ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC PHẠM THỊ HỒNG NHUNG HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 6 SỬ DỤNG BẢN ĐỒ TƯ DUY ĐỂ LẬP DÀN Ý CHO BÀI VĂN MIÊU TẢ LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM NGỮ VĂN H
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
PHẠM THỊ HỒNG NHUNG
HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 6 SỬ DỤNG BẢN ĐỒ TƯ DUY
ĐỂ LẬP DÀN Ý CHO BÀI VĂN MIÊU TẢ
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM NGỮ VĂN
Hà Nội - Năm 2016
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
PHẠM THỊ HỒNG NHUNG
HƯỚNG DẪN HỌC SINH LỚP 6 SỬ DỤNG BẢN ĐỒ TƯ DUY
ĐỂ LẬP DÀN Ý CHO BÀI VĂN MIÊU TẢ
Chuyên ngành: Lí luận và PPDH bộ môn Ngữ Văn
Mã số: 60 14 01 11
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM NGỮ VĂN
Người hướng dẫn khoa học:TS NGUYỄN THỊ BAN
Hà Nội - Năm 2016
Trang 3i
ỜI CẢM N
h h h i i “Hướng dẫn học sinh lớp 6 sử dụng
BĐTD để lập dàn ý cho bài văn miêu tả” i h gi hi h
h gi g Ng h S h g i h i
- i h Q gi N i i g i i i h
i TS Ng Th - g i h g h h i
T i i g i h h h g i i g h i
TS Ng Th g h i i i h gi h
gi i g h h h h
N i h g
T gi
h m Th H n hun
Trang 5iii
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Thống kê bài học về văn miêu tả trong chương trình Ngữ văn 6 kì II 35
Bảng 1.2 t quả th ng kê t qu n ni m về v i tr c p dàn
37
Bảng 1.3 t quả thống kê thực trạng dạy học BĐTD c 39
Bảng 1.4 t quả thống kê t nh gi về BĐTD 40
Bảng 1.5 t quả khảo s t S về m c hi u quả c BĐTD 41
Bảng 1.6 t quả khảo s t t S về m c hi u quả c BĐTD 43
Bảng 1.7 t quả khảo s t S về m c thực hi n th o t c p dàn 44
Bảng 3.1 Ph n bố bàn và gi o viên thực nghi m 79
Bảng 3.2 Bố tr số ư ng thực nghi m sư phạm 79
Bảng 3.3 t quả thống kê p TN và Đ 101
Trang 6iv
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1 Sơ ồ minh họ cấu trúc b nh ngữ nghĩ 15 Hình 1.2 Chýìc nãng, vai troÌ cuÒa voÒ naỡo trong caìc kyỡ nãng tý duy râìt câÌn thiêìt cho hoaòt đôòng ghi chuì vaÌ tý duy 19
Bi u ồ Bi u ồ th hi n k t quả khảo s t s u gi học thực nghi m
Trang 7v
MỤC ỤC
L i c ……….… i
Danh m c các ký hi u, các ch vi t t ……… ii
Danh m c các b g ……… … iii
Danh m c các h h ……… …… i
MỞ ĐẦU 1
1 í do lựa chọn đề tài 1
1.1 Xuất phát từ tầm quan trọn của việc lập dàn ý khi làm văn nói chun và làm văn miêu tả nói riên 1
1 Xuất phát từ th c tr n d học văn miêu tả Trun học s 2
1 Xuất phát từ khả năn và hiệu quả của việc sử dụn bản đ tư du để lập dàn ý cho bài văn miêu tả 3
2 ịch sử nghiên cứu 4
1 hiên cứu về lập dàn ý cho bài văn miêu tả 4
hiên cứu về bản đ tư du và ứn dụn bản đ tư du vào d học nói chun , để lập dàn ý cho bài văn miêu tả nói riên 7
ề bản ồ tư duy 7
ng d ng bản ồ tư duy trong dạy học 10
3 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu 12
1 Mục đích n hiên cứu 12
hiệm vụ n hiên cứu 12
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 12
4.1 Đối tượn n hiên cứu 12
4 h m vi n hiên cứu 12
5 Phương pháp nghiên cứu 13
6 Cấu trúc của luận văn 13
CHƯ NG 1 C SỞ Í UẬN VÀ THỰC TIỄN CỦ VIỆC ỨNG DỤNG 14
BẢN ĐỒ TƯ DUY ẬP DÀN Ý CHO BÀI VĂN MIÊU TẢ ỚP 6 14
1.1 Cơ sở lí luận 14
1.1.1 í thu t Bản đ tư du 14
Trang 8vi
1.1.1.1 Nguồn gốc c bản ồ tư duy và sự r i thuy t Bản ồ tư duy
c Tony Buz n 14
1.1.1.2 h i ni m bản ồ tư duy 16
1.1.1.3 Đặc trưng c bản ồ tư duy 19
1.1.1.4 ch tạo p bản ồ tư duy 21
1.1.1.5 u i m c bản ồ tư duy 22
1.1.2 ập dàn ý cho bài văn miêu tả lớp 6 23
1.1.2.1 Qu n ni m về p dàn cho bài văn 23
1.1.2.2 Qu n ni m về văn miêu tả 26
1.1.2.3 ch p dàn cho bài văn miêu tả 29
1.1.3 Khả năn ứn dụn bản đ tư du để lập dàn ý cho bài văn miêu tả 32 1.1.3.1 ơ sở ng d ng bản ồ tư duy p dàn cho bài văn miêu tả 32 1.1.3.2 c c ch ng d ng bản ồ tư duy p dàn cho bài văn miêu tả 33 1.2 Cơ sở thực tiễn 35
1 .1 i dun d học lập dàn ý cho bài văn miêu tả chư n tr nh
văn 6 35
1 Th c tr n d học lập dàn ý cho bài văn miêu tả lớp 6 và sử dụn bản đ tư du để lập dàn ý cho bài văn miêu tả 37
CHƯ NG 2 TỔ CHỨC HƯỚNG DẪN HỌC SINH ỚP 6 SỬ DỤNG BẢN ĐỒ TƯ DUY ĐỂ ẬP DÀN Ý CHO BÀI VĂN MIÊU TẢ 47
2.1 Ý nghĩa của việc sử dụng bản đồ tư duy để lập dàn ý cho bài văn miêu tả 47
2.1.1 ử dụn bản đ tư du phát hu tối đa khả năn tư du và sán t o của học sinh tron quá tr nh lập dàn ý cho bài văn miêu tả 47
2.1.2 ử dụn bản đ tư du tăn khả năn liên tư n , tư n tượn của học sinh tron quá tr nh lập dàn ý cho bài văn miêu tả 48
1 ử dụn bản đ tư du t o hứn th học tập và h nh thành thói quen làm việc khoa học cho học sinh 49
2.1.4 ử dụn bản đ tư du i p ti t kiệm thời ian tron quá tr nh t o dàn ý cho bài văn miêu tả 49
2.2 Tổ chức dạy học bản đồ tư duy để lập dàn ý cho bài văn miêu tả 49
Trang 9vii
1 Mục tiêu 50
