Mục đích nghiên cứu nhằm mã hóa kênh là nhằm chuẩn bị các luồng dữ liệu sao cho với những lỗi xảy ra trong quá trình truyền, các máy thì chắc chắn có thể phát hiện ra và chuẩn hóa lại được. Công việc này được thực hiện hoàn toàn thông qua quá trình tính toán dữ liệu dự phòng từ các luồng dữ liệu.
Trang 1Tôi xin cam đoan rằng đây là công trình nghiên cứu của tôi, có sự hỗ trợ từ Giáo viên hướng dẫn là TS. Lâm H ng Th ch. ồ ạ Các nội dung nghiên cứu và kết
qu ả trong đ ề tài này là trung th c ự và chưa từng được ai công b ố trong bất c ứ công trình nghiên cứu nào trước đây.
M i tham kh o dùng trong lu n văn đ u đọ ả ậ ề ược trích d n rõ ràng tên tác gi ,ẫ ả tên công trình, th i gian, đ a đi m công b ờ ị ể ố
M i sao chép không h p l , vi ph m quy ch đào t o, hay gian trá, tôi xin ch u ọ ợ ệ ạ ế ạ ịhoàn toàn trách nhi m.ệ
H i Anộ , ngày 05 tháng 05 năm
2012Sinh viên th c hi n ự ệ
Nguyễn Thị Thu Hương
Trang 2L I C M N Ờ Ả Ơ
Đ hoàn thành đ án t t nghi p này, l i đ u tiên em xin chân thành c m nể ồ ố ệ ờ ầ ả ơ các th y giáo, cô giáo Khoa Khoa h c và công ngh Trầ ọ ệ ường Đ i h c Phan Châuạ ọ Trinh, nh ng ngữ ười đã d y d , trang b cho em nh ng kí n th c b ích trong b nạ ỗ ị ữ ế ứ ổ ố năm h c v a qua.ọ ừ
Em xin bày t lòng bi t n sâu s c nh t t i th y giáo Lâm H ng Th ch, ỏ ế ơ ắ ấ ớ ầ ồ ạ
người đã t n tình hậ ướng d n, ch b o em trong su t th i gian th c t p và làm đ án.ẫ ỉ ả ố ờ ự ậ ồ
Em xin chân thành c m n !ả ơ
H i An, ngày 10 tháng 04 năm 2012ộ
Sinh viên
Nguy n Th Thu H ễ ị ươ ng
Trang 31.1 Gi i thi u v các h th ng thông tin di đ ng 1 iii xiii ớ ệ ề ệ ố ộ
1.2 Công ngh thông tin di đ ng t ệ ộ ươ ng lai 7 iii xiii
Hình 1.1 Năng l c c a các h th ng 3G m r ng. 9 iii xiii ự ủ ệ ố ở ộ
Hình 1.2 M ng t ạ ươ ng lai th ng nh t, bao g m nhi u h th ng truy nh p đan ố ấ ồ ề ệ ố ậ
Trang 4Ch ươ ng 2 MÃ HÓA KÊNH TRONG THÔNG TIN DI Đ NG 22 iii xiii Ộ
Hình 2.7 S đ kh i c a m t h th ng MIMO 41 iv xiv ơ ồ ố ủ ộ ệ ố
2.6 K t lu n ch ế ậ ươ ng 43 iv xiv
Hình 3.1 M t mô hình h th ng băng t n g c 46 iv xiv ộ ệ ố ầ ố
Hình 3.2 S đ mã l ơ ồ ướ i 51 iv xiv
Hình 3.4 L ướ i mã và s đ tr ng thái v i k=1, K=3 và n=2 53 iv xiv ơ ồ ạ ớ
Hình 3.5 S đ kh i c a b mã hóa STTC 55 iv xiv ơ ồ ố ủ ộ
Hình 3.6 Đ ườ ng biên gi a tiêu chu n TSC và tiêu chu n v t 59 iv xiv ữ ẩ ẩ ế
Trang 5Hình 3.8 Đ c tính FER c a h th ng BPSK Alamouti v i 1 và 2 anten thu trên ặ ủ ệ ố ớ
Hình 3.11 S đ kh i c a b mã hóa ST Alamouti 68 iv xv ơ ồ ố ủ ộ
1.1 Gi i thi u v các h th ng thông tin di đ ng 1 xv ớ ệ ề ệ ố ộ
1.2 Công ngh thông tin di đ ng t ệ ộ ươ ng lai 7 xv
Hình 1.1 Năng l c c a các h th ng 3G m r ng. 9 xv ự ủ ệ ố ở ộ
Hình 1.2 M ng t ạ ươ ng lai th ng nh t, bao g m nhi u h th ng truy nh p đan ố ấ ồ ề ệ ố ậ
xen nhau 10 xv
Trang 6Hình 1.3 Nh ng v n đ k thu t liên quan đ n công ngh vô tuy n 12 xv ữ ấ ề ỹ ậ ế ệ ế
Hình 2.7 S đ kh i c a m t h th ng MIMO 41 xvi ơ ồ ố ủ ộ ệ ố
2.6 K t lu n ch ế ậ ươ ng 43 xvi
Hình 3.1 M t mô hình h th ng băng t n g c 46 xvi ộ ệ ố ầ ố
Hình 3.2 S đ mã l ơ ồ ướ i 51 xvi
Hình 3.4 L ướ i mã và s đ tr ng thái v i k=1, K=3 và n=2 53 xvi ơ ồ ạ ớ
Trang 7Hình 3.5 S đ kh i c a b mã hóa STTC 55 xvi ơ ồ ố ủ ộ
Hình 3.6 Đ ườ ng biên gi a tiêu chu n TSC và tiêu chu n v t 59 xvi ữ ẩ ẩ ế
Hình 3.11 S đ kh i c a b mã hóa ST Alamouti 68 xvii ơ ồ ố ủ ộ
1.1 Gi i thi u v các h th ng thông tin di đ ng 1 ớ ệ ề ệ ố ộ
1.2 Công ngh thông tin di đ ng t ệ ộ ươ ng lai 7
Hình 1.1 Năng l c c a các h th ng 3G m r ng. 9 ự ủ ệ ố ở ộ
Trang 8Hình 1.2 M ng t ạ ươ ng lai th ng nh t, bao g m nhi u h th ng truy nh p đan ố ấ ồ ề ệ ố ậ
Trang 9Hình 3.3 B mã l ộ ướ i k=1, K=3 và n=2 52
Hình 3.4 L ướ i mã và s đ tr ng thái v i k=1, K=3 và n=2 53 ơ ồ ạ ớ
Hình 3.5 S đ kh i c a b mã hóa STTC 55 ơ ồ ố ủ ộ
Hình 3.6 Đ ườ ng biên gi a tiêu chu n TSC và tiêu chu n v t 59 ữ ẩ ẩ ế
Hình 3.11 S đ kh i c a b mã hóa ST Alamouti 68 ơ ồ ố ủ ộ
Trang 10ARQ Automatic repeat request Yêu c u l p l i t đ ngầ ặ ạ ự ộ
AWGN Additive white Gaussian noise T p âm Gaussian tr ng c ngạ ắ ộ
BBER Bit error rate T l l i bitỷ ệ ổ
BPSK Binary phase shift keying Khoá d ch pha nh phânị ị
CCDMA Code division multiple access Đa truy c p phân chia theo mãậ
CRC Cyclic redundancy check Ki m tra d chu trìnhể ư
CSI Channel state information Thông tin tr ng thái kênhạ
DDAB Digital audio broadcasting Phát thanh số
DPSK Differential phase shift keying Khoá d ch pha vi saiị
