1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu khảo sát “半” trong tiếng hán hiện đại và đối chiếu với cách biểu đạt trong tiếng việt

111 240 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Trần Đình Hiến 翻译) 可以在片刻之间把他们刺死。(莫言《檀香刑》) Trong ống giầy của ta có giắt một con dao găm cực sắc, chỉ cần có được một nửa dũng khí của em trai ta, là ta đâm chết chúng trong nháy mắt..

Trang 1

NGHIÊN CỨU KHẢO SÁT “半”TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI VÀ ĐỐI CHIẾU VỚI CÁCH BIỂU ĐẠT

TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG TIẾNG VIỆT

硕士论文

专业编号 : 60.220.204

2013 年于河内

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

KHOA SAU ĐẠI HỌC

——————

NGUYỄN THU HUYỀN

现代汉语“半”的考察研究及其与 越南语相对应的表达方式对比

NGHIÊN CỨU KHẢO SÁT “半”TRONG TIẾNG HÁN HIỆN ĐẠI VÀ ĐỐI CHIẾU VỚI CÁCH BIỂU ĐẠT

TƯƠNG ĐƯƠNG TRONG TIẾNG VIỆT

Trang 3

本人保证本论文是自己的研究成果,论文中所提出的统计数据及调查结果真实可靠,尚未出现在前人的论文中。

阮秋玄

2013 年 5 月于河内

Trang 4

致谢 在编写硕士论文的过程当中,我已得到国家大学下属外 语大学,中国语言文化系的各位老师和同学们特别是阮 黄英老师的尽力帮助与指导,在此,谨向各位老师和同 学们,特别是阮老师,致以衷心的感谢和美好的祝愿。

2013 年 05 月于河内

阮秋玄

Trang 6

前言 1

第一章 课题的理论基础及研究背景 3

1.1 语法单位 3

1.2 现代汉语词类概说 3

1.2.1 词类的定义 3

1.2.2 词类的划分以及汉语词类系统 3

1.2.3 兼类词 6

1.3 课题的研究背景 7

小结 9

第二章 现代汉语―半‖的考察研究 10

2.1 ―半‖作为单词 10

2.1.1 现代汉语数词 ―半‖ 10

2.1.2 现代汉语量词 ―半‖ 12

2.1.3 现代汉语副词 ―半‖ 14

2.2 ―半‖作为语素 16

2.2.1 在合成词中―半‖位于前头 16

2.2.2 在合成词中―半‖位于后头 18

2.2.3 ―半‖与其他语素组成固定短语 22

小结 34

第三章 36

3.1 现代汉语―半‖在越南语中相对应的表达方式考察 36

3.1.1 词典的翻译 36

3.1.2 文学作品的翻译 37

3.2 现代汉语―半‖与越南语的―nửa‖对比 44

Trang 7

3.2.2 ―半‖与 ― nửa‖在语法方面对比 51

3.3 现代汉语―半‖与越南语的―bán‖对比 63

3.3.1 ― 半‖与 ―bán‖在语义方面对比 63

3.3.2 ―半‖与 ― bán‖在语法方面对比 66

3.4 现代汉语―半‖与越南语的―rưỡi‖对比 69

3.4.1 ― 半‖与 ―rưỡi‖在语义方面对比 69

3.4.2 ― 半‖与 ―rưỡi‖在语法方面对比 70

小结 81

结语 82

参考文献 83

附录 1 I

附录 2 VI

附录 3 VII

Trang 8

1 选题理由

汉语和越南语同属分析型语言,两者的语法现象有很多相同之处,但也有一些细微的差别。汉语和越南语都有数词和量词,但它们的具体意义和用法并不完全一样。

Trang 9

- 描写分析法:描写与分析现代汉语―半‖的语义及语法特点。

- 统计法: 对现代汉语的―半‖与越南语相对应的表达方式进行统计及归纳。

- 对比法:对现代汉语的―半‖与越南语相对应的表达方式进行对比,找出两者的不同。

6 论文结构

除了前言、结语、附录和参考文件之外,本论文的主要研究内容分为三章:

