1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

MẪU HỒ SƠ MỜI THẦU MUA SẮM THUỐC ÁP DỤNG PHƯƠNG THỨC MỘT GIAI ĐOẠN HAI TÚI HỒ SƠ

482 109 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 482
Dung lượng 4,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành visau đây: a Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mìnhlàm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ củ

Trang 1

Kế hoạch Đầu tư quy định việc lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc trong các cơ sở y tế

Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Hồ sơ mời thầu xây lắpMua sắm hàng

hóa)

DỰ THẢO NGÀY

10/3 / 1330/017091102/032/ 2015

Trang 3

HỒ SƠ MỜI THẦU

Số hiệu gói thầu: _

Tên gói thầu: _

Dự án: _

[ghi số hiệu và tên gói thầu theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu]

Phát hành ngày: _

[ghi ngày bắt đầu phát hành hồ sơ mời thầu cho nhà thầu]

Ban hành kèm theo Quyết định: _

[ghi số quyết định, ngày phát hành quyết định phê duyệt HSMT]

Tư vấn lập HSMT (nếu có)

[ghi tên, đóng dấu]

Bên mời thầu

[ghi tên, đóng dấu]

Tên gói thầu: _

Gói thầu số: _

Dự án: _

[ghi số hiệu và tên gói thầu theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu]

Trang 4

[ghi tên, đóng dấu (nếu có)]

Tên gói thầu: _

[ghi tên, đóng dấu (nếu có)]

Tên gói thầu: _

Trang 7

Mục lục

Mô tả tóm tắt ……… 33

Từ ngữ viết tắt……… 56

Phần 1 – THỦ TỤC ĐẤU THẦU……… 77

Chương I Chỉ dẫn nhà thầu ……… 77

Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu ……… 4135

Chương III Tiêu chí đánh giá tính hợp lệ và tTiêu chuẩn đánh giá HSDT ………… 4941

Chương IV Biểu mẫu dự thầu……… 69

86 Chương V Các quốc gia hợp lệ ……… 120

Phần 2 – YÊU CẦU VỀ XÂY LẮPPHẠM VI CUNG CẤP ………

………

Chương V Phạm vi cung cấp………

101 101 122 Chương V Phạm vi cung cấp……… 101

Chương VII Giới thiệu dự án và gói thầu……… 122

Chương VIII Bảng tiên lượngPhạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa………

123 Chương VIIIX Yêu cầu về kỹ thuật………

125 Chương IX Bản vẽ……… 126

Chương XI Bản vẽ……….Chương X Kiểm tra và thử nghiệm………

126 Phần 3 – CÁC ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG………

108 127 Chương VIXII Điều kiện chung của hợp đồng……… 1081

28 Chương VIIXIII Điều kiện cụ thể của hợp đồng ……… 1191

49 Chương VIIIXIV Biểu mẫu hợp đồng ………

1271 53 Phần 4 - PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM………

1361 99

Trang 8

MÔ TẢ TÓM TẮT

Mẫu HSMT xây lắpmua sắm hàng hóa này dùng trong đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xây lắpmua sắm hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu và đấu thầu rộng rãi trong nước (NCB) để lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu xây lắpmua sắm hàng hóa theo quy định của WB, ADB

Phần 1 – THỦ TỤC ĐẤU THẦU

Chương I Chỉ dẫn nhà thầu

Chương này cung cấp thông tin nhằm giúp nhà thầu chuẩn bị HSDTHSDT.Thông tin bao gồm các quy định về việc chuẩn bị, nộp HSDTHSDT, mở thầu, đánhgiá HSDT HSDT và trao hợp đồng Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quyđịnh ở Chương này

Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu

Chương này quy định cụ thể các nội dung của cho Chương I khi áp dụng đối vớitừng gói thầu

Chương III Tiêu chí đánh giá tính hợp lệ và tTiêu chuẩn đánh giá HSDTHSDT

Chương này bao gồm các tiêu chí để đánh giá tính hợp lệ của HSDTHSDT; tiêuchuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật và tài chính của HSDTHSDT

Chương IV Biểu mẫu dự thầu

Chương này gồm có các biểu mẫu mà nhà thầu sẽ phải hoàn chỉnh để thành mộtphần nội dung của HSDTHSDT

Chương V Các quốc gia hợp lệ

Chương này bao gồm thông tin liên quan đến các quốc gia hợp lệ mà nhà thầu từ

Trang 9

các quốc gia đó được coi là hợp lệ để được tham dự thầu.

Chương VI Các hành vi tham nhũng và gian lận

Chương này giúp các nhà thầu tham khảo chính sách của Luật đấu thầu và Ngânhàng (WB, ADB) về các hành vi tham nhũng và gian lận khi áp dụng đấu thầu NCB

Phần 2 – YÊU CẦU VỀ XÂY LẮPPHẠM VI CUNG CẤP

Chương VI Phạm vi cung cấp

Chương VII Giới thiệu dự án và gói thầu

Chương này giới thiệu khái quát thông tin về dự án và gói thầu như địa điểmthực hiện dự án, quy mô của dự án, thời gian thực hiện gói thầu và những thông tincần thiết khác

Chương VIII Bảng tiên lượngPhạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa

Chương này bao gồm phạm vi, tiến độ cung cấp thuốc hàng hóa;, dịch vụdịch vụliên quan là bảng liệt kê khối lượng công việc mà nhà thầu phải thực hiện Nhà thầuphải căn cứ vào bảng tiên lượngChương này để nhà thầu tính toán giá dự thầu

Chương IX Yêu cầu về tiến độ thực hiện

Chương này nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công tới khi hoàn thành hợpđồng theo ngày/tuần/tháng Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn

bộ công trình mà còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng hạng mục công trình thìphải lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành chi tiết theo hạng mục công trình

;Chương XVII Yyêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật kỹ thuật và tài liệu bản vẽ

Chương này nêu yêu cầu về mặt kỹ thuật để mô tả các tiêu chuẩn chất lượng đặctính kỹ thuật của hàng hóathuốc và dịch vụdịch vụ liên quan và và phải được soạnthảo dựa trên cơ sở quyết định đầu tư kèm theo các tài liệu làm cơ sở của quyết địnhđầu tư, kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ thiết kế, các tài liệu hướng dẫn kèm theo,các quy định của pháp luật về đấu thầu và quy định của pháp luật chuyên ngành

Trang 10

Chương VIIIXI Bản vẽ; các nội dung về

Chương IX Kkiểm tra và thử nghiệm hàng hoáthuốc (nếu có)

Điền danh mục bản vẽ Các bản vẽ, bao gồm cả bản vẽ hiện trường phải đượcđính kèm vào mục này hoặc được sắp xếp thành một tập phụ lục riêng kèm theoHSMT

Phần 3 – CÁC ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG

Chương VIIXII Điều kiện chung của hợp đồng

Chương này gồm các điều khoản chung được áp dụng cho tất cả các hợp đồngcủa các gói thầu khác nhau Chỉ được sử dụng mà không được sửa đổi các quy định ởChương này

Chương XIIXVIIIII Điều kiện cụ thể của hợp đồng

Chương này bao gồm dữ liệu hợp đồng và Điều kiện cụ thể, trong đó có điềukhoản cụ thể cho mỗi hợp đồng Nội dung này do Chủ đầu tưbên mời thầu tự quyđịnh phải tuân thủ các Điều kiện chung của hợp đồng và trên cơ sở điều kiện cụ thể vềyêu cầu của việc thực hiện gói thầu, dự án

