BẢNG MÔ TẢ MẪU 9 BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT 10 BẢNG PHÂN TÍCH MẪU 11 BẢNG QUI CÁCH ĐÁNH SỐÉP KEO 13 BẢNG TIÊU CHUẨN GIÁC SƠ ĐỒ 14 BẢNG QUY ĐỊNH CẮT 15 BẢNG SẢN LƯỢNG HÀNG 17 BẢNG TÁC NGHIỆP MẪU ( GHÉP CỠ VÓC ) 17 BẢNG ĐỊNH MỨC NGUYÊN PHỤ LIỆU 18 BẢNG CÂN ĐỐI NPL 19 BẢNG MÀU ( TRIMCARD ) 21
Trang 1BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM KHOA CÔNG NGHỆ MAY VÀ THỜI TRANG
BÀI TẬP LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Tp Hồ Chí Minh, 12/2018
Trang 2BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
5 BẢNG TIÊU CHUẨN GIÁC SƠ ĐỒ
6 BẢNG QUI ĐỊNH CHO PHÂN XƯỞNG CẮT
18 BẢNG HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MÃ HÀNG
19 BẢNG QUI CÁCH BAO GÓI SẢN PHẨM
Trang 3BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Trang 4BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Contents
BẢNG MÔ TẢ MẪU 9
BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT 10
BẢNG PHÂN TÍCH MẪU 11
BẢNG QUI CÁCH ĐÁNH SỐ-ÉP KEO 13
BẢNG TIÊU CHUẨN GIÁC SƠ ĐỒ 14
BẢNG QUY ĐỊNH CẮT 15
BẢNG SẢN LƯỢNG HÀNG 17
BẢNG TÁC NGHIỆP MẪU ( GHÉP CỠ VÓC ) 17
BẢNG ĐỊNH MỨC NGUYÊN PHỤ LIỆU 18
BẢNG CÂN ĐỐI NPL 19
BẢNG MÀU ( TRIMCARD ) 21
BẢNG QUI TRÌNH MAY 22
BẢNG QUY CÁCH MAY SẢN PHẨM 23
BẢNG QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 24
BẢNG THIẾT KẾ CHUYỀN 27
BẢNG BỐ TRÍ MẶT BẰNG PHÂN XƯỞNG 29
BẢNG THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC THÀNH PHẨM 32
BẢNG HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MÃ HÀNG 33
BẢNG QUY CÁCH BAO GÓI SẢN PHẨM 35
Trang 5BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Từ đường ráp vai đến mép may bo lai 22.5 Từ mép dây kéo đến đầu vai
1158.752
Decoupe
Từ đầu decoup( sát nách tay )đến mép may bo lai 8
Từ sườn đến đường ráp
Từ đỉnh vai đến mép may
Từ sườn trái qua sườn phải chỗ to nhất
2206.68
Từ điểm giao giữa tra nón + dây kéo đến đường ráp sống nón + má nón 825.5
11
Nẹp che
7193.1 4
Tổng diện tích của tất cả các chi tiết có trong sản phẩm chính là diện tích của bộ mẫu
Định mức vải trên tấm vải có khổ vải là 1,2m và độ rộng biên vải mỗi bên là 1,5cm Lượng vải cần sử dụng cho sản phẩm này được tính như sau:
1m chiều dài của tấm vải có khổ 1,2m, ta sử dụng được 11700 (cm2 )
Trang 6BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Định mức
0.515
0.531
4 0.5535 0.5701 0.5978
PHƯƠNG PHÁP BÌNH QUÂN GIA QUYỀN
Vậy định mức cho 1 sp TB của mã hàng là: 0.5538 m
Trang 7BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Vậy định mức cho 1 sp TB của mã hàng là: 0.0072 (m)
Ngày 2 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Ký tên
450 x 0.0067+601 x 0.0069+810 x 0.0072+642 x 0.0074 +475 x 0.0078
Trang 8BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG PHÂN TÍCH ĐƯỜNG MAY
VS2K4C ( VÀNG )
Chỉ trên Chỉ dưới Trắng Hồng Xanh lá
13 May gấp cạnh trên miếng che túi 21.5 X2
14 Lược miếng che túi vào thân 11 x 2
Trang 9BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Số mét chỉ thực tế cần dùng
(m )
12.54 x 3.5 = 43.89
3.15 x 3
= 9.45
1.05 x 1.5
= 1.58
2.1x 1.5 = 3.15
6.235 x 20 = 124.7
PHƯƠNG PHÁP BÌNH QUÂN GIA QUYỀN
Định mức bình quân gia quyền cho chỉ đỏ 50/3
Định mức bình quân gia quyền cho chỉ trắng 50/3
Định mức bình quân gia quyền cho chỉ hồng 50/3
Định mức bình quân gia quyền cho chỉ xanh 50/3
Định mức bình quân gia quyền cho chỉ đỏ 75/36
Trang 10BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Định mức bình quân gia quyền cho chỉ vàng 75/36
Ngày 2 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Ký tên
= 450 x 14.88+601 x 15.36+ 810 x 16+642 x 16.48+ 475 x 17.28 450+ 601+810+642+475 ¿16 (m)