越南语语料:目前越南语还没有现成的语料库,所以越南语语料主要来自前辈语言学家有关文献和一些新闻网

Trang 10

第一章 课题的理论基础及研究背景

1.1 语法单位

一般语法学家认为语法单位包括语素、词、短语、句子。语素是最小的语法单位,也就是最小的语音、语义结合体。语素的功能是构成词。词是最小的、有意义的、能独立运用的语言单位。所谓能独立运用,是指能单说或能单独进入句子。词的功能是构成词组和句子。短语也叫词组,是由两个或两个以上的词按照一定的规则构成的语法单位。短语是造句的备用单位,大多数短语加上语调以后可以成为句子。句子是语言运用的基本单位,它由

汉语和越南语中词和词组的界限不清楚导致语素和词的界限有时也不太清楚。本论文把词典中各词条的构成成分和固定词组里边的每一构成成分一律视为语素。

1.2.2 词类的划分以及汉语词类系统

Trang 11

形态标准

形态就是词形和词形变化。形态显示出词类区别有两种情况,一是词的词形本身有成系统的差异,显示出词类区别。二是词有成系统的词形变化,显示出词类区别。

意义标准

词的意义有两种,一是词汇意义,二是语法意义或类别意义。词的词汇意义不能反映词的表述功能。

语法功能标准

郭锐也认为可以根据语法功能来划分词类。语法位置对词类有选择限制,语法位置对词类有选择限制,语法位置对词语的选择的标准是词语本身的语法性质。换句话说,由于词语的语法性质不同,因而所能占据的语法位置也不同。由于语法位置对词语有选择限制,因而可根据这种选择限制来划分词类,即根据分布来划分词类。

总之,语法功能能反映词的表述功能,也可观察,具有全面性,可以作为词的划类标准。

本人认为郭锐的观点是较为合适的。因此本文使用郭锐所持的观点。

1.2.2.2 汉语词类系统

众多学者认为根据功能标准,现代汉语的词可以先划分出实词和虚词两

Trang 12

郭锐在《现代汉语词类研究》认为汉语词类系统包括名词、动词、形容词、状态词、量词、方位词、时间词、处所词、拟声词、数词、数量词、指示词、区别词、副词、介词、连词、语气词、助词、叹词、代词。

在此,郭锐把量词分为名量词(个、副、升、种等)、动量词(下、遍、趟、回)、时量词(一会儿、天)、自主量词(岁、头、面)等四种;把数词分成系数词(一、二、两、半等)与位数词(十、百、千、万等)两

赵金明在《作为第二语言的汉语概说》认为词类包括两大类:实词与虚词。实词包括名词、动词、形容词、区别词(表示事物的属性,有分类的作

Trang 13

序数词两类;量词分为两种:名量词与动量词;副词分为7 种:1 程度副词 2 范围副词 3 时间副词 4 频率副词 5 肯定/否定副词 6 方式副词 7.语气副词

依本人来看,郭锐的分类法较为仔细的、合适的、清楚的,有利于学习者的认识和掌握。因此,本人在研究的过程中以郭锐分类法的观点为本文的理论基础。

兼属动词和名词:决定 建议 代表 领导 工作 通知 总结 指示 兼属名词和形容词:精神 困难 道德 矛盾 麻烦 科学

兼属动词和形容词:端正 丰富 明白 深入 明确 深入 讲究

兼属动词和介词:在 给 比 用 向 朝 到 跟 叫 管 通过

Trang 16

小结第一章我们先介绍四种语法单位以及它们之间的关系,然后阐述词类的定义、词类的划分以及汉语词类系统、兼类词。最后本章对有关现代汉语

Trang 18

(二) ―半‖跟数量词组合,放在数量词后,其后还可以跟名词或形容词结合。

Trang 21

一头扎到油锅里,紧拖慢捞他的头已经被滚油炸得半熟了,真好玩,咪呜咪呜。是谁的枪法这样好?(莫言《檀香刑》)

推着一辆半新的自行车,车架子上夹着几件半新的军装。兄弟二人气喘吁吁地站着。(莫言《天堂蒜薹之歌》)

―半傻子‖、―半老头子‖、―半医生‖。―半‖给―傻子‖、―老头子‖、―医生‖修饰,其实是修饰这些名词所具有性质细节。

Trang 22

你的另一半没来?

