MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021 MỘT số CHUYÊN đề HAY ôn THI vào 10 GIAI đoạn 2020 2021
Trang 1TÀI LIỆU TOÁN THCS
Toán Học Sơ Đồ
Tài liệu Word Toán THCS Chất-Đẹp
BỘ ĐỦ ÔN 10 BẢN WORD LÀ 20 CHUYÊN ĐỀ + 4 CHỦ ĐỀ + 300 ĐỀ ĐÃ THI + THI THỬ + THI THỬ HƯỚNG MỚI
(LỜI GIẢI CHI TIẾT)
MẪU MỘT SỐ CHUYÊN ĐỀ ÔN VÀO 10
GIAI ĐOẠN 2020-2021
Liên Hệ Tài Liệu Word Chất-Đẹp-Tiện ĐT/Zalo 0945943199
Trang 2ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
CHUYÊN ĐỀ 1: BIỂU THỨC SỐ
Trang 31 CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Biểu thức đơn giản chứa căn
Phương pháp giải
Trang 4ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
2 Bài tập mẫu
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A = 12+ 27− 48 (Đề thi vào 10 tỉnh Đak Lak năm học 2013 - 2014)
b) B = 8− 18+2 32 (Đề thi vào 10 tỉnh Hà Tĩnh năm học 2013 - 2014)
c) C= 5( 20− 5)+1 (Đề thi vào 10 tỉnh Bắc Giang năm học 2018 - 2019)
Giải chi tiết
Trang 52 Bài tập mẫu
Câu 1: Tính giá trị của biểu thức:
M = − − (Đề thi vào 10 tỉnh Hải Phòng năm học 2018 - 2019)
b) N = 6+2 5− 6 2 5− (Đề thi vào 10 tỉnh Hải Phòng năm học 2013 - 2014)
Trang 6ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Do vậy để tính giá trị của N ta còn có thể tính 2
N trước rồi suy ra giá trị của N
b) Đưa thừa số 2 vào trong căn để biến đổi các căn thức về dạng bình phương
Giải chi tiết
Trang 7a) Nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp của mẫu
b) Phân tích tử thành nhân tử rồi rút gọn với mẫu
Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau:
Vậy B =2
Trang 8ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Câu 3: Không sử dụng máy tính cầm tay, tính giá trị của các biểu thức sau:
Trang 9Giải chi tiết
Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 10ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
b) Phân tích 7 4 3− thành bình phương
c) Nhân với biểu thức liên hợp của mẫu
2 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a) A =(3 50−5 18+3 8) 2 (Đề thi vào 10 tỉnh Hải Phòng năm học 2013 - 2014)
C = − + (Đề thi vào 10 tỉnh Bình Dương năm học 2018 - 2019)
d) D =5 8+ 50−2 18 (Đề thi vào 10 tỉnh Bến Tre năm học 2015 - 2016)
Trang 11e) E =2 32−5 27−4 8+3 75 (Đề thi vào 10 tỉnh Long An năm học 2015 - 2016)
Câu 2: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 12ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
CHUYÊN ĐỀ 2: BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
Thông thường bài toán này cho dưới dạng tổng hợp gồm:
-Một câu hỏi chính: Rút gọn biểu thức
-Các câu hỏi phụ:
+ Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa (hay tìm điều kiện xác định)
+ Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến
+ Chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức
+ Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của biểu thức
+ Tìm giá của biến để biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước
I CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 13Dạng 1: Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa
0
x
x y
y xy
