạ ế ễ ữ ễ ữ
Trang 26symbol gi ng h t nhau, mang cùng m t giá tr nh ng b tr Do đó c n ph i s d ngố ệ ộ ị ư ị ễ ầ ả ử ụ
k thu t cân b ng và đánh giá kênh. Phỹ ậ ằ ương pháp COFDM v i kho ng symbol dàiớ ả
h n so v i th i gian tr và kho ng b o v thích h p, chúng ta có th đánh giá giaoơ ớ ờ ễ ả ả ệ ợ ể thoa gi a các symbol (ISI) và gi i quy t can nhi u gi a các symbol.ữ ả ế ễ ữ
Kh i gi i mã kênh: Tín hi u sau khi qua kh i đánh giá và cân b ng kênhố ả ệ ố ằ
được đ a t i kh i gi i mã kênh. Tai đây chũng đư ớ ố ả ược gi i ánh x (Demapping), t cả ạ ứ
là quá trình l y các d li u ra. Sau đó d li u đấ ữ ệ ữ ệ ươc đ a t i b b gi i chèn theo t nư ớ ộ ộ ả ầ
s ( Frequency Deinterleaving) đ đố ể ượ ắc s p x p theo đúng t n s B ng cách này,ế ầ ố ằ các bó l i x y ra khi các sóng mang c ch nhau b h ng do ph n x b phân tán ra,ỗ ả ạ ị ỏ ả ạ ị cho phép b gi i mã viterbi làm vi c t t h n. Sau đó tín hi u đi qua b gi i mãộ ả ệ ố ơ ệ ộ ả viterbi và b gi i chèn theo th i gian đ lo i b l i m t song mang COFDM đ nộ ả ờ ể ạ ỏ ỗ ộ ơ mang theo. Cu i cùng dòng tín hi u đố ệ ược đ a qua b gi i mã Reedsolomon đ lo iư ộ ả ể ạ
b n t cac bit l i và đ u ra đỏ ố ỗ ầ ược dong truy n TS nh dòng đề ư ược truy n đi. Dòngề này được đ a t i kh i tách kênh MPEG và qua kh i gi i mã video và audio MPEG.ư ớ ố ố ả Sau đó tín hi u đệ ược đ a qua thi t b cu i tư ế ị ố ương ng.ứ
2.3 Đi u ch COFDM trong DVBTề ế
Đ đáp ng các yêu c u cũng nh tính năng c a truy n hình s m t đ t, nhómể ứ ầ ư ủ ề ố ặ ấ nghiên c u c a DVBT đã đ a ra m t phứ ủ ư ộ ương th c đi u ch m i COFDM. Tính uứ ề ế ớ ư
vi t cũng nh lý do t i sao dùng phệ ư ạ ương th c này s đứ ẽ ược trình bày trong ph n sau,ầ
đây là nguyên lý c t lõi c a m t h th ng DVBT ố ủ ộ ệ ố
2.3.1 Nguyên lý
COFDM là m t ph ng th c ghép kênh đa sóng mang tr c giao trong đó v n sộ ươ ứ ự ẫ ử
d ng các hình th c đi u ch s c s t i m i sóng mang. Tuy nhiên ta có th g i làụ ứ ề ế ố ơ ở ạ ỗ ể ọ
phương th c đi u ch COFDM. Phứ ề ế ương th c này r t phù h p cho nh ng yêu c uứ ấ ợ ữ ầ
c a phát hình m t đ t.ủ ặ ấ
COFDM phù h p v i đi u ki n truy n sóng nhi u đợ ớ ề ệ ề ề ường, th m chí c khi có đậ ả ộ
tr l n gi a các tín hi u thu đễ ớ ữ ệ ược. Chính đi u này đã d n đ n khái ni m m ng đ nề ẫ ế ệ ạ ơ
t n (SFN), n i có nhi u máy phát cùng g i tín hi u gi ng nhau trên cùng m t t nầ ơ ề ử ệ ố ộ ầ
Trang 27s , mà th c ra đây chính là hi u ng "nhi u đố ự ệ ứ ề ường nhân t o". COFDM cũng gi iạ ả quy t đế ược v n đ nhi u đ ng kênh d i h p. Đây là hi n tấ ề ễ ồ ả ẹ ệ ượng thường th y trongấ các d ch v tị ụ ương t do các sóng mang gây ra.ự
