1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Các dạng bảng câu hỏi nghiên cứu thị trường -Phu Luc12

6 14,9K 197
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Bảng Câu Hỏi Nghiên Cứu Thị Trường
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Nghiên cứu thị trường
Thể loại Báo cáo nghiên cứu
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 318 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bảng câu hỏi nghiên cứu thị trường

Trang 1

Ngày: Code:

BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

NÔNG SẢN SẤY

Nghiên cứu này nhằm mục đích tìm hiểu nhu cầu thị trường về các loại nông sản sấy dùng trong ngành chế biến thực phẩm ăn liền, mà không nhằm mục đích tìm hiểu hoạt động của quý Công ty Chúng tôi rất mong nhận được sự hợp tác của anh/chị và xin được cảm ơn trước về sự giúp đỡ quý báu này.

A PHẦN CÂU HỎI DÀNH CHO BỘ PHẬN KẾ HOẠCH

1 Xin anh/chị vui lòng cho biết các sản phẩm nào dưới đây đang được công ty của anh/ chị sản xuất và kinh doanh (đánh dấu  vào ô tương ứng):

a Mì ăn liền

b Cháo ăn liền

c Phở/hủ tiếu ăn liền

d Sản phẩm khác (vui lòng liệt kê):

………

………

………

2 Sản lượng trung bình của các sản phẩm trên khoảng bao nhiêu tấn/tháng:

a Mì ăn liền : ……… Tấn/tháng

b Cháo ăn liền : ……… Tấn/tháng

c Phở ăn liền : ……… Tấn/tháng

d Sản phẩm khác

……… : ……… Tấn/tháng

……… : ……… Tấn/tháng

……… : ……… Tấn/tháng

3 Sản lượng này so với quá khứ tăng giảm bao nhiêu phần % (đánh dấu  vào ô chọn):

Trang 2

4 Các phụ liệu nông sản sấy nào dưới đây được công ty anh/chị sử dụng trong quá trình

sản xuất và chế biến (đánh dấu  vào ô chọn):

Sản phẩm Chất lượng cao

Sản lượng tiêu thụ - kg/tháng

Sản phẩm Chất lượng thấp

Sản lượng tiêu thụ (kg/tháng)

a Hành hương sấy

b Hành paro sấy

c Ớt sấy

d Bắp cải sấy

e Ngò sấy

f Cà rốt sấy

g Rau thơm sấy

h Kim chi sấy

i Bột tỏi

j Bột ớt

k Bột hành

l Sản phẩm khác

………

………

………

Ghi chú:

Sản phẩm chất lượng cao là sản phẩm đạt các tiêu chuẩn sau đây

Vi khuẩn

Ecoli

Vi khuẩn Hiếu khí Độ ẩm

Hình dáng

Độ phục hồi

Th.gian bảo

Thuốc trừ sâu

Hoàn toàn

không có Không vượt quá 10 5 đv Không cao hơn 10% Trên 80% qui cách Không quá 5 phút Không dưới 6 tháng Lựa bằng mắt & dò k.loại TCVN Theo

5 Công ty anh/chị thường mua các phụ liệu nông sản sấy đề cập ở trên qua các nguồn

cung cấp nào (đánh dấu  vào ô chọn):

Tỉ lệ mua (%)

b Doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại VN 

d Tổ hợp, cơ sở chế biến nhỏ 

Trang 3

f Công ty anh/chị tự chế biến 

6 Các nguồn cung cấp nông sản sấy trong nước hiện nay có đáp ứng đủ nhu cầu của Công ty anh chị không? (đánh dấu  vào ô chọn):

Sản phẩm chất lượng cao Sản phẩm chất lượng thấp

a Hành hương sấy

b Hành paro sấy

c Ớt sấy

d Bắp cải sấy

e Ngò sấy

f Cà rốt sấy

g Rau thơm sấy

h Kim chi sấy

i Bột tỏi

j Bột ớt

k Bột hành

l Sản phẩm khác

………

………

………

7 Anh/chị vui lòng cho biết tên một số nhà cung cấp các phụ liệu nông sản sấy theo thứ tự ưu tiên mà Công ty anh/chị thường hay đặt hàng nhất:

a ………

b ………

c ………

8 Đối với các loại phụ liệu nông sản sấy, trong các nhân tố có ảnh hưởng đến quyết định đặt mua hàng sau đây, anh/chị vui lòng cho điểm mức độ quan trọng bằng cách đánh dấu  vào ô điểm sẽ chọn (Điểm 1: không quan trọng, Điểm 7: rất quan trọng):

a Giá cả

b Chất lượng

Trang 4

c Thời gian tồn trữ

d Vệ sinh thực phẩm

e Thời gian giao hàng

f Phương thức thanh toán

g Phong cách phục vụ

h Uy tín nhà sản xuất

i Yếu tố khác (vui lòng liệt kê):

………

9 Anh/chị vui lòng cho biết mức giá trung bình hiện tại của các loại phụ liệu nông sản sấy mà công ty anh/chị đang mua từ thị trường:

Sản phẩm chất lượng

cao (VNĐ/kg)

Sản phẩm chất lượng thấp

(VNĐ/kg)

a Hành hương sấy

b Hành paro sấy

c Ớt sấy

d Bắp cải sấy

e Ngò sấy

f Cà rốt sấy

g Rau thơm sấy

h Kim chi sấy

i Bột tỏi

j Bột ớt

k Bột hành

l Sản phẩm khác

………

………

………

Trang 5

B PHẦN CÂU HỎI DÀNH CHO BỘ PHẬN KỸ THUẬT

10 Theo yêu cầu đặt ra của công ty anh/chị, chỉ tiêu chất lượng của các loại nông sản sấy như thế nào là đạt yêu cầu (đánh dấu  cho sản phẩm chất lượng cao, đánh dấu X cho sản phẩm chất lượng thấp):

Hoàn toàn không có

Nhỏ hơn

10 đơn vị

Do nhà sản xuất tự qui định

Chưa quan tâm đến

a Vi khuẩn Ecoli

Nhỏ hơn

10 4 đơn vị 10 Nhỏ hơn 5 đơn vị Do nhà sản xuất tự qui định Chưa quan tâm đến

b Tổng số VK hiếu khí

Nhỏ hơn 6% Nhỏ hơn 10% Do nhà sản xuất tự qui định Chưa quan tâm đến

c Độ ẩm

Trên 90% theo Qui cách Trên 80% theo Qui cách Trên 70% theo Qui cách Trên 50% theo Qui cách

d Hình dáng, kích thước

Trong vòng

1 phút Trong vòng 3 phút Trong vòng 5 phút Do nhà sản xuất tự qui định

e Độ phục hồi trong nước

Không dưới

12 tháng Không dưới 6 tháng Không dưới 3 tháng Do nhà sản xuất tự qui định

f Thời gian bảo quản

Tuyệt đối Không có mắt & dò k.loại Qua lựa bằng Kim loại Qua dò Do nhà sản xuất tự qui định

g Dị vật

Tuyệt đối Không có Theo tiêu chuẩn Qui định Do nhà sản xuất tự qui định Chưa quan tâm đến

h Dư lượng thuốc trừ sâu

C PHẦN CÂU HỎI CHUNG

11 Đối với công ty anh/chị, qui cách đóng gói nào sau đây thường được yêu cầu (đánh dấu  vào ô chọn):

a Đóng trong bao nylon lớn

b Đóng trong thùng carton

c Đóng trong các túi nhỏ để dùng ngay

12 Doanh nghiệp của anh/chị là (đánh dấu  vào ô chọn):

a Công ty Nhà nước

Trang 6

b Công ty có vốn đầu tư nước ngoài

c Khối tư nhân

Trân trọng cảm ơn sự hợp tác và giúp đỡ của anh/chị.

Ngày đăng: 25/10/2012, 15:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG - Các dạng bảng câu hỏi nghiên cứu thị trường -Phu Luc12
BẢNG CÂU HỎI NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w