1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ RỦI RO BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU – DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

84 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 9,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng- Các thôn vùng sâu vùng xa: Không Đặc điểm thủy văn - Thuộc lưu vực sông: Sông Lý Hoà - Chế độ thủy văn,

Trang 1

BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ RỦI RO BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU – DỰA VÀO CỘNG ĐỒNG

XÃ ĐỒNG TRẠCH, HUYỆN BỐ TRẠCH,

TỈNH QUẢNG BÌNH

Trang 2

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

MỤC LỤC

A GIỚI THIỆU CHUNG 4

1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ 4

2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH 4

3 ĐẶC ĐIỂM THỜI TIẾT, KHÍ HẬU 4

4 XU HƯỚNG THIÊN TAI, KHÍ HẬU 5

5 PHÂN BỐ DÂN CƯ, DÂN SỐ 5

6 HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI 5

7 ĐẶC ĐIỂM VÀ CƠ CẤU KINH TẾ 6

B THỰC TRẠNG KINH TẾ – XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG CỦA XÃ 6

1 LỊCH SỬ THIÊN TAI 6

2 LỊCH SỬ THIÊN TAI VÀ KỊCH BẢN BĐKH 7

3 SƠ HỌA BẢN ĐỒ RỦI RO THIÊN TAI/RRBĐKH 8

4 ĐỐI TƯỢNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG 8

5 HẠ TẦNG CÔNG CỘNG 9

a) Điện 9

b) Đường và cầu cống, ngầm tràn 10

c) Trường 13

d) Cơ sở Y tế 13

e) Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa 13

f) Chợ 14

6 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI (đập, cống, đê, kè, kênh, …) 14

7 NHÀ Ở 15

8 NGUỒN NƯỚC, NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 16

9 HIỆN TRẠNG DỊCH BỆNH PHỔ BIẾN 16

10 RỪNG VÀ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ SẢN XUẤT 17

11 HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH 17

12 THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG VÀ CẢNH BÁO SỚM 20

13 PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI/TƯBĐKH 21

14 CÁC LĨNH VỰC/NGÀNH NGHỀ ĐẶC THÙ KHÁC (Không có) 22

15 TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG VỀ NĂNG LỰC PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ) 22

16 TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG VỀ PCTT VÀ THÍCH ỨNG BĐKH 24

C KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ RỦI RO KHÍ HẬU CỦA XÃ 27

Trang 3

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

1 RỦI RO VỚI DÂN CƯ VÀ CỘNG ĐỒNG 27

2 HẠ TẦNG CÔNG CỘNG 28

3 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI 29

4 NHÀ Ở 29

5 NGUỒN NƯỚC, NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG 30

6 Y TẾ VÀ QUẢN LÝ DỊCH BỆNH 31

7 GIÁO DỤC 31

8 RỪNG 32

9 TRỒNG TRỌT 32

10 CHĂN NUÔI 33

11 THỦY SẢN 34

12 DU LỊCH (Không có) 34

13 BUÔN BÁN VÀ DỊCH VỤ KHÁC 34

14 THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG VÀ CẢNH BÁO SỚM 35

15 PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI/TƯBĐKH 36

16 GIỚI TRONG PCTT VÀ BĐKH 37

D TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP 38

1 TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÂN TÍCH NGUYÊN NHÂN RỦI RO THIÊN TAI/BĐKH 38

2 BẢNG TỔNG HỢP XẾP HẠNG RỦI RO VÀ GIẢI PHÁP ƯU TIÊN 42

3 TỔNG HỢP CÁC GIẢI PHÁP PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI/THÍCH ỨNG BĐKH 43

4 MỘT SỐ Ý KIẾN THAM VẤN CỦA CÁC CƠ QUAN, BAN NGÀNH TRONG XÃ: 47

5 MỘT SỐ Ý KIẾN KẾT LUẬN CỦA UBND XÃ: 47

E PHỤ LỤC 48

PHỤ LỤC 1: 48

1 DANH SÁCH HỌC VIÊN THAM GIA LỚP TẬP HUẤN NGÀY 9-11/9/2019 48

2 DANH SÁCH NGƯỜI THAM GIA ĐÁNH GIÁ TỪ NGÀY 12-14/9/2019 49

PHỤ LỤC 2: 50

CÁC BẢNG BIỂU, BẢN ĐỒ LẬP RA TRONG QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ THEO HƯỚNG DẪN 50

PHỤ LỤC 3: ẢNH CHỤP MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG TRONG TẬP HUẤN ĐÁNH GIÁ TẠI 66

XÃ ĐỒNG TRẠCH- BỐ TRẠCH-QUẢNG BÌNH 66

F MỘT SỐ KIẾN THỨC THAM KHẢO CHUNG VỀ ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI 66

1 KHÁI NIỆM 66

2 NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ 66

Trang 4

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

A GIỚI THIỆU CHUNG

Báo cáo được xây dựng dựa trên cơ sở Luật Phòng chống thiên tai (Luật PCTT) và và yêu cầu thực tiễn của Đề án

1002 về Quản lý thiên tai dựa vào cộng đồng trong bối cảnh các tác động của biến đối khí hậu đang ngày càng gia tăng tại Việt Nam, đòi hỏi cộng đồng dân cư cần củng cố kịp thời các giải pháp giảm rủi ro thiên tai và thích ứng theo hướng bền vững và lâu dài hơn.

Báo cáo này là kết quả tiến trình đánh giá rủi ro thiên tai và biến đổi khí hậu do cộng đồng thực hiện, chú trọng đến nhóm dễ bị tổn thương là trẻ em, phụ nữ, người cao tuổi, người khuyết tật và người nghèo trong khu vực rủi ro cao, ở các lĩnh vực đời sống và xã hội của xã

Các thông tin đánh giá rủi ro thiên tai được thu thập dựa trên các thông tin cơ bản của một số bản đồ thiên tai hiện

có của Tỉnh do Tổng cục PCTT và các sở ban ngành tỉnh cung cấp, cũng như kết quả dự báo kịch bản biến đổi khí hậu của

Bộ TNMT, là một trong các cơ sở quan trọng để hỗ trợ xã Xác định, đánh giá, phân vùng rủi ro thiên tai; theo dõi, giám sát thiên tai (Theo điều 17 Luật PCTT).

