1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Quy định về chu trình kiểm định chất lượng

53 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Văn bản quy định
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Văn bản này quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng CSGDPT, bao gồm: tự đánh giá của CSGDPT; đăng ký kiểm định của CSGDPT; đánh giá ngoài và đánh giá lại; công nhận CSGDPT đ

Trang 1

QUY ĐỊNH VỀ QUY TRÌNH VÀ CHU KỲ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG CSGDPT

(QĐ 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31/12/2008)

Trang 2

NỘI DUNG VĂN BẢN

7 CHƯƠNG, 36 ĐIỀU VÀ 3 PHỤ LỤC

Trang 3

TÓM TẮT NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương I Quy định chung (8 điều)

 Điều 1 Phạm vi điều chỉnh và đối tượng AD

 Điều 2 Giải thích từ ngữ

 Điều 3 Mục đích kiểm định chất lượng

CSGDPT

 Điều 4 Quy trình KĐ chất lượng CSGDPT

 Điều 5 Tiêu chuẩn đánh giá CL CSGDPT

 Điều 6 Nguyên tắc KĐ chất lượng CSGDPT

 Điều 7 Điều kiện đăng kí KĐ chất lượng

CSGDPT

 Điều 8 Chu kì KĐ chất lượng CSGDPT

Trang 4

TÓM TẮT NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương II Tự đánh giá của CSGDPT

 Điều 9 Quy trình TĐG của CSGDPT

 Điều 10 Hội đồng TĐG CSGDPT

 Điều 11 Mục đích, phạm vi TĐG

 Điều 12 Xây dựng kế hoạch TĐG

 Điều 13 Thu thập, xử lý và phân tích các thông tin, minh chứng

 Điều 14 Đánh giá mức độ đạt được tiêu chí

 Điều 15 Viết báo cáo TĐG

 Điều 16 Công bố báo cáo TĐG

Trang 5

TÓM TẮT NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương III

Đăng ký KĐCLGD của CSGDPT

 Điều 17 Hồ sơ và thời gian đăng ký

 Điều 18 Quy trình tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đăng ký KĐCLGD

Trang 6

TÓM TẮT NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương IV

Đánh giá ngoài và đánh giá lại

 Điều 19 Đoàn đánh giá ngoài CSGDPT

 Điều 20 Các hoạt động của đoàn ĐGN

 Điều 21 Thông báo kết quả ĐGN

 Điều 22 Đánh giá lại kết quả ĐGN

 Điều 23 Sử dụng kết quả ĐGN và đánh giá lại

Trang 7

TÓM TẮT NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương V Công nhận CSGDPT đạt tiêu chuẩn và

cấp giấy chứng nhận

 Điều 24 Các cấp độ của kết quả KĐCL CSGDPT

 Điều 25 Công nhận CSGDPT đạt tiêu chuẩn

CLGD

 Điều 26 Thời hạn đăng ký KĐCLGD

 Điều 27 Cấp giấy chứng nhận và công bố kết quả KĐCLGD

 Điều 28 Thu hồi giấy chứng nhận KĐCLGD

Trang 8

TÓM TẮT NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương VI

Tổ chức thực hiện (5 điều)

 Điều 29 Trách nhiệm của Cục KT-KĐCLGD

 Điều 30 Trách nhiệm của Sở GDĐT

 Điều 31 Trách nhiệm của phòng GDĐT

 Điều 32 Trách nhiệm của CSGDPT

 Điều 33 Kinh phí hoạt động

Trang 9

TÓM TẮT NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương VII Thanh tra, kiểm tra, khiếu nại, tố cáo, khen

thưởng và xử lý vi phạm (3 điều)

 Điều 34 Thanh tra và kiểm tra

 Điều 35 Khiếu nại và tố cáo

 Điều 36 Khen thưởng và xử lý vi phạm

Trang 10

NỘI DUNG VĂN BẢN

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

1 Văn bản này quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng CSGDPT, bao gồm: tự đánh giá của CSGDPT; đăng ký kiểm định của CSGDPT; đánh giá ngoài và đánh giá lại; công nhận CSGDPT đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục và cấp giấy chứng nhận kiểm định.