Chương IXVIIIIIV Biểu mẫu hợp đồng

Chương này gồm các biểu mẫu mà sau khi được hoàn chỉnh sẽ trở thành một bộphận cấu thành của hợp đồng Các mẫu bảo đảm thực hiện hợp đồng (Thư bảo lãnh)

và Bảo lãnh tiền tạm ứng hợp đồng (nếu có yêu cầu về tạm ứng) do nhà thầu trúngthầu hoàn chỉnh trước khi hợp đồng có hiệu lực

Phần 4 PHỤ LỤC

Phần 4 PHỤ LỤC ĐÍNH KÈM

Trang 12

TỪ NGỮ VIẾT TẮT

BDL Bảng dữ liệu đấu thầu

HSMT Hồ sơ mời thầu

HSDT Hồ sơ dự thầu, bao gồm hồ sơ đề xuất về kỹ thuật và hồ sơ đề

xuất về tài chính

BDS Bảng dữ liệu đấu thầu

HSMT Hồ sơ mời thầu

Gói thầu ODA Là gói thầu sử dụng vốn vay ODA từ các nhà tài

trợ (Ngân hàng Thế giới - WB, Ngân hàng Pháttriển châu Á - ADB)

Trang 14

Phần 1 – THỦ TỤC ĐẤU THẦU Chương I CHỈ DẪN NHÀ THẦU

1.2 Tên gói thầu; số lượng, số hiệu các phần (trường hợp gói thầu

chia thành nhiều phần độc lập) thuộc gói thầu quy định tại BDL.

Trường hợp gói thầu mua thuốc (bao gồm nhiều mặt hàng thuốc)được phân chia thành nhiều phần, trong đó mỗi phần là một mặthàng thuốc phân chia theo một nhóm theo quy định tại Điều …Thông tư liên tịch số…./2015/TTLT-BYT-BTC-BKHĐT

1.2 Tên gói thầu quy định tại BDL 1.3 Thời gian thực hiện hợp đồng quy định tại BDL 1.1 Bên mời thầu quy định tại BDS phát

hành bộ HSMT này để lựa chọn nhà thầu thực hiện gói thầu xâylắpmua sắm hàng hóa được mô tả trong Phần 2 - Yêu cầu về xâylắpphạm vi cung cấp

Tên gói thầu, nội dung công việc cụ thể của gói thầu quy định tạiBDS

1.2 Thời gian thực hiện hợp đồng được quy định tại BDS

2.

Nguồn vốn

Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn) để sử dụng cho gói thầu

được quy định tại BDL.Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn)

để sử dụng cho gói thầu quy định tại BDS

1 Đưa, nhận, môi giới hối lộ

2 Lợi dụng chức vụ quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào hoạtđộng đấu thầu

Trang 15

23 Thông thầu, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Thỏa thuận về việc rút khỏi việc dự thầu hoặc rút đơn dự thầuđược nộp trước đó để một hoặc các bên tham gia thỏa thuận thắngthầu;

b) Thỏa thuận để một hoặc nhiều bên chuẩn bị hồ sơ dự thầu chocác bên tham dự thầu để một bên thắng thầu;

c) Thỏa thuận về việc từ chối cung cấp hàng hóa, không ký hợpđồng thầu phụ hoặc các hình thức gây khó khăn khác cho các bênkhông tham gia thỏa thuận

43 Gian lận, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Trình bày sai một cách cố ý hoặc làm sai lệch thông tin, hồ sơ,tài liệu của một bên trong đấu thầu nhằm thu được lợi ích tàichính hoặc lợi ích khác hoặc nhằm trốn tránh bất kỳ một nghĩa vụnào;

b) Nhà thầu cố ý cung cấp các thông tin không trung thực trong hồ

sơ dự thầu (cung cấp thông tin sai so với hồ sơ đăng ký thuốc, hồ

sơ kê khai giá thuốc, các giấy chứng nhận đã được Sở Y tế, Bộ Y

tế cấp) làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu

54 Cản trở, bao gồm các hành vi sau đây:

a) Hủy hoại, lừa dối, thay đổi, che giấu chứng cứ hoặc báo cáo sai

sự thật; đe dọa, quấy rối hoặc gợi ý đối với bất kỳ bên nào nhằmngăn chặn việc làm rõ hành vi đưa, nhận, môi giới hối lộ, gian lậnhoặc thông đồng đối với cơ quan có chức năng, thẩm quyền vềgiám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;

b) Các hành vi cản trở đối với nhà thầu, cơ quan có thẩm quyền

về giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán

65 Không bảo đảm công bằng, minh bạch, bao gồm các hành visau đây:

a) Tham dự thầu với tư cách là nhà thầu đối với gói thầu do mìnhlàm Bên mời thầu, Chủ đầu tư hoặc thực hiện các nhiệm vụ củaBên mời thầu, Chủ đầu tư;

b) Nhà thầu tham dự thầu gói thầu cung cấp hàng hoáthuốc do

1 Đối với gói thầu thực hiện theo quy định của ADB, WB thì sửa thành như sau:“3 Hành vi gian lận và tham

Trang 16

mình cung cấp dịch vụ tư vấn trước đó;

c ) Đứng tên tham dự thầu gói thầu thuộc dự án do Chủ đầu tư,Bên mời thầu là cơ quan, tổ chức nơi mình đã công tác trong thờihạn 12 tháng, kể từ khi thôi việc tại cơ quan, tổ chức đó

7 6 Tiết lộ, tiếp nhận những tài liệu, thông tin sau đây:

a) Nội dung hồ sơ mời thầu trước thời điểm phát hành theo quyđịnh;

b) Nội dung hồ sơ dự thầu, sổ tay ghi chép, biên bản cuộc họp xétthầu, các ý kiến nhận xét, đánh giá đối với từng hồ sơ dự thầu trướckhi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

c) Nội dung yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của Bên mời thầu và trảlời của nhà thầu trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu trước khicông khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

d) Báo cáo của Bên mời thầu, báo cáo của Tổ chuyên gia, báo cáothẩm định, báo cáo của nhà thầu tư vấn, báo cáo của cơ quanchuyên môn có liên quan trong quá trình lựa chọn nhà thầu trướckhi công khai kết quả lựa chọn nhà thầu;

đ) Kết quả lựa chọn nhà thầu trước khi được công khai theo quyđịnh;

e) Các tài liệu khác trong quá trình lựa chọn nhà thầu được đóngdấu mật theo quy định của pháp luật

87 Chuyển nhượng thầu:

Nhà thầu chuyển nhượng cho nhà thầu khác phần công việc thuộcgói thầu có giá trị từ 10% trở lên hoặc dưới 10% nhưng trên 50 tỷđồng (sau khi trừ phần công việc thuộc trách nhiệm của nhà thầuphụ) tính trên giá hợp đồng đã ký kết.đối với nhà thầuCác hành vitham nhũng và gian lận quy định tại Phụ lục số 1 đính kèm MẫunàyChương V – Hành vi tham nhũng và gian lậnđối với nhà thầu

kiện kinh doanh thuốc đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan

có thẩm quyền cấp; (trường hợp hồ sơ dự thầu thiếu Giấy chứngnhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thì bên mời thầu yêu cầu nhàthầu bổ sung theo quy định) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinhdoanh thuốc có phạm vi kinh doanh là sản xuất thuốc hoặc bán

Trang 17

buôn thuốc.

4.2 Hạch toán tài chính độc lập;

4.3 Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đanglâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trảtheo quy định của pháp luật;

4.4 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại BDL;4.5 Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấuthầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu;

4.6 Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định

tại BDL 1 2 4.7 Có thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ là nhà thầu

Việt Nam theo quy định tại BDL3 .

4.8 Nhà thầu phải đăng ký dự thầu vào gói thầu phù hợp với việcphân chia gói thầu quy định tại Điều … Thông tư liên tịch số …./2015/TTLT-BYT-BTC-BKHĐT ngày ….tháng ….năm 2015.;;

[ágói thầu, WB]4.1 Mụchđlllkhi4.2 a) b) c) d) nđ) ne) ng) nkh) nnni) 4.3 Mục 6d4.4 4.5 4.6 Phụ lục số 01 Phần 4 – Phụ

lụcLiên hợp quốcLiên hợp quốc4.8

5.1 Tất cả các hàng hóatThuốc và dịch vụ liên quan được coi là hợp

lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và tham dự thầu vào gói thầu hoặcnhóm thuốc phù hợp theo quy định tại HSMT

5.2 Thuật ngữ “hàng hóathuốc” được hiểu bao gồm thuốc hóadược, thuốc đông y, thuốc từ dược liệu, vắc xin và sinh phẩm y tếtrừ sinh phẩm chẩn đoán invitro máy móc, thiết bị, nguyên liệu,nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng; vật tư y tếdùng cho các cơ sở y tếcác cơ sở y tế

1Nội dung này chỉ được áp dụng sau khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện chi tiết Trong thời gian Bộ Kế hoạch và Đầu tư chưa ban hành văn bản hướng dẫn, các chủ đầu tư không được đưa nội dung đánh giá này vào trong phần đánh giá về tư cách hợp lệ của nhà thầu

2 Nội dung này chỉ được áp dụng sau khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện chi tiết Trong thời gian Bộ Kế hoạch và Đầu tư chưa ban hành văn bản hướng dẫn, các chủ đầu tư không được đưa nội dung đánh giá này vào trong phần đánh giá về tư cách hợp lệ của nhà thầu

Trang 18

Cơ sở sản xuất thuốc là cơ sở thực hiện ít nhất một công đoạn sảnxuất hoặc thực hiện việc kiểm tra chất lượng để xuất xưởng lôthuốc.

5.3 Mặt hàng thuốc được lưu hành hợp pháp tại Việt Nam nếuđáp ứng điều kiện sau:

TThuật ngữ “các dịch vụ liên quan” được hiểu là bao gồm cácdịch vụ như bảo hiểm, lắp đặt, đào tạo và duy tu bảo dưỡng banđầu.a) Mặt hàng thuốc tham dự thầu được phép lưu hành hợppháp tại Việt Nam (Mặt hàng thuốc tham dự thầu không đượcphép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam là mặt hàng không đượcsản xuất đối với thuốc sản xuất trong nước hoặc không được nhậpkhẩu đối với thuốc nước ngoài trong thời hạn có hiệu lực của sốđăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu)

b) Mặt hàng thuốc tham dự thầu không bị rút số đăng ký trongthời hạn số đăng ký còn hiệu lực theo quy định tại Điều 33Chương IV Thông tư số 22/2009/TT-BYT ngày 24 tháng 11 năm

2009 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký thuốc

c) Toàn bộ sản phẩm của mặt hàng thuốc tham dự thầu không bịđình chỉ lưu hành, thu hồi theo quy định tại khoản 1 Điều 13Chương IV Thông tư số 09/2010/TT-BYT ngày 28 tháng 04 năm

2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn việc quản lý chất lượngthuốc

5.34 Để chứng minh tính hợp lệ, hợp pháp của hàng hóathuốc vàdịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 5.13 CDNT, nhà thầucần nêu rõ xuất xứcơ sở tham gia sản xuất của hàng hoáthuốc, sốđăng ký hoặc số giấy phép nhập khẩu đối với thuốc chưa có số đăng

ký do Cục Quản lý Dược cấp ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm

và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hànghoáthuốc theo quy định tại BDL

Trang 19

Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu là bao gồm các loại hàng thươngphẩm, nguyên liệu thô, máy móc, thiết bị và các nhà xưởng côngnghiệp; thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” được hiểu là bao gồmcác dịch vụ như bảo hiểm, lắp đặt, đào tạo và duy tu bảo dưỡngban đầu.

Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi màhàng hóa được khai thác, gieo trồng, canh tác, sản xuất, chế tạo hoặcchế biến; hoặc tại quốc gia đó, thông qua quá trình chế tạo, chế biếnhoặc lắp ráp để tạo thành một sản phẩm được công nhận về mặtthương mại và có sự khác biệt đáng kể về các đặc điểm căn bản sovới các yếu tố cấu thành ban đầu nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sảnxuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơbản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nướchoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó

5.3 Yêu cầu khác về tính hợp lệ của hàng hóa quy định trong BDS

5.4 Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quantheo quy định tại Mục này thì nhà thầu phải hoàn chỉnh mẫu kêkhai xuất xứ trong các Biểu mẫu tương ứng quy định tại ChươngIV- Biểu mẫu dự thầu

a) Để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liênquan so với yêu cầu của HSMT, nhà thầu phải cung cấp tài liệu sẽtrở thành một phần của HSDT và là bằng chứng chứng minh rằnghàng hóa đáp ứng thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật nêu ở ChươngVII – Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa

b)Tài liệu chứng minh sự phù hợp của Hàng hóa và Dịch vụ có thể

là hồ sơ giấy tờ, bản vẽ hoặc số liệu và phải bao gồm một phần mô

tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật và tính năng sửdụng cơ bản của Hàng hóa và Dịch vụ Liên quan, qua đó chứngminh sự đáp ứng căn bản của Hàng hóa và Dịch vụ đối với thông số

kỹ thuật và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có)

so với quy định tại Chương VII – Phạm vi và tiến độ cung cấphàng hóa

c) Nhà thầu cũng phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùngthay thế, dụng cụ chuyên dụng, v.v cần thiết để đảm bảo sự vậnhành đúng quy cách và liên tục của Hàng hóa trong thời hạn quy

Trang 20

định tại BDS sau khi Chủ đầu tư bắt đầu sử dụng Hàng hóa.

d) Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình, vật tư và thiết bị cũng như cáctham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số ca-ta-lô do Chủ đầu tưnêu ra trong Bảng Yêu cầu chỉ nhằm mục đích mô tả và khôngnhằm mục đích hạn chế Nhà thầu Nhà thầu có thể đưa ra các tiêuchuẩn chất lượng khác, các nhãn hiệu hàng hóa khác và/hoặc số ca-ta-lô khác, miễn là Nhà thầu có thể chứng minh cho Chủ đầu tư thoảmãn rằng những thay thế đó vẫn đảm bảo sự tương đương căn bảnhoặc thậm chí cao hơn so với thông số theo quy định tại ChươngVII – Phạm vi và tiến độ cung cấp hàng hóa 5.1 Tất cả vật tư, thiết

bị và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng,hợp pháp Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) vàxuất xứ của vật tư, thiết bị; Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầucung cấp bằng chứng về xuất xứ của các vật tư, thiết bị và tính hợppháp của dịch vụ

