1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chuyen de 1 quan ly du an dau tu xay dung cong trinh

77 895 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 1: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định hiện hành
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Thể loại Báo cáo chuyên đề
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 19,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định hiện hành

Trang 1

CHUYÊN Đề 1:

Quản lý dự án đầu t xây dựng công trình theo

quy định hiện hành

Thời lợng: 12 tiết

Trang 2

9/14/2013 2

I NH÷NG NéI DUNG C¥ B¶N CñA

HÖ THèNG PH¸P LUËT Cã LI£N QUAN §ÕN §ÇU T¦ X¢Y DùNG

C¤NG TR×NH

(LUËT X¢Y DùNG, LUËT §ÊT §AI, LUËT §ÇU T¦,

LUËT §ÊU THÇU)

Trang 3

1 NHững nội dung cơ bản của luật xây dựng

1.1 Phạm vi điều chỉnh, đối tợng áp dụng và kết cấu của Luật Xây dựng

1.2 Hoạt động xây dựng

1.3 Nội dung quản lý nhà nớc về xây dựng

Trang 4

9/14/2013 4

1.1 Phạm vi điều chỉnh, đối tợng áp dụng và kết cấu của Luật Xây dựng

1.1.1 Phạm vi điều chỉnh, đối tợng áp dụng

- Phạm vi điều chỉnh: Các hoạt động xây dựng

- Các tổ chức, cá nhân trong nớc và

n-ớc ngoài khi tham gia hoạt động xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam

Trang 5

1.1.2 Kết cấu Luật Xây dựng

- Luật Xây dựng gồm 9 chơng, 123 điều

- Bao gồm:

xây dựng;

nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân khi tham gia các hoạt động xây dựng;

+ Các chế tài về khen thởng, xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng

Trang 6

9/14/2013 6

1.2 Hoạt động xây dựng

1.2.1.Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng

- Tuân thủ quy hoạch, kiến trúc, bảo vệ môi trờng, phù hợp với điều kiện tự nhiên, đặc điểm văn hoá, xã hội;

- Tuân thủ quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng;

- Bảo đảm chất lợng, tiến độ, an toàn công trình;

- Bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả kinh tế, đồng bộ trong từng công trình, trong toàn dự án

Trang 7

1.2.2 Lập quy hoạch xây dựng

- Yêu cầu đối với nội dung của quy hoạch xây dựng;

- Phân loại: QHXD vùng, QH chi tiết xây dựng đô thị

và quy hoạch xây dựng điểm dân c nông thôn;

- Vai trò của quy hoạch xây dựng; Phân cấp trách nhiệm về lập, phê duyệt quy hoạch xây dựng; Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia lập quy hoạch xây dựng theo quy định

- Các yêu cầu chung khi lập QHXD: Phù hợp, đồng

bộ với các quy hoạch khác; Tổ chức, sắp xếp không gian hợp lý; tạo lập đợc môi trờng sống tiện nghi, an toàn và bền vững

Trang 8

9/14/2013 8

1.2.3 Lập dự án đầu t xây dựng công trình

- Khái niệm, bố cục, phân loại, quản lý đối

với dự án đầu t xây dựng công trình

- Mối liên quan giữa công trình xây dựng và

dự án; Loại, cấp công trình xây dựng, thiết bị

lắp đặt vào công trình, thi công xây dựng

công trình

- Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong

lập dự án đầu t xây dựng công trình

Trang 9

1.2.4 Khảo sát xây dựng

- Khái niệm: Nội dung các công việc khảo sát xây dựng

phục vụ cho hoạt động xây dựng; Yêu cầu đối với nhiệm

vụ khảo sát, tài liệu về khảo sát xây dựng

- Yêu cầu cụ thể đối với khảo sát xây dựng: Nhiệm vụ khảo sát; Khối lợng, nội dung, yêu cầu kỹ thuật; Yêu cầu

về khảo sát đối với những công trình quy mô lớn, công trình quan trọng

- Quyền và nghĩa vụ các chủ thể trong khảo sát xây

dựng: Về việc thực hiện, điều chỉnh nhiệm vụ khảo sát;

Điều kiện năng lực; Tổ chức nghiệm thu kết quả; Sử dụng thông tin, tài liệu khảo sát xây dựng phục vụ công

