N hữnu nội dung trong quyến 2 nâng cao gồm 9 chương của bộ sách này có lièn quan dến các van dề chuyên sâu, phức tạp trong hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiộp; mà các sinh
Trang 2GIÁO TRÌNH
KÊ TOÁN TÀI CHÍNH
^ p k ầ n 3 & 4
Trang 3G IÁ O T R ÌN H KẾ T O Á N TÀI C H ÍN H - P H Ầ N 3-4 (T rường Đ H K inh T ế TP.HCM )
Tác giả: T ậ p th ể tá c g iả b iê n so ạ n
CÔNG TY TNHH TM-DV-QC HƯƠNG HUY
C âm các d o a n h n g h iệ p k in h d o a n h p h ô -tô , sao chép,
T ất cá các h ìn h th ứ c v i p h ạ m sẽ tru y tô' trước p h á p luật.
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TỂ TP Hồ CHÍ MÍNH
BỘ MÔN KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
Trang 5LỜI NÓÍ ĐẦU
N u à \’ nay thưctng mại và dịch vại nói chung, dịch vụ kế toán, kiêm toán nói riêng dã trơ thành nyàiih kinh tc quan Irọnu thu hút sự quan tâm cua nhiều quốc uia nhất là các nướe phát Iriên Trong công cuộc dôi mới và hội nhập quốc tế Việt Nam cDnu không thê tách khoi xu thế tất VCL1 tròn Tại í)ại hội lần thứ 14 cua liên doàn kế toán các nước Dông N am Á (Al^'A), diễn ra vào tháng 12 năm 2005 lại llà Nội với chủ đề " 'lạ o lập thị trường thống nhất về dịch vụ kế toán và kiêm toán '['ronu khu vực A SliA N ", Òng Dặng Văn Thanh, chu lịch (luân phiên) A l’A
dã phát biêu "ihi trường dịch vụ kế toán - kiêm toán thống nhất đòi hoi có sự chuấn bị ở tất cả các nuó'c ve khuỏn khô pháp lý về sự nhất ihc hóa các nguyên tắc và chuấn mực các kế toán quốc ũia chuân mực kiôm toán cua mỗi lurớc, thu họp khoảng cách của sự khác biệt về chưívnu trinh dào lạo huấn luvện nghề nghiệp kế toán, kiểm to á n ” Mặt khác trong tiến trinh clàin phán dố gia nhập lô chức Thưưnu mại quốc tế (WTO) Việt Nam sẽ phái m ớ cứa ihị trường dịch vụ kế loán kiêm toán, Tức là SC có nhiều Công ly dịch vụ Ke toán - Kiêm toán cua nirỏc ngoài dược phóp thành lập và hoạt dộng ớ Việt Nam Ngược lại, các Công ty dịch
\ ụ kố toán - kiòm toán Việt Nam sẽ dược phép hoạt động ờ nước ngoài với tư cách là nhà đầu
lư Việt Nam dâu lư ra nước ngoài
llướng den các mục ticu Irèn, các trường dại học, các tô chức dào tạo phải “cái tiốn và dôi mới toàn diện phưong thức dào tạo cho phù hợp với mục tiêu đào lạo, đảm bảo tính hiện dại phù h(.,rp với liến trình hội nhập khu vục và quốc tế, dặc biệt quan lâm cách thức dào tạo theo liướnị.', tícli cực và chu dộng ca \'ới giáng viên và học viên, xoá bó kiêu giáng dạv cô dien maiig lính độc thoại, áp dụng kỹ Ihuậl đào tạo thiên vồ thực hành theo kiêu bài tập tinh huống
và cloi thoại Dồng thời, phải dối mới giáo trình phô biến, dào tạo chuấn mirc kế toán, kiếm toán dố ngav từ khi còn là sinh viên đã ct) thế làm quen và nắm vững các thuật ngữ, khái niệm mới quy dịnh trong các chuấn mực của Việt Nam, cũng như các nguyên tắc và ihông lộ K-ế toán quôc tế đê thuận lợi trong việc áp dụng và thực hành các chuấn mực sau n à y " ’
Trên cơ sơ m ục đích và VCL1 cầu dôi mới như trên Bộ môn kè toán lài chinh chúng tôi đã tô chức biên soạn lại (ìiáo trình Kc toán lài chính với nhữnu mục liêu và nguyên tắc sau đâv:
Mục tícu:
- Ticp cận các vấn dồ theo hướng phù h(,yp với thông lệ quốc tế, dồng thời gắn với môi Irường
kố toán ơ Việt Nam
- Cìiúp cho người dọc nắm bắt dược những kiến ihức cơ bàn VC hệ thống kế loán trong các doanh nghiệp theo nhiều cấp dộ khác nhau
NịỊuyên tắc:
- (iiú p cho người đọc có Ihê tự học và có kha năng xử lý mọi tình huống
- (ìắn với lình hình thực lế ciia Viộl Nam nhưng không chi dơn thuần irình bày dịnh khoan,
mà cần di sâu vào các nguyên tac kế toán, phân tích và giái Ihích nội dung của vấn dô
- ( ’ó tham khao cách viết giáo trình cúa các nước phát trien Iren Ihe giới
' B á i p h i t b i ê u c u a ô n t i B ù i V ã n M a i V ụ T n r o i m V ụ C D K T v à K T B ộ Tài c h í n h , C h u l ị c h l l ộ i k i ê m t o á n
\ i ò ì i h à n l ì n u h c V N ( V A C I L A ) ' ĩ ạ i D ạ i h ộ i l ầ n t h ứ 14 c u a A I - A
Trang 6Giáo trình Kc toán tài chính có tất cả 24 chương, được chia thành 2 cấp độ:
Kế toán lài chính cơ bàn gồm 1 quyển (Phần 1, 2) - Áp dụng cho lóp chuyên ngành Ketoán và các lớp khác
❖ Kế toán tài chính nâng cao gồm 2 quyển (Phần 3,4 và Phần 5) - Á p dụng cho 1ỚỊ-) chuyênngành Kế toán sau khi học xong phần cơ bản
Mỗi chương sẽ trình bày các đề mục sau đây:
1 Mục tiêu của chương
2 Nội dung
3 Tóm tắt
4 Khái niệm và thuật ngữ
5 Câu hỏi trắc nghiệm
6 Đáp án trẳc nghiệm
7 Tình huống
Quyển giáo trình Ke toán tài chính - Hợc phần 3 ,4 này gồm có 9 chương, được biên soạn bới các Giảng viên trong Bộ môn Ke toán tài chính n hư sau;
1 Kê toán phải thu, phải trả nội bộ ThS P han Thị Thu Hà
7 Ke toán các khoản đầu tư tài chính ThS Lê Đài Trang
8 Ke toán nợ vay và d ự phòng phải trả ThS N guyễn Thị Kim Cúc
'S ự 'ra'đời'cúa'giầo' trìnVi lcế toán tàỉ chínlì lằ kết quầ củà n h u n g nồ lực vằ phấn đấu khổng
n g r à g của tập thể Thầy Cô trong Bộ môn, cũng nhXí của Ban biên tập C húng tôi hy vọng rằng Giáo trinh này sẽ đáp ứng được yêu cầu học tập, nghiên cứu và ihực hành kế toán, góp phần nâng cao chất lượng và vị thế nghề nghiệp kế toán - kiềm toán, thúc đẩy sự phát triển và khả năng hội nhập quốc tế của hệ thống kế toán - kiểm toán Việt Nam
Trong quá trinh biên soạn, chúng tôi đã cố gắng rất nhiều nhằm đảm bảo giá trị khoa học của Giáo trình nhưng chắc không tránh khỏi những khiếm khuyết nhất định M ong quý vị ]ư(mg thứ và có những ý kiến đóng góp cụ thể để chúng tôi có thể khắc phục những nhược điểm còn tồn tại và nâng cao chất iượng của Giáo trình Xin chân thành cảm ơn và trân trọng kính chào.Thay mặt tập thể G iảng viên Bộ m ôn Ke toán Tài chính và Ban biên tập
PGS.TS Bùi Văn D u o n g
T rư ởng Bộ môn Kế toán tài chính
Trang 7H U Ớ N C D Ả N s ủ D Ụ N G SÁ C H
Tiêu chí viết giáo trình
Khi tiên hành viết Giáo trình Ke '['oán Tài C'hính, chúng tôi đã dề ra một số liêu chí như sau:Tham kháo cách viốt giáo trình trôn thế uiới tronu đó chu yếu là giáo trình kế toán tài chinh của Mỹ, chắt lọc những nội dung phù hợp với bối cảnh thực tế cua hộ thống kế toán Viọt Nam hiện nay
Cách trinh bàv phải dem gián dễ hiếu dế giúp cho người đọc có thổ tự học hiêu được các nội dung cơ bản của hệ thống kế toán tài chính nói chung và các qui định cụ thê cua kế toán Việt N am hiện nay nói riêng
I)è dạt được các tiêu chí này thi khi viết, chúng tôi cố gắng đi sâu vào việc phân tích bản chất cùa các nghiệp vụ kinh tế mà kế toán phái ghi chép phản ánh ánh hiRTiig cúa nuhiệp
vụ den các dối tirọng cụ the của kế toán, các chứng từ ihú tục và quá trình ghi chép vào
sô sách kế loán
Khi đã hiôu rõ bán chất và ảnh hưởng cíia các nghiệp vụ rồi thì việc ghi chúng vào tài khoản theo nguyên tắc ghi kép là người học sẽ vận dụng những kiến thức cơ bản dã nghiên cứu trong m ôn Nguyên lý ke toán đế hiểu được bill toán ghi chép cho nghiệp vụ
Dối tư ọ n g sử dụng giáo trinh
Cuốn giáo trinh này giá định người đọc đã có những kiến thức cơ bán về Nguyên lý kế toán,
Kế toán tài chính cơ b àn và tiốp tục tìm hiếu về hệ thốnu kc toán lài chính
Dây là quyến sách nằm trong bộ sách gồm 3 quyến được biên soạn trên cơ sớ tham khao tài liệu giáng dạy kố toán cúa một số nước tiên tiến như Mỹ, A n h có kếl cấu khác với các tài liệu giảng dạy kế loán hiện hành nham giúp sinh viên có dủ điều kiện chủ động trong việc học tập nàng cao khả năng vận d ụng kiến thức đã học vào thực tế, giúp cho các giáng viên thuận lợi trong việc thay dổi phu’ơng pháp giảng dạy, nâng cao chất lượng đào tạo
N hữnu nội dung trong quyến 2 nâng cao (gồm 9 chương) của bộ sách này có lièn quan dến các van dề chuyên sâu, phức tạp trong hoạt động sản xuất kinh doanh của các doanh nghiộp;
mà các sinh viên chuyên ngành kinh tế nên nghiên cứu đế có thế đọc và hiếu được các Ihông tin tài chính trên báo cáo cùa kế toán
Dối với sinh viên chuyên ngành kế toán thì cần phái tìm hièu thêm những quy định cụ the hơn trong phần phụ tục cúa các chư ơng và hệ thống chuấn mực kế toán, chế độ kế toán hiện liành
dể có thế thực hiện các bài tập tình huống Đ ồng thời sinh viên chuyên ngành kế toán SC tiếp tục nyhièn círu nội dung trong quyển 3 còn lại của bộ sách này đc thực hành được công tác kế toán irong các doanh nghiệp
Dối v ói giảng viên
Với tiêu chí viết sách là đế người đọc có the tự học nôn khi phụ Irách môn học này, uiáng viên cần xác định trước phạm vi, giới hạn sẽ trình bày cua lừng chương, phân bố thời gian lèn lớp, những phần nào yôu cầu sinh viên tự đọc tự nghiên cứu thêm trong những văn bản pháp quỵ của kế toán nào đc có the làm được các câu hói trắc nghiệm, bài tập dạng tình huống được đề cập sau mồi chương Việc này cần phố biến cho sinh viên ngay từ đầu môn học,'rài liệu hỗ trợ cho sinh viên nghiên cứu các nội dung là: Luật kố toán Hộ thống chuân mực
kế toán, Thông tư hưÓTiR dần chuẩn mực Chế độ kổ toán doanh nghiệp và các văn ban dưới
Trang 8luật khác Ngoài ra còn tham khảo quy định của các ngành khác có liên quan đến còng tác kế toán như văn bản về chính sách thuế, chính sách tài chính,
Quyển sách này trình bày nội dung nhữ ng chuyên đề về kế toán tài chính cụ thể trong một sổ lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp, nhàm giúp sinh viên có điều kiện hiểu rõ ngu)'ên tắc và phương pháp xử lý kế toán cũng như trình bày thông tin trên báo cáo tài chính
Để có thế thực hành kế toán Việt N am , giảng viên phải hướng dẫn sinh viên tim hiểu chế độ
kế toán Việt N am hiện hành cũng như nhữ ng quy định của các ngành khác liên quan trực tiếp đến kế toán Cho phép sinh viên được sử dụng Hệ thống tài khoản kế toán do N hà nước ban hành trong quá trình học tập, kiểm tra, thi kết thúc học phần
Giảng viên cần gợi ý và hướng dẫn cho sinh viên khi thảo luận các tình huống trong mỗi chưong
Đối vói Sinh viên
Khi sử dụng sách này cần chú ý các vấn đề sau đây:
Những nội dung trình bày trong sách là những vấn đề chủ yếu cúa học phần Kế toán tài chính nâng cao, do đó sinh viên cần phải hiểu và nhận thức đầy đủ về chúng đề có kiến thức về lý thuyết vững chắc làm nền tảng nghiên cứu chuyên sâu về Kế toán tài chính
N hững nội dung trình bày trong phần phụ lục, tình huống là đề giúp sinh viên có hiểu biết thêm về những quy định hiện hành liên quan đến kế toán để vận dụng lý thuyết đã học vào thực tiễn
Phần khái niệm - thuật ngữ giúp sinh viên tra cứu nhanh, hiểu được điểm cốt lõi của đối tượng nghiên cứu
Từ phần câu hỏi trắc nghiệm đến phần tình huống là phần thực hành, sinh viên cần làm theo thứ tự trong sách;
a Phần câu hỏi trắc nghiệm (có đáp án) giúp sinh viên tự kiểm tra, đánh giá sự nhận thức về một số vấn đề lý thuyết
b Phần bài tập dạng tình huống là phần tương đối khó do đó cần làm dưới sự hướng dẫn của giảng viên
• Các cuốn giáo trình của các nước tiên tiến (ấn bản toàn cầu)
• Hệ thống chuẩn mực kế toán Việt N am , thông tư hướng dẫn các chuẩn mực
• Chế độ kế toán doanh nghiệp theo quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006
• Văn bản của các ngành khác về những quy định có liên quan đến công tác của kế toán
I V
Trang 9C K I T C hiếl khấu thanh toán
B H Y r Bảo hiểm y tế
SX K l) Sản xuất kinh doanh
C LTG C hênh lệch tỷ giá hối đoái
Trang 10MỤC LỤC
Lời nói đ ầ u i
Mục l ụ c vi
C H Ư Ơ N G 1: KÉ T O Á N PHẢI THƯ , PHẢI T R Ả NỘI B ộ
1.1 N H Ữ N G V Ấ N ĐỀ C H U N G
1.1.1 Khái n i ệ m
1.1.2 Phân biệt các loại quan hệ nội bộ trong doanh n g h iệ p
1.1.3 Nội dung các khoản phái ihu, phải trả nội b ộ
1.1.4 K iểm soát nội b ộ 3
1.2 KÉ T O Á N PHAI TH U , PHẢI TR A NỌI B ộ 3
1.2.1 Kế toán cấp vốn và điều chuyển v ố n 4
1.2.1.1 Kế toán cấp v ố n 4
1.2.1.2 Kế toán điều chuyến v ố n 6
1.2.2 Ke toán bán hàng nội b ộ 7
1.2.3 Kế toán các quan hệ thanh toán nội bộ khác liên quan đến quá trình sản xuât kinh d o a n h 8
1.2.4 Kế toán các khoản ihu hộ, chi h ộ 11
1.2.5 Kế toán quan hệ nội bộ về nghĩa vụ tài c h í n h 16
1.2.5.1 Q uan hệ trích nộp kinh phí quản lý cấp t r ê n 16
1.2.5.2 Quan hệ về phân phối lợi n h u ậ n 16
1.2.5.3 Q uan hệ về phân phối quỹ doanh n g h iệ p 16
1.3 THÔNG TIN P1 lẢl THU, PHẢI TRẢ NỘI B ộ TRÊN BẢO C Á O TÀI C H Í N I 1 17
TÓ M TẮT 17
PHỤ L Ụ C 18
KHÁI N IỆM VÀ THUẬT N G Ữ 20
C Â U HỎI T R Ắ C N G H I Ệ M 20
ĐÁP ÁN T R Ắ C N G H IỆ M ., 23
TÌNH l ỉU Ố N G 23
C H Ư Ơ N G 2: KÉ T O Á N C Á C G IA O DỊCH NGOẠI T Ệ 25
2.1 N H Ừ N G VẢN DỀ C H U N G 25
2.1.1 Các khái niệm cơ b ả n 25
2.1.2 Kế toán ghi nhận ban đầu các giao dịch bằng ngoại t ệ 26
2.1.3 Ghi nhận chênh lộch tỷ giá hối đ o á i 26
2.1.4 Báo cáo tại ngày lập Bảng cân đối kế to á n 27
2.2 KÊ T O Á N CÁ C G IA O DỊCH BẰ N G N G O Ạ I T Ệ 27
2.2.1 N guyên tắc ghi nhận các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bang ngoại tệ và đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày lập Báng cân dối kế toán ơ thời điêm cuôi năm tài c h í n h 27
Trang 112.2.2 Kc toán các giao dịch bàng ngoại tệ trong giai doạn doanh nghiệp dã đi
vao hoạt dộng sản xuất, kinh d o a n h 28
2.2.2.1 Kế toán chênh lệch tý giá hối đoái phát sinh trong k v 28
2.2.2.2 Kế toán chênh lệch tỷ giá đánh giá lại cuối năm tài c h í n h ;.30
2.2.3 Kế toán các giao dịch bằng ngoại tệ trong giai doạn doanh nghiệp đầu tư xây dvmg cơ bản (giai đoạn trước hoại đ ộ n g ) 36
2.2.3.1 Ke toán chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh trong k ỳ 36
2 2.3.2 Ke toán chênh lệch tỷ giá đánh giá lại cuối năm tài c h í n h 37
23 Kíỉ'V OÁ N N H Ậ P K H Á U 45
2.3.1 Chứng t ừ 45
2.3.2 Kế toán nhập khấu trực tiế p 45
2.3.3 Kế toán nhập kh ấu ủy t h á c 46
2t KẾ TO Á N X U Ấ T K H À U 50
2 4 1 Kế toán xuất khẩu trực t i ế p 50
2.4.2 Kế toán xuất khẩu ủy t h á c 51
2.4.3 Ke toán các khoản ghi giảm doanh thu xuất khâu, xác định và kết chuyển doanh thu t h u ầ n 54
2.4.3.1 Kế toán các khoản làm giám doanh thu xuất k h ấ u 54
2.4.3.2 Kc toán kết chuyển doanh thu thuần xuất k h ẩ u 55
25 KÉ T O Á N MÀNG H Ó A K H O BẢO T H U Ế 56
2.5.1 Nội d u n g 56
2.5.2 Phuxyng pháp kế l o á n 57
26 TRÌN H B À Y T H Ô N G TIN TRÊN BÁO CÁ O TÀI C H ÍN H 59
lÓM T Ắ T 60
í HÁI NIKM VÀ T H U Ậ T N G Ử 60
(ÂU HỎI T R Ắ C N G H I Ệ M 61
Ỉ-Á PÁ N T R Ắ C N G H IỆ M 66
Ì N H H U Ố N G 66
CH ƯƠN G 3: K É T O Á N H O Ạ T Đ Ộ N G X Â Y L Ắ P .67
1 NHỮÌMG V Ẩ N ĐỀ C1 lU N G VÊ KÊ T O Á N 1 lOẠ r Đ Ộ N G XÂY L Ẩ P 67
3.1.1 Khái n iệ m 67
3.1.2 Phương thức nhận thầu xây lắ p 68
3.1.3 Đặc điểm ngành ảnh hưởng đến công tác kế t o á n 68
3.1.4 Giá trị dự toán và giá thành sản phẩm xây lấ p 70
3.1.5 Đối tượng kế toán chi phí sản x u ấ t 70
3.1.6 Đối tượng tính giá t h à n h 70
3.1.7 Quy dịnh về ghi nhận doanh thu và chi phí hợp đồng xây d ự n g 71
.2 KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN X U Ấ T VÀ TÍNH GIÁ T H À N H SÁN P H Ẩ M X Â Y L Ắ P 73
3.2.1 Ke toán chi phí nguyên vật liệu trực ti ế p 73
3.2.2 Kế toán chi phí nhân công trực t i ế p 75
3.2.? Ke toán chi phí sử dụng máy thi c ô n g 76
v i i
Trang 123.2.4 Ke toán chi phí sản xuấl c h u n g 80
3.2.5 Ke toán chi phí xây lắp p h ụ 82
3.2.6 Kế toán tống h(;rp chi phí san xuất \ à lính giá thành san phâni xây lăp 84
3.3 KỀ TO Á N BÀN G IA O CÔNG TRÌNH 86
3.3.1 Kố toán chi ti ế t 86
3.3.2 Ke toán long h ọ p 86
3.4 TIIÔNG TIN TRÌNH BẢY T ìÙ iK BÁO CẢO TẢi CIIÍNi 1 89
TÓM T Ẩ T 90
KHẢI NIỆM VẢ T H U Ạ l' N G Ũ ' 90
CẢU HOI FRAC N G l l I Û M 91
ĐÁP ÁN TRẮC NGÍJ[1;M 95
TÌNH H U Ố N G 95
C H Ư Ơ N C 4: KÉ T O Á N DÀU T ư XÂY l)ự N (; c o B Ả N 96
4.1 N H Ũ N G V Á K DÈ C H U N G %
4.1.1 Các khái niệm căn b á n 96
4 1.2 Các quy dịnh về quản lý dự án dầu tư xây dựng công t r i n h 97
4.1.2.1 Trình tự đầu tư xây dựng côiig trình 97
4.1.2.2 Nội dung các chi phí thuộc dự án đầu lư xây dựng công trinh 98
4.1.2.3 Các hinh thức quản lý dự á n 100
4.1.2.4 P hưong ihức Ihanh toán trong họp đồng xâv d ự n g 101
4.2 KỂ TO Á N N G U Ỏ N VỎN ĐẢU T Ư X D C B 101
4.2.1 Nội d u n g 101
4.2.2 Phương pháp kế lo á n 101
4.2.2.1 Triròng h(ĩp doanli imhiệị) cluục Ngân sách nhà nước cấp vốn dầu tư X D C B Ihco d ụ toán dược giao .102
4.2.2.2 T rư ởng họp k h á c 102
4.3 KÉ TOÀN CI 11 P 1 lí DẢU Tl r XẢY D ựN G c o B A N 104
4.3.1 C hứng từ và một số quy dịnh 104
4.3.2 Phương pháp kế toán 105
4.3.2.1 Triràiig hçyp giao thầu 105
4.3.2.2 'Ị rư ờng hợp dầu tư xây dựng co ban theo p hư ơ ng thức tụ' l à m 108
4.4 N G H IỆM l'HU BẢN GIAO VÀ ' n i A M I TOÁN Q U Y Ẻ'l' T O À N 110
4.4.1 N ghiệm thu, bàn ũiao và thanh loán còng trìn h 110
4.4.2 Quyết toán \ ốn đầu tư \'à xác dịnh giá trị lái sán hình thành sau khi đầu l ư I 12 4.4.2.1 Quycl toán vốn đầu t ư ! 12
4.4.2.2 Xác dịnh giá irị lài san hình lliành sau khi đầu l ư I 13 4.4.2.3 IMiưanu pháp kế loiín I 1 ỉ 4.5 TI lÔNG TIN T R ÌN l 1 BÀY I RHN BẢO CẢO TẢI C1 lÍNỈ 1 11 5 TÓM T Ấ T 116
KHẢI N IỆM VÀ ri lU Ạ T N G Ũ ’ 116
C Â U I I O I T R Ấ C NG1111-M 117
Trang 13DAP AN T R A C N G I I Í H M 119
TINII Ỉ I U Õ N G 1 !')
C I I l ()N (; 5: KÉ T O Á N B Ấ T D Ộ N G SẢN DÀU T ư 120
5.1 NI 1Ü'N(¡ VÁN ĐH CI lU N G .120
5 1.1 Khái n iệ m 120
5.1.2 C'ác trường hợp dược ghi nhận là bàt dộng sán dâu t ư 121
5.1.3 Diều kiện uhi nhận bất dộng sán dầu t ư 122
5.1.4 Dặc đicm và yêu cầu quán l ý 122
5.1.5 Kièm soát nội b ộ 122
5.1.6 Xác dịnh giá trị cùa bất dộng sản dầu t ư 122
5.1.6 1 Xác dịnh uiá trị ban dầu cua bât động sản dầu t ư 122
5.1.6.2 Xác định giá trị còn lại của bất dộng sản dâu t ư 123
5.1.7 Xư lý chi phí phái sinh sau ghi nhận ban đ ầ u 123
5.2 KÍ-: r O Ả N BÁT D Ộ N G SAN DẢD T ư 123
.•'.2.1 Mua bấl dộng S íin dầu lư ihco phương thức trả tiền n g a y 124
5.2.2 M ua bất dộng san dầu lư ihco phương ihức Irả chậm, trá g ó p 124
5.2.3 Hất động sản dầu tư do xây dựng cơ bản bàn giao 126
5.2.4 Chuyên từ T S C í) sang bấl dộng sản đầu t ư 126
5.2.5 Chuyển hàng hỏa bấl dộng sán thành bất dộng sản dầu t ư 127
5.2.6 Chuyên bất dộnu sán dầu lư thành hàng hóa bất dộng s á n 128
5.2.7 Chuyên bất dộng sản dầu lư ihành bất dộng sán chủ sơ hữu sứ d ụ n g 128
5.2.8 Bấl dộim sán đầu tư hình thành lừ thuê tài chính 129
5.2.9 iìán bất dộng sán dầu l ư 131
5,? 10 Cho thuê hoại dộng bat dộng sản dầu t ư 132
5.3 lí lÔ N G TIN T R ÌN Il BÀ Y '1'RÊN BẢO C Á O TÀI C Ỉ I Í N Ỉ I 132
TÓM TA 1' 132
KIIÁI NII.ÍM VÀ TIIUẬT N G Ừ 133
CẢU MÓI TRÁC N G H IỆM .133
D Á P Á N T R Ắ C N G M IỆ M 137
rÌNIl H U Ố N G 137
C U I O N G 6: KÉ T O Á N T H U Ê TÀI S Ả N 138
6.1 NI lÙ'NG VẢN Đl: C H UN G 138
5.1.1 Phân hiệt thuê tài chính và thuê hoạt đ ộ n g 138
5 1.2 rài sản thuê và tài sản cho thuê 139
5 1.3 N hững thuận lợi và bất lợi cúa thuê lài s à n 139
6.2 X Á C DỊNH GIẢ I RỊ BAN DẢU CỬA T S C D T H U Ê TÀI C H Í N I I 140
6.3 Kí; TOÁN T llU Ê VÀ c n o THUÊ HOẠT D Ộ N G 142
6 1.1 Kế loan thuê hoạt động .142
6 ỉ 2 Kố toán cho ihuc hoạt d ộ n g 144
6.4 v í: rO Ả N T ỉ l U l - T À I C í l Í N l ỉ 148
6 5 Kí; T O Á N BẢN T S C D VẢ TH U Ê L Ạ I 154
IX
Trang 146.5.1 Kc toán giao dịch bán và thuê lại TSCĐ là thuê tài c h ín h 154
6 5.1.1 K e toán giao dịch bán và thuê lại rS C Đ là thuê tài chính Irucniii hợp giá bán lớn hơn giá trị còn lạ i 155
6 5.1.2 Kc loán giao dịch bán và thuê lại TSCD là thuê tài chính trường hợp giá bán nhỏ hơn giá trị còn l ạ i 156
6.5.2 Ke toán giao dịch bán và thuê lại TSCĐ là thuê hoạt đ ộ n g 157
6.5.2.1 Bán và thuê lại tài sàn là thuê hoạt động trưòng hợp giá bán bằng giá trị hợp l ý 158
6.5.2.2 Bán và thuê lại lài sán là thuê hoại động trường hợp giá bán nhó hơn giá trị hợp l ý 159
6 5.2.3 Bán và thuê lại tài sản là thuê hoạt động trường họp giá bán lớn liơn giá trị hợp l ý 161
6.6 TRÌNH BÀY T H Ô N G TIN TRÊN BÁO CÁ O TÀI C H Í N H 162
TÓM T Ẩ T 163
KHẢI NIỆM VÀ T H U Ậ T N G Ữ 163
CẢU l l ở l TRẮ C N G H I Ệ M 164
DẢP ÁN TRẮ C N G H IỆ M 168
TÌNH H U Ố N G ' 169
C H Ư Ơ N G 7: K É T O Á N C Á C K H O Ả N ĐẦU T ư T À I C H Í N H 170
7.1 N H Ữ N G V Á N ĐỀ C H Ư N G 170
7.1.1 Khái niệm và phân l o ạ i 170
7.1.1.1 Các khoản đầu tư tài chính ngắn h ạ n 170
7.1.1.2 Các khoán đầu tư tài chính dài h ạ n 171
7.1.2 Quy định kế t o á n 173
7.2 KẺ T O Á N C Á C K H O Ả N ĐẦU T ư TÀI CHÍNH N G Ắ N M Ạ N 173
7.2.1 Ke toán khoản đầu tư chứng khoán ngắn h ạ n 173
7.2.2 Ke toán khoán đầu tu ngắn hạn k h á c 177
7.2.3 Kế toán dự phòng giảm giá đầu lư ngắn h ạ n 179
7.3 KẾ T O Á N C Á C K H O Ả N Đ Ầ U T ư DÀI H Ạ N 180
7.3.1 Kế toán khoản đầu tư vào công ty c o n 180
7.3.1.1 Ke toán các trường họp tăng vốn đầu lư vào công ty c o n 181
7.3.1.2 Ke toán khoản cổ tức, lợi nhuận được chia từ công ty c o n 182
7.3.1.3 Ke toán khoản giảm vốn đầu tư vào công ty c o n 183
7.3.2 Kế toán khoản đầu tư vào công ty liên k ế t 184
7.3.2.1 K e toán tăng vốn đầu tư vào công ty liên k ế t 185
7.3.2.2 Kế toán khoản cổ tức, lợi nhuận dược chia từ công ty liên k ế t 186
7.3.2.3 Ke toán khoản giảm vốn đầu tư vào công ty liên k ế t 186
7.3.3 Kê loán các khoán vôn góp liên d o a n h 188
7.3.3.1 H ọp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức liên doanh hoạt động kinh doanh được đồng kiểm so á t 188
7.3.3.2 H ọ p đồng họp tác kinh doanh dưới hình thức liên doanh tài sản đồng kiểm soát 201
Trang 157.3.3.3 Hoạt dộng liên doanh dưới hỉnh ihức thành lập cơ sở kinh doanh
dồng kiêm soát 201
7.3.4 Kố toán các khoản dầu tư dài hạn k h á c 206
7.3.4 ] Kc toán khoản dầu tư chứng khoán, góp v ố n 206
7.3.4.2 Kế loán khoản von cho vay dài h ạ n 207
7.3.4.3 Ke toán dự phòng giảm giá đầu tư dài h ạ n 207
7 i TI lỏ N G TIN T R Ì N Í 1 BÀY TRẺN BÁO CÁ O TÀI C H Í N H 208
T)M 209
KlẢl NIỆM VÀ THUẬT N G Ữ 209
CUJ í 101 rR Ẩ C N G H I Ệ M 211
i ) \ p ÁN I RẢC N G H I Ệ M 214
I N l l l ỉ U O N G ' 215
CIƯONC; 8; KÉ T O Á N N Ọ VAY VÀ DỤ PH Ò N G PHẢI T R Ả 216
8 NIIÜ'NG VÁN D È C l l U N G V 216
8.1.1 Khái n i ệ m 216
8.1.2 Phân biệt các khoản nợ vay, dự phòng phải trả với nợ phải t r á 217
8 1.3 Phân biệt dụr phòng phái Irả với nợ tiềm t à n g 217
8.1.4 Phân biệt dự phòng phái trả với các khoản dự phòng k h á c 218
82 KÉ TO Á N CÁ C K H O Ả N V A Y N G Ắ N ÍIẠN VÀ DÀI M Ạ N 218
8 2.1 Kicm soái nội bộ và quy định kế toán .218
8.2.2 Kế toán khoán vay ngắn hạn dùng cho hoạt động sản xual kinh d o a n h 219
8.2.2.1 Trả lãi trước ngay khi nhận nợ v a y 220
8 2 2 2 Trả lãi dịnh kỳ 221
8.2.2.3 Trả lãi sau - khi dến h ạ n 222
8.2.3 Kế toán khoản vay dài h ạ n 223
8.2.3.1 Trả nợ gốc một lần vào cuối hạn n ợ 223
8.2.3.2 Trả nợ gốc tính cho từng kỳ thanh toán trong thời hạn nợ .224
8.2.4 Ke toán chi phí đi vay .226
8.2.4.1 Kế toán chi phí đi vay tính vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ .227
8.2.4.2 Ke toán chi phí đi vay đủ điều kiện vốn h o á 227
83 KẺ TOÁN NỢ DÀI HẠN - HÌNH THỨC NỢ THUÊ TÀI CHÍNH 230
8.3.1 Nội d u n g 230
8.3.2 Phương pháp kế to á n 230
84 KÍ; T O Á N P H Á T H À N H TRÁI PHIÉU C Ô N G T Y 232
8.4.1 Nội d u n g 232
8.4.2 Phương pháp phân bố chiết khấu trái phiếu và phụ trội trái p h i ế u 233
8.4.3 Phương pháp kế to á n 234
8.n 3.1 Kế toán chi phí phát hành trái p h iế u 235
8.4.3.2 Ke toán nhận nợ do phát hành trái p h iế u 235
8.4.3.3 Ke toán chi phí di vay trái phiếu: tính vào chi phí SX K D hoặc vốn hoá 235
8.4.3.4 Ke toán trả nợ gốc khi đến h ạ n 236
X I
Trang 168.5 KẾ TOÁN QUỲ D ự PHÒNG TRỢ CẤP MÁT VIỆC L À M 242
8.5.1 Nội d u n g 242
8.5.2 P hư ơng pháp kế to á n 243
3.6 KÉ TO Á N D ự P H Ò N G PHẢI T R Ả 243
8 6 1 N guyên tắc ghi nhận các khoản dự phòng phải t r ả 243
8.6.2 Nội dung và thời điổm lập d ự phòng phải t r à 244
8.6.3 Xác định giá trị ghi nhận m ột khoản dự phòng ước tính hợp lý 245'
8.6.4 Phương pháp kế toán dự phòng phải t r ả 245
8.6.4.1 Kc toán dự phòng về tái cơ cấu doanh nghiệp 245
8 6 4.2 Kế toán d ự phòng vồ bảo hành sản phẩm, hàng hóa, công trình xây lắp 247
8 6 4.3 Kế toán d ự phòng đối vứi hợp đồng có rủi ro l ớ n 250
8.7 T H Ô N G TIN T R ÌN H B À Y T R Ê N BÁO CÁ O TÀI C H Í N H 250
T Ó M T Ẩ T 251
PHỤ L Ụ C 251
KHẢI N IỆ M VÀ T H U Ậ T N G Ữ 253
CẢU HỎI T R Ắ C N G H I Ệ M 253
DÁP ÁN T R Ẩ C N G H I Ệ M 257
TÌNH M U Ố N G 258
C H Ư Ơ N G 9: KÉ T O Á N C Ô N C T Y c ố P H À N 260
9.1 NHÎJ'NG V Ấ N Đ È CI Ỉ U N G 260
9.1.1 Tổng quan về công ty cổ p h ầ n 260
9.1.1.1 Khái niệm và phân l o ạ i 260
9.1.1.2 Vai trò cúa công ty cố phần trong nền kinh tế thị t r ư ờ n g 261
9.1.1.3 C ư cấu tồ chức công ly cổ p h ầ n 261
9.1.2 rố n g quan về c h ứ n g k h o á n 262
9.2 KÉ TOÁN BÁN c ố PHIẾU HUY ĐỘNG V Ố N 264
9.3 KẺ TOÁN CÁC NGHIỆP v ụ LIÊN QUAN ĐẾN c ó PHIẾU Q U Ỳ 267
9.4 LÃI C ơ BẢN TRÊN c ồ PHIẾU 270
9.4.1 Xác định chỉ tiêu lãi cơ bản trên cổ p h i ế u 270
9.4.2 Các trư ờng h ọp gộp, chia tách, thưcVng cổ p h iế u 274
9.4.2.1 '1'ách, gộp cổ p h i ế u 274
9.4.2.2 Phát hành cổ phiếu th ư ở n g 274
9.5 T H Ô N G TIN T R ÌN H B À Y T R Ê N B Á O CÁ(3 TÀI C H Í N H 275
TÓM T Ấ T 276
PHỤ L Ụ C 276
KHÁI N IỆM V À T H U Ậ T N G Ữ 279
CÂ U HỎI T R Ắ C N G I Ỉ I Ệ M 279
D ÁP ÁN T R Ắ C N G H IỆ M 282
TÌNH FiU ÓN G 282
X I I
Trang 17C H Ư Ơ N G 1
KÉ T O Á N PHẢI T H U, PHẢI T R Ả NỘI B ộ
M ỊX ■ 77/: 6 '
TrọníỊ lâm c u a chư(fiTị nciy là tô ch ứ c kê loíin vẻ c á c k h o a n p h a i thu, p h u i íru ironí^ q u a n hệ
n ộ i hộ d o a n h n ^ h iê p ^ iừ a á(xn vị kê loán ccĩp trê n VY/ c á c LÌon vị kê to á n c á p clu'âi S a u khi
n ^ h ié n cử u chu(ĩni> n iiy h ạ n có ihê hiêii V¿I có kh a n ă n g íh ự c h iện c ú c n ộ i cỉuiìi' vê:
- N hận h iêl cú c kh o a n p h a i ihii p h a i Ira n ộ i hộ.
- P hân lo ạ i kh o a n p h a i thu, p h a i ira n ộ i h ộ đ ê q u a n l ý c h ặ t c h ẽ CCIC k h o a n nciy.
- X ií lý và ^ h i nhậrì VÍU) sô kê lo à n cá c g ia o d ịc h tro n g n ộ i hộ d o a n h n g h iệ p vê Cík' khoan:
+ c 'ũ Ị) p h ủ ! VÌ! L Ì ìè u c h u y ê n vốn ^ iữ a đ ơ n vị c ấ p Irên V('i đ o n vị c á p dưới.
+ 'V/í/í/ hán c u n g c â p s u n p h à m , híing Inkl d ịc h vụ ịỊÌừa câ p trẽ n vti c â p dưới, g iữ a các â ơ n
rị írự c th u ộ c Ironíỉ m ộ t d o a n h nịịhiệp.
+ ( 'c'tc q u a n hệ í h a n h lo á n n ộ i hộ kh á c p h á i s in h Ironíỉ irìn h sa n x u u ! k in h cha n h
+ K h o a n p h a i thu p h a i Ira kh ú c íro n ị’ n ộ i hộ ílo a n h n g h ié p I’t' cc'ic k h o a n ih n hộ chi hộ: rt" ihự c h iện c ú c n g h ĩa vụ về lùi chính.
- PhtroníỊ p h á p kiêm tra Ví) d ô i c h iếu cúc k h o a n p h a i thu, p h a i tra g iữ a ccìc đ ơ n vị n ộ i hộ có quan hệ th eo lừuịỉ, n ộ i tilin g th a n h ío íh t
- Trình h ù y Cítc chì liê u p h a i ihn p h íìi Ira n ộ i hộ irên h á o cào íà i chính.
1.1.1 Khái niêm
C ác k h o á n p ỉư ii th u , p h á i trá n ộ i bộ là các khoản phai thu phải tra giữa dơn vị cấp trôn và đưn vị cấp dưới, hoặc giữa các dơn vị câp dưới với nhau ĩro n g dó;
C ắp trên ÌCI lô n ịỉ c ô n g ly côn}’ ty p h a i Ici d o a n h n ịih iệp sa n xiicíl k in h d o a n h đ ộ c lập, kh ô n g
p h a i ÌÌI CO' (¡uan q u a n ỉý.
Cấp dưới là các dơn vị thành viên trụrc thuộc hoặc pliỊi thuộc tông công ty cônu ly nhưng là dơn vị có lồ chức kế toán riêng
Khi doanh nghiệp càng phát triển, quy mỏ ngày cànu m ở rộng thì việc phân cấp quản lý là cầnthiết d¿ quan lý chặl chẽ quá trình sán xuất kinh doanh và không quá tái với bộ phạn quản Iv ởvăn phòng công ty Việc thực hiện phân cấp quản lý sẽ hinh thành đơn vị cap trên và đơn vị cấp dưới Tùy vào quy m ô kinh doanh, dặc diếm tô chức sản xuất và quản lý m à mồi doanh nghiệp có những quy định về phạm vi và quycn hạn cho cấp dưới
Miện nay Irên thực tế có các mối quan hệ nội bộ sau:
IC ế f o á t i ff'tf e h tttit - I t m e p lề ả n :i, 4
1
Trang 18C hư ơ ng 1: Kế toán phải thu phải trả nội bộ
Quan hệ Tổng công ty - công ty thành viên
Theo mô hình này, một Tống công ty có đơn vị cấp dưới là một hoặc nhiều công ly ihànih viên
h ạc h loán độc lập n h ư n g d ồ n g thời cũng có n h ữ n g đơ n vị cấp dưới hạch l o á n p h ụ thuô'C Đôi với các công ty thành viên hạch toán độc lập là những đơn vị đã có lư cách pháp nhân riêng
và có bộ máy kế toán độc lập, m ớ sổ sách kế toán và lập các báo cáo tài chính như một doanh nghiệp kinh doanh hình thường khác nhưng phải nộp thêm báo cáo tài chính cho r ố n g c ô n g ty
để Tổng công ty lập báo cáo tài chính tống hợp Đối với các đơn vị câp dưới hạch to a n phụ thuộc sẽ thực hiện tương tự như mô hình dưới đây
Quan hệ Công ty - đon vị trực thuộc
Trường hợp này đơn vị cấp dưới vẫn chưa có tư cách pháp nhân riêng VC mặt pháp lý c á dơn
vị cấp trên và dơn vị cấp dưới chi là niộl pháp nhân duy nhai và mộl dơn vị kê toán duy' nhât Tùy tình hình thực tế ơ mỗi doanh nghiệp mà công tác kế toán ơ cúc dơn vị câp dưới dược thụrc hiện ở các mức độ khác nhau Có thê chia thành 2 loại hạch toán:
H ạ ch toán háo số Dơn vị cấp dưới chi ihực hiện việc lập hợp, phân loại và chu> ôn c h ứ n u lù'
lên p h ò n g kế toán dể p h ò n g kế toán ghi c h é p v à o sô sách kế loán l ại p h ò n g kế toán Siẽ c hịu trách nhiệm xử lý và tổng họp thông tin toàn doanh nghiệp 'l'ố chức bộ máy kế toán kiêu này gọi là mô hình tổ chức kế toán tập trung
H ạch toán k ế toán riêng' Trong trường hợp này công việc kế toán ở dơn vị câp dư ớ i Ihực
hiện một phần hc:;c toàn bộ hoạt động kinh tế ớ dơn vị mình Ihco sự phân công cua ktê toán trướng, rồ chức bộ máy kế toán kiếu này gợi là mô hình tô cliức ke toán phân tán
Tùy mức độ, phạm vi dã xác định trước inà đơn vị cấp dưới cỏ ihê dược giói hạn h ạch loántheo nhiều mức độ khác nhau:
- Đơn vị cấp dưới chi tập hợp chi phí hoặc doanh thu, sau dó lập báo cáo giri VC đơn wị cấp trên dể đơn vị cấp trên xác định lãi lỗ toàn công ty
- Đơn vị cấp dưới tập hợp chi phí, doanh thu xác định kết quả kinh doanh, sau dó ch u y ê n toàn bộ lãi (hoặc lồ) cho đơn vị cấp trên đổ đơn vị cấp trên thực hiện nghĩa VỊI thuế vớ i Nhà nước và thực hiện phân phối lợi nhuận
- Dơn vị câp dưới lập hợp chi phí, doanh thu, xác định kết qua kinh doanh, tlụrc hiện d:â\ du
c á c n g h ĩ a v ụ VC đ ă n g k ý v à n ộ p th u ế o r o ' ! ' trực t iế p v ớ i C(y q u a n t h u ế , dồr.íi ih ờ i t h ự c h iệ n
nghĩa vụ về thuế thu nhập doanh nghiệp với cấp trên và Uiực hiện phàn phổi lợi n h u ậ n như
là một đơn vị kinh doanh độc lập nhưng vẫn chịu sự chi phối của đơn vị cấp trên
C ác háo cáo fc)i c h in h ơ ccìc đ ơ n vị trự c th u ộ c p h a i lập c ũ n g d ư ợ c c h ia ihcinh n h iề u miức clộ
kh á c nhau:
• Chí lập Báng cân dối kế loán.
• Lập Báng cân đối kế toán và Bảo cáơ kết quá kinh doanh
■ Lập đầy đú các báo cáo tài chính
Quan hệ công t>' mẹ - công ty con
Một côiiíĩ ty được gợi là còng ty mẹ khi cônu ly này nãm quyên kiêm soát của m ộl côing ty khác gọi là công ty con Q uvèn kiêm soái cua công ty mẹ đổi với cônu ly con được xác dịnh khi công ty mẹ nam giũ' Irèn 50% quyền biêu quycl ớ công ty con, trừ khi có Ihóa thuận khác
l í e ỉo á t t ỉ à i í'f tit iit - ặ ìh íu t ì , 4
2
Trang 19C hư ơ ng 1 : Kể toá n phải thu phải trả nội bộ
(Xei chưưrm 7 Kc loán các khoan dầu tư tài chính)
Tro.'î chtn/níỉ nàv chúnịỉ ta chi Híỉhiên cứu m ôi quan hệ nội hộ C ônị’ IV - Dơn vị Irực thuộc.
1.13 Nội d u n g các khoản phải thu, phải trả nội bộ
N ộiiung các khoản phải thu phải trá nội bộ thể hiện quan hệ nội bộ giữa dơn vị cấp irên và đơn/ị cấp dưới chủ yếu vồ các khoản phát sinh sau:
- Q an hệ nội bộ về cấp phát và điều chuyên vốn, quỹ hoặc kinh phí đơn vị cấp trên cho dơnvị:âp dưới hav điều phối giữa các đcm vị cấp dưới
- Q an hệ nội bộ về các khoản Ihu hộ chi hộ giữa cấp trên và cấp dưới Irực ihuộc: gồm các
k b àn mà các đơn vị trong doanh nghiệp đã chi hộ, thu hộ cấp trên, cấp dưới hoặc các đơn vithành viên khác
- Cc quan hệ thanh loán nội bộ khác liên quan đen quá Irình sản xuất kinh doanh
- Qian hộ nội bộ vê nghĩa vụ tài chính giữa cấp dưới với cấp trên: gồm các khoán cấp dưới có njiîa vụ n ộ p c ho cấp trên t h eo quy dịnh n h ư nộp lãi kinh doa nh, các q u ỹ xí nghiệp, cấp bù
I c
1.14 Kiểm soá t nội bộ
Q un liệ thanh toán phải thu, phải trả nội bộ là quan hộ thanh toán rất phức tạp, nhất là những
d o a h nghiệp có nhiều các dơn vị trực thuộc, các chi nhánh nàm ở các địa bàn khác nhau Vi vậ>đê tránh tình trạng công nợ nội bộ dây dưa, việc doanh nghiệp xây dựng nguyên tắc và
p h ư n g pháp kiổm tra dối chiếu các khoản công nợ nội bộ chi tiốl cho lừng đơn vị trực thuộc, từn; nội dung Ihanh toán là điều vỏ cùng cần thiết D ồng thời doanh nghiệp phải lập quy định thò hạn thanh toán cho từng khoản công nợ, có biện pháp đôn đốc giải quyếl dírt diêm các khưn phải Ihu, phải trả nội bộ
Ngiài ra kiổm soát nội bộ các khoán phải ihu, phải trả nội bộ còn phái được thố hiện ờ việc đơi vị cấp trên phải nắm và quán lý tốt tình hình kinh doanh ớ các đơn vị trực thuộc Từ đó
có X hoạch cấp hoặc hồ trợ vốn cho các đơn vị trực thuộc một cách h(.yp lý tránh thất thoát hOf- sử dụng lãng phí tài sản liền vốn của doanh nghiệp Đe thực hiện dược diều này, cần ph;i:
Dó v ó i cúc d ơ n vị trự c t h u ộ c : X â y d ự n g kế h o ạ c h sán xuất, ki nh d o a nh m ộ t cách rõ ràng, cụ lhê(dài hạn và ngẩn hạn) và tồ chức thực hiện tốt ke hoạch Kế toán m ở sồ sách theo dõi và lâfbào cáo kịp thời, dầy đủ tình hình kinh doanh tại đơn vỊ minh theo dúng phạm vi, mức độ
đã lược phân công
Dc với cấp írên: Dịnh kỳ tiến hành kiếm tra tình hình sán xuất, kinh doanh của doanh
ngiiệp kicm tra, đối chiếu việc ghi ghép và lập báo cáo tài chính của các đơn vị trực thuộc Ct'biện pháp xứ Iv kịp thời những sai trái hoặc điều chỉnh kịp thời phương thức quán lý trước nhrng ihay dôi, phát Iriên cua đon vị Irực thuộc nói riêng và của nền kinh tế nói chung
Kloán phái ihu phái tra nội bộ là các khoán nợ phải ihu, nợ phải Irá của doanh nghiệp vứi doi vị câp trên, giữa các dưn vị irục thuộc, hoặc các đơn vị phụ thuộc Irong một doanh nghiệp độ: lập, các doanh nghiệp dộc lập trong r ô n g công ty về các khoản vay mượn, chi hộ, trá hộ, thi hộ hoặc các khoản iTià doanh nghiệp cấp dưới có nghĩa vụ nộp lên dơn vị cấp trên hoặc
IC ế ỉ t ìá t t f à i p it i í i t i , 4
3
Trang 20C hư ơ ng 1: Kế toán phải thu phải trả nội bộ
đơn vị cấp trên phải cấp cho cấp duới
Ke toíín sử dụng T K 136 - Phải thu nội bộ dồ phan ánh các khoan phai thu nội bộ
Tài khoản này có 2 TK cấp 2;
TK 1361 - Vốn kinh doanh (’)■ đo’n vị trực thuộc: Phán ánh số \ ốn kinh doanh hiện có ớ các
đơn vị trực thuộc do đơn vị cấp trên giao lạrc tiếp hoặc hình thành bằng các phương thức khác, ơ dcrn vị cấp dưới khônu sừ dụng tài khoán này
TK 1368 - Phải thu nội bộ khác: Phản ánh các khoán phái thu khác giữa các đơn vị nội bộ.
Kế toán sứ dụng T K 336 - Phải trả nội b() dế phản ánh các khoan phai trủ nội bộ Tài khoán
này phản ánh các khoan phai tra, phải nộp, phải cấp hoặc các khoan nià các đon vị irong doanh nghiệp dộc lập đã chi, dã thu hộ cấp trên, cấp dưới hoặc dơn vị thành viên khác
H ạch toán TK 136 và TK 336 cần tôn trọ n g m ộ t sổ q u y ílịnh sa u :
- Phạm vi và nội dung phan ánh vào l'K 136 và TK 336 thuộc quan hệ thanli toán nội bộ vồ
các khoản phai tliLi phai trá uiừa dơn vị cấp trên và dơn \'ị cấp dưới, giữa các don vị cấp dưới vởi nhau ĩro n g dó, cấp trên là Tòim công ty công ty phai là doanh nuhiệp san \uấl kinh doanh độc lập không phải là cơ quan quán lý, các don vỊ cốp dưói là các doanh nghiệp thành viên trực thuộc hoặc phụ thuộc Tông công ly, cônu ly nhưnu phai là d(rn vỊ có lô chức công tác kê toán riêng
- Phải hạch loán chị tiêt theo từng dơn vị có quan hệ thanh toán, trong dó phai ihco dõi riêng từng khoán phái thu từim khoản phải trá
- Không phản ánh các quan hộ kinh lế giữa các doanh nghiệp dộc lập \ à o lài khoan phai thu phái trả nội bộ
- Khi dơn vị cấp Irên (doanh nghiệp độc lập) cấp vốn cho don vỊ cấp dưới (dơn vị thành viên) được phản ánh vào l'K 1361- v ố n kinh doanh ờ các dơn vị trực thuộc Các don vị Ihành viên khi nhận vốn cúa cấp trên phái ghi tăng Nguồn vốn kinh doanh ( l'K 411) mà không phản ánh vào TK 336- Phái trà nội bộ
- Cuối kỳ kế toán, phai kiểm tra, dối chiếu và xác nhận số phát sinh, so dư 'ĨK 1 36- Phái thu nội bộ và 'ĨK 336- Phai Irá nội bộ với các đơn vị có quan hộ ihco lừng nội dung thanh loán nội bộ 'ĩicn hành lập Biên bản thanh tOcin bù trừ theo từng dơn vị làm căn cứ hạch toán bù trừ trên 2 l'K này (theo chi tiốt lừng dối tượng)
Khi dối chiếu, nếu cỏ chênh lệch, phải tìm nguyên nhân và diều chinh kịp thời
- Không phan ánh số vốn đầu tư mà công ty mẹ đầu tư vốn vào các công ly con \'à các khoan thanh toán giữa công tv mẹ và công ly con vào '1'K phải thu, phai trá nội bộ
1.2.1.1 K e t o á n c ấ p v ố n
() don vị cấp trên
ơ đơn vị cấp trên khi câp phát vốn cho dưn vị cấp dưới phai lập "lỉiên bán giao vỏn", tùy việc câp phát vôn bằng tiên hay lài sán mà kèm Ihco các chửng từ khác như "Phicu chi" "Giây háo Nợ", "Phiếu xuấl kho" "Biên bản í>iao nhận T S C D ",
' ỉtư itt t à i chiêd t - p h t u t J , 4
4