Trang 14ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
1
N x
x x
=+ với x0, x9
Câu 4: Cho biểu thức 11 2 1
Giải chi tiết
Để Q có nghĩa, điều kiện là:
Trang 15=+ với x 0 và x 4
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến
+
=
− khi x =9
Giải chi tiết
Thay x =9vào A ta được: 9 1 3 1 4 2
− Tính giá trị của A khi x = −4 2 3
(Thi thử THPT Thăng Long - Hà Nội - Lần 1 năm học 2018 - 2019) Giải chi tiết
Trang 16ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
cần rút gọn x trước khi thay vào biểu thức A
Câu 3: Cho biểu thức 2 2
Trang 17Chứng minh đẳng thức: Ta biến đổi vế trái về vế phải hoặc vế phải về vế trái hoặc biến đổi
cả hai vế về biểu thức trung gian
Trang 18ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Vậy P= x+3 với mọi x0, x4
Câu 3: Cho biểu thức ( )2
Trang 19Dạng 4: Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức
Phương pháp giải
Trang 20ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Câu 1: Cho hai biểu thức: 4
1
x A x
Trang 21Rút gọn B và tính P Ta thấy 18( 1)
2
x P
x
−
=
+ có dạng bậc tử thức băng bậc của mẫu thức
(phương pháp 3) nên phân tích tử để biến đổi P về dạng
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x =0
Vậy minP = −9 khi x =0
Câu 2: Rút gọn và tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
:3
Trang 22ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Q
x x
−+ với x0, x4
Tìm giá trị của x để biểu thức P
Q = + x Sau đó áp dụng bất đẳng thức Cô-si để tìm giá trị nhỏ nhất
Giải chi tiết
Trang 23=+ với x0, x9
x
+ lớn nhất x+1 nhỏ nhất =x 0
Khi đó minP = − = −5 7 2
Vậy minP = −2 khi x =0
Câu 5: Cho biểu thức 4 1 : 1
x P
Trang 24ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
= = (do x 0)
Lại có: 18 18
5x (vì x 5 ) nên T +4 18 1 21− = Vậy minT =21 khi x =5
= = = (không thỏa mãn điều kiện x 5)
Tức là 4 10 1− không phải giá trị nhỏ nhất của T
Dạng 5: Tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức thỏa mãn điều kiện cho trước
Phương pháp giải
Bài toán 1 Tìm x để biểu thức A=m (m là hằng số)
Trang 25Bài toán 2 Tìm x để biểu thức Am (hoặc Am hoặc Am hoặc Am (m là hằng số))
c) Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên
Giải chi tiết
x
+
=
− với x0, x1
Trang 26ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
25 (thỏa mãn)
Q x
= (trong đó bậc tử lớn hơn hoặc
bằng bậc mẫu) đạt giá trị nguyên ta cần phân tích 1( ) ( )
nguyên Q x( ) là ước của m
Câu 2: Cho biểu thức 1 2 5 2 : 3
c) Tìm các giá trị của x để B có giá trị âm
Giải chi tiết
Điều kiện: x0,x4, x9
a) Với x0, x4, x9 ta có:
Trang 27 Kết hợp với điều kiện ta được 0 x 9 và x4
Câu 3: Cho biểu thức 6 1 : 2 10
x
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức Q= −( x−1 ) P đạt giá trị nguyên
(Phòng GD & ĐT Hải Hậu - Nam Định - Lần 1 năm học 2018 – 2019) Giải chi tiết
Trang 28ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
B
x x
−+ với x0, x16
x
=
− với x0, x16
Trang 29Tính giá trị của B khi x =12 8 2+
(Đề thi vào 10 tỉnh Bình Dương năm học 2018 - 2019)
Câu 2: Cho biểu thức 1
(Thi thử Quận Hai Bà Trưng năm học 2018 - 2019)
Câu 3: Cho biểu thức 3
