Mục tiêu đào tạo Đào tạo cử nhân chất lượng cao trong lĩnh vực Tài chính - ngân hàng ở cấp độnâng cao và chuyên sâu hơn so với CTĐT chuẩn, bao gồm năng lực tác nghiệp, phân tích và hoạc
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
BẢN MÔ TẢ CHƯƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
(Bachelor program specification)
NGÀNH: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG
(FINANCE AND BANKING)
Hà Nội, năm 2015
Trang 2PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Thông tin chung về chương trình đào tạo
Tên CTĐT: Tiếng Việt: Tài chính – Ngân hàng
Tiếng Anh: Finance and Banking
- Mã số ngành đào tạo: 52 34 02 01
- Trình độ đào tạo: Cử nhân Chất lượng cao
- Hình thức đào tạo: Chính quy
- Thời gian đào tạo: 4 năm
- Ngôn ngữ đào tạo
- Thông tin chi tiết về các chứng nhận kiểm định được cấp bởi các tổ chức nghềnghiệp hay cơ quan có thẩm quyền
- Tên văn bằng sau tốt nghiệp:
Tiếng Việt: Cử nhân ngành Tài chính - Ngân hàng chương trình đào tạo Chất lượng cao
Tiếng Anh: The Degree of Bachelor in Finance and Banking (High Quality Program)
- Cơ sở cấp bằng: Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN
- Đơn vị được giao nhiệm vụ đào tạo: Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN
- Thời điểm thiết kế hoặc điều chỉnh bản mô tả CTĐT: 2015
2 Mục tiêu đào tạo
Đào tạo cử nhân chất lượng cao trong lĩnh vực Tài chính - ngân hàng ở cấp độnâng cao và chuyên sâu hơn so với CTĐT chuẩn, bao gồm năng lực tác nghiệp, phân tích
và hoạch định, ra quyết định cũng như tổ chức thực hiện các dự án, nghiên cứu chínhsách về tài chính, ngân hàng tại các ngân hàng thương mại, các tổ chức tài chính phi ngânhàng, các doanh nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có liên quan đến hoạt động tàichính- ngân hàng; có khả năng nghiên cứu và trợ giảng tại các cơ sở nghiên cứu, các cơ
sở giáo dục đại học và cao đẳng; có thể tiếp tục học tập, nghiên cứu ở bậc cao hơn tại
Trang 3nước ngoài và các cơ sở đào tạo chất lượng cao ở trong nước trong lĩnh vực Tài chính ngân hàng và các lĩnh vực liên quan khác
-3 Thông tin tuyển sinh
- Hình thức tuyển sinh: xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia
- Phạm vi tuyển sinh: trong cả nước
- Đối tượng tuyển sinh: thí sinh tốt nghiệp THPT
4 Điều kiện nhập học
Thí sinh đủ các điều kiện xét tuyển vào trường theo quy định hiện hành
5 Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 150 tín chỉ , trong đó:
Khối kiến thức chung (chưa tính Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng-an ninh, Kĩ năng bổ trợ): 32 tín chỉ
Khối kiến thức theo lĩnh vực: 10 tín chỉ
Khối kiến thức theo khối ngành 18 tín chỉ
o Khóa luận tốt nghiệp: 7 tín chỉ
6 Điều kiện tốt nghiệp
- Trong thời gian học tập tối đa của khóa học;
- Cho đến thời điểm xét tốt nghiệp, sinh viên không đang trong thời gian bị truy cứutrách nhiệm hình sự;
- Tích lũy đủ số tín chỉ qui định trong chương trình đào tạo;
Trang 4- Đạt chuẩn trình độ tiếng Anh tương đương IELTS 5.5;
- Có chứng chỉ 5 kỹ năng mềm;
- Được đánh giá đạt các môn học Giáo dục quốc phòng – an ninh, Giáo dục thể chất
PHẦN II: CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Chuẩn đầu ra:
Sử dụng thành thạo các phần mềm văn phòng thông dụng, khai thác một số dịch
vụ cần thiết trên Internet Khai thác được các kiến thức cơ bản của hệ quản trị cơ
sở dữ liệu quan hệ, các kỹ năng sử dụng một hệ quản trị dữ liệu cụ thể
Hiểu các nội dung cơ bản về công tác quốc phòng-an ninh của Việt Nam trongđiều kiện lịch sử cụ thể của đất nước
Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về thể dục thể thao để rèn luyện sức khỏe
1.1.2.Kiến thức theo lĩnh vực
Vận dụng các kiến thức toán cao cấp trong công việc thống kê, xử lý số liệu và cáctính toán liên quan đến ngành đào tạo, đặc biệt có kiến thức nâng cao và chuyênsâu hơn về kinh tế lượng so với CTĐT chuẩn thể hiện ở số tín chỉ học phần nhiềuhơn, ứng dụng vào thực tiễn nhiều hơn thông qua các bài tập tình huống
Xây dựng và phân tích được các bài toán kinh tế đơn giản và nâng cao
Sử dụng được các phền mềm thống kê cơ bản và nâng cao
1.1.3.Kiến thức của khối ngành
Vận dụng được những kiến thức cơ bản chung về nhà nước và pháp luật vàonhững hoạt động kinh tế
Trang 5 Vận dụng được những kiến thức cơ bản của kinh tế học vào công việc chuyênmôn, nghề nghiệp.