2 Văn bản này áp dụng đối với các CSGDPT

thuộc loại hình công lập và tư thục trong hệ thống giáo dục quốc dân.

Trang 11

NỘI DUNG VĂN BẢN

Điều 3 Mục đích kiểm định chất lượng

 Xác định mức độ đáp ứng mục tiêu giáo dục trong từng giai đoạn của CSGDPT nhằm nâng cao chất lượng giáo dục;

 Thông báo công khai với các cơ quan quản lý nhà nước và xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục;

 Để cơ quan chức năng đánh giá và công nhận CSGDPT đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

Trang 12

Điều 4 Quy trình kiểm định chất lượng

1 Tự đánh giá.

2 Đăng ký kiểm định.

3 Đánh giá ngoài và đánh giá lại (nếu có).

4 Công nhận và cấp giấy chứng nhận kiểm định.

Trang 13

Điều 7 Điều kiện đăng ký kiểm định

1 Trường tiểu học đã được công nhận đạt chuẩn quốc gia mức độ 1 trở lên Khuyến khích các trường tiểu học chưa đạt chuẩn quốc gia thực hiện TĐG

2 Trường THCS, trường THPT và trường PT có nhiều cấp học có đủ các khối lớp học và có ít nhất một

khoá học sinh đã hoàn thành chương trình giáo dục của lớp cuối cấp

3 Trung tâm KTTH-HN thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo quy định tại Điều 3 của Quyết định số

44/2008/QĐ-BGDĐT ngày 30/7/2008 của Bộ trưởng

Bộ GDĐT về Quy chế Tổ chức và hoạt động của

Trung tâm KTTH-HN

Trang 14

Điều 8 Chu kỳ kiểm định chất lượng

1 Trường tiểu học: 5 năm / lần.

2 Trường THCS, trường THPT, trường PT

có nhiều cấp học và Trung tâm

KTTH-HN: 4 năm / lần.

Trang 15

3 Xây dựng kế hoạch tự đánh giá.

4 Thu thập, xử lý và phân tích các thông tin,

minh chứng.

5 Đánh giá mức độ đạt được theo từng tiêu chí.

6 Viết báo cáo TĐG.

7 Công bố báo cáo TĐG.

Trang 16

Điều 10 Hội đồng TĐG

1 Hội đồng TĐG có ít nhất 07 thành viên

2 Thành phần của Hội đồng TĐG gồm:

 Chủ tịch Hội đồng là HT hoặc Giám đốc Trung tâm;

 Phó Chủ tịch Hội đồng TĐG là Phó HT hoặc Phó Giám đốc Trung tâm;

 Thư ký là thư ký Hội đồng trường hoặc GV có uy tín;

 Các thành viên: đại diện Hội đồng trường đối với

trường công lập hoặc Hội đồng quản trị đối với trường

tư thục, các tổ trưởng tổ chuyên môn, giáo viên có uy tín, tổ trưởng tổ văn phòng, đại diện các tổ chức đoàn thể; đại diện một số các phòng, ban, tổ Giáo vụ và

Quản lý học sinh, tổ Quản lý nội trú (nếu có)

Trang 17

Điều 10 Hội đồng TĐG

3 Nhóm thư ký có từ 2 đến 3 người do Chủ tịch Hội đồng quyết định thành lập; nhóm trưởng là một thành viên trong Hội đồng.

4 Chủ tịch Hội đồng chịu trách nhiệm về các

hoạt động của Hội đồng TĐG

Trang 18

 Thu thập thông tin, minh chứng; rà soát các hoạt

động giáo dục, đối chiếu, so sánh kết quả TĐG với các tiêu chuẩn đánh giá CLGD do Bộ ban hành;

 Đánh giá mức độ đạt được theo từng tiêu chí;

 Viết báo cáo TĐG;

 Tổ chức thực hiện việc duy trì cơ sở dữ liệu về chất

lượng giáo dục gồm các thông tin chung, kết quả về điều tra thực trạng và các vấn đề khác nhằm hỗ trợ

việc duy trì, nâng cao chất lượng

Trang 19

Điều 10 Hội đồng TĐG

 Yêu cầu LĐ, GV, NV và HS thực hiện kế hoạch cải tiến chất lượng phát huy các điểm mạnh, khắc phục điểm yếu đã đề ra trong BC TĐG;

 Đề nghị LĐ trường thuê chuyên gia tư vấn để

hỗ trợ việc triển khai hoạt động TĐG.

 Hội đồng làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ và thảo luận để đi đến thống nhất;

mọi quyết định có giá trị khi ít nhất 2/3 số

thành viên trong Hội đồng nhất trí

Trang 20

Điều 11 Mục đích, phạm vi TĐG

1. Mục đích:

- Tự xem xét, tự kiểm tra, chỉ ra các điểm mạnh,

điểm yếu của từng tiêu chí;

- Xây dựng kế hoạch cải tiến chất lượng và các biện pháp thực hiện để đáp ứng các tiêu chuẩn CL

- Không ngừng cải tiến, nâng cao CLGD;

- Đăng ký kiểm định CLGD

2 Phạm vi của TĐG bao quát toàn bộ các hoạt động

giáo dục của nhà trường theo từng tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá CLGD do Bộ GDĐT ban hành

Trang 21

Điều 12 Xây dựng kế hoạch TĐG

 Mục đích và phạm vi TĐG;

 Phân công nhiệm vụ cho từng thành viên;

 Dự kiến các nguồn lực và thời điểm cần huy động;

Trang 22

Điều 13 Thu thập, xử lý và phân tích các thông tin, minh chứng

1 Thu thập thông tin và minh chứng

2 Thông tin và minh chứng phải có nguồn gốc rõ ràng

và tính chính xác, được thu thập ở hồ sơ lưu trữ của CSGDPT, các cơ quan có liên quan, hoặc bằng khảo sát, điều tra phỏng vấn những người có liên quan và quan sát các hoạt động giáo dục trong CSGDPT

3 Các thông tin và minh chứng cần được xử lý, phân tích dùng làm căn cứ, minh hoạ cho các nhận định trong BC TĐG

4 Phiếu đánh giá tiêu chí (Phụ lục 1) được lập cho

từng tiêu chí làm cơ sở để tổng hợp thành BC TĐG

Trang 23

Điều 14 Đánh giá mức độ đạt được tiêu chí

Tiêu chí được xác định là đạt yêu cầu khi tất cả các chỉ số của tiêu chí đều

đạt yêu cầu.

Trang 24

Điều 15 Viết báo cáo TĐG

1 Mỗi tiêu chí trình bày các nội dung:

2 BC TĐG có cấu trúc và hình thức theo quy định.

3 BC TĐG là một văn bản ghi nhớ quan trọng để

trường cam kết thực hiện các hoạt động cải

tiến và nâng cao CLGD.

Trang 25

Điều 16 Công bố báo cáo TĐG

1 Dự thảo báo cáo TĐG được công bố công khai trong thời gian 15 ngày làm việc tại

CSGDPT để lấy ý kiến góp ý Hội đồng TĐG thu thập, xử lý các ý kiến thu được và hoàn thiện báo cáo Các thành viên trong Hội

đồng TĐG ký xác nhận vào bản báo cáo

TĐG; HT hoặc GĐ ký tên, đóng dấu

2 Công bố công khai báo cáo TĐG; các thông tin và minh chứng phục vụ TĐG được lưu

trữ đầy đủ trong một chu kỳ kiểm định.