Ý tưởng đ u tiên c a COFDM xu t phát t khi xem xét s suy y u x y ra trongầ ủ ấ ừ ự ế ả phát sóng các kênh m t đ t. Đáp ng c a kênh không tặ ấ ứ ủ ương đ ng v i t ng d i t nồ ớ ừ ả ầ
nh do có nhi u tín hi u nh n đỏ ề ệ ậ ược (tín hi u chính + tín hi u echo), nghĩa là sệ ệ ẽ không còn năng lượng đ đ thu ho c s thu đủ ể ặ ẽ ược nhi u h n m t tín hi u. Đ gi iề ơ ộ ệ ể ả quy t v n đ này thì c ch đ u tiên là ph i phân tách lu ng d li u đ truy n t iế ấ ề ơ ế ầ ả ồ ữ ệ ể ề ả trên m t s lộ ố ượng l n các d i t n s nh cách bi t nhau, nghĩa là đi u ch d li uớ ả ầ ố ỏ ệ ề ế ữ ệ lên m t s lộ ố ượng l n sóng mang d a trên k thu t FDM. Và đ có th xây d ng l iớ ự ỹ ậ ể ể ự ạ
được nh ng d li u đã m t bên thu thì c n mã hóa d li u trữ ữ ệ ấ ở ầ ữ ệ ước khi phát. Do có
m t s đ c đi m ch ch t sau đây đã giúp cho COFDM r t phù h p cho các kênhộ ố ặ ể ủ ố ấ ợ
m t đ t, đó là: ặ ấ
Các sóng mang tr c giao – orthogonality (COFDM)ự
Chèn thêm các kho ng b o v guard intervalả ả ệ
S d ng mã s a l i (COFDM), xen bit – symbol và thông tin tr ng thái kênh ử ụ ử ỗ ạ
Ph n này chúng ta s cùng gi i thích các đ c đi m này cũng nh ý nghĩa c aầ ẽ ả ặ ể ư ủ chúng
2.3.2 S l ố ượ ng sóng mang
Gi thi t r ng chúng ta đi u ch các thông tin s cho m t sóng mang. Trong m iả ế ằ ề ế ố ộ ỗ symbol, chúng ta truy n sóng mang v i biên đ và pha xác ñ nh. Biên đ và pha nàyề ớ ộ ị ộ
l a ch n theo chòm sao đi u ch M i symbol v n chuy n m t lự ọ ề ế ỗ ậ ể ộ ượng bít thông tin
nh t đ nh, lấ ị ượng bit này b ng v i loga (c s 2) c a s tr ng thái khác nhau trongằ ớ ơ ố ủ ố ạ chòm sao
Bây gi hãy tờ ưởng tượng là có hai đường tín hi u nh n đệ ậ ược v i m t đ trớ ộ ộ ễ
tương đ i gi a chúng. Gi s ta xem xét symbol th n đố ữ ả ử ứ ược phát đi, thì máy thu sẽ
Trang 28c g ng gi i đi u ch d li u b ng cách ki m tra t t c thông tin nh n đố ắ ả ề ế ữ ệ ằ ể ấ ả ậ ược liên quan đ n symbol th n k c thông tin thu tr c ti p l n thông tin thu đế ứ ể ả ự ế ẫ ược do tr ễ
Khi kho ng tr l n h n m t chu k symbol (xem hình 2.2 trái), thì tín hi u thuả ễ ớ ơ ộ ỳ ệ
đượ ừ ườc t đ ng th hai s ch thu n tuý là nhi u, vì nó mang thông tin thu c v cácứ ẽ ỉ ầ ễ ộ ề symbol trước đó. Còn nhi u gi a các symbol (ISI) ng ý r ng ch có m t chút ít tínễ ữ ụ ằ ỉ ộ
hi u tr nh hệ ễ ả ưởng vào chu k symbol mong mu n (m c đ chính xác tu thu cỳ ố ứ ộ ỳ ộ vào chòm sao s d ng và m c suy hao có th ch p nh n).ử ụ ứ ể ấ ậ
Khi kho ng tr nh h n m t chu k symbol (hình 2.2) thì ch m t ph n tínả ễ ỏ ơ ộ ỳ ỉ ộ ầ