Vận dụng phương pháp thu thập thông tin, phân tích và tổng hợp dữ liệu thống kê
Áp dụng phương pháp phân tích hồi qui, vận dụng các kiến thức đã học vào cáctình huống thực tế
Xây dựng và lựa chọn được phương thức quản lý nhóm làm việc hiệu quả
- Áp dụng được các nguyên lý cơ bản và nâng cao về lý thuyết tiền tệ, hoạt động
của hệ thống ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng ởtrong một quốc gia và quốc tế ở cấp độ nâng cao và xử lý các bài tập mô phỏng tìnhhuống, trang bị phương pháp phân tích thị trường, hình thành tư duy thực tiễn về vấn đề
sử dụng vốn tiền tệ có hiệu quả ở môi trường trong nước và quốc tế thông qua việc học
và nghiên cứu bằng tiếng Anh
- Vận dụng được các nguyên lý cơ bản về kế toán để xử lý các bài tập mô phỏngtình huống, lập và mô tả được các báo cáo tài chính kế toán trong doanh nghiệp; có khảnăng vận dụng kiến thức nâng cao vào việc xử lý bài tập tình huống thực tiễn, phân tích,
mô tả và lập các báo cáo tài chính kế toán trong doanh nghiệp
- Vận dụng được các nguyên tắc kế toán vào quá trình kinh doanh chủ yếu củacác tổ chức kinh tế nói chung và các loại hình doanh nghiệp đặc thù hoạt động ở môitrường trong nước và quốc tế
- Vận dụng được các nguyên tắc marketing vào quá trình xúc tiến khách hàng,tìm kiếm thị trường tiếp cận đến cá nhân và doanh nghiệp trong nền kinh tế
1.1.5.Kiến thức ngành
- Hiểu, áp dụng các khái niệm cụ thể có liên quan đến lĩnh vực tài chính, ngânhàng để luận giải các vấn đề lý luận và thực tiễn trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng
Trang 6- Hiểu, phân tích, ứng dụng kiến thức ngành tài chính-ngân hàng để hình thànhcác ý tưởng, xây dựng, tổ chức thực hiện và đánh giá các phương án, dự án kinh doanhtrong lĩnh vực tài chính-ngân hàng
- Ứng dụng kiến thức thực tế và thực tập trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng đểhội nhập nhanh với môi trường công việc trong tương lai
- Có khả năng nghiên cứu và tiếp cận đến các tài liệu bắt buộc và tham khảo đạtchuẩn quốc tế bằng tiếng Anh, hỗ trợ việc học tập và nghiên cứu trước mắt cũng như việc
đi thực tập thực tế, học tập ở các bậc cao hơn tại các cơ sở giáo dục quốc tế ở trong nước
1.2.1a Các kỹ năng nghề nghiệp
So với CTĐT chuẩn, sinh viên CLC có năng lực vận dụng kiến thức và kỹ năng mộtcách sáng tạo, đặc biệt ứng dụng vào thực tiễn hoạt động kinh doanh tài chính-ngân hàng;
có cách tiếp cận sáng tạo về phát triển nghề nghiệp Thời gian thực tập thực tế của sinhviên CLC được kéo dài với thời lượng gấp hai lần (4 TC) so với sinh viên CTĐT chuẩn(2 TC)
1.2.1b Khả năng lập luận tư duy và giải quyết vấn đề
Có khả năng lập luận, phân tích nâng cao và chuyên sâu các vấn đề cụ thể trong lĩnhvực tài chính-ngân hàng, bao gồm phân tích, đánh giá các xu hướng quốc tế hóa hoạtđộng ngân hàng và thị trường tài chính, tái cấu trúc hệ thống ngân hàng thương mại vàcác tổ chức tín dụng ở Việt Nam, quản trị rủi ro trong kinh doanh ngân hàng, hoạt độngcủa thị trường chứng khoán và thị trường bất động sản, và những vấn đề kinh điển trongkinh doanh ngân hàng như nợ xấu, thẩm định khách hàng mang tính cẩn trọng, hoạt độngmua lại và sáp nhập ngân hàng hướng tới an toàn và lành mạnh tài chính trên cơ sở ápdụng hiệu quả các thông lệ tiên tiến của thế giới, tạo nguồn vốn đầu tư cho khu vựcdoanh nghiệp, quản lý tài chính trong doanh nghiệp v.v và đưa ra những hướng giảiquyết cụ thể vào các tình huống khá phức tạp và đa dạng của thực tiễn
Trang 71.2.1c Khả năng nghiên cứu và khám phá kiến thức
Có kỹ năng nghiên cứu, phát hiện và giải quyết vấn đề trong lĩnh vực tài ngân hàng như: nghiên cứu, dự báo sự vận động của hoạt động ngân hàng và thị trườngtài chính, tiềm lực tài chính và khả năng quản lý tài chính của khu vực doanh nghiệptrong tương lai và tác động của sự phát triển đó tới hệ thống tài chính nói riêng và nềnkinh tế quốc dân nói chung v.v Với thời gian thực tập thực tế và khóa luận kéo dài, sinhviên chất lượng cao có điều kiện đi sâu vào các vấn đề thực tiễn và đầu tư nhiều hơn chokhóa luận tốt nghiệp
chính-1.2.1d Khả năng tư duy theo hệ thống
Có khả năng lập luận, tư duy một cách sáng tạo theo hệ thống, nghiên cứu và giảiquyết các vấn đề cụ thể trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng
1.2.1e Bối cảnh xã hội và ngoại cảnh
Có thể nhận thức được bối cảnh xã hội, ngoại cảnh để áp dụng vào các hoạt độngtrong lĩnh vực tài chính-ngân hàng
1.2.1f Bối cảnh tổ chức
Có thể nhận thức được bối cảnh xã hội, ngoại cảnh và bối cảnh tổ chức để áp dụngvào các hoạt động trong lĩnh vực tài chính-ngân hàng
1.2.1g Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn
Có năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng một cách sáng tạo vào thực tiễn; tiênphong và nhanh nhẹn hơn sinh viên CTĐT chuẩn trong quá trình hình thành năng lựcphát triển nghề nghiệp
1.2.1h Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghề nghiệp
Sinh viên cử nhân CLC sau khi tốt nghiệp sẽ có những sáng tạo và đáp ứng nhanhyêu cầu của thực tiễn trong quá trình thực hiện công việc cụ thể, tích lũy kinh nghiệm để
