ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ KHOA SAU ĐẠI HỌC... Phạm Thị Cẩm Vân 2003, Đặc điểm của ngôn ngữ quảng cáo Trên các phương tiện thông tin đại chúng tại Thành phố Hồ Chí M
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ
KHOA SAU ĐẠI HỌC
Trang 3声明明
本 人 郑 重 声 明 : 所 提 交 的 学 位 论 文 , 是 本 人 在 导 师 的 指 导 下 , 独立撰写完成的。除论文中已经注明引用的内容外,本论文不含其他个人
或集体已经发表或撰写过的研究成果。对本文的研究做出贡献的个人和
集体,均以在文中明确方式标明。本声明的法律结果由本人承担。
2017年于河内
阮阮氏氏氏蓉蓉
Trang 4简 短 的 字 句 不 足 以 表 达 我 对 阮 导 师 的 谢 意 , 我 会 惦 记 导 师 的 教
诲,不断地努力,争取更大的进步。最后感谢导师的辛苦劳动,祝愿导
师万事如意!
Trang 6目录录
声
声明明 i
致 致谢谢 ii
摘 摘要要 iii
目 目录录 iv
前 前言言 1
1 选选题题题理理理由由 1
2 研研究究究目目目的的 2
3 研研究究究任任任务务 2
4 研研究究究对对对象象象及及及范范范围围 2
5 研研究究究方方方法法 2
6 论论文文文结结结构构 3
第 第一一一章章章::汉语汉语语化化化妆妆妆品品品广广广告告告语语语言言言的的的相相相关关关理理理论论 4
1.1 广告广告告语语语言言言的的的研研研究究究综综综述述 4
1.1.1 广告语言与化妆品广告语言 4
1.1.2 广告语言的研究 5
1.1.3 广告语言的特点 8
1.2 汉语汉语语化化化妆妆妆品品品广广广告告告语语语言言言的的的研研研究究究概概概况况 11
1.3 翻译翻译译理理理论论论与与与广广广告告告语语语言言言翻翻翻译译译有有有关关关的的的理理理论论 13
1.3.1 翻译理论 13
1.3.2 广告语言翻译有关的理论 15
小 小结结 16
Trang 7第二二二章章: 现代现代代汉汉汉语语语化化化妆妆妆品品品广广广告告告语语语言言言的的的特特特点点 17
2.1 语音语音音方方方面面 17
2.1.1 叠音 18
2.1.2 节拍 20
2.1.3 押韵 24
2.2 词汇词汇汇方方方面面 25
2.2.1 数词词语的运用 25
2.2.2 成语的运用 27
2.2.3 反义词的运用 29
2.2.4 词语的感情色彩 30
2.3 句法句法法方方方面面 32
2.3.1 句类 32
2.3.2 句型 38
2.4 语义语义义方方方面面 41
2.4.1 化妆品广告的语义模糊性 41
2.4.2 语义模糊的作用 42
2.5 修辞修辞辞手手手法法 43
2.5.1 比喻的运用 43
2.5.2 拟人的运用 44
2.5.3 夸张的运用 45
2.5.4 设问的运用 46
2.5.5 双关的运用 47
3.1 翻译翻译译的的的困困困难难 50
3.1.1 押韵容易失去 50
Trang 83.1.2 抽象词语难以表达 52
3.1.3 双关修辞难以保留 52
3.2 处理处理理方方方法法 55
3.2.1 增词 55
3.2.2 减词 57
3.2.3 合并 58
3.2.4 倒置 59
3.3 翻译翻译译方方方法法法与与与策策策略略 60
3.3.1 直译 60
3.3.2 意译 62
3.3.3 直译与意译中应遵循的原则 66
3.3.4 其他 66
小 小结结 68
结 结语语 69
参 参考考考文文文献献 70
附
附录录 I
Trang 16较为单一。20 世纪 90 年代以后,广告语言研究角度逐渐拓宽,开始注
意从社会,心里及文化的宏观角度探讨广告语言。本世纪以来,广告语
Trang 22张今.文学翻译原理.精华大学出版社,2005
Trang 246
Trang 29王希杰.汉语修辞学(修订本).北京:商务印书馆,2008
Trang 342.2.1 数词词语的运用
巧 妙 地 使 用 平 淡 无 味 的 数 词 , 使 语 言 显 得 生 动 形 象 、 活 泼 有 趣 。
确 实 , 数 词 本 身 并 不 带 什 么 色 彩 , 一 般 来 说 它 只 表 示 数 目 和 次 序 , 记 录 客
13
大卫,奥格威.奥格威谈广告.北京:机械工业出版社,2003
Trang 40(60)凉舒爽,全家共享。(六神特效沐浴露)
Trang 57此,本文拟从汉语化妆品广告语言在语音、词汇、句法、语义、修辞手
Trang 60例(145):Muốn nhan sắc đẹp, hãy dùng Ba Lôi.