hi u thu đệ ượ ừ ườc t đ ng th hai đứ ược xem nh là nhi u vì nó mang thông tin c aư ễ ủ symbol trước đó. Ph n còn l i s mang thông tin c a chính symbol mong mu n, tuyầ ạ ẽ ủ ố nhiên s đóng góp c a nó cũng có th có ích ho c có th mang tính tiêu c c đ i v iự ủ ể ặ ể ự ố ớ thông tin t đừ ường thu chính th c.ứ
Hình 2.3: Hi n t ệ ượ ng tr gây xuyên nhi u gi a các symbol ễ ễ ữ
Đi u này cho chúng ta th y r ng, n u chúng ta mu n gi i quy t v i t t c cácề ấ ằ ế ố ả ế ớ ấ ả
m c tín hi u tr khác nhau thì t c đ symbol ph i đứ ệ ễ ố ộ ả ược gi m xu ng sao cho t ngả ố ổ kho ng tr (gi a tín hi u thu đả ễ ữ ệ ược đ u tiên v i tín hi u thu đầ ớ ệ ược cu i cùng) cũngố
ch là m t ph n khiêm t n c a chu k symbol. Khi đó thông tin mà m t sóng mangỉ ộ ầ ố ủ ỳ ộ
ñ n v n chuy n s b gi i h n khi có hi u ng nhi u đơ ậ ể ẽ ị ớ ạ ệ ứ ề ường. V y thì n u m t sóngậ ế ộ mang không th v n chuy n để ậ ể ượ ốc t c đ thông tin theo yêu c u thì t t nhiên s d nộ ầ ấ ẽ ẫ
đ n ý tế ưởng chia dòng d li u t c đ cao thành r t nhi u dòng song song v i t cữ ệ ố ộ ấ ề ớ ố
Trang 29đ th p h n, m i dòng độ ấ ơ ỗ ược v n chuy n b i m t sóng mang, nghĩa là s có r tậ ể ở ộ ẽ ấ nhi u sóng mang. Đây chính là m t d ng c a FDM bề ộ ạ ủ ước đ u tiên đ ti n t iầ ể ế ớ COFDM.
M c dù v y thì v n có th t n t i ISI v i các symbol trặ ậ ẫ ể ồ ạ ớ ước đó. Đ kh hoàn toànể ử thì ph i kéo dài kho ng truy n c a m t symbol sao cho nó l n h n kho ng t ngả ả ề ủ ộ ớ ơ ả ổ
h p tín hi u mà máy thu thu đợ ệ ược. V y thì vi c chèn thêm kho ng b o v có th làậ ệ ả ả ệ ể
ý tưởng t t (chúng ta s tr l i v n đ này sau).ố ẽ ở ạ ấ ề
2.3.3 Đ c tính tr c giao và vi c s d ng DFT/FFT ặ ự ệ ử ụ
a. Tr c giao ự
Vi c s d ng m t s lệ ử ụ ộ ố ượng l n các sóng mang có v nh không có tri n v ngớ ẻ ư ể ọ
l m trong th c t : ắ ự ế ch c ch n, chúng ta s c n r t nhi u b đi u ch , gi n đi u ắ ắ ẽ ầ ấ ề ộ ề ế ả ề
ch kèm theo? Và cũng có v nh s c n m t d i thông l n h n đ ch c các sóng ế ẻ ư ẽ ầ ộ ả ớ ơ ể ứ mang này. Nh ng th t may c hai đi u lo l ng này đ u đư ậ ả ề ắ ề ược xua tan n uế chúng ta
th c hi n m t vi c đ n gi n sau đây: các sóng mang đự ệ ộ ệ ơ ả ược đ t đ u đ n cách nhauặ ề ặ
m t kho ng fộ ả U= 1/TU, v i Tớ U là kho ng symbol h u ích (u: useful) v i ñi u ki n làả ữ ớ ề ệ các sóng mang này ph i đả ược đ t tr c giao nhau.ặ ự
V m t toán h c, vi c tr c giao s nh sau: sóng mang th kề ặ ọ ệ ự ẽ ư ứ
được bi u di n:ể ễ
V i ωớ U = 2 /Tπ U, và đi u ki n tr c giao mà sóng mang ph i th a mãn là:ề ệ ự ả ỏ
, k ≠ L
= TU, k =l
V ý nghĩa v t lý: khi gi i ñi u ch tín hi u cao t n này, b gi iề ậ ả ề ế ệ ầ ộ ả
ñi u ch không nhìn th y các tín hi u cao t n kia, k t qu là không b các tínề ế ấ ệ ầ ế ả ị
hi u cao t n khác gây nhi u.ệ ầ ễ