3
x A x
+
=+ và
= Tìm giá tri nhỏ nhất của P
(Thi thử THCS Thái Thịnh năm học 2018 - 2019)
Trang 30ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Câu 4: Cho biểu thức 2( 12) 5
.9
b) Tìm điều kiện của x để P 1
(Phòng GD & ĐT Giao Thủy - Nam Định năm học 2018 - 2019)
Câu 5: Cho hai biểu thức 1
3
x A x
−
=+ và
−
−
(THPT Nhân Chính - Hà Nội năm học 2018 - 2019)
Câu 6: Cho biểu thức: 2 1 1 : 1
x A
(Phòng GD & ĐT Thanh Trì - Hà Nội năm học 2018 - 2019)
Câu 8: Cho biểu thức 2 9 3 2 1 3
Trang 31Câu 9: Cho hai biểu thức 7
8
A x
=+ và
93
B
x x
+
=+
c) Tìm x để biểu thức P=A B có giá trị là số nguyên
(Đề thi vào 10 TP Hà Nội năm học 2016 - 2017)
Câu 10: Cho biểu thức p x 1 : x 1 1 x
Trang 32ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
+
=
− với x0, x9, x64
Trang 331 13 1
3 3 1316
39
+
=+ với x0, x1
+
=+ với x0,x1
Trang 34ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Trang 35CHUYÊN ĐỀ 6- TỨ GIÁC NỘI TIẾP
TỨ GIÁC NỘI TIẾP
90
CBD=CAD= ,
A B là hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh CD
Trang 36ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP
1 Đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của một đa giác được gọi là đường
tròn ngoại tiếp đa giác và đa giác được gọi là đa giác nội tiếp đường tròn
2 Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp
3 Một tam giác bất kì luôn có duy nhất một đường tròn ngoại tiếp có tâm
là giao điểm của ba đường trung trực
CHUYÊN ĐỀ 6- TỨ GIÁC NỘI TIẾP
1 CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Tứ giác có tổng hai góc đối nhau bằng 180
Phương pháp giải
Định lí: Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối nhau bằng 180
Định lí đảo: Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc bằng 180 thì tứ giác đó nội tiếp đường tròn
Trang 37Bài tập mẫu
Ví dụ 1: Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ dây cung CD vuông góc với AB tại
I (I nằm giữa A và O) Lấy điểm E trên cung nhỏ BC (E khác B và C), AE cắt CD
tại F Chứng minh BEFI là tứ giác nội tiếp đường tròn
Giải chi tiết:
Tứ giác BEFI có:
90
BIF = (giả thiết);
90
BEF =BEA= (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
Suy ra tứ giác BEFI nội tiếp đường tròn đường kính BF
Ví dụ 2: Cho nửa đường tròn ( )O đường kính AB=2R Điểm C (khác A) bất kì nằm trên nửa đường tròn sao cho ACCB Điểm D thuộc cung nhỏ BC sao cho COD =90 Gọi E
là giao điểm của AD và BC, F là giao điểm của AC và BD
a) Chứng minh CEDF là tứ giác nội tiếp
b) Chứng minh FC FA =FD FB
c) Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh IC là tiếp tuyến của ( )O
d) Hỏi khi C thay đổi thỏa mãn điều kiện bài toán, E thuộc đường tròn cố định nào?
(HKII Hoàn Kiếm – Hà Nội năm học 2017 – 2018) Phân tích đề bài
Trang 38ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
90
ICO =
d) Để chứng minh điểm E luôn thuộc một đường tròn cố định, ta cần chỉ ra E luôn cách một điểm cố định một khoảng không đổi
Giải chi tiết:
a) Ta có ACB= ADB= 90 (góc nội tiếp chắn nửa đường
cân tại O nên OCA=OAC (hai góc ở đáy)
Ta có CI là đường trung tuyến của tam giác vuông CEF nên CI=CF Do đó ICF cân tại I nên ICF =IFC (hai góc ở đáy)
