1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi thu thptqg 2020 lan 1 mon toan truong thpt tinh gia 1 thanh hoa

7 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 544,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích xung quanh của khối 4 nón là: Câu 2 : Cho hàm số có bảng biến thiên như sau Số nghiệm của phương trình là: Câu 3 : Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt: Câu 4 : Số đường tiệ

Trang 1

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 1

TỔ TOÁN TIN

- -

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 Năm học: 2019- 2020 MÔN: TOÁN

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Mã đề: 252 Câu 1 : Cho khối nón có bán kính đáy bằng R = 1, đường sinh l  Diện tích xung quanh của khối 4

nón là:

Câu 2 :

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Số nghiệm của phương trình là:

Câu 3 : Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt:

Câu 4 :

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: là:

Câu 5 :

Cho hàm số liên tục trên đoạn và có đồ thị trên đoạn như hình vẽ bên Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng

Câu 6 :

Câu 7 :

biểu thức bằng:

Câu 8 : Bất phương trình: có tập nghiệm là:

12

 

f x

f x  

1 1

x y x

 

 

1

 

2

1

2 d

f x x

2

1

1 d

g x x

 

2

1

7

2

I 

2 32 2 1 2 32 2 1 4

xxxx

 a b;  3

ab

log 3x 2 log 6 5x

Trang 2

A B C D. (1; +)

Câu 9 : Hàm số có đạo hàm số f x'( )(x1)(x2) (3 x3)2020(x4) ,4  x R Số điểm cực

trị của hàm số đã cho là: A 4 B 1 C 3 D.2

Câu 10 :

Tính đạo hàm của hàm số

Câu 11 : Tổng diện tích các mặt của một hình lập phương bằng Thể tích của khối lập phương đó là:

Câu 12 : Cho là các số thực dương tùy ý và Đặt Mệnh đề nào sau

đây là đúng?

Câu 13 :

Cho tích phân , , b là phân số tối giản Tính

Câu 14 : Cho khối chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng

Tính thể tích của khối chóp đã cho

Câu 15 :

Tìm một nguyên hàm của hàm số

Câu 16 : Cho hình chóp tam giác đều có các cạnh đều bằng Tính thể tích của khối nón có

đỉnh và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác

Câu 17 : Đường cong trong hình vẽ là đồ thị hàm số nào dưới đây:

Câu 18 : Khối cầu có thể tích Diện tích của mặt cầu bằng

6 1;

5

1

;3 2

 

yf x

log

1 '

y

x

ln10

x

x

ln10

y x

96

,

a

9 loga

2

2 0

ln

xdx

x

 

2 3

3

V

3

3 48

a

V 

3

3 8

a

V 

3

3 24

a

V 

3

3 16

a

V 

  2 3

2

x

3

3

3

x

f x x  xxC

 d 2 32 1

3

3 4

x

f x x  xxC

3

3

a

V

3

2 3

a

2

Trang 3

A B C D

Câu 19 : Cho khối tứ diện có đáy là tam giác vuông tại , , , và

đường cao Tính thể tích của khối tứ diện theo

Câu 20 : Cho hàm số yf x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Hàm số đạt cực đại tại : A x = 0 B x = 1 C x = -1 D y = 0.

Câu 21 : Một người gửi triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất năm Biết rằng nếu không rút

tiền ra khỏi ngân hàng, thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính cho năm tiếp theo Biết rằng trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra Hỏi sau

5 năm người đó rút tiền thì số tiền lãi người đó nhận được là ( kết quả gần nhất ):

Câu 22 : Phương trình : có nghiệm là:

Câu 23 :

Rút gọn biểu thức với ta được:

Câu 24 : Tâm các mặt của hình lập phương tạo thành các đỉnh của khối đa diện nào sau đây?

A Khối bát diện đều B Khối lăng trụ tam giác đều

C Khối tứ diện đều D Khối chóp lục giác đều

Câu 25 : Đồ thị của hàm số và đồ thị của hàm số có số điểm chung là:

Câu 26 :

Giá trị lớn nhất của hàm số f x( )x33x trên đoạn 2 3;3 bằng:

Câu 27 : Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

3

3

12

3

6

2

a

2x 3 4 x

4  8

6 7

4 5

2 3

1 6

3

2

1 8

16

Trang 4

A . B . C . D

Câu 28 : Một hộp có bi đen, bi trắng Chọn ngẫu nhiên 2 bi Xác suất để 2 bi được chọn cùng màu là :

Câu 29 :

Cho hàm số có bảng biến thiên như hình bên Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây:

Câu 30 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và các cạnh bên bằng nhau Số đo của góc

giữa đường thẳng AC và mặt phẳng (SBD) là:

Câu 31 :

Một bình chứa oxy, sử dụng trong công nghiệp và trong y tế được thiết kế gồm hình trụ có chiều cao là và nửa hình cầu có bán kính như hình vẽ Khi đó thể tích của bình là bao nhiêu?