Trang 11BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG MÔ TẢ MẪU
KH: SPKT MH: 16109149
Thông tin mô tả
Áo khoác nữ 1 lớp ,tay dài , có nón , giữa trước được cài lại bằng dây kéo ,bo tay ,bo lai
- Thân trước : có 2 túi mổ 2 viền
- Thân sau
ad ida s
Mặt trước Mặt sau
Ngày 2 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Ký tên
Trang 12BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG THỐNG KÊ CHI TIẾT
Ký tên
Trang 13BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Trang 14BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Ký tên
Trang 15BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG QUI CÁCH ĐÁNH SỐ-ÉP KEO
KH : SPKT MH:16109149 Đánh số trên mặt phải của sản phẩm, kí hiệu : x
Ngày 2 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Trang 16BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Thông tin về nguyên phụ liệu : Khổ 1m2 ,rộng biên 3 cm
Thông tin về trải vải : trải vải 1 chiều
Thông tin về sơ đồ : giác sơ đồ mặt trái vải
STT Tên chi tiết sản phẩm Số lượng/ Qui định giác YÊU CẦU KỸ THUẬT
1 Thân trước 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
2 Decoupetrước 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
3 Thân sau 1 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
4 Tay 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
5 Má nónngoài 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
6 Sống nón 1 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
7 Má nóntrong 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
8 Chân lai 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
9 Đáp túi 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
10 Nẹp MT 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
11 Nẹp che túi 2 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
12 Vải lót 4 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
13 Viền tay 6 Dọc canh sợi Giác đúng canh sợi , các chi tiết không chồng cấn lên nhau
Ngày 2 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Ký tên
Trang 17BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG QUY ĐỊNH CẮT
KH : SPKT
MH : 16109149 Sản lượng : 2978
· Thông tin về nguyên phụ liệu: xổ vải trước 24 tiếng, kiểm tra độ rút, ánh màu
· Thông tin trải vải: hai mặt vải úp vào nhau, trải vải 1 chiều
· Thông tin về sang sơ đồ: xoa phấn.
· Thông tin về cắt chi tiết sử dụng vải : máy cắt bằng lưỡi dao
STT Tên chi tiết Số
lượng Dụng cụ cắt Yêu cầu kỹ thuật
1 Thân trước 2 Máy cắt bằng lưỡi dao Cắt nát đường chì trên sơ đồ,
cắt chính xác, không lẹm hụt
2 Decoupe
Cắt nát đường chì trên sơ đồ, cắt chính xác, không lẹm hụt
3 Thân sau 1 Máy cắt bằng lưỡi dao Cắt nát đường chì trên sơ đồ,
cắt chính xác, không lẹm hụt
4 Tay 2 Máy cắt bằng lưỡi dao Cắt nát đường chì trên sơ đồ,
cắt chính xác, không lẹm hụt
5 Má nón
Cắt nát đường chì trên sơ đồ, cắt chính xác, không lẹm hụt
6 Sống nón 1 Máy cắt bằng lưỡi dao Cắt nát đường chì trên sơ đồ,
Thông tin về trải phụ liệu : vải lót, vải viền
Thông tin về cắt chi tiết sử dụng phụ liệu : máy cắt bằng lưỡi dao
STT Tên chi tiết Số lượng Dụng cụ cắt Yêu cầu kỹ thuật
1 Lót túi 4 Máy cắt bằng lưỡi dao Cắt nát đường chi trên sơ đồ
2 Viền tay 6 Máy cắt bằng lưỡi dao Cắt nát đường chi trên sơ đồ
Trang 18BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
· Thông tin về đánh số: đánh số mặt phải, đánh sát mép để không lộ số sau khi may thành phẩm, đánh số bằng phấn bảng
· Thông tin về bóc tập, phối kiện: Từ lớp 1-20,21-40,41-60,… Khi bóc tập ghi rõ :
Ký tên
Trang 19BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Ghép cỡ vóc với tối đa 2 sp/ sơ đồ