90
ICF OCA IFC OAC
+ = + = (vì HAF vuông tại H)
90
= ⊥ Vậy IC là tiếp tuyến của đường tròn( )O
d) Gọi T là điểm chính giữa của cung AB không chứa điểm C (T cố định)
Khi đó OT⊥AB nên OT IE//
Chứng minh tương tự câu c, ta có được ID là tiếp tuyến của đường tròn( )O
Do đó tứ giác ICOD là hình chữ nhật Lại có OC=OD nên tứ giác này là hình vuông cạnh
R
Tam giác ECF vuông tại C có CI là trung tuyến nên IE=CI=R
Ta có: OT IE// và OT=IE=R nên IETO là hình bình hành
Do vậy TE=OI =R 2
Trang 39Vậy E thuộc đường tròn tâm T bán kính R 2
Ví dụ 3: Cho tam giác ABC và đường cao AH Gọi M N, lần lượt là trung điểm của
,
AB AC Đường tròn ngoại tiếp tam giác BHM cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác CNH
tại E Chứng minh AMEN là tứ giác nội tiếp và HE đi qua trung điểm của MN
Phân tích đề bài
Để chứng minh AMEN là tứ giác nội tiếp ta sẽ chứng minh:
180
MAN+MEN =
Ta cần tìm sự liên hệ của các góc MAN MEN; với các góc có
sẵn của những tứ giác nội tiếp khác
Giải chi tiết:
Ta có: MEN =360 −(MEH +NEH)
Suy ra MEN+MAN =180 hay tứ giác AMEN là tứ giác nội tiếp
Kẻ MK⊥BC, giả sử HE cắt MN tại I thì IH là cát tuyến của hai đường tròn (BMH) (, CNH)
Lại có MB=MH =MA (tính chất trung tuyến tam giác vuông) Suy ra tam giác MBH cân tại M
= luôn đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MBH
Hay MN là tiếp tuyến của (MBH) suy ra 2
IM =IE IH (1) Tương tự ta cũng có MN là tiếp tuyến của (HNC) suy ra 2
IN =IE IH (2)
Từ (1) và (2) suy ra IM =IN
Vậy HE đi qua trung điểm của MN
Dạng 2: Tứ giác có góc trong bằng góc ngoài tại đỉnh đối diện
Trang 40ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Vì vậy, thay vì trực tiếp chỉ ra góc BND =90 ta sẽ đi
chứng minh tứ giác MHDN nội tiếp Tức là ta chứng
minh AMN =ADH
Giải chi tiết:
Ta có AMN=BMH = −90 MBH NDH, = −90 HAD mà 1 , 1
MBH = ABC HAD= HAC và
ABC=HAC do cùng phụ với góc BCA, từ đó suy ra AMN =ADH hay tứ giác MHDN nội tiếp MND=MHD= 90
Ví dụ 2: Cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp trong đường tròn tâm O, đường kính
AI Gọi E là trung điểm của AB, K là trung điểm của OI, H là trung điểm của EB a) Chứng minh HK ⊥EB
b) Chứng minh tứ giác AEKC nội tiếp được trong một đường tròn
Phân tích đề bài
// //
HK OE IB
Trang 41HK là đường trung bình của hình thang OEBI
b) Tứ giác AEKC nội tiếp được trong một đường tròn
có BEK=KBE ABK, =ACK
BEK = ACK
Giải chi tiết:
a) Tam giác ABI nội tiếp đường tròn đường kính AI nên tam giác ABI vuông tại B
Lại có OE⊥AB (quan hệ đường kính và dây cung) Do đó OE IB// Suy ra OEBI là hình thang
Mà HK là đường trung bình của hình thang OEBI HK OE IB// // HK⊥EB
b) EB cân tại K vì có KH vừa là trung tuyến đồng thời là đường cao BEK =KBE.(1)
Từ (1) và (2) suy ra BEK =ACK Mà BEK là góc ngoài tại đỉnh E của tứ giác AEKC nên
tứ giác AEKC nội tiếp
Ví dụ 3: Cho nửa đường tròn tâm I , đường kính MN Kẻ tiếp tuyến Nx và lấy điểm P
chính giữa của nửa đường tròn Trên cung PN, lấy điểm Q (không trùng với P N, ) Các tia MP và MQ cắt tiếp tuyến Nx theo thứ tự tại S và T