có thể đảm đương những công việc ở những vị trí khác nhau trong tổ chức
1.2.2 Kĩ năng mềm
1.2.2a Các kĩ năng cá nhân
Có khả năng làm việc độc lập; tự học hỏi và tìm tòi, có kỹ năng quản lý thời gian,
Trang 81.2.2d Kĩ năng giao tiếp
Có kỹ năng giao tiếp tốt, bao gồm có kỹ năng thuyết trình và chuyển giao kiếnthức dưới dạng nói và văn bản; kỹ năng giao dịch qua điện thoại, e-mail; và kỹ năng đảmphán)
1.2.2e Kĩ năng giao tiếp sử dụng ngoại ngữ
Có thể giao tiếp được bằng tiếng Anh với trình độ tối thiểu là 4/6 theo khung Châu
Âu áp dụng cho Việt Nam
1.2.2f Các kĩ năng mềm khác
Có thể sử dụng thành thạo Microsoft Office (Word, Excel, Power Point) và phầnmềm thống kế như SPSS, E-views, STATA v.v ; có thể sử dụng thành thạo Internet vàcác thiết bị văn phòng
1.3 Về phẩm chất đạo đức
1.3.1 Phẩm chất đạo đức cá nhân
Có phẩm chất đạo đức cá nhân như: Tự tin, linh hoạt, đương đầu với rủi ro, nhiệttình, có tinh thần tự tôn và ý thức được các phẩm chất cần phải có của sinh viên chấtlượng cao v.v
1.3.2 Phẩm chất đạo đức nghề nghiệp
Có các phẩm chất đạo đức nghề nghiệp như: Say mê nghiên cứu, khám phá kiếnthức và có trách nhiệm trong công việc, thích ứng với môi trường đa văn hóa
1.3.3 Phẩm chất đạo đức xã hội
Trang 9Có các phẩm chất đạo đức xã hội như: Tôn trọng pháp luật, làm việc với tinh thần
kỷ luật cao, có lối sống tích cực và có tinh thần hướng về cộng đồng
1.3 Vị trí việc làm mà sinh viên có thể đảm nhận sau khi tốt nghiệp
Với những kiến thức cơ bản và nâng cao về chuyên ngành được đào tạo, sau khitốt nghiệp, các cử nhân tốt nghiệp chương trình cử nhân tài chính-ngân hàng CLCcủa Đại học Kinh tế, ĐHQGHN có thể đảm nhận được những vị trí công việc nhưsau:
Nhóm 1: Các chuyên viên tài chính, cán bộ tín dụng, cán bộ phân tích tài chính và
có thể cân nhắc làm trưởng nhóm làm việc tại các ngân hàng, các doanh nghiệp,công ty chứng khoán, công ty tài chính, quỹ đầu tư, các định chế tài chính khác ởtrong và ngoài nước; có định hướng phát triển thành cán bộ quản lý trong tươnglai
Nhóm 2: Cán bộ chuyên viên tài chính ngân hàng tại các cơ quan quản lý Nhànước như Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ Tài chính, Ủy ban chứng khoánNhà nước, Vụ chính sách tiền tệ trực thuộc các Bộ, và các cơ quan trực thuộcChính phủ và các Ban ngành khác; có định hướng phát triển thành cán bộ quản lýtrong tương lai
Nhóm 3: Các chuyên viên, cán bộ nghiên cứu, cán bộ giảng dạy về tài chính ngânhàng làm việc tại các cơ sở đào tạo, các viện nghiên cứu hoặc các tổ chức khác;
có định hướng phát triển thành cán bộ quản lý trong tương lai
1.4 Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Với những kiến thức cơ bản và chuyên sâu được tích lũy từ trong quá trình học,tân cử nhân tài chính ngân hàng-CLC có khả năng tự đọc, tự tra cứu và tiếp cậnđến hệ thống tài liệu văn bản, giáo trình, sách chuyên khảo, bài báo khoa học đểnâng cao kiến thức chuyên sâu phục vụ cho vị trí công việc cụ thể mà mỗi sinhviên đảm nhận tại đơn vị được tuyển dụng
Với kỹ năng và phẩm chất được trau dồi từ trong quá trình đào tạo tại Nhà trường,tân cử nhân tài chính-ngân hàng CLC tiếp tục trau dồi thêm kỹ năng ở môi trườnglàm việc thông qua học hỏi và chia sẻ kinh nghiệm với các cán bộ đồng nghiệp,cán bộ quản lý và chuyên gia trong các lĩnh vực mà sinh viên theo đuổi
Trang 10PHẦN III: NỘI DUNG CHUƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1 Khung chương trình đào tạo:
Số TC
Số giờ tín chỉ
Học phần tiên quyết
Lý thuyết
Thực hành
Tự học
I
Khối kiến thức chung
32
(Không tính các học phần 12)
Những nguyên lý cơ bản củachủ nghĩa Mác – Lê nin 1
Fundamentals Principles of Marxism-Leninism 1
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Ho Chi Minh Ideology
Trang 11STT Mã học
Số TC
Giáo dục quốc phòng - an ninh
National Defense Education
14 MAT1101 Xác suất thống kê Probability
15 MAT1005 Toán kinh tế Mathematics for
Trang 12STT Mã học
Số TC
Lịch sử văn minh thế giới
World civilization History
Trang 13STT Mã học
Số TC
Số giờ tín chỉ
Học phần tiên quyết
Methodology
Kinh tế tiền tệ - ngân hàng**
Monetary and Banking Economics
Financial Markets and Institutions
Trang 14STT Mã học
Số TC
Số giờ tín chỉ
Học phần tiên quyết
37 BSA2018 Tài chính doanh nghiệp
Pháp luật tài chính ngân hàng
Legal documents and laws in finance and banking
THL1057
BSA2018 FIB 2005
Trang 15STT Mã học
Số TC
Tài chính cá nhân căn bản
Basic Personal Finance
Trang 16STT Mã học
Số TC
Số giờ tín chỉ
Học phần tiên quyết
Applied Quantitative Methods
in Finance
53 FIB3010 Định giá doanh nghiệp
55 INE3106 Thanh toán quốc tế
56 INE 3023
Quản trị tài chính quốc tế
International Finance Management
57 FIB2038
Tài chính mua bán và sáp nhậpdoanh nghiệp
The Finance of Buyouts and Acquisitions
Quản trị nguồn nhân lực
Human Resources Management
Trang 17STT Mã học
Số TC
(***): Học phần mới nhằm đạt chuẩn đầu ra cao hơn của CTĐT;
Các học phần được in đậm, nghiêng: Học phần giảng dạy bằng tiếng Anh
2 Các học phần hình thành kiến thức, kỹ năng theo chuẩn đầu ra đã công bố (Bảng
ma trận tích lũy kiến thức).