例(146):Thon thả đẹp đẽ, giảm mỡ toàn thân
例(147):Lưu lại hương thơm bền lâu, không còn nỗi lo độc thân.例(148):Muốn có làn da đẹp, hãy sớm dùng Đại Bảo
例(149):Mùa hè vóc dáng đẹp, mỡ thừa không còn nữa
例(150):Người con gái đối diện nhìn lại, lời nói càng thêm đặc sắc.从此我们可以看出, 如果这样翻译会让整个句子太刻板了,听起
来不顺耳,难以接受。而且译文中已失去了原文的押韵手段,同时失去
了广告语的音乐美。因为,这样的广告语会让消费者难以记忆,失去好
感,影响到产品的购买量。
Trang 613.1.3 双关修辞难以保留
双 关 是 广 告 语 中 富 有 创 新 意 义 而 又 有 积 极 效 果 的 一 种 修 辞 现 象 。
Trang 65在 例 ( 162 ) , 本 人使 用 增 词 , 增加 形容 词 “lạ kỳ” , 让译 文 保 留 着 押
韵 手 段 , 产 品 的 功 效 更 清 楚 , 广 告 会 得 到 消 费 者 的 注 意 力 。 在 例
Trang 66( 163 ) , 本 人 增 加 形 容 词 “kiêu kỳ/ hoa mỹ” 让 广 告 语 既 保 持 押 韵 手段,又好听,有音乐美。
在例(164)本人使用增词技巧,根据广告语的意义,如果没有趁
早下班就会遇到堵车的,像痘、斑一样,如果没有赶紧消除就会难以解
决。在译文增加“tắc đường”让广告语更亲切,形象生动,消费者会容易理解。
Trang 68放在前置,“要想皮肤好”的意义放在后置。另外增加“muôn phần”,不仅保持着押运手段,还体现产品的功效更大,让广告语更有吸引力。
例 ( 175 ) 也 跟 例 ( 174 ) 一 样 , 本 人 使 用 倒 置 , 同 时 , “ 要 、
想、还是”等词在译文已消除,还保留着产品的效果,但更简短。
表一 150 汉语化妆品广告语的越译技巧比例
Trang 73译: Một mái tóc mềm mại, một tâm hồn sảng khoái
例(183)中按原文的形式可以译成:“Mái tóc tự do, tâm hồn tự tại” 但如这样会让广告语的内容失去了美感,带来了刻板的感觉,让读者难以接受,所以本人认为应译成:
例(182): Mềm mượt đến từng sợi tóc, mịn màng với mỗi làn da.例(183):Một mái tóc mềm mại, một tâm hồn sảng khoái
Trang 74在例(186)中如果直译会变成这样:“Mắt tinh biết Hà Phi”,那么会让广告语听起来没有美感,枯燥无味,所以本人翻译如上,不仅使广
告语听起来入耳,更有和谐顺畅,而还保持原文的意义。
在 例 ( 187 ) 根 据 原 文 能 翻 译 成 : “Thời gian dừng bước, sắc đẹp mãi còn”, 那么很难听,不顺耳,所以本人已结合两分句,让整个句子更婉转,好听。
Trang 76汉字书写的,但现时已经使用越南自己的拼音文字国语字(quốc ngữ)书写。这种文字在 20 世纪早期已经被使用作书写越南语言。在翻译过
Trang 77好地传达原文的内涵。
Trang 78结语语
广 告 的 成 功 与 否 , 与 语 言 文 字 的 运 用 密 切 相 关 。 优 美 的 化 妆 品 广告语言不仅是传递商品信息、传递产品功能的重要载体和手段,而且其
Trang 8016 张培(2013),从功能翻译理论看化妆品广告语翻译,语文学刊
17 周 林 燕 (2013), 男 性 汉 语 化 妆 品 广 告 用 语 的 语 用 预 设 初 探 , 鸡 西 大
学学报:综合版
Trang 8111 唐 学 华 (2008), 化 妆 品 广 告 中 的 社 会 文 化 特 点 研 究 , 北 京 交 通 大 学
硕士学位论文
12 宋仕振(2007),中英广告语言翻译探究,河北大学硕士学位论文
13 夏敏莉(2014),从语法隐喻角度解读国际知名化妆品广告的语言效
Trang 821. Phạm Thị Cẩm Vân (2003), Đặc điểm của ngôn ngữ quảng cáo (Trên các
phương tiện thông tin đại chúng tại Thành phố Hồ Chí Minh), Luận văn Thạc
sĩ Khoa học, Trường Đại học Sư Phạm TP.Hồ Chí Minh
2. Đinh Kiều Châu (2013), Ngôn ngữ quảng cáo: Một sản phẩm truyền thông
lưỡng diện, Tạp chí Khoa học ĐHQGHN, Khoa học Xã hội và Nhân văn, Tập 29
3. Mai Xuân Huy (2005), Ngôn ngữ quảng cáo dưới ánh sáng của lí thuyết
giao tiếp, Nxb Khoa học Xã hội, Hà Nội
Trang 834. Nguyễn Kiên Trường (2004), Quảng cáo & Ngôn ngữ quảng cáo, Nxb
Khoa học Xã hội, Tp Hồ Chí Minh
5. Vũ Nguyễn Nam Khuê (2014), Ngôn ngữ quảng cáo nhìn từ góc độ phân
tích diễn ngôn, Khoa Văn học và Ngôn ngữ, Trường ĐH KHXH&NV TP.HCM
6 Nguyễn Thị Diệu Phương (2012),Đặc điểm ngôn ngữ của quảng cáo
truyền hình Tiếng Anh và Tiếng Việt, Trường Đại học Ngoại Ngữ, Đại học Đà Nẵng
Trang 84增词 意译 Mang đến cho bạn niềm vui
mà bạn luôn mong đợi
Trang 85减词 意译 Kem chống lão hóa Thân
Hoa khiến bạn mãi tươi trẻ, căng tràn sức sống
当 您 眼 角 出 现 皱 纹
时 , 申 花 防 皱 霜 会
令 您 换 然 一 新 , 重现朝气
14
合并 意译 Thượng Hải Thân Hoa luôn
khẳng định chất lượng hàng đầu
Trang 86合并 意译 Đôi mắt đẹp xóa mờ thời
减词 意译 Nước thần Tam Lộ, giữ mãi
nét xuân, dung mạo tươi mới
增词 意译 Nhã Phương – mang lại
cảm nhận hoàn toàn mới mẻ
雅 芳 - 全 新 的感觉
Trang 87增词 意译 Mỹ phẩm thiên nhiên, mang
lại cảm giác mềm mại như nước
天 然 精 华 , 如 水 轻
柔
36
减词 意译 Mang lại hào hứng, theo
đuổi đam mê
给 你 欢 乐 , 给 你 追
求
37
增词 直译 50 tuổi mà vẫn trẻ trung, 你 希 望 在 五 十 岁 时 38
Trang 88bạn có tin ? 还年轻吗?