a) Chứng minh NS=MN
b) Chứng minh tam giác MNT đồng dạng với tam giác NQT
c) Chứng minh tứ giác PQTS nội tiếp được trong một đường tròn
Giải chi tiết:
a) Tam giác MPI có: PI ⊥MN (vì P là điểm chính giữa
của đường tròn ( )O );
IP=IM (bán kính đường tròn ( )O )
Trang 42ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
Suy ra MPI vuông cân tại I nên MPI =IMP= 45
Tam giác vuông SMN có SMN =45 nên SMN vuông cân tại N Do đó MN=SN
Kẻ tiếp tuyến PH P( Nx) Ta có PH MN// (vì cùng vuông góc với PI ), suy ra PHS
vuông cân tại H S1=P2
Mặt khác M1 =P1 (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung cùng chắn PQ)
Từ (1) và (2) suy ra T1 =SPQ
Mà T1 là góc ngoài tại đỉnh đối diện với đỉnh P nên tứ giác PQTS nội tiếp
Dạng 3: Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một điểm
Bài tập mẫu
Ví dụ 1: Cho hình thang ABCD AB( / /CD AB, CD) có C= = D 60 , CD=2AB
Chứng minh bốn điểm A B C D, , , cùng thuộc một đường tròn
Giải chi tiết:
Gọi I là trung điểm CD, ta có:
Tương tự ABID là hình bình hành nên AD=BI (2)
ABCD là hình thang có C=D= 60 nên ABCD là hình thang cân (3)
Từ (1), (2) và (3) ta có hai tam giác IAD= IBCIBC IAD, đều hay IA=IB=IC=ID hay bốn điểm A B C D, , , cùng thuộc một đường tròn
Ví dụ 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB=2R và tia tiếp tuyến Ax cùng phía
Trang 43với nửa đường tròn đối với AB Từ điểm M trên Ax kẻ tiếp tuyến thứ hai MC với nửa đường tròn (C là tiếp điểm) AC cắt OM tại E; MB cắt nửa đường tròn ( )O tại D (D
khác B) Chứng minh AMCO và AMDE là các tứ giác nội tiếp đường tròn
Giải chi tiết:
Vì MA MC, là tiếp tuyến nên: MAO=MCO= 90
Từ (1) và (2) suy ra AMDE là tứ giác nội tiếp đường tròn đường kính MA
Ví dụ 3: Cho đường tròn tâm O Kẻ đường kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi E là điểm chính giữa của cung nhỏ CB EA cắt CD tại F, ED cắt AB tại M
a) Các tam giác CEF và EMB là những tam giác gì?
b) Chứng minh rằng bốn điểm C F M B, , , thuộc đường tròn tâm E
Phân tích đề bài
a) Ta thấy CFE là góc có đỉnh nằm bên trong đường tròn và
chắn hai cung CE AD,
FCE là góc nội tiếp chắn cung ED Mà CE=EB AD; =BD
nên FCE=CFE CFE cân tại E
b) Từ kết quả câu a), ECF và EBM là hai tam giác cân ta
có EC=EF EM, =EB Lại có CE=EB (do E là điểm chính
giữa của cung nhỏ CB) nên bốn điểm F C M B, , , thuộc đường tròn tâm E
Giải chi tiết:
a) Vì CFE là góc có đỉnh F nằm bên trong đường tròn nên:
1
2 sđ CE sđ AD
Trang 44ĐIỆN THOẠI ZALO liên hệ tài liệu Word chất đẹp tiện 0945943199 -Nhóm Toán Học Sơ Đồ
2 sđ EB sđ BD
Vì hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau nên AD=BD và E là điểm chính giữa
Từ (1), (2) và (3) suy ra FCE=CFE CFE cân tại E
Tương tự ta cũng có BME cân tại E
b) Theo câu a), ECF và EBM là hai tam giác cân nên CE=EF EM; =EB
Lại có CE=EBCE=EB Do đó CE=EF=EM =EB
Vậy bốn điểm F C M B, , , thuộc đường tròn tâm E
Dạng 4: Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại một góc bằng nhau
a) Chứng minh rằng các tứ giác ABMQ và ADNP nội tiếp
b) Chứng minh rằng các điểm M N Q P C, , , , nằm trên cùng một
đường tròn
Giải chi tiết: