Cùng nằm trên đỉnh của tam giác C.. Tất cả các câu trên Câu 6 Trong tam giác ABC thì A.. BC + AC < AB Câu 7 Chon giá trị thích hợp điền vào chỗ trống.. Hai cạnh bên bằng nhau B.. Hai
Trang 1Trờng thcs phú cát
Lớp: 8
đề thi khảo sát chất lợng đầu năm Môn toán : 8
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian giao đề )
I- Phần trắc nghiệm
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng
Câu 1 - Đa thức P(x) = x 5 + 2x 4 - 4x 3 + 5x- 2 - x 5 là đa thức có bậc
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 2 Giá trị của đa thức Q(x) = 4x 2 - 2x +3 tại x = -1 là
A 7 B 8 C 9 D 10
Câu3 Nghiệm của đa thức H(x) = 5x 2 7x +2– là
A -7 B 2 C 5
7
−
D 2
5
Câu 4 Giá tị của biểu thức 1 2 4:
4 7 3 là
A 4
32 B
23
36 C
7
6 D
2 21
Câu 5 Trong một tam giác đều : Trọng tâm ,trực tâm ,giao điểm ba đờng trung trực , phân giác
A Thẳng hàng B Cùng nằm trên đỉnh của tam giác
C Trùng nhau D Tất cả các câu trên
Câu 6 Trong tam giác ABC thì
A AB + BC > AC B AB – BC >AC C AB + BC= AC D BC + AC < AB
Câu 7 Chon giá trị thích hợp điền vào chỗ trống ( ) x… 2 +6xy + = ( x + 3y)… 2
A 3y2 B 3y C 9y2 D 6y2
Câu 8 Hình thang cân là hình thang có:
A Hai cạnh bên bằng nhau B Hai góc kề một đáy bằng nhau
C Hai đáy bằng nhau D hai cạnh bên song song
Câu 9 Tìm nốt vế của hằng đẳng thức sau ( 2x -3y)2
A 2x2- 6xy + 3y2 B.4x2- 6xy + 9y2 C.4x2- 12xy + 9y2 D 4x2+12xy +9y2
Câu 10 Cho 4x 2 (5x 3 2x + 3)– bằng
A 20x6- 8x3 + 12x2 B 20x5- 8x3 + 12x2 C 20x5+ 8x3 + 12x2 D 20x5- 8x3 - 12x2
Và bằng…………
Câu 12 Tìm x trong hình vẽ
A 1000 B 1200
C 900 D 1300
II Tự luận ( 7đ)
Câu 1 (2đ) Cho A = 5x2 +x – 2x2 – 15 và B = 5 +2x2- 3x + x3
Tính a) A +B b) A – B
Câu 2 (1đ) Rút gọn biểu thức sau
( x2 + 2)2- (x+2)(x-2)(x2 + 4)
Câu 3 (3đ)Cho hình thang ABCD với AB//CD và AB < CD gọi I, K ,L, M lần lợt là trung điểm của BC, AC,
BD, AD chứng minh rằng
a)I, K, L, M thẳng hàng
b)
2
CD AB
Điểm Lời nhận xét của GV
90 0
X 60 0
90 0
Trang 2c) tứ giác ABKL là hình thang cân
Câu 4 (1đ) Tìm giá trị lớn nhất của đa thức x−3 (2− −x 3 )
đáp án toán 8
A phần trắc nghiệm
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 (đ)
Câu
Đáp
B phần tự luận
Câu 1 làm đúng mỗi phần cho 1 (đ)
Cho A = 5x2 +x – 2x2 – 15 và B = 5 +2x2- 3x + x3
Tính a) A +B = (3x2 + x – 15)+ ( x3 + 2x2- 3x +5)
=3x2 +x – 15 + x3 + 2x2- 3x +5 = x3 +5x2- 2x -10
b) A - B = (3x2 + x – 15) - ( x3 + 2x2- 3x +5)
=3x2 +x – 15 - x3 - 2x2 + 3x – 5 = -x3 + x2 + 4x -20
Câu 2 (1đ) Rút gọn biểu thức sau
( x2 + 2)2- (x+2)(x-2)(x2 + 4) = x4+ 4x2 +4 – x4 +16 (0,5đ)
= 4x2 + 20 ( 0,5đ)
Câu 3 vẽ hình chứng minh đợc câu a cho 1 đ
a) Ta đI chứng minh MK// CD
Và I K// CD ⇒ M , I , K ,L thẳng hàng
I L // CD
b) (1đ)CM đợc ML = 1
2AB
và MK = 1
2CD
có LK = MK – ML = 1
2CD -
1
2AB =
1
2(CD – AB)
c ) CM đợc tứ giác ABKL là hình thang do KL // AB ( vì MI là đờng trung bình )
CM đợc IB = AK (do AC = BD)
⇒tứ giác ABKL là hình thang cân ( t/c hình thang cân) (1đ)
Câu 4 ( 1 đ)
đa đợc về 1 ( − − x 3) 2 cho (0,5 đ)
1 ( − − x 3) 2 ≤ 1và kết luận lớn nhất băng 1 khi x − = 3 0 cho (0,5 đ)
A B
M I
L K
D C