5.2 “Xuất xứ của vật tư, thiết bị” được hiểu là nước hoặc vùng lãnhthổ nơi sản xuất ra toàn bộ vật tư, thiết bị hoặc nơi thực hiện côngđoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với vật tư, thiết bị trong trườnghợp có nhiều nước hoặc lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ravật tư, thiết bị đó “Xuất xứ của dịch vụ” được hiểu là nơi cung cấpdịch vụ

5.3 Các tài liệu chứng minh về xuất xứ, sự phù hợp của vật tư, thiết

Trang 21

- Chương II Bảng dữ liệu đấu thầu;;

- Chương III Các tTiêu chí đánh giá tính hợp lệ của HSDT, vàtTiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật và cáchthức xác định giá đánh giáHSDT;;

- Chương IV Biểu mẫu dự thầu;;

- Chương V Các quốc gia hợp lệ;

- Chương V Các quốc gia hợp lệ; Các quốc gia hợp lệ;

- Chương VIV đối với nhà thầu.Hành vi tham nhũng và gian lận.Các quốc gia hợp lệ;

Phần 2 Yêu cầu về xây lắpphạm vi cung cấp:

- Chương VII Giới thiệu dự án và gói thầu;

- Chương VI I Bảng tiên lượngDanh mục hàng hóa và tiến độcung cấp;

- Chương IX Yêu cầu về tiến độ thực hiện;

- Chương IX Yêu cầu về thông số kỹ thuật;

- Chương XVIIII Bản vẽ.IPhạm vi cung cấp

Phần 3 Điều kiện hợp đồng và Biểu mẫu hợp đồng:

- Chương XVIIII Điều kiện chung của hợp đồng;;

- Chương XIIXVIIIII Điều kiện cụ thể của hợp đồng;

- Chương IXIVIVIII Biểu mẫu hợp đồng

Phần 4 Phụ lục.

Phần 4 Phụ lục76.2 Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác,hoàn chỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bảnhội nghị tiền đấu thầu (nếu có) hay các tài liệu sửa đổi của HSMTtheo quy định tại Mục 86.1 CDNT nếu các tài liệu này khôngđược cung cấp bởi Bên mời thầu Các tài liệu do nhà thầu nhậnđược nếu có mâu thuẫn về nội dung thì tài liệu do Bên mời thầu

Trang 22

phát hành sẽ có ý nghĩa quyết định.

Bên mời thầu sẽ không chịu trách nhiệm về tính chính xác, hoànchỉnh của HSMT, tài liệu giải thích làm rõ HSMT, biên bản hộinghị tiền đấu thầu (nếu có) , biên bản hội nghị tiền đấu thầu (nếucó) hay các phụ lục của HSMT theo quy định tại Mục 8 ITB đốivới trường hợp HSMT, thông tin, tài liệu của nhà thầu khôngđược nhận từ Bên mời thầu Nếu có mâu thuẫn về nội dung thìcác tài liệu do Bên mời thầu sẽ có ý nghĩa quyết định

76.3 Thư mời thầu/thông báo mời thầu được phát hành hoặc cungcấp chính thức không phải là một phần của HSMT

76.4 Nhà thầu phải nghiên cứu mọi thông tin chỉ dẫn, biểu mẫu,thuật ngữ, thông số, yêu cầu về xây lắpphạm vi cung cấp và cácyêu cầu khác trong HSMT để chuẩn bị lập HSDT của mình baogồm tất cả thông tin hay tài liệu mà theo yêu cầu của HSMT.T

lý hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền đấu thầu (nếu có)theo quy định tại Mục 7.2 CDNT Khi nhận được đề nghịlàm rõ HSMT của nhà thầu, Bên mời thầu phải có văn bảnlàm rõ HSMT gửi cho tất cả nhà thầu đã nhận HSMT từBên mời thầu, trong đó có mô tả nội dung yêu cầu làm rõnhưng không nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ Trường hợpviệc làm rõ dẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầuphải tiến hành sửa đổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục

Trang 23

CDNT, biên bản hội nghị tiền đấu thầu không phải là văn

bản sửa đổi HSMT Việc không tham gia hội nghị tiền đấu

thầu không phải là lý do để loại nhà thầu

gian quy định tại BDS hoặc đặt câu hỏi trong hội nghị tiền đấu

thầu (nếu có) theo quy định tại Mục 87.42 ITB Khi nhận được

đề nghị làm rõ HSMT của nhà thầu, Bên mời thầu phải có vănbản làm rõ HSMT gửi cho tất cả nhà thầu đã nhận HSMT từBên mời thầu, trong đó có mô tả nội dung yêu cầu làm rõ nhưngkhông nêu tên nhà thầu đề nghị làm rõ Trường hợp việc làm rõdẫn đến phải sửa đổi HSMT thì Bên mời thầu phải tiến hành sửađổi HSMT theo thủ tục quy định tại Mục 9 8 và Mục 23 ITB

8.2 Nếu thấy cần thiết, nhà thầu có thể tiến hành khảo sát hiệntrường để phục vụ cho việc lập HSDT Bên mời thầu tạo điềukiện, hướng dẫn nhà thầu đi khảo sát hiện trường theo quy định

tại BDS Chi phí khảo sát hiện trường để phục vụ cho việc lập

HSDT thuộc trách nhiệm của nhà thầu Bên mời thầu khôngchịu trách nhiệm pháp lý về những rủi ro đối với nhà thầu phátsinh từ việc khảo sát hiện trường như tai nạn, mất mát tài sản vàcác rủi ro khác

8.3 Nhà thầu nên đi khảo sát hiện trường công trình cũng như khuvực xung quanh đó và tự chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tincần thiết cho việc soạn thảo HSDT và thực hiện hợp đồng thi côngcông trình Toàn bộ chi phí đi thực địa do nhà thầu tự chi trả

87.24 Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu tổ chức hội nghị

tiền đấu thầu theo quy định tại BDS Mục đích của hội nghị là

giải thích, làm rõ các vấn đề và trả lời các câu hỏi mà các nhàthầu thấy chưa rõ liên quan đến nội dung HMST

a) Nhà thầu phải gửi các câu hỏi đến Bên mời thầu bằng văn bản

và không muộn hơn 01 tuần trước ngày tổ chức hội nghị tiềnđấu thầu

b) Nội dung hội nghị sẽ được Bên mời thầu lập thành biên bản,trong đó bao gồm nội dung các câu hỏi từ phía các nhà thầu

Trang 24

(không nêu tên cụ thể nhà thầu hỏi) nội dung câu trả lời của Bênmời thầu; biên bản hội nghị tiền đấu thầu được lập thành vănbản và được gửi đến tất cả các nhà thầu đã nhận HSMT từ Bênmời thầu Bất kỳ nội dung sửa đổi HSMT sau khi có kết quả củahội nghị tiền đấu thầu phải được Chủ đầu tư phê duyệt trong vănbản sửa đổi HSMT theo quy định tại Mục 9 Mục 8ITB Việckhông tham gia hội nghị tiền đấu thầu không phải là nguyênnhân để loại nhà thầu

98 Sửa

đổi HSMT

98.1 Việc sửa đổi HSMT được thực hiện trước thời điểm đóngthầu thông qua việc phát hành văn bản sửa đổi HSMT.Việc sửađổi HSMT chỉ được thực hiện trước thời điểm đóng thầu Sau khiChủ đầu tư phê duyệt nội dung sửa đổi HSMT, Bên mời thầu phảiphát hành văn bản thông báo về các nội dung sửa đổi HSMT chocác nhà thầu đã nhận HSMT từ bên mời thầu.gửi Quyết định sửađổi HSMT đến các nhà thầu đã nhận HSMT từ bên mời thầu

