Hình 2: Sự khuếch tán của các phân tử qua màng sinh chất Các chất hoà tan qua màng qua màng theo gradien nồng độ: đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp → sự thẩm tách... I.VẬN
Trang 7I VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Trang 8Phiếu học tập Bài 18: QUÁ TRÌNH VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG
I Vận chuyển thụ động
Các em hãy nghiên cứu sách giáo khoa kết hợp với với một số đoạn phim hãy trả lời các câu hỏi trong phiếu học tập.
Câu 1: Các chất trao đổi giữa tế bào và môi trường thường được hoà
tan trong loại dung môi nào?
Câu 2: Các chất hoà tan trong nước được vận chuyển qua màng theo
cơ chế nào?
Câu 3: Nước thấm qua màng tế bào bằng cơ chế nào?Thế nước là gì? Câu 4: Chất tan có khuếch tán có qua màng bào vào bên trong tế bào
hay không còn phụ thuộc yếu tố nào?
Câu 5: Lớp photpholipit chỉ cho những chất nào đi qua?
Câu 6: Những chất khác qua màng bằng cơ chế thụ động phải qua
màng như thế nào?
Câu 7: Có mấy con đường khuyếch tán qua màng? Đó là những con
đường nào? Quy luật của sự vận chuyển thụ động qua màng?
Câu 8: Thế nào là môi trường ưu trương, môi trường đẳng trương, môi
trường nhược trương?
Câu 9: Khi cho tế bào vào một dung dịch thì có thể xảy ra những hiện
tượng gì?
Trang 9A: chứa dung dịch đường 11%
B: chứa dung dịch đường 5%
phân tử đường; phân tử nước tự do
Trang 10I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Hình 1: Sự khuếch tán các phân tử
Trang 11Hình 2:
Sự khuếch tán của các phân
tử qua màng sinh chất
Các chất hoà tan qua màng qua màng theo gradien nồng độ: đi từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp → sự thẩm tách
Trang 12I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Hình 3: Sự thẩm thấu của nước qua màng sinh chất
Trang 13I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
-Nước qua màng theo gradien áp suất thẩm thấu: đi từ nơi
có nồng độ phân tử nước tự do cao đến nơi có nồng độ phân
tử nước tự do thấp nước thấp → sự thẩm thấu
- Thế nước là số phân tử nước tự do trong một thể tích nhất định.
Hình 4: Sự thẩm thấu của nước qua
màng sinh chất
Trang 14I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
-Thẩm tách và thẩm thấu là 2 dạng của sự khuếch tán.
-Cơ chế khuếch tán: từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp
Trang 15I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Hình 5: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng cơ chế
thụ động
Trang 16Hình 6: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng cơ chế thụ
động
I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
Trang 18* Qua kênh Prôtêin xuyên màng: phân
tử kích thước lớn, tan trong nước.
Trang 19I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1 Thí nghiệm
Hinh 8: Hình dạng và kích thước tế bào trong các loại môi trường
khác nhau
Trang 20I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1 Thí nghiệm
Hinh 8: Hình dạng và kích thước tế bào trong các loại môi trường
khác nhau
Trang 21I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1 Thí nghiệm
Hinh 8: Hình dạng và kích thước tế bào trong các loại môi trường
khác nhau
Trang 22I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
1 Thí nghiệm
Hinh 8: Hình dạng và kích thước tế bào trong các loại môi trường
khác nhau
Trang 23I.VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG
2 Kết luận:
- Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất qua
màng sinh chất mà không tiêu tốn năng lượng
-Chất tan được vận chuyển thụ động qua màng bằng cơ chế khuếch tán:di chuyển từ nơi có nồng độ cao → thấp
-Sự khuếch tán hoàn toàn phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ các chất tan giữa môi trường bên trong và bên ngoài tế bào
-Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng gọi là sự thẩm thấu-Có 2 con đường khuếch tán qua màng sinh chất:
- Sự khuếch tán qua lớp photpholipit kép : gồm các phân tử có kích thước nhỏ, không phân cực (O2, CO2 ) hay các phân tử tan trong lipit
-Sự khuếch tán qua kênh Protein mang tính chọn lọc
Trang 24II VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
(SỰ VẬN CHUYỂN TÍCH CỰC)
Trang 25I.VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1 Hiện tượng
Hình 9: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng cơ chế
chủ động
Trang 26I.VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
1 Hiện tượng
Hình 10: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng cơ chế chủ động
Trang 27- Vận chuyển chủ động là sự vận chuyển các chất qua màng mà cần:
tiêu tốn năng lượng
ngược chiều nồng độ.
-Vận chuyển chủ động cần các kênh Prôtêin màng
Mỗi loại prôtêin có thể vận chuyển một chất riêng hoặc hai chất, cùng chiều hoặc ngược chiều.
- Vận chuyển chủ động phụ thuộc vào nhu cầu của tế bào và cơ thể.
I.VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG
2 Kết luận
Trang 29III XUẤT BÀO, NHẬP BÀO.
Trang 30Hình 11: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào bằng hiện tượng xuất bào
Trang 31Xuất bào và nhập bào là kiểu vận chuyển các chất qua màng bằng cách biến dạng màng
và tiêu tốn năng lượng
Nhập bào gồm:
khuẩn, mảnh vỡ tế bào
* ẩm bào: lấy các giọt lỏng
III XUẤT BÀO, NHẬP BÀO.
Trang 32START 1
Trang 33Hình vẽ dưới đây cho thấy sự vận chuyển các chất qua màng.
Hãy cho biết: 1, 2, 3 có thể là chất gì?
Hình 12: Sự vận chuyển các chất qua màng tế bào