Trang 10

- QuyÒn vµ nghÜa vô trong thiÕt kÕ x©y dùng

- C¸c hµnh vi bÞ cÊm trong thiÕt kÕ x©y dùng

Trang 11

1.2.6 Thi công xây dựng công trình

- Điều kiện để khởi công xây dựng công trình;

- Giải phóng mặt bằng xây dựng công trình

- Giấy phép xây dựng: Mục đích; các trờng

hợp không phải xin giấy phép; Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng công trình; lệ phí cấp giấy phép

- Yêu cầu đối với công trờng xây dựng

- Quyền và nghĩa vụ các chủ thể trong thi công xây dựng công trình:

- Các hành vi bị cấm khi thi công xây dựng công trình:

Trang 12

9/14/2013 12

1.2.7 Gi¸m s¸t thi c«ng x©y dùng c«ng tr×nh

- Vai trß cña c«ng t¸c gi¸m s¸t thi c«ng

- QuyÒn vµ nghÜa vô cña c¸c chñ thÓ

- C¸c hµnh vi bÞ cÊm trong gi¸m s¸t thi

c«ng x©y dùng c«ng tr×nh

Trang 13

1.2.8 Qu¶n lý dù ¸n ®Çu t x©y dùng

Trang 15

2 Những nội dung cơ bản của Luật

Đất đai liên quan tới hoạt động xây

dựng

2.1 Phạm vi điều chỉnh và đối tợng áp dụng

2.2 Về quy hoạch, kế hoạch sử dụng

đất

- Vai trò và ý nghĩa của quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất

- Phân cấp trong tổ chức lập quy hoạch,

kế hoạch sử dụng đất

Trang 16

9/14/2013 16

2.3 Về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng

đất để thực hiện dự án đầu t xây dựng công trình

- Những vấn đề còn vớng mắc hiện nay về việc thực hiện

sử dụng đất trong dự án đầu t

2.3.3 Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất: Uỷ ban nhân dân các cấp

Trang 17

2.4 Tài chính về đất đai và giá đất

2.4.1 Tài chính về đất đai

- Tiền sử dụng đất: Định nghĩa; Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất; Giá đất tính thu tiền sử dụng đất; Thời hạn sử dụng đất; Miễn, giảm tiền sử dụng đất

- Tiền thuê đất: Quy định về tiền thuê đất; Miễn, giảm tiền thuê đất

- Thuế sử dụng đất

- Thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất: Căn cứ tính thuế; Thẩm quyền của các cơ quan quản lý Nhà

nớc; Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất

2.4.2 Giá đất: Giá quyền sử dụng đất; Sự hình thành giá

đất; Thẩm quyền quản lý về giá đất

Trang 18

9/14/2013 18

2.5 Thu hồi đất; bồi thờng, tái định c liên

quan tới dự án đầu t xây dựng công trình

2.5.1 Khái niệm: Thu hồi đất; Bồi thờng khi Nhà

nớc thu hồi đất; Giá trị quyền sử dụng đất; Hỗ

trợ khi Nhà nớc thu hồi đất

2.5.2 Các trờng hợp thu hồi đất: Nhà nớc thu hồi

đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; Nhà n-

ớc thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát

triển kinh tế

2.5.3 Bồi thờng, giải phóng mặt bằng, tái định c:

Vai trò, tổ chức của Hội đồng đền bù giải phóng mặt bằng xây dựng; Quyền lợi của ngời

bị thu hồi; Kinh phí giải phóng mặt bằng

Trang 19

2.6 Quản lý Nhà nớc về đất đai

- Bộ Tài nguyên và môi trờng giúp Chính phủ thống nhất quản lý Nhà nớc về đất đai Bộ trởng, Thủ tr-ởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trởng cơ quan thuộc Chính phủ trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp với Bộ Tài nguyên và môi trờng tổ chức thực hiện việc quản lý nhà nớc về

đất đai

- ủy ban nhân dân các cấp thực hiện thẩm quyền quản lý nhà nớc về đất đai trong phạm vi địa giới hành chính do mình quản lý theo phân cấp của Chính phủ và hớng dẫn của các cơ quan quản lý nhà nớc ở Trung ơng

Trang 20

9/14/2013 20

3 Những nội dung cơ bản của Luật Đầu t

liên quan tới hoạt động xây dựng

3.1 Phạm vi điều chỉnh và đối tợng áp dụng của Luật

- Luật Đầu t quy định về hoạt động đầu t nhằm mục

đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu t; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu t; khuyến khích và u đãi đầu t; quản lý nhà nớc về đầu t tại Việt Nam và đầu t từ Việt Nam ra nớc ngoài

- Đối tợng áp dụng Luật Đầu t là nhà đầu t trong

n-ớc và nhà đầu t nn-ớc ngoài thực hiện hoạt động đầu t trên lãnh thổ Việt Nam và đầu t từ Việt Nam ra nớc ngoài; tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu t

Trang 21

3.2 Hình thức đầu t

- Đầu t trực tiếp và đầu t gián tiếp;

- Đầu t theo hình thức hợp đồng BCC, hợp

đồng BOT, hợp đồng BTO, hợp đồng BT;

- Đầu t theo hình thức thành lập tổ chức kinh

tế 100% vốn của nhà đầu t trong nớc hoặc 100% vốn của nhà đầu t nớc ngoài; thành lập tổ chức kinh tế liên doanh;

- Các hình thức đầu t trực tiếp khác

Trang 22

3.3.2 ThÈm tra dù ¸n ®Çu t cÊp GiÊy chøng nhËn ®Çu t:

Thêi ®iÓm thùc hiÖn thñ tôc thÈm tra; §èi tîng vµ néi dung thÈm tra; Nh÷ng tån t¹i

3.3.3 ThÈm quyÒn thùc hiÖn ®¨ng ký ®Çu t vµ cÊp GiÊy chøng nhËn ®Çu t: Thñ tíng ChÝnh phñ; Uû ban nh©n

d©n cÊp tØnh; Ban Qu¶n lý khu c«ng nghiÖp, khu chÕ xuÊt, khu c«ng nghÖ cao, khu kinh tÕ

Trang 23

- Uỷ ban nhân dân các cấp có trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nớc về đầu t trên địa bàn theo phân cấp của Chính phủ

Trang 24

9/14/2013 24

4 Những nội dung cơ bản của Luật Đấu thầu liên quan tới hoạt động xây dựng

4.1.Phạm vi điều chỉnh và đối tợng áp dụng

- Phạm vi áp dụng: Loại dự án, quy mô sử dụng vốn Nhà nớc đối với dự án

- Đối tợng: Các tổ chức, cá nhân trong nớc

và nớc ngoài tham gia hoạt động đấu thầu của các dự án nêu trên

Trang 25

4.2 Quy định chung về đấu thầu

4.2.1 Một số khái niệm:

- Gói thầu;

- Gói thầu trong hoạt động xây dựng;

- Giá gói thầu;

- Kế hoạch đấu thầu;

- Hồ sơ mời thầu; Hồ sơ dự thầu;

- Bên mời thầu

- Nhà thầu chính trong hoạt động xây dựng;

Tổng thầu xây dựng;

Chi phí trên cùng một mặt bằng

Trang 26

9/14/2013 26

4.2.2 Nguyên tắc đánh giá, lựa chọn nhà

thầu:

- Đối với gói thầu t vấn xây dựng;

- Đối với gói thầu thi công xây dựng;

- Đối với gói thầu tổng thầu xây dựng

4.2.3 Chi phí, lệ phí trong đấu thầu:

- Các chi phí, lệ phí;

- Cách tính các chi phí này trong dự toán xây dựng công trình, tổng mức đầu t

Trang 27

4.3 Các chủ thể tham gia đấu thầu

4.3.1 Ngời có thẩm quyền (ngời quyết định đầu t):

Vai trò, trách nhiệm ngời có thẩm quyền

4.3.2 Chủ đầu t: Vai trò, trách nhiệm của chủ đầu

Trang 28

9/14/2013 28

4.4 Nội dung quản lý nhà nớc về đấu thầu

- Ban hành, phổ biến, hớng dẫn và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật và chính sách về đấu thầu;

- Đào tạo, bồi dỡng cán bộ, công chức làm công tác đấu thầu;