Trang 26

Chương III ĐĂNG KÝ KIỂM ĐỊNH CLGD

Điều 17 Hồ sơ và thời gian đăng ký KĐ

Trang 27

Điều 18 Quy trình tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đăng ký

Trang 28

1 Đối với Phòng GDĐT:

 Tiếp nhận hồ sơ các CSGDPT thuộc quyền quản lý;

 Kiểm tra báo cáo TĐG theo quy định

 Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận

được hồ sơ, thông báo cho CSGDPT biết hồ sơ được chấp nhận để ĐGN hoặc yêu cầu tiếp tục hoàn thiện;

 Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ

hồ sơ hợp lệ, gửi công văn (kèm theo hồ sơ đăng ký kiểm định) đề nghị GĐ Sở tổ chức ĐGN và thông báo cho CSGDPT thuộc quyền quản lý;

 Tháng 01 và tháng 5, báo cáo Chủ tịch UBND và GĐ

Sở về danh sách các CSGDPT thuộc quyền quản lý

hoàn thành báo cáo TĐG được chấp nhận ĐGN

Trang 29

2 Đối với Sở GDĐT:

thông báo biết những hồ sơ được chấp nhận để ĐGN;

hồ sơ, thông báo cho CSGDPT thuộc quyền quản lý về

hồ sơ được chấp nhận ĐGN hoặc yêu cầu tiếp tục hoàn thiện;

- Báo cáo Chủ tịch UBND cấp tỉnh, Bộ về các CSGDPT

hoàn thành báo cáo TĐG được chấp nhận ĐGN

- Kế hoạch ĐGN các CSGDPT thuộc quyền quản lý

và thông báo công khai trên Website của sở.

Trang 30

Chương IV ĐÁNH GIÁ NGOÀI VÀ ĐÁNH GIÁ LẠI Điều 19 Đoàn đánh giá ngoài

1 Cơ cấu tổ chức:

Đoàn ĐGN có 5 đến 7 thành viên, do GĐ Sở quyết định thành lập, bao gồm:

 Trưởng đoàn, thư ký;

 Các thành viên còn lại là chuyên gia có chuyên môn, nghiệp vụ về KĐCLGD; đại diện nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục, Phòng GDĐT, Sở GDĐT; đại diện UBND cấp tỉnh, các Bộ, ngành liên quan

Trang 31

 Trưởng đoàn là HT hoặc Phó HT, GĐ hoặc Phó GĐ Trung tâm (hoặc nguyên là HT, Phó HT hoặc GĐ, Phó GĐ) tương ứng với CSGDPT được ĐGN hoặc

Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng GDĐT, Trưởng

phòng, Phó TP các phòng chức năng của sở GDĐT hoặc CVC công tác trong ngành GD;

 Thư ký phải tốt nghiệp đại học trở lên;

 Chuyên gia KĐCLGD phải tốt nghiệp đại học trở

lên, có kinh nghiệm triển khai đánh giá CLGD

Trang 32

3 Nhiệm vụ:

 Khảo sát, đánh giá và xác định mức độ CSGDPT đáp ứng các tiêu chí trong tiêu chuẩn đánh giá

CLGD; đề nghị công nhận hoặc không công nhận CSGDPT đạt tiêu chuẩn CLGD;

 Trưởng đoàn chịu trách nhiệm điều hành các hoạt động của đoàn ĐGN và phân công nhiệm vụ cho các thành viên;

 Thư ký chuẩn bị các báo cáo, biên bản, tổng hợp kết quả ĐGN và giúp Trưởng đoàn triển khai các hoạt động ĐGN;

 Các thành viên thực hiện các nhiệm vụ đánh giá ngoài do Trưởng đoàn phân công

Trang 33

Điều 19 Đoàn đánh giá ngoài

4 Đoàn ĐGN có trách nhiệm giữ bí mật các thông tin liên quan đến nội dung công việc và các kết quả đánh giá

trước khi chính thức gửi kết quả cho trường được ĐGN.

Trang 34

Điều 20 Các hoạt động của đoàn

 Trưởng đoàn,thư ký xây dựng kế hoạch ĐGN; phân công

nhiệm vụ cho các thành viên.

 Các thành viên nghiên cứu báo cáo TĐG, các văn bản, tài

liệu, thông tin, minh chứng.

 Trưởng đoàn, thư ký tiến hành khảo sát sơ bộ tại trường

và thông báo kế hoạch ĐGN cho các bên liên quan để chuẩn

bị các điều kiện phục vụ các hoạt động ĐGN.

trường; thu thập thêm tài liệu, thông tin, minh chứng và rà soát các hoạt động giáo dục của trường được ĐGN.