Các phân tích rủi ro trong báo cáo và các ưu tiên khuyến nghị của nhóm dễ bị tổn thương là những cơ sở quan trọng cho việc xây dựng kế hoạch địa phương như kế hoạch phòng chống thiên tai (Điều 15, Luật PCTT) và Lồng ghép nội dung Phòng chống thiên tai vào kế hoạch phát triển ngành và kế hoạch phát triển kinh tế xã hội (Điều 16, Luật PCTT)

1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ

- Phía Đông giáp huyện/xã: xã Đức Trạch

- Phía Tây giáp huyện/xã: xã Hoàn Trạch

- Phía Nam giáp huyện/xã: xã Trung Trạch, TT Hoàn Lão

- Phía Bắc giáp huyện/xã: xã Hải Trạch, Xã Phú Trạch

- Khoảng cách đến trung tâm huyện (km): 4km

- Dân tộc sống trên địa phương và số thôn: Kinh; 10 thôn

2 ĐẶC ĐIỂM ĐỊA HÌNH

Đặc điểm địa bàn của xã:Ven cửa sông, vùng đồng bằng Trũng

Phân tiểu vùng địa bàn xã: Vùng trũng và vùng đồi

- Các thôn dễ bị chia cắt, vùng đảo: thôn 6, thôn 7B

Trang 5

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

- Các thôn vùng sâu vùng xa: Không

Đặc điểm thủy văn

- Thuộc lưu vực sông: Sông Lý Hoà

- Chế độ thủy văn, thủy triều: Bán nhật triều

- Các thông tin liên quan đến cơ chế dòng chảy sông ở thượng lưu: Không

3 ĐẶC ĐIỂM THỜI TIẾT, KHÍ HẬU

TT Chỉ số về thời tiết khí hậu ĐVT

Giá trị hiện tại

Tháng xảy ra

Dự báo BĐKH của tỉnh 2050 theo kịch bản RCP 8,5 Xu

hướn g

T

4 XU HƯỚNG THIÊN TAI, KHÍ HẬU

T

T Nguy cơ thiên tai, khí hậu phổ biến tại địa phương Tăng/Giảm Dự báo BĐKH của tỉnh năm 2050 theo kịch bản RCP 8.5

5 PHÂN BỐ DÂN CƯ, DÂN SỐ

Trang 6

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

hộ

Tổn g

Nữ Chủ hộ

Trang 7

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

6 HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

1.3.2 Diện tích thủy sản nước mặn/lợ

(Xây nhà kính phục vụ trồng trọt; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm; đất

trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất

ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh)

Trang 8

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Số % nữ cùng đứng tên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với chồng 90%

7 ĐẶC ĐIỂM VÀ CƠ CẤU KINH TẾ

TT Loại hình sản xuất góp cho kinh tế Tỷ trọng đóng

địa phương (%)

Số hộ tham gia hoạt động Sản xuất kinh doanh

Thu nhập bình quân/hộ/năm Tỷ lệ phụ nữ tham

gia (%) (Tr.đ/hộ/năm)

B THỰC TRẠNG KINH TẾ – XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG CỦA XÃ

1 LỊCH SỬ THIÊN TAI

Tháng/

năm xảy

ra

Loại thiên tai

và biểu

hiện BĐKH

Tên các thôn bị ảnh hưởng

Mức độ ảnh

Số lượng Đơn vị

Thôn 1A,thôn 6, thôn7A, thôn7B, thôn 8

Thôn 1B,thôn 2, thôn

3, thôn 4,thôn 5

Cao

Trungbình

1 Số người chết/mất tích

10.Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt

11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh,

chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp) bị thiệt hại:

Trang 9

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Ước tính thiệt hại kinh tế: 18.000 Tr Đồng

Thôn 4,thôn 6, thôn7B, thôn 8

Thôn 1A,thôn B, thôn

2, thôn 3,thôn 4, thôn

5, thôn 7A

CaoTrungbình

10.Số ha ao hồ thủy sản bị thiệt

11 Số cơ sở sản xuất, kinh doanh,

chế biến (công nghiệp, nông lâm ngư nghiệp) bị thiệt hại:

Ước tính thiệt hại kinh tế: 165.000 Tr.đồng

2 LỊCH SỬ THIÊN TAI VÀ KỊCH BẢN BĐKH

Xu hướng thiên tai theo kịch bản BĐKH 8.5 vào năm 2050 (Tăng, Giảm, Giữ nguyên)

Mức độ thiên tai theo kịch bản (Cao/Trun g Bình/Thấp)

Thiên tai

2 Ngập lụt

Thôn 1A, thôn 5, thôn 6, thôn 7B,

Thôn 1B, Thôn 2, thôn 3, thôn 4,

Thôn 1A, thôn 1B, Thôn 2, thôn 3,thôn 4, thôn 5, thôn 7A,thôn 8

Biểu hiện

BĐKH

Trang 10

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

2 Nhiệt độ trung bình thay đổi Toàn xã Trung bình Trung bình Trung bình

3 SƠ HỌA BẢN ĐỒ RỦI RO THIÊN TAI/RRBĐKH

4 ĐỐI TƯỢNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG

Thôn dưới 5 tuổi Trẻ em Trẻ em từ 5-18 tuổi

Ph ụ nữ có tha i

Người cao tuổi khuyết tật Người

Người bị bệnh hiểm nghèo

Người nghèo

Người dân tộc thiểu số

Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Nữ Tổng Tổng toàn xã 27

Trang 11

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Hiện trạng Kiên

cố/An toàn

Chưa kiên cố/Không an toàn

Trang 12

-Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Trang 13

-Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Trang 14

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Trang 15

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

xây dựng

Đơn vị tính

Số lượng

Kiên cố Bán

kiên cố

Tạm

Năm xây dựn g

Số Giườn g

Số phòn g

Kiên cố/Tố t

Bán kiên cố Tạm

Yếu tạm

2 Trang thiết bị

Đảm bảo

Chưa đảm bảo

Còn thiếu

e) Trụ Sở UBND và Nhà Văn Hóa

TT Trụ sở Tên thôn Năm xây dựng(ghi tương đối) Đơn vị tính lượng Số

Hiện trạng Kiên

Trang 16

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

f) Chợ

Năm xây dựng

(ghi tương đối)