DVB Digital video broadcasting Truy n hình sề ố
EEXIT Extrinsic information transfer Chuy n giao thông tin ngoàiể
FFEC Forward error correction S a l i trủ ổ ước
FER Frame error rate T l l i khungỷ ệ ổ
GGPRS General packet radio services D ch v vô tuy n gói chungị ụ ế
HHSPA High speed packet access Đa truy c p gói t c đ caoậ ố ộ
IIEEE Institute of Electrical and
Electronic Engineers
Vi n nghiên c u k thu t đi n và ệ ứ ỹ ậ ệ
đi n tệ ửi.i.d Independent identically
distributed
S phân b đ c l p nhauự ố ộ ậ
LLLR Loglikelihood ratio T l đo n c c đ iỷ ệ ạ ự ạ
LTE Long term evolution S phát tri n trong tự ễ ương lai
LST Layered spacetime T ng không gian th i gianầ ờ
Trang 11MAP Max a posteriori Giá tr cu i l n nh tị ố ớ ấ
N
OOFDMA Othogonal frequency division
multiple access
Đa truy nh p phân chia t n s tr cậ ầ ố ự giao
PPCBC Parallel concatenated block
modulation
Đi u ch biên đ c u phề ế ộ ầ ương
QPSK Quadrature phaseshift keying Khoá d ch pha c u phị ầ ương
QoS Quality of service Ch t lấ ượng d ch vị ụ
SSER Symbol error rate T l l i h th ngỷ ệ ổ ệ ố
SCBC Serial concatenated block coder Mã kh i theo th t n i ti pố ứ ự ố ế
SCCC Serial concatenated Mã xo n theo th t n i ti pắ ứ ự ố ế
Trang 12convolutional coderSNR Signal to noise ratio T s tín hi u trên t p âmỷ ố ệ ạ
S/P Serialtoparallel N i ti p/song songố ế
STC Spacetime code Mã không gian th i gianờ
SCBC Spacetime block codes Mã kh i không gian th i gianố ờ
STTC Spacetime trellis code Mã hoá lưới không gian th i gianờSVD Singular value decomposition Phân tích giá tr riêngị
TTCM Trellis coded modulation Đi u ch mã trellisề ế
U
UE User equipment Thi t b ngế ị ười dung
UMB Ultra Mobile Broadband Di đ ng băng t n siêu r ngộ ầ ộ
UMTS Universal mobile
telecommunication systems
H th ng vi n thông di đ ng toàn ệ ố ễ ộ
c uầUTRAN Universal terrestrial radio access
network
M ng truy nh p vô tuy n m t đ t ạ ậ ế ặ ấtoàn c uầ
WWCDMA Wideband code division access Đa truy nh p phân chia theo mã ậ
băng r ngộ
Trang 13M C L C iii xiii Ụ Ụ
iii Nguy n Th Thu H ễ ị ươ ng ii iii xiii
1.2 Công ngh thông tin di đ ng t ệ ộ ươ ng lai 7 iii xiii
iii Hình 1.1 Năng l c c a các h th ng 3G m r ng. 9 iii xiii ự ủ ệ ố ở ộ
Hình 1.2 M ng t ạ ươ ng lai th ng nh t, bao g m nhi u h th ng truy nh p đan ố ấ ồ ề ệ ố ậ
xen nhau 10 iii xiii
iii
Trang 14Hình 1.3 Nh ng v n đ k thu t liên quan đ n công ngh vô tuy n 12 iii xiii ữ ấ ề ỹ ậ ế ệ ế
Hình 1.4 C u hình h th ng 4G 17 iii xiii ấ ệ ố
iii Hình 1.5 Liên l c thông qua các k t n i multihop 19 iii xiii ạ ế ố
iv Hình 2.7 S đ kh i c a m t h th ng MIMO 41 iv xiv ơ ồ ố ủ ộ ệ ố
iv 2.6 K t lu n ch ế ậ ươ ng 43 iv xiv
iv
iv Hình 3.4 L ướ i mã và s đ tr ng thái v i k=1, K=3 và n=2 53 iv xiv ơ ồ ạ ớ
Trang 15Hình 3.5 S đ kh i c a b mã hóa STTC 55 iv xiv ơ ồ ố ủ ộ
iv Hình 3.6 Đ ườ ng biên gi a tiêu chu n TSC và tiêu chu n v t 59 iv xiv ữ ẩ ẩ ế
v 1.2 Công ngh thông tin di đ ng t ệ ộ ươ ng lai 7 xv
v
Trang 16vi Hình 2.7 S đ kh i c a m t h th ng MIMO 41 xvi ơ ồ ố ủ ộ ệ ố
vi 2.6 K t lu n ch ế ậ ươ ng 43 xvi
vi
vi Hình 3.1 M t mô hình h th ng băng t n g c 46 xvi ộ ệ ố ầ ố
vi
Trang 17Hình 3.2 S đ mã l ơ ồ ướ i 51 xvi
vi
vi Hình 3.4 L ướ i mã và s đ tr ng thái v i k=1, K=3 và n=2 53 xvi ơ ồ ạ ớ
Hình 3.5 S đ kh i c a b mã hóa STTC 55 xvi ơ ồ ố ủ ộ
vii Hình 3.6 Đ ườ ng biên gi a tiêu chu n TSC và tiêu chu n v t 59 xvi ữ ẩ ẩ ế
Trang 181.1 Gi i thi u v các h th ng thông tin di đ ng 1 ớ ệ ề ệ ố ộ
vii 1.2 Công ngh thông tin di đ ng t ệ ộ ươ ng lai 7
vii Hình 1.1 Năng l c c a các h th ng 3G m r ng. 9 ự ủ ệ ố ở ộ
vii Hình 1.2 M ng t ạ ươ ng lai th ng nh t, bao g m nhi u h th ng truy nh p đan ố ấ ồ ề ệ ố ậ
xen nhau 10
viii Hình 1.3 Nh ng v n đ k thu t liên quan đ n công ngh vô tuy n 12 ữ ấ ề ỹ ậ ế ệ ế
Hình 1.4 C u hình h th ng 4G 17 ấ ệ ố
viii Hình 1.5 Liên l c thông qua các k t n i multihop 19 ạ ế ố
viii 2.6 K t lu n ch ế ậ ươ ng 43
viii
Trang 193.1 Ph ươ ng pháp mã hóa không gian th i gian 44 ờ
viii Hình 3.1 M t mô hình h th ng băng t n g c 46 ộ ệ ố ầ ố
viii Hình 3.2 S đ mã l ơ ồ ướ i 51
viii
ix Hình 3.4 L ướ i mã và s đ tr ng thái v i k=1, K=3 và n=2 53 ơ ồ ạ ớ
Hình 3.5 S đ kh i c a b mã hóa STTC 55 ơ ồ ố ủ ộ
ix Hình 3.6 Đ ườ ng biên gi a tiêu chu n TSC và tiêu chu n v t 59 ữ ẩ ẩ ế
Trang 20Ch ươ ng 1 S PHÁT TRI N C A H TH NG THÔNG TIN DI Đ NG VI T Ự Ể Ủ Ệ Ố Ộ Ệ
NAM
1 1.1 Gi i thi u v các h th ng thông tin di đ ng ớ ệ ề ệ ố ộ
1 1.2 Công ngh thông tin di đ ng t ệ ộ ươ ng lai