 Đối chiếu, so sánh với các tiêu chuẩn đánh giá CLGD, đánh giá mức độ mà CSGDPT đã đạt được theo từng tiêu chí đánh giá CLGD.

 6 Viết báo cáo ĐGN (được trình bày dưới dạng một bản báo cáo có cấu trúc và hình thức theo quy định)

Trang 35

Điều 21 Thông báo kết quả ĐGN

1 Bản dự thảo báo cáo ĐGN phải được gửi cho

trường để tham khảo ý kiến

2 Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được dự thảo báo cáo ĐGN, nếu trường không có

ý kiến phản hồi, thì xem như đã đồng ý

3 Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến phản hồi của trường hoặc kể từ ngày hết thời hạn trả lời ý kiến nêu tại khoản 2 của Điều này, đoàn ĐGN có văn bản thông báo cho trường biết những ý kiến được tiếp thu hoặc bảo lưu

Trường hợp bảo lưu ý kiến, đoàn ĐGN phải nêu rõ

lý do

4 Báo cáo ĐGN, được ít nhất 2/3 số thành viên nhất trí thông qua, sẽ gửi cho trường và trình Sở GDĐT, trong đó đề xuất về việc công nhận hoặc không

công nhận trường đạt tiêu chuẩn CLGD

Trang 36

Điều 22 Đánh giá lại kết quả ĐGN

 Không nhất trí với báo cáo ĐGN và có công văn khiếu nại

 Trường hợp CSGDPT đồng ý với dự thảo

báo cáo do đoàn ĐGN gửi đến để lấy ý

kiến và kết quả ĐGN không có thay đổi so với dự thảo báo cáo ĐGN tại thời điểm lấy

ý kiến thì CSGDPT không được yêu cầu

đánh giá lại.

Trang 37

Điều 22 Đánh giá lại kết quả ĐGN

 Có ít nhất 05 thành viên do GĐ định thành lập gồm đại diện phòng Khảo thí và Quản lý chất

lượng giáo dục, Thanh tra và các đơn vị chức

năng của sở; chuyên gia am hiểu về kiểm định CLGD Các thành viên đoàn ĐGN không tham gia đoàn đánh giá lại

 Đoàn đánh giá lại có trách nhiệm nghiên cứu hồ

sơ, tài liệu làm việc của đoàn ĐGN, thảo luận với các thành viên của đoàn ĐGN; tiến hành khảo

sát tại CSGDPT, thảo luận với lãnh đạo CSGDPT được ĐGN, Hội đồng TĐG và viết báo cáo đánh giá lại kết quả ĐGN

 Kết quả đánh giá lại có giá trị thay thế kết quả ĐGN

Trang 38

Điều 23 Sử dụng kết quả ĐGN và đánh giá lại

 Kết quả ĐGN và đánh giá lại (nếu có)

được sử dụng làm cơ sở để xem xét công nhận hoặc không công nhận CSGDPT đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

Trang 39

Chương V CÔNG NHẬN CSGDPT ĐẠT TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Điều 24 Các cấp độ của kết quả kiểm định

1 Cấp độ 1: có từ 50% đến dưới 65% số tiêu chí đạt yêu cầu

2 Cấp độ 2: có từ 65% đến dưới 80% số tiêu chí đạt yêu cầu

3 Cấp độ 3: có từ 80% trở lên số tiêu chí đạt yêu

cầu

Trang 40

Điều 25 Công nhận

1 Đạt cấp độ 1 hoặc cấp độ 2, Giám đốc sở

ra quyết định tạm thời công nhận

2 Đạt cấp độ 3, GĐ Sở trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh ra quyết định công nhận CSGDPT đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.