98.2 Văn bản sửa đổi HSMT được coi là một phần của HSMT vàphải được thông báo bằng văn bản tới tất cả các nhà thầu đã nhậnHSMT từ Bên mời thầu

98.3 Thời gian gửi văn bản sửa đổi HSMT đến các nhà thầu đãnhận HSMT từ Bên mời thầu theo thời gian quy định tại BDSBDL.Nhằm giúp các nhà thầu có đủ thời gian hợp lý để sửa đổi trongkhi chuẩn bị HSDT, Bên mời thầu có thể quyết định gia hạn thờihạn nộp HSDT theo quy định tại Mục 22.2 CDNT nhưng khônggây ảnh hưởng lớn đến tiến độ thực hiện gói thầu Nhà thầu phảithông báo cho Bên mời thầu là đã nhận được các tài liệu sửa đổi đóbằng một trong những cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đườngbưu điện, fax hoặc e-mail

C CHUẨN BỊ HSDT

89 Chi

phí dự

thầu

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến việc chuẩn bị

và nộp HSDT Trong mọi trường hợp, Bên mời thầu sẽkhông phải chịu trách nhiệm về các chi phí liên quan đếnviệc tham dự thầu của nhà thầu

10 Chi

phí dự

Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham dựthầu, kể từ khi mua HSMT cho đến khi thông báo kết quả lựa chọn

Trang 25

thầu nhà thầu, riêng đối với nhà thầu trúng thầu tính đến khi hợp đồng

ngôn ngữ quy định trong BDL.HSDT cũng như tất cả các thư từ

và tài liệu liên quan đến HSDT được trao đổi giữa nhà thầu với

Bên mời thầu được viết bằng ngôn ngữ là tiếng Việt.quy định tại

BDSBDL Các tTài liệu và tư liệu bổ trợ trong HSDT có thể được

viết bằng ngôn ngữ khác đồng thời kèm theo bản dịch sang TiếngViệt Trường hợp thiếu bản dịch, Bên mời thầu có thể yêu cầunhà thầu gửi bổ sung

121 Thành

phần của

HSDT

HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC, trong đó:

11.1 HSĐXKT phải bao gồm hồ sơ về hành chính, pháp lý, hồ sơ

về năng lực và kinh nghiệm, đề xuất về kỹ thuật của nhà thầu theoyêu cầu của HSMT Cụ thể như sau:

a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT theo quy định tại Mẫu số 01Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;Mục 12 CDNT;

b) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danhtheo Mẫu số 03 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu;

c) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19 CDNT;

d) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy địnhtại Mục 4 CDNT;

đ) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầutheo quy định tại Mục 20.3 CDNT;

e) Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liên

quan theo quy định tại Mục 16 CDNT;

g) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầutheo quy định tại Mục 17 CDNT

11.2 HSĐXTC phải bao gồm các thành phần sau đây:

a) Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC theo quy định tại Mục 12 CDNT;b) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theoquy định tại Mục 12 và Mục 14 CDNT

Trang 26

11.3 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quyđịnh tại Mục 13 CDNT, kèm theo đề xuất về tài chính liên quanđến phương án kỹ thuật thay thế (nếu có);

11.4 Các nội dung khác theo quy định tại BDL.HSDT phải bao

gồm các thành phần sau:

1211.1 Đơn dự thầu theo quy định tại Mục 13Mục 12 ITB;

1211.2 Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; 1211.3 Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 20 ITB;

1211.4 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinhnghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 1 và Mục 2 Chương III– Tiêu chí đánh giá tính hợp lệ và tiêu chuẩn đánh giá HSDT;

10.5 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định tại Mục 20.3 CDNT;

11.6 Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theoquy địnhMục 12 và Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 15 ITB;

11.6 Thành phần đề xuất kỹ thuật theo quy định tại Mục 17 ITB; Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 15 ITB;

12.5 Tài liệu chứng minh tính sẵn sàng trong việc huy động máy móc, thiết bị; tính hợp lệ, sự phù hợp (đáp ứng) của vật tư phục vụ thi công gói thầu theo quy định tại Mục 5 ITB;

12.6 Thành phần đề xuất kỹ thuật theo quy định tại Mục 17 ITB;

121.7 Tài liệu chứng minh tính hợp lệ và tính phù hợp của Hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 18 ITB;

Giá dự thầu và biểu giá theo quy định tại Mục 15 ITB;

121.8 Đề xuất phương án kỹ thuật thay thế trong HSDT theo quyđịnh tại Mục 14 ITB;

1211.9 Các nội dung khác theo quy định tại BDS

Trang 27

dự thầu và các bảng biểu phải thể hiện đầy đủ các nội dung quyđịnh tại các mẫu tương ứng theo quy định tại Chương IV -– Biểumẫu dự thầu.

đề xuất phương án kỹ thuật thay thế được mời vào thương thảo hợp đồng Trong trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin cần thiết để Bên mời thầu có thể đánh giá phương án kỹ thuật thay thế, bao gồm: thuyết minh, bản

vẽ, thông số kỹ thuậtYêu cầu về kỹ thuật, phân tích giá chi tiết, tiến độ cung cấp , biện pháp tổ chức thi công và các thông tin liên quan khác

13.2 Phương án kỹ thuật thay thế chỉ được xem xét khi phương ánchính được đánh giá là đáp ứng yêu cầu và nhà thầu được xếp hạngthứ nhất Thuốc xem xét thay thế do thay đổi liên quan thủ tục hànhchính mà không thay đổi tiêu chuẩn chất lượng của thuốc (thay đổiliên quan tên thuốc, nhà máy sản xuất trong quá trình lưu hành nhưng số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu không thay đổi hoặc thay đổi số đăng ký do đăng ký lại số đăng ký hoặc thay đổi giấyphép nhập khẩu) Trong trường hợp này, nhà thầu phải cung cấp tất

cả các thông tin cần thiết để Bên mời thầu có thể đánh giá phương

Trang 28

án kỹ thuật thay thế, bao gồm: bản sao có dấu giáp lai nhà thầuGiấy phép lưu hành sản phẩm (MA) hoặc Giấy chứng nhận sảnphẩm dược (CPP), mẫu nhãn hoặc Tờ hướng dẫn sử dụng có dấuxác nhận của cơ quan cấp phép và thuyết minh, bản vẽ, thông số vềtiêu chuẩn kỹ thuậtchất lượng không thay đổi của mặt hàng dự thầu,mặt hàng đề xuất kỹ thuật thay thế, , tiến độ cung cấp và các thôngtin liên quan khác.Việc đánh giá đề xuất phương án kỹ thuật thay thếtrong HSDT thực hiện theo quy định tại Mục 6 Chương III – Tiêu

154.2 Trường hợp nhà thầu có thư giảm giá thì phải được nộptrong HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm Bên mời thầunhận được trước thời điểm đóng thầu Trong thư giảm giá cầnnêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thểnêu trong bảng tiên lượng Trường hợp không nêu rõ cách thứcgiảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạngmục nêu trong Bảng tiên lượngDanh mục hàng hóa

1514.3 Nhà thầu phải ghi đơn giá và thành tiền cho các hạngmục công việcchào giá tương ứng theo từng biểu giá nêu trongBảng tiên lượng theo quy định tại Mẫu số 15, 16 và 175 Chương

IV – Biểu mẫu dự thầu Đơn giá dự thầu phải bao gồm các yếu

tố quy định tại BDS.

