Water Temperature In Relation To Bird’s Comfort Nhiệt độ nước Phản ứng của gà 10 – 15 C comfortable drinking tho i mái ải mái Nhiệt độ nước có liên quan lượng nước gà uống 44 C r
Trang 1NEW APPROACH FOR GOOD
PERFORMANCE
IN POULTRY FARM
ADVISO Animal Science Consultancy , Singapore
Dr Peng Guan LIM
Cách tiếp cận mới để chăn nuôi gia
cầm đạt năng suất cao
Trang 3Philippine
Console
Layer Farm
Trang 4Philippine
Slated Layer
Farm
Trang 5Philippine
Slated Layer
Farm
Trang 630 YEARS OLD LAYER FARM - PHILIPPINE
Trang 7Layer
Farm -
Indonesia
Trang 8Thailand – Layer farm
Trang 9Layer
Farm -
Thailand
Trang 10DAY OLD CHICKS
MANAGEMENT
Chăm sóc, quản lý gà con
một ngày tuổi
Trang 12Cup Drinking System
Trang 13Bell Drinking System
Trang 14• Water must be kept clean and cool.
•Nước uống phải sạch và mát
• Water must be free of pathogens.
•Nước uống không được có mầm bệnh
•Water must not contain excessive unwanted minerals.
•Không chứa chất khoáng vượt quá mức cho phép
Trang 15• Chickens must have easy access to water at all times:
Gà con lúc nào phải dễ tiếp xúc với nguồn nước uống
• Good and even distribution of drinkers is very important
• Sự phân phối máng uống cho gà con rất quan trọng
• Example 1 ) Walking distance to reach drinker ;
• Adult – Gà lớn - 5 mét
• Young – Gà con 2 – 3 mét
• Example 2 ) Drinking water equipment should be easy to clean and maintain
• Dụng cụ cho uống nước phải dễ rửa và bảo quản.
Trang 16Daily Water Consumption Of Poultry In Litres/1000 Birds
20 C 32 C
Broiler Chicken 1 wk 24 50
Gà thịt 3 wks 100 210
6 wks 280 600
Laying hens ( mái đẻ ) 90% năng súât 200 400
Leghorn pullet 4 wks 50 85
( hậu bị ) 12 wks 115 190
18 wks 140 220
Broiler breeder hens 80% năng suất 280 400
( Gà đẻ giống thịt )
Tiêu thụ nước hằng ngày tính bằng lít /1000gà
Trang 17Water Temperature In Relation To Bird’s Comfort
Nhiệt độ nước Phản ứng của gà
10 – 15 C comfortable drinking ( tho i mái ) ải mái )
Nhiệt độ nước có liên quan lượng nước gà uống
44 C refusal to drink ( không uống )
Water temperature Bird reaction
30 C reduction in drinking ( giảm uống)
Trang 18• Nutrient that increases mineral excretion by the kidney will influence water uptake:
Dinh dưỡng làm tăng sự bài tiết khoáng qua thận sẽ ảnh hưởng đến sự tiêu thụ nước:
• Salt will increase water uptake - Muối làm tăng sự tiêu thụ nước
• Ingredient high in potassium (cane molasses) or
contaminated with magnesium will result in higher water intake.
Thực liệu chứa nhiều Potassium hoặc nhiễm magnesium sẽ làm tiêu thụ nứơc cao.
• Regular measurement of water consumption is an important aspect of
poultry management
Thường xuyên đánh giá mức tiêu thụ nước là yếu tố quan trọng trong quản lý chăn nuôi gia cầm
Trang 19WATER – ONE OF THE MOST IMPORTANT NUTRIENTS
Nước – Một trong những chất dinh dưỡng quan trọng nhất
• The fact is : A Good Example in poultry production
Whole eggs - 65 - 70% water
Quả trứng chứa 65 – 70% nước
One week old chick - 85%
Gà một tuần tuổi 85%
32 week old hen - 55 - 60%
Gà mái 32 tuần tuổi 55 -60%
Blood ( máu) 83%
Brain (não) 75%;
muscle (cơ) 75 – 80%
Trang 20Clean water Nước sạch
• Clean water essential for
livestock
Nước sạch cần thiết
cho gia súc gia cầm
• Poor quality water leads to
poor performance and
disease problem
Nước chất lượng kém
làm năng suất kém và
bệnh tật
Trang 21• Water is one out of the two cheapest nutrients, the other is Air, but always neglect by many people.