- Tổng kết, đánh giá, báo cáo tình hình thực hiện hoạt

động đấu thầu; quản lý hệ thống thông tin về đấu thầu trên phạm vi cả nớc bao gồm tờ báo về đấu thầu, trang thông tin điện tử về đấu thầu và hệ thống mạng đấu thầu quốc gia;

- Hợp tác quốc tế về đấu thầu;

- Kiểm tra, thanh tra, giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong đấu thầu và xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu theo quy định của Luật Đấu thầu và quy định của pháp luật có liên quan

Trang 29

II TR×NH Tù LËP, THÈM §ÞNH, PH£

DUYÖT, ®iÒu chØnh Dù ¸N §ÇU T¦ X¢Y DùNG C¤NG TR×NH

Trang 30

Công nghiệp điện, dầu khí, hoá chất, phân

bón, chế tạo máy, xi măng, luyện kim, khai

thác, khoáng sản, giao thông,(cầu cảng, sân

bay, đờng sắt ), xây dựng khu nhà ở

2

Thuỷ lợi, giao thông (khác ở điểm 1), cấp

thoát nớc, hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật điện, sản

xuất thiết bị, thông tin, điện tử, tin học, hoá

Y tế, văn hoá, giáo dục, phát thanh truyền

hình, xây dựng dân dụng, kho tàng, du lịch,

TDTT, nghiên cứu khoa học và các dự án khác

Trang 31

1 Đối với dự án quan trọng Quốc gia; dự

án nhóm A, B, C

1.1 Xác định chủ đầu t xây dựng công trình

1.2 Báo cáo đầu t xây dựng công trình (đối với

dự án quan trọng Quốc gia)

1.3 Lấy ý kiến chấp thuận về quy hoạch

1.4 Lập dự án đầu t xây dựng công trình

1.5 Thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình

1.6 Phê duyệt dự án đầu t xây dựng công trình

Trang 32

9/14/2013 32

1.1 Xác định chủ đầu t xây dựng công trình

- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nớc;

- Đối với các dự án sử dụng vốn tín dụng;

- Đối với các dự án sử dụng vốn khác;

- Đối với các dự án sử dụng vốn hỗn hợp

Trang 33

1.2 Báo cáo đầu t xây dựng công trình (đối với dự án quan trọng Quốc gia)

Trang 34

đề xuất

5 ngày

7 ngày

Trang 35

1.3 Lấy ý kiến chấp thuận về quy hoạch

- Các dự án nhóm A:

+ Trờng hợp dự án không có trong quy hoạch ngành hoặc không phù hợp với quy hoạch ngành đợc cấp có thẩm quyền phê duyệt:

* Trớc khi lập dự án chủ đầu t phải báo cáo Bộ quản lý ngành;

* Bộ quản lý ngành có trách nhiệm xem xét, bổ sung quy hoạch theo thẩm quyền hoặc trình Thủ tớng Chính phủ

+ Trờng hợp dự án không có trong quy hoạch xây dựng hoặc cha có quy hoạch xây dựng:

* Chủ đầu t phải báo cáo UBND cấp tỉnh xem xét chấp thuận (về vị trí, quy mô, tổng mặt bằng của dự án);

* UBND cấp tỉnh tổ chức điều chỉnh hoặc lập QHXD theo quy định

- Các dự án nhóm B

Trang 36

9/14/2013 36

1.4 Lập dự án đầu t xây dựng công trình

* Làm rõ: Điều kiện, sự cần thiết, các quy định khác có liên quan

1.4.1 Nội dung phần thuyết minh của dự án

- Sự cần thiết và mục tiêu đầu t; quy mô và diện tích xây dựng công trình; Các giải pháp thực hiện; Đánh giá tác

động môi trờng, các giải pháp phòng, chống cháy, nổ và các yêu cầu về an ninh, quốc phòng; Tổng mức đầu t của dự án; Hiệu quả kinh tế, hiệu quả xã hội của dự án

1.4.2 Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án: Nội dung

của phần thuyết minh thiết kế cơ sở; Nội dung và các yêu cầu của phần bản vẽ thiết kế cơ sở