Trang 41

Điều 26 Thời hạn đăng ký kiểm định

 Có số tiêu chí chỉ đạt yêu cầu dưới 50% của tổng số tiêu chí, thì sau 4 học kỳ nhưng không quá 5 học kỳ được đăng ký kiểm định

 Đạt tiêu chuẩn kiểm định cấp độ 1, thì sau 3 học kỳ nhưng không quá 4 học kỳ được đăng ký kiểm định

 Đạt tiêu chuẩn kiểm định cấp độ 2, thì sau 2 học kỳ nhưng không quá 3 học kỳ được đăng ký kiểm định

Trang 42

Điều 27 Cấp giấy chứng nhận và công bố kết quả kiểm định

 Giấy chứng nhận có kích thước 21 cm × 29

cm có nội dung theo mẫu Phụ lục 3 3

 Kết quả kiểm định được công bố công khai

trên Website của Sở GDĐT

Trang 43

Điều 28 Thu hồi giấy chứng nhận

kiểm định chất lượng giáo dục

 Trường hợp giấy chứng nhận kiểm

định CLGD của CSGDPT đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục cấp độ 3 còn trong thời hạn, mà CSGDPT không còn đáp ứng yêu cầu các tiêu chuẩn

đánh giá chất lượng giáo dục do Bộ

ban hành, Chủ tịch UBND cấp tỉnh ra quyết định thu hồi giấy chứng nhận

kiểm định chất lượng giáo dục.

Trang 44

Chương VI

TỔ CHỨC THỰC HIỆN Điều 29 Trách nhiệm của Cục KTKĐCLGD

1 Lập kế hoạch kiểm định chất lượng.

2 Quản lý, tổ chức thực hiện, hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các hoạt động kiểm định chất lượng.

3 Biên soạn các tài liệu hướng dẫn liên

quan đến kiểm định chất lượng.

4 Báo cáo Bộ trưởng về tình hình kiểm

định chất lượng và thông báo trên

Website của Bộ.

Trang 45

Điều 30 Trách nhiệm của Sở GDĐT

 Xây dựng kế hoạch kiểm định, hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, giám sát các phòng GD ĐT, CSGDPT do sở

GD ĐT quản lý để thực hiện KĐ theo quy định

 Chủ trì tổ chức tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ cho các đơn vị, cá nhân thực hiện công tác KĐ; thực

hiện các hợp đồng tổ chức hoạt động KĐ;

 Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ kiểm định chất lượng các CSGDPT do phòng GD ĐT quản lý và CSGDPT thuộc quyền quản lý

 Lập kế hoạch ĐGN, đánh giá lại và ra quyết định

thành lập đoàn ĐGN, đoàn đánh giá lại

Trang 46

Điều 30 Trách nhiệm của sở GDĐT

 Tiếp nhận báo cáo ĐGN, đánh giá lại (nếu có)

 Thực hiện các thủ tục, đảm bảo các điều kiện cho

hoạt động của đoàn ĐGN và đánh giá lại

 Thống kê số liệu các CSGDPT đăng ký kiểm định; chỉ đạo và yêu cầu các CSGDPT chưa đăng ký kiểm định triển khai KH phấn đấu đạt tiêu chuẩn CLGD

 Giám sát các CSGDPT đã được công nhận hoặc

không được công nhận đạt tiêu chuẩn CLGD khi

thực hiện kế hoạch cải tiến chất lượng

 Báo cáo với Bộ và UBND cấp tỉnh về các hoạt động liên quan đến kiểm định để được hướng dẫn, chỉ

đạo, kiểm tra, thanh tra và giám sát

Ngày đăng: 25/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

thuộc loại hình công lập và tư thục trong hệthuộc loại hình công lập và tư thục trong hệ  - Quy định về chu trình kiểm định chất lượng
thu ộc loại hình công lập và tư thục trong hệthuộc loại hình công lập và tư thục trong hệ (Trang 10)
2. BC TĐG có cấu trúc và hình thức theo quy định. - Quy định về chu trình kiểm định chất lượng
2. BC TĐG có cấu trúc và hình thức theo quy định (Trang 24)
4. Báo cáo Bộ trưởng về tình hình kiểm4. Báo cáo Bộ trưởng về tình hình kiểm  - Quy định về chu trình kiểm định chất lượng
4. Báo cáo Bộ trưởng về tình hình kiểm4. Báo cáo Bộ trưởng về tình hình kiểm (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w