7 Hình 1.1 Năng l c c a các h th ng 3G m r ng ự ủ ệ ố ở ộ
9 Hình 1.2 M ng t ạ ươ ng lai th ng nh t, bao g m nhi u h th ng truy nh p đan ố ấ ồ ề ệ ố ậ
xen nhau
10 Hình 1.3 Nh ng v n đ k thu t liên quan đ n công ngh vô tuy n ữ ấ ề ỹ ậ ế ệ ế
Hình 1.4 C u hình h th ng 4G ấ ệ ố
17 Hình 1.5 Liên l c thông qua các k t n i multihop ạ ế ố
28 Hình 2.4 B mã hóa xo n t l 1/3 ộ ắ ỷ ệ
Trang 21Hình 2.7 S đ kh i c a m t h th ng MIMO ơ ồ ố ủ ộ ệ ố
41 2.6 K t lu n ch ế ậ ươ ng
43
44 Hình 3.1 M t mô hình h th ng băng t n g c ộ ệ ố ầ ố
46 Hình 3.2 S đ mã l ơ ồ ướ i
51
52 Hình 3.4 L ướ i mã và s đ tr ng thái v i k=1, K=3 và n=2 ơ ồ ạ ớ
Hình 3.5 S đ kh i c a b mã hóa STTC ơ ồ ố ủ ộ
55 Hình 3.6 Đ ườ ng biên gi a tiêu chu n TSC và tiêu chu n v t ữ ẩ ẩ ế
Trang 23L I M Đ U Ờ Ở Ầ
trên th gi i và c Vi t Nam.Trế ớ ả ở ệ ước yêu c u ngày càng cao c a ngầ ủ ườ ử ụ i s d ngthông tin di đ ng v ch t lộ ề ấ ượng và tính đa d ng c a d ch v và đ c bi t là các d chạ ủ ị ụ ặ ệ ị
v truy n d li u t c đ cao và đa phụ ề ữ ệ ố ộ ương ti n,vi c nghiên c u, ng d ng các côngệ ệ ứ ứ ụ ngh và k thu t tiên ti n đáp ng nhu c u này luôn là m t đòi h i c p thi t. Trệ ỹ ậ ế ứ ầ ộ ỏ ấ ế ướ c
s phát tri n vô cùng m nh m c a các d ch v s li u, trự ể ạ ẽ ủ ị ụ ố ệ ước xu hướng tích h p vàợ
IP hoá đã đ t ra các yêu c u m i đ i v i công nghi p Vi n Thông di đ ng. M ngặ ầ ớ ố ớ ệ ễ ộ ạ thông tin di đ ng th h ba ra đ i đã kh c ph c độ ế ệ ờ ắ ụ ược các nhược đi m c a các m ngể ủ ạ thông tin di đ ng th h trộ ế ệ ước đó. Tuy nhiên, m ng di đ ng này cũng có m t sạ ộ ộ ố
nhược đi m nh : T c đ truy n d li u l n nh t là 2Mbps, v n ch a đáp ng để ư ố ộ ề ữ ệ ớ ấ ẫ ư ứ ượ cyêu c u ngày càng cao c a ngầ ủ ười dùng, kh năng đáp ng các d ch v th i gian th cả ứ ị ụ ờ ự
nh h i ngh truy n hình là ch a cao, r t khó trong vi c download các file d li uư ộ ị ề ư ấ ệ ữ ệ
l n,…ch a đáp ng đớ ư ứ ược các yêu c u c a ngầ ủ ườ ử ụi s d ng
Trong b i c nh đó ngố ả ười ta đã chuy n hể ướng sang nghiên c u h th ng thôngứ ệ ố tin di đ ng m i có tên g i là 4G.ộ ớ ọ Nghiên c u v mã hoá kênh là đ tài quan tr ng vàứ ề ề ọ
có ý nghĩa nh t là trong th i k các h th ng vi n thông đang ti n đ n 4G. S ra đ iấ ờ ỳ ệ ố ễ ế ế ự ờ
c a h th ng này m ra kh năng tích h p t t c các d ch v , cung c p băng thôngủ ệ ố ở ả ợ ấ ả ị ụ ấ
r ng, dung lộ ượng l n, truy n d n d li u t c đ cao, cung c p cho ngớ ề ẫ ữ ệ ố ộ ấ ườ ử ụ i s d ng
nh ng hình nh video màu ch t lữ ả ấ ượng cao, các trò ch i đ ho 3D linh ho t, cácơ ồ ạ ạ dich v âm thanh s Vi c phát tri n công ngh giao th c đ u cu i dung lụ ố ệ ể ệ ứ ầ ố ượng l n,ớ các dich v gói d li u t c đ cao, công ngh d a trên n n t ng ph n m m côngụ ữ ệ ố ộ ệ ự ề ả ầ ề
Trang 24c ng mang đ n các chộ ế ương trình ng d ng download, công ngh truy nh p vô tuy nứ ụ ệ ậ ế
đa mode, và công ngh mã hoá media ch t lệ ấ ượng cao trên n n các m ng di đ ng.ề ạ ộ
ng nhu c u s d ng các d ch v d li u ngày càng cao c a các thuê bao. Các d ch
v ch y u c a GPRS nh : WAP, truy nh p Internet có hai phụ ủ ế ủ ư ậ ương th c là truyứ
nh p gián ti p và truy nh p tr c ti p, d ch v nh n tin đa phậ ế ậ ự ế ị ụ ắ ương ti n, video, xemệ các đo n phim t i v , xem video tr c tuy n. Ngoài ra còn có d ch v thạ ả ề ự ế ị ụ ương m iạ
đi n t di đ ng, d ch v ngân hàng, qu ng cáo trên đi n tho i di đ ng…do giá cệ ử ộ ị ụ ả ệ ạ ộ ướ ccòn cao nên các lo i bao có thuê nh p trung bình và cao.ạ ậ
lu ng d li u sao cho v i nh ng l i x y ra trong quá trình truy n, các máy thu ch cồ ữ ệ ớ ữ ỗ ả ề ắ
ch n có th phát hi n ra và chu n hóa l i đắ ể ệ ẩ ạ ược.Công vi c này đệ ược th c hi n hoànự ệ toàn thông qua quá trình tính toán s li u d phòn t các lu ng d li u.Trong khi mãữ ệ ự ừ ồ ữ ệ hóa ngu n hồ ướng t i lo i b các d li u d th a, thì mã hóa kênh làm tăng t ngớ ạ ỏ ữ ệ ư ừ ổ dung lượng d li u đ s truy n d n đáng tin c y h n và c i thi n ch t lữ ệ ể ự ề ẫ ậ ơ ả ệ ấ ương d chị
v .Công ngh truy n thông di đ ng th h th 4 là th c hi n truy n thông vôụ ệ ề ộ ế ệ ứ ự ệ ề tuy n t c đ cao b ng v i t c đ trong các h th ng truy n d n s i quang hi nế ở ố ộ ằ ớ ố ộ ệ ố ề ẫ ợ ệ
t i. Tuy các h th ng truy n thông di đ ng 4G đạ ệ ố ề ộ ược d đoán s đự ẽ ược áp d ng trongụ
tương lai, nh ng các công ngh ti n thân và các d ch v c a nó hi n đã đư ệ ề ị ụ ủ ệ ược gi iớ thi u. V i vi c tích h p Internet và các ng d ng đa truy n thông trong các h th ngệ ớ ệ ợ ứ ụ ề ệ ố