T chức học sinh sử dụn bản đ tư du để lập dàn ý cho bài văn miêu tả 50
ư ng d n học sinh kĩ năng s d ng bản ồ tư duy p dàn cho bài văn miêu tả 51
2.2.2 R n uy n kĩ năng s d ng bản ồ tư duy p dàn cho bài văn miêu tả 55
2.3 y dựng hệ thống bài tập r n ĩ năng sử dụng bản đồ tư duy để lập dàn ý cho bài văn miêu tả 59
2.3.1 u ên tắc xâ d n hệ thốn bài tập 59
Nguyên tắc ảm bảo t nh thống nhất 59
Nguyên tắc dạng 60
Nguyên tắc vừ s c, tạo s c 60
Miêu tả chi ti t hệ thốn bài tập 61
2.3.2.1 HoaÌn thiêòn baÒn đôÌ tý duy 61
2.3.2.2 Phaìt hiêòn lôỡi cuÒa baÒn đôÌ tý duy 69
2.3.2.3 Taòo lâòp daÌn yì bãÌng baÒn đôÌ tý duy 73
CHƯ NG 3 THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 80
3.1 Mục đắch thực nghiệm 80
3.2 Đối tượng và địa bàn thực nghiệm 80
1 họn học sinh 80
họn iáo viên 80
3 họn đ a bàn th c n hiệm 81
3.3 Nội dung thực nghiệm 81
3.4 Tổ chức thực nghiệm 86
3.5 Đánh giá ết quả thực nghiệm 100
5.1 K t quả đ nh tắnh 101
5 K t quả đ nh lượn 102
T UẬN VÀ HUY N NGHỊ 104
TÀI IỆU TH M HẢO 106
PHUò LUòC 111
Trang 10viii
Trang 111
MỞ ĐẦU
1 Lí do lựa chọn đề tài
1.1 Xuất phát từ tầm quan trọng của việc lập dàn ý khi làm văn nói chun
và làm văn miêu tả nói riêng
g a quá trình t o l h c coi tr ng vì th HS ho c loay
h i h c b nhi u công s c vi h g ó i
h ý h m chí l , sai ki u bài
có th t o l p m n rõ ràng v ch , m ch l c v b c c, ngoài
vi c tìm hi , l p ý m t cách cẩn tr ng, HS c n chú ý l p dàn ý cho bài vi t c a mình L p dàn ý t ý h g a bài vi t Vì th , có th coi, dàn ý là
i ng miêu t hi n lên thi u chân th c và c th do các ý l n x n ho c thi u các
Trang 122
i m c n thi t; không có tính m ch l c do thi u s phù h p gi a ch v i i
ng miêu t hay gi i ng v i i m c tái hi n
Nh y, l p dàn ý là m t thao tác không th thi u trong quá trình t o l p các
lo i ói h g i nói riêng L ý ó i h h ng
cho c bài vi t c a HS
1.2 Xuất phát từ th c tr ng d y học văn miêu tả Trun học s
V i là m t trong nh ng ki u bài quan tr g g h g h L
c nh ng m c tiêu sau: M t là hi u khái ni m và ặc trưng c văn bản miêu tả
phân bi t ư c v i các ki u bài khác; hai là bi t s d ng các thao tác quan sát, tưởng tư ng, so sánh, nh n xét trong àm văn miêu tả; ba là bi t tìm ý và l p dàn ý cho bài văn miêu tả; bốn là bi t vi t oạn văn, bài văn miêu tả; năm à bi t trình bày mi ng m t bài văn miêu tả trư c t p th ; sáu là bồi dưỡng những tình cảm trong sáng, tình yêu v i cu c sống, con ngư i [7]
h g h y h c truy n th ng, thiên v vi c truy n th m t chi t ý
ng và cách làm cho HS khi n các em không h ng thú v i vi i
ni m vui sáng t o ngôn từ Vì th , nhi u gi d thành gi c - chép
và tr bài ki u h c thu c, n ng n và thi u tính sáng t o Bên c h ó ch ng
Trang 131.3 Xuất phát từ khả năn và hiệu quả của việc sử dụn bản đ tư du để lập dàn ý cho bài văn miêu tả
K từ khi xu t hi n vào cu i th p niên 60 c a th kỷ XX TD T Buzan sáng t h ng minh s h u d ng c a nó trong nhi u lĩnh v c và ngày càng ph bi n v i h 3 0 tri g i s d ng N h hi i i,
TD h y c s d ng trong lĩnh v i h h h g h hi n nay,
ó thành công c h i i ng, s d ng trong nhi u lo i ho t
ng c g h g hi u lĩnh v c khác nhau
Trong d y h c ng ph thông nói chung và d y h c môn Ng ói
i g TD h g TD c coi là m t trong nh ng kỹ thu t d y h c tích c c nhằm kích thích và phát huy t i h g ý ng, ti g S; g
ng kh g ghi h sáng t o v i các n i dung h c t p; t o h g h h g i
h TD c s d ng trong nhi u tình hu ng d y h h h h “tóm tắt
n i dung, ôn t p m t ch ề; trình bày tổng quan m t ch ề; chuẩn b tưởng cho
m t báo cáo hay m t buổi nói chuy n, bài giảng; thu th p, sắp x p tưởng; ghi chép khi nghe bài giảng” [5] các b c h c khác nhau v i nh g i ng HS
em t do sáng t o m “ hẩm ngh thu ” g u n cá nhân
Trang 14Trong cu n Ngh thu t làm vãn (1976), nhóm các tác gi ngý i Pháp J.Brun,
A.Doppagne, J.Chevalir đã đýa ra đ nh nghĩa v miêu t và m t quan ni m toàn
di n v t ngý i là ph i t c hình dáng đ n hành đ ng c a con ngý i, chú ý t tắnh cách c a h
Nhà ngôn ng h c ngý i Pháp Phillippe Hamon trong cu n Introduction à Ỗ
anly se du descriptif (1981) lý gi i týõÌng tâòn v nãng l c miêu t , nh ng d u hi u
miêu t , ch c nãng c a miêu t trong vãn b n ngh thu t, và chỉ ra nh ng c p đ
c a miêu t
Tác gi ngý i Mỹ Frederick Crews trong cu n Handbook (1987) đã xây d ng
m t s lý thuy t v t p làm vãn - vãn miêu t , tý ng thu t, ngh lu n Trong ph n
ỘNh ng chi n lý c miêu t và tý ng thu Ợ gi đýa ra quan ni m khá đ y đ v miêu t và m t s đ c đi m v ngôn ng miêu t trong vãn b n ngh thu t nhý: ngôn ng c th ch ng l i ngôn ng trừu tý ng, ngôn ng riêng bi t ch ng l i ngôn