Đơn vị tính

Số lượng

Hiện trạng Kiên cố kiên cố Bán Tạm

6 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI (đập, cống, đê, kè, kênh, …)

TT Hạng mục Đơn vị tính Năm xây dựng Số lượng

Số lượng Kiên cố Bán kiên cố Chưa kiên cố

Trang 17

-Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Tổng số nhà

Nhà Thiếu KC/ĐS

Tổng Trong vùng có nguy cơ

cao

PN làm chủ hộ

Trang 18

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

8 NGUỒN NƯỚC, NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

T

Số hộ tiếp cận nguồn nước sinh hoạt Số hộ sử dụng nhà vệ sinh

Giếng Khoa

n /đào

Nướ c máy

Trạm cấp nước công cộng

Tự chả y

Bể chứ a nướ c

Hợp vệ sinh

Tạ m

Không có

(tự hoại, bán tự hoại)

Tổn g cộng

Trẻ

em Phụ nữ Nam giới cao tuổi Người khuyết tật Người

6 Tỷ lệ người dân mắc các bệnh phổ biến sauthiên tại (đau mắt đỏ, tiêu chảy, sôt xuất

7

Tỷ lệ người dân mắc các dịch bệnh khi sảy ra

các hiện tượng thời tiết cực đoan (nắng nóng,

Trang 19

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

10 RỪNG VÀ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ SẢN XUẤT

T

Năm trồng rừng

Tổng diện tích (ha)

Tỷ lệ thàn h rừng (%)

Các loại cây được trồng bản địa

Các loại hình sinh kế liên quan đến rừng

Diện tích do dân làm chủ rừng

Tỷ lệ thiệ

t hại (3 năm gần đây)

Tỷ lệ Rừng khôn

g thể khôi phục do tác động của thiên tai

Tỷ lệ Rừn g tron g vùng nguy cơ cao đối với thiên tai

Tỷ lệ rừng trong vùng ngập do nước biển dâng theo kịch bản

Số lượn g

Số hộ tha m gia

Tỷ lệ nữ

Đặc điểm sản xuất kinh doanh Tiềm năng

phát triển Tỷ lệ (%)

thiệt hại (**)

3 năm gần đây

Tỷ lệ % (hộ) nằm trong vùng thường xuyên chịu ảnh hướng của thiên tai

Tỷ lệ % (hộ) nằm trong vùng nguy

cơ chịu ảnh hướng của nắng nóng, hạn hán, nước biển dâng, sạt lở, thời tiết cực đoan

Trang 20

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Trang 21

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Trang 22

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

4 Thủy hải sản Nuôi

Trang 23

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

a Người dân đi trên

12 THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG VÀ CẢNH BÁO SỚM

5 Hệ thống cảnh báo sớm khác (đo mưa, đo gió, đo mực nước, kẻng, còi ủ, cồng, chiêng …) tại cộng đồng Có/không Không Toàn xã

Trang 24

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

8 Tỷ lệ hộ được thông báo/nhận được báo cáo cập nhật định kỳvề diễn biến điều tiết và xả lũ khu vực thượng lưu (các tuyến

hồ chứa phía thượng lưu)

13 PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI/TƯBĐKH

T

Kế hoạch

4 Số thành viên Ban chỉ huy PCTT vàTKCN của xã Người 15 15

- Số lượng đã qua đào tạo

5 Số lượng lực lượng thanh niên xungkích, chữ thập đỏ, cứu hộ-cứu nạn tại xã Người 750 750

6 Số lượng Tuyên truyền viênPCTT/TƯBĐKH dựa vào cộng đồng Người 10 10

7 - Năng lực hoạt động của tiểu banPCTT và đội xung kích thôn % 100% 80%

II Số lượng Phương tiện, trang thiết bị PCTT tại xã: 199 99 50% Đạt so với nhu cầu

III Số lượng vật tư thiết bị dự phòng 2665 125 5% Đạt so với kế hoạch

- Số lượng gói/đơn vị hóa chất khử trùng

Trang 25

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

14 CÁC LĨNH VỰC/NGÀNH NGHỀ ĐẶC THÙ KHÁC (Không có)

15 TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG VỀ NĂNG LỰC PCTT và TƯBĐKH (Kiến thức, kỹ thuật, công nghệ)

T

T Liệt kê các loại Kiến thức, Kinh nghiệm & Công nghệ Thôn 1A Thôn 1B Thôn 2 Thôn 3 Thôn 4 Thôn 5 Thôn 6 Thôn 7A Thôn 7B Thôn 8

Khả năng của xã

(Cao, Trung Bình, Thấp)

1 Rủi ro với dân cư và cộng đồng Trun g

Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g bình

Trun g Bình

Trung Bình

a Lực lượng tham gia công tác PCTT/tổ xung kích được tập huấn

nâng cao năng lực

Có / Khôn g

Khôn

g Không Không Không Không Không Không Không Không Không Thấp

b Ban chỉ huy PCTT /đội xung kích được tập huấn nâng cao năng lực Khôn Có /

g Không Không Không Không Không Không Không Không Không Thấp

g Tỷ lệ người dân có kiến thức và kinh nghiệm PCTT & TƯBĐKH (Tỷ lệ %) 80% 100% 90% 90% 95% 95% 100% 90% 100% 90% Cao

h Tỷ lệ hộ dân chủ động trong công tác PCTT (Tỷ lệ %) 100% 100% 100% 100% 95% 95% 100% 90% 100% 90% Cao

i Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em biết bơi Tỷ lệ 3% 10% 10% 10% 15% 10% 10% 10% 50% 10% Thấp

2 Hạ tầng cộng đồng Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao

a Có tổ tự quản các công trình công cộng. Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

b Có hoạt động duy tu bảo dưỡng công trình công cộng hàng năm Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

3 Công trình thủy lợi Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao

a Công trình thủy lợi có tính đến yếu tố TƯBĐKH Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

b Thực hiện hoạt động duy tu bảo dưỡng hệ thống công trình thủy lợi

hàng năm

Có / Khôn

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

c Người tham gia vận hành bảo dưỡng có kiến thức & kỹ năng Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

4 Nhà ở Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao

a Đội xung kích có thực hiện hỗ trợ chằng chống nhà cửa cho người dân Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

b Tỷ lệ hộ dân có kỹ năng kiến thức chằng chống nhà cửa (Tỷ lệ %) 30% 40% 70% 80% 80% 80% 100% 80% 95% 50% Cao

c Tỷ lệ nhà ở đáp ứng tiêu chí nhà an toàn (Tỷ lệ %) 88% 94% 67% 88% 90% 97% 76% 60% 80% 63% Cao

5 Kiến thức giữ gìn vệ sinh và môi trường (Tỷ lệ %) Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao

Trang 26

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

a Tỷ lệ hộ dân chấp hành thu gom rác

thải

(Tỷ lệ

%) 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% Cao

b Tỷ lệ người dân có kiến thức giữ gìn vệ sinh và môi trường (Tỷ lệ %) 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% 98% Cao

c Tỷ lệ thôn có tổ chức thu gom rác thải (Tỷ lệ %) 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% Cao

d Tỷ lệ hộ dân có thực hiện phân loại rác (Tỷ lệ %) 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% Thấp

e Có quy hoạch hệ thống nước sạch Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

6 Y tế và quản lý dịch bệnh Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao

a Khả năng kiểm soát dịch bệnh của đơn vị y tế Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

b Tỷ lệ người dân có ý thức vệ sinh, phòng ngừa dịch bệnh (Tỷ lệ %) 80% 80% 80% 80% 80% 80% 80% 80% 80% 80% Cao

7 Giáo dục Thấp Thấp Cao Thấp Cao Thấp Thấp Cao Thấp Thấp Cao

a Tỷ lệ trường học có phương án ứng phó thiên tai (Tỷ lệ %) (-) (-) 100% (-) 100% (-) (-) 100% (-) (-) Cao

b Hoạt động tuyên truyền, phổ biến kiến thức PCTT & BĐKH Khôn Có /

g (-) (-) 100% (-) 100% (-) (-) 100% (-) (-) Cao

8 Rừng và hiện trạng sản xuất quản lý Thấp Thấp Cao Cao Cao Cao Cao Thấp Thấp Thấp Cao

a Tỷ lệ rừng trồng phòng hộ được nghiệm thu (Tỷ lệ %) (-) (-) 100% 100% 100% 100% 100% (-) (-) (-) Cao

b Tỷ lệ rừng phòng hộ được chăm sóc bảo vệ tốt (Tỷ lệ %) (-) (-) 75% 75% 75% 75% 75% (-) (-) (-) Cao

c Tỷ lệ rừng có hoạt động sinh kế (Tỷ lệ %) (-) (-) Không Không Không Không Không (-) (-) (-) Thấp

d Tỷ lệ rừng được giao cho cộng đồng quản lý (Tỷ lệ %) (-) (-) 100% 100% 100% 100% 100% (-) (-) (-) Cao

9 Hoạt động sản xuất kinh doanh

a Trồng trọt Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Thấp Cao

Tỷ lệ diện tích cây trồng được điều

tiết nước tưới, tiêu (Tỷ lệ %) 70% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% (-) Cao

Tỷ lệ hộ áp dụng kiến thức, kỹ thuật

trồng trọt (Tỷ lệ %) 85% 85% 85% 85% 85% 85% 85% 85% 85% (-) Cao

Xã có kế hoạch chuyển đổi cơ cấu

cây trồng vật nuôi để TƯBĐKH

Có / Khôn

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có (-) Cao

Tỷ lệ hộ chuyển đổi cơ cấu cây trồng

để TƯ BĐKH trong 5 năm gần đây (Tỷ lệ %) 85% 90% 95% 90% 30% 70% 50% 0% 0% (-) TrungBình

b Chăn nuôi Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao

Xã có kế hoạch chuyển đổi cơ cấu

cây trồng vật nuôi để TƯBĐKH

Có / Khôn

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có (-) Cao

Tỷ lệ hộ nghèo nơi thường xuyên xảy

ra thiên tai được vay vốn ngân hàng (Tỷ lệ %) 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% (-) Cao

Có hỗ trợ vay vốn đầu tư trang thiết

bị đánh bắt xa bờ

Có / Khôn

g (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) Thấp

Có quy hoạch khu neo đậu đảm bảo Có / (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) Thấp

Trang 27

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

g (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) Thấp

Tỷ lệ cơ sở kinh doanh dịch vụ du

lịch đảm bảo an toàn khi có thiên tai (Tỷ lệ %) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) Thấp

Tỷ lệ các cơ sở kinh doanh dịch vụ du

lịch được trang bị kiến thức kỹ năng

PCTT, Sơ cấp cứu

(Tỷ lệ

%) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) Thấp

Tỷ lệ các cơ sở kinh doanh dịch vụ du

lịch được trang bị kiến thức kỹ thuật

PCTT

(Tỷ lệ

%) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) Thấp

e Buôn bán và dịch vụ khác Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp

Tỷ lệ các cơ sở kinh doanh buôn bán

nhỏ lẻ được trang bị kiến thức kỹ

năng PCTT

(Tỷ lệ

%) 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% Thấp

10 Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao Cao

a Tổ chức tuyên truyền về PCTT/BĐKH cho công đồng Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

b Tổ chức cung cấp thông tin cảnh báo sớm Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

c Tỷ lệ người dân được cung cấp thông tin truyền thanh, cảnh báo sớm (Tỷ lệ %) 95% 95% 95% 90% 80% 90% 100% 90% 90% 90% Cao

d Ý thức chủ động theo dõi và truyền tin cảnh báo sớm của dân

Có / Khôn

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

11 Phòng chống thiên tai/ TƯBĐKH Trun g

Bình

Trun g bình

Trun g Bình

Trun g bình

Trun g Bình

Trun g bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trung Bình

a Tổ chức tuyên truyền về PCTT/BĐKH cho cộng đồng Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

b Tổ chức cung cấp thông tin cảnh báo sớm Khôn Có /

g

c Tỷ lệ người dân được tuyên truyền về PCTT/BĐKH (Tỷ lệ %) 95% 95% 95% 95% 90% 80% 90% 100% 95% 90% Cao

d Có lực lượng xung kích ở thôn Khôn Có /

g Có Có Có Có Có Có Có Có Có Có Cao

e Tổ chức hoặc tham gia diễn tập PCTT Khôn Có /

g

Khôn

g Không Không Không Không Không Không Không Không Không Thấp

g Tỷ lệ thôn có các trang thiết bị và phương tiện PCTT (Tỷ lệ %) 0% 0% 0% 0% 0% 0% 10% 0% 0% 0% Thấp

h Xã có đủ phương tiện, vật tư thiết bị dự phòng Khôn Có /

g

Khôn

g Không Không Không Không Không Không Không Không Không Thấp

12 Giới trong PCTT và BĐKH Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp Thấp

a Tỷ lệ nữ là thành viên Ban Chỉ huy PCTT & TKCN (Tỷ lệ %) 10% 33% 20% 35% 30% 20% 33% 45% 20% 40% Thấp

b Tỷ lệ nữ tham gia lực lượng ứng phó tìm kiếm cứu hộ cứu nạn (Tỷ lệ %) 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% Thấp

c Tỷ lệ nữ tham gia các hoạt động PCTT tại cộng đồng (Tỷ lệ %) 10% 33% 20% 35% 30% 20% 33% 45% 20% 40% Thấp

d Tỷ lệ nữ có kiến thức kỹ năng PCTT và TƯ BĐKH (Tỷ lệ %) 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% Thấp

e Lực lượng PCTT được tập huấn về kiến thức BĐG và Lồng ghép giới

trong PCTT và BĐKH

Có / Khôn g

Khôn

g Không Không Không Không Không Không Không Không Không Thấp

Khả năng của thôn (Cao, Trung

Bình, Thấp)

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trun g Bình

Trang 28

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

16 TỔNG HỢP TÌNH TRẠNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG VỀ PCTT VÀ THÍCH ỨNG BĐKH

TT TTDBTT (%) Thôn 1A Thôn 1B Thôn 2 Thôn 3 Thôn 4 Thôn 5 Thôn 6 Thôn 7A Thôn 7B Thôn 8 TTDBTT Tổng %

Xã B4 Dân cư và cộng đồng 42% 44% 40% 33% 31% 41% 43% 40% 42% 29% 39%

Tỷ lệ đối tượng dễ bị tổn thương trên

tổng dân số 35% 45% 22% 30% 22% 46% 34% 39% 30% 22% 34%

Tỷ lệ nữ trong nhóm DBTT 31% 56% 26% 26% 28% 51% 37% 40% 42% 28% 37%

Tỷ lệ phụ nữ đơn thân trên tổng dân

số 2% 3% 0% 3% 3% 2% 3% 3% 3% 2% 2%

Tỷ lệ người dân sinh sống ở vùng có

nguy cơ cao trên tổng dân số 30% 29% 14% 2% 1% 19% 52% 21% 61% 14% 64%

Tỷ lệ phụ nữ và trẻ em chưa biết bơi 97% 90% 90% 90% 85% 90% 90% 90% 70% 50% 90%

Tỷ lệ điểm sơ tán công cộng (trường

học & trụ sở UBND, Nhà văn hoá)

chưa đảm bảo

Tỷ lệ đường trong thôn thiếu an toàn

(để phục vụ cho công tác sơ tán) 61% 45% 87% 41% 43% 44% 50% 49% 50% 49% 53%

B5 Hạ tầng công cộng 31% 13% 28% 12% 13% 13% 14% 12% 14% 14% 17%

a1 Tỷ lệ hệ thống điện chưa kiên cố/chưa an toàn (cột, dây, trạm) 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% a2 Tỷ lệ hệ thống điện sau công tơ chưa kiên cố/ chưa an toàn 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% b1 Tỷ lệ đường đất 61% 45% 87% 41% 43% 44% 50% 49% 50% 49% 53% b2 Tỷ lệ cầu yếu/tạm 50% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 2%

c Tỷ lệ trường học trong thôn chưa kiên cố (-) (-) 5% (-) 5% (-) (-) 5% (-) (-) 5%

d Cơ sở y tế bán kiên cố/tạm 23% (-) (-) (-) 23% (-) (-) (-) (-) (-) 23%

e Trụ sở UBND và Nhà văn hoá xã

bán kiên cố/ tạm 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32% 32%

g Chợ bán kiên cố/tạm (-) (-) 100% (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) 100%

h Tỷ lệ Cống giao thông yếu/tạm 50% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 2%

B6 Công trình thủy lợi 20% 50% 47% 11% 13% 48% 37% 20% 33% 0% 31%

a Tỷ lệ đê bán kiên cố/ chưa kiên cố 100% 100% 100% 0% 0% 0% 50% 0% 0% 0% 17%

b Kè bán kiên cố/ chưa kiên cố 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0%

c Kênh Mương bán kiên cố/ chưa kiên cố 20% 100% 80% 67% 80% 87% 74% 90% 100% 0% 33%

d Cống thủy lợi bán kiên cố/ chưa kiên cố 0% 100% 100% 0% 0% 100% 100% 29% 100% 0% 25%

e Đập Thuỷ Lợi bán kiên cố/ chưa kiên cố 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 0%

g Trạm bơm bán kiên cố/ chưa kiên cố 0% 0% 0% 0% 0% 100% 0% 0% 0% 0% 5%

a Tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố/đơn sơ 12% 2% 7% 8% 2% 6% 5% 10% 1% 13% 7%

b Tỷ lệ nhà ở thiếu kiên cố trong vùng nguy cơ cao 12% 2% 7% 8% 2% 6% 5% 10% 1% 13% 7%

c Tỷ lệ nhà có phụ nữ đơn thân làm chủ hộ thiếu kiên cố/đơn sơ 2% 1% 2% 3% 2% 0% 3% 4% 0% 0% 2%

B8 Nguồn Nước, Nước sạch và VSMT 75% 75% 75% 76% 75% 75% 75% 75% 75% 75% 75%

a Tỷ lệ hộ dân không tiếp cận được nguồn cấp nước ổn định và cần thiết

cho sinh hoạt 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%

b Tỷ lệ hộ dân không tiếp cận được nguồn nước sạch (nước máy) 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%

c Tỷ lệ hộ có phụ nữ làm chủ hộ chưa tiếp cận nước sạch (nước máy) 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100% 100%

e Tỷ lệ hộ dân không có Nhà vệ sinh đảm bảo (Nhà VS tam và không có) 0% 2% 0% 5% 0% 0% 0% 0% 0% 0% 1%

B9 Hiện trạng bệnh phổ biến 9% 5% 5% 5% 9% 5% 5% 5% 5% 5% 5%

a Tỷ lệ người dân mắc các bệnh phổ biến sau thiên tại (đau mắt đỏ, tiêu

chảy, sôt xuất huyết…) 4% 4% 4% 4% 4% 4% 4% 4% 4% 4% 4%

Trang 29

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

a Tỷ lệ thiệt hại rừng sau thiên tai (trong 3 năm) (-) (-) 35% 35% 35% 35% 35% (-) (-) (-) 35%

b Tỷ lệ rừng trong vùng nguy cơ cao đối với thiên tai (-) (-) 45% 45% 45% 45% 45% (-) (-) (-) 45%

c Tỷ lệ rừng trong vùng ngập do nước biển dâng theo kịch bản (-) (-) 0% 0% 0% 0% 0% (-) (-) (-) 0%

d Tỷ lệ rừng không thể khôi phục do tác động của thiên tai (-) (-) 0% 0% 0% 0% 0% (-) (-) (-) 0%

B1

1 Hoạt động SXKD

a Trồng trọt 82% 80% 83% 32% 84% 67% 88% 2% 5% 0% 26%

Tỷ lệ thiệt hại trên tổng diện tích lúa

và hoa màu (3 năm gần đây) 45% 40% 50% 50% 52% 50% 65% 7% 15% 0% 21%

Tỷ lệ diện tích lúa và hoa màu nằm

trong vùng thường xuyên chịu ảnh

hưởng của thiên tai 100% 100% 100% 20% 100% 75% 100% 0% 0% 0% 28%

Tỷ lệ lúa và hoa màu trong vùng

nguy cơ nắng nóng, hạn hán/nước

biển dâng/sạt lở/ thời tiết cực đoan 100% 100% 100% 25% 100% 75% 100% 0% 0% 0% 29%

b Chăn nuôi 80% 66% 59% 25% 49% 54% 63% 11% 13% 85% 24%

Tỷ lệ thiệt hại trên tổng đàn nuôi (3

năm gần đây). 60% 25% 35% 30% 52% 50% 65% 25% 30% 40% 20%

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi, chuồng trại

thường xuyên bị thiệt hại của thiên

tai trong 3 năm gần đây 60% 40% 0% 20% 30% 50% 0% 0% 0% 100% 14%

Tỷ lệ hộ chăn nuôi nằm trong vùng

nguy cơ cao của thiên tai 100% 100% 100% 25% 50% 50% 88% 0% 0% 100% 29%

Tỷ lệ hộ chăn nuôi trong vùng nguy

cơ nắng nóng, hạn hán /nước biển

dâng/sạt lở/ thời tiết cực đoan 100% 100% 100% 25% 62% 65% 100% 17% 20% 100% 33%

c Thủy Sản 75% 70% 75% 35% 75% 70% 30% 60% 60% 0% 26%

Tỷ lệ thiệt hại trên tổng diện tích

nuôi trồng (3 năm gần đây) 50% 40% 50% 40% 75% 70% 60% 60% 60% 0% 24%

Tỷ lệ diện tích nuôi trồng thủy sản

trong vùng nguy cơ nắng nóng, hạn

hán /nước biển dâng/sạt lở/ thời tiết

cực đoan

Tỷ lệ thuyền đánh bắt nhỏ, thô sơ (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) 0%

Tỷ lệ thiệt hại trên tổng phương tiện

đánh bắt (3 năm gần đây) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) 0%

e Du lịch (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) 0%

Tỉ lệ cơ sở kinh doanh du lịch bị

thiệt hại trên tổng số cơ sở kinh

doanh (3 năm gần đây) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) (-) 0%

Tỷ lệ cơ sở kinh doanh du lich trong

vùng nguy cơ xâm thực, hạn

hán/nước biển dâng/sạt lở/ thời tiết

cực đoan

% các điểm/dải san hô, khu dự trữ

sinh quyển hoặc khu bảo tồn sinh

thái ven biển nằm trong vùng có

nguy cơ cao của biến đổi khí hậu,

tăng nhiệt độ và thiên tai

2 Thông tin truyền thông và cảnh báo sớm 12% 12% 12% 12% 12% 12% 12% 12% 12% 12% 12%

a Tỷ lệ hộ trên tổng số hộ chưa có tivi/ radio 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2%

b Tỷ lệ hộ trên tổng số hộ chưa có điện thoại di động 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2% 2%

c Tỷ lệ hộ trên tổng số hộ chưa tiếp cận với Internet 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25% 25%

Trang 30

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

d Tỷ lệ địa bàn dân cư thiếu loa truyền

thanh 20% 20% 20% 20% 20% 20% 20% 20% 20% 20% 20%

B1

3 Phòng chống thiên tai/TƯBĐKH 73% 73% 73% 73% 73% 73% 73% 73% 73% 73% 73%

a Tỷ lệ phương tiện trang thiết bị còn thiếu theo kế hoạch 50% 50% 50% 50% 50% 50% 50% 50% 50% 50% 50%

b Tỷ lệ vật tư dự phòng còn thiếu theo kế hoạch 95% 95% 95% 95% 95% 95% 95% 95% 95% 95% 95%

Tỷ lệ công trình công cộng làm nơi

sơ tán chưa tính nhu cầu khác biệt

Đánh giá chung TTDBTT của thôn 41% 39% 40% 28% 35% 36% 35% 25% 27% 24%

C KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ RỦI RO THIÊN TAI VÀ RỦI RO KHÍ HẬU CỦA XÃ

1 RỦI RO VỚI DÂN CƯ VÀ CỘNG ĐỒNG

kỹ thuật áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH Mức độ

(Cao, Trung Bình, Thấp)

(Cao, Trung bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Các nguy cơ

Bão, ngập lụt

1 Thôn 1A 133 Trung bình 41 % Thấp Nguy cơ bị thiệt hại về người khi có thiên tai

Nguy cơ đuối nước ở trẻ em

Cao

2 Thôn 1B 106 Trung bình 43 % Thấp Nguy cơ bị thiệt hại về người khi có thiên tai

Nguy cơ đuối nước ở trẻ em

5 Thôn 4 201 Trung bình 31 % Thấp Nguy cơ bị thiệt hại về người khi có thiên tai

Nguy cơ đuối nước ở trẻ em

Thấp Nguy cơ bị thiệt hại về người

Trang 31

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Nguy cơ đuối nước ở trẻ em

9 Thôn 7B 163 Trung bình 41 % Thấp Nguy cơ bị thiệt hại về người khi có thiên tai

Nguy cơ đuối nước ở trẻ em

Ghi chú: Tỷ lệ 34% đối tượng dễ bị tổn thương trên tổng dân số, Tỷ lệ 37% nữ trong nhóm DBTT, Tỷ lệ 2% phụ nữ đơn

thân trên tổng dân số, Tỷ lệ 64% người dân sinh sống ở vùng có nguy cơ cao trên tổng dân số, Tỷ lệ 90% phụ nữ và trẻ

em chưa biết bơi, Tỷ lệ 53% đường trong thôn thiếu an toàn (để phục vụ cho công tác sơ tán)

Trang 32

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

2 HẠ TẦNG CÔNG CỘNG

áp dụng)

(Cao, Trung bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Các nguy cơ

(Cao, Trun g Bình, Thấp)

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ thiệt hại chợ

Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại hệ thống điện Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Cao

Nguy cơ thiệt hại Nhà văn hóa thôn Nguy cơ hư hỏng đường giao thông

Cao

Trang 33

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Nguy cơ thiệt hại cống thoát nước dân sinh

Ghi chú: Tỷ lệ 53% đường đất, Tỷ lệ 32% Trụ sở UBND và Nhà văn hoá xã bán kiên cố/ tạm, Tỷ lệ 100% Chợ bán kiên

cố/tạm Hệ thống điện sau công tơ một số khu vực dân cư chưa đảm bảo an toàn, công tác chủ động chặt tỉa cành cây trước mùa mưa bão còn hạn chế, công thoát nước dân sinh nhỏ hẹp, ách tắt.

3 CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

(Cao, Trung Bình, Thấp) (Cao, Trung

bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Các nguy cơ

Bão, ngập lụt

2 Thôn 1B 106 Cao 50% Trung bình Nguy cơ thiệt hại hệ thống thủy lợi Cao

Ghi chú: Tỷ lệ 17% đê bán kiên cố/ chưa kiên cố, tỷ lệ 33% kênh mương chưa kiên cố/tạm, tỷ lệ 25% cống thủy lợi bán

kiên cố/ chưa kiên cố, tỷ lệ 5% trạm bơm bán kiên cố/ chưa kiên cố

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH Mức độ

(Cao, Trung Bình, Thấp)

(Cao, Trung bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Các nguy cơ

Trang 34

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Bão, ngập lụt

Ghi chú: Tỷ lệ 7% nhà ở thiếu kiên cố/đơn sơ, Tỷ lệ 7% nhà ở thiếu kiên cố trong vùng nguy cơ cao, Tỷ lệ 2% nhà có phụ

nữ đơn thân làm chủ hộ thiếu kiên cố/đơn sơ

5 NGUỒN NƯỚC, NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

độ (Cao, Trung Bình, Thấp) (Cao, Trung

bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Các nguy cơ

Bão, ngập lụt

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Trang 35

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Nguy cơ ô nhiễm môi trường trên diện rộng

Nguy cơ thiếu nước sạch

Cao

Ghi chú: Tỷ lệ 100% hộ dân không tiếp cận được nguồn nước sạch (nước máy), Tỷ lệ 100% hộ có phụ nữ làm chủ hộ

chưa tiếp cận nước sạch (nước máy), Tỷ lệ 1% hộ dân không có Nhà vệ sinh đảm bảo (Nhà VS tam và không có)

Trang 36

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

6 Y TẾ VÀ QUẢN LÝ DỊCH BỆNH

áp dụng)

(Cao, Trung Bình, Thấp) (Cao, Trung

bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Các nguy cơ

Bão, ngập lụt

Ghi chú: Tỷ lệ 4% người dân mắc các bệnh phổ biến sau thiên tại (đau mắt đỏ, tiêu chảy, sôt xuất, huyết…), Tỷ lệ 4%

người dân mắc các dịch bệnh khi xảy ra các hiện tượng thời tiết cực đoan (nắng nóng, rét đậm …)Tỷ lệ 7% bệnh phổ biến trên dân số của xã; tuy nhiên khả năng kiểm soát dịch bệnh của trạm y tế cao, 95% Tỷ lệ người dân có ý thức vệ sinh, phòng ngừa dịch bệnh

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH

Mức độ (Cao, Trun g Bình, Thấp )

(Cao, Trung bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Các nguy cơ

Trang 37

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

Bão, ngập lụt

Ghi chú: Tỷ lệ 5% trường học chưa đảm bảo an toàn khi có thiên tai, thiếu nguồn nhân lực để ứng phó với thiên tai, đa

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH

Mức độ (Cao, Trung Bình, Thấp) (Cao, Trung

Ghi chú: Tỷ lệ 35% thiệt hại rừng sau thiên tai (trong 3 năm), Tỷ lệ 45% rừng trong vùng nguy cơ cao đối với thiên

tai, tỷ lệ rừng không thể khôi phục do tác động của thiên tai không có, tỷ lệ 100% rừng giao cho người dân làm chủ nên công tác bảo vệ và chăm sóc tốt

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH

Mức độ (Cao, Trung Bình, Thấp)

Trang 38

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

2 Thôn 1B 106 Cao 80% Cao Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

4 Thôn 3 151 Cao 32% Thấp Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

5 Thôn 4 201 Cao 84% Cao Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

6 Thôn 5 121 Cao 67% Trung bình Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

7 Thôn 6 120 Cao 88% Cao Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

8 Thôn 7A 139 Cao 2% Thấp Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

9 Thôn 7B 163 Cao 5% Thấp Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

10 Thôn 8 160 Thấp 0% Thấp Nguy cơ thiệt hại hoa màu khi bị ngập lụt Cao

Ghi chú: Tỷ lệ 21% thiệt hại trên tổng diện tích hoa màu (3 năm gần đây), Tỷ lệ 28% diện tích lúa và hoa màu nằm

trong vùng thường xuyên chịu ảnh hưởng của thiên tai, Tỷ lệ 29% lúa và hoa màu trong vùng nguy cơ nắng nóng, hạn hán/nước biển dâng/sạt lở/ thời tiết cực đoan

áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH

Mức độ (Cao, Trung Bình, Thấp) (Cao, Trung

bình, Thấp) (Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB) Các nguy cơ

3 Thôn 2 210 Cao 59 % Trunh bình Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

4 Thôn 3 151 Cao 25 % Thấp Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

Trang 39

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

5 Thôn 4 201 Cao 49 % Thấp Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

% Trunh bình

Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

7 Thôn 6 120 Cao 63 % Trunh bình Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

8 Thôn 7A 139 Cao 11 % Thấp Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

10 Thôn 8 160 Cao 85 % Cao Nguy cơ thiệt hại chuồng trại, gia súc gia cầm khi bị bão, ngập lụt Cao

Ghi chú: Tỷ lệ 20% thiệt hại trên tổng đàn nuôi (3 năm gần đây), Tỷ lệ 14% cơ sở chăn nuôi, chuồng trại thường xuyên

bị thiệt hại của thiên tai trong 3 năm gần đây, Tỷ lệ 29% hộ chăn nuôi nằm trong vùng nguy cơ cao của thiên tai, Tỷ lệ 33% hộ chăn nuôi trong vùng nguy cơ nắng nóng, hạn hán /nước biển dâng/sạt lở/ thời tiết cực đoan

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH

Mức độ (Cao, Trun g Bình, Thấp ) (Cao, Trung

bình, Thấp) lệ %) (Tỷ Mức độ (Cao,

Thấp, TB)

Các nguy cơ

Bão, ngập lụt

1 Thôn 1A 133 Cao 75% Cao Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

2 Thôn 1B 106 Cao 70% Cao Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

và giảm sản lượng thủy sản Cao

4 Thôn 3 151 Cao 35% Thấp Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

5 Thôn 4 201 Cao 75% Cao Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

6 Thôn 5 121 Cao 70% Cao Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

7 Thôn 6 120 Cao 30% Thấp Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

và giảm sản lượng thủy sản Cao

9 Thôn 7B 163 Cao 60% Trung bình Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

10 Thôn 8 160 Thấp 0% Thấp Nguy cơ hư hỏng bờ bao, ao nuôi và giảm sản lượng thủy sản Cao

Ghi chú: Tỷ lệ 24% thiệt hại trên tổng diện tích nuôi trồng (3 năm gần đây), Tỷ lệ 31% diện tích nuôi trồng thủy sản

Trang 40

Báo cáo Đánh giá Rủi ro Thiên tai và Thích ứng biến đổi khí hậu Dựa vào Cộng đồng

trong vùng nguy cơ nắng nóng, hạn hán /nước biển dâng/sạt lở/ thời tiết cực đoan

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

TTDBTT Rủi ro thiên tai/BĐKH

Mức độ (Cao, Trung Bình, Thấp) (Cao, Trung

bình, Thấp)

(Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

bình

Ghi chú: Tỷ lệ các hộ buôn bán nhỏ lẻ trên tổng số hộ buôn bán bị thiệt hại (3 năm gần đây) không bị ảnh hưởng

14 THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG VÀ CẢNH BÁO SỚM

Năng lực PCTT TƯBĐKH (Kỹ năng, công nghệ kỹ thuật

áp dụng)

(Cao, Trung Bình, Thấp)

(Cao, Trung bình, Thấp) (Tỷ lệ

%)

Mức độ (Cao, Thấp, TB)

Ngày đăng: 21/03/2020, 17:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w