Nước là một trong hai chất dinh dưỡng rẻ nhất , chất kia là không khí, nhưng luôn luôn bị lơ là
• To understand the quality of water, choosing the right delivery
systems, and maintaining those systems are all critical factors
• Để hiểu chất lượng nước , chọn nhựng dụng cụ
cung cấp nứơc đúng, bảo trì tốt những dụng cu này là tất cả những yếu tố quan trọng
Trang 22A good water can be contaminated in the poultry house
• To be sure of a constant water quality, water shall not be in
contact with the atmosphere.
Để bảo đảm chất lượng nguồn nước ổn định, nước không nên tiếp xúc với không khí
• A poultry house is not a sterile environment : litter, dust, …
Trại gà khôngphải là môi trường vô trùng: phân, bụi,….
Nước tốt cũng có thể bị vấy nhiễm trong trại gà
Trang 23Opened tank and bell drinkers
Bồn nước mở và hệ thống máng uống hình chuông
Closed tank and nipples- Bồn chứa nước kín và núm uống
+ : Importance of bacteriological multiplication Sự tăng sinh của vi khuẩn
Trang 24Inside the animal building, general deposit at a mean of :
Trong trại chăn nuôi số lượng vi sinh vật bình quân thường là:
10 vi sinh vật / cm² / phút
i.e
360 tỉ (billions) vi sinh vật / ngày / 1000 m²
1 gramme of poultry farm dust contains:
Một gram bụi trong trại gà chứa:
200 to 800 000 colibacillus
Harry; 1964
1 gramme poultry litter contains:
( Một gram phân gà chứa:)
7.9 (tỉ) billions of colibacillus
Nagy et Raggi; 1992
Trang 25BIOFILMS : COMPLEX ECOSYSTEMS
Hệ sinh thái trong đường ống nước
PIPE
Tartar and/or Organic matter
Cặn vôi hoặc chất hữu cơ
Different kind of bacteria
Các lọai vi sinh vật khác nhau
Fungus and Yeast
Ống
nước
Nấm và tảo
Trang 26What happen in case of antibiotic treatment
Vấn đề gì sẽ xảy ra nếu điều trị kháng sinh?
• The antibiotic is killing some of the bacterias present in the pipe
Kháng sinh diệt vi khuẩn ở trong đường ống nước
– Immediate consequence : birds do not drink the correct dose.
Hậu quả tức khắc: gà không uống đủ liều thuốc.
• Ecosystem in the pipe reorganises itself and the carrier of the antibiotic finished product (lactose, …) feeds the survival bacterias.
• Hệ sinh thái đường dẫn nước sẽ tự sắp xếp lại và những chất
tá dược trong thuốc sẽ là nguồn thức ăn cho vi khuẩn còn sống sót
Trang 27Result of antibiotic products on biofilms.
Kết quả của kháng sinh trên hệ sinh vật trong đường ống
Explosional growth of bacteria leads
to the blocking of the pipe.
Sự bùng nổ tăng trưởng của
vi khuẩn dẫn đến tác nghẽn đường ống
Trang 28Treatment of dirty pipes
Xử lý ống nứơc bẩn
• IODAVIC*
– One day / week : 1 ml / litre of drinking water
Một ngày /một tuần: 1ml/lít nước uống
– Every day : 0.3 ml / litre of drinking water
Mỗi ngày: 0.3ml/lít nước uống
– Depopulation period : rince the pipes with a 10 % solution of
Trang 30Ø CHU KỲ CỦA GÀ ĐẺ
Kháng thể mẹ
Thay lông
Thay lông
Cấu trúc khung Trưởng
thành Đẻ trứng
Cuối chu kỳ
Cơ quan
phát triển
Trang 31DOC does not regulate temperature
Gà con không tự điều chỉnh nhiệt độ
• The down is not a good insulating material
• Lông tơ không phải là vật cách nhiệt tốt
• DOC is a baby ! In nature, the hen sits on DOC to warm it
• Gà một ngày tuổi là em bé! Trong tự nhiên, gà
mái ủ gà con để làm ấm nó
Starting conditions must replace its mother.
• Điền kiện ch n nuơi khởi đầu phải thay thế được ăn nuơi khởi đầu phải thay thế được gà mẹ
Trang 32Basic Required Temperature
Yêu cầu về nhiệt độ
Ngày tuổi
Trang 33Temperature varies during day
Nhiệt độ thay đổi trong ngày
Trang 34Yêu cầu độ thông thoáng tối thiểu
0.0 0.2 0.4 0.6 0.8 1.0 1.2
ventilation m²/ KG LW
Nhưng có thể tăng lên đến 5 m3/ kg trọng lượng cơ thể
trong trường hợp nhiệt độ cao
Trang 35Brooding Management - Chăm sóc chuồng úm
Temperature Guidelines ( degree C )
Hướng dẫn nhiệt độ
House Floor Litter
(chuồng) ( sàn) chất độn
Trang 37Why paper on the floor ?
Tại sao phải trải giấy
Because DOC can not eat from the first day in the feeder plates
Vì DOC không thể ăn tại máng trong ngày đầu tiên
Paper and egg plates should be used for 2 to 3 days depending
on size of chicks with fresh feed reguraly put in the middle
Giấy và dĩa hình trứng nên được dùng trong 2-3 ngày với thức ăn mới và đặt vào vị trí chính giữa
Trang 38How to estimate if starting period was good ?
Làm thế nào để bi t giai đọan khởi đầu tốt? ết giai đọan khởi đầu tốt?
2 hours after setting in the house 90 % of the birds must have :
2 giờ sau khi cho gà vaò chuồng 90% gà phải có:
THE FEET HOT (checked on the cheek) – Chân nóng ( Thử bằng gò má)
THE CROP FILLED – Diều đầy
End of day 1 - Cuối ngày 1
Mortality<0.5 % - Tỉ lệ chết < 0,5%
Trang 39Anatomic features – Đặc điểm cơ thể học
KIDNEYS ARE JUST UNDER THE SKIN
2/3 OF BLOOD GOING THROUGH
THE KIDNEYS COMES FROM THE
LEGS
THẬN GÀ NẰM NGAY DƯỚI DA
2/3 LƯỢNG MÁU QUA THẬN
BẮT NGUỒN TỪ DƯỚI CHÂN
Trang 40Consequences – Hậu quả
• The kidney is not protected
Thận không được bảo vệ
• The legs must have correct temperature conditions ( warm )
Chân gà phải có nhiệt độ ấm
Trang 41Hot temperature consequences
Hậu quả của nhiệt độ nóng
DOC tries to lower its temperature
Gà con cố gắng làm hạ thấp nhiệt độ
Respiration rate increases (panting)
Tần số hô hấp tăng
Activity is reduced, DOC stops eating and drinking
• Họat động giảm, gà con ngưng ăn và uống
Blood pressure increases
Áp lực máu tăng
pH of blood increases (respiratory alcalosis)
• pH máu tăng
Trang 42Heat or cold consequences
Hệ quả của nhiệt độ nóng hoặc lạnh
• Blood temperature is increasing or decreasing
Nhiệt độ máu tăng hoặc giảm
• Kidneys temperature is increasing or decreasing
• Nhiệt độ thận tăng hoặc giảm
• Above 38.5 °C or under 36 °C, kidneys cells start to collapse
Trên 38oC hoặc dưới 36oC, tế bào thận bắt đầu suy sụp
• Toxins, wastes and uric acid start to accumulate
• Độc tố , chất thải và acid uric bắt đầu kết tụ
Trang 43Treatment and correction
Điều trị và hiệu chỉnh
Ventilation : air speed makes DOC feel better
Thông thóang tốc độ không khí làm gà con cảm thấy tốt hơn
Heater must be in correct position
• Máy suởi nên bố trí đúng vị trí
Equipment disposition should help DOC to drink and eat with less activity