ng chung, miêu t là sáng t o m t b c tranh, ngôn ng miêu t là ngôn ng tý ng hình đ c bi t, tác gi nêu rõ quan đi m c a mình v Ộđi h Ợ ( i f iew) trong miêu t The đó Ộđi h Ợ ý c h t hi u theo nghĩa đen là v trắ quan sát tĩnh ho c đ ng tuỳ theo ý đ nh t c a ngý i vi t, nhằm l t t h t ý nghĩa sinh đ ng,
s ng và th c c a đ i tý ng miêu t Yì nghĩa th hai c Ộđi h Ợ h i đ , quan đi m c a ngý i vi t khi miêu t Đó là cách nhìn nh n đ i tý ng miêu t có
Trang 155
nhi u suy xét hõn, là cách nhìn s v Ộ chi ph i b i nh ng phán đoán c a b n thân ngý i vi Ợ
Bên c nh đó còn có th k đ n lý thuy t v vãn miêu t c a Gerad Vigner
trong Đọc - từ vãn bản đ n ý nghĩa (1979), A I Domasõniep trong Giải thắch vãn
bản ngh thu t (1989),
Sõ lýõòc vêÌ nhýỡng quan điêÒm cuÒa caìc taìc giaÒ kêÒ trên, chuìng tôi coì thêm nhýỡng gõòi yì giaì triò giuìp cho viêòc xaìc điònh nhýỡng vâìn đêÌ lyì luâòn vêÌ vãn miêu taÒ trong nhaÌ trýõÌng phôÒ thông saìng roỡ hõn
ạÒ Vi t Nam, vãn miêu t là m t ki u bài vãn quen thu c trong chýõng trình
Ti u h c và THCS từ r t lâu nay Vì th , vãn miêu t đý c các nhà ngôn ng h c và giáo d c h c quan tâm
Trý c Cách m ng tháng 8/1945, vãn miêu t đã đý c đ c p t i trong các cu n:
Vi t - Hán vãn khảo (Phan K Bắnh -1930), Quốc vãn giáo khoa thý (Tr n Tr ng Kim,
Nguy n Vãn Ng c, Đ ng Đình Phúc, Đỗ Thân -1935) Tuy nhiên, các tác gi m i chỉ đýa ra quan ni m h t s c sõ lý c v vãn miêu t
Từ sau Cách m ng tháng 8/1945, vãn miêu t m i chắnh th c đý c đýa vào giaÒng d y trong nhà trý ng ph thông M t s tác gi có nhi u công s c trong nghiên c u và d y h c vãn miêu t th i kỳ này nhý Nghiêm To n, Thái Huy, Từ Phát, Minh Vãn, Xuân Tý c Trong đó, đáng chú ý là Nghiêm To n, ngý i có tý
tý ng ti n b , g n v i tý tý ng phát huy tắnh tắch c c c a HS Trong Vi t lu n,
Nghiêm To n c ng đã quan tâm t i vi c xây d ng các bài t p nhằm rèn luy n nãng
l c vi t vãn miêu t , chỉ có đi u là các bài t p này không đúng nhý ý mu Ộ
tr ng kh nãng con trẻỢ a ông Bên caònh đoì phaÒi kêÒ đêìn công triÌnh Nghêò
thuâòt viêìt vãn [71] cuÒa Phaòm Viêòt TuyêÌn Trong công triÌnh naÌy taìc giaÒ
đaỡ thýòc sýò công phu khi triÌnh baÌy chi tiêìt vêÌ vãn miêu taÒ: týÌ đãòc trýng cuÒa mô taÒ, phân haòng vãn mô taÒ nguyên tãìc cuÒa kiêÒu baÌi cho đêìn nhýỡng hýõìng dâỡn vêÌ týÌng thao taìc: phân tiìch đêÌ, tiÌm yì vaÌ lâòp daÌn yì NgýõÌi đoòc coì thêÒ tiÌm thâìy õÒ cuôìn saìch đoì nhýỡng mô hiÌnh daÌn yì cho týÌng daòng baÌi cuò thêÒ, nhý taÒ môòt caÒnh bâìt đôòng, taÒ phong caÒnh tiỡnh hay đôòng nhýng bao la, taÒ môòt nhân vâòt
Trang 166
Cho đêìn trýõìc CCGD vãn miêu taÒ vâỡn chiÒ laÌ môòt bôò phâòn nhoÒ trong công triÌnh nghiên cýìu cuÒa caìc taìc giaÒ TýÌ sau nãm 1981, vãn miêu taÒ cuỡng nhý phýõng phaìp daòy hoòc laÌm vãn miêu taÒ dâÌn dâÌn đýõòc chuì troòng hõn, týõng xýìng võìi viò triì cuÒa noì trong chýõng triÌnh daòy hoòc laÌm vãn týÌ TiêÒu hoòc đêìn PhôÒ thông
Taìc giaÒ Nguyêỡn Triì laÌ môòt ngýõÌi đaỡ daÌnh nhiêÌu tâm sýìc cho viêòc nghiên cýìu vêÌ vãn miêu taÒ vaÌ viêòc daòy hoòc vãn miêu taÒ Nhýỡng công triÌnh cuÒa taìc giaÒ chuÒ yêìu viêìt cho chýõng triÌnh tiêÒu hoòc nhýng trên thýòc têì coì thêÒ đýõòc vâòn duòng đôìi võìi hoaòt đôòng daòy hoòc vãn miêu taÒ
õÒ lõìp cao hõn Ngay từ nãm 1984, tác gi đã có các bài nghiên c u: M t số vấn
đề về dạy học vãn miêu tả ở l p 4, M t số vấn đề về dạy học vãn miêu tả ở l p 5
Đ c bi t, trong cu n Vãn miêu tả và phýõng pháp dạy vãn miêu tả ở ti u học
(1993), tác gi đã trình bày khá rõ quan ni m c a mình v vãn miêu t , đ c đi m
c a vãn miêu t , trên cõ s đó, tác gi đi sâu phân tắch phýõng pháp d y các ki u bài vãn miêu t trong chýõng trình CCGD
Hai tác gi Đỗ Ng c Th ng và Ph m Minh Di u c ng dành s nghiên c u
khá kĩ lý ng v vãn miêu t Trong cu n chuyên lu n Vãn miêu tả trong nhà trý ng
phổ thông (2003), các tác gi không nh ng phân tắch, chỉ ra nh ng đ c đi m và yêu
c u c a vãn miêu t mà còn chỉ ra phýõng hý ng đ h c và làm t t vãn miêu t trong chýõng trình Ờ SGK m i
Bên caònh đoì, haÌng loaòt nhýỡng cuôìn saìch nhý Vãn miêu taÒ và k
chuy n chọn lọc (V Tú Nam, Ph m H , Bùi Hi n, Nguy n Quang Sáng - 1995), Đọc vãn và luy n vãn (Tr nh M nh, Nguy n Huy Đàn - 1995), Vãn miêu taÒ tuy n chọn (Nguy n Nghi p, Vãn Giá, Nguy n Trắ, Tr n Hoà Bình - 1997), M t số kinh nghi m vi t vãn miêu taÒ (Tô Hoài - 1999), không chiÒ đýa ra caìc baÌi vãn
mâỡu đêÒ HS tham khaÒo maÌ coÌn triÌnh baÌy vêÌ lyì thuyêìt laÌm vãn miêu taÒ, trong đoì chuì yì đêìn muòc điìch cuÒa vãn miêu taÒ đêÒ phân biêòt võìi caìc kiêÒu baÌi khaìc, caìc thao taìc vaÌ caìch laÌm môòt baÌi vãn miêu taÒ, dýòng đoaòn vãn, trau chuôìt týÌ ngýỡ trong diêỡn đaòt
Vãn miêu taÒ đýõòc daòy õÒ caÒ bâòc TiêÒu hoòc vaÌ THCS nhý môòt kiêÒu baÌi đôòc lâòp Trên thýòc têì, nhýỡng công triÌnh vêÌ phýõng phaìp daòy
Trang 177
hoòc kiêÒu baÌi naÌy õÒ TiêÒu hoòc dýõÌng nhý chiêìm tiÒ lêò lõìn hõn NgoaÌi caìc saìch, coì thêÒ kêÒ đêìn môòt sôì luâòn aìn Tiêìn siỡ tiêu biêÒu vêÌ daòy hoòc
vãn miêu taÒ laÌ: Xây dựng h thống bài t p rèn luy n kỹ nãng vi t vãn miêu tả cho
học sinh ti u học (2008) cuÒa taìc giaÒ Xuân Thiò Nguyêòt HaÌ, Rèn luy n kĩ năng
vi t mạch lạc trong văn miêu tả cho học sinh l p 5 ( ) gi Ng Th
Ph g Th H thống bài t p rèn luy n năng ực qu n s t, tưởng tư ng trong dạy
học văn miêu tả ở THCS ( ) gi Ph Mi h Di
i m c TD i b ng li t kê truy n th ng; ng d ng th c ti n cho bài
gi ng, h i h p, bài thuy t trình và bài vi t
u th p niên 1990, d a trên nh ng nghiên c u lắ lu n và tr i nghi m
th c ti n, Tony Buzan vi t cu n Bản ồ tư duy [ ] Nó h h ẩ g
TD hi h th ng hóa n n t g khoa h c cho s hình thành c TD;
Trang 188
nguyên t c, kĩ thu t xây d ng m TD n; ng d ng c TD g h ng
lĩnh v c khác nhau c i s ng
Nền tảng và ng d ng c Bản ồ tư duy (Ultimate book of mind maps) [19] là
m t cu n sách khác g chú ý c a Tony Buzan xu t b n 2005 Trong công trình này, tác gi nêu ra nh ng câu h i g chú ý liên quan n c gi h “ n
có mu n mình có th nghĩ ra c nhi u ý ng t phá cùng nh ng cách gi i quy t v n y sáng t o? Ghi nh các thông tin và d dàng h i ng l i sau ó ngay c khi g ch u nhi u áp l c? t c nh ng m c tiêu ra? Tr thành nhà qu n lí th i gian xu t s c? T tin th c hi n ph n thuy t trình c a h? ” Từ
ó m t l n n a, ông nêu ra quan ni m v TD khám phá sâu h lí gi i t i sao TD mang l i hi u qu cho nhu c u h c h i và g l c sáng t o c a con
g i, h ng d n s d ng TD nâng cao “ c m nh trí tu ” l p k ho ch cho
cu c s ng thành g…
g h i h T g p sơ ồ tư duy hi n
ại thông minh hơn [22] h T g
g hi ằ g TD i h h h g h i- R SP h ó gi h í h h i g
TD hi ó h h g h h ỗi g i g h i h g
h g ti TD g gi g hi
Nh g ghi T ghi i g hi
h h h L p Sơ ồ tư duy (Mind M pping), Làm ch trí nh c a bạn (Master
your memory), Sách dạy ọc nhanh (The Speed reading book), Công c tư duy hi u quả nhất – Công c sẽ àm th y ổi cu c sống c a bạn ( ow to Mind M p), Đ có trí nh hoàn hảo (Bri i nt Memory), Sơ ồ tư duy trong kinh do nh, S c mạnh c a
trí tu sáng tạo (The power of cre tive Inte igence), c ch nh th c các kỹ năng
giao ti p xã h i c a bạn (The power of Social Intelligence), S d ng b não cải thi n s c khỏe th chất ( e d Strong)…
h h ẻ ỹ h TD- T g
h i h i h 5 gi Nh ừ
g ghi h i hi í h T ó h h í
Trang 199
h i h g g g h T hi gi h g
ghi g g h g
ng d ng Bản ồ tư duy [70] – cu n sách c e W ff – g h
TD g h i gi Th g i c gi i thi u l i kĩ thu t xây d ng m t
TD h g h ng, tác gi khẳ g nh b n ch t c a nó – ó kĩ thu t suy nghĩ
bằng cả b não T gi hỉ h g n d ng r g i TD hi u lĩnh
v c trong th c ti i s g g i, bao g m vi c vi t lách, qu n lí k ho ch,
qu n lí các cu c h p, thuy t trình, h c t p, phát tri n cá nhân, Xét riêng v m ng
h c t p, Wycoff nh n m h “l p BĐTD à hình th c ghi chép hi u quả” ó h
h g i s d g “nhanh chóng ghi lại c c tưởng bằng từ khoá, sắp x p m t
c ch cơ bản thông tin khi nó ư c truyền tải”, “tự ng loại bỏ những từ không quan trọng và ư r sự sắp x p sơ b th ng tin ư c ti p nh n” [ ] Nh
v y, y u t c tác gi quan tâm hi u qu c TD i kh g ghi
nh g i dùng
V i cu n sách Sắp x p tưởng v i Sơ ồ tư duy (Org nisez vos idees vec e
Mind Mapping) [45], nhóm tác gi Jean-Luc Deladriere, Frederic Le Bihan, Pierre
Mongin, Denis Rebaud t p trung làm rõ kh g d g TD hi p x p ý
ng trong lĩnh v c kinh doanh C th , các tác gi chỉ ra rằng b não có hai bán
c h g i c khai thác ti g ừ mỗi phía l i h g TD ó h nằm ranh gi i gi a hai bán c u não này, m t m h g i n k t h p kh g
c a hai bán c u, m t khác là công c tách bi t khi c n thi t Nó giúp th hi n m c
Daniel Pink, ú nh th c t nh trí sáng tạo c a Roger Von Dech, The Buzan study
skill handbook (Kỹ năng học t p theo phương ph p Buz n) c a James Harrison,
S e e P e M i i …T g n sách này, các tác gi h u
h h g h i lý thuy TD a Tony Buzan mà s d g hí h TD
Trang 20“m t phương ph p năng ng nắm bắt những i m chính y u c a thông tin
húng ư c xây dựng cung cấp cái nhìn toàn cảnh, cho phép th ng tin ư c trình bày theo úng c ch th c não b hoạt ng, t c là theo nhiều nh nh tư duy cùng lúc” [3 5] Kh i i m này v b n ch c các tác gi khẳ g nh là
xu t phát từ kĩ thu TD a Tony Buzan Vì th , toàn b quy cách l p b
h c t h u v i ch trung tâm, s d ng từ khóa, bi ng, màu s c, từ
ng , hình vẽ, ghi chép từ g … g hoàn toàn v i kĩ thu t l TD
M hó gi h g TD h ỹ h h
h h h hi gi h i h h h g h h
h hó gi S Edwards và N Cooper trong bài nghiên c u Mind mapping as a
teaching resource (L p BĐTD như m t nguồn lực dạy học); các tác gi A Peterson,
P Snyder trong bài vi t Using Mind Maps to teach social problems analysis (S
d ng BĐTD dạy học phân tích các vấn ề xã h i)
Riêng v vi c ng d g TD g y h c Ng S.Rafik-Galea và J
Kaur v i bài tham lu n Teaching Literature through mind maps (Dạy học văn bằng
BĐTD) h í h h ng hi u qu TD g i cho vi c d y h c m t tác
phẩ h c L y ví d minh h a là truy n Strange case of Dr Jekyll và Mr Hyde
(R.L Stevenson), nhóm tác gi xu t quy trình s d g TD i từng thao tác nh T g ó h n khích HS phát hi nh lu i m thông qua nhóm câu h i h th g “ i g i sao, khi nào, bằ g h ”; h o lu n v
nh ng chi ti TD h h n m t ý ni m thành m t vài từ khóa, hình h gi Q ó hẳ g nh: s d g TD hi n vi c
và vi t tr thành m t quá trình t o nghĩa thú v v i HS
Trang 21h S d ng SĐTD - m t bi n pháp hỗ tr HS học t p (2009), Dạy tốt- học tốt ở
Ti u học bằng SĐTD ( ) gi i thi u khái quát v TD h ng m t
TD n và cách t ch c ho ng d y h c bằ g TD h hi u qu i kèm v i ó t s TD i h h gi g i c d hình dung, ghi nh Ngoài các công trình trên, các bài vi t trên các t p chắ c ng bàn v vi c ng
d g TD g y h i h h h i i t Dạy học phân môn T p
àm văn v i sự hỗ tr c SĐTD c a tác gi ỗ Th Ph g Th o trên T p chắ
Khoa h c (2012), bài vi t ng d ng Sơ ồ tư duy trong vi c hư ng d n học sinh
l p 5 l p dàn c c bài văn thu c th loại văn miêu tả c a tác gi Lê Ng c Hóa trên
T p chắ Khoa h i h c C Th ( 3) i i SýÒ duòng sõ đôÌ tý duy đêÒ
daòy hoòc kêÒ chuyêòn õÒ tiêÒu hoòc cuÒa Triònh Thiò Hýõng Các bài vi t này
gi i thi u khái quát v TD hi u qu c a vi c s d g TD g y h c, cách thi t k TD h h c s d g TD y h c nói chung và phân môn T ti u h c nói riêng
Trang 223.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
c m í h ghi u, lu p trung gi i quy t các nhi m v sau:
- Nghiên c u h th ng hóa n i g ng c t lõi c a lí thuy TD p
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
4.1 Đối tượng nghiên cứu
h g i h gi i h ghi ăn miêu tả trong chương trình Ngữ văn
T S, ảm bảo ựa chọn c c ề bài tiêu bi u, ph h p, khả thi, nghiên c u cách
th c tổ ch c dạy học, rèn luy n và xây dựng h thống bài t p rèn kĩ năng p dàn
c a HS bằng BĐTD
Trang 2313
Từ ó h g i h i g h S h h
g T S M ie ie N i
5 Phương pháp nghiên cứu
c m í h ghi u nêu trên, chúng tôi s d g h g pháp nghiên c u ch y u sau :
- Ph g h ghi u tài li c s d ng trong vi c thu th p các công
h ó i n v nghiên c u c tài ph n M h g
- Ph g h h o sát th c ti c s d ng trong vi c thu th p nh ng thông tin v h g h h g i n d y h c bằ g TD h c tr ng s d ng
TD g y h c Ng ói h g h n T ói i g
- Ph g h h c s d ng trong vi c mô t i chi chỉ ra
nh g i m gi ng và khác nhau v vi c s d g TD h t công c ghi chép,
h g h y h c v i nh ng công c ghi chép hi n t i h g h y h c khác
- Ph g h TD g minh h a s n phẩm, d n d t từng thao tác t ch c d y h c m t cách tr i h ng nh t
- Ph g h h c nghi h c s d ng trong vi c thu th p nh ng thông tin v hi u qu s d g TD g y h c ph n T ng ph
thông
6 Cấu trúc của luận văn
Ngoài ph n M u, K t lu n và Tài li u tham kh o, lu g m các ph n sau :
hương : ơ sở lí lu n và thực tiễn c a vi c ng d ng BĐTD l p dàn ý cho bài văn miêu tả l p 6
hương : Tổ ch c hư ng d n học sinh l p 6 s d ng BĐTD l p dàn ý cho bài văn miêu tả
hương : Thực nghi m sư phạm
Trang 2414
CHƯ NG 1
C SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA VIỆC ỨNG DỤNG
BẢN ĐỒ TƯ DUY ẬP DÀN Ý CHO BÀI VĂN MIÊU TẢ LỚP 6 1.1 Cơ sở lí luận
Trang 2515
như th ng thư ng, và bằng trực gi c, họ ã bư c u bi t s d ng c c nguyên
c Tư duy Mở r ng và p BĐTD” [ 5]
h g M i M R Q i i g h g g
h ghi h g ghĩ (The structure of semantic memory
Retrieval time from semantic memory) ó g h i h h h ghi h
hi Nh g ghi hỉ g h h h g i i g
i h ghi h h h ừ m i m xu h h g i chỉ ph i tìm xung quanh m ng gi i h n nh ng m c có k t n i v i i m xu
Trang 26hi “những qu trình tư duy có sự iên k t xuất ph t từ v ng trung t m
hoặc nối k t v i v ng này” [ ] Từ ó ó h h TD h h h
g g h gi h hi h h hi h g h i
“BĐTD u n n tỏ từ m t hình ảnh trung t m Mỗi từ và hình ảnh ư c n tỏ ại
trở thành m t ti u trung t m iên k t, c th tri n kh i thành m t chuỗi mắt x ch gồm những cấu trúc ph n nh nh tỏ r hoặc h i t vào t m i m chung và có th kéo dài v t n” [ ] Nh “BĐTD à bi u hi n c tư duy mở r ng, vì
th nó à ch c năng vốn có c tư duy Nó à kỹ thu t họ hình óng v i tr chi c chì khó vạn năng kh i th c tiềm năng c b não ” [ ]
h ó g g h h “ h h h ”- T
g i ằ g “BĐTD à hình th c ghi chép s d ng màu sắc và hình
ảnh, mở r ng và ào s u c c tưởng giữ bản ồ à m t tưởng h y m t hình ảnh trung t m tưởng h y hình ảnh trung t m này sẽ ư c ph t tri n bằng
c c nh nh tư ng trưng cho những ch nh và ều ư c nối v i tưởng trung t m”
Trang 2717
[13, tr 20-21]; ỘBĐTD à m t phương ph p ưu trữ, sắp x p th ng tin và x c nh
