1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

BAO CAO ĐỊNH GIÁ BĐS NGÂN HÀNG TP HCM

6 356 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo Định giá Bất Động Sản Ngân Hàng TP HCM
Người hướng dẫn CN. Quận 7
Trường học Trường Đại học Tài chính - Marketing Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Địa chính và Định giá bất động sản
Thể loại Báo cáo thẩm định
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo kết quả định giá bất động sản trong ngân hàng TMCP ở địa bàn TP HCM

Trang 1

BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH (DÙNG CHO TÀI SẢN LÀ BẤT ĐỘNG SẢN)

I THÔNG TIN CHUNG

Tài sản thẩm định Quyền sử dụng đất

Địa chỉ BĐS TĐ Thửa 213 tờ bản đồ số 13, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè,

TP.HCM Chủ sở hữu tài sản Công ty TNHH Thương Mai Thiên Hưng

Khách hàng vay Công ty TNHH Thương Mai Thiên Hưng

Mối quan hệ giữa CSH và KH vay Khách hang vay là chủ sở hữu tài sản

Đơn vị đề nghị thẩm định CN Quận 7

Mục đích thẩm định Làm tài sản đảm bảo vay vốn ngân hàng

II MÔ TẢ VỀ BẤT ĐỘNG SẢN THẨM ĐỊNH

1 Chứng từ pháp lý

- Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số CT04209 do UBND TP.HCM cấp ngày 22/11/2010

2 Vị trí tọa lạc của BĐS: vị trí cụ thể BĐS theo phụ lục sơ đồ đính kèm

- BĐS tọa lạc tại thửa 213 tờ bản đồ số 13, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM BĐS giáp đường nội bộ rộng khoảng 12m BĐS cách mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ 300m BĐS thuộc khu dân cư Sadeco Làng đại học khu C, dân cư tập trung thưa thớt, lưu thông thuận tiện

3 Đặc điểm BĐS: hiện trạng BĐS theo phụ lục hình ảnh đính kèm

- Mục đích sử dụng: Đất ở

- Diện tích đất sử dụng riêng được công nhận: 200m2

- Kích thước: Rộng #8m và Dài #25m

- Hình dáng: hình chữ nhật

3.2 Về tài sản gắn liền với đất: đất trống

III MÔ TẢ VỀ BẤT ĐỘNG SẢN SO SÁNH

Để thuận lợi cho việc định giá tài sản thẩm định NVTĐ đã tiến hành tìm kiếm và lọc

ra được 4 tài sản so sánh đang rao bán trên thị trường có các đặc điểm tương đồng nhất với tài sản so sánh như sau:

Trang 2

1 BĐS SO SÁNH 1

– Vị trí Khu C Làng Đại học đường Nguyễn Hữu Thọ, Lê Văn Lương, Xã Phước Kiểng, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM

– Hiện trạng: BĐS là đất nền nhà phố liên kế, hiện tại là đất trống

– Mô tả tổng quan

+ Diện tích đất được công nhận : 250m2 (10m x 25m)

+ Diện tích xây dựng: 0 m2

+ Hình dáng: Hình chữ nhật

+ Pháp lý : GCN QSDĐ

– Giá rao bán trên thị trường: 4.600.000.000 VNĐ

2 BĐS SO SÁNH 2

– Vị trí mặt tiền Nguyễn Hữu Thọ, Khu C Làng Đại học đường Nguyễn Hữu Thọ, Lê Văn Lương, Xã Phước Kiểng, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM

– Hiện trạng: BĐS là đất nền nhà phố liên kế, hiện tại là đất trống, nằm gần lo góc

– Mô tả tổng quan

+ Diện tích đất được công nhận : 200m2 (10m x 20m)

+ Diện tích xây dựng: 0 m2

+ Hình dáng: Hình chữ nhật

+ Pháp lý : GCN QSDĐ

– Giá rao bán trên thị trường: 3.700.000.000 VNĐ

3 BĐS SO SÁNH 3

– Vị trí gốc 2 mặt tiền đường, Khu C Làng Đại học đường Nguyễn Hữu Thọ, Lê Văn Lương, Xã Phước Kiểng, Huyện Nhà Bè, Tp.HCM

– Hiện trạng: BĐS là đất nền nhà phố liên kế, hiện tại là đất trống

– Mô tả tổng quan

+ Diện tích đất được công nhận : 200m2 (10m x 20m)

+ Diện tích xây dựng: 0 m2

+ Hình dáng: Hình chữ nhật

– Giá rao bán trên thị trường: 3.900.000.000 VNĐ

IV.KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

1 Hiện trạng sử dụng của BĐS: BĐS đang để trống

Trang 3

2 Thẩm định BĐS:

2.1 Phương pháp thẩm định:

Quyền sử dụng đất: Phương pháp so sánh và phương pháp chi phí:

1 Nguồn thông tin 0907.977.386 -

a.Hoàng

0914.10.23.18 - a.Phát

0938.881.126 - a.Hậu

2 Địa chỉ

Thửa 213 tờ bản đồ số

13, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM

Làng đại học khu C, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè

Làng đại học khu

C, xã Phước Kiển, huyện Nhà

Làng đại học khu C, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè

4

Vị trí (lợi thế

kd, giao thông,

an ninh, môi

trường )

Giáp mặt tiền đường nội bộ rộng

#12m

Giáp mặt tiền đường nội bộ rộng #12m

Giáp mặt tiền đường nội bộ rộng #12m

Giáp mặt tiền đường nội bộ rộng #12m

6 Hình dáng Hình chữ

nhật Hình chữ nhật Hình chữ nhật Hình chữ nhật

7 Diện tích đất

8 Cấu trúc Đất trống Đất trống Đất trống Đất trống

9 Giá rao bán 4.600.000.000 2.375.000.000 4.100.000.000

10 Thương lượng

11

Giá thương

lượng/Giá giao

dịch

4.140.000.000 2.137.500.000 3.485.000.000

Thực hiện điều chỉnh

Trang 4

-15 Quy mô 3% -7% 0%

-18 Tổng tỷ lệ điều

19 Mức giá chỉ

20 Tổng số lần

21 Tổng mức điều

22 Tổng mức điều

23 Thống nhất mức

Chú thích:

- Mục 1: Nguồn thông tin:

+ SS1: http://batdongsan.com.vn/ban-dat-nen-du-an-xa-phuoc- kieng/lang-dai-hoc-khu-c-nha-be-dt-250-m2-gia-soc-184-trieum2-pr3032020 (rao bán ngày 13/03/2013)

+ SS2: http://batdongsan.com.vn/ban-dat-nen-du-an-xa-phuoc-kieng/lang-dai-hoc-khu-c-nha-be-10x20m-gia-185trm2-pr3023934 (giới thiệu lô khác giá 19.000.000 đồng/m2)

+ SS3: http://123nhadat.vn/raovat-t954790/ban-dat-tai-huyen-nha-be/gap-lo-dat-lang-dai-hoc-huyen-nha-be-tphcm.html ( rao bán ngày 14/03/2013)

- Mục 10: Tỉ lệ phần trăm thương lượng giảm căn cứ vào thương lượng trực tiếp với người rao bán, tình hình thị trường tại thời điểm thẩm định và đặc điểm của tài sản

- Mục 13: Về pháp lý, các tài sản không có sự khác biệt nên không điều chỉnh

- Mục 14: Về vị trí, các tài sản không có sự khác biệt nên không điều chỉnh

Trang 5

- Mục 15: Về quy mô, TSTĐ kém hơn TSSS2 do TSTĐ có quy mô diện tích lớn, tính thanh khoản kém hơn TSSS2, thực hiện điều chỉnh giảm cho TSSS2 TSTĐ tốt hơn TSSS1, do TSSS1 có quy mô diện tích lớn hơn TSTĐ, tính thanh khoản kém hơn, thực hiện điều chỉnh tăng TSSS1

- Mục 16: Về kích thước, TSSS2 có kích thước mặt tiền nhỏ hơn TSTĐ, kém hơn TSTĐ, điều chỉnh tăng cho TSSS2

- Mục 17: Về hình dáng, các tài sản không có sự khác biệt nên không điều chỉnh

- Mục 24: Do 3 mức giá chỉ dẫn chênh lệch dưới 10% nên thống nhất mức giá chỉ dẫn theo phương án lấy trung bình cộng 3 TSSS

Kết luận:

- Đơn giá Quyền sử dụng đất phù hợp quy hoạch được công nhận sau khi điều

chỉnh là: 16.700.000 đồng/m 2

- Đơn giá theo XXX Bank là: 16.700.000 đồng/m2 x 90% = 15.030.000 đồng/m 2

- Đơn giá đất Nhà nước là: 2.600.000 đồng/m 2 (Theo Quyết định 61/2012/QĐ-UBND ngày 22/12/2012 của UBND Tp.HCM, BĐS có vị trí mặt tiền đường nội bộ kdc trường Đại học KHXH & NV)

- Giá tham khảo mặt tiền đường nội bộ kdc trường Đại học KHXH & NV:

• Giá ACB: 22.000.000 đồng/m2

• Giá OCB: 16.000.000 - 20.000.000 đồng/m2

- Giá trị Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất Diện tích

(m2)

Đơn giá (đồng/m2)

Thành tiền (đồng)

Diện tích phù hợp quy hoạch được

công nhận 200 15.030.000 3.006.000.000

Trang 6

2.2 Tổng giá trị BĐS thẩm định

Quyền sử dụng đất 3.006.000.000

Bằng chữ: Ba tỷ không trăm mười triệu đồng chẵn./.

2.3 Các thông tin khác

- Đánh giá khả năng chuyển nhượng: thấp

V NHỮNG KIẾN NGHỊ VÀ HẠN CHẾ CỦA KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH

- Diện tích đất NVTĐ căn cứ vào Giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất Quyền sở hữu nhà ở và Tài sản khác gắn liền với đất số CT04209 do UBND TP.HCM cấp ngày 22/11/2010 Nhân viên thẩm định đã kiểm tra thực tế diện tích đất phù hợp với Giấy chứng nhận trên

- Kết quả thẩm định giá trên chỉ xác nhận giá trị thẩm định cho quyền sử dụng đất tại Thửa 213 tờ bản đồ số 13, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM có đặc điểm pháp

lý, đặc điểm kinh tế kỹ thuật và hiện trạng được mô tả chi tiết như trên tại thời điểm và địa điểm thẩm định giá

- Qua khảo sát thực tế khu vực hiện tại không có tài sản giao dịch thành công nên NVTĐ sử dụng thông tin đang rao bán để ước tính, điều chỉnh về giá trị BĐSTĐ Do

đó kết quả thẩm định không thể phản ánh mức độ chỉ dẫn giá trị tốt nhất cho BĐSTĐ

VII PHỤ LỤC

Ngày đăng: 23/09/2013, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6 Hình dáng Hình chữ - BAO CAO ĐỊNH GIÁ BĐS NGÂN HÀNG TP HCM
6 Hình dáng Hình chữ (Trang 3)
17 Hình dáng 0% 0% 0% - BAO CAO ĐỊNH GIÁ BĐS NGÂN HÀNG TP HCM
17 Hình dáng 0% 0% 0% (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w