• Vị trí đặt dụng cụ nên giúp cho gà con dễ n và ăn nuơi khởi đầu phải thay thế được dễ uống mà không cần họat động nhiều
Trang 44RECOVERY OF HEAT STRESS – STRESS DO NHIỆT ĐỘ NÓNG
Kidneys produce Vit D3
Thận sản xuất Vit D3
Heat stress induces mineral and vit Deficiency
• Stress nhiệt độ làm tăng sự thiếu hụt khóang và
vitamin
Heat stress induces secondary immune system depression
• Stress nhiệt độ làm tăng sự suy giảm hệ thống
miễn dịch thứ cấp
Trang 45Treatment of dehydration and kidney failure
• PHOSRETIC
– 2 grams / litre of drinking water
2 g/ 1 lít nước uống
– Posology when flock is still drinking a normal quantity
Liều lượng này khi gà vẫn còn uống đủ lượng nước bình thường
– If water consumption has fallen of 50 % then posology shall be increased up to 4 grams / litre of drinking water.
Nếu lượng nước uống giảm thì nên tăng liều 4g/ 1lít
Điều trị sự mất nước và suy thận
Trang 46PHOSRETIC Action on kidneyEpithelium cells of urinary tubes
Calculus
Renal irrigation
VIT A, VIT E
Work together to keep
Epithelial cells functional
Họat động giúp giữ
chức năng tế bào
Làm tan sạn trong
thận và ngăn ngừa sự
hình thành sỏi mới
Kích thích sản xuất nước tiểu
VIT K3 contributes to maintain renal blood vessels functional
Duy trì ch c n ng mạch ức năng mạch ăn nuơi khởi đầu phải thay thế được máu thận
VIT C cofactor or activator of different enzymes necessary to renal metabolism
Kích họat những enzym cần thiết cho sự biến dưỡng của tế bào thận
Tế bào biểu mô của ống dẫn tiểu
Rửa thận
Trang 47THỨC ĂN, TIÊU HOÁ, CÔNG DỤNG
Thực phẩm
Sản phẩm cuối cùng
Công dụng
TĂNG TRƯỞNG SX trứng Năng lượng
Sức khỏe
Trang 48Bone mineralisation – Chuy n hoa khóang cho xương ển hoa khóang cho xương
Animal are getting heavy, younger- Gà nặng hơn khi còn non
Animal have a unnormal breast development – gà có sự phát triển ức bất thường
The squeletton is not solid when weight deposits
Bộ xương không chắc khi gà trọng l ng tăng ượng tăng
There is a strong desequilibrium of the bird
• Có sự mất cân bằng lớn ở gà
The causes are on the young (worse when diarrhoea)
Nguyên nhân gà còn non ( te âhơn khi bị tiêu chảy)
The consequences are on the « old » heavy bird
• Hậu quả sẽ xảy ra khi ga ønặng
Trang 49Bone mineralisation : the solutions ( giải pháp)
• Prevent diarrhoea on the young (IODAVIC DW, temperature, …)
• Phòng tiêu chảy cho gà con ( Iodavic trong nước
uống, nhiệt độ
• Increase mineralisation of the young bird Tăng cường cung cấp khóang cho gà con
– VETOPHOS 5 ml/l DW 3-5 days
– VITALIC 1-2 ml/l DW 3-5 days
– SUPER LAYER 1-2g /l DW 3-5 days
Trang 51• Vit E is the best immune reactions enhancer
Vit E là chất kích thích phản ứng miễn dịch tốt nhất
• Selenium is the enzymatic cofactor of glutathion peroxydase together with Vit E
Selenium là đồng yếu tố cho men peroxydaz
cùng với Vit E
• OLIGOSELEN : 2 ml / liter D.W.