合并 意译 Dáng vẻ yêu kiều đến từ
Khiết Sĩ
苗 条 天 姿 , 来 自 洁士
39
减词 意译 Khiết Sĩ – mang lại phong
thái tươi mới
减词 意译 Kem tan mỡ Khiết Sĩ, đem
lại dáng vẻ khỏe khoắn
正译 直译 Nữ Bảo - chinh phục thời
gian, giữ mãi nét thanh xuân
Trang 89合并 意译 Đế Hoa Chi Tú là người
bạn thân thiết của tuổi thanh xuân
帝 花 之 秀 , 青 春 好
朋友
52
正译 意译 Sự lựa chọn của mùa hè 夏天的选择 53
减词 意译 Áo Kỳ – tha hồ đi nắng,
Trang 90đẹp tự nhiên cho bạn 美
正译 直译 Phan Hồng : Tôi chỉ dùng
“ Hà Phi ”
潘 虹 : 我 只 用 “ 霞飞”
61
增词 意译 Mụn như tắc đường, nếu
không nhanh, khó giải quyết
正译 意译 Hãy để sự chân thành của
tôi trong tầm tay bạn
放 我 的 真 心 在 你 的手心
67
减词 意译 Mềm mượt đến từng sợi
tóc, mịn màng với mỗi làn da
Trang 91增词 意译 Để có làn da mềm mịn, hãy
sử dụng mỹ phẩm Bàng Thị
柔 美 皮 肤 , 从 旁 氏开始
增词 意译 Mong bạn mãi mãi tươi trẻ
như thiếu nữ đôi mươi
增词 意译 Xóa mờ nếp nhăn, có hiệu
quả sau 60 ngày sử dụng
去 除 皱 纹 , 六 十 天
见效
81
减词 意译 Để đôi môi không còn dấu
vết của thời gian
Trang 92减词 意译 Thừa hưởng nét cổ điển, tạo
lên vẻ hiện đại
华 美 流 金 的 笛 管 ,
承 袭 世 家 经 典 优
雅 , 更 完 美 诠 释 摩登格调
88
正译 意译 Tôi có thể đẹp hơn bất kì ai 我可以比谁都美丽 89
正译 意译 Sắc vàng sáng rực, sắc hồng
tươi trẻ, sắc trắng thuần khiết, sắc xanh tươi sáng…hội tụ tất cả những màu sắc rực rỡ, điểm sáng cho ngày hè sôi động
Trang 93倒置 意译 Mỹ phẩm La Phương ,
thêm yêu cuộc sống
减词 意译 Vứt bỏ mọi phiền muộn,
khởi đầu mới
100
减词 意译 Mùa xuân đến rồi sao? Mái
tóc lung linh tựa nắng mới
减词 意译 40 tuổi có làn da của tuổi
30, tại sao không? Làn da lão hóa, trở lên không tì vết
40 岁 有 30 岁 肌
肤 ? 从 细 胞 逆 转 多
年 老 化 , 紧 致 无 痕就是有可能
103
Trang 94合并 意译 Sắc đẹp còn mãi với thời
108
倒置 意译 Bạn còn đợi chờ gì? Hãy
tạm biệt đôi mắt u buồn để chào đón đôi mắt tràn đầy sức sống
Trang 95减词 意译 Tuy không phải là thuốc,
nhưng hiệu quả hơn thuốc
正译 直译 1 ngày 24 giờ, bạn dành bao
nhiêu thời gian cho bản thân?
一 天 24 小 时 , 你
有 多 少 时 间 留 给 自
己?
114
正译 意译 Loại bỏ nỗi lo về gàu 去除头屑的困扰 115
减词 意译 Hãy xây dựng cho mình
减词 意译 Giữ mãi mái tóc bóng khỏe
suôn mượt, tại sao không ?
为 你 完 美 抵 御 阳
光 , 冰 肌 透 凉 一 整
121
Trang 96减词 意译 Bạn cảm thấy làn da trắng
là đã đủ? SKII đã đưa ra phương pháp làm trắng mới, làm thay đổi suy nghĩ của bạn
眼 妆 自 然 , 你 还 是你,但更出色!
123
倒置 意译 Toát lên hương thơm tự
nhiên suốt ngày dài
令 你 随 时 随 地 散 发
自然芳香
124
增词 意译 Lưu lại hương thơm bền
lâu, không lo độc thân u sầu
128
减词 意译 Thấm sâu vượt trội, một
giọt vỗ nhẹ trong mướt làn da
Trang 97tháng, trả lại sức sống của tuổi thanh xuân ?
133
合并 意译 VOV có thể khiến bạn trở
lên xinh đẹp nhất dù bạn là ai
无 论 你 性 格 开 朗 、
热 辣 还 是 温 柔 婉
约 ,VOV 都 能 让你美到极致
134
增词 意译 Khiến làn da của bạn luôn
mềm mại nõn nà, như có thể búng ra sữa
137
Trang 98正译 意译 Mái tóc là món quà của tự
增词 意译 Trước người con gái kiêu
kỳ, lời nói thêm phần hoa mỹ
Trang 99đầy sức sống như bạn mong muốn?
毛 ? 珍 贵 干 细 胞 ,
滋 养 美 睫 浓 郁 生
机。
减词 意译 Xóa sạch nỗi buồn, mở ra
chân trời mới
洗 掉 万 般 愁 容 , 剪
出辉煌人生
149
增词 意译 Một sự đầu tư cho sắc đẹp,
một món quà yêu thương
一 份 美 的 投 资 , 一
份爱的礼物
150