th ng tin theo th tự ưu tiên (thư ng à ở trên giấy) bằng c ch s d ng từ khó và hình ảnh ch ạo Ợ [ 5 ] ỘBĐTD ư c thi t k àm vi c theo c ng m t c ch
v i b não, à sự phản nh trên giấy c Tư duy Mở r ng ng hoạt ng Ợ [ 5
- ] The i g TD i g ghi h h hi
h g i h g TD g h h g h
he h g i g ỘMỗi mẩu th ng tin truyền n
não- mọi cảm gi c, k c hoặc suy nghĩ (gồm cả i nói, số, k hi u, th c ăn, hương thơm, ư ng nét, màu sắc, hình ảnh, nh p i u, nốt nhạc, cấu trúc) - ều có th
ư c bi u th như m t quả c u àm trung t m và từ ó n tỏ r hàng ch c, trăm, nghìn, tri u móc nối Mỗi móc nối bi u th m t iên k t, mỗi iên k t ại tạo r v số iên k t kh c Ợ [ ] T g g h i h TD - Lâòp sõ đôÌ tý duy hiêòn đaòi đêÒ tý duy thông minh hõn T g g h
ỘBĐTD à m t h thống ghi chú th hi n hoàn ch nh và b o qu t m t tưởng, kh i
ni m, k hoạch ư c trình bày theo c ch k t h p ơn giản giữ từ ngữ và hình ảnhỢ
g h g g h i h ắ ỘĐó à kỹ thu t ph t tri n m t phương
ph p s ng tạo và m i m trong tư duy BĐTD có m t t c ng k di u, nó t c ng
t i toàn b não, cho phép tổ ch c c c tưởng trong t phút, thúc ẩy sự s ng tạo,
ph vỡ trở ngại mà ngư i vi t gặp phải và cung cấp m t cơ ch ng não hi u quả Ợ [ 5]
T h g h g h h h ghĩ TD
he hi h h h The wiktionary.org: TD Ộm t dạng bi u ồ
ư c d ng bi u th các từ ngữ, tưởng, nhi m v hoặc y u tố khác có liên quan hoặc ư c sắp x p xung quanh m t từ khoá hoặc tưởng trung tâmỢ h ó
g we g h h h g TD Ộ c BĐTD ư c s
Trang 2818
d ng nhằm thi t p, t i hi n, sắp x p h y ph n oại tưởng, cũng là m t phương
ti n hỗ tr trong học t p, tổ ch c, giải quy t vấn ề, ư r quy t nh và vi t”
Website ehow.com h ừ h TD h ghĩ h
“l p BĐTD à m t kỹ thu t ư c s d ng giải quy t vấn ề Thay cho các danh
sách truyền thống, BĐTD khuy n khích các quan h tư duy Nó à m t công c ơn giản và nh nh chóng ư c s d ng tạo r c c tưởng và hỗ tr trong “tư duy bên ngoài b não” “BĐTD s d ng m t hình th c ồ họa phi tuy n tính cho phép ngư i s d ng xây dựng m t cơ cấu/ khuôn khổ trực qu n xung qu nh tưởng trung tâm”
T i g - h g TD gi i hi “M t
BĐTD s d ng c c tưởng trực quan/ thu c về th gi c tạo ra m t hình th c tổ
ch c k hoạch, vấn ề hay dự án – m t bi u ồ phản ánh m t cách tự nhiên cách b não x lí thông tin Thông tin và các nhi m v toả ra từ m t ch ề hoặc m c tiêu trung t m hơn à rơi xuống dư i m t tiêu ề như trong m t danh sách Các y u tố liên quan k t nối t i c c ư ng nối Những y u tố m i có th ư c ch p ng u nhiên và s u ó tổ ch c thành các k hoạch l n hơn, v i những tưởng m i chảy trôi tự nhiên như m t bi u ồ chi ti t Thông tin có th ư c minh hoạ bằng các kí hi u, từ ngữ, màu sắc, hình ảnh, liên k t/ ư ng nối và nh k m thêm bối cảnh, giúp cho
vi c phát hi n/ bi u l r c c hư ng i m i cũng như những tưởng to l n và rõ ràng hơn” h h h g i h TD ừ ó
hẳ g h “BĐTD cũng tương tự như bản ồ ư ng phố giúp cho hành trình c a
bạn Nó sẽ cung cấp cái nhìn toàn cảnh, b c tranh tổng th về m t ch ề c th và giúp bạn hoạch nh l trình hay lựa chọn c mình BĐTD ưu trữ ư ng l n thông tin m t cách hi u quả, nhưng ph n quan trọng nhất là thấy ư c BĐTD cuối cùng không những dễ nhìn, dễ ọc mà hơn th còn s d ng tiềm năng c a b não theo cách rất thú v Nó giúp phát tri n những kĩ năng m i cho b não – những iều thư ng b ư t qu trong c c phương ph p dạy học truyền thống”
Trên trang mindmapping.com TD h ghĩ “m t sơ ồ bi u th
c c tưởng, từ ngữ, khái ni m, hoặc c c m c iên qu n và sắp x p xung quanh m t khái ni m hoặc ch ề trung tâm M t BĐTD s d ng cách bố tr ồ họa phi tuy n
t nh cho phép ngư i s d ng xây dựng tưởng xung qu nh m t khái ni m trung
Trang 2919
tâm M t BĐTD có th bi n d nh s ch dài c c th ng tin ơn i u thành m t sơ ồ
y màu sắc, dễ nh và có tổ ch c cao mà làm vi c phù h p v i cách tự nhiên c a
b não c a bạn làm vi c ” h ghĩ h g g TD
h i h ừ g h hi í h i g
h h g g h g Ng i g we
TD h h “m t cách có hi u quả cao trong vi c lấy th ng tin vào
và r c b não p BĐTD à m t phương ti n giúp ghi chú s ng tạo và ogic, có
th thấy rằng nó tạo r c c bản ồ bi u th c tr não”
Từ i h h i i ừ h gi h ghi
g g h g h i ghi TD í h h
h g i h hi TD h BĐTD bên cạnh à m t hình th c ghi
chép bi u th tư duy mở r ng nhằm ghi chép, ghi nh h y s ng tạo c n à m t phương th c tư duy BĐTD à m t trong c c c ch tư duy trong ó dạng th c này ấy cơ ch hoạt ng c b não àm cơ sở, bi u th bằng vi c xuất ph t từ m t trung t m, n tỏ r c c nh nh, nối k t c c nh nh, ph n cấp bằng hình dạng và màu sắc, k hi u
1.1.1.3 Đặc trưng c a bản ồ tư duy
a S liên k í g ng
TD c t o l ho t ng t nhiên c a b não Trong quá trình
g i luôn s d ng c hai ph n bán c u não Ho ng c a não trái và não ph i luôn có m i liên h m t thi t v i nhau thông qua kho ng 300 tri u s i th n kinh (th chai) [11] Não trái và não ph i m nh n nh ng lo i ho g i g c nhau