Trang 18Kiến thức 01
Kiến thức 02
Kiến thức 03
Kiến thức 04
Kiến thức 05
Kỹ năng 01
Kỹ năng 02
Kỹ năng 03
Kỹ năng 04
Kỹ năng 05
Kỹ năng 06
Kỹ năng 07
Kỹ năng 08
Kỹ năng 09
Kỹ năng 10
Kỹ năng 11
Đạo đức 01
Đạo đức 02
Đạo đức 03
Kiến thức 07
Kiến thức 08
Kỹ năng 01
Kỹ năng 02
Kỹ năng 03
Kỹ năng 04
Kỹ năng 05
Kỹ năng 06
Kỹ năng 07
Kỹ năng 08
Kỹ năng 09
Kỹ năng 10
Kỹ năng 11
Đạo đức 01
Đạo đức 02
Đạo đức 03
Trang 19Kiến thức 11
Kiến thức 12
Kiến thức 13
Kỹ năng 01
Kỹ năng 02
Kỹ năng 03
Kỹ năng 04
Kỹ năng 05
Kỹ năng 06
Kỹ năng 07
Kỹ năng 08
Kỹ năng 09
Kỹ năng 10
Kỹ năng 11
Đạo đức 01
Đạo đức 02
Đạo đức 03
Kiến thức 16
Kiến thức 17
Kiến thức 18
Kỹ năng 01
Kỹ năng 02
Kỹ năng 03
Kỹ năng 04
Kỹ năng 05
Kỹ năng 06
Kỹ năng 07
Kỹ năng 08
Kỹ năng 09
Kỹ năng 10
Kỹ năng 11
Đạo đức 01
Đạo đức 02
Đạo đức 03
Trang 21 Kỹ năng 03: Nghiên cứu khoa học và khám phá kiến thức, đặc biệt là các vấn đề
có liên quan đối với chuyên ngành tài chính ngân hàng
Kỹ năng 04: Hiểu được bối cảnh kinh tế, chính trị, xã hội trong nước và quốc tế;nhận thức được tác động của ngoại cảnh đến các vấn đề tài chính ngân hàng
Kỹ năng 05: Hiểu được chiến lược, mục tiêu, kế hoạch và văn hóa của doanhnghiệp hoặc tổ chức
Kỹ năng 06: Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
Kỹ năng 07: Năng lực sáng tạo, phát triển và dẫn dắt sự thay đổi trong nghềnghiệp
Kỹ năng 08: Kỹ năng cá nhân
Kỹ năng 09: Kỹ năng làm việc theo nhóm
Kỹ năng 10: Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng 11: Kỹ năng giao tiếp và sử dụng ngoại ngữ
Về kiến thức:
Khối kiến thức chung:
Kiến thức 01: Vận dụng được các nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác Lênin,đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh và chủtrương, chính sách của Đảng và Nhà nước vào nghề nghiệp và cuộc sống
Kiến thức 02: Tiếng Anh tối thiểu đạt được IELTS 5.5 hoặc tương đương
Kiến thức 03: Sử dụng thành thạo các phần mềm văn phòng thông dụng, khai thácmột số dịch vụ cần thiết trên Internet Khai thác được các kiến thức cơ bản của hệ quảntrị cơ sở dữ liệu quan hệ; các kỹ năng sử dụng một hệ quản trị dữ liệu cụ thể
Kiến thức 04: Thấm nhuần những nội dung cơ bản về công tác quốc phòng – anninh của việt Nam trong điều kiện lịch sử cụ thể của đất nước
Kiến thức 05: Vận dụng được một số kiến thức cơ bản về thể dục thể thao để rèn
Trang 22Khối kiến thức theo lĩnh vực:
Kiến thức 06: Vận dụng các kiến thức toán cao cấp trong công việc thống kê, xử
lý số liệu và các tính toán liên quan đến ngành đào tạo
Kiến thức 07: Xây dựng và phân tích được các bài toán kinh tế đơn giản
Kiến thức 08: Sử dụng được các phần mềm thống kê cơ bản
Khối kiến thức theo khối ngành:
Kiến thức 09: Vận dụng được những kiến thức cơ bản về nhà nước và pháp luậtvào những hoạt động kinh tế
Kiến thức 10: Vận dụng được những kiến thức cơ bản của kinh tế học vào côngviệc chuyên môn, nghề nghiệp
Kiến thức 11: Vận dụng phương pháp thu thập thông tin, phân tích và tổng hợp dữliệu thống kê kinh tế