- Phương pháp bình quân gia quyền :
- Bước 1 : Tối đa 2 sp/ sơ đồ
- Bước 5 : Lựa chọn các size để ghép tùy
- Sơ đồ 4 : XL + XXL = 36 ( II) ( dư 6 – XXL )
-
- 36 ( lớp ) =>36 x 2 = 72 (sp )
Kết luận : Mã hàng , với tổng sản lượng 2978 sản phẩm , ta đã ghép giác 5 sơ đồ với tổng sản lượng 2994
sản phẩm Số sản phẩm dư là :
- Size XXL màu I dư 5 sản phẩm
- Size M màu I dư 5 sản phẩm
- Size XXL màu II dư 6 sản phẩm
- Tổng dư 16 sản phẩm
Ngày 16 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Ký tên
Trang 20BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG ĐỊNH MỨC NGUYÊN PHỤ LIỆU
BẢNG ĐỊNH MỨC NGUYÊN PHỤ LIỆU
KH: SPKT
MH : 16109149 ST
T TÊN NGUYÊN PHỤ LIỆU ĐVT ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT GHI CHÚ
Chỉ may viền (chỉ dưới )
Trang 21BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
ĐỊNH MỨC
% TIÊU HA O
SỐ LƯỢN
G
THỰC DỤNG NHẬN THỰC CÂN ĐỐI
Trang 22BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Ký tên
Trang 23BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG MÀU ( TRIMCARD )
BẢNG MÀU ( TRIMCARD )
KH : SPKT
MH : 16109149 STT Tên chi tiết Màu I Màu II
Chỉ may viền MX trên
Chỉ may viền MX dưới
MX dưới 1
MX dưới 2 Chỉ vắt sổ
Ký tên
Trang 24BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Đường diễu lật về phíadecoupe
Cụm lắp ráp
Trang 25BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Kí tên
BẢNG QUY CÁCH MAY SẢN PHẨM
KH : SPKT MH: 16109149 STT TÊN CỤM
CHI TIẾT QUY CÁCH LẮP RÁP
1 Cụm nón
May sống nón ngoài cách mép 0.8 cm Diễu đường ráp sống nón ngoài , diễu trên sống nón cách mép 0.6 cm ,2 đường may song song đều nhau
May má nón trong cách mép ngoài 0.8 cm May vành nón cách mép 0.5 cm
2 Cụm tay
May 3 đường sọc sống tay , khoảng cách 2 giữa 2 sọc 1.4 cm
May lỗ xỏ ngón cách mép 1.2 cm May lộn bo tay cách mép 1.8 cm
Trang 26BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
3 Cụm thân trước
Nối đáp túi + Lót túi dưới cách mép 0.7 cm Nối nẹp miệng túi + Lót túi trên cách mép 0.7 cm May lót túi cách mép 0.7 cm
Diễu MT trên thân cách mép 0.1 cm
VS cạnh trên miếng che túi cách mép 0.7 cm May gấp cạnh trên miếng che túi cách mép 0.8 cm Lược miếng che túi vào thân
Ráp decoupe trước cách mép 0.7 cm Diễu đường ráp decoupe trước 0.6 cm trên decoupe
4 Cụm lắp ráp
Ráp vai cách mép 0.7 cm Diễu đường ráp vai cách mép 0.6 cm Tra tay cách mép 0.7 cm
Diễu nách tay cách mép 0.6 cm Ráp sườn tay & sườn thân cách mép 0.7 cmNối bo lai + chân lai cách mép 1.5 cm Diễu đường nối cự ly 0.5 cm , diễu trên chân laiMay bo lai cách mép 0.7 cm
Diễu đường may bo cách mép 0.6 cm , diễu trên thân Tra nón cách mép 0.5 cm
Tra dây kéo cách mép ngoài dây kéo 1.1 cm Vắt sổ đường tra nón cách mép 0.7 cm Diễu chân cổ 0.6 cm , diễu trên thân Diễu đường tra dây kéo 0.5 cm , diễu đường tra vành nón cách mép 2 cm May nhãn chính 2 cạnh bên cách mép 0.1 cm
5 Mật đọ chỉ 4 mũi/ cm
Ngày 2 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Ký tên
BẢNG QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
BẢNG QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
KH : SPKT MH:16109149
STT BƯỚC CÔNG VIỆC THỢ BẬC L ( cm) Tm
THỜI GIAN ( Tđm )
LAO ĐỘNG
THIẾT BỊ DỤNG CỤ Cụm nón
Trang 27BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Trang 28BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
máy đánh bông , kansai )Thời gian cần thiết để thực hiện sản phẩm là A =2204 (s)
Số công nhân trong chuyền may là B (22 công nhân + TT +TP)
Ký tên
Trang 29BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Miếng che túi
VS cạnh trên miếng c he túi
30sMay gấp cạnh trên miếng che túi 30sLược m iến g ch e túi vào thân