1514.4 Trường hợp gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập

và cho phép dự thầu theo từng phần như quy định tại BDS thìnhà thầu có thể chào cho một hoặc nhiều phần của gói thầu Nhà

Trang 29

thầu cần chào đủ các hạng mục trong một hoặc nhiều phần củagói thầu mà mình tham dự 44S.

14.2 Giá dự thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí(nếu có) theo quy định của pháp luật tính tại thời điểm 28 ngày, trướcngày có thời điểm đóng thầu và bao gồm cả chi phí dự phòng 7 14.3 Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếpvào đơn dự thầu hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá Trường hợpgiảm giá, nhà thầu cần nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào cáchạng mục cụ thể nêu trong Bảng danh mụcBiểu giá chào cho hànghoá và Biểu giá các dịch vụ liên quan (nếu có) Trường hợp khôngnêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất

cả hạng mục các phần nêu trong Biểu giá chào cho hàng hoá và Biểugiá các dịch vụ liên quan (nếu có)thầu Bảng danh mục hàng hoá Nhà thầu không được đề xuất giảm giá cho các khoản mục tạm tínhhoặc chi phí dự phòng Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giáphải được để cùng trong HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảmBên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu Trường hợp thưgiảm giá nộp riêng thì thực hiện như quy định tại Mục 21.2 CDNT vàMục 21.3 CDNT Thư giảm giá sẽ được Bên mời thầu bảo quản nhưHSDT và được mở đồng thời cùng HSDT của nhà thầu

14.4 Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về đơn giá dự thầu để thựchiện hoàn thành các công việc theo đúng yêu cầu của HSMT, trườnghợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà

Trang 30

thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó của nhà thầu theo quy định tại Mục

26 CDNTMục

14.5 Nếu gói thầu được chia thành nhiều phần độc lập và cho phép

dự thầu theo từng phần như quy định tại BDL thì nhà thầu có thể dự

thầu một hoặc nhiều phần của gói thầu Nhà thầu có thể chào giátheo tất cả các phần nhà thầu dự thầutừng phần hoặc chào cho từnghạng mụcphần phải được liệt kê và chào giá riêng hoặc chào chung(ghi rõ giá chào từng phần) trong các Biểu giá chào cho hànghoáthầu và Biểu giá các dịch vụ liên quan (nếu có); nhà thầu Biểu giá

và phải dự thầu đầy đủ các hạng mục trong phần mà mình tham dự.Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá, phải nêu rõ cách thức vàgiá trị giảm giá cụ thể cho từng phần theo Mục 14.23 CDNT

14.6 Giá dự thầu của nhà thầu phải là cố định Trường hợp cho phépđiều chỉnh giá trong thời gian thực hiện hợp đồng theo quy định tạiđiều kiện của hợp đồng thì nhà thầu phải đề xuất các dữ liệu điềuchỉnh giá để phục vụ điều chỉnh giá theo công thức điều chỉnh giáquy định tại Mục 13 ĐKCT Chương VII – Điều kiện cụ thể của hợpđồng.n

14.7 T huật ngữ EXW và các thuật ngữ tương tự khác sẽ được điềuchỉnh theo các quy tắc mô tả trong phiên bản Incoterms hiện hành

do Phòng Thương mại Quốc tế phát hành và như quy định trong

BDL

14.7.87 Giá dự thầu được chào theo Biểu giá chào thầuBiểu giá tổng hợptheo quy định tại Mẫu số 15 Mẫu số 1015 Chương IV - Các bBiểumẫu đấudự thầu Việc tách riêng các thành phần giá chỉ nhằm mụcđích tạo thuận lợi cho Bên mời thầu khi so sánh các HSDT

a)14.8 Giá dự thầuMẫu số 15 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao

Trang 31

gồmlà giá bán buôn bao gồm thuế VAT :

(a) Nếu hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa sản xuấtngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam thì giáhàng hoáđược chào theo Mẫu số 10()16(a) Chương IV - Biểu mẫu

dự thầu và bao gồm:

(i) G iá EXW của hàng hoá (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giáxuất kho, giá tại phòng trưng bày, hay giá cho hàng có sẵn tại cửahàng, tùy theo trường hợp cụ thể) đã bao gồm tất cả các khoảnthuế, phí, lệ phí (nếu có) đã nộp hoặc sẽ phải nộp cho các cấu kiện

và nguyên liệu thô dùng để sản xuất, lắp ráp hàng hoá ; và các loạithuế, phí, lệ phí (nếu có) khác mà chủ đầu tư phải trả nếu nhà thầuđược trao hợp đồng và giá vận chuyển, bảo hiểm và các chi phíliên quan đến vận chuyển (nếu có) đã bao gồm cả các loại thuếtheo quy định trong quá trình vận chuyển hàng hoá đến địa điểm

cuối cùng nêu trong BDL

b) Giá đối với các dịch vụ liên quan (nếu có) được chào theo Mẫu số 17Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và không bao gồm giá nêu tại (iii),nếu các Dịch vụ liên quan đó được quy định trong Chương V -Phạm vi cung cấp thì nhà thầu chào giá cho từng hạng mục cónhững dịch vụ liên quan đó (bao gồm bất kỳ loại thuế nào được ápdụng)

(ii) Thuế VAT và các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) khác mà chủ đầu tưphải trả nếu nhà thầu được trao hợp đồng;

(iii) Giá vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí liên quan đến vậnchuyển (nếu có) đã bao gồm cả các loại thuế theo quy định trong quá

trình vận chuyển hàng hoá đến địa điểm cuối cùng nêu trong BDL

b) Nếu hàng hóa sản xuất ở nước ngoài và sẽ được nhập khẩu về Việt

Trang 32

Nam thì giá hàng hoá được chào theo Mẫu số 17 Chương IV - Biểumẫu dự thầu và bao gồm:

(i) Giá CIF hoặc CIP của hàng hoá… (theo quy định của Incoterms);(ii) Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật;

(iii) Giá vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí liên quan đến vậnchuyển (nếu có) đã bao gồm cả các loại thuế theo quy định trong quá

trình vận chuyển hàng hoá đến địa điểm cuối cùng nêu trong BDL;

bc) Giá đối với các dDịch vụ liên quan (nếu có) đượcchào theo Mẫu số 10()18 Chương IV - Biểu mẫu dựthầu và không bao gồm giá nêu tại (iii), nếu các Dịch

vụ liên quan đó được quy định trong ChươngVIIChương VI - Phạm vi cung cấp thì nhà thầu chàogiá cho từng hạng mục có những dDịch vụ liên quan

đó (bao gồm bất kỳ loại thuế nào được áp dụng)

Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán quy định tại BDL

16.1 Đồng tiền dự thầu và đồng tiền thanh toán là đồng đồng Việt

Nam.được quy định tại BDS.

16.2 Đối với đơn giá hoặc nội dung chào thầu bằng ngoại tế, Bênmời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu giải thích đối với đơn giáhoặc nội dung chào thầu bằng ngoại tệ đó Nhà thầu phải chứngminh cho Bên mời thầu về sự hợp lý đối với khoản tiền ghi trongđơn giá và giá của các hạng mục ở Bảng kê số liệu điều chỉnhtheo Mẫu số 8A và Mẫu số 8B và Phụ lục HSDT là hợp lý Trongtrường hợp đó, nhà thầu phải có bảng phân tích chi tiết đơn giá

Trang 33

minh rằng hàng hóa đáp ứng thông số và tiêu chuẩn kỹ thuật nêu

ở Chương VIIChương VI – Phạm vi cung cấp

16.2 Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa và dịch vụ liênquan có thể là hồ sơ giấy tờ, bản vẽ hoặc số liệu và phải bao gồmmột phần mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật vàtính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, qua đóchứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối vớithông số kỹ thuật và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ(nếu có) so với quy định tại Chương VIIChương V I– Phạm vicung cấp

16.3 Nhà thầu cũng phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụtùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng, v.v cần thiết để đảm bảo cungứng thuốc sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong

thời hạn quy định tại BDL sau khi Chủ đầu tư bắt đầu sử dụng hàng

hóa

16.4 Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bịcũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số ca-ta-lô doChủ đầu tư nêu ra trong Chương VIIChương VIChương V – Phạm

vi cung cấp chỉ nhằm mục đích mô tả và không nhằm mục đích hạnchế nNhà thầu Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượngkhác, các nhãn hiệu hàng hóa khác và/hoặc số ca-ta-lô khác, miễn lànNhà thầu có thể chứng minh cho bên mời thầu thấy rằng nhữngthay thế đó vẫn đảm bảo sự tương đương cơ bản hoặc thậm chí caohơn so với thông số theo quy định tại Chương VIIChương VI –Phạm vi cung cấp 16

Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả danh mục hànghóa cung cấp, tiến độ cung cấp, yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ đểphương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực

Trang 34

hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểumẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết hàng hóađể nhằm chứng minhtính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạncần hoàn thành công việchàng hóa theo yêu cầu của Bên mời thầu

a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc:

Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặcbán buôn thuốc

b) Giấy chứng nhận thực hành tốt tùy theo từng loại hìnhkinh doanh:

- GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhậpkhẩu trực tiếp thuốc

- GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bánbuôn thuốc

- GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc):Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu

- GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sảnxuất thuốc

17.12 Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệmcủa nhà thầu (các hợp đồng đang thực hiện và các hợp đồngtương tự do nhà thầu thực hiện; năng lực và kinh nghiệmcủa nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh; năng lựctài chính của nhà thầu): 1 Nhà thầu phải ghi các thông tincần thiết vào các mẫu Mẫu số 07, Mẫu số 08, Mẫu số 09,Mẫu số 10 và Mẫu số 11Chương IV trong Chương IV -Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệmthực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêuchuẩn đánh giá HSDT Các tài liệu do nhà thầu cung cấpkhi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhàthầu đồng thời Nnhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tàiliệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên

1 Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.

Trang 35

mời thầu Riêng Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GMP, nhàthầu chỉ cần ghi thông tin theo quy định tại Mục 1 Phụ lục 3ban hành kèm theo Thông tư này (Thông tin về Giấy chứngnhận đạt tiêu chuẩn GMP phải phù hợp với thông tin đượcCục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử củaCục Quản lý Dược (địa chỉ: http:// www.dav.gov.vn ).Trường hợp gói thầu đã áp dụng sơ tuyển, khi nộp HSDTnếu nhà thầu có sự thay đổi về năng lực và kinh nghiệm sovới thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển đã được đánhgiá thì nhà thầu phải cập nhật lại năng lực và kinh nghiệmcủa mình; trường hợp năng lực và kinh nghiệm của nhàthầu không có sự thay đổi thì nhà thầu phải có cam kết bằngvăn bản về việc vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu.

17.32 Các tài liệu làm bằng chứng chođể chứng minh nănglực thực hiện hợp đồng của nNhà thầu nếu được trúng thầu

theo quy định tại BDL theo các quy định sau:

Nếu BDL yêu cầu, chỉ yêu cầu nhà thầu nộp Giấy phép hoặc

Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứngnhận quan hệ đối tác trong trường hợp hàng hóa là đặc thù,phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việccung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửachữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế;

(b) Nếu BDL yêu cầu, trong trường hợp hiện tại Nhà thầu

không hoạt động kinh doanh tại Việt Nam thì Nhà thầu phải

có hoặc sẽ có (nếu được trúng thầu) một Đại lý (hoặc đạidiện) tại Việt Nam mà đại lý đó được trang bị và có khả năngthực hiện các nghĩa vụ của Nhà cung cấp như duy tu bảodưỡng, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế như mô tảtrong phần Các Điều kiện Hợp đồng và/ hoặc Thông số kỹthuật

18. Nhà thầu phải điền các thông tin cần thiết vào trong các mẫu trong

Trang 36

189.1 HSDT bao gồm HSĐXKT và HSĐXTC phải có hiệu lực

không ngắn hơn thời hạn quy định tại BDL HSĐXKT hoặc

HSĐXTC nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy định sẽ khôngđược tiếp tục xem xét, đánh giáHSDT phải có hiệu lực trong thời

hạn quy định tại BDS HSDT nào có thời hạn hiệu lực ngắn hơn quy

định sẽ bị loại

189.2 Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạn hiệu lựccủa HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệulực của HSDT (gia hạn hiệu lực của cả HSĐXKT và HSĐXTC),đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lựccủa bảo đảm dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạnthì HSDT của nhà thầu không được xem xét tiếp và trong trườnghợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu Nhà thầu chấpnhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất kỳ nội dung nàocủa HSDT Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận hoặc không chấpthuận gia hạn phải được thể hiện bằng văn bảnTrong trường hợp cầnthiết, trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDT, Bên mời thầu có thể

đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDT, đồng thời yêu cầunhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dựthầu Nếu nhà thầu không chấp nhận việc gia hạn thì HSDT của nhàthầu không được xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu

Trang 37

được nhận lại bảo đảm dự thầu Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạnkhông được phép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDT Việc đềnghị gia hạn và chấp thuận, không chấp thuận gia hạn phải được thểhiện bằng văn bản.Trong trường hợp cần thiết, trước khi hết thời hạnhiệu lực của HSDT, Bên mời thầu có thể đề nghị các nhà thầu giahạn hiệu lực của HSDT Việc đề nghị gia hạn và chấp thuận gia hạnphải được thể hiện bằng văn bản Đồng thời yêu cầu nhà thầu giahạn tương ứng thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu Nếu nhàthầu không chấp nhận việc gia hạn thì HSDT của nhà thầu khôngđược xem xét tiếp và trong trường hợp này nhà thầu được nhận lạibảo đảm dự thầu Nhà thầu chấp nhận đề nghị gia hạn không đượcphép thay đổi bất kỳ nội dung nào của HSDTTrong những trườnghợp cần thiết trước khi hết thời hạn hiệu lực của HSDT, Bên mờithầu có thể đề nghị các nhà thầu gia hạn hiệu lực của HSDT Việc

đề nghị gia hạn và chấp thuận gia hạn phải được thể hiện bằng vănbản Đồng thời yêu cầu nhà thầu gia hạn tương ứng thời gian có hiệulực của bảo đảm dự thầu Nếu nhà thầu không chấp nhận việc giahạn thì HSDT của nhà thầu này không được xem xét tiếp, bị loại vàtrong trường hợp này nhà thầu được nhận lại bảo đảm dự thầu Nhàthầu chấp nhận đề nghị gia hạn không được phép thay đổi bất ký nộidung nào của HSDT