vi n thông th h 4G, yêu c u v các d ch v truy n thông t c đ cao băng r ngễ ế ệ ầ ề ị ụ ề ố ộ ộ ngày càng tăng. Nh ng vì ph t n s s n có b gi i h n nên đ đ t đư ổ ầ ố ẵ ị ớ ạ ể ạ ượ ốc t c đ dộ ữ
li u cao h n thì ch còn cách nghiên c u và đ a ra nh ng k thu t x lý tín hi uệ ơ ỉ ứ ư ữ ỹ ậ ử ệ
m i, hi u qu h n.ớ ệ ả ơ
Trang 254. Nhi m v nghiên c u: ệ ụ ứ Nh ng nghiên c u g n đây v lý thuy t thông tinữ ứ ầ ề ế
đã cho th y r ng các kênh vô tuy n có dung lấ ằ ế ượng l n có th đ t đớ ể ạ ược trong hệ
th ng MIMO (ố multipleinput multipleoutput). Kênh MIMO được xây d ng v i nhi uự ớ ề anten ph n t c hầ ử ở ả ướng phát l n hẫ ướng thu. Mã không gianth i gian (ờ spacetime coding) là m t t p h p các k thu t s p x p tín hi u th c t nh m đ t độ ậ ợ ỹ ậ ắ ế ệ ự ế ằ ạ ược m cụ đích là ti n đ n g n gi i h n dung lế ế ầ ớ ạ ượng lý thuy t c a các kênh MIMO. N n t ngế ủ ề ả
c a mã hóa không gianth i gian đủ ờ ược đ t ra b i Tarokh, Seshadri và Calderbank vàoặ ở năm 1998. s k t h p gi a mã hóa không gianth i gian và x lý tín hi u MIMO đãự ế ợ ữ ờ ử ệ
s m tr thành m t ph m vi nghiên c u sôi n i nh t trong truy n thông vô tuy n.ớ ở ộ ạ ứ ổ ấ ề ế Lúc này, nhi m v chính c a nghiên c u là tri t nhi u t i máy thu.ệ ụ ủ ứ ệ ễ ạ
h tệ ương quan gi a các tín hi u đữ ệ ược phát c 2 mi n không gian và th i gian.ở ả ề ờ
B ng phằ ương pháp này, ta s đ t đẽ ạ ược đ ng th i đ l i phân t p và đ l i mã hóa,ồ ờ ộ ợ ậ ộ ợ cũng có nghĩa là đ t đạ ược hi u qu ph t n cao. Các nghiên c u ban đ u t p trungệ ả ổ ầ ứ ầ ậ vào vi c thi t k m i quan h ph thu c không gianth i gian tín hi u phát v iệ ế ế ố ệ ụ ộ ờ ở ệ ớ mong mu n đ t đố ạ ược đ l i phân t p và đ l i mã hóa cao. Nh ng g n đây, cácộ ợ ậ ộ ợ ư ầ nghiên c u l i chuy n sang hứ ạ ể ướng tín hi u ch đệ ỉ ược mã hóa trong mi n th i gian vàề ờ
được phát b i nhi u anten đ c l p.ở ề ộ ậ
đã s d ng trong thông tin di đ ng 3G đ th y đử ụ ộ ể ấ ược nh ng u đi m n i b t, tínhữ ư ể ổ ậ
c p thi t c a quá trình hấ ế ủ ướng t i h th ng thông tin di đ ng 4G, cho m t n n côngớ ệ ố ộ ộ ề ngh k thu t phát tri n và đang ngày m t đi lên không ng ng.ệ ỹ ậ ể ộ ừ
Trang 26 Chương 1: S phát tri n c a h th ng thông tin di đ ng c a Vi tự ể ủ ệ ố ộ ủ ệ Nam.
Chương 2: Mã hóa kênh trong thông tin di đ ngộ
Chương 3: Các phương pháp mã hóa kênh đ xu t s d ng trong 4G. ề ấ ử ụ
Xin chân thành c m n ! ả ơ
Trang 27Ch ươ ng 1 S PHÁT TRI N C A H TH NG THÔNG TIN DI Đ NG Ự Ể Ủ Ệ Ố Ộ
VI T NAM Ệ
1.1 Gi i thi u v các h th ng thông tin di đ ng ớ ệ ề ệ ố ộ
H th ng thông tin di đ ng 1G hay còn g i là s kh i đ u gi n đ n.ệ ố ộ ọ ự ở ầ ả ơ 1G là chữ
vi t t t c a công ngh đi n tho i không dây th h đ u tiên (1st Generation).ế ắ ủ ệ ệ ạ ế ệ ầ Nó là
h th ng giao ti p thông tin qua k t n i tín hi u analog đệ ố ế ế ố ệ ược gi i thi u l n đ u tiênớ ệ ầ ầ vào nh ng năm đ u th p niên 80. Nó s d ng các ăngten thu phát sóng g n ngoài,ữ ầ ậ ử ụ ắ
k t n i theo tín hi u analog t i các tr m thu phát sóng và nh n tín hi u x lý tho iế ố ệ ớ ạ ậ ệ ử ạ thông qua các module g n trong máy di đ ng.ắ ộ
M c dù là th h m ng di đ ng đ u tiên v i t n s ch t 150MHz nh ngặ ế ệ ạ ộ ầ ớ ầ ố ỉ ừ ư
m ng 1G cũng phân ra khá nhi u chu n k t n i theo t ng phân vùng riêng trên thạ ề ẩ ế ố ừ ế
gi i. M t trong nh ng công ngh 1G ph bi n là NMT (Nordic Mobile Telephone)ớ ộ ữ ệ ổ ế
đượ ử ục s d ng các nở ước B c Âu, Tây Âu và Nga. Cũng có m t s công ngh khácắ ộ ố ệ
nh AMPS (Advanced Mobile Phone Sytem – h th ng đi n tho i di đ ng tiên ti n)ư ệ ố ệ ạ ộ ế
đượ ử ục s d ng M và Úc; TACS (Total Access Communication Sytem – h th ngở ỹ ệ ố giao ti p truy c p t ng h p) đế ậ ổ ợ ượ ử ục s d ng Anh, C45 Tây Đ c, B Đào Nha vàở ở ứ ồ Nam Phi, Radiocom 2000 Pháp; và RTMI Italia.ở ở
Là th h k t n i thông tin di đ ng mang tính c i cách cũng nh khác hoàn toànế ệ ế ố ộ ả ư
so v i th h đ u tiên. V i công ngh GSM ,ớ ế ệ ầ ớ ệ nó s d ng các tín hi u k thu t sử ụ ệ ỹ ậ ố thay cho tín hi u analog c a th h 1G và đệ ủ ế ệ ược áp d ng l n đ u tiên t i Ph n Lanụ ầ ầ ạ ầ
Trang 28b i Radiolinja (hi n là nhà cung c p m ng con c a t p đoàn Elisa Oyj) trong nămở ệ ấ ạ ủ ậ
1991. M ng 2G mang t i cho ngạ ớ ườ ử ụi s d ng di đ ng 3 l i ích ti n b trong su tộ ợ ế ộ ố
m t th i gian dài: mã hoá d li u theo d ng k thu t s , ph m vi k t n i r ng h nộ ờ ữ ệ ạ ỹ ậ ố ạ ế ố ộ ơ 1G và đ c bi t là s xu t hi n c a tin nh n d ng văn b n đ n gi n – SMS. Theoặ ệ ự ấ ệ ủ ắ ạ ả ơ ả