h h g i g ỹ g hi
h h g ghi h
Trang 3020
Ng n: [22, tr 23]
V i nguyên t c nguyên h p, não trái và não ph i không ho ng riêng rẽ mà luôn liên k t ch t chẽ v i nhau c g h i các ph n khác c a b não Vì th , mỗi thông tin m i c b não thêm vào sẽ t ng liên k t v i nh g h g i ó sẵn
Từ ó h th y, khi ho ng d c thù c a não b TD b n
ch t c ng mang tính liên k h g i có m i liên h ch t chẽ v i h h n a sẽ không ngừng m r ng s liên k t v i các thông tin khác nhau t o nên m t m g i thông tin phong phú Bên c h ó TD t
h p c từ ng , con s , màu s c, hình h g ng s i thông tin
gi a hai ph n bán c u não C ng từ í g ng c a mỗi g i c kích thích m nh mẽ Từ m t trung tâm, các nhánh ph c thêm vào th hi n m i liên
g i h c a não ph i và não trái sẽ t o nên nh ng ki h g
h h ng không gi ng nhau The ý h í h g i h g w
e ỗi g i h i i h g i h g i h h í
h g i h h í h g i h g g í h g i h h gi
h g gi í h g i h g í h g i h h gi i i í
th g i h h g g i í h g i h h g i í h g i h h g hi
Trang 311.1.1.4 Cách tạo l p bản ồ tư duy
TD h h hó g h h g h h i i i ẽ
ó ỗi g i hỉ m t trang giấy bất kì, những cây bút màu, b não và
trắ týởng tý ng DýõÌng nhý hâÌu hêìt moòi ngýõÌi đêÌu không gãòp khoì khãn trong
viêòc taòo ra môòt saÒn phâÒm cuÒa riêng miÌnh vaÌ phuòc vuò cho nhýỡng muòc điìch cuÒa chiình baÒn thân
Trang 3323
T g Sõ đôÌ tý duy [21], Tony Buzan đaỡ triÌnh baÌy nhýỡng ýu điêÒm
cuÒa BĐTD so võìi lôìi ghi chuì tuâÌn týò chuÒ đôòng/ thuò đôòng Trong đoì,
hýỡ g i i h g i h i h h Ò Ò đ Ì ỘTraình
laỡng phiì thõÌi gian doÌ tiÌm caìc týÌ khoìa; Tãng cýõÌng tâòp trung vaÌo troòng tâm; Dêỡ daÌng nhâòn biêìt nhýỡng týÌ khoìa quan troòng; CaÒi thiêòn khaÒ nãng saìng taòo vaÌ triì nhõì; Taòo môìi liên kêìt maòch laòc, roỡ raÌng giýỡa caìc týÌ khoìa; Tý duy luôn trong traòng thaìi hoaòt đôòng Ợ [21, tr 98- 99] S h ắ h
TD ẽ i hi h g h g h h h ý g
h g h h g hi S ẽ h g i ý h ghĩ gi h hi ắ h h L ý
ằ g TD ẽ gi S h g g i g i g i hắ h
hi hi h ắ h g g TD h ý
hi ý ghĩ h
1.1.2 Lập dàn ý cho bài văn miêu tả lớp 6
1.1.2.1 Quan ni m về l p dàn cho bài văn
L ý h g gi i i Nhi h ghi h g i h h ý
T g u n văn th phạm, gi Nghi T hẳ g h Ộsự dàn ý
là c n; trong bài văn cũng như trong m t b c tranh, n u không bi t bố trắ các b
ph n cho ch nh tề, thì dù l i hay t i u, màu sắc rực rỡ t i chừng nào, ngư i ọc văn, h y xem tr nh cũng có m t cảm giác bực mình, khó ch uẦỢ [ 5] T
x p theo m t khu n khổ ặc bi t, t y theo ch và tài ngh c ngư i c m bút Ợ
[70, tr 66]
Trang 3424
g h ừ i h i i gi Ng g M h
t h ỘChuẩn b vi t m t bài vãn, trý c h t là chuẩn b n i dung cái thân bài
ấy Sau khi đã tìm đý c m t khối lý ng ý tự cho là đ đ ch a đ y ph n thân bài, thì công vi c quy t đ nh nhất là tổ ch c các ý l n hay nhỏ, chắnh hay ph đó lại thành những lu n đi m có tắnh đồng đẳng, đồng hạng Bố c c c a ph n thân bài vãn là sự sắp x p các ý đó theo m t tr t tự lô gic chặt chẽ.Ợ [3 ]
h ó g Phương ph p dạy học ti ng Vi t, ph n Phương ph p
dạy học àm văn gi h h Ộkhi àm bài mà kh ng có ề cương (dàn ý), chẳng kh c nào ngư i i trong rừng r m hoặc i trên bi n không có la bàn, HS
sẽ dễ vi t lung tung, phá vỡ t p trung c a ch ề, có khi vi t dài mà n i dung chẳng
có ư c bao nhiêuỢ [ 33]
Ri g g h g h L h h g g Tài i u gi o kho thực
nghi m , B n ho học xã h i c nhóm t c giả Tr n Đình S , ê , Nguyễn
Qu ng Ninh, à Bình Tr , Tr n Đăng uyền ã ư r qu n ni m về p dàn à
Ộvi c sắp x p c c u n i m ã tìm ư c vào m t h thống th ch h p d n t i k t
ý gỢ h g c dùng v i nghĩa r ng, bao g m c tìm ki m, phân lo i và s p
Trang 35g i h c khi ph i i m t v i quá trình vi y ph c t p và gian nan
Trang 36Bư c : Từ ối tư ng ã x c nh cũng như c c n i dung dự ki n, sắp x p vào
m hình dàn bài chung
Bư c : Rà so t, bổ sung hoặc oại bỏ c c n i dung c n thi t
Bư c : i m tr th tự c c n i dung ảm bảo vi c th hi n ch ề m t c ch
ho c song song, ho c trong s ð i l p phýõng Ðông, quan ni m v v n ð này
c ng g n týõng t Nh n xét "thi trung h u ho " th t trùng h p v i công th c n i
ti ng c a Horace: "Thõ ca là m t ki u h i ho " Càng v sau, quan ni m v miêu t
có m r ng và ð i khác ít nhi u nhýng nó v n luôn giành ðý c s quan tâm cu các nhà vãn và các nhà nghiên c ” [33]
Có r t nhi nh nghĩa v miêu t i e ( 5 - 5) h ghĩ
h “Miêu tả là b c tranh sống ng về sự v t Nó không t nh m và hơn cả
ch ra: nó vẽ Miêu tả là m t b c tranh làm cho v t chất trở nên hữu hình ( ) Lý
do tồn tại, nỗ lực, tham vọng c a nó là làm sống d y Chính miêu tả giúp phân bi t nhà văn tồi và nhà văn có tài ( ) N u ngư i ta không lựa chọn những gì c n miêu
tả, n u ngư i ta không làm bi n dạng sự v t qua cảm xúc cá nhân thì b c tranh sẽ
vô cảm và thi u ý týởng” T i i Ngh thu t vi t văn [ ] Ph Vi