Trang 37

1.5 Thẩm định dự án đầu t xây dựng công trình

1.5.1 Thẩm quyền và nội dung thẩm

định dự án

1.5.2 Thẩm quyền và nội dung thẩm

định thiết kế cơ sở

Trang 38

- Nội dung thẩm định dự án:

+ Thẩm định tính khả thi;

+ Thẩm định tính hiệu quả của dự án và

thẩm định tổng mức đầu t

Trang 39

1.5.2 ThÈm quyÒn vµ néi dung thÈm

Trang 40

thông qua thi tuyển đối với trờng

hợp có thi tuyển thiết kế kiến

trúc; sự kết nối với công trình hạ

tầng kỹ thuật ngoài hàng rào

2 Việc áp dụng các quy

chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng,

môi trờng, phòng chống cháy

nổ;

3 Điều kiện năng lực hoạt

động xây dựng của tổ chức t vấn,

năng lực hành nghề của cá nhân

lập dự án và thiết kế cơ sở theo

quy định

nội dung Thẩm định dự án của ngời quyết định đầu t (thông qua tổ chức đầu mối)

1 Xem xét tính hiệu quả của dự

án gồm: các yếu tố đầu vào, đầu ra của dự án; quy mô, công suất, công nghệ, thời hạn, tiến độ thực hiện dự

án, TKCS; tính toán hiệu quả kinh tế, xã hội của dự án

2 Xem xét tính khả thi của dự án, gồm: khả năng huy động vốn, sử đất

đai, giải phóng mặt bằng đáp ứng tiến

độ của dự án; năng lực, kinh nghiệm quản lý của chủ đầu t; kết quả thẩm

định TKCS; các yếu tố ảnh hởng tới

dự án nh quốc phòng, an ninh, môi ờng và các quy định khác của pháp luật

- Xem xét, kiến nghị điều chỉnh nội dung Báo cáo đầu t (nếu có), điều chỉnh nội dung của dự án hoặc điều chỉnh quy hoạch để đảm bảo tính khả

thi và hiệu quả của dự án

Lấy ý kiến các cơ quan quản lý Nhà nớc có liên quan đến công trình Việc lấy ý kiến thẩm định của các cơ quan có liên quan tới dự án tùy thuộc đặc

điểm, quy mô, tính chất,

vị trí của dự án, bao gồm các nội dung về môi trờng phòng chống cháy

nổ, quốc phòng, an ninh

và các quy định khác của pháp luật Thẩm quyền và nội dung thẩm định thiết

kế cơ sở của cơ quan quản

lý nhà nớc có thẩm quyền

về xây dựng đối với các

dự án đầu t xây dựng công trình đợc thể hiện chi tiết

ở phần trên

Trang 41

1.6 Phê duyệt dự án đầu t xây dựng công trình

1.6.1 Hồ sơ trình phê duyệt dự án

- Tờ trình phê duyệt dự án (theo mẫu)

- Hồ sơ dự án (phần thuyết minh và thiết kế cơ sở)

- Các văn bản thẩm định

- Văn bản cho phép đầu t/ Văn bản chấp thuận bổ sung quy hoạch đối với dự án nhóm A cha có trong quy hoạch ngành

Trang 43

Thẩm quyền quyết định đầu t xây dựng công trình

Vốn tín dụng, vốn đầu t phát triển của dn

Vốn khác

Vốn đóng góp của nhiều thành viên

 Chủ tịch HĐGĐ

 Giám đốc

Chủ đầu t quyết định phê duyệt

 Ngời đợc giao hoặc ngời có % vốn lớn nhất

Ngày đăng: 23/09/2013, 20:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.2. Hình thức đầu t - Chuyen de 1  quan ly du an dau tu xay dung cong trinh
3.2. Hình thức đầu t (Trang 21)
Bảng phân loại dự án đầu t xdct - Chuyen de 1  quan ly du an dau tu xay dung cong trinh
Bảng ph ân loại dự án đầu t xdct (Trang 30)
Sơ đồ Thẩm định, phê duyệt   Báo cáo Kinh tế – Kỹ thuật xây dựng công trình - Chuyen de 1  quan ly du an dau tu xay dung cong trinh
h ẩm định, phê duyệt Báo cáo Kinh tế – Kỹ thuật xây dựng công trình (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w