đó, các tin hi u tho i khi đệ ạ ược thu nh n s đu c mã hoá thành tín hi u k thu t sậ ẽ ợ ệ ỹ ậ ố
dưới nhi u d ng mã hi u (codecs), cho phép nhi u gói mã tho i đề ạ ệ ề ạ ượ ưc l u chuy nể trên cùng m t băng thông, ti t ki m th i gian và chi phí. Song song đó, tín hi u kộ ế ệ ờ ệ ỹ thu t s truy n nh n trong th h 2G t o ra ngu n năng lậ ố ề ậ ế ệ ạ ồ ượng sóng nh h n và sẹ ơ ử
d ng các chip thu phát nh h n, ti t ki m di n tích bên trong thi t b h n.ụ ỏ ơ ế ệ ệ ế ị ơ
Nh ng công ngh 2G đữ ệ ược chia làm hai dòng chu n : TDMA (Time – Divisonẩ Mutiple Access : Đa truy c p phân chia theo th i gian), và CDMA ( Code Divisonậ ờ Multple Access : Đa truy c p phân chia theo mã), tùy thu c vào hình th c ghép kênhậ ộ ứ
đượ ử ục s d ng
Các chu n công ngh ch y u c a 2G bao g m:ẩ ệ ủ ế ủ ồ
GSM (thu c TDMA) có ngu n g c t châu Âu, nh ng đã độ ồ ố ừ ư ượ ử ục s d ng trên
t t c các qu c gia 6 l c đ a. Ngày nay, công ngh GSM v n còn đấ ả ố ở ụ ị ệ ẫ ược s d ngử ụ
v i 80% đi n tho i di đ ng trên th gi i.ớ ệ ạ ộ ế ớ
IS95 còn được g i là aka cdmaOne (thu c CDMA, thọ ộ ường được g i ng nọ ắ
g n là CDMA t i M ) đọ ạ ỹ ượ ử ục s d ng ch y u là châu M và m t s vùng châu Á.ủ ế ỹ ộ ố ở Ngày nay, nh ng thuê bao s d ng chu n này chi m kho ng 17% trên toàn th gi i.ữ ử ụ ẩ ế ả ế ớ
Hi n t i, các nệ ạ ở ước Mexico, n Đ , Úc và Hàn Qu c có r t nhi u nhà cung c pẤ ộ ố ấ ề ấ
m ng CDMA chuy n sang cung c p m ng GSM.ạ ể ấ ạ
PDC (thu c TDMA) là m ng t nhân,ộ ạ ư t i Japan.ạ
IS136 aka DAMPS (thu c TDMA thộ ường được g i t t là TDMA t i M )ọ ắ ạ ỹ
đã t ng là m ng l n nh t trên th trừ ạ ớ ấ ị ường M nay đã chuy n sang GSM.ỹ ể
Trang 29 iDEN (n n t ng TDMA) s d ng b i Nextel t i Hoa K và Telus Mobilityề ả ử ụ ở ạ ỳ
t i Canada.ạ
công ngh 2G tín hi u kĩ thu t s đ c s d ng đ trao đ i gi a đi n tho i
và các tháp phát sóng, làm tăng hi u qu trên 2 phệ ả ương di n chính :ệ
Th nh t, d li u s c a gi ng nói có th đứ ấ ữ ệ ố ủ ọ ể ược nén và ghép kênh hi u quệ ả
h n so v i mã hóa Analog nh s d ng nhi u hình th c mã hóa, cho phép nhi uơ ớ ờ ử ụ ề ứ ề
cu c g i cùng độ ọ ược mã hóa trên m t d i băng t n.ộ ả ầ
Th hai, h th ng kĩ thu t s đứ ệ ố ậ ố ược thi t k gi m b t năng lế ế ả ớ ượng sóng radio phát t đi n tho i. Nh v y, có th thi t k đi n tho i 2G nh g n h n; đ ng th iừ ệ ạ ờ ậ ể ế ế ệ ạ ỏ ọ ơ ồ ờ
gi m chi phí đ u t nh ng tháp phát sóng.ả ầ ư ữ
H n n a, m ng 2G tr nên ph bi n cũng do công ngh này có th tri n khaiơ ữ ạ ở ổ ế ệ ể ể
m t s d ch v d li u nh Email và SMS. Đ ng th i, m c đ b o m t cá nhânộ ố ị ụ ữ ệ ư ồ ờ ứ ộ ả ậ cũng cao h n so v i 1G.ơ ớ
Tuy nhiên, h th ng m ng 2G cũng có nh ng nhệ ố ạ ữ ược đi m, ví d , nh ng n iể ụ ở ữ ơ dân c th a th t, sóng kĩ thu t s y u có th không t i đư ư ớ ậ ố ế ể ớ ược các tháp phát sóng. T iạ
nh ng đ a đi m nh v y, ch t lữ ị ể ư ậ ấ ượng truy n sóng cũng nh ch t lề ư ấ ượng cu c g i sộ ọ ẽ
b gi m đáng k ị ả ể
2,5G chính là bước đ m gi a 2G v i 3G trong công ngh đi n tho i không dây.ệ ữ ớ ệ ệ ạ
Ch s 2.5G chính là bi u tữ ố ể ượng cho vi c m ng 2G đệ ạ ược trang b h th ng chuy nị ệ ố ể
m ch gói bên c nh h th ng chuy n m ch theo kênh truy n th ng. Nó không đạ ạ ệ ố ể ạ ề ố ượ c
đ nh nghĩa chính th c b i b t k nhà m ng hay t ch c nào và ch mang m c đíchị ứ ở ấ ỳ ạ ổ ứ ỉ ụ duy nh t là ti p th công ngh m i theo m ng 2G.ấ ế ị ệ ớ ạ
Trang 301.1.3.2 Đ c tính c a m ng ặ ủ ạ
M ng 2.5G cung c p m t s l i ích tạ ấ ộ ố ợ ương t m ng 3G và có th dùng c sự ạ ể ơ ở
h t ng có s n c a các nhà m ng 2G trong các m ng GSM và CDMA. Và ti n bạ ầ ẵ ủ ạ ạ ế ộ duy nh t chính là GPRS công ngh k t n i tr c tuy n, l u chuy n d li u đấ ệ ế ố ự ế ư ể ữ ệ ượ cdùng b i các nhà cung c p d ch v vi n thông GSM. Bên c nh đó, m t vài giao th c,ở ấ ị ụ ễ ạ ộ ứ
m t công ngh di đ ng độ ệ ộ ược nâng c p t GPRS cho phép truy n d li u v i t cấ ừ ề ự ệ ớ ố
đ có th lên đ n 384 kbit/s dành cho ngộ ể ế ười dùng c đ nh ho c di chuy n ch m,ố ị ặ ể ậ 144kbit/s cho người dùng di chuy n v i t c đ cao. Trên để ớ ố ộ ường ti n đ n 3G, EDGEế ế
được bi t đ n nh là công ngh 2.75G. Th c t bên c nh đi u ch GMSK, EDGEế ế ư ệ ự ế ạ ề ế dùng phương th c đi u ch 8PSK đ tăng t c đ d li u truy n. Chính vì th , đứ ề ế ể ố ộ ữ ệ ề ế ể tri n khai EDGE, các nhà cung c p m ng ph i thay đ i tr m phát sóng BTS cũngể ấ ạ ả ổ ạ
nh là thi t b di đ ng so v i m ng GPRS.ư ế ị ộ ớ ạ
Là th h truy n thông di đ ng th ba, tiên ti n h n h n các th h trế ệ ề ộ ứ ế ơ ẳ ế ệ ước đó.