T h ghĩ “tả à vẽ bằng văn tự những c i mà họ sĩ ph diễn bằng nét và
m u Ngh thu t m tả có khi c n th n hi u hơn cả nghề h i họ nữ , à vì nó thu
th p ư c và trình b y nổi cả n ti ng ng, v n chuy n, hương v và nhất à tư
Trang 3727
tưởng, cảm tình th m k n, thiêng iêng…” [ 3] T g n i t tự
i n D h í gi i “ i ẽ h i hi i h
g i ” [ 5 ] The Từ i n ti ng i t i “d ng ng n
ngữ hoặc m t phương ti n ngh thu t nào ó àm cho ngư i kh c có th hình dung
ư c c th sự v t, sự vi c hoặc th gi i n i t m c con ngư i” [58, 3 ]
Tó i miêu tả à hoạt ng t i hi n ặc i m c ối tư ng nhất nh bằng
ng n ngữ ngư i ọc (nghe) hình dung về ối tư ng oạt ng này m ng dấu ấn
h i ” [ ] Ph Vi T h “Thư ng c c nhà gi o kh ng khi
nào phản sư phạmq bắt học sinh sơn cư c tả cảnh bãi bi n h y à bắt học sinh Sài
Trang 3828
n tả cảnh ền Ngọc Sơn à N i ó khi phong cảnh h y ngư i v t r trong u bài, tuy ã từng gặp nhưng hi n th i kh ng th xem t n mắt ại ư c úc ó t phải nh k c mà tưởng tư ng ại Trong mu n vàn ti u ti t k c cung cho t , nên
nh ch c n chọn ấy c c nét ặc sắc mà th i
N u cảnh v t ở g n, thì c n ch gì nữ , t hãy n trư c cảnh v t sống ng mà qu n s t D ng ki n văn sốt nóng m tả, sẽ khi n cho bài văn y m u sắc tự nhiên và óng dấu c t nh c t vào ó: ch tả mơ hồ phấp phỏng theo c c thi sĩ văn gi , thì, ch o i nhạt nhẽo, trống rỗng và kh kh nẦ
Tả ngư i cũng th Phải rút ở ch duy t hàng ngày c c hình dung bóng d ng,
c c hành ng t nh tình y k c văn chương có th gi ph vào nh n xét thực nghi m Ợ [ 55- 5 ] Q i hỉ h g g i
i h g h i h g h g h h h g
Theo Fredrick Crews muòc điìch lõìn nhâìt cuÒa miêu taÒ laÌ laÌm cho đôìi týõòng trõÒ nên sinh đôòng, mang laòi cho ngýõÌi đoòc nhýỡng âìn týõòng trýòc tiêìp vêÌ vâòt đoì NgýõÌi viêìt seỡ duÌng vôìn týÌ ngýỡ cuÒa miÌnh đêÒ truyêÌn laòi cho đôòc giaÒ nhýỡng hiÌnh aÒnh sinh đôòng vêÌ đôìi týõòng laÌm sao coì thêÒ giuìp hoò so saình nhýỡng vâòt đoì võìi nhýỡng vâòt đaỡ coì trong kinh nghiêòm cuÒa hoò
Môỡi chi tiêìt maÌ ngýõÌi viêìt lýòa choòn đêÒ taìi hiêòn đôìi týõòng đêÌu mang âìn týõòng cuÒa caÒm xuìc chuÒ quan Philippe Hamon cho rằng nãng l c miêu taÒ là m t nãng l c đ c bi t ph n ánh ni m đam mê sáng t o c a ngý i ngh
sỹ Nó có nh ng l i vẽ và nh ng quan ni m riêng B c vẽ đó ph i tác đ ng vào đ c
gi
Miêu taÒ mang tiình chuÒ quan nhýng không coì nghiỡa, ngýõÌi viêìt tuÌy hýìng taìi hiêòn caÒnh vâòt theo caìch riêng naÌo đoì maÌ không nhãÌm chuyêÒn taÒi chuÒ đêÌ vaÌ yì nghiỡa nhâìt điònh Theo nhà vãn Ph m H , trong vãn miêu taÒ sýò mõìi meÒ, hâìp dâỡn đêÌu gãìn chãòt võìi caìi chân thýòc NgýõÌi viêìt vâỡn thoÒa sýìc miêu taÒ vêÌ đôìi týõòng, coì thêÒ taÒ vêÌ nhýỡng điêÌu không thýòc cuÒa cuôòc sôìng nhýng nêìu noì đuÒ chân thýòc thiÌ ngýõÌi đoòc vâỡn rung caÒm Sýò thaÌnh thýòc trong týÌng býõìc taòo lâòp vãn miêu taÒ seỡ laÌ tiêÌn đêÌ
Trang 3929
đêÒ tiêìn đêìn sýò chân thâòt trong nhýỡng caìi lõìn hõn: vêÌ chuÒ đêÌ, vêÌ tý týõÒng, vêÌ tiình nhân vãn
T gi Ng i g ấn ề dạy văn h i gi g i
i Ộ n phải dạy tr em t nh ch n thực v i mình (ch kh ng phải v i
th y) và v i ối tư ng h ng c n phải g n cho ối tư ng những c i mà nó kh ng
có ũng ừng cắt bỏ những gì vốn có c ối tư ng Ợ [ 3 ] g g
h gi h g i ỘDạy t p àm văn à dạy cho tr em bi t c ch
sống thực hơn, trung thành v i mình hơn ãy vi t r cho ch nh mình, vì sự ph t tri n c bản th n mình i t nhất trong văn à b , à nói Ộ ấy ngỢ ngư i kh c,
ặp ại những iều nghe ỏm àm theo c ch ấy kh ng b o gi có năng ực văn Ợ
gh h The h ghi u ngôn ng h c Đào Th n: "Hõn bất c
th chất li u và phýõng ti n ngh thu t nào, ngôn ngữ cho phép nhà ngh sĩ s
d ng nó đ th hi n v sống đ ng, lung linh, muôn màu, muôn v c a th gi i tự nhiên, đ i sống xã h i và n i tâm con ngý i tu theo chỗ đ ng, cách nhìn, cách cảm khác nhau v i đ mọi quy mô, cung b c" ViÌ thêì, nhýỡng yêu câÌu đôìi võìi môòt
ngýõÌi laÌm vãn miêu taÒ laÌ výÌa coì triì týõÒng týõòng výÌa coì sýò saìng taòo cuỡng nhý môòt vôìn týÌ phong phuì
1.1.2.3 ch p dàn cho bài văn miêu tả
t: Súc t ch ại tưởng h y cảm tình mà b c cảnh ấy khêu g i r và ã m n
m c trong toàn th th n bài
Trang 4030
[…]
Riêng cho phong cảnh ng h y tĩnh nhưng b o
Mở: h i qu t và ph c họ trư ng h p qu n s t
Th n: p ặt c c ph n oạn (theo th tự gi tr )
t: iải th ch vi c ã xảy r h y à g i ại cảm tưởng do cảnh tư ng xui nên
D Tả hình dung m t ngư i h y m t con v t
Mở: Trư ng h p ã gặp ngư i h y v t mình tả
Th n: Tên, tuổi, t m thư c, di n mạo, d ng i u, hành vi và c ch
Ng n ngữ, t p qu n, gi o d c, tư tưởng t nh tình
t nhiều c i rởm, m t vài c t nh h y dăm b gi i thoại kì thú
t: M t ch trương, m t t nh hạnh h y à m t n t xấu mà nh n v t ó tư ng trưng h y có th coi như à hi n th n ” [70, tr 120- 123]