19 Bảo

đảm dự

thầu

[áp dụng đ]19.1 Khi tham dự thầu, nhà thầu phải thực hiện

biện pháp bảo đảm dự thầu trước thời điểm đóng thầu theohình thức thư bảo lãnh do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụnghoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc đặt cọc bằngSéc (đối với trường hợp đặt cọc) như quy định tại Mục 19.2CDNT Trường hợp sử dụng thư bảo lãnh thì thư bảo lãnh đóphải theo Mẫu số 04 Chương IV- Biểu mẫu dự thầu hoặc theomột hình thức khác tương tự nhưng phải bao gồm đầy đủ cácnội dung cơ bản của bảo lãnh dự thầu Trường hợp HSDTđược gia hạn hiệu lực theo quy định tại Mục 18.2 CDNT thì

Trang 38

hiệu lực của bảo đảm dự thầu cũng phải được gia hạn tươngứng

Trường hợp liên danh thì phải thực hiện biện pháp bảo đảm

dự thầu theo một trong hai cách sau:

a) Từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện riêng rẽ bảođảm dự thầu nhưng bảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mứcyêu cầu nêu tại Mục 19.2 CDNT; nếu bảo đảm dự thầu củamột thành viên trong liên danh được xác định là không hợp lệthì HSDT của liên danh đó sẽ không được xem xét, đánh giátiếp Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quyđịnh của pháp luật dẫn đến không được hoàn trả bảo đảm dựthầu theo quy định tại Mục 19.5 CDNT thì bảo đảm dự thầucủa tất cả thành viên trong liên danh sẽ không được hoàn trả b) Các thành viên trong liên danh thỏa thuận để một thànhviên chịu trách nhiệm thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầucho thành viên liên danh đó và cho thành viên khác trong liêndanh Trong trường hợp này, bảo đảm dự thầu có thể bao gồmtên của liên danh hoặc tên của thành viên chịu trách nhiệmthực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh nhưngbảo đảm tổng giá trị không thấp hơn mức yêu cầu nêu tại Mục19.2 CDNT Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh viphạm quy định của pháp luật dẫn đến không được hoàn trảbảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 19.5 CDNT thì bảođảm dự thầu sẽ không được hoàn trả

19.2 Giá trị, đồng tiền và thời gian hiệu lực của bảo đảm dự

thầu theo quy định tại BDL.Nội dung và yêu cầu về bảo đảm

dự thầu quy định tại BDL

19.3 Bảo đảm dự thầu được coi là không hợp lệ khi thuộcmột trong các trường hợp sau đây: có giá trị thấp hơn, thời

Trang 39

gian hiệu lực ngắn hơn so với yêu cầu quy định Mục 189.2CDNT, không đúng tên Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng),không phải là bản gốc và không có chữ ký hợp lệ hoặc có kèmtheo điều kiện gây bất lợi cho Bên mời thầu.()

19.4 Nhà thầu không được lựa chọn sẽ được hoàn trả hoặcgiải tỏa bảo đảm dự thầu trong thời hạn tối đa theo quy định

tại BDL, kể từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu Đối

với nhà thầu được lựa chọn, bảo đảm dự thầu được hoàn trảhoặc giải tỏa sau khi nhà thầu thực hiện biện pháp bảo đảmthực hiện hợp đồng

19.5 Bảo đảm dự thầu không được hoàn trả trong các trườnghợp sau đây:

a) Nhà thầu rút HSDT (bao gồm HSĐXKT hoặc HSĐXTC)sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực củaHSDT;

b) Nhà thầu vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủythầu theo quy định tại điểm d Mục 40.1 CDNT;

c) Nhà thầu không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợpđồng theo quy định tại Mục 420 CDNT;

d) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành thươngthảo hợp đồng trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngàynhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng của Bênmời thầu, trừ trường hợp bất khả kháng;

đ) Nhà thầu không tiến hành hoặc từ chối tiến hành hoànthiện, ký kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báochấp thuận HSDT và trao hợp đồng của Bên mời thầu, trừtrường hợp bất khả kháng

Đối với các gói thầu thực hiện theo quy định của WB, ADB:

19.1.Hồ sơ dự thầu phải có Tuyên bố bảo lãnh dự thầu hoặc Bảolãnh dự thầu viết theo mẫu quy định ở BDS, và nếu sử dụng Bảolãnh dự thầu thì Bảo lãnh dự thầu phải được ghi với giá trị vàbằng đồng tiền quy định ở BDS

19.2.Tuyên bố Bảo lãnh dự thầu phải viết theo mẫu quy định ởMục IV, Các Biểu mẫu đấu thầu

Trang 40

19.3.Nếu Điều 19.1 ITB yêu cầu sử dụng bảo lãnh dự thầu thìbảo lãnh dự thầu phải được hiểu là một phương tiện bảo đảm

và Nhà thầu có thể chọn lựa một trong những hình thức sau:

(a)giấy bảo đảm vô điều kiện do một ngân hàng hay tổ chức tàichính phát hành (ví dụ như công ty bảo hiểm, công ty tráiphiếu hay công ty bảo chứng);

(b) tín dụng thư không hủy ngang;

(c)séc do ngân hàng phát hành hoặc séc bảo chi; hoặc

(d) một hình thức bảo lãnh khác được quy định ở BDS,

và nguồn phát hành phải là một nguồn có uy tín ở một quốc giahợp lệ Nếu giấy bảo đảm vô điều kiện được phát hành bởi một

tổ chức tài chính ở bên ngoài quốc gia Bên mời thầu, thì tổ chứcphát hành đó phải có một tổ chức tài chính đại lý ở quốc gia Bênmời thầu để thực thi việc phát hành Trong trường hợp sử dụnggiấy bảo lãnh của ngân hàng, thì bảo lãnh dự thầu phải được nộptheo hình thức Mẫu Bảo lãnh dự thầu quy định ở Mục IV, CácBiểu mẫu đấu thầu, hoặc theo một hình thức khác tương tự nhưvậy và được Bên mời thầu chấp nhận trước khi nộp hồ sơ dựthầu Bảo lãnh dự thầu phải có hiệu lực 28 ngày sau khi hết thờihạn hiệu lực gốc của hồ sơ dự thầu, hoặc sau khi hết thời hạn giahạn, nếu cần thiết theo quy định ở Điều 18.2

19.4.Nếu Điều 19.1 ITB yêu cầu phải có bảo lãnh dự thầu thìbất kỳ hồ sơ dự thầu nào không kèm theo Bảo lãnh dự thầu đápứng căn bản yêu cầu của Bên mời thầu sẽ bị loại do nguyênnhân không đáp ứng yêu cầu

19.5.Nếu Điều 19.1 ITB yêu cầu phải có bảo lãnh dự thầu thìBảo lãnh dự thầu của các nhà thầu không trúng thầu sẽ đượctrả lại trong thời gian sớm nhất có thể sau khi nhà thầu thắngthầu ký hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng theoĐiều 42 ITB

19.6.Bảo lãnh dự thầu của Nhà thầu thắng thầu sẽ được trả lạitrong thời gian ngắn nhất có thể sau khi Nhà thầu thắng thầu

ký hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng

19.7.Bảo lãnh dự thầu hoặc Tuyên bố bảo lãnh dự thầu có thể bị

Ngày đăng: 21/03/2020, 17:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w