Trang 52Newcastle Disease vaccination
Tiêm phòng bệnh Newcatxơn
Trang 53Influence of vit E on egg production during heat stress
Ảnh hưởng của VitE trên năng suất trứng trong thời gian
Trang 54Influence of vit E on egg weight during heat stress
Ảnh hưởng Vit E đến trọng lượng quả trứng khi stress nhiệt
Trang 55OLIGOSELEN USE IN BREEDERS AND LAYERS
Preventive or Curative : P hòng hoặc trị
– 2 ml / litre of D.W if correct water intake
2ml/lít nước uống nếu nước uống đúng liều lượng
– 2 ml / 10 kg BW to be sure of
2ml/10 kg thể trọng
OLIGOSELEN SỬ DỤNG CHO GÀ ĐẺ VÀ GÀ GIỐNG
Trang 57A very simple but important function
Birds store energy as fat Gà tích trữ năng lượng dưới dạng mỡ
Liver converts sugar in fat- gan chuyển hóa đường sang mỡ
• Liver prepares fat coming from feed to be used
Gan chuyển mỡ từ trong thức ăn sang dạng tiêu thụ
How to mix oil in water ?
• Làm thế nào trộn mở trong nước?
Liver has invented lipoproteins
• Gan phải tạo ra lipoprotein
Gan- Chức năng đơn giản nhưng quan
trọng
Trang 58• SORBITOL
• CHOLINE, METHIONIN, BETAIN, LYSIN
• PLANTS EXTRACTS – Chất trích thực vật
Trang 59“A special formular for today’s Poultry Production”
Trang 60Boldo is found in the Andean regions of Chile and Peru, and also is indigenous to parts of Morocco It is cultivated in Italy, Brazil, and North Africa to meet the demand for its medicinal leaves in European and Canadian markets where it is widely used
Boldo
“A special formular for today’s Poultry Production”
Trang 61Documented Properties & Action : Abortive, anodyne, anthelmintic,
antifungal, antihepatotoxic, anti-inflammatory, antiseptic,
carminative, cholagogue, choleretic, cytotoxic, demulcent,
Boldo
“A special formular for today’s Poultry Production”
Trang 63“A special formular for today’s Poultry Production”
Trang 64ARTICHOKE BAGS FROM VIETNAM
Trang 65HEPARENOL Action on organs
Hepatic protection
Bảo vệ gan
Diuretic – Lợi tiểu
Choleretic –giải độc
Trang 66HEPARENOL – dùng hiệu quả tốt khi:
HIGH GROWING LEVEL
• Tốc độ tăng trửong cao
HIGH PRODUCTION LEVEL
Mức độ sản xuất cao
Thay đổi thức thức ăn
FEED PRESENTATION MODIFICATION
• Thay đổi dạng thức ăn
• 2 ml / 10 kg BW ( 2ml /l ), 3 đến 5 ngày
Trang 67HEPARENOL – TREATMENT – Điều trị
LIVER STEATOSIS – Gan nhiễm mỡ
BACKWARD BODYWEIGHT – trọng lượng giảm
FEED QUALITY : mycotoxins, corn base diet, …
• Chất lượng thức ăn : Độc tố , khẩu phần thức
chủ yếu ngô bắp.
2ml/10kg BW, 5days/month or 1day/week
• 2 ml / 10 kg thể trọng ( 2ml / l ), 5 ngày / tháng
hoặc 1 ngày /tuần
Trang 68Mains troubles affecting layers
Những rắc rối thường gặp trên gà đẻ
• Fatty liver syndrom – Hội chứng gan mỡ
• Osteoporosis and egg shell fragility
Xốp xương do thiếu canxi và trứng dễ vỡ
• Cannibalism
• Cắn mổ nhau
• Low feed intake (heat stress…)
• Ăn ít
Trang 69METABOLIC DISORDERS
RỐI LỌAN TRAO ĐỔI CHẤT
Fatty Liver
Eggshell qualityStress
End of
growth
Low feed intake
Gan mỡ
Chất lượng vỏ trứng Đỉnh tăng trưởng
Kém ăn