Nó cho phép người dùng di đ ng truy n t i c d li u tho i và d li u ngoài tho iộ ề ả ả ữ ệ ạ ữ ệ ạ (t i d li u, g i email, tin nh n nhanh, hình nh, âm thanh, video clips ).ả ữ ệ ử ắ ả ,…). Hệ
th ng 3G yêu c u m t m ng truy c p radio hoàn toàn khác so v i h th ng 2G hi nố ầ ộ ạ ậ ớ ệ ố ệ
Trang 31nay. Trong các d ch v c a 3G, cu c g i video thị ụ ủ ộ ọ ường được mô t nh m t d ch vả ư ộ ị ụ
tr ng tâm c a s phát tri n.ọ ủ ự ể
Công ngh 3G cũng đệ ược nh c đ n nh là m t chu n IMT2000 c a T ch cắ ế ư ộ ẩ ủ ổ ứ
Vi n thông Th gi i (ITU). Ban đ u 3G đễ ế ớ ầ ược d ki n là m t chu n th ng nh t trênự ế ộ ẩ ố ấ
th gi i, nh ng trên th c t , th gi i 3G đã b chia thành 4 ph n riêng bi t:ế ớ ư ự ế ế ớ ị ầ ệ
UMTS (WCDMA)
* UMTS (Universal Mobile Telecommunication System), d a trên công nghự ệ truy c p vô tuy n WCDMA, là gi i pháp nói chung thích h p v i các nhà khai thácậ ế ả ợ ớ
d ch v di đ ng (Mobile network operator) s d ng GSM, t p trung ch y u châuị ụ ộ ử ụ ậ ủ ế ở
Âu và m t ph n châu Á (trong đó có Vi t Nam). UMTS độ ầ ệ ược tiêu chu n hóa b i tẩ ở ổ
ch c 3GPP, cũng là t ch c ch u trách nhi m đ nh nghĩa chu n cho GSM, GPRS vàứ ổ ứ ị ệ ị ẩ EDGE
* FOMA, th c hi n b i công ty vi n thông NTT DoCoMo Nh t B n nămự ệ ở ễ ậ ả
2001, được coi nh là m t d ch v thư ộ ị ụ ương m i 3G đ u tiên. Tuy là d a trên côngạ ầ ự ngh WCDMA, nh ng công ngh này v n không tệ ư ệ ẫ ương thích v i UMTS (m c dùớ ặ
có các bước ti p hi n th i đ thay đ i l i tình th này).ế ệ ờ ể ổ ạ ế
CDMA 2000
* Là th h k ti p c a các chu n 2G CDMA và IS95. Các đ xu t c aế ệ ế ế ủ ẩ ề ấ ủ CDMA2000 được đ a ra bàn th o và áp d ng bên ngoài khuôn kh GSM t i M ,ư ả ụ ổ ạ ỹ
Nh t B n và Hàn Qu c. CDMA2000 đậ ả ố ược qu n lý b i 3GPP2 – m t t ch c đ cả ở ộ ổ ứ ộ
l p v i 3GPP. Và đã có nhi u công ngh truy n thông khác nhau đậ ớ ề ệ ề ược s d ngử ụ trong CDMA2000 bao g m 1xRTT, CDMA20001xEVDO và 1xEVDV.ồ
* CDMA 2000 cung c p t c đ d liêu t 144 kbit/s t i trên 3 Mbit/s. Chu nấ ố ộ ữ ừ ớ ẩ này đã được ch p nh n b i ITU.ấ ậ ở
Trang 32* Người ta cho r ng s ra đ i thành công nh t c a m ng CDMA2000 là t iằ ự ờ ấ ủ ạ ạ KDDI c a Nh n B n, dủ ậ ả ưới thương hi u AU v i h n 20 tri u thuê bao 3G. K tệ ớ ơ ệ ể ừ năm 2003, KDDI đã nâng c p t m ng CDMA20001x lên m ng CDMA20001xEVấ ừ ạ ạ
DO v i t c đ d li u t i 2.4 Mbit/s. Năm 2006, AU nâng c p m ng lên t c đ 3.6ớ ố ộ ữ ệ ớ ấ ạ ố ộ Mbit/s. SK Telecom c a Hàn Qu c đã đ a ra d ch v CDMA20001x đ u tiên nămủ ố ư ị ụ ầ
Trong s các d ch v c a 3G, đi n tho i video thố ị ụ ủ ệ ạ ường được miêu t nh là láả ư
c đ u. Giá t n s cho công ngh 3G r t đ t t i nhi u nờ ầ ầ ố ệ ấ ắ ạ ề ước, n i mà các cu c bánơ ộ
đ u giá t n s mang l i hàng t Euro cho các chính ph B i vì chi phí cho b nầ ầ ố ạ ỷ ủ ở ả quy n v các t n s ph i trang tr i trong nhi u năm trề ề ầ ố ả ả ề ước khi các thu nh p t m ngậ ừ ạ 3G đem l i, nên m t kh i lạ ộ ố ượng v n đ u t kh ng l là c n thi t đ xây d ngố ầ ư ổ ồ ầ ế ể ự
m ng 3G. Nhi u nhà cung c p d ch v vi n thông đã r i vào khó khăn v tài chínhạ ề ấ ị ụ ễ ơ ề
và đi u này đã làm ch m tr vi c tri n khai m ng 3G t i nhi u nề ậ ễ ệ ể ạ ạ ề ước ngo i trạ ừ
Nh t B n và Hàn Qu c, n i yêu c u v b n quy n t n s đậ ả ố ơ ầ ề ả ề ầ ố ược b qua do phátỏ tri n h tâng c s IT qu c gia để ạ ơ ở ố ược đ t lên làm v n đ u tiên nh t. Và cũng chínhặ ấ ề ư ấ
Nh t B n là nậ ả ước đ u tiên đ a 3G vào khai thác thầ ư ương m i m t cách r ng rãi, tiênạ ộ ộ phong b i nhà m ng NTT DoCoMo. Tính đ n năm 2005, kho ng 40% các thuê baoở ạ ế ả
Trang 33t i Nh t B n là thuê bao 3G, và m ng 2G đang d n d n đi vào lãng quên trong ti mạ ậ ả ạ ầ ầ ề
th c công ngh t i Nh t B n.ứ ệ ạ ậ ả
1.2 Công ngh thông tin di đ ng tệ ộ ương lai
4G là công ngh đa phệ ương ti n di đ ng c a tệ ộ ủ ương lai. Đây là công nghệ truy n thông không dây th h th 4, cho phép truy n t i d li u v i t c đ t i đaề ế ệ ứ ề ả ữ ệ ớ ố ộ ố trong đi u ki n lý tề ệ ưởng t i 11,5 GB/s. NTT Docomo xem 4G nh s m r ng c aớ ư ự ở ộ ủ
m ng thông tin di đ ng t bào 3G. Các nghiên c u đ u tiên c a NTT DoCoMo choạ ộ ế ứ ầ ủ
bi t, đi n tho i 4G có th nh n d li u v i t c đ 100 Mbit/s khi di chuy n và t i 1ế ệ ạ ể ậ ữ ệ ớ ố ộ ể ớ Gbit/s khi đ ng yên, cũng nh cho phép ngứ ư ườ ử ụi s d ng có th t i và truy n lên cácể ả ề hình nh, video clips ch t lả ấ ượng cao. M ng đi n tho i 3G hi n t i c a DoCoMo cóạ ệ ạ ệ ạ ủ
t c đ t i là 384 Kbit/s và truy n d li u lên v i t c đ 129 Kbit/s. NTT DoCoMoố ộ ả ề ữ ệ ớ ố ộ cũng hy v ng trong vòng 2010 2012 s có th đ a m ng 4G vào kinh doanh. .Quanọ ẽ ể ư ạ
đi m này để ược xem nh là m t “quan đi m tuy n tính”, trong đó m ng 4G s cóư ộ ể ế ạ ẽ
c u trúc t bào đấ ế ược c i ti n đ cung ng t c đ lên trên 100 MB/s. V i cách nhìnả ế ể ứ ố ộ ớ
c a h th ng IMT2000 m r ng. Các m c tiêu v t c đ d li u cho th y s ti nủ ệ ố ở ộ ụ ề ố ộ ữ ệ ấ ự ế
b trong công ngh và các giá tr này độ ệ ị ược mong đ i s đ t đợ ẽ ạ ược b i ti n đ c aở ế ộ ủ công ngh trong kho ng th i gian nghiên c u và phát tri n kh năng m i c a các hệ ả ờ ứ ể ả ớ ủ ệ
th ng IMT2000 m r ng.ố ở ộ
Trang 34Cùng v i s phát tri n trong tớ ự ể ương lai c a IMT2000 và các h th ng IMTủ ệ ố
2000 m r ng. S có m t m i quan h ngày càng tăng gi a vi c truy nh p vô tuy nở ộ ẽ ộ ố ệ ữ ệ ậ ế
và các h th ng thông tin liên l c, ví d nh m ng WPAN, LAN, qu ng bá s vàệ ố ạ ụ ư ạ ả ố truy nh p không dây c đ nh. D a vào các yêu c u v d ch v đã đậ ố ị ự ầ ề ị ụ ược v ch ra, dạ ự tính l u lư ượng và công ngh truy nh p vô tuy n, ITUR làm vi c trên c u trúc hệ ậ ế ệ ấ ệ
th ng ti m năng, tố ề ương ng t hình 1.1 đ n hình 1.3. Trong trứ ừ ế ường h p này, tínhợ
l u đ ng ch m s đư ộ ậ ẽ ược tính b ng t c đ đi b ( 3km/h), tính l u đ ng trung bìnhằ ố ộ ộ ≈ ư ộ
tương ng v i t c đ xe ôtô trong thành ph ( 5060km/h), l u đ ng nhanh tứ ớ ố ộ ố ≈ ư ộ ươ ng
ng v i t c đ trên đ ng cao t c ho c xe l a t c đ cao ( 60km/h đ n 250km/h≈
ho c h n n a). ặ ơ ữ
Đ l u đ ng v c b n cũng liên quan đ n kích thộ ư ộ ề ơ ả ế ước cell trong h th ng t bào,ệ ố ế cũng nh kh năng c a h th ng. Nói chung, kích thư ả ủ ệ ố ước cell trong m t h th ng tộ ệ ố ế bào ph i l n h n m t đ l u đ ng cao nào đó đ gi m t i chuy n giao trong m ng.ả ớ ơ ộ ộ ư ộ ể ả ả ể ạ
Trang 35Hình 1.1 Năng l c c a các h th ng 3G m r ng ự ủ ệ ố ở ộ
Trang 36Hình 1.2 M ng t ạ ươ ng lai th ng nh t, bao g m nhi u h th ng truy nh p đan xen ố ấ ồ ề ệ ố ậ
nhau
T vi n c nh c a ngày hôm nay, ITUR s b t đ u chu n hóa h th ng, v iừ ễ ả ủ ẽ ắ ầ ẩ ệ ố ớ các băng t n đã đầ ược xác đ nh và bị ước đ u tri n khai các h th ng IMT2000 mầ ể ệ ố ở
r ng sau năm 2010. H th ng truy nh p tộ ệ ố ậ ương lai s bao g m nh ng công ngh truyẽ ồ ữ ệ
nh p m r ng và s n có. Ngoài ra, các công ngh truy nh p vô tuy n m i s đ tậ ở ộ ẵ ệ ậ ế ớ ẽ ạ
đượ ốc t c đ d li u cao cho truy nh p không dây có tính l u đ ng th p và choộ ữ ệ ậ ư ộ ấ
trường h p t bào v i tính l u đ ng cao. Yêu c u t c đ d li u cho trợ ế ớ ư ộ ầ ố ộ ữ ệ ường h p tợ ế bào là m t thách th c l n c a vi n c nh công ngh cùng v i ph t n tộ ứ ớ ủ ễ ả ệ ớ ổ ầ ương lai sẽ
đượ ử ục s d ng
Vi c ti n đ n h th ng thông tin di đ ng 4G đệ ế ế ệ ố ộ ược đ t ra đ gi i quy t cácặ ể ả ế
v n đ v n còn t n t i h th ng 3G và cũng đ cung c p kh năng đáp ng r ngấ ề ẫ ồ ạ ở ệ ố ể ấ ả ứ ộ cho các d ch v m i, t tho i ch t lị ụ ớ ừ ạ ấ ượng cao đ n truy n hình đ phân gi i cao, choế ề ộ ả
đ n các kênh vô tuy n t c đ d li u cao. Thu t ng 4G đế ế ố ộ ữ ệ ậ ữ ượ ử ục s d ng v i m t ýớ ộ
Trang 37nghĩa r ng bao g m các lo i khác nhau c a h th ng truy n thông truy nh p vôộ ồ ạ ủ ệ ố ề ậ tuy n băng r ng, không ch riêng h th ng đi n tho i t bào. M t trong các thu tế ộ ỉ ệ ố ệ ạ ế ộ ậ
ng cũng đữ ược dùng đ miêu t 4G đó là MAGIC – đa truy n thông di đ ng (Mobileể ả ề ộ multimedia), m i lúc m i n i (Anytime anywhere), h tr l u đ ng toàn c u (Globalọ ọ ơ ỗ ợ ư ộ ầ mobility support), gi i pháp vô tuy n tích h p (Integrated wireless solution), và d chả ế ợ ị
v thuê bao cá nhân (Customized personal service). H th ng 4G không ch s h trụ ệ ố ỉ ẽ ỗ ợ các d ch v di đ ng th h sau mà còn h tr cho các m ng vô tuy n c đ nh.ị ụ ộ ế ệ ỗ ợ ạ ế ố ị
T trừ ước đ n nay, l u lế ư ượng trên m ng thông tin di đ ng v n ch y u là l uạ ộ ẫ ủ ế ư
lượng tho i. H th ng th h 2G, h th ng t bào s cá nhân PDC (Personal Digitalạ ệ ố ế ệ ệ ố ế ố Cellular) đã gi i thi u các d ch v Imode. Nh ng d ch v đang đớ ệ ị ụ ữ ị ụ ược ph bi n hi nổ ế ệ nay nh : truy c p Internet, thư ậ ương m i đi n t , email. Nh ng d ch v này ch y uạ ệ ử ữ ị ụ ủ ế
là thông tin d li u d a trên văn b n qua m ng t bào. H th ng IMT2000 đ xu tữ ệ ự ả ạ ế ệ ố ề ấ
nh ng d ch v t c đ cao t 64 đ n 384 kbit/s, và t l l u lữ ị ụ ố ộ ừ ế ỷ ệ ư ượng s li u trên tho iố ệ ạ tăng lên. Tuy nhiên, s phát tri n m nh c a các d ch v băng r ng nh ADSLự ể ạ ủ ị ụ ộ ư (Asymmetric Digital Subscriber Line), các h th ng truy nh p cáp quang, các m ngệ ố ậ ạ LAN c quan, gia đình đã làm tăng nhu c u s d ng các d ch v tơ ầ ử ụ ị ụ ương đ ng c aồ ủ
m ng thông tin di đ ng.ạ ộ