A 26

3 (lít) B

23

Câu 32 :

Cho cấp số nhân Công bội của cấp số nhân bằng:

Câu 33 :

Cho hàm số đồng biến trên khoảng và hàm số

nghịch biến trên khoảng Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Câu 34 : Tìm một nguyên hàm của hàm số

1 1

x y

x

 

1 1

x y x

1 1

x y x

 

1 1

x y x

1

4

5 9

1 9

 

0

 3

23 m

6 

26

3   3

m

1 2,

2

1 4

3 2

x

yb 0 b 1

 ; 

1, 1

1, 0 1

  cos 3

f xx

Trang 5

A B

Câu 35 : Tính thể tích của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao

Câu 36 :

của biểu thức bằng

Câu 37 : Mộtđề thi trắc nghiệm gồm câu, mỗi câu có phương án trả lời trong đó chỉ có phương án

đúng, mỗi câu trả lời đúng được điểm Một thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên trong phương án ở mỗi câu Tính xác suất để thí sinh đó được điểm

Câu 38 : Cho hàm số có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

9.9xx(2m1).15xx (4m2)5 xx  có đúng hai nghiệm thực phân0 biệt khi m( ; ), ( ,a b a bR b, là phân số tối giản) Tổng 2a b bằng:

Câu 40 :

Số giá trị nguyên của tham số để hàm số nghịch biến trên khoảng là:

Câu 41 : Cho hàm số liên tục trên R| 0; 1  , f(1) 2 ln 2 và

Giá trị , vớia b, R a b, , là phân số tối giản Tính

Câu 42 : Cho khối lăng trụ tam giác Các mặt phẳng và chia khối lăng trụ

đã cho thành khối đa diện Kí hiệu , lần lượt là các khối đa diện có thể tích lớn nhất,

nhỏ nhất Giá trị của bằng:

 d 3sin 3

f x xx C

 d sin 3

3

x

3

x

32 2

 

2

 

 

 

x

 1  3

f   f

1 0, 25 0, 75 0, 25 0,7520 30 0, 25 0,7530 20 0, 25 0, 75 C30 20 5020

 

yf x

 

y f x

2

mx y

 

1

x xfxf xxx

 2 ln 3

25

4

13 4

5 2

9 2

ABC A B C   ABC A B C  

 

 

1 2

H H

V V

Trang 6

Câu 43 :

Cho với là các số nguyên dương và là phân số tối giản Giá trị của biểu thức bằng

Câu 44 :

Cho hàm số liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Phương trình có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt

Câu 45 : Cho tứ diện đều ABCD có Tính thể tích của khối tứ diện

Câu 46 :

3

có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt : A 4 B 1 C 3 D 2

yxaxbx c a b c R c có đồ thị là  C Gọi A là giao điểm của  C

và trục tung, biết  C có đúng hai điểm chung với trục hoành là M N, đồng thời tiếp tuyến của

 C tại M đi qua A và tam giác AMN có diện tích bằng 1 Giá trị của biểu thức a b c  bằng

Câu 48 :

Cho hàm số với là số thực dương Biết rằng với mọi số thực

thỏa mãn ta luôn có Số giá trị của m là:

Câu 49 :

với mặt phẳng Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp đã cho

Câu 50 : Cho hàm số yf x( ) liên tục trên R và đồ thị hàm số yf x( ) như hình vẽ Số điểm cực trị của

hàm số y2020f f x( ( ) 1) là:

0

1 1

a b

c

c

a b c 

 

y f x

2

27 3 2

  log2

2

mx

f x

x

2

a b  f a  f b 3

S ABC SASBABACa 6

3

a

2

12

7

a

6 a

2 48 7

a

24 a

Trang 7

A 13 B 12 C 10 D 14

- Hết -

Ngày đăng: 22/03/2020, 15:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w