(http://baike.baidu.com/view/130586.htm)

的数词是―两‖

男犯人,东边一半盛着女犯

Trang 24

半死(动):1 快要死亡

2 形容受到的折磨、摧残极深:气得半死 半大(形):形体介乎大小之间的。半大桌子

Trang 25

(38)有两只夜游的鸟儿在半空中飞旋着,清晰的扇动翅膀的声响和怪声怪气的鸣叫,锋利箭镞般穿透缥缈的薄雾,下达到黄麻地里。(莫言《天堂蒜薹之歌》)

Trang 27

气,经了半个"文化大革命",神气半点也不剩,那飘飘的白发也被村里的贫下中农们撕扯得干干净净。(莫言《天堂蒜薹之歌》)

Trang 29

析。

Trang 30

2.2.3.1 “半”在“一 A 半 B”格式中的表义

―半‖后嵌入的成分有的可以用二分之一来计量,如:一时半会、一年半载、一页半篇;有的不可以用二分之一来计量,如:一官半职、一知半解。

―半‖具有表示主观低量的语义特征。这个结论也符合于高健在《与―半‖相关格式的量范畴研究》的研究结果。例如:

Trang 31

―一个半个‖和―一点半点‖都表示微小的数量。―半‖在这里也表示很少的含义。

Trang 33

(66)他记得大门外是一条沟,沟里有一些污黑的水,水里有一些半死不活的草。(莫言《天堂蒜薹之歌》)

Trang 35

(78)反观热刺,又一个赛季对欧冠及其 3000 万英镑的热望让热刺在联赛结束倒计时的撕咬中反尔有些力不从心、半筹莫展。

让您的使用事半功百。(http://it.jinghua.cn)

Trang 40

(http://cul.jschina.com.cn/system/2012/09/07/014450485.shtml)

关干部、基层生产骨干代表受益匪浅、意犹未尽。http://news.china.com.cn/live/2013-

01/18/content_18264732.htm)

Trang 41

01/138827928.html)

热望让热刺在联赛结束倒计时的撕咬中反尔有些力不从心、半筹莫展。

由于论文篇幅有限,而且汉语成语的四字格占绝对多数,所以本人只对

Trang 42

及汉辞网进行考察,找出122 条含―半‖的四字成语,分为 12 种,即:一 A 半B、一 A 半 A、半 A 半 B、半 A 不 B、半 A 不 A、半 xxx、x 半 xx、xx 半 x、xxx 半、半 x 三 x、半 x 八 x、半半 xx,并对每一种作了语义的描写分析。

Trang 43

3.1 现代汉语“半”在越南语中相对应的表达方式考察

3.1.1 词典的翻译

Từ điển Hán-Việt, Nhà xuất bản thành phố Hồ Chí Minh,1999:

半bán 1 Một nửa/ rưỡi/ nửa/ bán (Không có số nguyên thì đặt trước lượng từ, trường hợp có số nguyên thì đặt sau lượng từ): 半尺 Nửa thước.一斤半 Một cân rưỡi.半价 Nửa giá 过半 Quá nửa/ quá bán 一年半载 Một năm hoặc nửa năm / chừng một năm nửa năm gì đó.2 Giữa/ nửa/ lưng chừng: 半夜 Nửa đêm/ giữa đêm 半路上Giữa đường, giữa nửa chừng đường 半山腰 Lưng chừng đồi, giữa lưng chừng núi 3(Tỉ dụ) Rất ít/ chút ít/ tí ti/ chút: 一星半点 Tí chút, tí tẹo 4 Không hoàn toàn/ hơi/ nửa: 半成品 Bán thành phẩm 半新的楼房 Tòa nhà không mới lắm 房门半开着Cửa nhà hé mở/ cửa phòng hơi mở 半旧 Hơi cũ Nửa sống nửa chín 半肥半肉Nửa nạc nửa mỡ

Từ điển Trung Việt, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2001:

半bán 1.(dùng trước lượng từ) Nửa, một nửa 半尺 Nửa thước 2 (Dùng sau lượng từ) Rưỡi: 一斗半 Một đấu rưỡi 3 Giữa: 半山腰 Giữa lưng chừng núi 4 Chút ít; tí ti 5 Không hoàn toàn: 一座半新的三层楼房 Một tòa nhà ba tầng không mới lắm/ 他的房门半开着 Cửa buồng anh ta hé mở

Từ điển Hán-Việt, Trương Văn Giới - Lê Khắc Kiều Lục, Nhà xuất bản Khoa học xã hội, 2011:

半bán 1.(dùng trước lượng từ) Nửa: 半个月 nửa tháng 2 (Dùng sau lượng từ) Rưỡi:一公斤半 một ký rưỡi 3 Giữa, lưng chừng, không hoàn toàn

Trang 44

3.1.2 文学作品的翻译

276 个―半‖词组作了全面的统计,比较分析了 Trần Đình Hiến,Trương Chính,Thu Trần 以及海防广播电视台-国际专栏编辑部对文中―半‖的译文并得出一些

Ngồi ghế tưạ ,sau lưng có chỗ dựa, ngừơi thấp xuống, cô cảm thấy dễ chịu

Cao Mã bảo cô nên chợp mắt một tí, còn một tiếng rƣỡi xe mới chạy (Trần Đình

Hiến 翻译)

―半‖作为量词,用于表示具体事物(如一半的女人)还是表示抽象事物

Trang 45

Một nửa số phụ nữ trong phòng đợi cũng hút Người hút tẩu, người hút

thuốc điếu, người hút thuốc cuộn sâu kèn Phòng đợi mịt mù khói thuốc, tiếng ho và tiếng nhổ đờm râm ran (Trần Đình Hiến 翻译)

可以在片刻之间把他们刺死。(莫言《檀香刑》)

Trong ống giầy của ta có giắt một con dao găm cực sắc, chỉ cần có được một

nửa dũng khí của em trai ta, là ta đâm chết chúng trong nháy mắt (Trần Đình

Hiến 翻译)

―半‖做副词时表示不完全的意思,翻译成越南语时可以用―nửa‖、

―gần‖ 、―hơi‖、 ―chưa hết‖ 、―bán‖。在一些场合中―半‖不必译出因为译文的动词短语已经传达了原文表达的心理感受度。例如:

Mồ hôi túa ra trên cái đầu hói quá nửa của ông Trưởng thôn rồi chậm rãi rớt

xuống từng giọt to tướng, hàm răng vàng khè nhe ra (Trần Đình Hiến 翻译)

Lúc cúi xuống, anh còn nhìn thấy nước tiểu trên quần đã gần khô, vết ố

ngoằn ngoèo loang lổ như những viền mây phía chân trời (Trần Đình Hiến 翻译)

Trang 46

Nhấm nháp hương vị, hoa hoè ngọt lợ, hoa đã nở có vị đắng, nụ có vị tê, chỉ

những bông chƣa nở hết là có nhựa, không đắng không tê (Trần Đình Hiến 翻

译)

… vậy là anh chọn toàn những bông bán khai, một buổi sáng, anh ăn hết

hoa của ba cây hoè (Trần Đình Hiến 翻译)

Anh Hai dắt chiếc xe đạp cũng hơi mới, vài chiếc quân phục mặc dở giắt trên

giá đèo hàng Hai anh đứng thở dốc (Trần Đình Hiến 翻译)

Vâng, anh em đi chợ – Cô nói khẽ, lấy ống tay áo lau mồ hôi trên mặt, rồi

dùng nắm tay đấm lƣng, cả bên trái lẫn bên phải, sắc mặt hơi nhợt nhạt vì mồ hôi.

(Trần Đình Hiến 翻译)

―半‖与其他语素组成合成词时,Trần Đình Hiến 作者用了―nửa‖, ―cả‖,

―suốt‖,―suýt‖, ― dở dở‖, ―giữa‖, ―bán‖ 翻译。另外,半‖在一些词语中翻译不出来,只能根据整个句子的意义来翻译。例如:

薹之歌》)

Tường vây nhà Cao Mã, phía đông bị sạt mất một nửa, chỉ còn cao độ nửa

Trang 47

Như người ta mở đập nước, khúc thứ nhất hát xong, lời ca mà cả đời tích cóp,

cuồn cuộn chảy theo.(Trần Đình Hiến 翻译)

Xã tuy nhỏ nhưng cũng là Chính phủ cấp I, chỉ một cái lọt qua kẽ tay cũng

đủ cho nhà cậu xài suốt đời! (Trần Đình Hiến 翻译)

Bố tớ thật sự coi khinh viên tri huyện, kẻ đã đánh thằng Khuê sống dở chết

dở Bố tớ thật sự là báo, là lừa, là trâu! (Trần Đình Hiến 翻译)

歌》)

