Một số trường hợp khác nghĩa của động từ To Look khi kết hợp giới từ, động từ Ving....theo sau, Một số trường hợp khác nghĩa của động từ To Look khi kết hợp giới từ, động từ Ving....theo sau, Một số trường hợp khác nghĩa của động từ To Look khi kết hợp giới từ, động từ Ving....theo sau
Trang 1Động từ To look
Examples-Ví dụ
Translation-Dịch nghĩa
to look after
trông nom, chăm sóc
All patients are looked after carefully here
Ở đây tất cả các bệnh nhân đều được chăm sóc rất chu đáo
to look at
nhìn, ngắm, xem
Look at me
Hãy nhìn anh đây
to look down on somebody
coi thường ai
Although he is very rich, he is very mean and looks down on everyone
Mặc dù ông ta giàu có thật đấy, nhưng ông ta rất keo kiệt và coi thường tất cả mọi người
to look for
tìm kiếm
Every boys and girls are looking for a chance
Những chàng trai và cô gái đàn kiếm tìm cho mình một cơ hội
to look forward to + Verb_ing
mong đợi một cách hân hoan
I am looking forward to hearing from you
Tôi rất mong nhận được tin của bạn
to look into
nhìn vào bên trong, nghiên cứu, xem xét kĩ
Firstly, we should look into the most important issue
Trước hết, chúng ta nên xem xét kĩ vấn đề quan trọng nhất
Trang 2to look up
tra (từ điển)
If you don't know these words, you should look them up in a dictionary Nếu bạn không biết những từ này, thì bạn nên tra chúng trong từ điển
to look up to somebody
tôn kính, kính trọng
The Vietnamese always looks up to President Ho Chi Minh
Người dân Việt Nam luôn luôn kính trọng Chủ tịch Hồ Chí Minh