Bo lai Chân lai
69sDiễu đường may bo
Trang 30BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG THIẾT KẾ CHUYỀN
KH : SPKT MH: 16109149 Thời gian hoàn thành sản phẩm : 2204 (s)
NĐSX : 100 (s)
Số công nhân :22 Dung sai cho phép : +/- 10%
LAO ĐỘNG
THIẾT BỊ TRỌNG TẢI
GHI CH
33
6036
6045
44333
212183330
0.210.210.080.330.3
Nối bo lai + chân lai
3433
15512130
0.150.510.21
43
6930
6942
349
421119
0.420.11
Trang 31BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
27303021
0.270.30.30.21
33
6930
44
6351
0.63
114.0 0
6942
0.69
111.0 0
53
5060110
0.50.6
Trang 32BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Diễu đường ráp sống nónMay vành nón
11Diễu đg tra dây kéo +vành nón
3May 3 đường sọc sống tay
10Diễu chân cổDiễu đg tra dây kéo +vành nón
9Tra dây kéo
15Ráp sườn tay + sườn thân
8Diễu đường may boTra nón
16May bo lai
VS đường tra nón
7 Diễu nách tay Diễu đường nối
Trang 33BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
20
Treo nhãn , vô bao
19Cắt chỉ
18Cắt chỉ Kiểm hóa
17Kiểm hóa
Khoảng cách giữa các lối đi : 2m
Khoảng cách giữa các máy : 1 m
Bàn ủi đặt sát tường , các bàn ủi đặt cạnh nhau
Các máy còn lại đặt cách tường 1 m
Khoảng cách từ MB1K đến bàn kiểm hóa : 2m
Cửa ra vào rộng 2 m
Trang 34BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
MB1K : chiều dài x chiều rộng = 1.08 x 0.56 (m)
MX2K : chiều dài x chiều rộng = 1.08 x 0.56 (m)
Bàn ủi : chiều dài x chiều rộng = 139 x 0.87 (m)
Chiều rộng của phân xưởng = CRộng bàn ủi + 4 x khoảng cách giữa các máy +4 x chiều dài MB1K + khoảng cách các máy còn lại đặt cách tường = 0.87 + 4x 1 + 4 x 1 08 +1 = 10.19 (m)
Chiều dài của phân xưởng = khoảng cách các máy còn lại đến tường + 6 x chiều rộng MB1K + 5 x khoảng cách giữa các máy + Khoảng cách từ MB1K đến bàn kiểm hóa + k/c từ bàn kiểm hóa đến tường = 1 + 6x0.56 +5 x1 + 2 +1 =12.36 (m)
Vậy diện tích của phân xưởng là = chiều dài PX x chiều rộng PX = 10.19 x 12.36 =125.9 (m)
Ngày 2 tháng 12 năm 2018Người lập bảng
Ký tên
Trang 35BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC THÀNH PHẨM
BẢNG THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC THÀNH PHẨM
KH : SPKT
MH : 16109149 Đơn vị đo : cm STT
Ký tên
Trang 36BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MÃ HÀNG
BẢNG HƯỚNG DẪN KIỂM TRA MÃ HÀNG
Trang 37BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
II.Hướng dẫn kiểm tra chi tiết
1.Kiểm tra bên ngoài sản phẩm bằng cách nắm 2 đầu vai ,
xem kỹ mặt trước , mặt sau
2 Quan sát thân trước ,kiểm tra dây kéo may có bị nhăn , vặn ,đối xứng với nhau
3 Đặt áp sát 2 miệng túi với nhau , kiểm tra độ cân xứng của 2 miệng túi về chiều dài , to bản túi
4 Đặt 2 vai áp nhau, kiểm tra độ cân xứng của 2 vai
5.Cầm 2 đầu vai áp với nhau, 2 cửa tay áp với nhau, kiểm tra độ cân xứng của 2 tay , chiều dài của 2 tay có cân xứng không
6.Cầm 2 đầu vai áp với nhau , 2 cửa tay áo với nhau , kiểm tra độ cân xứng của đường sọc 2 bên tay
7.Đặt 2 má nón nằm êm , kiểm tra độ cân xứng của 2 má nón , vành nón
8.Lật về thân sau,kiểm tra đường diễu nách có đều , nhăn, vặn không
9 Thân trước , thân sau kiểm tra toàn bộ đường may , mũi chỉ may
Trang 38BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
BẢNG QUY CÁCH BAO GÓI SẢN PHẨM
BẢNG QUY CÁCH BAO GÓI SẢN PHẨM
KH :SPKT
MH : 16109149
Bước 1 : Đặt phẳng chi tiết Bước 2 : Thân sau đặt giấy chống ẩm + bìa lưng
Bước 3 : Gấp bên trái thân áo Bước 4 : Gấp tay trái
Trang 39BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
Bước 7 : Gấp lai lên
Bước 8: Gập mũ xuống và lật về mặt trước , gắn nhãn
Bước 10 : Đặt áo vào bao nilon
Trang 40BT LỚN MÔN CHUẨN BỊ SẢN XUẤT