Tối hôm đó họp toàn thể xã viên, Cao Dương không nhớ được tình hình cuộc

họp, anh chỉ nhớ mỗi tiếng mưa hòa với tiếng hô khẩu hiệu từ chập tối đến giữa

đêm(Trần Đình Hiến 翻译)

Trang 48

Hơn nữa hiệp định ngừng bắn của Triều Tiên chỉ là tạm dừng chiến tranh chứ

chưa thể làm cho bán đảo trở lại hòa bình (海防广播电视台-国际专栏编辑部翻

Quan huyện đang bán tín bán nghi thì Tri phủ Lai Châu sai ngựa lưu tinh

chuyển đến văn bản chấp thuận của Viên đại nhân và Tào đại nhân。(Trần Đình Hiến 翻译)

Hai cảnh sát mở còng, kéo hai tay anh ra phía sau, dúi cổ anh về phía trước,

Trang 49

Mưa tạnh, một tia nắng rọi vào, anh mặc quần áo ẩm rồi chạy ra sân nhìn

nóc nhà bị dột thủng lỗ chỗ mà lòng tê tái (Trần Đình Hiến 翻译)

―半 A 不 B‖的四字格,其实语义虽然和―半 A 半 B‖相似,但是由于它带有厌恶的感情色彩,译者处理时往往把信息焦点放在令人不愉快的部分,较

Anh còn nhớ bên ngoài cổng có một con hào kiểu như hào bảo vệ thành, lòng

hào có ít nước bẩn, đen kịt, trong nước có mấy cây cỏ vật vờ, không ra chết cũng

chẳng ra sống(Trần Đình Hiến 翻译)

Trang 50

Kim Cúc lồm cồm bò sang bên đường, chân run bắn, mồ hôi chảy ròng ròng,

đầu trống rỗng Cô nhƣ ngây nhƣ dại ngồi trên đống cỏ (Trần Đình Hiến 翻译)

得俺肚子一夜发胀,连环屁放。(莫言《檀香刑》)

Trong rơm rạ có rất nhiều bọ, tớ ngứa ran khắp người; dầu cháo quẩy chƣa

chín đã ăn, khiến tớ đầy bụng suốt đêm, liên tục đánh rắm (Trần Đình Hiến 翻

Phu nhân, chúng ta là vợ chồng mười mấy năm, tuy chẳng có con cái gì,

nhưng cũng đầu gối tay ấp, phu xướng phụ tùy(Trần Đình Hiến 翻译)

着接血的瓦盆。莫言《檀香刑》)

Giáp Con rút dao ra, lật nghiêng con lợn để chỗ cắt tiết chiếu thẳng vào chậu

hứng ở phía dưới (Trần Đình Hiến 翻译)

的意思、翻译时应抓住焦点选择恰当的翻译法。例如:

―Nửa đêm còn vay ở đâu?‖ – Anh Cả nói ― Kiếm chiếc chai không, pha thêm

nước lã, đành biến báo vậy thôi.‖ (Trần Đình Hiến 翻译)

Trang 51

Sau ba hồi thanh la, cùng với tiếng hô oai nghiêm của các nha dịch, bọn phu

kệu cất bước chạy gằn, thoăn thoắt như gắn lò xo ở gối (Trần Đình Hiến 翻译)

Trang 52

3.2.1 “半”与“nửa”在语义方面对比

―大约二分之一‖。3.表示―大概‖。4.表示―在……中间‖。5.表示―不完全‖或―接近于什么状态‖。6 表示量很少。7 表示―又 又‖。8 表示―女婿‖。9 表示夫妻尤其是谈恋爱的男女的一方。

137)Nữ phạm đứng tuổi chỉ ăn một nửa cái màn thầu, nửa còn lại để

trên cái bàn vuông màu xám, mấy con nhặng xanh đang đậu ở trên (Trần Đình

Trang 53

138) Đói lòng ăn nửa chén cơm Uống lưng bát nước rồi ôm bóng mình

Chiến Tranh, sau đó Hòa Bình (Trần Vấn Lệ,《Đói Lòng Ăn Nửa Chén

Cơm》)

139)―Nhà mình vẫn còn nửa cái bánh bột ngô phải không?‖ – Chú Tư

hỏi (Trần Đình Hiến,《Cây tỏi nổi giận》)

汉语:

山的尖峰,填平了万丈的沟壑,使他的痛苦变成了漫漫的高原。(莫言《檀香刑》)