Khi các d ch v băng r ng phát tri n, các thuê bao có th trao đ i r t nhi u lo iị ụ ộ ể ể ổ ấ ề ạ thông tin v i nhau, tuy nhiên h l i không s n s ng tr m t chi phí quá cao choớ ọ ạ ẵ ả ả ộ
lượng thông tin trao đ i quá nhi u nh v y. Vì v y c n ph i gi m giá cổ ề ư ậ ậ ầ ả ả ướ ủc c a các
d ch v xu ng b ng ho c th p h n giá cị ụ ố ằ ặ ấ ơ ước c a các d ch v hi n t i. H th ngủ ị ụ ệ ạ ệ ố IMT2000 đã gi m m c cả ứ ước tính theo bít và đ a ra các m c giá tư ứ ương đ i th p,ố ấ
Trang 38nh ng h th ng 4G đòi h i m t kênh băng thông r ng v i m c giá th m chí th pư ệ ố ỏ ộ ộ ớ ứ ậ ấ
và khách hàng s không mua các thi t b đ u cu i m i n u h b gi i h n vùng phẽ ế ị ầ ố ớ ế ọ ị ớ ạ ủ sóng
Trang 391.2.4.4 D ch v đa d ng và d s d ng ị ụ ạ ễ ử ụ
Đ i tố ượng s d ng thông tin di đ ng r t đa d ng và r t khác nhau. Trongử ụ ộ ấ ạ ấ
tương lai, chúng ta hy v ng có th nâng cao ph m ch t và ch c năng h th ng đ cóọ ể ẩ ấ ứ ệ ố ể
th cung c p nhi u lo i hình d ch v , không ch là các d ch v tho i truy n th ngể ấ ề ạ ị ụ ỉ ị ụ ạ ề ố
mà còn truy n các thông tin liên quan đ n t t c năm giác quan c a con ngề ế ấ ả ủ ười. Và thuê bao ph i d dàng s d ng các d ch v này (d dàng cài đ t, d dàng k t n i,ả ễ ử ụ ị ụ ễ ặ ễ ế ố
…)
1.2.4.5 T c đ truy n d n ố ộ ề ẫ
Đ i tố ượng s d ng thông tin di đ ng r t đa d ng và r t khác nhau. Trongử ụ ộ ấ ạ ấ
tương lai, chúng ta hy v ng có th nâng cao ph m ch t và ch c năng h th ng đ cóọ ể ẩ ấ ứ ệ ố ể
th cung c p nhi u lo i hình d ch v , không ch là các d ch v tho i truy n th ngể ấ ề ạ ị ụ ỉ ị ụ ạ ề ố
mà còn truy n các thông tin liên quan đ n t t c năm giác quan c a con ngề ế ấ ả ủ ười. Và thuê bao ph i d dàng s d ng các d ch v này (d dàng cài đ t, d dàng k t n i,ả ễ ử ụ ị ụ ễ ặ ễ ế ố
…)
M c tiêu thi t k h th ng đ đáp nh ng yêu c u trên đây. Coi thông tin dụ ế ế ệ ố ể ữ ầ ữ
li u và video là d ch v chính, h th ng 4G ph i cung c p t c đ truy n d n caoệ ị ụ ệ ố ả ấ ố ộ ề ẫ
h n v i dung lơ ớ ượng l n h n (c v s lớ ơ ả ề ố ượng thuê bao là l u lư ượng) IMT2000
Hi n nay, coi t c đ chính là ch t lệ ố ộ ấ ượng truy n d n, m ng LAN đ t đề ẫ ạ ạ ượ ố c t c
đ t 10 đ n 100 Mbit/s, và t c đ c a m ng ADSL cũng đ t độ ừ ế ố ộ ủ ạ ạ ược 23 Mbit/s. M cụ tiêu thi t k h th ng thông tin di đ ng là đ t t c đ x p x 100 Mbit/s đ i v i môiế ế ệ ố ộ ạ ố ộ ấ ỉ ố ớ
trường ngoài tr i và c Gbit/s v i môi trờ ỡ ớ ường trong nhà. S không có ch cho m ngẽ ỗ ạ thông tin di đ ng th h m i n u không có t c đ l n h n ít nh t 10 l n t c độ ế ệ ớ ế ố ộ ớ ơ ấ ầ ố ộ
hi n t i c a IMT2000. Đ đ m thông tin th i gian th c gi a các thi t b đ u cu iệ ạ ủ ể ả ờ ự ữ ế ị ầ ố
v i nhau thì h th ng m i c n ph i gi m th i gian tr truy n d n xu ng dớ ệ ố ớ ầ ả ả ờ ễ ề ẫ ố ưới 50
Trang 40ms. Gi s r ng các d ch v trong tả ử ằ ị ụ ương lai s d a trên truy n d n IP (Internetẽ ự ề ẫ Protocol), hi u qu truy n d n gói IP qua m ng vô tuy n cũng c n ph i tính đ n.ệ ả ề ẫ ạ ế ầ ả ế
H th ng m i bên c nh vi c nâng cao dung lệ ố ớ ạ ệ ượng truy n d n ph i đ m b o đễ ẫ ả ả ả ượ c
vi c gi m chi phí. Chi phí tính trên 1 bít truy n d n ph i gi m xu ng b ng 1/10ệ ả ề ẫ ả ả ố ằ
ho c 1/100 m c chi phí hi n t i b ng cách gi m chi phí thi t b h t ng, chi phíặ ứ ệ ạ ằ ả ế ị ạ ầ
ho t đ ng và chi phí xây d ng. M c tiêu thi t k đạ ộ ự ụ ế ế ược đ c p trên đây t p trungề ậ ậ vào nh ng d ch v có ph m ch t t t h n các d ch v hi n t i, và d dàng s d ng.ữ ị ụ ẩ ấ ố ơ ị ụ ệ ạ ễ ử ụ
Đi u mà nh ng nhà đi tiên phong trong th trề ữ ị ường d ch v 4G c n ph i l u ý là khị ụ ầ ả ư ả năng tích h p h th ng LAN không dây trong nhà v i h th ng h u tuy n và th cợ ệ ố ớ ệ ố ữ ế ự
hi n tri n khai các d ch v m i trong th i gian ng n.ệ ể ị ụ ớ ờ ắ
V n đ k thu t c n thi t đ i v i m ng thông tin di đ ng th h 4G đ đápấ ề ỹ ậ ầ ế ố ớ ạ ộ ế ệ ể
ng nh ng yêu c u đ c nêu ra ph n trên đ c trình bày trên hình 1.7
IMT2000 đã tri n khai đa truy nh p theo mã băng r ng WCDMA (Widebandể ậ ộ Code Division Multiple Access) và đ t đạ ượ ốc t c đ 2Mbit/s v i băng t n có đ r ngộ ớ ầ ộ ộ
5 MHz. Ngày nay, vi c phát tri n k thu t đi u ch và gi i đi u ch thích nghi đaệ ể ỹ ậ ề ế ả ề ế
l p cho phép t c đ truy n d n đ t x p x 10 Mbit/s v i cùng m t băng t n sớ ố ộ ề ẫ ạ ấ ỉ ớ ộ ầ ử
d ng. Đ đ t đụ ể ạ ượ ốc t c đ truy n d n t 100 Mbit/s đ n 1 Gbit/s, chúng ta c n ph iộ ề ẫ ừ ế ầ ả
s d ng băng t n l n h n và các h th ng truy n d n m i phù h p v i truy n d nử ụ ầ ớ ơ ệ ố ề ẫ ớ ợ ớ ề ẫ
t c đ cao.ố ộ
Đ i v i thông tin d li u, chúng ta s c n h th ng truy nh p vô tuy n có thố ớ ữ ệ ẽ ầ ệ ố ậ ế ể truy n d n gói tin hi u qu T m quan tr ng c a vi c ph sóng trong nhà đã thúcề ẫ ệ ả ầ ọ ủ ệ ủ