Kiến thức 12: Áp dụng phương pháp phân tích hồi qui, vận dụng các kiến thức đãhọc vào các tình huống thực tế
Kiến thức 13: Xây dựng và lựa chọn được phương thức quản lý nhóm làm việchiệu quả
Khối kiến thức theo nhóm ngành:
Kiến thức 14: Vận dụng được kiến thức chung và cơ bản của ngành vào nghềnghiệp kinh tế, tài chính ngân hàng
Kiến thức 15: Vận dụng các kiến thức của nhóm ngành kinh tế và tài chính ngânhàng vào giải quyết các vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến ngành tài chính – ngânhàng
Kiến thức 16: Áp dụng được các kiến thức cơ bản của quản trị kinh doanh, kếtoán, tiền tệ - ngân hàng, marketing… vào giải quyết các vấn đề thực tiễn nghiệp vụ liênquan đến lĩnh vực tài chính ngân hàng
Kiến thức 17: Đánh giá, phân tích và tổng hợp được một số vấn đề chuyên sâu vàmột số nghiệp vụ cụ thể về tài chính ngân hàng như tài chính doanh nghiệp, tài chínhquốc tế, quản lý đầu tư, quản trị ngân hàng thương mại, phân tích báo cáo tài chính…trong thực tiễn, công việc chuyên môn
Khối kiến thức chuyên sâu và bổ trợ
Trang 23 Kiến thức 18: Vận dụng kiến thức thu thập được từ các đợt đi tham quan thực tế,thực tập, bước đầu có kiến thức thực tiễn, làm quen với công việc của ngành tài chínhngân hàng trong tương lai Sử dụng được kiến thức lý thuyết và thực tiễn đã được trang bị
để phát hiện, phân tích, đánh giá, tổng hợp và giải quyết các vấn đề cụ thể trong lĩnh vựctài chính ngân hàng
Về phẩm chất đạo đức:
Đạo đức 01: Đạo đức cá nhân
Đạo đức 02: Đạo đức nghề nghiệp
Đạo đức 03: Đạo đức xã hội
3 Kế hoạch đào tạo theo thời gian
2
Học phần tự chọn (2/8)
Trang 24Giáo dục quốc phòng – an
Trang 25FIB3111 INE1151 Tài chính công 3
Pháp luật tài chính ngân
Trang 26Học phần tự chọn (6/24)
FIB2038 BSA2018-E Tài chính trong mua bán
và sáp nhập doanh nghiệp 3
8
(tổng
tín chỉ:
14)
Khóa luận tốt nghiệp
Học phần tự chọn
Trang 274 Hình thức đào tạo và Phương pháp giảng dạy
Hình thức đào tạo: Đào tạo chính qui, được tổ chức đào tạo tập trung liên tục trongtoàn khóa học
Phương pháp giảng dạy: Phương pháp giảng dạy theo tình huống – nghiên cứuđiển hình, Phương pháp thảo luận – trao đổi, Phương pháp mô phỏng
Trang 28kỳ Tên học phần Kiến thức Kỹ năng Phẩm chất
Phương pháp dạy và học
Xác lập thế giới quan,nhân sinh quan đúngđắn để hoạt động nhậnthức và hoạt động thựctiễn có hiệu quả
Thấy được ý nghĩa,giá trị khoa học củahọc phần
Sử dụng thành thạomáy tính và một sốphần mềm văn phòngthông dụng
Có ý thức ứng dụngcông nghệ thông tinvào công việc hàngngày, nâng cao chấtlượng công việc,phong cách làm việc
Thực hành trênmáy tính
Làm bài tập cánhân
Thuyết trình
Chuyên cần: 10%
Kiểm tra giữa kỳ: 30%Thi cuối kỳ: 60%
TIẾNG ANH A1 Có được những kiến thức
cơ bản về ngôn ngữ nhưngữ âm, ngữ pháp, từvựng
Nắm được về cơ bảncác kỹ năng nghe, nói,đọc, viết
Nhận thức được tầmquan trọng của mônhọc
Chủ động đặt câu hỏi,chia sẻ thông tin vớibạn bè và giảng viên
Cải thiện các kỹ năngnghe, nói, đọc, viết
Nhận thức được tầmquan trọng của mônhọc
Trang 29Chủ động đặt câu hỏi,chia sẻ thông tin vớibạn bè và giảng viên.
Kiểm tra tiến bộ 2(Nói):10%
Rèn luyện tư duy toánhọc và kỹ năng tínhtoán
Trang b cho sinhị cho sinhviên thái đ h c t pộ học tập ọc tập ập
và áp d ng Toán h cụng Toán học ọc tậpvào các bài toán kinhtế
Trả lời được các câu hỏiliên quan đến học phần
Có hứng thú, say mêhọc phần
Thuyết trìnhtheo nhóm
và quản lý nhóm làmviệc hiệu quả
Có khả năng vận dụng
lý thuyết đã học đểtham gia làm việc theonhóm trong quá trìnhhọc tập và làm việc
Tự tin, chủ độngtrong làm việc nhóm
Làm việcnhóm
Thuyết trình
Điểm chuyên cần: 10%Điểm kiểm tra giữa kỳ :10%
Điểm bài tập nhóm: 20%Điểm thi kết thúc họcphần: 60%
LỊCH SỬ VĂN
MINH THẾ
GIỚI
Kiến thức cơ bản và hệthống về những thành tựuvăn hóa, văn minh nhânloại
Khả năng thuyết trìnhmột vấn đề lịch sử vănminh
Nhận thức đúng đắn
và đánh giá kháchquan về những thànhtựu văn hóa, văn minhnhân loại
Trang 30XÃ HỘI HỌC
ĐẠI CƯƠNG
Đối tượng và một sốphương pháp nghiên cứu
cơ bản trong xã hội họcTầm quan trọng của một
số thiết chế xã hội cơ bản
Thu thập, xử lý thôngtin trong phần phươngpháp nghiên cứu xã hộihọc
Rèn luyện đạo đứcnghề nghiệp nhà xãhội học trong giaiđoạn trước mắt cũngnhư lâu dài
LOGIC HỌC Nắm được đối tượng
nghiên cứu của khoa học
lô gích học đại cương,các hình thức cơ bản của
tư duy
Giải được các bài tậpliên quan đến nội dunghọc phần
Xử lý được các tình huốngtrong nhận thức và thực tiễn
Có được hứng thú, sựsay mê học phần
Thấy được giá trị thựctiễn và sự ứng dụngcủa học phần
Thấy được ý nghĩa,giá trị khoa học củahọc phần
Nâng cao thêm các kỹnăng cơ bản từ nền tảngtiếng anh A2
Nhận thức được tầmquan trọng của mônhọc
Trang 31Tiếng Anh B2 Hoàn thiện hơn các kiến
thức từ nền tảng TiếngAnh B1
Hoàn thiện hơn các kỹnăng từ nền tảng TiếngAnh B1
Nhận thức được tầmquan trọng của mônhọc
Chủ động đặt câu hỏi,chia sẻ thông tin vớibạn bè và giảng viên
Kỹ năng sơ cứu và băng
bó, bắn súng,
Tinh thần trách nhiệm,chủ động tìm hiểu,học tập
Gi i các bài toán xácải các bài toán xác
xu t th ng kê c b n ất thống kê cơ bản ống kê cơ bản ơ bản ải các bài toán xác
Phát tri n kỹ năngể, chi tiết vàtheo m c đ t hi u,ức độ từ hiểu, ộ học tập ừ hiểu, ể, chi tiết và
áp d ng đ n có khụng Toán học ế ải các bài toán xácnăng phân tích đánhgiá Phát tri n kỹ năngể, chi tiết và
t duy h th ng.ư duy hệ thống ệc ống kê cơ bản
Ch đ ng tìm hi uủ động tìm hiểu ộ học tập ể, chi tiết vàtài li u, tích c c traoệc ực trao
đ i thông tin gi aổi thông tin giữa ữasinh viên và gi ngải các bài toán xácviên
Thảo luận trênlớp, bài tậptình huống,thuyết trình,
Điểm thành phần: 40%Điểm thi cuối kỳ 60%
Trang 323 Tư tưởng Hồ Chí
Minh
Hiểu được những giá trịkhoa học, cách mạng,nhân văn trong cuộc đời,
sự nghiệp, tư tưởng HồChí Minh
Rèn luyện năng lực tưduy lý luận
Củng cố lòng tin vàocon đường đi lên chủ
nghĩa xã hội ở nước
Độc lập tiến hành điềutra thống kê, tổng hợp
và phân tích các cơ sở
dữ liệu
Nghiêm túc trong họctập, nâng cao ý thứctrong việc hình thành
và đam mê khám phácác vấn đề
Làm bài tập Điểm Bài tập cá nhân tuần:
10%
Điểm Tiểu luận 10%Điểm Kiểm tra: 20%
Điểm thi hết môn: 60%
Luật kinh tế Hiểu biết toàn diện về
thương nhân và hành vithương mại Nắm đượccác quy định pháp lý vềcác loại hình doanhnghiệp
Phát triển kỹ năng tổnghợp, hệ thống hóa thôngtin Kỹ năng bình luận,đánh giá các quy địnhpháp luật thực định
Hình thành nhận thức
và thái độ đúng đắn,khách quan về quyền
tự do kinh doanhtrongnền kinh tế thị trường
Thảo luận tìnhhuống
Tìm hiểu luật
Bài tập cá nhân/ tuần 10%Bài tập nhóm/tháng 10%Bài tập lớn/học kỳ 20%Thi cuối kỳ 60%
Nguyên lý kế
toán
Nắm được các nguyêntắc kế toán chung, cungcấp phương pháp luận vềvấn đề tổng quát của kếtoán
Thực hành một sốnghiệp vụ cơ bản liênquan tới kế toán, địnhkhoản kế toán, báo cáo
kế toán
Thấy được vai trò vàgiá trị của kế toántrong nền kinh tế Thái
độ nghiêm túc, chủ
động
Thuyết trình Thảo luận/ Tham gia: 8%
Bài tập về nhà/ Làm nhóm:20%
Kiểm tra giữa kỳ:12%Thi cuối kỳ: 60%
Nguyên lý Hiểu biết về thị trường và Giúp người học biết Thái độ khách quan, Thuyết trình Tham gia học tập trên lớp:
Trang 33Marketing nhu cầu của khách hàng;
nhận biết, dự đoán đượcnhững cơ hội, đe dọa từmôi trường trong hoạtđộng của doanh nghiệp
vận dụng lý thuyếtMarketing và nâng caokhả năng ứng xử cáctình huống trong hoạtđộng kinh doanh
khoa học
Nâng cao ý thức tráchnhiệm cá nhân trướctập thể
Làm bài tậptình huống
Năng lực tư duy lýluận, có tư duy độc lập
Kỹ năng làm việc cánhân và làm việc nhóm
Tin tưởng và phấn đấutheo mục tiêu, lýtưởng và đường lốicủa Đảng
TOÁN KINH TÊ Cung c p cho sinh viênất thống kê cơ bản
m t s nguyên lý vộ học tập ống kê cơ bản ềkinh t h c và cácế ọc tập
phư duy hệ thống.ơ bản ng pháp phân tích
h th ng kinh t đ xâyệc ống kê cơ bản ế ể, chi tiết và
d ng mô hình toán kinhực traotế
Hình thành kỹ năngphân tích đ xây d ngể, chi tiết và ực trao
mô hình kinh t dế ư duy hệ thống.ớii
d ng toán h c, sau đóạng toán học, sau đó ọc tậptìm ra phư duy hệ thống.ơ bản ng pháp
gi iải các bài toán xác
Trang 34kỹ năng nghiên c uức độ từ hiểu,các v n đ kinh t , xãất thống kê cơ bản ề ế
h i và kinh doanh kỹộ học tậpnăng t ng h p, phânổi thông tin giữa ợp, phântích và ra quy t đ nh ế ị cho sinh
Nghiêm túc, chuyêncần, kỹ lưỡng trongcông việc Có tinhthần khách quan,trung thực trong khoahọc
Thống kê mô
tả
Làm bài tậpnhóm và bàitập lớn
Ki n th c c b n vế ức độ từ hiểu, ơ bản ải các bài toán xác ề
ti n t , ho t đ ng c aề ệc ạng toán học, sau đó ộ học tập ủ động tìm hiểu
h th ng ngân hàng, vaiệc ống kê cơ bản trò c a các ngân hàng ủ động tìm hiểu
Hi u và tính toánể, chi tiết và
đư duy hệ thống.ợp, phânc các thư duy hệ thống.ớic đo,thành th o s d ngạng toán học, sau đó ử dụng ụng Toán họccác mô hình, b ng cânải các bài toán xác
đ i tài s n.ống kê cơ bản ải các bài toán xác
Nghiêm túc trong họctập, nghiên cứu Ýthức trách nhiệm,trung thực, sáng tạo
Thuyết trình
Thảo luậnnhóm
Tham gia trên lớp 10%Thảo luận nhóm & thuyếttrình 15%
Kiểm tra giữa kỳ 15%Thi cuối kỳ 60%
Bi t cách áp d ng lýế ụng Toán họcthuy t và công cế ụng Toán họcphân tích tài chính để, chi tiết và
gi i quy t các v n đải các bài toán xác ế ất thống kê cơ bản ềtrong qu n tr tàiải các bài toán xác ị cho sinhchính
Tích cực tham giathảo luận, làm bài tậpnhóm
Thái độ chủ động họctập
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm
Tham gia trên lớp 10%Thảo luận nhóm & thuyếttrình 15%
Kiểm tra giữa kỳ 15%Thi cuối kỳ 60%
Trang 35TÀI CHÍNH
CÔNG
N m đắm được những kiến ư duy hệ thống.ợp, phânc nh ng ki nữa ế
th c c b n v c c uức độ từ hiểu, ơ bản ải các bài toán xác ề ơ bản ất thống kê cơ bản
và nôi dung c a tàiủ động tìm hiểuchính công
kỹ năng c b n ho chơ bản ải các bài toán xác ạng toán học, sau đó
đ nh, qu n lý ngu nị cho sinh ải các bài toán xác ồnthu, chi c a quỹ tàiủ động tìm hiểuchính công và các quỹtài chính nhà nư duy hệ thống.ớic
Thái độ tích cực họctập, nghiên cứu
Chủ động tìm hiểu,trao đổi giữa sinh viên
và giảng viên
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm
Tham gia trên lớp 10%Thảo luận nhóm & thuyếttrình 15%
Kiểm tra giữa kỳ 15%Thi cuối kỳ 60%
KINH TẾ
LƯỢNG
V n d ng các mô hìnhập ụng Toán họcKinh t lế ư duy hệ thống.ợp, phânng khácnhau trong phân tíchkinh t cũng nh th cế ư duy hệ thống ực trao
hi n d báo d a trênệc ực trao ực traocác s li u kinh t s nống kê cơ bản ệc ế ẵncó
Kỹ năng th c hànhực traomáy tính đ th c hi nể, chi tiết và ực trao ệccác phân tích và dực traobáo
Cẩn thận, nghiêm túc,hình thành lòng say mêtìm tòi, khám phá vàsáng tạo trong quá trìnhhọc tập cũng như côngviệc sau này
Định lượng(Eview)
Thực hànhphần mềmthống kê
Điểm chuyên cần:10%Điểm thực hành nhóm:10%
Điểm giữa kì: 20%Điểm cuối kì: 60%
yếu tố thuế, vỡ nợ
Kỹ năng phát hiện vàhình thành vấn đề tronglĩnh vực định giá doanhnghiệp
Tự tin mạnh dạn,nghiêm túc trong họctập, say mê trongnghiên cứu, có tư duyphản biện, có khảnăng thích ứng vớibiến động thực tiễn
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm
Bài tập cá nhân, chuyêncần: 20%
Kiểm tra giữa kỳ:20%.Điểm thi hết môn:60%
Trang 36PHÂN TÍCH
TÀI CHÍNH
Nhận biết, nhắc lại cácnội dung phân tích,phương pháp phân tích
về các vấn đề tài chính
cụ thể của doanh nghiệp
Kỹ năng đọc và hiểucác báo cáo tài chính,tác động của thuế đếnhoạt động tài chínhdoanh nghiệp;
Có thái độ nghiêm túc,tích cực trong việc tựnghiên cứu, thu thập
và phân tích số liệu
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm
Điểm chuyên cần: 5%Kiểm tra giữa kỳ: 15%Bài tập cá nhân: 10%Bài tập nhóm: 10%
Bài thi hết môn: 60%
QUẢN LÝ ĐẦU
TƯ
Nắm bắt được bản chấtcủa các loại rủi ro tàichính, cách thức và ýnghĩa đa dạng hóa đầu tư
Tính được các thông sốlợi suất dự tính, phươngsai, độ lệch chuẩn
Chuyên cần; Nghiêmtúc, trung thực tronghọc tập, nghiên cứu
Thuyết trình
Thảo luậnnhóm
cụ thể Áp dụng được cácphương pháp phân tíchrủi ro dự án
Năng lực nghiên cứu vàkhám phá kiến thức đặcbiệt là các vấn đề liênquan đến thẩm định tàichính của doanhnghiệp
Tự tin, mạnh dạn,nghiêm túc trong họctập, say mê trongnghiên cứu, có tư duyphản biện, có khảnăng thích ứng vớibiến động của thựctiễn
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm và cánhân
Trang 37Khả năng độc lập giảiquyết các vấn đề quảntrị trong NHTM.
Tăng cường kỹ nănglàm việc theo nhóm, kỹnăng viết và trình bày
Nghiêm túc trong họctập, nghiên cứu
Thuyết trình Thuyết trình và viết báo
Phân tích quá trình hoạtđộng thị trường buônbán quốc tế và chínhsách kinh tế vĩ mô
Thái độ nghiêm túchọc tập, nghiên cứu
Thuyết trình
Thảo luậnnhóm
Điểm thành phần: 40%Thi cuối kỳ: 60%
PHÁP LUẬT
TÀI CHÍNH
NGÂN HÀNG
Kiến thức cơ bản về cácvấn đề pháp luật liênquan hoạt động tài chínhcủa doanh nghiệp
Tư duy độc lập và phảnbiện các vấn đề phátsinh trong bài học
Nghiêm túc, trungthực trong học tập, say
mê trong nghiên cứu,
có tư duy độc lậptrong phân tích vàđánh giá tình huống
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm
Chuyên cần và bài tập cánhân: 10%
Thuyết trình trên lớp theonhóm: 10%
Kiểm tra giữa kỳ: 20%Thi cuối kỳ: 60%
NGÂN HÀNG
TRUNG ƯƠNG
Kiến thức chung cũngnhư các công cụ chính
Đánh giá về mô hình, vịtrí, chức năng của
Có tác phong khoahọc trước những vấn
Thuyết trình
Giải quyết bài
Chuyên cần và bài tập cánhân: 25%
Trang 38SÁCH TIỀN TỆ nhất của NHTW Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam nói riêng
tiễn; nâng cao ý thứcnghiêm túc, chuyêncần trong học tập cánhân và nhóm
và nghiệp vụ ngân hàngđầu tư
Tham gia chuẩn đoán,vận dụng các quy tắc,
cơ sở lý thuyết vào xử
lý tình huống
Nghiêm túc, chủ động,tích cực trong học tập,nghiên cứu
Thuyết trình
Giải quyết bàitập tình huống
Chuyên cần và bài tập cánhân: 25%
Kiểm tra giữa kỳ (1 bài):
Kỹ năng nghiên cứu vàlàm việc độc lập
Kỹ năng viết và trìnhbày về một vấn đề khoahọc tương đối trọn vẹn
Sinh viên đi học đầyđủ, đọc trước tài liệutheo yêu cầu củagiảng viên, làm bài tậpđầy đủ
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm
Điểm chuyên cần: 10%Bài tập nhóm: 10%
Bài tập lớn: 10%
Bài kiểm tra giữa kỳ: 10%Bài thi hết môn: 60%
Trang 39NGÂN HÀNG
Nắm vững phương thứcnghiên cứu thị trường,xây dựng đồng bộ chiếnlược sản phẩm, giá, phânphối,
phân tích thảo luận vàbình luận về chiến lượcmarketing mà cácNHTM Việt Nam đang
sử dụng
Nghiêm túc trong họctập và nghiên cứu
Trung thực và sángtạo
Thuyết trình
Làm bài tậpnhóm
Chuyên cần và bài tập cánhân: 25%
Kiểm tra giữa kỳ (1 bài):
lý tin dụng tiêu dùng, …
Khả năng so sánh và sửdụng các phương tiệnthanh toán, sản phẩmngân hàng một cáchthông minh, có tráchnhiệm
Tich cực, chăm chỉnghiên cứu tài liệu và
hệ thống hóa các nộidung lý thuyết và thựctiễn áp dụng tài chính
cá nhân
Thuyết trình
Thảo luậnnhóm
Kỹ năng trong phân tíchcác tình huống và đánhgiá tình hình tài chínhcủa các doanh nghiệp
Có ý thức nghiêm túctrong học tập Khuyếnkhích sinh viên tíchcực tự học, tự nghiêncứu
Thuyết trình
Thảo luậnnhóm
Trang 40Kỹ năng lập luận, lýgiải, giải quyết vấn đề,
có đạo đức nghềnghiệp
Tự tin, mạnh dạn,nghiêm túc trong họctập, say mê trongnghiên cứu, có tư duyphản biện
Thuyết trình
Bài tập cánhân
Kỹ năng phát hiện vàhình thành vấn đề tronglĩnh vực định giá doanhnghiệp
Tự tin mạnh dạn,nghiêm túc trong họctập, say mê trongnghiên cứu, có tư duyphản biện
Thuyết trình
Bài tập cánhân và nhóm
Chuyên cần: 5%
Bài thực hành 5 tuần: 35%Bài thực hành tổng hợp:
60%
QUẢN TRỊ RỦI
RO TÀI CHÍNH
Nhận thức được vai tròquan trọng của quản trịrủi ro trong kinh doanh
Phát triển kỹ năng làmviệc nhóm, thuyết trình,viết báo cáo
Vận dụng các kiếnthức để giải quyết cácvấn đề cụ thể trongquá trình kinh doanh
Thuyết trình
Bài tập cánhân và nhóm
Có tư duy hệ thống vàkhái quát khi tiếp cận
và phân tích các vấn đềthuộc lĩnh vực tín dụng
Tự tin, mạnh dạn,nghiêm túc trong họctập, say mê trongnghiên cứu, có tư duy
Thuyết trình
Bài tập cánhân
Điểm chuyên cần:10%
Bài tập cá nhân: 9%