143)Cao Mã nói: ―Tui ù ù cạc cạc nửa đời người rồi, đủ rồi!‖(Trần

Đình Hiến《Cây tỏi nổi giận》)

144)Ta nói cả nửa buổi để các ngươi hiểu rằng, vì sao bố tụi bay dám nổi

dóa với bọn công sai (Trần Đình Hiến《Đàn hương hình》)

Trang 54

145)Khi tỉnh dậy, tôi bị đất vùi lấp nửa người Xung quanh nhiều đồng

đội đã hi sinh Dai-doi-915/201212/157645.vgp)

luôn cái thói nửa tấc đến giời của ông ấy.(http://dantri.com.vn)

150)Có những đôi mắt rất đẹp, hiền như ―mắt nai‖ mà nhiều khi lại nhìn

người bằng nửa con mắt ; có những cặp mắt ―cú vọ‖ thực sự, đôi khi lại hiền dịu

như ( http://phanthanhvan.vnweblogs.com/post/8200/298999)

第四:都有―在 中间‖之义。例如:

Trang 55

越南语:―nửa đường gãy gánh‖(半途而废),―nửa đường‖(半路),

―nửa đêm‖(半夜)

(155) Còn một khi đã thông báo thì phải cố gắng thực hiện, việc thực hiện

theo kiểu "nửa đường gãy gánh" càng khiến cho cổ đông hoang mang.

(http://baiviet.phanvien.com)

(156)Thực ra dáng vẻ của cô lúc này thật giống với những cô gái đã quá

lứa lỡ thì nửa đêm cảm thấy cô đơn đi tìm người giải khuây.(Thu Trần《Ốc sên

Trang 56

160)Đó là vấn đề: Tính chất thuộc địa nửa phong kiến của xã hội Việt

Nam từ khi thực dân Pháp xâm lược đến Cách mạng tháng Tám

(http://truongchinhtrina.gov.vn/ArticleDetail.aspx?_Article_ID=202)

161)Nay trên lớp cô giáo em có nói qua về quan hệ kí sinh và nửa kí sinh

giữa 2 sinh vật khác loài.Nhưng em vẫn chưa phân biệt rõ được 2 mối quan hệ này

(http://www.sinhhocvietnam.com/forum/showthread.php?t=9371)

(162) kiểm tôm dưới ao trước khi thu hoạch, kiểm tôm nguyên liệu khi

về đến nhà máy chế biến, kiểm nửa thành phẩm trên dây chuyền sản

xuất, ( dan-hoi-phuc.aspx)

如:

Trang 57

(166)Hiện nhiều doanh nghiệp niêm yết công bố thông tin theo tình trạng

―nửa úp nửa mở‖, kiểu làm cho có, vì vậy cơ quan quản lý cần chấn chỉnh hoạt

động công bố thông tin của các up-nua-mo/ct-464042)

DN.(http://www.vinacorp.vn/news/thong-tin-nua-(167)Cô xoay lưng chầm chậm, từ từ tháo mắt kiếng mát, nhìn anh nửa

mừng nửa tủi: ―Dạ em mới về hôm qua ‖(Nguyễn An Nhiên《Tôi Đi Tìm

Tôi》)

汉语:

(168)你的另一半没来?(http://baike.baidu.com/view/130586.htm) 越南语:nửa kia

169)Khi yêu nhau, bạn nghĩ mình có thể hiểu rõ mọi điều về nửa kia; tuy

nhiên thực sự còn có những điều mà bạn không thể tường tận hết

the-ban-chua-biet-ve-%E2%80%98nua-kia-tpod.html)

Trang 58

Non nửa giờ《越南语大词典,1997》

Cay đắng như chết nửa người 《越南语大词典,1997》

Không rời nhau nửa bước《越南语大词典,1997》

依我看,―nửa‖ 在上面的例子中是数词。另外―nửa‖在―một nửa‖, ―hai nửa‖中是量词。

Trang 59

171)Viên cảnh sát lùi nửa bước, tẽ rộng một chút giữa hai tay anh, rồi tra

còng vào (Trần Đình Hiến,《Cây tỏi nổi giận》)

172)Tiểu nhân đem tính mạng ra đảm bảo Nếu đại nhân cấp cho nửa cân

sâm nữa, tiểu nhân đảm bảo sống thêm ba ngày ( Trần Đình Hiến,《Đàn Hương

175)Cha tận mắt chứng kiến chuyện này, nửa câu cũng không bịa, vẫn là

câu muôn thuở: nghề nào cũng có Trạng nguyên.( Trần Đình Hiến,《Đàn Hương

Trang 60

(176)Thầy trò đổi chỗ cho nhau Thầy nằm trên cái bàn, trời ạ gió hiu hiu

mát lạnh, nửa con muỗi cũng không có.(Trần Đình Hiến,《Cây tỏi nổi giận》)

Trang 61

183)Chỉ thấy sựt một tiếng, thanh kiếm gỗ đã ngập một nửa.( Trần Đình

Hiến,《Đàn Hương Hình》)

184)Cho đến trước trận đấu tối qua, Juventus và Sampdoria là hai nửa

hoàn toàn khác biệt Trong khi đội chủ nhà đang thể hiện phong độ tuyệt vời

Trang 62

越南语: ―nửa đêm‖, ―nửa đời‖

188)Nửa đêm về sáng ngày 15/10, sau phiên tuần tra ở khu vực giáp mốc

10, tổ công tác rút về tập kết ở một lán nhỏ thuộc địa bàn xã Sen Thượng

Trang 63

越南语: ―nửa buổi‖

192)Đến khám vào lúc nửa buổi, bệnh viện lại chật kín bệnh nhân nên

việc đăng ký, lấy số khám bệnh bị co-bat-tay-bac-sy-c46a508711.html)

Trang 65

(201)Hiện nhiều doanh nghiệp niêm yết công bố thông tin theo tình trạng

―nửa úp nửa mở‖, kiểu làm cho

có(http://www.vinacorp.vn/news/thong-tin-nua-up-nua-mo/ct-464042)

202)Cô xoay lưng chầm chậm, từ từ tháo mắt kiếng mát, nhìn anh nửa

mừng nửa tủi: ―Dạ em mới về hôm qua ‖(Nguyễn An Nhiên《Tôi Đi Tìm

206)Cứ năm bữa nửa tháng, chiếc xe lại giở chứng, khiến người khách

hàng này lại phải chịu khổ.(http://s.tin247.com)

207)Thành lệ, cứ mươi bữa nửa tháng, đúng ngày chủ nhật, đoàn trường

lại tổ chức thầy và trò vào rừng lấy củi về bán để gây quỹ xây dựng trường

(books.google.com.vn)

汉语:半途而废、半路出家、半截入土

(208)孩子学什么都半途而废,怎么办? (http://news.ifeng.com)

Trang 66

(人民网)

(http://news.163.com)

越南语:nửa đường đứt dây, nửa ngày nên quan

211)Mà nếu có nửa đường đứt dây đi nữa, rồi lại có sức chết đi sống lại

bật dậy chiến đấu.( http://cappuv.blogspot.com/2012/10/ngay-thu-5.html)

212)Có câu ca dao : " Đàn ông quan tắt thì chày , đàn bà quan tắt nửa

ngày nên quan " có thể đúng với ngày xưa nhưng với ngày này thì các cô các bà thì

(215) Hai mươi giấc tốt, hăm mốt nửa đêm (http://vhv.vn)

216)Lưng dài vai mập ba gang,ăn nhai nửa miệng Khô khan chai

lười,Lưng dài vai mập ba gang (http://vhv.vn)

217)Nhất gái một con, nhì thuốc ngon nửa điếu ! (http://www.tinhte.vn)

Trang 67

221)Cậu vay tiền của tôi bao lần rồi mà không trả, cậu đừng vay cả trả

nửa nữa.( http://e-cadao.com/cadaosearchNEW.asp?Letter=V)

Anh còn nhớ bên ngoài cổng có một con hào kiểu như hào bảo vệ thành, lòng

hào có ít nước bẩn, đen kịt, trong nước có mấy cây cỏ vật vờ, không ra chết cũng

chẳng ra sống(Trần Đình Hiến 翻译)

得俺肚子一夜发胀,连环屁放。(莫言《檀香刑》)

Trong rơm rạ có rất nhiều bọ, tớ ngứa ran khắp người; dầu cháo quẩy chƣa

chín đã ăn, khiến tớ đầy bụng suốt đêm, liên tục đánh rắm (Trần Đình Hiến 翻

译)

Ngày đăng: 25/03/2020, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm